Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo trì thang máy tại Bệnh viện Đà Nẫng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500240069-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ bảo trì thang máy tại Bệnh viện Đà Nẫng
Số hiệu KHLCNT PL2500113422
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 2,319,359,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp dịch vụ phi tư vấn không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(4)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành(7) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó:Hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số(10);- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu:(11) quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Tính chất hợp đồng tương tự Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
1 PP2500239031 - Thang máy không buồng máy, tải trọng 1650kg, 7 điểm dừng, hãng Schindler 131,197,000 178.905.000 - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi. 39360000
2 PP2500239032 - Thang máy có buồng máy, tải trọng 1600kg, 6 điểm dừng, hãng Schindler 74,729,000 101.903.181 - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi. 22419000
3 PP2500239033 - Thang máy không buồng máy, tải trọng 1000kg, 6 điểm dừng, hãng Schindler 84,039,500 114.599.318 - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi. 25212000
4 PP2500239034 - Thang máy không buồng máy, tải trọng 1600kg, 4 điểm dừng, hãng Schindler 82,443,000 112.422.272 - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi. 24733000
5 PP2500239035 - Thang máy không buồng máy, tải trọng 1600kg, 3 điểm dừng, hãng Schindler 82,443,000 112.422.272 - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi. 24733000
6 PP2500239036 - Thang máy không buồng máy, tải trọng 1000kg, 4 điểm dừng, hãng Schindler 82,443,000 112.422.272 - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi. 24733000
7 PP2500239037 - Thang máy có buồng máy, tải trọng 1600kg, 5 điểm dừng, hãng Schindler 247,857,000 337.986.818 - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi. 74358000
8 PP2500239038 - Thang máy có buồng máy, tải trọng 1600kg, 4 điểm dừng, hãng Schindler 65,586,000 89.435.454 - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi. 19676000
9 PP2500239039 - Thang máy có buồng máy, tải trọng 1600kg, 7 điểm dừng, hãng Otis 139,866,667 190.727.273 - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi. 41960000
10 PP2500239040 - Thang máy không buồng máy, tải trọng 1000kg, 7 điểm dừng, hãng Otis 69,933,334 95.363.637 - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi. 20980000
11 PP2500239041 - Thang máy không buồng máy, tải trọng 100kg, 2 điểm dừng, hãng Otis (thang tải hàng hóa) 34,966,667 47.681.818 - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi. 10490000
12 PP2500239042 - Thang máy có buồng máy, tải trọng 1150kg, 10 điểm dừng, hãng Mitsubishi 175,828,000 239.765.454 - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi. 52749000
13 PP2500239043 - Thang máy có buồng máy, tải trọng 1600kg, 10 điểm dừng, hãng Mitsubishi 67,901,333 92.592.726 - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi. 20371000
14 PP2500239044 - Thang máy có buồng máy, tải trọng 1000kg, 10 điểm dừng, hãng Mitsubishi 58,609,333 79.921.817 - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi. 17583000
15 PP2500239045 - Thang máy có buồng máy, tải trọng 1000kg, 10 điểm dừng, hãng Mitsubishi 58,609,333 79.921.817 - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi. 17583000
16 PP2500239046 - Thang máy có buồng máy, tải trọng 550kg, 7 điểm dừng, hãng Fuji 117,218,667 159.843.636 - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lương vật tư thay thế, sửa chữa. 35166000
17 PP2500239047 - Thang máy có buồng máy, tải trọng 1600kg, 3 điểm dừng, hãng Hisa 117,218,667 159.843.636 - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lương vật tư thay thế, sửa chữa. 35166000
18 PP2500239048 - Thang máy có buồng máy, tải trọng 1600kg, 4 điểm dừng, hãng Pacific 58,609,333 79.921.817 - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lương vật tư thay thế, sửa chữa. 17583000
19 PP2500239049 - Thang máy có buồng máy, tải trọng 1350kg, 3 điểm dừng, hãng Novar 45,026,667 61.400.000 - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lương vật tư thay thế, sửa chữa. 13508000
20 PP2500239050 - Thang máy không có buồng máy, tải trọng 100kg, 2 điểm dừng, hãng Thiên Nam (thang tải hóa chất) 32,433,333 44.227.272 - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lương vật tư thay thế, sửa chữa. 9730000
21 PP2500239051 - Thang nâng sử dụng tời nâng motor, tải trọng 100kg, 2 điểm dừng (thang tải hàng hóa) 32,433,333 44.227.272 - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lương vật tư thay thế, sửa chữa. 9730000
22 PP2500239052 - Thang nâng sử dụng tời nâng motor, tải trọng 100kg, 2 điểm dừng (thang tải hàng hóa) 32,433,333 44.227.272 - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lương vật tư thay thế, sửa chữa. 9730000
23 PP2500239053 - Thang máy có buồng máy, tải trọng 630kg, 3 điểm dừng, hãng Đại Nam 44,976,667 61.331.818 - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lương vật tư thay thế, sửa chữa. 13493000
24 PP2500239054 - Thang máy không có buồng máy, tải trọng 1600kg, 13 điểm dừng, hãng Hitachi 305,668,000 416.820.000 - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi. 91701000
25 PP2500239055 - Thang máy không có buồng máy, tải trọng 1000kg, 11 điểm dừng, hãng Hitachi 76,889,333 104.849.090 - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi. 23067000
Thang máy không buồng máy, tải trọng 1650kg, 7 điểm dừng, hãng Schindler
Mã phần lô PP2500239031
Giá từng phần lô 131,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.905.000
Mã hàng hóa (HS) - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39360000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thang máy có buồng máy, tải trọng 1600kg, 6 điểm dừng, hãng Schindler
Mã phần lô PP2500239032
Giá từng phần lô 74,729,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.903.181
Mã hàng hóa (HS) - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22419000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thang máy không buồng máy, tải trọng 1000kg, 6 điểm dừng, hãng Schindler
Mã phần lô PP2500239033
Giá từng phần lô 84,039,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.599.318
Mã hàng hóa (HS) - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25212000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thang máy không buồng máy, tải trọng 1600kg, 4 điểm dừng, hãng Schindler
Mã phần lô PP2500239034
Giá từng phần lô 82,443,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.422.272
Mã hàng hóa (HS) - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24733000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thang máy không buồng máy, tải trọng 1600kg, 3 điểm dừng, hãng Schindler
Mã phần lô PP2500239035
Giá từng phần lô 82,443,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.422.272
Mã hàng hóa (HS) - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24733000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thang máy không buồng máy, tải trọng 1000kg, 4 điểm dừng, hãng Schindler
Mã phần lô PP2500239036
Giá từng phần lô 82,443,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.422.272
Mã hàng hóa (HS) - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24733000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thang máy có buồng máy, tải trọng 1600kg, 5 điểm dừng, hãng Schindler
Mã phần lô PP2500239037
Giá từng phần lô 247,857,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.986.818
Mã hàng hóa (HS) - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74358000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thang máy có buồng máy, tải trọng 1600kg, 4 điểm dừng, hãng Schindler
Mã phần lô PP2500239038
Giá từng phần lô 65,586,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.435.454
Mã hàng hóa (HS) - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19676000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thang máy có buồng máy, tải trọng 1600kg, 7 điểm dừng, hãng Otis
Mã phần lô PP2500239039
Giá từng phần lô 139,866,667
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.727.273
Mã hàng hóa (HS) - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41960000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thang máy không buồng máy, tải trọng 1000kg, 7 điểm dừng, hãng Otis
Mã phần lô PP2500239040
Giá từng phần lô 69,933,334
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.363.637
Mã hàng hóa (HS) - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20980000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thang máy không buồng máy, tải trọng 100kg, 2 điểm dừng, hãng Otis (thang tải hàng hóa)
Mã phần lô PP2500239041
Giá từng phần lô 34,966,667
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.681.818
Mã hàng hóa (HS) - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10490000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thang máy có buồng máy, tải trọng 1150kg, 10 điểm dừng, hãng Mitsubishi
Mã phần lô PP2500239042
Giá từng phần lô 175,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.765.454
Mã hàng hóa (HS) - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52749000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thang máy có buồng máy, tải trọng 1600kg, 10 điểm dừng, hãng Mitsubishi
Mã phần lô PP2500239043
Giá từng phần lô 67,901,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.592.726
Mã hàng hóa (HS) - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20371000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thang máy có buồng máy, tải trọng 1000kg, 10 điểm dừng, hãng Mitsubishi
Mã phần lô PP2500239044
Giá từng phần lô 58,609,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.921.817
Mã hàng hóa (HS) - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17583000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thang máy có buồng máy, tải trọng 1000kg, 10 điểm dừng, hãng Mitsubishi
Mã phần lô PP2500239045
Giá từng phần lô 58,609,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.921.817
Mã hàng hóa (HS) - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17583000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thang máy có buồng máy, tải trọng 550kg, 7 điểm dừng, hãng Fuji
Mã phần lô PP2500239046
Giá từng phần lô 117,218,667
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.843.636
Mã hàng hóa (HS) - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lương vật tư thay thế, sửa chữa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35166000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thang máy có buồng máy, tải trọng 1600kg, 3 điểm dừng, hãng Hisa
Mã phần lô PP2500239047
Giá từng phần lô 117,218,667
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.843.636
Mã hàng hóa (HS) - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lương vật tư thay thế, sửa chữa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35166000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thang máy có buồng máy, tải trọng 1600kg, 4 điểm dừng, hãng Pacific
Mã phần lô PP2500239048
Giá từng phần lô 58,609,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.921.817
Mã hàng hóa (HS) - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lương vật tư thay thế, sửa chữa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17583000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thang máy có buồng máy, tải trọng 1350kg, 3 điểm dừng, hãng Novar
Mã phần lô PP2500239049
Giá từng phần lô 45,026,667
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.400.000
Mã hàng hóa (HS) - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lương vật tư thay thế, sửa chữa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13508000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thang máy không có buồng máy, tải trọng 100kg, 2 điểm dừng, hãng Thiên Nam (thang tải hóa chất)
Mã phần lô PP2500239050
Giá từng phần lô 32,433,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.227.272
Mã hàng hóa (HS) - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lương vật tư thay thế, sửa chữa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9730000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thang nâng sử dụng tời nâng motor, tải trọng 100kg, 2 điểm dừng (thang tải hàng hóa)
Mã phần lô PP2500239051
Giá từng phần lô 32,433,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.227.272
Mã hàng hóa (HS) - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lương vật tư thay thế, sửa chữa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9730000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thang nâng sử dụng tời nâng motor, tải trọng 100kg, 2 điểm dừng (thang tải hàng hóa)
Mã phần lô PP2500239052
Giá từng phần lô 32,433,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.227.272
Mã hàng hóa (HS) - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lương vật tư thay thế, sửa chữa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9730000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thang máy có buồng máy, tải trọng 630kg, 3 điểm dừng, hãng Đại Nam
Mã phần lô PP2500239053
Giá từng phần lô 44,976,667
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.331.818
Mã hàng hóa (HS) - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lương vật tư thay thế, sửa chữa.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13493000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thang máy không có buồng máy, tải trọng 1600kg, 13 điểm dừng, hãng Hitachi
Mã phần lô PP2500239054
Giá từng phần lô 305,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.820.000
Mã hàng hóa (HS) - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91701000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thang máy không có buồng máy, tải trọng 1000kg, 11 điểm dừng, hãng Hitachi
Mã phần lô PP2500239055
Giá từng phần lô 76,889,333
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.849.090
Mã hàng hóa (HS) - Hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thang máy, cóthểbao gồm khối lượng vật tư thay thế, sửa chữa của ít nhất một trong các hãng thang máy: Schindler, Otis, Mitsubishi, Hitachi.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23067000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->