Gói thầu: Cung cấp các dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động thường xuyên tại các cơ sở thuộc Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300163208-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2023 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh | Chủ đầu tư | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp các dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động thường xuyên tại các cơ sở thuộc Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300120336 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 4, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 11,615,708,477 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành (2) do lỗi của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết cùng đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất của nhà thầu có giá trị tối thiểu là: 9.239.768.107 (5) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành (6) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: Là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp, trong đó: Hạng mục dịch vụ vệ sinh bên trong nhà có giá trị tối thiểu là 2.688.197.841 đồng; Hạng mục vệ sinh mặt ngoài tòa nhà cao tầng (vách kính, alu, chiều cao tối thiểu 9 tầng) , có giá trị tối thiểu là 98.235.900 đồng; Hạng mục Chăm sóc, bảo trì, bảo dưỡng cây cảnh có giá trị tối thiểu là 117.493.378 đồng; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên và có các chứng chỉ đào tạo sau: + Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu 8 lực. + Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huâ ́ n luyê ̣ n nghiê ̣ p vu ̣ pho ̀ ng cha ́ y va ̀ chư ̃ a cha ́ y do đơn vi ̣ co ́ chư ́ c năng đa ̀ o ta ̣ o câ ́ p. + Chứng nhận “Kỹ năng khử trùng phòng, chống bệnh truyền nhiễm”. Ghi chú: Các giấy chứng nhận/ chứng chỉ do đơn vị hoặc cơ sở có chức năng đào tạo. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học và quá trình tham gia các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Giám sát viên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên và có các chứng chỉ đào tạo sau: + Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. + Chứng nhận “Kỹ năng khử trùng phòng, chống bệnh truyền nhiễm”. - Ngoài ra đối với công việc chuyên môn, đòi hỏi lành nghề thì yêu cầu nhà thầu phải bố trí như sau: + Đối với giám sát chăm sóc cây cảnh phải có chứng nhận/ chứng chỉ 9 đã qua đào tạo Kỹ thuật trồng, chăm sóc và bảo dưỡng mảng xanh đô thị. + Đối với giám sát vệ sinh kính, alu mặt ngoài phải có Chứng chỉ/ chứng nhận Kỹ thuật đu dây trên cao. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên đu dây |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc thẻ) an toàn vệ sinh công nghiệp và an toàn làm việc trên cao còn hiệu lực tối thiểu 01 tháng tính từ từ thời điểm đóng thầu. + Có chứng chỉ đã qua đào tạo “Kĩ thuật đu dây tiếp cận” còn hiệu lực tối thiểu 01 tháng tính từ từ thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên cắt tỉa, tạo hình, chăm sóc cây cảnh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo Kỹ thuật trồng, chăm sóc và bảo dưỡng mảng xanh đô thị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | định trong trường hợp pháp luật chuyên ngành |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | bằng cấp/ chứng chỉ chuyên môn. |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi