Gói thầu: “Cung cấp các sản phẩm dinh dưỡng qua đường tiêu hóa” năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300352776-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhân Dân Gia Định
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu “Cung cấp các sản phẩm dinh dưỡng qua đường tiêu hóa” năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300244706
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 5,678,404,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68.140.855 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300485264 - Sữa bột dinh dưỡng y học năng lượng chuẩn, đạm nguyên 46,008,000 62.738.182 32.205.600 11836
2 PP2300485265 - Sữa bột dinh dưỡng y học dành cho người bệnh đái tháo đường 491,670,000 670.459.091 344.169.000 133151
3 PP2300485266 - Sữa bột dinh dưỡng y học dành cho người bệnh kém hấp thu 387,200,000 528.000.000 271.040.000 52603
4 PP2300485267 - Sữa bột dinh dưỡng y học dành cho bệnh gan 35,000,000 47.727.273 24.500.000 9205
5 PP2300485268 - Sữa bột dinh dưỡng y học dành cho người bệnh đái tháo đường kèm bệnh thận mạn chưa lọc máu 141,120,000 192.436.364 98.784.000 39452
6 PP2300485269 - Sữa bột dinh dưỡng y học dành cho người bệnh đái tháo đường kèm bệnh thận mạn đã lọc máu 47,040,000 64.145.455 32.928.000 13151
7 PP2300485270 - Sữa bột dinh dưỡng y học đạm nguyên, chứa chất tăng cường miễn dịch 72,981,000 99.519.545 51.086.700 8712
8 PP2300485271 - Bột dinh dưỡng cao năng lượng 416,000,000 567.272.727 291.200.000 341918
9 PP2300485272 - Sữa nước dinh dưỡng y học năng lượng chuẩn, đạm nguyên 169,692,000 231.398.182 118.784.400 155836
10 PP2300485273 - Sữa nước dinh dưỡng y học năng lượng chuẩn, đạm nguyên nhỏ giọt qua sonde dạ dày (bao gồm dây truyền sản phẩm) 74,360,000 101.400.000 52.052.000 42740
11 PP2300485274 - Sữa nước dinh dưỡng y học năng lượng chuẩn dành cho người bệnh đái tháo đường 151,008,000 205.920.000 105.705.600 150444
12 PP2300485275 - Sữa nước dinh dưỡng y học năng lượng chuẩn, nuôi ăn nhỏ giọt dành cho người bệnh đái tháo đường (bao gồm dây truyền sản phẩm) 93,300,000 127.227.273 65.310.000 49315
13 PP2300485276 - Sữa nước dinh dưỡng y học dành cho người bệnh thận mạn chưa lọc máu 153,000,000 208.636.364 107.100.000 59178
14 PP2300485277 - Sữa nước dinh dưỡng y học dành cho người bệnh thận mạn đã lọc máu 102,180,000 139.336.364 71.526.000 42740
15 PP2300485278 - Sữa nước dinh dưỡng y học năng lượng cao, đạm cao dành cho người bệnh kém hấp thu 270,924,000 369.441.818 189.646.800 138740
16 PP2300485279 - Sữa nước dinh dưỡng y học nuôi ăn qua sonde dành cho người bệnh kém hấp thu (bao gồm dây truyền sản phẩm) 114,100,000 155.590.909 79.870.000 57534
17 PP2300485280 - Sữa nước dinh dưỡng y học năng lượng cao, đạm cao, có HMB (Beta-hydroxy-beta-methyl butyrate) 339,768,000 463.320.000 237.837.600 195288
18 PP2300485281 - Sữa nước dinh dưỡng y học năng lượng cao, đạm cao, giàu acid béo omega-3 dành cho người bệnh ung thư 95,800,000 130.636.364 67.060.000 32877
19 PP2300485282 - Sữa nước dinh dưỡng y học dành cho người bệnh gan 76,500,000 104.318.182 53.550.000 29589
20 PP2300485283 - Súp xay đóng sẵn năng lượng chuẩn, đạm nguyên 94,500,000 128.863.636 66.150.000 143836
21 PP2300485284 - Súp xay đóng sẵn năng lượng chuẩn, đạm peptide, béo MCT dùng cho người bệnh kém hấp thu 104,250,000 142.159.091 72.975.000 61644
22 PP2300485285 - Súp xay đóng sẵn dành cho người bệnh đái tháo đường 180,000,000 245.454.545 126.000.000 164384
23 PP2300485286 - Súp xay đóng sẵn dành cho người bệnh thận mạn chưa lọc máu 57,000,000 77.727.273 39.900.000 61644
24 PP2300485287 - Súp xay đóng sẵn dành cho người bệnh thận mạn đã lọc máu 187,200,000 255.272.727 131.040.000 160274
25 PP2300485288 - Sản phẩm dinh dưỡng đạm nhánh 336,600,000 459.000.000 235.620.000 12575
26 PP2300485289 - Sản phẩm dinh dưỡng hỗ trợ lành vết thương 877,743,000 1.196.922.273 614.420.100 42164
27 PP2300485290 - Sữa bột dinh dưỡng sử dụng cho trẻ sơ sinh 0-6 tháng tuổi 137,280,000 187.200.000 96.096.000 39452
28 PP2300485291 - Sữa bột dinh dưỡng sử dụng cho trẻ sơ sinh nhẹ cân hoặc thiếu tháng 0-6 tháng tuổi 32,023,500 43.668.409 22.416.450 9123
29 PP2300485292 - Sữa bột dinh dưỡng chứa đạm thủy phân một phần dành cho trẻ sơ sinh 0-6 tháng tuổi 23,256,000 31.712.727 16.279.200 5622
30 PP2300485293 - Sữa bột dinh dưỡng chứa đạm thủy phân toàn phần dành cho trẻ sơ sinh 0-6 tháng tuổi 30,134,000 41.091.818 21.093.800 4274
31 PP2300485294 - Bột đạm whey 73,483,200 100.204.364 51.438.240 10652
32 PP2300485295 - Men thủy phân 180,070,800 245.551.091 126.049.560 43595
33 PP2300485296 - Chất xơ 34,017,000 46.386.818 23.811.900 4192
34 PP2300485297 - Bột Glutamin 53,196,000 72.540.000 37.237.200 2137
Sữa bột dinh dưỡng y học năng lượng chuẩn, đạm nguyên
Mã phần lô PP2300485264
Giá từng phần lô 46,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.738.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.205.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 11836
Sữa bột dinh dưỡng y học dành cho người bệnh đái tháo đường
Mã phần lô PP2300485265
Giá từng phần lô 491,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 670.459.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133151
Sữa bột dinh dưỡng y học dành cho người bệnh kém hấp thu
Mã phần lô PP2300485266
Giá từng phần lô 387,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52603
Sữa bột dinh dưỡng y học dành cho bệnh gan
Mã phần lô PP2300485267
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9205
Sữa bột dinh dưỡng y học dành cho người bệnh đái tháo đường kèm bệnh thận mạn chưa lọc máu
Mã phần lô PP2300485268
Giá từng phần lô 141,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.436.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39452
Sữa bột dinh dưỡng y học dành cho người bệnh đái tháo đường kèm bệnh thận mạn đã lọc máu
Mã phần lô PP2300485269
Giá từng phần lô 47,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.145.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13151
Sữa bột dinh dưỡng y học đạm nguyên, chứa chất tăng cường miễn dịch
Mã phần lô PP2300485270
Giá từng phần lô 72,981,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.519.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.086.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 8712
Bột dinh dưỡng cao năng lượng
Mã phần lô PP2300485271
Giá từng phần lô 416,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 341918
Sữa nước dinh dưỡng y học năng lượng chuẩn, đạm nguyên
Mã phần lô PP2300485272
Giá từng phần lô 169,692,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.398.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.784.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 155836
Sữa nước dinh dưỡng y học năng lượng chuẩn, đạm nguyên nhỏ giọt qua sonde dạ dày (bao gồm dây truyền sản phẩm)
Mã phần lô PP2300485273
Giá từng phần lô 74,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.052.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42740
Sữa nước dinh dưỡng y học năng lượng chuẩn dành cho người bệnh đái tháo đường
Mã phần lô PP2300485274
Giá từng phần lô 151,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 150444
Sữa nước dinh dưỡng y học năng lượng chuẩn, nuôi ăn nhỏ giọt dành cho người bệnh đái tháo đường (bao gồm dây truyền sản phẩm)
Mã phần lô PP2300485275
Giá từng phần lô 93,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49315
Sữa nước dinh dưỡng y học dành cho người bệnh thận mạn chưa lọc máu
Mã phần lô PP2300485276
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59178
Sữa nước dinh dưỡng y học dành cho người bệnh thận mạn đã lọc máu
Mã phần lô PP2300485277
Giá từng phần lô 102,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.336.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.526.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42740
Sữa nước dinh dưỡng y học năng lượng cao, đạm cao dành cho người bệnh kém hấp thu
Mã phần lô PP2300485278
Giá từng phần lô 270,924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.441.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 138740
Sữa nước dinh dưỡng y học nuôi ăn qua sonde dành cho người bệnh kém hấp thu (bao gồm dây truyền sản phẩm)
Mã phần lô PP2300485279
Giá từng phần lô 114,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.590.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57534
Sữa nước dinh dưỡng y học năng lượng cao, đạm cao, có HMB (Beta-hydroxy-beta-methyl butyrate)
Mã phần lô PP2300485280
Giá từng phần lô 339,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.837.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 195288
Sữa nước dinh dưỡng y học năng lượng cao, đạm cao, giàu acid béo omega-3 dành cho người bệnh ung thư
Mã phần lô PP2300485281
Giá từng phần lô 95,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877
Sữa nước dinh dưỡng y học dành cho người bệnh gan
Mã phần lô PP2300485282
Giá từng phần lô 76,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29589
Súp xay đóng sẵn năng lượng chuẩn, đạm nguyên
Mã phần lô PP2300485283
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.863.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 143836
Súp xay đóng sẵn năng lượng chuẩn, đạm peptide, béo MCT dùng cho người bệnh kém hấp thu
Mã phần lô PP2300485284
Giá từng phần lô 104,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.159.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61644
Súp xay đóng sẵn dành cho người bệnh đái tháo đường
Mã phần lô PP2300485285
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164384
Súp xay đóng sẵn dành cho người bệnh thận mạn chưa lọc máu
Mã phần lô PP2300485286
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61644
Súp xay đóng sẵn dành cho người bệnh thận mạn đã lọc máu
Mã phần lô PP2300485287
Giá từng phần lô 187,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160274
Sản phẩm dinh dưỡng đạm nhánh
Mã phần lô PP2300485288
Giá từng phần lô 336,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12575
Sản phẩm dinh dưỡng hỗ trợ lành vết thương
Mã phần lô PP2300485289
Giá từng phần lô 877,743,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.196.922.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 614.420.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 42164
Sữa bột dinh dưỡng sử dụng cho trẻ sơ sinh 0-6 tháng tuổi
Mã phần lô PP2300485290
Giá từng phần lô 137,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39452
Sữa bột dinh dưỡng sử dụng cho trẻ sơ sinh nhẹ cân hoặc thiếu tháng 0-6 tháng tuổi
Mã phần lô PP2300485291
Giá từng phần lô 32,023,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.668.409
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.416.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 9123
Sữa bột dinh dưỡng chứa đạm thủy phân một phần dành cho trẻ sơ sinh 0-6 tháng tuổi
Mã phần lô PP2300485292
Giá từng phần lô 23,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.712.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.279.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5622
Sữa bột dinh dưỡng chứa đạm thủy phân toàn phần dành cho trẻ sơ sinh 0-6 tháng tuổi
Mã phần lô PP2300485293
Giá từng phần lô 30,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.091.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.093.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4274
Bột đạm whey
Mã phần lô PP2300485294
Giá từng phần lô 73,483,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.204.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.438.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 10652
Men thủy phân
Mã phần lô PP2300485295
Giá từng phần lô 180,070,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.551.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.049.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 43595
Chất xơ
Mã phần lô PP2300485296
Giá từng phần lô 34,017,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.386.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.811.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 4192
Bột Glutamin
Mã phần lô PP2300485297
Giá từng phần lô 53,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.237.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2137
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->