Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt có trợ giá trên tuyến xe buýt số 68, 86 và 102
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300252543-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẦU ĐƯỜNG CẢNG | Chủ đầu tư | Trung tâm Quản lý Giao thông công cộng Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt có trợ giá trên tuyến xe buýt số 68, 86 và 102 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300134036 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 231,859,211,941 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.800.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành (2) do lỗi của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết cùng đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất của nhà thầu có giá trị tối thiểu là: 69.557.764.000 (5) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành (6) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vận tải hành khách bằng ô tô. + Nhà thầu phải đính kèm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: 1/ Hợp đồng cung cấp dịch vụ vận tải hành khách; 2/ Hồ sơ nghiệm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trực tiếp điều hành hoạt động vận tải trên tuyến |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có chứng chỉ sơ cấp chuyên ngành vận tải hoặc có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành vận tải trở lên (vận tải đường bộ hoặc quản trị doanh nghiệp vận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Hạch toán kế toán, quản lý thu chi, các chế độ về thuế và tài chính, lập hồ sơ nghiệm thu theo quy định |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Trình độ chuyên ngành kế toán, tài chính từ cao đẳng trở lên. 2. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Số năm tham gia công tác hạch toán kế toán, quản lý thu chi, các chế độ về thuế và tài chính tại các doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải bằng xe ô tô): ≥ 01 năm hoặc đã trực tiếp hạch toán kế toán, quản lý thu chi, các chế độ về thuế và tài chính, nghiệm thu tối thiểu 01 hợp đồng vận tải hành khách bằng ô tô có thời gian >=01 năm (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu nộp bản chụp có chứng thực ở bước đối chiếu tài liệu theo Mục 32, chương I): 1/ Văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ; 2/ Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Bản cam kết có chữ ký của nhân sự); 3/ Quyết định bổ nhiệm hoặc bảng phân công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp chuyên ngành vận tải hoặc có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành vận tải trở lên hoặc có trình độ từ cao đẳng trở lên đối với các chuyên ngành khác. 2. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Số năm tham gia công tác quản lý, theo dõi các điều kiện về an toàn giao thông hoặc tham gia công tác an ninh trật tự, an toàn giao thông và xử lý sự cố tại các doanh nghiệp, hợp tác xã kinh doanh vận tải bằng xe ô tô): ≥ 01 năm hoặc đã trực tiếp thực hiện các công tác nêu trên tối thiểu 01 hợp đồng vận tải hành khách bằng ô tô có thời gian >=01 năm; (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu nộp bản chụp có chứng thực ở bước đối chiếu tài liệu theo Mục 32, chương I): 1/ Văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ; 2/ Hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe tuyến xe buýt số 68 (sức chứa phương tiện tối thiểu 40 chỗ) |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy phép lái xe hạng E còn hạn hiệu lực; - Số năm kinh nghiệm làm tài xế lái xe ô tô: ≥ 01 năm; (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu nộp ở bước đối chiếu tài liệu theo Mục 32, chương I): 1/ Bản chụp có chứng thực giấy phép lái xe phù hợp với loại xe điều khiển, còn hạn (tính đến thời điểm đóng thầu); 2/ Tài liệu chứng minh khả năng huy động lái xe của nhà thầu, cụ thể: 2.1 Trường hợp lái xe thuộc danh sách nhân sự hiện có của nhà thầu, yêu cầu cung cấp: bản chụp hợp đồng lao động hoặc tài |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe tuyến xe buýt số 86 (sức chứa phương tiện tối thiểu 30 chỗ) |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy phép lái xe hạng D, (trường hợp nhà thầu bố trí xe >30 chỗ thì phải có giấy phép hạng E), còn hạn hiệu lực; - Số năm kinh nghiệm làm tài xế lái xe ô tô: ≥ 01 năm; (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu nộp ở bước đối chiếu tài liệu theo Mục 32, chương I): Tương tự vị trí (STT 4). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Nhân viên lái xe tuyến xe buýt số 102 (sức chứa phương tiện tối thiểu 50 chỗ) |
| - Số lượng | 32 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy phép lái xe hạng E còn hạn hiệu lực; - Số năm kinh nghiệm làm tài xế lái xe ô tô: ≥ 01 năm; (Tài liệu chứng minh: Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi