Gói thầu: Cung cấp dụng cụ phẫu thuật phục vụ công tác chuyên môn cho Bệnh viện Tai Mũi Họng Trung ương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500340940-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tai Mũi Họng TW
Chủ đầu tư Bệnh viện Tai Mũi Họng TW
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp dụng cụ phẫu thuật phục vụ công tác chuyên môn cho Bệnh viện Tai Mũi Họng Trung ương
Số hiệu KHLCNT PL2500166240
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 14,406,617,987 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500342023 - Phần 1. Bộ dụng cụ phẫu thuật mũi xoang cơ bản 2,619,469,650 78,584,000
2 PP2500342024 - Phần 2. Bộ dụng cụ phẫu thuật mũi xoang trẻ em tiêu chuẩn 1,133,589,780 34,007,600
3 PP2500342025 - Phần 3. Bộ dụng cụ phẫu thuật mũi xoang chuyên sâu 1,422,275,400 42,668,200
4 PP2500342026 - Phần 4. Bộ dụng cụ phẫu thuật vách ngăn 708,998,310 21,269,900
5 PP2500342027 - Phần 5. Bộ dụng cụ phẫu thuật Nội soi 1,235,624,480 37,068,700
6 PP2500342028 - Phần 6. Vật tư dùng cho phẫu thuật nội soi ống mềm 97,000,000 2,910,000
7 PP2500342029 - Phần 7. Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần 393,164,700 11,794,900
8 PP2500342030 - Phần 8. Bộ dụng cụ phẫu thuật tuyến giáp 170,216,100 5,106,400
9 PP2500342031 - Phần 9. Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quản trẻ em 747,363,600 22,420,900
10 PP2500342032 - Phần 10. Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quản người lớn 1,122,717,060 33,681,500
11 PP2500342033 - Phần 11. Bộ dụng cụ phẫu thuật cấp cứu 144,127,600 4,323,800
12 PP2500342034 - Phần 12. Bộ dụng cụ phẫu thuật tạo hình Tai Mũi Họng và Đầu Mặt Cổ 203,304,516 6,099,100
13 PP2500342035 - Phần 13. Bộ dụng cụ sinh thiết da và hút mỡ 903,010,918 27,090,300
14 PP2500342036 - Phần 14. Bộ dụng cụ phẫu thuật tạo hình mũi 625,946,400 18,778,300
15 PP2500342037 - Phần 15. Bộ dụng cụ vi phẫu mạch máu 191,199,393 5,735,900
16 PP2500342038 - Phần 16. Bộ dụng cụ phẫu thuật tai cơ bản 1,385,036,880 41,551,100
17 PP2500342039 - Phần 17. Dụng cụ phẫu thuật tai chuyên sâu 482,681,400 14,480,400
18 PP2500342040 - Phần 18. Bộ dụng cụ vi phẫu thay thế xương bàn đạp 118,427,850 3,552,800
19 PP2500342041 - Phần 19. Dụng cụ vi phẫu tai bổ sung 702,463,950 21,073,900
Phần 1. Bộ dụng cụ phẫu thuật mũi xoang cơ bản
Mã phần lô PP2500342023
Giá từng phần lô 2,619,469,650
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,584,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư đặt hàng
Phần 2. Bộ dụng cụ phẫu thuật mũi xoang trẻ em tiêu chuẩn
Mã phần lô PP2500342024
Giá từng phần lô 1,133,589,780
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,007,600
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư đặt hàng
Phần 3. Bộ dụng cụ phẫu thuật mũi xoang chuyên sâu
Mã phần lô PP2500342025
Giá từng phần lô 1,422,275,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,668,200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư đặt hàng
Phần 4. Bộ dụng cụ phẫu thuật vách ngăn
Mã phần lô PP2500342026
Giá từng phần lô 708,998,310
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,269,900
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư đặt hàng
Phần 5. Bộ dụng cụ phẫu thuật Nội soi
Mã phần lô PP2500342027
Giá từng phần lô 1,235,624,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,068,700
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư đặt hàng
Phần 6. Vật tư dùng cho phẫu thuật nội soi ống mềm
Mã phần lô PP2500342028
Giá từng phần lô 97,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,910,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư đặt hàng
Phần 7. Bộ dụng cụ phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần
Mã phần lô PP2500342029
Giá từng phần lô 393,164,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,794,900
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư đặt hàng
Phần 8. Bộ dụng cụ phẫu thuật tuyến giáp
Mã phần lô PP2500342030
Giá từng phần lô 170,216,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,106,400
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư đặt hàng
Phần 9. Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quản trẻ em
Mã phần lô PP2500342031
Giá từng phần lô 747,363,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,420,900
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư đặt hàng
Phần 10. Bộ dụng cụ phẫu thuật thanh quản người lớn
Mã phần lô PP2500342032
Giá từng phần lô 1,122,717,060
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,681,500
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư đặt hàng
Phần 11. Bộ dụng cụ phẫu thuật cấp cứu
Mã phần lô PP2500342033
Giá từng phần lô 144,127,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,323,800
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư đặt hàng
Phần 12. Bộ dụng cụ phẫu thuật tạo hình Tai Mũi Họng và Đầu Mặt Cổ
Mã phần lô PP2500342034
Giá từng phần lô 203,304,516
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,099,100
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư đặt hàng
Phần 13. Bộ dụng cụ sinh thiết da và hút mỡ
Mã phần lô PP2500342035
Giá từng phần lô 903,010,918
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,090,300
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư đặt hàng
Phần 14. Bộ dụng cụ phẫu thuật tạo hình mũi
Mã phần lô PP2500342036
Giá từng phần lô 625,946,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,778,300
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư đặt hàng
Phần 15. Bộ dụng cụ vi phẫu mạch máu
Mã phần lô PP2500342037
Giá từng phần lô 191,199,393
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,735,900
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư đặt hàng
Phần 16. Bộ dụng cụ phẫu thuật tai cơ bản
Mã phần lô PP2500342038
Giá từng phần lô 1,385,036,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,551,100
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư đặt hàng
Phần 17. Dụng cụ phẫu thuật tai chuyên sâu
Mã phần lô PP2500342039
Giá từng phần lô 482,681,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,480,400
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư đặt hàng
Phần 18. Bộ dụng cụ vi phẫu thay thế xương bàn đạp
Mã phần lô PP2500342040
Giá từng phần lô 118,427,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,552,800
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư đặt hàng
Phần 19. Dụng cụ vi phẫu tai bổ sung
Mã phần lô PP2500342041
Giá từng phần lô 702,463,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,073,900
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->