Gói thầu: Cung cấp dịch vụ đại tu lò hơi và thiết bị phụ Tổ máy số 3 (bao gồm cả vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chửa)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400102265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN QUẢNG NINH | Chủ đầu tư | CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN QUẢNG NINH |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ đại tu lò hơi và thiết bị phụ Tổ máy số 3 (bao gồm cả vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chửa) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300250631 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh |
| Giá gói thầu | 49,215,814,401 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.400.000.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp dịch vụ phi tư vấn không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (2) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) (4)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 45.400.052.834 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành (7) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (9) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: là hợp đồng phải có |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_righthợp không yêu cầu
|
|
| Yêu cầu | về doanh thu thì bỏ nội dung yêu cầu về doanh |
| - Nhà thầu độc lập | thu bình quân |
| - Tổng các t.viên liên danh | hằng năm tại |
| - Từng thành viên liên danh | Mục số 3 Bảng |
| - Tài liệu cần nộp | này. |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành về cơ khí hoặc điện hoặc nhiệt. Có chứng chỉ về an toàn lao động. Có tài liệu chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiê ̉ u 10 năm hoặc tô ́ i thiê ̉ u 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bao gồm: + 03 kỹ sư cơ khí: Bằng cấp kỹ sư lĩnh vực cơ khí, có tài liệu chứng minh đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình lắp đặt, sửa chữa phần cơ khí các hạng mục, hệ thống trong các nhà máy nhiệt điện. + 02 kỹ sư điện: Bằng cấp kỹ sư Điện, có tài liệu chứng minh đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình lắp đặt, sửa chữa phần điện các hạng mục, hệ thống trong nhà máy, công trình công nghiệp. + 01 kỹ sư tự động hóa: Bằng cấp kỹ sư tự động hóa, có tài liệu chứng minh đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình lắp đặt, sửa chữa phần đo lường điều khiển, tự động hóa các hạng mục, hệ thống trong nhà máy, công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiê ̉ u 7 năm hoặc tô ́ i thiê ̉ u 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bao gồm 04 kỹ sư cơ khí, 02 kỹ sư điện, 02 kỹ sư tự động hóa. + 04 kỹ sư cơ khí: Bằng cấp kỹ sư lĩnh vực cơ khí, có tài liệu chứng minh đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình lắp đặt, sửa chữa phần cơ khí các hạng mục, hệ thống trong các nhà máy nhiệt điện. + 02 kỹ sư điện: Bằng cấp kỹ sư Điện, có tài liệu chứng minh đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình lắp đặt, sửa chữa phần điện các hạng mục, hệ thống trong nhà máy, công trình công nghiệp. + 02 kỹ sư tự động hóa: Bằng cấp kỹ sư tự động hóa, có tài liệu chứng minh đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình lắp đặt, sửa chữa phần đo lường điều khiển, tự động hóa các hạng mục, hệ thống trong nhà máy, công trình công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiê ̉ u 5 năm hoặc tô ́ i thiê ̉ u 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật, chứng chỉ về an |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiê ̉ u 5 năm hoặc tô ́ i thiê ̉ u 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Thợ hàn Tig cao áp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hàn Tig 6G. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiê ̉ u 3 năm hoặc tô ́ i thiê ̉ u 1 hợp đồng |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi