Gói thầu: Cung cấp dụng cụ, hóa chất và vật tư y tế tiêu hao lần 1 năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500109731-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp dụng cụ, hóa chất và vật tư y tế tiêu hao lần 1 năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500058208
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 102,854,720,070 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500149557 - Ống nghiệm quay li tâm máu 760,000,000 1.085.714.286 380.000.000 2500 22,800,000
2 PP2500149558 - Que test kiểm tra chất lượng lò hấp ướt tiệt trùng 17,000,000 24.285.714 8.500.000 625 510,000
3 PP2500149559 - Que thử nước tiểu 10 thông số 222,075,000 317.250.000 111.037.500 31 6,662,250
4 PP2500149560 - Test chuẩn dùng cho máy phân tích nước tiểu Clinitek control (-); (+) 14,490,000 20.700.000 7.245.000 0 434,700
5 PP2500149561 - Bình dẫn lưu áp lực âm 200ml 73,920,000 105.600.000 36.960.000 50 2,217,600
6 PP2500149562 - Bình khí 100% E.O 198,275,000 283.250.000 99.137.500 43 5,948,250
7 PP2500149563 - Bộ Cathete tĩnh mạch 3 nòng 42,250,000 60.357.143 21.125.000 12 1,267,500
8 PP2500149564 - Bơm nhựa 50ml (cho ăn) 5,600,000 8.000.000 2.800.000 250 168,000
9 PP2500149565 - Bơm tiêm nhựa 10ml cỡ kim 23G*1'' 1,932,000 2.760.000 966.000 300 57,960
10 PP2500149566 - Bơm tiêm nhựa 10ml cỡ kim 25G*1" 48,300,000 69.000.000 24.150.000 7500 1,449,000
11 PP2500149567 - Bơm tiêm nhựa 20ml cỡ kim 23G*1'' 67,500,000 96.428.571 33.750.000 6250 2,025,000
12 PP2500149568 - Bơm tiêm nhựa 5ml cỡ kim 23G*1" 16,050,000 22.928.571 8.025.000 3750 481,500
13 PP2500149569 - Bơm tiêm nhựa 5ml cỡ kim 25G*1'' 43,870,000 62.671.429 21.935.000 10250 1,316,100
14 PP2500149570 - Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 99,356,000 141.937.143 49.678.000 125 2,980,680
15 PP2500149571 - Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 3/0, dài ≥ 70cm, kim tròn đầu tròn SH plus dài 26mm 1/2c 1,221,495,000 1.744.992.857 610.747.500 1875 36,644,850
16 PP2500149572 - Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 4/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 331,800,000 474.000.000 165.900.000 375 9,954,000
17 PP2500149573 - Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 4/0, dài ≥ 70cm, kim tròn đầu tròn SH 2plus dài 20mm 1/2c 849,307,800 1.213.296.857 424.653.900 825 25,479,234
18 PP2500149574 - Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 5/0, dài ≥ 45cm, kim tam giác 96,118,000 137.311.429 48.059.000 125 2,883,540
19 PP2500149575 - Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 5/0, dài ≥ 70cm, kim tròn 1/2 đường trong 17mm 124,541,000 177.915.714 62.270.500 125 3,736,230
20 PP2500149576 - Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 6/0, dài ≥ 45cm, kim tròn đầu tròn dài 13mm 1/2c 141,662,000 202.374.286 70.831.000 125 4,249,860
21 PP2500149577 - Chỉ phẫu thuật dùng trong, tự tiêu dài ≥ 75cm, 1/2c kim tròn các số 2/0; 3/0; 4/0 346,500,000 495.000.000 173.250.000 1875 10,395,000
22 PP2500149578 - Chỉ phẫu thuật vi phẫu 10/0 dài ≥ 13cm, kim tròn 3/8c dài 5mm 145,556,250 207.937.500 72.778.125 62 4,366,687
23 PP2500149579 - Dây nối dùng cho bơm tiêm điện 75,600,000 108.000.000 37.800.000 1125 2,268,000
24 PP2500149580 - Dây truyền dịch 43,200,000 61.714.286 21.600.000 2000 1,296,000
25 PP2500149581 - Gạc phẫu thuật đã tiệt trùng 10x10cm x 8 lớp 317,760,000 453.942.857 158.880.000 7500 9,532,800
26 PP2500149582 - Giấy in dùng cho máy tiệt trùng E.O 18,777,000 26.079.167 9.388.500 3 563,310
27 PP2500149583 - Kim luồn tĩnh mạch các số 46,800,000 66.857.143 23.400.000 2250 1,404,000
28 PP2500149584 - Mash thanh quản 15,750,000 22.500.000 7.875.000 3 472,500
29 PP2500149585 - Mặt gương khám 33,118,800 47.312.571 16.559.400 150 993,564
30 PP2500149586 - Nylon trải bàn mổ vô trùng 1m x1,3m 30,240,000 43.200.000 15.120.000 1000 907,200
31 PP2500149587 - Túi hấp dụng cụ 18,900,000 27.000.000 9.450.000 1250 567,000
32 PP2500149588 - Viên khử khuẩn Natri dichloroisocyanurate 39,700,000 54.136.364 19.850.000 12 1,191,000
33 PP2500149589 - Air Motor (loại 4 lỗ) 78,000,000 111.428.571 39.000.000 1 2,340,000
34 PP2500149590 - Bạc đạn dùng cho tay khoan nhanh 4 lỗ loại có đèn 460,000,000 657.142.857 230.000.000 12 13,800,000
35 PP2500149591 - Bạc đạn dùng cho tay khoan nhanh 4 lỗ loại không có đèn 130,000,000 185.714.286 65.000.000 6 3,900,000
36 PP2500149592 - Bộ dụng cụ mài chỉnh xương 26,881,470 38.402.100 13.440.735 0 806,444
37 PP2500149593 - Bóng đèn LED dùng cho tay khoan nhanh có đèn 36,000,000 51.428.571 18.000.000 2 1,080,000
38 PP2500149594 - Đầu bơm Máy Lèn Nhiệt Gutta Lỏng - EQV 2,200,000 3.142.857 1.100.000 1 66,000
39 PP2500149595 - Đầu cắt dùng cho máy lèn nhiệt EQV 15,100,000 21.571.429 7.550.000 1 453,000
40 PP2500149596 - Đầu laser Easy Tip 320 Pack 25 900,000,000 1.285.714.286 450.000.000 12 27,000,000
41 PP2500149597 - Đầu laser GEMINI 810 + 980 DIODE LASER 50,274,000 71.820.000 25.137.000 12 1,508,220
42 PP2500149598 - Đầu lấy cao răng siêu âm 25K trên nướu dùng cho máy lấy cao Bobcad 28,481,540 40.687.914 14.240.770 2 854,446
43 PP2500149599 - Đầu lấy cao siêu âm 25K dưới nướu dùng cho máy lấy cao Bobcad 55,002,390 78.574.843 27.501.195 3 1,650,071
44 PP2500149600 - Đầu siêu âm dùng cho máy lấy cao Acteon 34,000,000 48.571.429 17.000.000 0 1,020,000
45 PP2500149601 - Gắp trơn không rãnh 5,985,000 8.550.000 2.992.500 1 179,550
46 PP2500149602 - Kìm cắt xa 210,000,000 300.000.000 105.000.000 6 6,300,000
47 PP2500149603 - Kìm kẹp kim Mathew đầu cong 18,480,000 26.400.000 9.240.000 0 554,400
48 PP2500149604 - Kìm uốn nẹp tái tạo 26,775,000 38.250.000 13.387.500 0 803,250
49 PP2500149605 - Lưỡi cưa lắc dùng cho tay cưa Medtronic 207,900,000 297.000.000 103.950.000 7 6,237,000
50 PP2500149606 - Lưỡi cưa tịnh tiến dùng cho tay cưa Medtronic 1,537,200,000 2.196.000.000 768.600.000 15 46,116,000
51 PP2500149607 - Lưỡi cưa tịnh tiến dùng cho tay cưa Stryker 105,000,000 150.000.000 52.500.000 6 3,150,000
52 PP2500149608 - Nẹp hình chữ L 4 lỗ quay phải, quay trái tạo góc 100 độ 496,000,000 744.000.000 248.000.000 100 14,880,000
53 PP2500149609 - Nẹp Maxi 18 lỗ tự khóa quay trái, phải 460,000,000 690.000.000 230.000.000 12 13,800,000
54 PP2500149610 - Nẹp thẳng 4 lỗ 178,000,000 267.000.000 89.000.000 25 5,340,000
55 PP2500149611 - Tay khoan nhanh 45° 99,900,000 142.714.286 49.950.000 0 2,997,000
56 PP2500149612 - Vít neo chặn có lỗ, đầu lục giác 900,000,000 1.350.000.000 450.000.000 500 27,000,000
57 PP2500149613 - Vít cố định hàm 8; 10; 12mm 1,800,000,000 2.700.000.000 900.000.000 500 54,000,000
58 PP2500149614 - Vít cố định xương khối 332,325,000 474.750.000 166.162.500 12 9,969,750
59 PP2500149615 - Vít xương đường kính 1,2mm, chiều dài 6; 8mm 29,800,000 44.700.000 14.900.000 25 894,000
60 PP2500149616 - Vít xương đường kính 2mm dài 6mm;8mm 928,000,000 1.392.000.000 464.000.000 1000 27,840,000
61 PP2500149617 - Bộ dụng cụ nong chẻ xương 59,000,000 84.285.714 29.500.000 0 1,770,000
62 PP2500149618 - Bộ khuôn trám + Kìm đặt khuôn 18,787,000 26.838.571 9.393.500 0 563,610
63 PP2500149619 - Bộ khuôn trám mặt bên 47,144,000 67.348.571 23.572.000 0 1,414,320
64 PP2500149620 - Bộ lấy dụng cụ gãy 21,281,400 30.402.000 10.640.700 0 638,442
65 PP2500149621 - Bộ mũi khoan lấy lõi xương tự thân 74,844,000 106.920.000 37.422.000 0 2,245,320
66 PP2500149622 - Bộ vít cố định xương 56,561,400 80.802.000 28.280.700 0 1,696,842
67 PP2500149623 - Cầu dán hợp kim thường phủ sứ 79,000,000 118.500.000 39.500.000 25 2,370,000
68 PP2500149624 - Cầu/chụp hợp kim thường phủ sứ trên răng thật và implant 1,080,000,000 1.620.000.000 540.000.000 250 32,400,000
69 PP2500149625 - Cầu/chụp hợp kim thường trên răng thật và implant 197,500,000 296.250.000 98.750.000 62 5,925,000
70 PP2500149626 - Cầu/chụp hợp kim Titanium phủ sứ trên răng thật và implant 1,725,000,000 2.587.500.0 862.500.000 312 51,750,000
71 PP2500149627 - Cầu/chụp hợp kimTitanium trên răng thật và implant 222,500,000 333.750.000 111.250.000 62 6,675,000
72 PP2500149628 - Cầu/chụp nhựa (1 đơn vị răng giả) 200,000,000 300.000.000 100.000.000 250 6,000,000
73 PP2500149629 - Cầu/chụp sứ toàn phần (đắp lớp) trên răng thật và implant 1,600,000,000 2.400.000.000 800.000.000 250 48,000,000
74 PP2500149630 - Cầu/chụp sứ toàn phần (nguyên khối) trên răng thật và implant 1,600,000,000 2.400.000.0 800.000.000 250 48,000,000
75 PP2500149631 - Cầu/chụp sứ toàn phần độ trong mờ thấp trên răng thật và implant 3,360,000,000 5.040.000.000 1.680.000.000 250 100,800,000
76 PP2500149632 - Cây ấn chất hàn 31,563,000 45.090.000 15.781.500 7 946,890
77 PP2500149633 - Chất hàn ngược ống tủy thành phần Canxi và Silica màu xám 629,000,000 898.571.429 314.500.000 12 18,870,000
78 PP2500149634 - Chốt bộ (Mũi + chốt) 17,829,000 25.470.000 8.914.500 0 534,870
79 PP2500149635 - Chốt liền chụp hợp kim thường phủ sứ trên răng thật 118,500,000 177.750.000 59.250.000 37 3,555,000
80 PP2500149636 - Chốt liền chụp hợp kim thường trên răng thật 59,000,000 88.500.000 29.500.000 25 1,770,000
81 PP2500149637 - Chốt liền chụp sứ toàn phần trên răng thật 60,000,000 90.000.000 30.000.000 12 1,800,000
82 PP2500149638 - Chốt sợi carbon 173,250,000 259.875.000 86.625.000 125 5,197,500
83 PP2500149639 - Chốt sợi thủy tinh 57,487,500 82.125.000 28.743.750 31 1,724,625
84 PP2500149640 - Cùi đúc hợp kim thường trên răng thật 88,500,000 132.750.000 44.250.000 37 2,655,000
85 PP2500149641 - Cùi đúc hợp kim Titanium trên răng thật 103,500,000 155.250.000 51.750.000 37 3,105,000
86 PP2500149642 - Cùi đúc sứ toàn phần trên răng thật 60,000,000 90.000.000 30.000.000 12 1,800,000
87 PP2500149643 - Dẫn xuất protein khuôn men 92,137,500 131.625.000 46.068.750 1 2,764,125
88 PP2500149644 - Đầu kim bơm rửa ống tủy đầu vát 74,200,000 106.000.000 37.100.000 6 2,226,000
89 PP2500149645 - Đệm hàm nhựa thường 12,500,000 18.750.000 6.250.000 6 375,000
90 PP2500149646 - Đĩa đánh bóng composite 6,394,500 9.135.000 3.197.250 3 191,835
91 PP2500149647 - Dụng cụ định vị cố định màng ghép xương cơ bản 64,855,350 92.650.500 32.427.675 0 1,945,660
92 PP2500149648 - Dụng cụ giữ file 39,795,000 56.850.000 19.897.500 2 1,193,850
93 PP2500149649 - Dụng cụmài kẽrăng 39,690,000 56.700.000 19.845.000 2 1,190,700
94 PP2500149650 - Eugenol 6,655,000 9.075.000 3.327.500 6 199,650
95 PP2500149651 - Gel chống ê buốt kèm cây bôi 8,526,000 12.180.000 4.263.000 1 255,780
96 PP2500149652 - Glasionomer gắn cầu chụp, mão chịu lực cao 520,000,000 742.857.143 260.000.000 25 15,600,000
97 PP2500149653 - Glyde làm sạch mô vô cơ, bôi trơn trong khi tạo hình ống tủy 60,406,500 86.295.000 30.203.250 12 1,812,195
98 PP2500149654 - Hàm chức năng có thẻ tập lưỡi và tấm chặn môi 262,920,000 375.600.000 131.460.000 25 7,887,600
99 PP2500149655 - Hàm duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định 38,500,000 57.750.000 19.250.000 12 1,155,000
100 PP2500149656 - Hàm duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp 540,000,000 810.000.000 270.000.000 375 16,200,000
101 PP2500149657 - Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo 1,100,000,000 1.650.000.000 550.000.000 250 33,000,000
102 PP2500149658 - Hàm giữ khoảng 1 bên 693,000,000 1.039.500.000 346.500.000 225 20,790,000
103 PP2500149659 - Hàm nắn chỉnh răng bằng khícụtháo lắp 77,000,000 115.500.000 38.500.000 25 2,310,000
104 PP2500149660 - Huyết áp kế bắp tay điện tử 14,994,000 21.420.000 7.497.000 0 449,820
105 PP2500149661 - Inlay/Onlay sứ toàn phần trên răng thật 120,000,000 180.000.000 60.000.000 25 3,600,000
106 PP2500149662 - Keo dán composite 2 trong 1 168,000,000 240.000.000 84.000.000 37 5,040,000
107 PP2500149663 - Keo gắn mắc cài quang trùng hợp 280,670,000 400.957.143 140.335.000 12 8,420,100
108 PP2500149664 - Khay chỉnh nha trong suốt có nút bấm trên khay. . Bộ 30 khay 664,000,000 948.571.429 332.000.000 2 19,920,000
109 PP2500149665 - Khay chỉnh nha trong suốt có nút bấm trên khay. Bộ 10 khay 450,000,000 642.857.143 225.000.000 2 13,500,000
110 PP2500149666 - Khay chỉnh nha trong suốt có nút bấm trên khay. Bộ không giới hạn số khay 372,000,000 531.428.571 186.000.000 1 11,160,000
111 PP2500149667 - Khay chỉnh nha trong suốt gói chỉnh nha mức độ nhẹ (14 khay) 781,095,400 1.115.850.571 390.547.700 2 23,432,862
112 PP2500149668 - Khay chỉnh nha trong suốt gói duy trì (3 khay) 912,542,640 1.303.632.343 456.271.320 15 27,376,279
113 PP2500149669 - Khay chỉnh nha trong suốt gói toàn diện (không giới hạn số khay trong 5 năm) 27,418,298,460 39.168.997.800 13.709.149.230 47 822,548,953
114 PP2500149670 - Khay chỉnh nha trong suốt gói chỉnh nha trẻ em (không giới hạn số khay trong 18 tháng) 839,569,080 1.199.384.400 419.784.540 2 25,187,072
115 PP2500149671 - Khí cụ cố định nong nhanh 1,980,000,000 2.970.000.000 990.000.000 187 59,400,000
116 PP2500149672 - Khí cụ cố định Quad-Helix 165,000,000 247.500.000 82.500.000 62 4,950,000
117 PP2500149673 - Khung đê cao su 7,980,000 11.400.000 3.990.000 2 239,400
118 PP2500149674 - Màng chậm tiêu Collagen ~15x20mm 988,764,350 1.412.520.500 494.382.175 43 29,662,930
119 PP2500149675 - Màng chậm tiêu Collagen ~20x30mm 691,739,000 988.198.571 345.869.500 25 20,752,170
120 PP2500149676 - Màng collagen 10x20mm 562,500,000 843.750.000 281.250.000 31 16,875,000
121 PP2500149677 - Máng điều trị thói quen nghiến răng. 33,000,000 49.500.000 16.500.000 12 990,000
122 PP2500149678 - Màng không tiêu ~15x20mm 31,682,700 45.261.000 15.841.350 2 950,481
123 PP2500149679 - Màng không tiêu ~20x30mm 42,243,600 60.348.000 21.121.800 2 1,267,308
124 PP2500149680 - Máng nhai thư giãn điều trị rối loạn thái dương hàm. 1,700,000,000 2.550.000.000 850.000.000 250 51,000,000
125 PP2500149681 - Matrix nhựa 2,238,075 3.197.250 1.119.037 0 67,142
126 PP2500149682 - Matrix thép 22,050,000 31.500.000 11.025.000 25 661,500
127 PP2500149683 - Mũi cạo vôi răng 17,850,000 25.500.000 8.925.000 1 535,500
128 PP2500149684 - Mũi khoan cắt xương 42,000,000 60.000.000 21.000.000 25 1,260,000
129 PP2500149685 - Mũi khoan chậm hàm trên, hàm dưới (tròn, trụ) 5,100,000 7.285.714 2.550.000 12 153,000
130 PP2500149686 - Mũi khoan mài cắt xương cổ dài 13,300,000 19.000.000 6.650.000 12 399,000
131 PP2500149687 - Mũi khoan linderman 6,300,000 9.000.000 3.150.000 3 189,000
132 PP2500149688 - Mũi khoan mài xương 252,000,000 350.000.000 126.000.000 37 7,560,000
133 PP2500149689 - Mũi khoan sứ tay chậm 5,386,500 7.695.000 2.693.250 1 161,595
134 PP2500149690 - Mũi khoan trụ tròn 36,599,500 52.285.000 18.299.750 62 1,097,985
135 PP2500149691 - Mũi khoan xương mini 119,700,000 171.000.000 59.850.000 25 3,591,000
136 PP2500149692 - Nền hàm giả tháo lắp bán phần nhựa thường 700,000,000 1.050.000.0 350.000.000 250 21,000,000
137 PP2500149693 - Nền hàm khung kim loại thường 275,000,000 412.500.000 137.500.000 31 8,250,000
138 PP2500149694 - Nền hàm khung Titanium 675,000,000 1.012.500.000 337.500.000 62 20,250,000
139 PP2500149695 - Ốc nong nhanh 760,800,000 1.086.857.143 380.400.000 100 22,824,000
140 PP2500149696 - Ốc nong xương 420,000,000 600.000.000 210.000.000 12 12,600,000
141 PP2500149697 - Ốc nong xương Won Moon 2,280,000,000 3.257.142.857 1.140.000.000 37 68,400,000
142 PP2500149698 - Phục hình cố định toàn hàm trên 4 Implant có kết nối multi unit. 660,000,000 990.000.000 330.000.000 5 19,800,000
143 PP2500149699 - Phục hình cố định toàn hàm trên 6 Implant có kết nối multi unit. 370,000,000 555.000.000 185.000.000 2 11,100,000
144 PP2500149700 - Pin cố định màng xương 4,326,000 6.180.000 2.163.000 0 129,780
145 PP2500149701 - Quadhelix 13,500,000 19.285.714 6.750.000 3 405,000
146 PP2500149702 - Sửa hàm giả gãy 125,000,000 187.500.000 62.500.000 62 3,750,000
147 PP2500149703 - Thám châm thường 30,492,000 43.560.000 15.246.000 15 914,760
148 PP2500149704 - Thêm 1 răng hàm khung 74,000,000 111.000.000 37.000.000 12 2,220,000
149 PP2500149705 - Thêm 1 răng hàm tháo lắp nhựa dẻo 39,000,000 58.500.000 19.500.000 12 1,170,000
150 PP2500149706 - Thêm 1 răng hàm tháo lắp nhựa thường 19,000,000 28.500.000 9.500.000 12 570,000
151 PP2500149707 - Thêm móc cho hàm giả tháo lắp (1 móc) 6,000,000 9.000.000 3.000.000 5 180,000
152 PP2500149708 - Thêm răng cho hàm giả tháo lắp (1 đơn vị răng giả) 9,500,000 14.250.000 4.750.000 6 285,000
153 PP2500149709 - Thước đo nội nha 10,395,000 14.850.000 5.197.500 1 311,850
154 PP2500149710 - Trâm thăm dò ống tủy độ thuôn biến đổi 35,758,800 51.084.000 17.879.400 7 1,072,764
155 PP2500149711 - Vật liệu điều trị tủy 49,927,500 71.325.000 24.963.750 3 1,497,825
156 PP2500149712 - Vật liệu ghép xương dị loại 0,5cc 184,815,800 264.022.571 92.407.900 12 5,544,474
157 PP2500149713 - Vật liệu ghép xương dị loại 1cc 135,047,495 192.924.993 67.523.747 6 4,051,424
158 PP2500149714 - Vật liệu ghép xương đồng loại 0,5cc 1,875,000,000 2.812.500.000 937.500.000 62 56,250,000
159 PP2500149715 - Vật liệu ghép xương đồng loại 1cc 1,156,000,000 1.734.000.000 578.000.000 25 34,680,000
160 PP2500149716 - Vật liệu hàn tủy sinh học 54,500,000 77.857.143 27.250.000 1 1,635,000
161 PP2500149717 - Vật liệu sinh học thay thế ngà 600,000,000 857.142.857 300.000.000 31 18,000,000
162 PP2500149718 - Vật liệu tái tạo men răng 405,000,000 578.571.429 202.500.000 25 12,150,000
163 PP2500149719 - Vật liệu trám bít ống tủy 169,065,000 241.521.429 84.532.500 10 5,071,950
164 PP2500149720 - Veneer sứ toàn phần 900,000,000 1.350.000.000 450.000.000 62 27,000,000
165 PP2500149721 - Xi măng gắn phục hình 420,000,000 600.000.000 210.000.000 25 12,600,000
166 PP2500149722 - Xi măng gắn Veneer quang trùng hợp 22,187,800 31.696.857 11.093.900 3 665,634
167 PP2500149723 - Xi măng trám bít ống tủy 37,191,000 53.130.000 18.595.500 8 1,115,730
168 PP2500149724 - HT1: Hệ thống Implant bề mặt ái nước 14,683,084,970 22.024.627.455 7.341.542.485 0 440,492,549
169 PP2500149725 - HT2: Hệ thống Implant cấp độ IV 6,872,950,000 10.309.425.000 3.436.475.000 0 206,188,500
Ống nghiệm quay li tâm máu
Mã phần lô PP2500149557
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que test kiểm tra chất lượng lò hấp ướt tiệt trùng
Mã phần lô PP2500149558
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500149559
Giá từng phần lô 222,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,662,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test chuẩn dùng cho máy phân tích nước tiểu Clinitek control (-); (+)
Mã phần lô PP2500149560
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 434,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình dẫn lưu áp lực âm 200ml
Mã phần lô PP2500149561
Giá từng phần lô 73,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,217,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình khí 100% E.O
Mã phần lô PP2500149562
Giá từng phần lô 198,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,948,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Cathete tĩnh mạch 3 nòng
Mã phần lô PP2500149563
Giá từng phần lô 42,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,267,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm nhựa 50ml (cho ăn)
Mã phần lô PP2500149564
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 10ml cỡ kim 23G*1''
Mã phần lô PP2500149565
Giá từng phần lô 1,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 10ml cỡ kim 25G*1"
Mã phần lô PP2500149566
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,449,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 20ml cỡ kim 23G*1''
Mã phần lô PP2500149567
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6250
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 5ml cỡ kim 23G*1"
Mã phần lô PP2500149568
Giá từng phần lô 16,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Bảo đảm dự thầu (VND) 481,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 5ml cỡ kim 25G*1''
Mã phần lô PP2500149569
Giá từng phần lô 43,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.671.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10250
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,316,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác
Mã phần lô PP2500149570
Giá từng phần lô 99,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.937.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,980,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 3/0, dài ≥ 70cm, kim tròn đầu tròn SH plus dài 26mm 1/2c
Mã phần lô PP2500149571
Giá từng phần lô 1,221,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.744.992.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 610.747.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,644,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 4/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác
Mã phần lô PP2500149572
Giá từng phần lô 331,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,954,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 4/0, dài ≥ 70cm, kim tròn đầu tròn SH 2plus dài 20mm 1/2c
Mã phần lô PP2500149573
Giá từng phần lô 849,307,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.213.296.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 424.653.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 825
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,479,234
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 5/0, dài ≥ 45cm, kim tam giác
Mã phần lô PP2500149574
Giá từng phần lô 96,118,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.311.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.059.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,883,540
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 5/0, dài ≥ 70cm, kim tròn 1/2 đường trong 17mm
Mã phần lô PP2500149575
Giá từng phần lô 124,541,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.915.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.270.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,736,230
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 6/0, dài ≥ 45cm, kim tròn đầu tròn dài 13mm 1/2c
Mã phần lô PP2500149576
Giá từng phần lô 141,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.374.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.831.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,249,860
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật dùng trong, tự tiêu dài ≥ 75cm, 1/2c kim tròn các số 2/0; 3/0; 4/0
Mã phần lô PP2500149577
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,395,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật vi phẫu 10/0 dài ≥ 13cm, kim tròn 3/8c dài 5mm
Mã phần lô PP2500149578
Giá từng phần lô 145,556,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.778.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,366,687
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối dùng cho bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500149579
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1125
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500149580
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,296,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật đã tiệt trùng 10x10cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2500149581
Giá từng phần lô 317,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.942.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,532,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in dùng cho máy tiệt trùng E.O
Mã phần lô PP2500149582
Giá từng phần lô 18,777,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.079.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.388.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 563,310
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch các số
Mã phần lô PP2500149583
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2250
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,404,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mash thanh quản
Mã phần lô PP2500149584
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt gương khám
Mã phần lô PP2500149585
Giá từng phần lô 33,118,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.312.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.559.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 993,564
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nylon trải bàn mổ vô trùng 1m x1,3m
Mã phần lô PP2500149586
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Bảo đảm dự thầu (VND) 907,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi hấp dụng cụ
Mã phần lô PP2500149587
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên khử khuẩn Natri dichloroisocyanurate
Mã phần lô PP2500149588
Giá từng phần lô 39,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,191,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Air Motor (loại 4 lỗ)
Mã phần lô PP2500149589
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạc đạn dùng cho tay khoan nhanh 4 lỗ loại có đèn
Mã phần lô PP2500149590
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạc đạn dùng cho tay khoan nhanh 4 lỗ loại không có đèn
Mã phần lô PP2500149591
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mài chỉnh xương
Mã phần lô PP2500149592
Giá từng phần lô 26,881,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.402.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.735
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 806,444
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn LED dùng cho tay khoan nhanh có đèn
Mã phần lô PP2500149593
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu bơm Máy Lèn Nhiệt Gutta Lỏng - EQV
Mã phần lô PP2500149594
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu cắt dùng cho máy lèn nhiệt EQV
Mã phần lô PP2500149595
Giá từng phần lô 15,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 453,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu laser Easy Tip 320 Pack 25
Mã phần lô PP2500149596
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu laser GEMINI 810 + 980 DIODE LASER
Mã phần lô PP2500149597
Giá từng phần lô 50,274,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.137.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,508,220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu lấy cao răng siêu âm 25K trên nướu dùng cho máy lấy cao Bobcad
Mã phần lô PP2500149598
Giá từng phần lô 28,481,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.687.914
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.240.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 854,446
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu lấy cao siêu âm 25K dưới nướu dùng cho máy lấy cao Bobcad
Mã phần lô PP2500149599
Giá từng phần lô 55,002,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.574.843
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.501.195
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,071
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu siêu âm dùng cho máy lấy cao Acteon
Mã phần lô PP2500149600
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gắp trơn không rãnh
Mã phần lô PP2500149601
Giá từng phần lô 5,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.992.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm cắt xa
Mã phần lô PP2500149602
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm kẹp kim Mathew đầu cong
Mã phần lô PP2500149603
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 554,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm uốn nẹp tái tạo
Mã phần lô PP2500149604
Giá từng phần lô 26,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 803,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi cưa lắc dùng cho tay cưa Medtronic
Mã phần lô PP2500149605
Giá từng phần lô 207,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,237,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi cưa tịnh tiến dùng cho tay cưa Medtronic
Mã phần lô PP2500149606
Giá từng phần lô 1,537,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.196.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 768.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,116,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi cưa tịnh tiến dùng cho tay cưa Stryker
Mã phần lô PP2500149607
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp hình chữ L 4 lỗ quay phải, quay trái tạo góc 100 độ
Mã phần lô PP2500149608
Giá từng phần lô 496,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp Maxi 18 lỗ tự khóa quay trái, phải
Mã phần lô PP2500149609
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp thẳng 4 lỗ
Mã phần lô PP2500149610
Giá từng phần lô 178,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay khoan nhanh 45°
Mã phần lô PP2500149611
Giá từng phần lô 99,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,997,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít neo chặn có lỗ, đầu lục giác
Mã phần lô PP2500149612
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít cố định hàm 8; 10; 12mm
Mã phần lô PP2500149613
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít cố định xương khối
Mã phần lô PP2500149614
Giá từng phần lô 332,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,969,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương đường kính 1,2mm, chiều dài 6; 8mm
Mã phần lô PP2500149615
Giá từng phần lô 29,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 894,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương đường kính 2mm dài 6mm;8mm
Mã phần lô PP2500149616
Giá từng phần lô 928,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.392.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ nong chẻ xương
Mã phần lô PP2500149617
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khuôn trám + Kìm đặt khuôn
Mã phần lô PP2500149618
Giá từng phần lô 18,787,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.838.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.393.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 563,610
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khuôn trám mặt bên
Mã phần lô PP2500149619
Giá từng phần lô 47,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.348.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,414,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ lấy dụng cụ gãy
Mã phần lô PP2500149620
Giá từng phần lô 21,281,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.402.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 638,442
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mũi khoan lấy lõi xương tự thân
Mã phần lô PP2500149621
Giá từng phần lô 74,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,245,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ vít cố định xương
Mã phần lô PP2500149622
Giá từng phần lô 56,561,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.802.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.280.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,696,842
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cầu dán hợp kim thường phủ sứ
Mã phần lô PP2500149623
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,370,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cầu/chụp hợp kim thường phủ sứ trên răng thật và implant
Mã phần lô PP2500149624
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cầu/chụp hợp kim thường trên răng thật và implant
Mã phần lô PP2500149625
Giá từng phần lô 197,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cầu/chụp hợp kim Titanium phủ sứ trên răng thật và implant
Mã phần lô PP2500149626
Giá từng phần lô 1,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.587.500.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 312
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cầu/chụp hợp kimTitanium trên răng thật và implant
Mã phần lô PP2500149627
Giá từng phần lô 222,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,675,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cầu/chụp nhựa (1 đơn vị răng giả)
Mã phần lô PP2500149628
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cầu/chụp sứ toàn phần (đắp lớp) trên răng thật và implant
Mã phần lô PP2500149629
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cầu/chụp sứ toàn phần (nguyên khối) trên răng thật và implant
Mã phần lô PP2500149630
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cầu/chụp sứ toàn phần độ trong mờ thấp trên răng thật và implant
Mã phần lô PP2500149631
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây ấn chất hàn
Mã phần lô PP2500149632
Giá từng phần lô 31,563,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.781.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 946,890
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hàn ngược ống tủy thành phần Canxi và Silica màu xám
Mã phần lô PP2500149633
Giá từng phần lô 629,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 898.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,870,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chốt bộ (Mũi + chốt)
Mã phần lô PP2500149634
Giá từng phần lô 17,829,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.914.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 534,870
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chốt liền chụp hợp kim thường phủ sứ trên răng thật
Mã phần lô PP2500149635
Giá từng phần lô 118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,555,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chốt liền chụp hợp kim thường trên răng thật
Mã phần lô PP2500149636
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chốt liền chụp sứ toàn phần trên răng thật
Mã phần lô PP2500149637
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chốt sợi carbon
Mã phần lô PP2500149638
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,197,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chốt sợi thủy tinh
Mã phần lô PP2500149639
Giá từng phần lô 57,487,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.743.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,724,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cùi đúc hợp kim thường trên răng thật
Mã phần lô PP2500149640
Giá từng phần lô 88,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,655,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cùi đúc hợp kim Titanium trên răng thật
Mã phần lô PP2500149641
Giá từng phần lô 103,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,105,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cùi đúc sứ toàn phần trên răng thật
Mã phần lô PP2500149642
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dẫn xuất protein khuôn men
Mã phần lô PP2500149643
Giá từng phần lô 92,137,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.068.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,764,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu kim bơm rửa ống tủy đầu vát
Mã phần lô PP2500149644
Giá từng phần lô 74,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,226,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đệm hàm nhựa thường
Mã phần lô PP2500149645
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa đánh bóng composite
Mã phần lô PP2500149646
Giá từng phần lô 6,394,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.197.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,835
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ định vị cố định màng ghép xương cơ bản
Mã phần lô PP2500149647
Giá từng phần lô 64,855,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.650.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.427.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,945,660
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ giữ file
Mã phần lô PP2500149648
Giá từng phần lô 39,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.897.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,193,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụmài kẽrăng
Mã phần lô PP2500149649
Giá từng phần lô 39,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,190,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Eugenol
Mã phần lô PP2500149650
Giá từng phần lô 6,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.327.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel chống ê buốt kèm cây bôi
Mã phần lô PP2500149651
Giá từng phần lô 8,526,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.263.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,780
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Glasionomer gắn cầu chụp, mão chịu lực cao
Mã phần lô PP2500149652
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Glyde làm sạch mô vô cơ, bôi trơn trong khi tạo hình ống tủy
Mã phần lô PP2500149653
Giá từng phần lô 60,406,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.295.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.203.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,812,195
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm chức năng có thẻ tập lưỡi và tấm chặn môi
Mã phần lô PP2500149654
Giá từng phần lô 262,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,887,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định
Mã phần lô PP2500149655
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,155,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp
Mã phần lô PP2500149656
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo
Mã phần lô PP2500149657
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm giữ khoảng 1 bên
Mã phần lô PP2500149658
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.039.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,790,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm nắn chỉnh răng bằng khícụtháo lắp
Mã phần lô PP2500149659
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết áp kế bắp tay điện tử
Mã phần lô PP2500149660
Giá từng phần lô 14,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 449,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Inlay/Onlay sứ toàn phần trên răng thật
Mã phần lô PP2500149661
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo dán composite 2 trong 1
Mã phần lô PP2500149662
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo gắn mắc cài quang trùng hợp
Mã phần lô PP2500149663
Giá từng phần lô 280,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.957.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,420,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay chỉnh nha trong suốt có nút bấm trên khay. . Bộ 30 khay
Mã phần lô PP2500149664
Giá từng phần lô 664,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 948.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay chỉnh nha trong suốt có nút bấm trên khay. Bộ 10 khay
Mã phần lô PP2500149665
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay chỉnh nha trong suốt có nút bấm trên khay. Bộ không giới hạn số khay
Mã phần lô PP2500149666
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay chỉnh nha trong suốt gói chỉnh nha mức độ nhẹ (14 khay)
Mã phần lô PP2500149667
Giá từng phần lô 781,095,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.115.850.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.547.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,432,862
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay chỉnh nha trong suốt gói duy trì (3 khay)
Mã phần lô PP2500149668
Giá từng phần lô 912,542,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.303.632.343
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.271.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,376,279
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay chỉnh nha trong suốt gói toàn diện (không giới hạn số khay trong 5 năm)
Mã phần lô PP2500149669
Giá từng phần lô 27,418,298,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.168.997.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.709.149.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Bảo đảm dự thầu (VND) 822,548,953
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay chỉnh nha trong suốt gói chỉnh nha trẻ em (không giới hạn số khay trong 18 tháng)
Mã phần lô PP2500149670
Giá từng phần lô 839,569,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.199.384.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 419.784.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,187,072
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí cụ cố định nong nhanh
Mã phần lô PP2500149671
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí cụ cố định Quad-Helix
Mã phần lô PP2500149672
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung đê cao su
Mã phần lô PP2500149673
Giá từng phần lô 7,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng chậm tiêu Collagen ~15x20mm
Mã phần lô PP2500149674
Giá từng phần lô 988,764,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.412.520.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 494.382.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,662,930
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng chậm tiêu Collagen ~20x30mm
Mã phần lô PP2500149675
Giá từng phần lô 691,739,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 988.198.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.869.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,752,170
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng collagen 10x20mm
Mã phần lô PP2500149676
Giá từng phần lô 562,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 843.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng điều trị thói quen nghiến răng.
Mã phần lô PP2500149677
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng không tiêu ~15x20mm
Mã phần lô PP2500149678
Giá từng phần lô 31,682,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.261.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.841.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 950,481
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng không tiêu ~20x30mm
Mã phần lô PP2500149679
Giá từng phần lô 42,243,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.348.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.121.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,267,308
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máng nhai thư giãn điều trị rối loạn thái dương hàm.
Mã phần lô PP2500149680
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Matrix nhựa
Mã phần lô PP2500149681
Giá từng phần lô 2,238,075
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.197.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.119.037
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,142
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Matrix thép
Mã phần lô PP2500149682
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi cạo vôi răng
Mã phần lô PP2500149683
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 535,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan cắt xương
Mã phần lô PP2500149684
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan chậm hàm trên, hàm dưới (tròn, trụ)
Mã phần lô PP2500149685
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan mài cắt xương cổ dài
Mã phần lô PP2500149686
Giá từng phần lô 13,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan linderman
Mã phần lô PP2500149687
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan mài xương
Mã phần lô PP2500149688
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan sứ tay chậm
Mã phần lô PP2500149689
Giá từng phần lô 5,386,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.693.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,595
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan trụ tròn
Mã phần lô PP2500149690
Giá từng phần lô 36,599,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.299.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,097,985
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan xương mini
Mã phần lô PP2500149691
Giá từng phần lô 119,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,591,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nền hàm giả tháo lắp bán phần nhựa thường
Mã phần lô PP2500149692
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nền hàm khung kim loại thường
Mã phần lô PP2500149693
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nền hàm khung Titanium
Mã phần lô PP2500149694
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ốc nong nhanh
Mã phần lô PP2500149695
Giá từng phần lô 760,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.086.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,824,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ốc nong xương
Mã phần lô PP2500149696
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ốc nong xương Won Moon
Mã phần lô PP2500149697
Giá từng phần lô 2,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.257.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phục hình cố định toàn hàm trên 4 Implant có kết nối multi unit.
Mã phần lô PP2500149698
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phục hình cố định toàn hàm trên 6 Implant có kết nối multi unit.
Mã phần lô PP2500149699
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pin cố định màng xương
Mã phần lô PP2500149700
Giá từng phần lô 4,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.163.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,780
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Quadhelix
Mã phần lô PP2500149701
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sửa hàm giả gãy
Mã phần lô PP2500149702
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thám châm thường
Mã phần lô PP2500149703
Giá từng phần lô 30,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 914,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thêm 1 răng hàm khung
Mã phần lô PP2500149704
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thêm 1 răng hàm tháo lắp nhựa dẻo
Mã phần lô PP2500149705
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thêm 1 răng hàm tháo lắp nhựa thường
Mã phần lô PP2500149706
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thêm móc cho hàm giả tháo lắp (1 móc)
Mã phần lô PP2500149707
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thêm răng cho hàm giả tháo lắp (1 đơn vị răng giả)
Mã phần lô PP2500149708
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thước đo nội nha
Mã phần lô PP2500149709
Giá từng phần lô 10,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.197.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm thăm dò ống tủy độ thuôn biến đổi
Mã phần lô PP2500149710
Giá từng phần lô 35,758,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.084.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.879.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,072,764
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu điều trị tủy
Mã phần lô PP2500149711
Giá từng phần lô 49,927,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.963.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,497,825
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu ghép xương dị loại 0,5cc
Mã phần lô PP2500149712
Giá từng phần lô 184,815,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.022.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.407.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,544,474
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu ghép xương dị loại 1cc
Mã phần lô PP2500149713
Giá từng phần lô 135,047,495
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.924.993
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.523.747
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,051,424
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu ghép xương đồng loại 0,5cc
Mã phần lô PP2500149714
Giá từng phần lô 1,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.812.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu ghép xương đồng loại 1cc
Mã phần lô PP2500149715
Giá từng phần lô 1,156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.734.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 578.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu hàn tủy sinh học
Mã phần lô PP2500149716
Giá từng phần lô 54,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,635,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu sinh học thay thế ngà
Mã phần lô PP2500149717
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu tái tạo men răng
Mã phần lô PP2500149718
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2500149719
Giá từng phần lô 169,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.521.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.532.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,071,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Veneer sứ toàn phần
Mã phần lô PP2500149720
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng gắn phục hình
Mã phần lô PP2500149721
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng gắn Veneer quang trùng hợp
Mã phần lô PP2500149722
Giá từng phần lô 22,187,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.696.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.093.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 665,634
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2500149723
Giá từng phần lô 37,191,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.595.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,115,730
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HT1: Hệ thống Implant bề mặt ái nước
Mã phần lô PP2500149724
Giá từng phần lô 14,683,084,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.024.627.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.341.542.485
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,492,549
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HT2: Hệ thống Implant cấp độ IV
Mã phần lô PP2500149725
Giá từng phần lô 6,872,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.309.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.436.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,188,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->