Gói thầu: Cung cấp Dụng cụ y tế 83 phần (116 mục)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300338782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp Dụng cụ y tế 83 phần (116 mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300196421 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 9,194,049,565 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 137.910.732 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300410732 - Bàn uốn nẹp, dùng để uốn các nẹp sử dụng cho phẫu thuật xương, được làm bằng thép không gỉ | 235,902,000 | 428.912.727,27 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 165.131.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 2 | PP2300410733 - Banh bụng tự giữ balfour | 88,758,600 | 161.379.272,72 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 62.131.020 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 3 | PP2300410734 - Banh móc vết thương guthrie | 6,930,000 | 12.600.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.851.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 4 | PP2300410735 - Banh Parker-Langenbeck, banh 2 đầu | 40,332,600 | 73.332.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.232.820 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 5 | PP2300410736 - Banh rẽ quạt nội soi | 84,000,000 | 152.727.272,72 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 58.800.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 6 | PP2300410737 - Banh tổ chức richardson-eastman, số 2 | 34,043,100 | 61.896.545,45 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.830.170 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 7 | PP2300410738 - Banh tự giữ weitlaner thẳng, tù, loại trung | 134,400,000 | 244.363.636,36 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 94.080.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 8 | PP2300410739 - Banh tự giữ weitlaner thẳng, tù, loại nhỏ | 34,662,600 | 63.022.909,09 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.263.820 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 9 | PP2300410740 - Banh vén não uốn cong 2 đầu, các cỡ | 4,397,400 | 7.995.272,72 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.078.180 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 10 | PP2300410741 - Banh vết thương deaver loại nhỏ | 19,341,000 | 35.165.454,54 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.538.700 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 11 | PP2300410742 - Banh vết thương deaver loại lớn | 20,065,500 | 36.482.727,27 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.045.850 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 12 | PP2300410743 - Banh vết thương, richardson-eastman, loại nhỏ số 1 | 43,472,000 | 79.040.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.430.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 13 | PP2300410744 - Banh farabeuf bộ 2 cái số #1-2 | 19,368,300 | 35.215.090,9 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.557.810 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 14 | PP2300410745 - Bát inox tròn đựng nước trong phẫu thuật, dung tích chứa khoảng1 lít nước | 168,000,000 | 305.454.545,45 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 117.600.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 15 | PP2300410746 - Bình đựng kềm inox | 43,170,000 | 78.490.909,09 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.219.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 16 | PP2300410747 - Bộ kéo phẫu tích nội soi đơn cực metzenbaum, đường kính trung bình | 418,500,000 | 760.909.090,9 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 292.950.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 17 | PP2300410748 - Bộ kẹp phẫu tích nội soi đơn cực maryland, đường kính lớn | 31,000,000 | 56.363.636,36 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.700.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 18 | PP2300410749 - Bộ nong niệu đạo guyon, từ 10 charr đến 30 charr hoặc từ 3.3 mm đến 10 mm | 17,000,000 | 30.909.090,9 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.900.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 19 | PP2300410750 - Bộ Trocar 5 | 287,760,000 | 523.200.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 201.432.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 20 | PP2300410751 - Bộ Trocar 10 | 447,000,000 | 812.727.272,72 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 312.900.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 21 | PP2300410752 - Bộ Trocar 12 | 149,000,000 | 270.909.090,9 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 104.300.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 22 | PP2300410753 - Bóc tách phẫu thuật nội soi, đường kính nhỏ | 29,500,000 | 53.636.363,63 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.650.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 23 | PP2300410754 - Búa phẫu thuật loại trung | 54,600,000 | 99.272.727,27 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 38.220.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 24 | PP2300410755 - Kẹp giữ xương farabeuf-lambotte, loại lớn | 93,229,500 | 169.508.181,81 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 65.260.650 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 25 | PP2300410756 - Decol vi phẫu đầu nhỏ | 20,594,700 | 37.444.909,09 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.416.290 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 26 | PP2300410757 - Dụng cụ giữ tay vén sọ não yasagil leyla | 277,400,000 | 504.363.636,36 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 194.180.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 27 | PP2300410758 - Dụng cụ gặm sụn beyer, ngàm cong | 28,500,000 | 51.818.181,81 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.950.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 28 | PP2300410759 - Dụng cụ nạo xương hình oval đường kính trung bình | 46,580,000 | 84.690.909,09 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.606.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 29 | PP2300410760 - Dụng cụ gặm cột sống Ferris-smith-kerrison ngàm kích thước 3mm | 148,533,000 | 270.060.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 103.973.100 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 30 | PP2300410761 - Dụng cụ gặm cột sống Ferris-smith-kerrison ngàm kích thước 5mm | 148,533,000 | 270.060.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 103.973.100 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 31 | PP2300410762 - Kềm gặm xương marquardt | 76,168,050 | 138.487.363,63 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 53.317.635 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 32 | PP2300410763 - Hộp đựng gòn inox tròn nhỏ | 64,500,000 | 117.272.727,27 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 45.150.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 33 | PP2300410764 - Hộp lưới đựng bảo quản 1 ống kính nội soi kích thước ≤300 x ≤90x ≤60mm | 39,200,000 | 71.272.727,27 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.440.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 34 | PP2300410765 - Hộp lưới đựng bảo quản 2 ống kính nội soi kích thước ≥455x≥100 x≥40mm | 29,500,000 | 53.636.363,63 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.650.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 35 | PP2300410766 - Kềm cắt chỉ thép, cán vàng, kích thước lớn | 188,322,750 | 342.405.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 131.825.925 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 36 | PP2300410767 - Kềm cắt xương kiểu Liston-Key, gập góc | 28,833,000 | 52.423.636,36 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.183.100 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 37 | PP2300410768 - Kềm cắt xương liston key horsley | 98,815,000 | 179.663.636,36 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 69.170.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 38 | PP2300410769 - Kềm cộng lực cắt đinh | 74,319,000 | 135.125.454,54 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 52.023.300 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 39 | PP2300410770 - Kềm gặm xương cộng lực Ruskin, thẳng loại nhỏ | 73,873,800 | 134.316.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 51.711.660 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 40 | PP2300410771 - Kềm gặm xương cộng lực stille-ruskin | 139,230,000 | 253.145.454,54 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 97.461.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 41 | PP2300410772 - Kềm gặm xương mỏ vịt stille | 111,525,750 | 202.774.090,9 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 78.068.025 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 42 | PP2300410773 - Kềm kelly thẳng, cong, dài trung bình | 345,586,500 | 628.339.090,9 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 241.910.550 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 43 | PP2300410774 - Kềm rút định mũi dẹt, ngàm răng cưa | 46,737,600 | 84.977.454,54 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.716.320 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 44 | PP2300410775 - Kềm tiếp liệu thẳng (đầu có răng, không răng) | 123,354,000 | 224.280.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 86.347.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 45 | PP2300410776 - Kéo bóc tách mayo, cong/thẳng, tù-tù loại trung | 139,000,000 | 252.727.272,72 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 97.300.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 46 | PP2300410777 - Kéo cắt chỉ vết thương cong mũi tù/nhọn | 62,317,500 | 113.304.545,45 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.622.250 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 47 | PP2300410778 - Kéo cắt chỉ vết thương cong mũi nhọn/nhọn | 62,317,500 | 113.304.545,45 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.622.250 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 48 | PP2300410779 - Kéo cắt chỉ vết thương thẳng mũi tù/nhọn | 82,834,500 | 150.608.181,81 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.984.150 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 49 | PP2300410780 - Kéo cắt chỉ vết thương thẳng mũi nhọn/nhọn | 82,880,000 | 150.690.909,09 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 58.016.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 50 | PP2300410781 - Kẹp cầm máu kocher thẳng, loại lớn | 38,902,500 | 70.731.818,18 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 27.231.750 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 51 | PP2300410782 - Kẹp cầm máu Crile-Rankin, đầu cong, loại trung bình | 249,060,000 | 452.836.363,63 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 174.342.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 52 | PP2300410783 - Kẹp kelly-rankin thẳng, cong, loại lớn | 140,096,250 | 254.720.454,54 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 98.067.375 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 53 | PP2300410784 - Kẹp khăn vải phẫu thuật loại lớn | 177,030,000 | 321.872.727,27 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 123.921.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 54 | PP2300410785 - Kẹp lưỡng cực không dính , dài 18-22 cm | 220,059,000 | 400.107.272,72 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 154.041.300 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 55 | PP2300410786 - Kẹp lưỡng cực không dính, dài 18-22 cm | 293,412,000 | 533.476.363,63 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 205.388.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 56 | PP2300410787 - Kẹp mạch máu halsted mosquito | 60,102,000 | 109.276.363,63 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 42.071.400 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 57 | PP2300410788 - Nhíp phẫu tích De Bakey, thẳng, không chấn thương, ngàm rộng trung bình 2.0mm, dài 160-200 mm | 37,674,000 | 68.498.181,81 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.371.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 58 | PP2300410789 - Nhíp phẫu tích De Bakey, thẳng, không chấn thương, ngàm rộng 2.0mm, dài 200-240 mm | 30,334,500 | 55.153.636,36 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.234.150 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 59 | PP2300410790 - Kẹp mạch máu không sang chấn debakey, gập góc, dài 200-240mm | 11,834,550 | 21.517.363,63 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.284.185 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 60 | PP2300410791 - Kẹp mạch máu không sang chấn de bakey, gập góc, dài ≤170mm | 6,476,400 | 11.775.272,72 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.533.480 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 61 | PP2300410792 - Kẹp mạch máu rochester-pean | 80,041,500 | 145.530.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 56.029.050 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 62 | PP2300410793 - Kẹp phẫu thuật nội soi, đơn cực, gồm cán, ruột, vỏ, ngàm có lỗ, không chấn thương, dạng gợn sóng, dài 300mm -340mm | 155,000,000 | 281.818.181,81 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 108.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 63 | PP2300410794 - Kẹp phẫu tích nội soi đơn cực maryland (kelly) 4 phần, gồm cán, ruột, vỏ, cong, ngàm có khía, hoạt động đôi, dài 300mm -340mm | 232,500,000 | 422.727.272,72 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 162.750.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 64 | PP2300410795 - Khay đựng hình hạt đậu loại vừa đến lớn, dài 200-280m x 100-120mm | 88,168,500 | 160.306.363,63 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 61.717.950 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 65 | PP2300410796 - Khay đựng dụng cụ tiệt khuẩn nhiệt độ thấp, kích thước 300-310 x 200-210 x 50-60mm | 38,225,250 | 69.500.454,54 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.757.675 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 66 | PP2300410797 - Khay đựng dụng cụ tiệt khuẩn nhiệt độ thấp, kích thước 360-400 x 240-260 x 30-40mm | 46,255,000 | 84.100.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.378.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 67 | PP2300410798 - Kìm khâu thường | 162,653,400 | 295.733.454,54 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 113.857.380 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 68 | PP2300410799 - Kìm khâu chỉ thép cán vàng | 12,316,500 | 22.393.636,36 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.621.550 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 69 | PP2300410800 - Kìm kẹp kim cán vàng | 69,120,000 | 125.672.727,27 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 48.384.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 70 | PP2300410801 - Mâm inox cạn | 66,000,000 | 120.000.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 46.200.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 71 | PP2300410802 - Mâm inox sâu | 66,000,000 | 120.000.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 46.200.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 72 | PP2300410803 - Móc đốt đen nội soi | 193,800,000 | 352.363.636,36 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 135.660.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 73 | PP2300410804 - Nắp silicon troca 5 nội soi | 125,000,000 | 227.272.727,27 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 87.500.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 74 | PP2300410805 - Nắp silicon troca 10 nội soi | 532,000,000 | 967.272.727,27 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 372.400.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 75 | PP2300410806 - Ống hút nội soi 10 | 44,968,000 | 81.760.000 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 31.477.600 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 76 | PP2300410807 - Ống hút thần kinh có lỗ điều chỉnh áp lực, 10-15fr | 52,000,000 | 94.545.454,54 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.400.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 77 | PP2300410808 - Ống hút vi phẫu thần kinh có lỗ điều chỉnh áp lực, 6-10fr | 161,805,000 | 294.190.909,09 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 113.263.500 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 78 | PP2300410809 - Ống hút cooley | 46,000,500 | 83.637.272,72 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.200.350 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 79 | PP2300410810 - Tubin clamp | 9,320,000 | 16.945.454,54 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.524.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 80 | PP2300410811 - Vén não aachen dạng thẳng, rộng nhỏ, uốn được | 15,009,750 | 27.290.454,54 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.506.825 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 81 | PP2300410812 - Vén rễ thần kinh, thân vuông góc | 7,252,715 | 13.186.754,54 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.076.900,5 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 82 | PP2300410813 - Hệ thống banh phẫu thuật tự giữ | 420,000,000 | 763.636.363,63 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 294.000.000 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| 83 | PP2300410814 - Bộ Mâm xẻ tĩnh mạch | 261,744,000 | 475.898.181,81 | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 183.220.800 | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
Bàn uốn nẹp, dùng để uốn các nẹp sử dụng cho phẫu thuật xương, được làm bằng thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300410732 |
| Giá từng phần lô | 235,902,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.912.727,27 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.131.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Banh bụng tự giữ balfour |
|
| Mã phần lô | PP2300410733 |
| Giá từng phần lô | 88,758,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.379.272,72 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.131.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Banh móc vết thương guthrie |
|
| Mã phần lô | PP2300410734 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.851.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Banh Parker-Langenbeck, banh 2 đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300410735 |
| Giá từng phần lô | 40,332,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.332.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.232.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Banh rẽ quạt nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300410736 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.727.272,72 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Banh tổ chức richardson-eastman, số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300410737 |
| Giá từng phần lô | 34,043,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.896.545,45 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.830.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Banh tự giữ weitlaner thẳng, tù, loại trung |
|
| Mã phần lô | PP2300410738 |
| Giá từng phần lô | 134,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.363.636,36 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Banh tự giữ weitlaner thẳng, tù, loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300410739 |
| Giá từng phần lô | 34,662,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.022.909,09 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.263.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Banh vén não uốn cong 2 đầu, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300410740 |
| Giá từng phần lô | 4,397,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.995.272,72 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.078.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Banh vết thương deaver loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300410741 |
| Giá từng phần lô | 19,341,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.165.454,54 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.538.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Banh vết thương deaver loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300410742 |
| Giá từng phần lô | 20,065,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.482.727,27 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.045.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Banh vết thương, richardson-eastman, loại nhỏ số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300410743 |
| Giá từng phần lô | 43,472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.430.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Banh farabeuf bộ 2 cái số #1-2 |
|
| Mã phần lô | PP2300410744 |
| Giá từng phần lô | 19,368,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.215.090,9 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.557.810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bát inox tròn đựng nước trong phẫu thuật, dung tích chứa khoảng1 lít nước |
|
| Mã phần lô | PP2300410745 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.454.545,45 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bình đựng kềm inox |
|
| Mã phần lô | PP2300410746 |
| Giá từng phần lô | 43,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.490.909,09 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.219.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ kéo phẫu tích nội soi đơn cực metzenbaum, đường kính trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300410747 |
| Giá từng phần lô | 418,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 760.909.090,9 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ kẹp phẫu tích nội soi đơn cực maryland, đường kính lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300410748 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.363.636,36 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ nong niệu đạo guyon, từ 10 charr đến 30 charr hoặc từ 3.3 mm đến 10 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300410749 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.909.090,9 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ Trocar 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300410750 |
| Giá từng phần lô | 287,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ Trocar 10 |
|
| Mã phần lô | PP2300410751 |
| Giá từng phần lô | 447,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 812.727.272,72 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ Trocar 12 |
|
| Mã phần lô | PP2300410752 |
| Giá từng phần lô | 149,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.909.090,9 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóc tách phẫu thuật nội soi, đường kính nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300410753 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.636.363,63 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Búa phẫu thuật loại trung |
|
| Mã phần lô | PP2300410754 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.272.727,27 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kẹp giữ xương farabeuf-lambotte, loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300410755 |
| Giá từng phần lô | 93,229,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.508.181,81 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.260.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Decol vi phẫu đầu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300410756 |
| Giá từng phần lô | 20,594,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.444.909,09 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.416.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ giữ tay vén sọ não yasagil leyla |
|
| Mã phần lô | PP2300410757 |
| Giá từng phần lô | 277,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.363.636,36 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ gặm sụn beyer, ngàm cong |
|
| Mã phần lô | PP2300410758 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.818.181,81 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ nạo xương hình oval đường kính trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300410759 |
| Giá từng phần lô | 46,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.690.909,09 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.606.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ gặm cột sống Ferris-smith-kerrison ngàm kích thước 3mm |
|
| Mã phần lô | PP2300410760 |
| Giá từng phần lô | 148,533,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.973.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ gặm cột sống Ferris-smith-kerrison ngàm kích thước 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300410761 |
| Giá từng phần lô | 148,533,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.973.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kềm gặm xương marquardt |
|
| Mã phần lô | PP2300410762 |
| Giá từng phần lô | 76,168,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.487.363,63 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.317.635 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hộp đựng gòn inox tròn nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300410763 |
| Giá từng phần lô | 64,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.272.727,27 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hộp lưới đựng bảo quản 1 ống kính nội soi kích thước ≤300 x ≤90x ≤60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300410764 |
| Giá từng phần lô | 39,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.272.727,27 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hộp lưới đựng bảo quản 2 ống kính nội soi kích thước ≥455x≥100 x≥40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300410765 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.636.363,63 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kềm cắt chỉ thép, cán vàng, kích thước lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300410766 |
| Giá từng phần lô | 188,322,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.825.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kềm cắt xương kiểu Liston-Key, gập góc |
|
| Mã phần lô | PP2300410767 |
| Giá từng phần lô | 28,833,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.423.636,36 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.183.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kềm cắt xương liston key horsley |
|
| Mã phần lô | PP2300410768 |
| Giá từng phần lô | 98,815,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.663.636,36 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.170.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kềm cộng lực cắt đinh |
|
| Mã phần lô | PP2300410769 |
| Giá từng phần lô | 74,319,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.125.454,54 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.023.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kềm gặm xương cộng lực Ruskin, thẳng loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300410770 |
| Giá từng phần lô | 73,873,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.316.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.711.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kềm gặm xương cộng lực stille-ruskin |
|
| Mã phần lô | PP2300410771 |
| Giá từng phần lô | 139,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.145.454,54 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.461.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kềm gặm xương mỏ vịt stille |
|
| Mã phần lô | PP2300410772 |
| Giá từng phần lô | 111,525,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.774.090,9 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.068.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kềm kelly thẳng, cong, dài trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300410773 |
| Giá từng phần lô | 345,586,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.339.090,9 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.910.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kềm rút định mũi dẹt, ngàm răng cưa |
|
| Mã phần lô | PP2300410774 |
| Giá từng phần lô | 46,737,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.977.454,54 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.716.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kềm tiếp liệu thẳng (đầu có răng, không răng) |
|
| Mã phần lô | PP2300410775 |
| Giá từng phần lô | 123,354,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.347.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kéo bóc tách mayo, cong/thẳng, tù-tù loại trung |
|
| Mã phần lô | PP2300410776 |
| Giá từng phần lô | 139,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.727.272,72 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kéo cắt chỉ vết thương cong mũi tù/nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2300410777 |
| Giá từng phần lô | 62,317,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.304.545,45 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.622.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kéo cắt chỉ vết thương cong mũi nhọn/nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2300410778 |
| Giá từng phần lô | 62,317,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.304.545,45 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.622.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kéo cắt chỉ vết thương thẳng mũi tù/nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2300410779 |
| Giá từng phần lô | 82,834,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.608.181,81 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.984.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kéo cắt chỉ vết thương thẳng mũi nhọn/nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2300410780 |
| Giá từng phần lô | 82,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.690.909,09 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kẹp cầm máu kocher thẳng, loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300410781 |
| Giá từng phần lô | 38,902,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.731.818,18 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.231.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kẹp cầm máu Crile-Rankin, đầu cong, loại trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300410782 |
| Giá từng phần lô | 249,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 452.836.363,63 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.342.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kẹp kelly-rankin thẳng, cong, loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300410783 |
| Giá từng phần lô | 140,096,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.720.454,54 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.067.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kẹp khăn vải phẫu thuật loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300410784 |
| Giá từng phần lô | 177,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.872.727,27 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.921.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kẹp lưỡng cực không dính , dài 18-22 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300410785 |
| Giá từng phần lô | 220,059,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.107.272,72 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.041.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kẹp lưỡng cực không dính, dài 18-22 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300410786 |
| Giá từng phần lô | 293,412,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 533.476.363,63 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.388.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kẹp mạch máu halsted mosquito |
|
| Mã phần lô | PP2300410787 |
| Giá từng phần lô | 60,102,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.276.363,63 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.071.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nhíp phẫu tích De Bakey, thẳng, không chấn thương, ngàm rộng trung bình 2.0mm, dài 160-200 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300410788 |
| Giá từng phần lô | 37,674,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.498.181,81 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.371.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nhíp phẫu tích De Bakey, thẳng, không chấn thương, ngàm rộng 2.0mm, dài 200-240 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300410789 |
| Giá từng phần lô | 30,334,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.153.636,36 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.234.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kẹp mạch máu không sang chấn debakey, gập góc, dài 200-240mm |
|
| Mã phần lô | PP2300410790 |
| Giá từng phần lô | 11,834,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.517.363,63 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.284.185 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kẹp mạch máu không sang chấn de bakey, gập góc, dài ≤170mm |
|
| Mã phần lô | PP2300410791 |
| Giá từng phần lô | 6,476,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.775.272,72 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.533.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kẹp mạch máu rochester-pean |
|
| Mã phần lô | PP2300410792 |
| Giá từng phần lô | 80,041,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.029.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kẹp phẫu thuật nội soi, đơn cực, gồm cán, ruột, vỏ, ngàm có lỗ, không chấn thương, dạng gợn sóng, dài 300mm -340mm |
|
| Mã phần lô | PP2300410793 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.818.181,81 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kẹp phẫu tích nội soi đơn cực maryland (kelly) 4 phần, gồm cán, ruột, vỏ, cong, ngàm có khía, hoạt động đôi, dài 300mm -340mm |
|
| Mã phần lô | PP2300410794 |
| Giá từng phần lô | 232,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.727.272,72 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khay đựng hình hạt đậu loại vừa đến lớn, dài 200-280m x 100-120mm |
|
| Mã phần lô | PP2300410795 |
| Giá từng phần lô | 88,168,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.306.363,63 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.717.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khay đựng dụng cụ tiệt khuẩn nhiệt độ thấp, kích thước 300-310 x 200-210 x 50-60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300410796 |
| Giá từng phần lô | 38,225,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.500.454,54 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.757.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khay đựng dụng cụ tiệt khuẩn nhiệt độ thấp, kích thước 360-400 x 240-260 x 30-40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300410797 |
| Giá từng phần lô | 46,255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.378.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kìm khâu thường |
|
| Mã phần lô | PP2300410798 |
| Giá từng phần lô | 162,653,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.733.454,54 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.857.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kìm khâu chỉ thép cán vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300410799 |
| Giá từng phần lô | 12,316,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.393.636,36 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.621.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kìm kẹp kim cán vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300410800 |
| Giá từng phần lô | 69,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.672.727,27 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mâm inox cạn |
|
| Mã phần lô | PP2300410801 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mâm inox sâu |
|
| Mã phần lô | PP2300410802 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Móc đốt đen nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300410803 |
| Giá từng phần lô | 193,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.363.636,36 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nắp silicon troca 5 nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300410804 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.272.727,27 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nắp silicon troca 10 nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300410805 |
| Giá từng phần lô | 532,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 967.272.727,27 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 372.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống hút nội soi 10 |
|
| Mã phần lô | PP2300410806 |
| Giá từng phần lô | 44,968,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.477.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống hút thần kinh có lỗ điều chỉnh áp lực, 10-15fr |
|
| Mã phần lô | PP2300410807 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.545.454,54 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống hút vi phẫu thần kinh có lỗ điều chỉnh áp lực, 6-10fr |
|
| Mã phần lô | PP2300410808 |
| Giá từng phần lô | 161,805,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.190.909,09 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.263.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống hút cooley |
|
| Mã phần lô | PP2300410809 |
| Giá từng phần lô | 46,000,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.637.272,72 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tubin clamp |
|
| Mã phần lô | PP2300410810 |
| Giá từng phần lô | 9,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.945.454,54 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.524.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vén não aachen dạng thẳng, rộng nhỏ, uốn được |
|
| Mã phần lô | PP2300410811 |
| Giá từng phần lô | 15,009,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.290.454,54 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.506.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vén rễ thần kinh, thân vuông góc |
|
| Mã phần lô | PP2300410812 |
| Giá từng phần lô | 7,252,715 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.186.754,54 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.076.900,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hệ thống banh phẫu thuật tự giữ |
|
| Mã phần lô | PP2300410813 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 763.636.363,63 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ Mâm xẻ tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300410814 |
| Giá từng phần lô | 261,744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 475.898.181,81 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trong đó hợp đồng tương tự là:- Có tính chất tương tự:Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.220.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:2 x (Số lượng mời thầu của từng phần hoặc từng mục tương ứng x 30/360) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi