Gói thầu: Cung cấp dụng cụ phẫu thuật năm 2025-2026 cho bệnh viện Thanh Nhàn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600027775-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Thanh Nhàn
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp dụng cụ phẫu thuật năm 2025-2026 cho bệnh viện Thanh Nhàn
Số hiệu KHLCNT PL2600014118
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,496,791,181 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600028867 - Kìm kẹp kim số 1 112,152,000 161.498.880 78.506.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
2 PP2600028868 - A xăng 70,400,000 101.376.000 49.280.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
3 PP2600028869 - Diske có mấu (loại 1) 25,930,800 37.340.352 18.151.560 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
4 PP2600028870 - Hắc man 10,851,780 15.626.564 7.596.246 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
5 PP2600028871 - Kéo ( loại 1) 61,530,849 88.604.423 43.071.594 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
6 PP2600028872 - Pank cong 18cm 107,199,892 154.367.845 75.039.924 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
7 PP2600028873 - Pank cong 16cm 13,853,190 19.948.594 9.697.233 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
8 PP2600028874 - Diske không mấu 26,656,942 38.385.997 18.659.859 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
9 PP2600028875 - Van vệ 10,406,000 14.984.640 7.284.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
10 PP2600028876 - Alit 50,004,642 72.006.685 35.003.249 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
11 PP2600028877 - Ăng cơ 9,084,600 13.081.824 6.359.220 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
12 PP2600028878 - Kìm kẹp kim số 3 69,871,950 100.615.608 48.910.365 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
13 PP2600028879 - Cán dao to 8,364,342 12.044.653 5.855.039 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
14 PP2600028880 - Cán dao nhỏ 5,950,770 8.569.109 4.165.539 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
15 PP2600028881 - Farabop (loại 1) 17,575,000 25.308.000 12.302.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
16 PP2600028882 - Farabop (loại 2) 29,325,000 42.228.000 20.527.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
17 PP2600028883 - Kéo cắt chỉ (loại 1) 30,021,210 43.230.543 21.014.847 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
18 PP2600028884 - Pank cong có mấu 6,032,000 8.686.080 4.222.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
19 PP2600028885 - Pank cong 16cm, đầu tù 18,032,000 25.966.080 12.622.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
20 PP2600028886 - Bát con inox 11,244,800 16.192.512 7.871.360 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
21 PP2600028887 - Pank sát trùng 46,539,024 67.016.195 32.577.316 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
22 PP2600028888 - Khay quả đậu 3,441,200 4.955.328 2.408.840 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
23 PP2600028889 - Cán dao mổ số 7 669,487 964.062 468.640 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
24 PP2600028890 - Kẹp săng 110mm 47,520,000 68.428.800 33.264.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
25 PP2600028891 - Pank cong 6,272,000 9.031.680 4.390.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
26 PP2600028892 - Kìm kẹp kim số 2 10,119,000 14.571.360 7.083.300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
27 PP2600028893 - Kẹp phẫu thuật không mấu 2,796,266 4.026.624 1.957.386 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
28 PP2600028894 - Diske có mấu (loại 2) 960,400 1.382.976 672.280 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
29 PP2600028895 - Gu gặm xương (loại 1) 16,914,047 24.356.228 11.839.832 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
30 PP2600028896 - Elivanter 3,653,520 5.261.069 2.557.464 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
31 PP2600028897 - Kìm cắt chỉ thép 38,198,000 55.005.120 26.738.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
32 PP2600028898 - Tay Cưa 16,108,397 23.196.092 11.275.877 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
33 PP2600028899 - Lăm bốp (kìm giữ xương to) 22,590,888 32.530.879 15.813.621 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
34 PP2600028900 - Davie 23,126,498 33.302.158 16.188.548 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
35 PP2600028901 - Móc xương 2,075,779 2.989.122 1.453.045 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
36 PP2600028902 - Van chữ L (loại 1) 3,450,000 4.968.000 2.415.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
37 PP2600028903 - Van chữ L (loại 2) 3,450,000 4.968.000 2.415.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
38 PP2600028904 - Curet (loại 1) 1,923,084 2.769.241 1.346.158 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
39 PP2600028905 - Curet (loại 2) 1,923,284 2.769.529 1.346.298 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
40 PP2600028906 - Kìm xe đạp 1,666,000 2.399.040 1.166.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
41 PP2600028907 - Diske có mấu (loại 3) 960,400 1.382.976 672.280 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
42 PP2600028908 - Lăm bốp 21,343,976 30.735.326 14.940.783 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
43 PP2600028909 - A xăng 14,080,000 20.275.200 9.856.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
44 PP2600028910 - Pank cong nhỏ mảnh 14cm 18,590,707 26.770.619 13.013.494 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
45 PP2600028911 - Diske có mấu nhỏ 1,293,600 1.862.784 905.520 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
46 PP2600028912 - Kéo phẫu thuật lá lúa 18,353,331 26.428.797 12.847.331 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
47 PP2600028913 - Diske mạch máu nhỏ 32,864,460 47.324.823 23.005.122 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
48 PP2600028914 - Clăm cong 24,199,520 34.847.309 16.939.664 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
49 PP2600028915 - Minizy gắp sỏi (loại 1) 6,726,534 9.686.209 4.708.573 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
50 PP2600028916 - Minizy gắp sỏi (loại 2) 6,722,800 9.680.832 4.705.960 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
51 PP2600028917 - Clam mạch máu 82,115,432 118.246.223 57.480.802 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
52 PP2600028918 - Pank cong các cỡ (loại 1) 6,780,000 9.763.200 4.746.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
53 PP2600028919 - Pank cong các cỡ (loại 2) 12,540,000 18.057.600 8.778.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
54 PP2600028920 - Van dưới gan (loại 1) 4,610,203 6.638.693 3.227.142 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
55 PP2600028921 - Van dưới gan (loại 2) 4,740,203 6.825.893 3.318.142 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
56 PP2600028922 - Van mở bụng 6,160,000 8.870.400 4.312.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
57 PP2600028923 - Kẹp phẫu tích ko răng (loại 1) 3,341,649 4.811.975 2.339.154 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
58 PP2600028924 - Kẹp phẫu tích có răng (loại 2) 10,440,000 15.033.600 7.308.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
59 PP2600028925 - Kéo cắt chỉ (loại 2) 2,005,355 2.887.712 1.403.748 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
60 PP2600028926 - Kéo phẫu thuật 5,222,238 7.520.023 3.655.566 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
61 PP2600028927 - Kìm kẹp kim số 6 4,225,000 6.084.000 2.957.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
62 PP2600028928 - Kìm kẹp kim số 5 4,673,000 6.729.120 3.271.100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
63 PP2600028929 - Thăm dò 1,789,780 2.577.284 1.252.846 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
64 PP2600028930 - Kẹp phẫu tích các loại 6,427,360 9.255.399 4.499.152 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
65 PP2600028931 - Van hậu môn 11,791,026 16.979.078 8.253.718 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
66 PP2600028932 - Khoan tay 35,688,701 51.391.730 24.982.090 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
67 PP2600028933 - Mũi khoan 13,758,376 19.812.062 9.630.863 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
68 PP2600028934 - Cò súng (loại 6) 19,995,800 28.793.952 13.997.060 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
69 PP2600028935 - Phẫu tích các loại 323,400 465.696 226.380 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
70 PP2600028936 - Ống hút (loại 1) 6,549,999 9.431.999 4.584.999 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
71 PP2600028937 - Ống hút (loại 2) 8,866,664 12.767.997 6.206.664 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
72 PP2600028938 - Luồn sọ 3,305,840 4.760.410 2.314.088 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
73 PP2600028939 - Maliat các cỡ (loại 1) 3,046,036 4.386.292 2.132.225 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
74 PP2600028940 - Maliat các cỡ (loại 2) 3,050,036 4.392.052 2.135.025 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
75 PP2600028941 - Kìm kẹp kim số 4 7,713,124 11.106.899 5.399.186 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
76 PP2600028942 - Kéo các loại 27,385,479 39.435.090 19.169.835 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
77 PP2600028943 - Panh da đầu 11,743,830 16.911.116 8.220.681 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
78 PP2600028944 - Kéo vi phẫu (loại 1) 20,045,000 28.864.800 14.031.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
79 PP2600028945 - Kéo vi phẫu (loại 2) 20,810,000 29.966.400 14.567.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
80 PP2600028946 - Ecarter (loại 1) 24,610,000 35.438.400 17.227.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
81 PP2600028947 - Frabop 5,175,000 7.452.000 3.622.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
82 PP2600028948 - Vén tủy (loại 1) 2,618,003 3.769.925 1.832.602 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
83 PP2600028949 - Pank gắp đĩa đệm 24,281,231 34.964.973 16.996.861 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
84 PP2600028950 - Cò súng (loại 1) 19,995,800 28.793.952 13.997.060 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
85 PP2600028951 - Cò súng (loại 2) 19,995,800 28.793.952 13.997.060 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
86 PP2600028952 - Cò súng (loại 3) 19,995,800 28.793.952 13.997.060 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
87 PP2600028953 - Gu gặm xương (loại 2) 11,696,443 16.842.878 8.187.510 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
88 PP2600028954 - Ống hút (loại 3) 1,975,000 2.844.000 1.382.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
89 PP2600028955 - Đục 3,672,500 5.288.400 2.570.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
90 PP2600028956 - Vén tủy (loại 2) 1,894,000 2.727.360 1.325.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
91 PP2600028957 - Gu gặm xương (loại 3) 11,391,927 16.404.375 7.974.348 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
92 PP2600028958 - Maniat 1,711,401 2.464.418 1.197.980 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
93 PP2600028959 - Cò súng (loại 4) 19,995,800 28.793.952 13.997.060 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
94 PP2600028960 - Cò súng (loại 5) 19,995,800 28.793.952 13.997.060 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
95 PP2600028961 - Diske có mấu (loại 4) 529,200 762.048 370.440 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
96 PP2600028962 - Kéo ( loại 2) 15,160,636 21.831.316 10.612.445 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
97 PP2600028963 - Pank cong 14cm 2,508,000 3.611.520 1.755.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
98 PP2600028964 - Thìa nạo 2 đầu 20,378,204 29.344.614 14.264.742 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
99 PP2600028965 - Ecarter (loại 2) 10,955,000 15.775.200 7.668.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
100 PP2600028966 - Dister ( móc ) 2,508,000 3.611.520 1.755.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
101 PP2600028967 - Hộp inox 72,000,000 103.680.000 50.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
102 PP2600028968 - Mỏ vịt 4,823,533 6.945.888 3.376.473 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
103 PP2600028969 - Móc đốt điện 13,785,048 19.850.470 9.649.533 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
104 PP2600028970 - Dây nguồn sáng 25,350,000 36.504.000 17.745.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
105 PP2600028971 - Posterghi 27,887,011 40.157.296 19.520.907 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
106 PP2600028972 - Tay kẹp HemolocL 19,592,900 28.213.776 13.715.030 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
107 PP2600028973 - Optic 300 97,495,000 140.392.800 68.246.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
108 PP2600028974 - Dây dẫn sáng Wolf 50,700,000 73.008.000 35.490.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
109 PP2600028975 - Biboler Nội soi 86,011,050 123.855.912 60.207.735 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
110 PP2600028976 - Dây dẫn điện lưỡng cực 5,060,000 7.286.400 3.542.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
111 PP2600028977 - Ống hút tưới dịch 13,800,736 19.873.060 9.660.515 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
112 PP2600028978 - Tay kẹp HemolocXL 19,592,900 28.213.776 13.715.030 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
113 PP2600028979 - Pank không mấu 12,595,000 18.136.800 8.816.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
114 PP2600028980 - Pank không mấu hàm ngắn 12,595,000 18.136.800 8.816.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
115 PP2600028981 - Tay kẹp clip titan 62,477,818 89.968.058 43.734.472 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
116 PP2600028982 - Trocar 12mm 18,194,356 26.199.873 12.736.049 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
117 PP2600028983 - Kẹp phẫu tích ( loại 1) 4,596,000 6.618.240 3.217.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
118 PP2600028984 - Kẹp vi phẫu Bulldog 12,889,112 18.560.322 9.022.378 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
119 PP2600028985 - Kẹp Bulldog 10,346,000 14.898.240 7.242.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
120 PP2600028986 - Kéo mạch máu 6,518,741 9.386.988 4.563.118 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
121 PP2600028987 - Kéo phẫu tích (loại 2) 5,402,977 7.780.287 3.782.083 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
122 PP2600028988 - Kéo phẫu tích (loại 3) 4,680,991 6.740.628 3.276.693 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
123 PP2600028989 - Bipolar 48,018,000 69.145.920 33.612.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
124 PP2600028990 - Nhíp phẫu tích De Bakey (loại 1) 18,163,179 26.154.978 12.714.225 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
125 PP2600028991 - Nhíp phẫu tích De Bakey( loại 2) 4,076,800 5.870.592 2.853.760 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
126 PP2600028992 - Kẹp không chấn thương( loại 1) 37,564,071 54.092.263 26.294.849 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
127 PP2600028993 - Kẹp không chấn thương (loại 2) 19,981,446 28.773.283 13.987.012 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
128 PP2600028994 - Kẹp mạch máu 40,985,520 59.019.149 28.689.864 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
129 PP2600028995 - Kẹp không chấn thương (loại 3) 21,931,618 31.581.530 15.352.132 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
130 PP2600028996 - Kẹp không chấn thương( loại 4) 36,469,329 52.515.834 25.528.530 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Kìm kẹp kim số 1
Mã phần lô PP2600028867
Giá từng phần lô 112,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.498.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.506.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
A xăng
Mã phần lô PP2600028868
Giá từng phần lô 70,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.376.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Diske có mấu (loại 1)
Mã phần lô PP2600028869
Giá từng phần lô 25,930,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.340.352
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.151.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Hắc man
Mã phần lô PP2600028870
Giá từng phần lô 10,851,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.626.564
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.596.246
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kéo ( loại 1)
Mã phần lô PP2600028871
Giá từng phần lô 61,530,849
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.604.423
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.071.594
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Pank cong 18cm
Mã phần lô PP2600028872
Giá từng phần lô 107,199,892
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.367.845
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.039.924
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Pank cong 16cm
Mã phần lô PP2600028873
Giá từng phần lô 13,853,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.948.594
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.697.233
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Diske không mấu
Mã phần lô PP2600028874
Giá từng phần lô 26,656,942
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.385.997
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.659.859
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Van vệ
Mã phần lô PP2600028875
Giá từng phần lô 10,406,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.984.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.284.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Alit
Mã phần lô PP2600028876
Giá từng phần lô 50,004,642
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.006.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.003.249
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Ăng cơ
Mã phần lô PP2600028877
Giá từng phần lô 9,084,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.081.824
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.359.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kìm kẹp kim số 3
Mã phần lô PP2600028878
Giá từng phần lô 69,871,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.615.608
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.910.365
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Cán dao to
Mã phần lô PP2600028879
Giá từng phần lô 8,364,342
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.044.653
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.855.039
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Cán dao nhỏ
Mã phần lô PP2600028880
Giá từng phần lô 5,950,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.569.109
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.165.539
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Farabop (loại 1)
Mã phần lô PP2600028881
Giá từng phần lô 17,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.308.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.302.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Farabop (loại 2)
Mã phần lô PP2600028882
Giá từng phần lô 29,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.527.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kéo cắt chỉ (loại 1)
Mã phần lô PP2600028883
Giá từng phần lô 30,021,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.230.543
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.014.847
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Pank cong có mấu
Mã phần lô PP2600028884
Giá từng phần lô 6,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.686.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.222.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Pank cong 16cm, đầu tù
Mã phần lô PP2600028885
Giá từng phần lô 18,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.966.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.622.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Bát con inox
Mã phần lô PP2600028886
Giá từng phần lô 11,244,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.192.512
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.871.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Pank sát trùng
Mã phần lô PP2600028887
Giá từng phần lô 46,539,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.016.195
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.577.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Khay quả đậu
Mã phần lô PP2600028888
Giá từng phần lô 3,441,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.955.328
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.408.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Cán dao mổ số 7
Mã phần lô PP2600028889
Giá từng phần lô 669,487
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.062
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kẹp săng 110mm
Mã phần lô PP2600028890
Giá từng phần lô 47,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.428.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Pank cong
Mã phần lô PP2600028891
Giá từng phần lô 6,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.031.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.390.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kìm kẹp kim số 2
Mã phần lô PP2600028892
Giá từng phần lô 10,119,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.571.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.083.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kẹp phẫu thuật không mấu
Mã phần lô PP2600028893
Giá từng phần lô 2,796,266
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.026.624
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.957.386
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Diske có mấu (loại 2)
Mã phần lô PP2600028894
Giá từng phần lô 960,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.382.976
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Gu gặm xương (loại 1)
Mã phần lô PP2600028895
Giá từng phần lô 16,914,047
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.356.228
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.839.832
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Elivanter
Mã phần lô PP2600028896
Giá từng phần lô 3,653,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.261.069
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.557.464
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kìm cắt chỉ thép
Mã phần lô PP2600028897
Giá từng phần lô 38,198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.005.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.738.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Tay Cưa
Mã phần lô PP2600028898
Giá từng phần lô 16,108,397
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.196.092
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.275.877
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Lăm bốp (kìm giữ xương to)
Mã phần lô PP2600028899
Giá từng phần lô 22,590,888
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.530.879
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.813.621
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Davie
Mã phần lô PP2600028900
Giá từng phần lô 23,126,498
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.302.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.188.548
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Móc xương
Mã phần lô PP2600028901
Giá từng phần lô 2,075,779
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.989.122
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.453.045
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Van chữ L (loại 1)
Mã phần lô PP2600028902
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.968.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Van chữ L (loại 2)
Mã phần lô PP2600028903
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.968.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Curet (loại 1)
Mã phần lô PP2600028904
Giá từng phần lô 1,923,084
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.769.241
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.346.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Curet (loại 2)
Mã phần lô PP2600028905
Giá từng phần lô 1,923,284
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.769.529
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.346.298
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kìm xe đạp
Mã phần lô PP2600028906
Giá từng phần lô 1,666,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.399.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.166.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Diske có mấu (loại 3)
Mã phần lô PP2600028907
Giá từng phần lô 960,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.382.976
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Lăm bốp
Mã phần lô PP2600028908
Giá từng phần lô 21,343,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.735.326
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.940.783
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
A xăng
Mã phần lô PP2600028909
Giá từng phần lô 14,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.275.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Pank cong nhỏ mảnh 14cm
Mã phần lô PP2600028910
Giá từng phần lô 18,590,707
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.770.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.013.494
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Diske có mấu nhỏ
Mã phần lô PP2600028911
Giá từng phần lô 1,293,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.862.784
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 905.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kéo phẫu thuật lá lúa
Mã phần lô PP2600028912
Giá từng phần lô 18,353,331
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.428.797
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.847.331
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Diske mạch máu nhỏ
Mã phần lô PP2600028913
Giá từng phần lô 32,864,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.324.823
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.005.122
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Clăm cong
Mã phần lô PP2600028914
Giá từng phần lô 24,199,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.847.309
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.939.664
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Minizy gắp sỏi (loại 1)
Mã phần lô PP2600028915
Giá từng phần lô 6,726,534
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.686.209
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.708.573
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Minizy gắp sỏi (loại 2)
Mã phần lô PP2600028916
Giá từng phần lô 6,722,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.680.832
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.705.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Clam mạch máu
Mã phần lô PP2600028917
Giá từng phần lô 82,115,432
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.246.223
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.480.802
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Pank cong các cỡ (loại 1)
Mã phần lô PP2600028918
Giá từng phần lô 6,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.763.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Pank cong các cỡ (loại 2)
Mã phần lô PP2600028919
Giá từng phần lô 12,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.057.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Van dưới gan (loại 1)
Mã phần lô PP2600028920
Giá từng phần lô 4,610,203
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.638.693
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.227.142
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Van dưới gan (loại 2)
Mã phần lô PP2600028921
Giá từng phần lô 4,740,203
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.825.893
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.318.142
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Van mở bụng
Mã phần lô PP2600028922
Giá từng phần lô 6,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.870.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kẹp phẫu tích ko răng (loại 1)
Mã phần lô PP2600028923
Giá từng phần lô 3,341,649
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.811.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.339.154
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kẹp phẫu tích có răng (loại 2)
Mã phần lô PP2600028924
Giá từng phần lô 10,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.033.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kéo cắt chỉ (loại 2)
Mã phần lô PP2600028925
Giá từng phần lô 2,005,355
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.887.712
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.403.748
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kéo phẫu thuật
Mã phần lô PP2600028926
Giá từng phần lô 5,222,238
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.520.023
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.655.566
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kìm kẹp kim số 6
Mã phần lô PP2600028927
Giá từng phần lô 4,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.084.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.957.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kìm kẹp kim số 5
Mã phần lô PP2600028928
Giá từng phần lô 4,673,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.729.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.271.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Thăm dò
Mã phần lô PP2600028929
Giá từng phần lô 1,789,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.577.284
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.252.846
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kẹp phẫu tích các loại
Mã phần lô PP2600028930
Giá từng phần lô 6,427,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.255.399
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.499.152
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Van hậu môn
Mã phần lô PP2600028931
Giá từng phần lô 11,791,026
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.979.078
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.253.718
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Khoan tay
Mã phần lô PP2600028932
Giá từng phần lô 35,688,701
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.391.730
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.982.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Mũi khoan
Mã phần lô PP2600028933
Giá từng phần lô 13,758,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.812.062
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.630.863
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Cò súng (loại 6)
Mã phần lô PP2600028934
Giá từng phần lô 19,995,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.793.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.997.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Phẫu tích các loại
Mã phần lô PP2600028935
Giá từng phần lô 323,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.696
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Ống hút (loại 1)
Mã phần lô PP2600028936
Giá từng phần lô 6,549,999
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.431.999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.584.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Ống hút (loại 2)
Mã phần lô PP2600028937
Giá từng phần lô 8,866,664
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.767.997
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.206.664
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Luồn sọ
Mã phần lô PP2600028938
Giá từng phần lô 3,305,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.760.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.314.088
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Maliat các cỡ (loại 1)
Mã phần lô PP2600028939
Giá từng phần lô 3,046,036
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.386.292
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.132.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Maliat các cỡ (loại 2)
Mã phần lô PP2600028940
Giá từng phần lô 3,050,036
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.392.052
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.135.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kìm kẹp kim số 4
Mã phần lô PP2600028941
Giá từng phần lô 7,713,124
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.106.899
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.399.186
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kéo các loại
Mã phần lô PP2600028942
Giá từng phần lô 27,385,479
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.435.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.169.835
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Panh da đầu
Mã phần lô PP2600028943
Giá từng phần lô 11,743,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.911.116
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.220.681
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kéo vi phẫu (loại 1)
Mã phần lô PP2600028944
Giá từng phần lô 20,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.864.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.031.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kéo vi phẫu (loại 2)
Mã phần lô PP2600028945
Giá từng phần lô 20,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.966.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Ecarter (loại 1)
Mã phần lô PP2600028946
Giá từng phần lô 24,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.438.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.227.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Frabop
Mã phần lô PP2600028947
Giá từng phần lô 5,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.452.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.622.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Vén tủy (loại 1)
Mã phần lô PP2600028948
Giá từng phần lô 2,618,003
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.769.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.832.602
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Pank gắp đĩa đệm
Mã phần lô PP2600028949
Giá từng phần lô 24,281,231
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.964.973
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.996.861
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Cò súng (loại 1)
Mã phần lô PP2600028950
Giá từng phần lô 19,995,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.793.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.997.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Cò súng (loại 2)
Mã phần lô PP2600028951
Giá từng phần lô 19,995,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.793.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.997.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Cò súng (loại 3)
Mã phần lô PP2600028952
Giá từng phần lô 19,995,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.793.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.997.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Gu gặm xương (loại 2)
Mã phần lô PP2600028953
Giá từng phần lô 11,696,443
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.842.878
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.187.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Ống hút (loại 3)
Mã phần lô PP2600028954
Giá từng phần lô 1,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.844.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.382.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Đục
Mã phần lô PP2600028955
Giá từng phần lô 3,672,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.288.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.570.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Vén tủy (loại 2)
Mã phần lô PP2600028956
Giá từng phần lô 1,894,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.325.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Gu gặm xương (loại 3)
Mã phần lô PP2600028957
Giá từng phần lô 11,391,927
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.404.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.974.348
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Maniat
Mã phần lô PP2600028958
Giá từng phần lô 1,711,401
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.464.418
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.197.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Cò súng (loại 4)
Mã phần lô PP2600028959
Giá từng phần lô 19,995,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.793.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.997.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Cò súng (loại 5)
Mã phần lô PP2600028960
Giá từng phần lô 19,995,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.793.952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.997.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Diske có mấu (loại 4)
Mã phần lô PP2600028961
Giá từng phần lô 529,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 762.048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kéo ( loại 2)
Mã phần lô PP2600028962
Giá từng phần lô 15,160,636
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.831.316
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.612.445
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Pank cong 14cm
Mã phần lô PP2600028963
Giá từng phần lô 2,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.611.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.755.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Thìa nạo 2 đầu
Mã phần lô PP2600028964
Giá từng phần lô 20,378,204
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.344.614
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.264.742
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Ecarter (loại 2)
Mã phần lô PP2600028965
Giá từng phần lô 10,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.775.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.668.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Dister ( móc )
Mã phần lô PP2600028966
Giá từng phần lô 2,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.611.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.755.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Hộp inox
Mã phần lô PP2600028967
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Mỏ vịt
Mã phần lô PP2600028968
Giá từng phần lô 4,823,533
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.945.888
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.376.473
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Móc đốt điện
Mã phần lô PP2600028969
Giá từng phần lô 13,785,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.850.470
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.649.533
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Dây nguồn sáng
Mã phần lô PP2600028970
Giá từng phần lô 25,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.504.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Posterghi
Mã phần lô PP2600028971
Giá từng phần lô 27,887,011
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.157.296
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.520.907
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Tay kẹp HemolocL
Mã phần lô PP2600028972
Giá từng phần lô 19,592,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.213.776
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.715.030
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Optic 300
Mã phần lô PP2600028973
Giá từng phần lô 97,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.392.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.246.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Dây dẫn sáng Wolf
Mã phần lô PP2600028974
Giá từng phần lô 50,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.008.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Biboler Nội soi
Mã phần lô PP2600028975
Giá từng phần lô 86,011,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.855.912
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.207.735
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Dây dẫn điện lưỡng cực
Mã phần lô PP2600028976
Giá từng phần lô 5,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.286.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Ống hút tưới dịch
Mã phần lô PP2600028977
Giá từng phần lô 13,800,736
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.873.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.515
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Tay kẹp HemolocXL
Mã phần lô PP2600028978
Giá từng phần lô 19,592,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.213.776
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.715.030
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Pank không mấu
Mã phần lô PP2600028979
Giá từng phần lô 12,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.136.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.816.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Pank không mấu hàm ngắn
Mã phần lô PP2600028980
Giá từng phần lô 12,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.136.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.816.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Tay kẹp clip titan
Mã phần lô PP2600028981
Giá từng phần lô 62,477,818
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.968.058
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.734.472
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Trocar 12mm
Mã phần lô PP2600028982
Giá từng phần lô 18,194,356
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.199.873
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.736.049
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kẹp phẫu tích ( loại 1)
Mã phần lô PP2600028983
Giá từng phần lô 4,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.618.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.217.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kẹp vi phẫu Bulldog
Mã phần lô PP2600028984
Giá từng phần lô 12,889,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.560.322
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.022.378
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kẹp Bulldog
Mã phần lô PP2600028985
Giá từng phần lô 10,346,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.898.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.242.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kéo mạch máu
Mã phần lô PP2600028986
Giá từng phần lô 6,518,741
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.386.988
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.563.118
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kéo phẫu tích (loại 2)
Mã phần lô PP2600028987
Giá từng phần lô 5,402,977
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.780.287
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.782.083
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kéo phẫu tích (loại 3)
Mã phần lô PP2600028988
Giá từng phần lô 4,680,991
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.740.628
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.276.693
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Bipolar
Mã phần lô PP2600028989
Giá từng phần lô 48,018,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.145.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.612.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Nhíp phẫu tích De Bakey (loại 1)
Mã phần lô PP2600028990
Giá từng phần lô 18,163,179
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.154.978
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.714.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Nhíp phẫu tích De Bakey( loại 2)
Mã phần lô PP2600028991
Giá từng phần lô 4,076,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.870.592
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.853.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kẹp không chấn thương( loại 1)
Mã phần lô PP2600028992
Giá từng phần lô 37,564,071
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.092.263
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.294.849
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kẹp không chấn thương (loại 2)
Mã phần lô PP2600028993
Giá từng phần lô 19,981,446
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.773.283
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.987.012
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2600028994
Giá từng phần lô 40,985,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.019.149
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.689.864
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kẹp không chấn thương (loại 3)
Mã phần lô PP2600028995
Giá từng phần lô 21,931,618
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.581.530
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.352.132
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Kẹp không chấn thương( loại 4)
Mã phần lô PP2600028996
Giá từng phần lô 36,469,329
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.515.834
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.528.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng mặt hàng trong lô/phần x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng email hoặc điện thoại).
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->