Gói thầu: Cung cấp các loại vật tư y tế cho nhà thuốc bệnh viện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500452233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp các loại vật tư y tế cho nhà thuốc bệnh viện |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500248090 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh |
| Giá gói thầu | 35,808,687,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2500464796 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn G24 | 350,000,000 | 5,250,000 |
| 2 | PP2500464797 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số | 525,000,000 | 7,875,000 |
| 3 | PP2500464798 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 823,500,000 | 12,352,500 |
| 4 | PP2500464799 - Bộ catheter ngoài màng cứng G18 đầu cong, kèm bơm và kim tiêm | 960,000,000 | 14,400,000 |
| 5 | PP2500464800 - Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc | 40,353,000 | 605,295 |
| 6 | PP2500464801 - Khóa ba chạc không dây | 32,823,000 | 492,345 |
| 7 | PP2500464802 - Kim gây tê tủy sống | 257,300,000 | 3,859,500 |
| 8 | PP2500464803 - Kim gây tê đám rối thầnkinh 100mm | 1,801,100,000 | 27,016,500 |
| 9 | PP2500464804 - Vớ y khoa | 600,000,000 | 9,000,000 |
| 10 | PP2500464805 - Vớ y khoa hỗ trợ tuần hoàn tĩnh mạch chi dưới | 450,000,000 | 6,750,000 |
| 11 | PP2500464806 - Băng thun cổ chân | 3,500,000 | 52,500 |
| 12 | PP2500464807 - Đai cổ tay y tế co giãn – dùng cho cả hai tay | 2,200,000 | 33,000 |
| 13 | PP2500464808 - Băng thun gối | 28,500,000 | 427,500 |
| 14 | PP2500464809 - Áo cột sống lưng cao | 33,000,000 | 495,000 |
| 15 | PP2500464810 - Nẹp cẳng tay dài | 22,000,000 | 330,000 |
| 16 | PP2500464811 - Nẹp cẳng tay ôm ngón cái | 26,000,000 | 390,000 |
| 17 | PP2500464812 - Nẹp cổ cứng | 27,600,000 | 414,000 |
| 18 | PP2500464813 - Nẹp cánh tay | 18,500,000 | 277,500 |
| 19 | PP2500464814 - Nẹp cẳng chân dài | 34,000,000 | 510,000 |
| 20 | PP2500464815 - Nẹp cẳng chân ngắn | 8,250,000 | 123,750 |
| 21 | PP2500464816 - Nẹp cổ mềm | 8,400,000 | 126,000 |
| 22 | PP2500464817 - Nẹp lưng cao (Đai cột sống thắt lưng) | 65,000,000 | 975,000 |
| 23 | PP2500464818 - Nẹp cổ chân-bànchân | 33,000,000 | 495,000 |
| 24 | PP2500464819 - Nẹp chống xoay dài | 60,000,000 | 900,000 |
| 25 | PP2500464820 - Nẹp đùi ngắn | 8,250,000 | 123,750 |
| 26 | PP2500464821 - Đai treo – cố định cánh tay và vai | 85,000,000 | 1,275,000 |
| 27 | PP2500464822 - Đai cột sống | 33,000,000 | 495,000 |
| 28 | PP2500464823 - Đai cố định cột sống thắt lưng – hỗ trợ sau phẫu thuật và điều trị đau lưng | 55,000,000 | 825,000 |
| 29 | PP2500464824 - Đai xương đòn | 44,000,000 | 660,000 |
| 30 | PP2500464825 - Nẹp đùi dài | 53,000,000 | 795,000 |
| 31 | PP2500464826 - Nẹp ngón tay 3 chân | 550,000 | 8,250 |
| 32 | PP2500464827 - Nẹp chống xoay ngắn | 18,000,000 | 270,000 |
| 33 | PP2500464828 - Áo vùng lưng | 58,000,000 | 870,000 |
| 34 | PP2500464829 - Băng cố định khớp vai | 34,000,000 | 510,000 |
| 35 | PP2500464830 - Băng thun cổ tay | 4,400,000 | 66,000 |
| 36 | PP2500464831 - Đai số 8 | 17,600,000 | 264,000 |
| 37 | PP2500464832 - Nẹp gối cố định sau phẫu thuật – đa kích cỡ | 21,000,000 | 315,000 |
| 38 | PP2500464833 - Nẹp cổ cố định 2 mảnh khóa dán | 18,400,000 | 276,000 |
| 39 | PP2500464834 - Nẹp gối | 25,000,000 | 375,000 |
| 40 | PP2500464835 - Đai thắt lưng cao cấp | 55,000,000 | 825,000 |
| 41 | PP2500464836 - Nẹp chống xoay ngắn cổ xương đùi | 18,000,000 | 270,000 |
| 42 | PP2500464837 - Nẹp cổ tay | 22,000,000 | 330,000 |
| 43 | PP2500464838 - Nẹp cố định ngón tay | 2,000,000 | 30,000 |
| 44 | PP2500464839 - Băng quấn gối hỗ trợ chấn thương | 19,000,000 | 285,000 |
| 45 | PP2500464840 - Băng cố định khớp vai tư thế dạng tay sau phẫu thuật/chấn thương | 41,000,000 | 615,000 |
| 46 | PP2500464841 - Nẹp cẳng tay | 11,000,000 | 165,000 |
| 47 | PP2500464842 - Nẹp gối chức năng | 120,000,000 | 1,800,000 |
| 48 | PP2500464843 - Túi treo tay | 12,800,000 | 192,000 |
| 49 | PP2500464844 - Ống lót bó bột cẳng chân 10 x 85 cm | 9,000,000 | 135,000 |
| 50 | PP2500464845 - Ổn định cổ chân | 3,500,000 | 52,500 |
| 51 | PP2500464846 - Bông lót bó bột 15cm x 2,7m | 13,000,000 | 195,000 |
| 52 | PP2500464847 - Băng bột tổng hợp 7,5cm x 3,6m | 70,000,000 | 1,050,000 |
| 53 | PP2500464848 - Băng bột tổng hợp 10cm x 3,6m | 45,000,000 | 675,000 |
| 54 | PP2500464849 - Băng bột tổng hợp 12,5cm x 3,6m | 55,000,000 | 825,000 |
| 55 | PP2500464850 - Nẹp cố định khớp gối | 25,000,000 | 375,000 |
| 56 | PP2500464851 - Bột bó 10cm x 4,5m | 9,250,000 | 138,750 |
| 57 | PP2500464852 - Bột bó 15cm x 4,5m | 11,750,000 | 176,250 |
| 58 | PP2500464853 - Dây truyền đếm giọt | 700,000,000 | 10,500,000 |
| 59 | PP2500464854 - Gạc vết thương có tẩm bạc, kích thước 10x15cm | 97,200,000 | 1,458,000 |
| 60 | PP2500464855 - Gạc vết thương có tẩm bạc, kích thước 35x40cm | 99,000,000 | 1,485,000 |
| 61 | PP2500464856 - Băng dán vết thương có tẩm bạc, kích thước 5.5x7.5cm | 39,600,000 | 594,000 |
| 62 | PP2500464857 - Băng dán vết thương có tẩm bạc, kích thước 9x15cm | 72,000,000 | 1,080,000 |
| 63 | PP2500464858 - Băng dán vết thương có tẩm bạc, kích thước 9x20cm | 97,200,000 | 1,458,000 |
| 64 | PP2500464859 - Băng dán vết thương có tẩm bạc, kích thước 9x25cm | 450,000,000 | 6,750,000 |
| 65 | PP2500464860 - Băng dán HydrocolloidKích thước: 10x10cm | 23,400,000 | 351,000 |
| 66 | PP2500464861 - Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh 2in1 ( kẹp liền) Dùng chứa chất thải thoát ra từ lỗ mở ra da ( hậu môn nhân tạo) | 42,000,000 | 630,000 |
| 67 | PP2500464862 - Túi nước tiểu nhân tạo 1 mảnh dùng chứa chất thải mở niệu quản ra da | 21,600,000 | 324,000 |
| 68 | PP2500464863 - Bơm cho ăn 50ml | 15,200,000 | 228,000 |
| 69 | PP2500464864 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm | 71,250,000 | 1,068,750 |
| 70 | PP2500464865 - Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml | 6,200,000 | 93,000 |
| 71 | PP2500464866 - Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml | 7,560,000 | 113,400 |
| 72 | PP2500464867 - Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml | 9,250,000 | 138,750 |
| 73 | PP2500464868 - Bơm tiêm nhựa 5ml | 7,000,000 | 105,000 |
| 74 | PP2500464869 - Dây hút dịch | 14,500,000 | 217,500 |
| 75 | PP2500464870 - Kẹp rốn | 1,950,000 | 29,250 |
| 76 | PP2500464871 - Kim cánh bướm | 12,000,000 | 180,000 |
| 77 | PP2500464872 - Kim lấy thuốc | 1,450,000 | 21,750 |
| 78 | PP2500464873 - Mặt nạ xông khí dung | 50,000,000 | 750,000 |
| 79 | PP2500464874 - Túi đựng nước tiểu | 36,720,000 | 550,800 |
| 80 | PP2500464875 - Băng cuộn 10cm x 5m | 15,000,000 | 225,000 |
| 81 | PP2500464876 - Bông gạc đắp vết thương 15x20cmvô trùng | 15,000,000 | 225,000 |
| 82 | PP2500464877 - Bông gạc đắp vết thương 7x10cm vô trùng | 11,500,000 | 172,500 |
| 83 | PP2500464878 - Bông gạc đắp vết thương 8 x 20cm vô trùng | 7,458,000 | 111,870 |
| 84 | PP2500464879 - Bông y tế | 5,400,000 | 81,000 |
| 85 | PP2500464880 - Gạc củ ấu Sản khoa vô trùng | 4,390,000 | 65,850 |
| 86 | PP2500464881 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp vô trùng (1 cái/gói) | 2,740,000 | 41,100 |
| 87 | PP2500464882 - Băng dính lụa 5cm x 5m | 236,775,000 | 3,551,625 |
| 88 | PP2500464883 - Gạc lưới tạo gel 10x10cm | 75,000,000 | 1,125,000 |
| 89 | PP2500464884 - Bơm tiêm lấy máu 1ml (có chứa Heparin) | 75,000,000 | 1,125,000 |
| 90 | PP2500464885 - Bộ đo huyết áp xâm lấn | 344,000,000 | 5,160,000 |
| 91 | PP2500464886 - Gạc Polyesterphủ vaseline | 19,680,000 | 295,200 |
| 92 | PP2500464887 - Dung dịch nước biển sinh lý xịt mũi | 99,000,000 | 1,485,000 |
| 93 | PP2500464888 - Dung dịch nước biển ưu trương tinh khiết 50ml dạng xịt | 35,600,000 | 534,000 |
| 94 | PP2500464889 - Dung dịch nước biển ưu trương bổ sung khoáng chất 50ml | 39,600,000 | 594,000 |
| 95 | PP2500464890 - Bộ chứa dịch giảm đau dùng một lần loại dung tích 300ml | 5,880,000,000 | 88,200,000 |
| 96 | PP2500464891 - Gel chống dính sau phẫu thuật 5ml | 4,125,000,000 | 61,875,000 |
| 97 | PP2500464892 - Gel chống dính sau phẫu thuật 15ml | 578,000,000 | 8,670,000 |
| 98 | PP2500464893 - Mặt nạ cố định đầu cổ | 255,150,000 | 3,827,250 |
| 99 | PP2500464894 - Mặt nạ cố định đầu vai ngực | 311,850,000 | 4,677,750 |
| 100 | PP2500464895 - Mặt nạ cố định ngực | 189,200,000 | 2,838,000 |
| 101 | PP2500464896 - Mặt nạ cố định khung chậu | 445,830,000 | 6,687,450 |
| 102 | PP2500464897 - Gạc lưới Lipido-colloid linh hoạt | 87,000,000 | 1,305,000 |
| 103 | PP2500464898 - Gạc lưới Lipido-colloid tiếp xúc với lớp tẩm muối bạc | 66,000,000 | 990,000 |
| 104 | PP2500464899 - Băng gạc với sợi đa thấm hút và lớp bạc kháng khuẩn kích cỡ10x10cm | 72,500,000 | 1,087,500 |
| 105 | PP2500464900 - Băng gạc với sợi đa thấm hút và lớp bạc kháng khuẩn kích cỡ 15x20cm | 97,500,000 | 1,462,500 |
| 106 | PP2500464901 - Dung dịch xịt phòng ngừa loét do tì đè | 115,776,000 | 1,736,640 |
| 107 | PP2500464902 - Gạc xốp Lipido-colloid thấm hút, ứng dụng công nghệ tương đương TLC-NOSF (nếu có) | 98,500,000 | 1,477,500 |
| 108 | PP2500464903 - Gạc Lipido-colloid ứng dụng công nghệ tương đương TLC-NOSF (nếu có) | 12,300,000 | 184,500 |
| 109 | PP2500464904 - Buồng đệm cho bình xịt định liều dạng mặt nạ chụp | 126,000,000 | 1,890,000 |
| 110 | PP2500464905 - Buồng đệm cho bình xịt định liều, ống hít dạng ngậm miệng | 113,400,000 | 1,701,000 |
| 111 | PP2500464906 - Băng dán Hydrocolloid loại dày có bo viền, kích thước 10x10cm | 34,000,000 | 510,000 |
| 112 | PP2500464907 - Bột hút ẩm chống loét dùng cho bệnh nhân mở hậu môn nhân tạo | 9,500,000 | 142,500 |
| 113 | PP2500464908 - Chất làm đầy bôi trơn khớp 0,5ml dạng tiêm | 280,000,000 | 4,200,000 |
| 114 | PP2500464909 - Chất làm đầy bôi trơn khớp 10ml dạng tiêm | 420,000,000 | 6,300,000 |
| 115 | PP2500464910 - Chất làm đầy bôi trơn khớp 1ml dạng tiêm | 155,000,000 | 2,325,000 |
| 116 | PP2500464911 - Chất làm đầy bôi trơn khớp 2ml dạng tiêm | 91,240,000 | 1,368,600 |
| 117 | PP2500464912 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp dạng tiêm 40/80 | 280,000,000 | 4,200,000 |
| 118 | PP2500464913 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp dạng tiêm 80/160 | 480,000,000 | 7,200,000 |
| 119 | PP2500464914 - Đế hậu môn nhân tạo 2 mảnh dùng chứa chất thải thoát ra từ lỗ mở ra da (hậu môn nhân tạo) | 8,886,800 | 133,302 |
| 120 | PP2500464915 - Gel chăm sóc vết thương Nano bạc | 67,500,000 | 1,012,500 |
| 121 | PP2500464916 - Kẹp túi hậu môn nhân tạo | 1,150,100 | 17,252 |
| 122 | PP2500464917 - Sản phẩm chăm sóc vết thương dạng gel, làm ẩm và che phủ bề mặt vết thương, tạo màng sinh học 30ml | 24,750,000 | 371,250 |
| 123 | PP2500464918 - Sản phẩm chăm sóc vết thương dạng gel, làm ẩm và che phủ bề mặt vết thương, tạo màng sinh học 10ml | 58,000,000 | 870,000 |
| 124 | PP2500464919 - Dung dịch nhỏ mắt giúp bôi trơn mắt, giảm khô mắt | 1,221,000 | 18,315 |
| 125 | PP2500464920 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp dạng tiêm 1% | 318,600,000 | 4,779,000 |
| 126 | PP2500464921 - Dao phẫu thuật nhãn khoa | 276,000,000 | 4,140,000 |
| 127 | PP2500464922 - Băng dính trong suốt có xẻ rãnh dùng để cố định các loại Catherter | 156,000,000 | 2,340,000 |
| 128 | PP2500464923 - Băng dán cố định ống dẫn truyền ( Băng dán cố định kim luồn trong suốt 6x7,5 cm) | 180,000,000 | 2,700,000 |
| 129 | PP2500464924 - Băng dán cố định ống dẫn truyền 9x11 cm | 210,000,000 | 3,150,000 |
| 130 | PP2500464925 - Khẩu trang y tế người lớn | 24,600,000 | 369,000 |
| 131 | PP2500464926 - Ống dẫn lưu ổ bụng các cỡ | 7,500,000 | 112,500 |
| 132 | PP2500464927 - Bình dẫn lưu vết mổ 200ml | 300,000,000 | 4,500,000 |
| 133 | PP2500464928 - Bộ dây hút đàm kín tiệt khuẩn, có cản quang, đa kích cỡ | 198,000,000 | 2,970,000 |
| 134 | PP2500464929 - Bộ dây hút đờm kín | 254,998,500 | 3,824,978 |
| 135 | PP2500464930 - Sonde Foley 2 nhánh các số | 52,500,000 | 787,500 |
| 136 | PP2500464931 - Găng tay khám có bột | 67,500,000 | 1,012,500 |
| 137 | PP2500464932 - Găng sản khoa | 15,620,000 | 234,300 |
| 138 | PP2500464933 - Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn | 225,828,000 | 3,387,420 |
| 139 | PP2500464934 - Ống silicone nuôi ăn đường mũi - dạ dày có phễu và nắp (Đầu TIP đóng) | 149,990,000 | 2,249,850 |
| 140 | PP2500464935 - Bộ dẫn lưu áp lực âm các cỡ | 167,580,000 | 2,513,700 |
| 141 | PP2500464936 - Que thử đường huyết | 72,000,000 | 1,080,000 |
| 142 | PP2500464937 - Máy khí dung | 270,000,000 | 4,050,000 |
| 143 | PP2500464938 - Sonde nelaton các số | 22,500,000 | 337,500 |
| 144 | PP2500464939 - Mặt nạ thở oxy các cỡ | 13,000,000 | 195,000 |
| 145 | PP2500464940 - Mở khí quản hai nòng không bóng, có cửa sổ | 2,536,380,000 | 38,045,700 |
| 146 | PP2500464941 - Chỉ polyesstekhông tiêu 2/0 | 6,500,000 | 97,500 |
| 147 | PP2500464942 - Que thử xét nghiệm nhanh phát hiện vỡ màng ối sớm | 656,000,000 | 9,840,000 |
| 148 | PP2500464943 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene 100cm, số 0, có 1 kim 1/2C dài 36mm | 2,688,000 | 40,320 |
| 149 | PP2500464944 - Máy đo đường huyết | 850,000,000 | 12,750,000 |
| 150 | PP2500464945 - Catheter tĩnh mạch trung tâm loại 1 đường | 197,500,000 | 2,962,500 |
| 151 | PP2500464946 - Catheter tĩnh mạch trung tâm loại 2 đường dùng cho người lớn | 715,000,000 | 10,725,000 |
| 152 | PP2500464947 - Catheter tĩnh mạch trung tâm loại 3 đường dùng cho người lớn | 365,000,000 | 5,475,000 |
| 153 | PP2500464948 - Catheter tĩnh mạch trung tâm loại 2 đường dùng cho trẻ em | 159,000,000 | 2,385,000 |
| 154 | PP2500464949 - Catheter tĩnh mạch trung tâm loại 3 đường dùng cho trẻ em | 197,000,000 | 2,955,000 |
| 155 | PP2500464950 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid2/0 | 48,000,000 | 720,000 |
| 156 | PP2500464951 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid3/0 | 24,000,000 | 360,000 |
| 157 | PP2500464952 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid4/0 | 24,000,000 | 360,000 |
| 158 | PP2500464953 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid5/0 | 13,000,000 | 195,000 |
| 159 | PP2500464954 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/0 | 17,500,000 | 262,500 |
| 160 | PP2500464955 - Nẹp khóa gối | 145,000,000 | 2,175,000 |
| 161 | PP2500464956 - Băng thun gối có bản lề | 155,000,000 | 2,325,000 |
| 162 | PP2500464957 - Băng thun gối bản rút gọn | 190,400,000 | 2,856,000 |
| 163 | PP2500464958 - Nẹp đầu gối với 4 điểm đòn bẩy | 133,400,000 | 2,001,000 |
| 164 | PP2500464959 - Nẹp cổ chân ban ngày/đêm | 97,750,000 | 1,466,250 |
| 165 | PP2500464960 - Giầy tập đi loại cao kèm miếng đệm lót | 85,000,000 | 1,275,000 |
| 166 | PP2500464961 - Băng cố định mắt cá chân | 90,000,000 | 1,350,000 |
| 167 | PP2500464962 - Băng mắt cá chân | 150,000,000 | 2,250,000 |
| 168 | PP2500464963 - Băng gót chân | 120,000,000 | 1,800,000 |
| 169 | PP2500464964 - Giày tập đi cổ dài | 170,000,000 | 2,550,000 |
| 170 | PP2500464965 - Giày tập đi cổ ngắn | 160,000,000 | 2,400,000 |
| 171 | PP2500464966 - Nẹp phạm vi chuyển động của khuỷu tay | 357,000,000 | 5,355,000 |
| 172 | PP2500464967 - Băng tay hơi | 70,000,000 | 1,050,000 |
| 173 | PP2500464968 - Đai đeo mở rộng khớp vai | 112,600,000 | 1,689,000 |
| 174 | PP2500464969 - Nẹp cổ tay hỗ trợ hội chứng xương ống cổ tay | 65,000,000 | 975,000 |
| 175 | PP2500464970 - Băng thun ngón cái | 65,000,000 | 975,000 |
| 176 | PP2500464971 - Đai cố định và hỗ trợ cột sống thắt lưng (L1–L5) | 127,500,000 | 1,912,500 |
| 177 | PP2500464972 - Đai hỗ trợ thắt lưng y tế đàn hồi, điều chỉnh lực kéo, nhiều kích cỡ | 73,625,000 | 1,104,375 |
| 178 | PP2500464973 - Đai hỗ trợ lưng đa năng, nhiều kích cỡ | 73,625,000 | 1,104,375 |
| 179 | Nẹpcổtay - Cái60 | - | 306,600,000 |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn G24 |
|
| Mã phần lô | PP2500464796 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500464797 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500464798 |
| Giá từng phần lô | 823,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,352,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ catheter ngoài màng cứng G18 đầu cong, kèm bơm và kim tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500464799 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500464800 |
| Giá từng phần lô | 40,353,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 605,295 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Khóa ba chạc không dây |
|
| Mã phần lô | PP2500464801 |
| Giá từng phần lô | 32,823,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 492,345 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim gây tê tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2500464802 |
| Giá từng phần lô | 257,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,859,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim gây tê đám rối thầnkinh 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2500464803 |
| Giá từng phần lô | 1,801,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,016,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vớ y khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500464804 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vớ y khoa hỗ trợ tuần hoàn tĩnh mạch chi dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500464805 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng thun cổ chân |
|
| Mã phần lô | PP2500464806 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Đai cổ tay y tế co giãn – dùng cho cả hai tay |
|
| Mã phần lô | PP2500464807 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng thun gối |
|
| Mã phần lô | PP2500464808 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 427,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Áo cột sống lưng cao |
|
| Mã phần lô | PP2500464809 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp cẳng tay dài |
|
| Mã phần lô | PP2500464810 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp cẳng tay ôm ngón cái |
|
| Mã phần lô | PP2500464811 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500464812 |
| Giá từng phần lô | 27,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 414,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2500464813 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 277,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp cẳng chân dài |
|
| Mã phần lô | PP2500464814 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp cẳng chân ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500464815 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp cổ mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500464816 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp lưng cao (Đai cột sống thắt lưng) |
|
| Mã phần lô | PP2500464817 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp cổ chân-bànchân |
|
| Mã phần lô | PP2500464818 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp chống xoay dài |
|
| Mã phần lô | PP2500464819 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp đùi ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500464820 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Đai treo – cố định cánh tay và vai |
|
| Mã phần lô | PP2500464821 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Đai cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2500464822 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Đai cố định cột sống thắt lưng – hỗ trợ sau phẫu thuật và điều trị đau lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500464823 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Đai xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2500464824 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp đùi dài |
|
| Mã phần lô | PP2500464825 |
| Giá từng phần lô | 53,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 795,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp ngón tay 3 chân |
|
| Mã phần lô | PP2500464826 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp chống xoay ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500464827 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Áo vùng lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500464828 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng cố định khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2500464829 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng thun cổ tay |
|
| Mã phần lô | PP2500464830 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Đai số 8 |
|
| Mã phần lô | PP2500464831 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 264,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp gối cố định sau phẫu thuật – đa kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500464832 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp cổ cố định 2 mảnh khóa dán |
|
| Mã phần lô | PP2500464833 |
| Giá từng phần lô | 18,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 276,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp gối |
|
| Mã phần lô | PP2500464834 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Đai thắt lưng cao cấp |
|
| Mã phần lô | PP2500464835 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp chống xoay ngắn cổ xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500464836 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp cổ tay |
|
| Mã phần lô | PP2500464837 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp cố định ngón tay |
|
| Mã phần lô | PP2500464838 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng quấn gối hỗ trợ chấn thương |
|
| Mã phần lô | PP2500464839 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 285,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng cố định khớp vai tư thế dạng tay sau phẫu thuật/chấn thương |
|
| Mã phần lô | PP2500464840 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 615,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp cẳng tay |
|
| Mã phần lô | PP2500464841 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp gối chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2500464842 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi treo tay |
|
| Mã phần lô | PP2500464843 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống lót bó bột cẳng chân 10 x 85 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500464844 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ổn định cổ chân |
|
| Mã phần lô | PP2500464845 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bông lót bó bột 15cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2500464846 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng bột tổng hợp 7,5cm x 3,6m |
|
| Mã phần lô | PP2500464847 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng bột tổng hợp 10cm x 3,6m |
|
| Mã phần lô | PP2500464848 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng bột tổng hợp 12,5cm x 3,6m |
|
| Mã phần lô | PP2500464849 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp cố định khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2500464850 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bột bó 10cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2500464851 |
| Giá từng phần lô | 9,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bột bó 15cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2500464852 |
| Giá từng phần lô | 11,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây truyền đếm giọt |
|
| Mã phần lô | PP2500464853 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Gạc vết thương có tẩm bạc, kích thước 10x15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500464854 |
| Giá từng phần lô | 97,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,458,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Gạc vết thương có tẩm bạc, kích thước 35x40cm |
|
| Mã phần lô | PP2500464855 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng dán vết thương có tẩm bạc, kích thước 5.5x7.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500464856 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 594,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng dán vết thương có tẩm bạc, kích thước 9x15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500464857 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng dán vết thương có tẩm bạc, kích thước 9x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500464858 |
| Giá từng phần lô | 97,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,458,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng dán vết thương có tẩm bạc, kích thước 9x25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500464859 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng dán HydrocolloidKích thước: 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500464860 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 351,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh 2in1 ( kẹp liền) Dùng chứa chất thải thoát ra từ lỗ mở ra da ( hậu môn nhân tạo) |
|
| Mã phần lô | PP2500464861 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi nước tiểu nhân tạo 1 mảnh dùng chứa chất thải mở niệu quản ra da |
|
| Mã phần lô | PP2500464862 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500464863 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 228,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500464864 |
| Giá từng phần lô | 71,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,068,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500464865 |
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500464866 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500464867 |
| Giá từng phần lô | 9,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm nhựa 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500464868 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500464869 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 217,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2500464870 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500464871 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim lấy thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500464872 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mặt nạ xông khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500464873 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500464874 |
| Giá từng phần lô | 36,720,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 550,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng cuộn 10cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500464875 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bông gạc đắp vết thương 15x20cmvô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500464876 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bông gạc đắp vết thương 7x10cm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500464877 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 172,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bông gạc đắp vết thương 8 x 20cm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500464878 |
| Giá từng phần lô | 7,458,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,870 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bông y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500464879 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Gạc củ ấu Sản khoa vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500464880 |
| Giá từng phần lô | 4,390,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp vô trùng (1 cái/gói) |
|
| Mã phần lô | PP2500464881 |
| Giá từng phần lô | 2,740,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng dính lụa 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500464882 |
| Giá từng phần lô | 236,775,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,551,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Gạc lưới tạo gel 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500464883 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm lấy máu 1ml (có chứa Heparin) |
|
| Mã phần lô | PP2500464884 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ đo huyết áp xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500464885 |
| Giá từng phần lô | 344,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Gạc Polyesterphủ vaseline |
|
| Mã phần lô | PP2500464886 |
| Giá từng phần lô | 19,680,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 295,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch nước biển sinh lý xịt mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500464887 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch nước biển ưu trương tinh khiết 50ml dạng xịt |
|
| Mã phần lô | PP2500464888 |
| Giá từng phần lô | 35,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 534,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch nước biển ưu trương bổ sung khoáng chất 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500464889 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 594,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ chứa dịch giảm đau dùng một lần loại dung tích 300ml |
|
| Mã phần lô | PP2500464890 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Gel chống dính sau phẫu thuật 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500464891 |
| Giá từng phần lô | 4,125,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Gel chống dính sau phẫu thuật 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2500464892 |
| Giá từng phần lô | 578,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mặt nạ cố định đầu cổ |
|
| Mã phần lô | PP2500464893 |
| Giá từng phần lô | 255,150,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,827,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mặt nạ cố định đầu vai ngực |
|
| Mã phần lô | PP2500464894 |
| Giá từng phần lô | 311,850,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,677,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mặt nạ cố định ngực |
|
| Mã phần lô | PP2500464895 |
| Giá từng phần lô | 189,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,838,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mặt nạ cố định khung chậu |
|
| Mã phần lô | PP2500464896 |
| Giá từng phần lô | 445,830,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,687,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Gạc lưới Lipido-colloid linh hoạt |
|
| Mã phần lô | PP2500464897 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,305,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Gạc lưới Lipido-colloid tiếp xúc với lớp tẩm muối bạc |
|
| Mã phần lô | PP2500464898 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng gạc với sợi đa thấm hút và lớp bạc kháng khuẩn kích cỡ10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500464899 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,087,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng gạc với sợi đa thấm hút và lớp bạc kháng khuẩn kích cỡ 15x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500464900 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,462,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch xịt phòng ngừa loét do tì đè |
|
| Mã phần lô | PP2500464901 |
| Giá từng phần lô | 115,776,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,736,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Gạc xốp Lipido-colloid thấm hút, ứng dụng công nghệ tương đương TLC-NOSF (nếu có) |
|
| Mã phần lô | PP2500464902 |
| Giá từng phần lô | 98,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,477,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Gạc Lipido-colloid ứng dụng công nghệ tương đương TLC-NOSF (nếu có) |
|
| Mã phần lô | PP2500464903 |
| Giá từng phần lô | 12,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 184,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Buồng đệm cho bình xịt định liều dạng mặt nạ chụp |
|
| Mã phần lô | PP2500464904 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Buồng đệm cho bình xịt định liều, ống hít dạng ngậm miệng |
|
| Mã phần lô | PP2500464905 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,701,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng dán Hydrocolloid loại dày có bo viền, kích thước 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500464906 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bột hút ẩm chống loét dùng cho bệnh nhân mở hậu môn nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500464907 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chất làm đầy bôi trơn khớp 0,5ml dạng tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500464908 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chất làm đầy bôi trơn khớp 10ml dạng tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500464909 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chất làm đầy bôi trơn khớp 1ml dạng tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500464910 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,325,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chất làm đầy bôi trơn khớp 2ml dạng tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500464911 |
| Giá từng phần lô | 91,240,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,368,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp dạng tiêm 40/80 |
|
| Mã phần lô | PP2500464912 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp dạng tiêm 80/160 |
|
| Mã phần lô | PP2500464913 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Đế hậu môn nhân tạo 2 mảnh dùng chứa chất thải thoát ra từ lỗ mở ra da (hậu môn nhân tạo) |
|
| Mã phần lô | PP2500464914 |
| Giá từng phần lô | 8,886,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 133,302 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Gel chăm sóc vết thương Nano bạc |
|
| Mã phần lô | PP2500464915 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,012,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kẹp túi hậu môn nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500464916 |
| Giá từng phần lô | 1,150,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,252 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Sản phẩm chăm sóc vết thương dạng gel, làm ẩm và che phủ bề mặt vết thương, tạo màng sinh học 30ml |
|
| Mã phần lô | PP2500464917 |
| Giá từng phần lô | 24,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 371,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Sản phẩm chăm sóc vết thương dạng gel, làm ẩm và che phủ bề mặt vết thương, tạo màng sinh học 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500464918 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch nhỏ mắt giúp bôi trơn mắt, giảm khô mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500464919 |
| Giá từng phần lô | 1,221,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp dạng tiêm 1% |
|
| Mã phần lô | PP2500464920 |
| Giá từng phần lô | 318,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,779,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dao phẫu thuật nhãn khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500464921 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng dính trong suốt có xẻ rãnh dùng để cố định các loại Catherter |
|
| Mã phần lô | PP2500464922 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng dán cố định ống dẫn truyền ( Băng dán cố định kim luồn trong suốt 6x7,5 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500464923 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng dán cố định ống dẫn truyền 9x11 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500464924 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Khẩu trang y tế người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500464925 |
| Giá từng phần lô | 24,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 369,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống dẫn lưu ổ bụng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500464926 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bình dẫn lưu vết mổ 200ml |
|
| Mã phần lô | PP2500464927 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ dây hút đàm kín tiệt khuẩn, có cản quang, đa kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500464928 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ dây hút đờm kín |
|
| Mã phần lô | PP2500464929 |
| Giá từng phần lô | 254,998,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,824,978 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Sonde Foley 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500464930 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Găng tay khám có bột |
|
| Mã phần lô | PP2500464931 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,012,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Găng sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500464932 |
| Giá từng phần lô | 15,620,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn |
|
| Mã phần lô | PP2500464933 |
| Giá từng phần lô | 225,828,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,387,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống silicone nuôi ăn đường mũi - dạ dày có phễu và nắp (Đầu TIP đóng) |
|
| Mã phần lô | PP2500464934 |
| Giá từng phần lô | 149,990,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,249,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ dẫn lưu áp lực âm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500464935 |
| Giá từng phần lô | 167,580,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,513,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500464936 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Máy khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500464937 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Sonde nelaton các số |
|
| Mã phần lô | PP2500464938 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 337,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mặt nạ thở oxy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500464939 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mở khí quản hai nòng không bóng, có cửa sổ |
|
| Mã phần lô | PP2500464940 |
| Giá từng phần lô | 2,536,380,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,045,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ polyesstekhông tiêu 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500464941 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Que thử xét nghiệm nhanh phát hiện vỡ màng ối sớm |
|
| Mã phần lô | PP2500464942 |
| Giá từng phần lô | 656,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene 100cm, số 0, có 1 kim 1/2C dài 36mm |
|
| Mã phần lô | PP2500464943 |
| Giá từng phần lô | 2,688,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Máy đo đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500464944 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Catheter tĩnh mạch trung tâm loại 1 đường |
|
| Mã phần lô | PP2500464945 |
| Giá từng phần lô | 197,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,962,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Catheter tĩnh mạch trung tâm loại 2 đường dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500464946 |
| Giá từng phần lô | 715,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Catheter tĩnh mạch trung tâm loại 3 đường dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500464947 |
| Giá từng phần lô | 365,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Catheter tĩnh mạch trung tâm loại 2 đường dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500464948 |
| Giá từng phần lô | 159,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,385,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Catheter tĩnh mạch trung tâm loại 3 đường dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500464949 |
| Giá từng phần lô | 197,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,955,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500464950 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500464951 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500464952 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500464953 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500464954 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp khóa gối |
|
| Mã phần lô | PP2500464955 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng thun gối có bản lề |
|
| Mã phần lô | PP2500464956 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,325,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng thun gối bản rút gọn |
|
| Mã phần lô | PP2500464957 |
| Giá từng phần lô | 190,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,856,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp đầu gối với 4 điểm đòn bẩy |
|
| Mã phần lô | PP2500464958 |
| Giá từng phần lô | 133,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,001,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp cổ chân ban ngày/đêm |
|
| Mã phần lô | PP2500464959 |
| Giá từng phần lô | 97,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,466,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Giầy tập đi loại cao kèm miếng đệm lót |
|
| Mã phần lô | PP2500464960 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng cố định mắt cá chân |
|
| Mã phần lô | PP2500464961 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng mắt cá chân |
|
| Mã phần lô | PP2500464962 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng gót chân |
|
| Mã phần lô | PP2500464963 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Giày tập đi cổ dài |
|
| Mã phần lô | PP2500464964 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Giày tập đi cổ ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500464965 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp phạm vi chuyển động của khuỷu tay |
|
| Mã phần lô | PP2500464966 |
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,355,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng tay hơi |
|
| Mã phần lô | PP2500464967 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Đai đeo mở rộng khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2500464968 |
| Giá từng phần lô | 112,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,689,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp cổ tay hỗ trợ hội chứng xương ống cổ tay |
|
| Mã phần lô | PP2500464969 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng thun ngón cái |
|
| Mã phần lô | PP2500464970 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Đai cố định và hỗ trợ cột sống thắt lưng (L1–L5) |
|
| Mã phần lô | PP2500464971 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,912,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Đai hỗ trợ thắt lưng y tế đàn hồi, điều chỉnh lực kéo, nhiều kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500464972 |
| Giá từng phần lô | 73,625,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,104,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Đai hỗ trợ lưng đa năng, nhiều kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500464973 |
| Giá từng phần lô | 73,625,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,104,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cái60 |
|
| Mã phần lô | Nẹpcổtay |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 306,600,000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi