Gói thầu: Cung cấp dịch vụ làm sạch hàng ngày tại tòa nhà Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300065880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNG (Loại hình: Công ty TNHH) |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ làm sạch hàng ngày tại tòa nhà Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300045353 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 6,075,002,342 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành (2) do lỗi của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết cùng đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất của nhà thầu có giá trị tối thiểu là: 5.522.729.401 (5) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành (6) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh/ làm sạch cho các tòa nhà văn phòng có chiều cao ≥ 19 tầng và có ít nhất 02 tầng hầm. Tòa nhà chỉ sử dụng vào mục đích văn phòng không sử dụng vào mục đích khác. (9) ; - Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.518.750.586 (10) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát (Quản lý, giám sát nhân sự làm sạch; Tổ chức, phân công, bố trí công việc; Giám sát việc tuân thủ giờ giấc, nội quy; Giám sát tuân thủ các quy định, quy trình làm sạch, tần suất, các quy định hợp đồng; Phối hợp với đơn vị thuê dịch vụ trong các sự vụ phát sinh; Quản lý hồ sơ, thanh quyết toán.) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có Tài liệu chứng minh kinh nghiệm Quản lý chất lượng, giám sát dịch vụ của Tòa nhà có quy mô tương đương, có xác 7 nhận của đơn vị sử dụng dịch vụ, có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm. - Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động do đơn vị có chức năng đào tạo hợp pháp cấp theo quy định tại Nghị định số 44/2016/ NĐ- CP của Chính phủ. (Yêu cầu tài liệu đính kèm theo E- HSDT: các file scan bản gốc (hoặc sao y công chứng) bằng cấp/ chứng chỉ/ chứng nhận/ tài liệu của đơn vị đào tạo cấp cho nhân sự, tài liệu chứng minh tính hợp pháp của đơn vị đào tạo; các tài liệu liên quan chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | định trong trường hợp pháp luật chuyên ngành |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | 8 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | bằng cấp/ chứng chỉ chuyên môn. |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi