Gói thầu: Cung cấp hóa chất cơ bản, hóa chất sát khuẩn và hóa chất phục vụ kỹ thuật y học: 245 mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300041436-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất cơ bản, hóa chất sát khuẩn và hóa chất phục vụ kỹ thuật y học: 245 mục
Số hiệu KHLCNT PL2300024757
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 115,085,469,714 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.452.564.081 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300053008 - Aceton 12,576,600 17.149.910 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.803.620 11417
2 PP2300053009 - Acid Acetic 27,720,000 37.800.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.404.000 7000
3 PP2300053010 - Acid nitric 3,190,000 4.350.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.233.000 833
4 PP2300053011 - Acid tartaric 4,180,000 5.700.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.926.000 167
5 PP2300053012 - Ammonium sulfate 1,386,000 1.890.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 970.200 167
6 PP2300053013 - Canada balsam 1,034,000 1.410.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 723.800 33
7 PP2300053014 - Dầu soi kính 8,250,000 11.250.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.775.000 500
8 PP2300053015 - Sodium dihydrophosphat tinh khiết phân tích 4,931,500 6.724.773 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.452.050 583
9 PP2300053016 - Disodium hydrophosphat 22,851,400 31.161.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.995.980 4333
10 PP2300053017 - Đồng Sulfat 211,200,000 288.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 147.840.000 8333
11 PP2300053018 - Dung dịch bảo quản điện cực của máy đo pH 4,875,000 6.647.728 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.412.500 42
12 PP2300053019 - Formol (formaldehyde) 152,220,000 207.572.728 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 106.554.000 35833
13 PP2300053020 - Dung dịch Formalin đệm trung tính 10% 567,600,000 774.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 397.320.000 717
14 PP2300053021 - Hoá chất làm đông mẫu mô dùng trong cắt lạnh 4,224,000 5.760.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.956.800 200
15 PP2300053022 - Hỗn hợp isoparaffinic và hydrocarbon béo dùng cho xử lý mô bệnh học 481,034,400 655.956.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 336.724.080 173533
16 PP2300053023 - Dung dịch pha sẵn Acid Citric 50% 780,000,000 1.063.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 546.000.000 200
17 PP2300053024 - Dung dịch thuốc nhuộm Wright-Giemsa Stain pha sẵn 10,400,000 14.181.819 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.280.000 1083
18 PP2300053025 - Thuốc nhuộm lam Hematoxylin pha sẵn 8,139,535 11.099.366 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.697.674,5 833
19 PP2300053026 - OG-6 9,615,144 13.111.560 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.730.600,8 1104
20 PP2300053027 - Glucose 2,266,000 3.090.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.586.200 83
21 PP2300053028 - Glycerol (Glycerin) 3,920,400 5.346.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.744.280 1000
22 PP2300053029 - Acid Hydrochloric 2,288,000 3.120.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.601.600 1333
23 PP2300053030 - Iodine 47,740,000 65.100.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.418.000 517
24 PP2300053031 - Kali cloride 279,950 381.750 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 195.965 83
25 PP2300053032 - Kali dihydrophosphate 3,132,800 4.272.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.192.960 667
26 PP2300053033 - Kali iodide 4,900,000 6.681.819 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.430.000 2333
27 PP2300053034 - Methanol 70,950,000 96.750.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 49.665.000 35833
28 PP2300053035 - Methylen Blue 1,601,600 2.184.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.121.120 17
29 PP2300053036 - Natri clorid 55,770,000 76.050.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.039.000 22
30 PP2300053037 - Silica gel hút ẩm, dạng hạt 1,870,000 2.550.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.309.000 167
31 PP2300053038 - Sodium carbonate 2,640,000 3.600.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.848.000 167
32 PP2300053039 - Xylen 900,000 1.227.273 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 630.000 833
33 PP2300053040 - Bột khử khuẩn dùng trong y tế. Gói 5 gram 1,254,680,000 1.710.927.273 3808 878.276.000 14937
34 PP2300053041 - Dung dịch rửa vết thương kháng khuẩn, chai 500 mL 30,750,000 41.931.819 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.525.000 8
35 PP2300053042 - Dung dịch rửa vết thương loại bỏ biofilm, chai 350 mL 280,000,000 381.818.182 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 196.000.000 133
36 PP2300053043 - Dung dịch rửa vết thương loại bỏ biofilm, chai 40 ml 16,579,000 22.607.728 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.605.300 47
37 PP2300053044 - Gel đắp vết thương loại bỏ biofilm. Tube 30 mL 240,000,000 327.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 168.000.000 100
38 PP2300053045 - Dung dịch xịt ngừa loét da do tì đè, chai 20 mL 229,632,000 313.134.546 3004 160.742.400 260
39 PP2300053046 - Gel điều trị và phòng ngừa loét do tì đè, nhiễm trùng, tube 15 gram 9,250,000 12.613.637 3004 6.475.000 8
40 PP2300053047 - Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế. 14,917,750 20.342.387 3808 10.442.425 8
41 PP2300053048 - Dung dịch Javel 3,650,000 4.977.273 3808 2.555.000 49
42 PP2300053049 - Dung dịch khử khuẩn và làm sạch bề mặt trong phòng thí nghiệm, trong ICU, màn hình OLED, đầu dò siêu âm. 519,176,000 707.967.273 3808 363.423.200 341
43 PP2300053050 - Dung dịch khử khuẩn và làm sạch bề mặt trong phòng thí nghiệm, trong ICU, màn hình OLED, đầu dò siêu âm 28,280,000 38.563.637 3808 19.796.000 17
44 PP2300053051 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ 1,413,214,300 1.927.110.410 3808 989.250.010 1217
45 PP2300053052 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Ortho-phthaladehyde 0.55%, can 5 lít 67,200,000 91.636.364 3808 47.040.000 70
46 PP2300053053 - Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo, thành phần gồm: Hydrogen peroxide ≥ 25%, Acetic acid ≥ 7%, Peracetic acid ≥ 5%. 480,000,000 654.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 336.000.000 250
47 PP2300053054 - Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo, thành phần gồm: Hydrogen peroxide 20%, Peroxy acetic acid 4%. 79,197,300 107.996.319 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 55.438.110 50
48 PP2300053055 - Dung dịch ngâm rửa dụng cụ y tế, thành phần : enzyme protease 0.5%. Can 5L 1,620,258,360 2.209.443.219 3808 1.134.180.852 122
49 PP2300053056 - Dung dịch ngâm rửa dụng cụ y tế, thành phần: Protease, Lipases, Amylases, Mannanase, Cellulase, can 5L 362,500,000 494.318.182 3808 253.750.000 42
50 PP2300053057 - Dung dịch rửa dụng cụ protease enzyme 3%, bình 5L 187,200,000 255.272.728 3808 131.040.000 17
51 PP2300053058 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 1,226,160,000 1.672.036.364 3808 858.312.000 500
52 PP2300053059 - Khăn lau làm sạch và khử khuẩn trang thiết bị y tế 26,000,000 35.454.546 3808 18.200.000 1667
53 PP2300053060 - Khăn lau khử khuẩn và làm sạch bề mặt cứng. Thành phần Didecyldimethylammonium chloride ≥ 0,2%, Ethanol, Isopropanol ≥ 15% 335,055,420 456.893.755 3808 234.538.794 41100
54 PP2300053061 - Dung dịch khử khuẩn da nhanh: 2-Propanol 50% + povidon iod 1%. Chai 1.000 mL 252,136,641 343.822.693 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 176.495.648,7 114
55 PP2300053062 - Dung dịch khử khuẩn da nhanh: 2-Propanol 50% + povidon iod 1%. Chai xịt 250 mL 342,612,900 467.199.410 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 239.829.030 583
56 PP2300053063 - Dung dịch khử khuẩn da và niêm mạc chứa 7,5% Povidone iodine, chai 100 ml 1,213,446,641 1.654.699.965 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 849.412.648,7 3951
57 PP2300053064 - Miếng dán chống nhiễm khuẩn chứa Clorhexidin gluconat 73,059,000 99.625.910 3005 51.141.300 83
58 PP2300053065 - Dung dịch rửa tay nhanh :Chlorhexidine Gluconate 0.5% + Ethyl Alcohol 70%, chai 500ml 1,071,750,000 1.461.477.273 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 750.225.000 3573
59 PP2300053066 - Dung dịch rửa tay nhanh: Ethanol ≥ 60%, Isopropanol, Chlorhexidine ≥ 0.5%. Chai 500ml 865,830,000 1.180.677.273 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 606.081.000 2771
60 PP2300053067 - Dung dịch rửa tay nhanh: Ethanol ≥ 45% và 1-Propanol ≥ 18%, chai 500ml 2,455,174,260 3.347.964.900 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.718.621.982 3161
61 PP2300053068 - Dung dịch rửa tay nhanh n-propanol ≥ 10%, ethanol ≥ 60%. 1,290,000,000 1.759.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 903.000.000 833
62 PP2300053069 - Dung dịch rửa tay nhanh dạng bỏ túi, thành phần n-propanol ≥ 10%, ethanol ≥ 60%, chai 60 ml 693,000,000 945.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 485.100.000 2567
63 PP2300053070 - Gel rửa tay nhanh, Chlorhexidine 0.5% và ethanol ≥ 60%. Chai 500ml 54,000,000 73.636.364 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.800.000 167
64 PP2300053071 - Gel rửa tay nhanh diệt khuẩn 700ml định lượng 1.1ml/lần sử dụng, máy phân lượng. Thành phần isopropyl alcohol 3.4%; ethyl alcohol 70% 19,800,000 27.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.860.000 7
65 PP2300053072 - Gel rửa tay nhanh: Ethanol 75.5%, chai 500ml 283,360,000 386.400.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 198.352.000 383
66 PP2300053073 - Gel sát khuẩn tay nhanh chứa hỗn hợp cồn: ethanol ≥ 60%, isopropanol. Chai 500ml 197,945,000 269.925.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 138.561.500 600
67 PP2300053074 - Dung dịch xà phòng sát khuẩn chứa Chlorhexidin 4%. Chai 500 mL 222,337,500 303.187.500 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 155.636.250 292
68 PP2300053075 - Dung dịch xà phòng sát khuẩn chứa Chlorhexidin 4%. Can 5L 26,775,000 36.511.364 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.742.500 8
69 PP2300053076 - Dung dịch xà phòng rửa tay thường quy 425,000,000 579.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 297.500.000 833
70 PP2300053077 - Dung dịch xà phòng sát khuẩn tắm bệnh nhân trước mổ chứa 4% Chlorhexidin, chai 30-100 ml 184,314,480 251.337.928 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 129.020.136 52243
71 PP2300053078 - Calcium hydroxide 180,000 245.455 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 126.000 1
72 PP2300053079 - Cement gắn cho ống tủy còn sống 9,960,000 13.581.819 3006 6.972.000 1
73 PP2300053080 - Côn trám bít ống tuỷ 1,944,000 2.650.910 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.360.800 1
74 PP2300053081 - Endomethasone 10,800,000 14.727.273 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.560.000 21
75 PP2300053082 - Gel acid phosphoric 37% 1,350,000 1.840.910 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 945.000 3
76 PP2300053083 - Composite đặc 250,000 340.910 3306 175.000 1
77 PP2300053084 - Composite lỏng 3,750,000 5.113.637 3306 2.625.000 3
78 PP2300053085 - Keo dán dùng trong nha khoa 1,800,000 2.454.546 3006 1.260.000 1
79 PP2300053086 - Bộ hoá chất tổng hợp FDG 1,773,000,000 2.417.727.273 3822 1.241.100.000 15
80 PP2300053087 - Nước làm giàu O18 2,185,000,000 2.979.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.529.500.000 3
81 PP2300053088 - Bao chứa máu ba 350ml, loại đỉnh đỉnh chứa SAGM, phù hợp với máy tách tự động 2,698,500,000 3.679.772.728 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.888.950.000 3333
82 PP2300053089 - Bao chứa máu ba 350ml, loại đỉnh đỉnh chứa AS5, phù hợp phương pháp ép huyết tương thủ công 10,080,000,000 13.745.454.546 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.056.000.000 13333
83 PP2300053090 - Bao chứa máu ba 350ml, loại đỉnh đỉnh chứa SAGM, phù hợp ép huyết tương thủ công 1,870,000,000 2.550.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.309.000.000 3333
84 PP2300053091 - Bao máu ba 350ml, loại đỉnh đáy, đã bao gồm dung dịch nuôi dưỡng hồng cầu, phù hợp với máy tách tự động 4,246,200,000 5.790.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.972.340.000 5000
85 PP2300053092 - Dung dịch bảo vệ lạnh ở (-196 độ C) cho tế bào gốc được thu thập từ máu ngoại vi 74,950,000 102.204.546 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.465.000 4
86 PP2300053093 - Dung dịch có chức năng bảo quản tạng và liệt tim 8,230,299,000 11.223.135.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.761.209.300 526
87 PP2300053094 - Dung dịch nuôi dưỡng tiểu cầu, đóng gói 300 ml 1,494,990,000 2.038.622.728 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.046.493.000 500
88 PP2300053095 - Túi bảo quản đông sâu ở (-196 độ C) cho tế bào gốc được thu thập từ máu ngoại vi có thể tích chứa từ 55-100mL 345,025,000 470.488.637 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 241.517.500 31
89 PP2300053096 - Hóa chất xúc tác phản ứng trong quá trình phân chia tế bào 2,320,000 3.163.637 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.624.000 1
90 PP2300053097 - Bộ môi trường nuôi cấy tế bào tủy xương 362,880,000 494.836.364 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 254.016.000 3
91 PP2300053098 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 220,500,000 300.681.819 3006 154.350.000 250
92 PP2300053099 - Chất thử đo đường huyết nhanh tại giường bệnh, đo được 1 loại máu: mao mạch 264,200,000 360.272.728 3822 184.940.000 11008
93 PP2300053100 - Chất thử đo đường huyết nhanh tại giường bệnh, đo được 2 loại máu: mao mạch, tĩnh mạch 473,160,000 645.218.182 3822 331.212.000 19715
94 PP2300053101 - Bộ chất thử đường huyết nhanh tại giường bệnh (que thử mang thuốc phản ứng + kim lấy máu chuyên dụng tách rời, dùng 1 lần). Đo được 2 loại máu: mao mạch, tĩnh mạch 398,125,000 542.897.728 3822 278.687.500 10833
95 PP2300053102 - Thiết bị lấy máu thử đường huyết tích hợp kim, thiết kế tránh nhiễm chéo cho nhân viên y tế và bệnh nhân 26,400,000 36.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.480.000 2000
96 PP2300053103 - Keo cầm máu tube 5 ml 1,540,000,000 2.100.000.000 3006 1.078.000.000 33
97 PP2300053104 - Keo dán sinh học 2 thành phần PEG 282,570,750 385.323.750 3006 197.799.525 5
98 PP2300053105 - Keo dán sinh học có tác dụng cầm máu. 144,547,200 197.109.819 3006 101.183.040 107
99 PP2300053106 - Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu 137,600,000 187.636.364 3006 96.320.000 3
100 PP2300053107 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não. Tube 2ml 1,950,000,000 2.659.090.910 3006 1.365.000.000 43
101 PP2300053108 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não. Tube 5ml 1,827,000,000 2.491.363.637 3006 1.278.900.000 35
102 PP2300053109 - Thuốc thử Clo tổng hệ thống nước RO 135,000 184.091 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 94.500 3
103 PP2300053110 - Thuốc thử Clo dư hệ thống nước RO 18,000 24.546 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.600 1
104 PP2300053111 - Chất chứng ở dãy nồng độ bình thường cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy 63,000,000 85.909.091 3822 44.100.000 28
105 PP2300053112 - Chất chứng ở dãy nồng độ bất thường thấp cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy 63,000,000 85.909.091 3822 44.100.000 28
106 PP2300053113 - Chất chứng mức bình thường thấp cho các xét nghiệm trên mẫu dịch não tủy 6,510,000 8.877.273 3822 4.557.000 5
107 PP2300053114 - Chất chứng mức bình thường cao cho các xét nghiệm trên mẫu dịch não tủy 6,510,000 8.877.273 3822 4.557.000 5
108 PP2300053115 - Bộ túi thu nhận tiểu cầu và lọc bạch cầu dùng cho sản xuất khối tiểu cầu pool 2,314,488,000 3.156.120.000 9018 1.620.141.600 484
109 PP2300053116 - Dung dịch tách bạch cầu từ máu 33,600,000 45.818.182 9018 23.520.000 167
110 PP2300053117 - Màng lọc loại bạch cầu thu hồng cầu dùng trong quá trình truyền máu cho bệnh nhân ghép tạng 165,880,000 226.200.000 9018 116.116.000 48
111 PP2300053118 - Màng lọc loại bạch cầu thu tiểu cầu dùng trong quá trình truyền máu cho bệnh nhân ghép tạng 194,880,000 265.745.455 9018 136.416.000 53
112 PP2300053119 - Bộ gạn tách huyết tương, dung tích 125ml 259,665,000 354.088.637 9018 181.765.500 8
113 PP2300053120 - Gel card xác định nhóm máu hệ ABO, Rhesus và phản ứng hoà hợp. 787,500,000 1.073.863.637 3006 551.250.000 2500
114 PP2300053121 - Card tích hợp hóa chất xác định kháng thể bất thường AHG bằng phương pháp gel card trên thiết bị tự động. 840,000,000 1.145.454.546 3006 588.000.000 2000
115 PP2300053122 - Card tích hợp hóa chất xác định nhóm máu ngược, phản ứng hoà hợp trong môi trường nước muối sinh lý và sàng lọc kháng thể bất thường trên thiết bị tự động 343,879,275 468.926.285 3006 240.715.492,5 913
116 PP2300053123 - Dung dịch pha loãng dùng xét nghiệm xác định nhóm máu và xác định AHG bằng phương pháp gel card trên thiết bị tự động 294,000,000 400.909.091 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 205.800.000 11667
117 PP2300053124 - Card xác định nhóm máu ABO + D tại giường 5,550,000 7.568.182 3006 3.885.000 50
118 PP2300053125 - Card xác định nhóm máu ABO tại giường 1,807,000,000 2.464.090.910 3006 1.264.900.000 21667
119 PP2300053126 - Hoá chất xét nghiệm Coomb's trực tiếp và gián tiếp: Kháng thể đa dòng Anti human globulin (AHG) 85,610,000 116.740.910 3006 59.927.000 233
120 PP2300053127 - Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti A loại IgM 207,000,000 282.272.728 3006 144.900.000 3833
121 PP2300053128 - Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti AB loại IgM 218,500,000 297.954.546 3006 152.950.000 3833
122 PP2300053129 - Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti B loại IgM 207,000,000 282.272.728 3006 144.900.000 3833
123 PP2300053130 - Kháng thể xác định nhóm máu Rh(D): kháng thể đơn dòng Anti D loại hỗn hợp IgG/IgM 198,000,000 270.000.000 3006 138.600.000 2750
124 PP2300053131 - Bộ chất thử và vật tư tiêu hao thực hiện xét nghiệm định lượng chuỗi nhẹ tự do Kappa thực hiện trên thiết bị tự động 391,230,000 533.495.455 3822 273.861.000 250
125 PP2300053132 - Bộ chất thử và vật tư tiêu hao thực hiện xét nghiệm định lượng chuỗi nhẹ tự do Lambda thực hiện trên thiết bị tự động 391,230,000 533.495.455 3822 273.861.000 250
126 PP2300053133 - Taq DNA Polymerase 1000U 22,000,000 30.000.000 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.400.000 833
127 PP2300053134 - Bộ chất thử chiết tách RNA từ mẫu máu, mẫu mô đã xử lý formol vùi nến 33,600,000 45.818.182 3822 23.520.000 33
128 PP2300053135 - Bộ chất thử tách chiết DNA/RNA từ mẫu mô xử lý formol vùi nến 85,932,000 117.180.000 3822 60.152.400 42
129 PP2300053136 - Bộ chất thử xét nghiệm định lượng gen BCR-ABL p210 (Mbcr, chuyển vị b2a2 và b3a2) gây bệnh máu ác tính thực hiện trên thiết bị bán tự động 271,832,400 370.680.546 3822 190.282.680 31
130 PP2300053137 - Bộ chất thử xét nghiệm phát hiện biến đổi di truyền tại gene CYP2C19 210,000,000 286.363.637 3822 147.000.000 17
131 PP2300053138 - Bộ chất thử xác định đột biến gen HFE C282Y và H63D 65,000,000 88.636.364 3822 45.500.000 17
132 PP2300053139 - Bộ chất thử phát hiện đột biến gen HLA-B27 67,368,000 91.865.455 3822 47.157.600 33
133 PP2300053140 - Bộ chất thử xác định tính đa hình gene DPYD 150,000,000 204.545.455 3822 105.000.000 17
134 PP2300053141 - Chất thử xét nghiệm các chỉ số khí máu động mạch và Ca, Na, K, Cl, Glu, Lac. 1,491,000,000 2.033.181.819 3822 1.043.700.000 5917
135 PP2300053142 - Chất thử cho máy khí máu 4 thông số PO2, PCO2, pH, Hb 74,900,000 102.136.364 3822 52.430.000 167
136 PP2300053143 - Hóa chất rửa đường ống cho máy khí máu 4 thông số PO2, PCO2, pH, Hb 60,000,000 81.818.182 3822 42.000.000 1
137 PP2300053144 - Chất thử tích hợp trên thẻ xét nghiệm đồng thời các chỉ số: Na, K, iCa, Glu, pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, sO2, Hct, Hgb trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh 1,476,000,000 2.012.727.273 3822 1.033.200.000 1367
138 PP2300053145 - Chất thử tích hợp trên thẻ xét nghiệm đồng thời các chỉ số: Na, K, iCa, pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, sO2, Hct, Hgb trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh 675,000,000 920.454.546 3822 472.500.000 625
139 PP2300053146 - Chất thử tích hợp trên thẻ xét nghiệm đồng thời các chỉ số: pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, So2, Lactate trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh 112,500,000 153.409.091 3822 78.750.000 104
140 PP2300053147 - Chất thử tích hợp trên thẻ xét nghiệm đồng thời các chỉ số: pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, sO2 trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh 823,252,000 1.122.616.364 3822 576.276.400 1183
141 PP2300053148 - Que thử 10 thông số nước tiểu, đọc kết quả bằng máy bán tự động hoặc tương đương 320,000,000 436.363.637 3822 224.000.000 13333
142 PP2300053149 - Que thử 11 thông số nước tiểu, đọc kết quả bằng máy bán tự động hoặc tương đương (cung cấp kèm thiết bị) 147,999,900 201.818.046 3822 103.599.930 5000
143 PP2300053150 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Cocaine trên mẫu nước tiểu 58,012,500 79.107.955 3822 40.608.750 271
144 PP2300053151 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Methamphetamine trên mẫu nước tiểu 54,474,000 74.282.728 3822 38.131.800 333
145 PP2300053152 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Barbiturate trên mẫu nước tiểu 71,400,000 97.363.637 3822 49.980.000 333
146 PP2300053153 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Benzodiazepine trên mẫu nước tiểu 71,400,000 97.363.637 3822 49.980.000 333
147 PP2300053154 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Morphine trên mẫu nước tiểu 71,400,000 97.363.637 3822 49.980.000 333
148 PP2300053155 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Amphetamine trên mẫu nước tiểu 71,400,000 97.363.637 3822 49.980.000 333
149 PP2300053156 - Chất thử cho xét nghiệm proBNP dạng card tích hợp 47,250,000 64.431.819 3822 33.075.000 38
150 PP2300053157 - Chất chứng 2 mức nồng độ cho xét nghiệm nhanh PCT 10,500,000 14.318.182 3822 7.350.000 1
151 PP2300053158 - Chất thử cho xét nghiệm PCT dạng card tích hợp 168,000,000 229.090.910 3822 117.600.000 133
152 PP2300053159 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Insulin Autoantibodies (IAA) 28,224,000 38.487.273 3822 19.756.800 32
153 PP2300053160 - Bộ chất thử cho xét nghiệm PR3 (ANCAs) 83,328,000 113.629.091 3822 58.329.600 128
154 PP2300053161 - Bộ chất thử cho xét nghiệm GAD 54,885,504 74.843.870 3822 38.419.852,8 32
155 PP2300053162 - Bộ chất thử cho xét nghiệm ICA 40,723,200 55.531.637 3822 28.506.240 32
156 PP2300053163 - Bộ chất thử cho xét nghiệm định lượng Acetylcholine receptor autoantibodies (ACHRAb) 146,664,000 199.996.364 3822 102.664.800 48
157 PP2300053164 - Bộ chất thử cho xét nghiệm A-Disintegrin and Metalloproteinase with Thombospondin type 1 motif 13 (ADAMTS13) 215,070,336 293.277.731 3822 150.549.235,2 96
158 PP2300053165 - Hóa chất xét nghiệm 8 kháng thể kháng nhân (ANAs) 509,040,000 694.145.455 3822 356.328.000 1600
159 PP2300053166 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Anti dsDNA 20,926,080 28.535.564 3822 14.648.256 64
160 PP2300053167 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Cortisol trong nước tiểu 29,627,136 40.400.640 3822 20.738.995,2 128
161 PP2300053168 - Bộ chất thử cho xét nghiệm DHEA (dehydro-epiandrosterone) 12,960,000 17.672.728 3822 9.072.000 48
162 PP2300053169 - Bộ chất thử cho xét nghiệm đồng thời 3 chỉ số adrenaline, noradrenaline và dopamine 632,016,000 861.840.000 3822 442.411.200 912
163 PP2300053170 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Erythropoietin (EPO) 81,595,584 111.266.706 3822 57.116.908,8 112
164 PP2300053171 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Histamin 92,459,040 126.080.510 3822 64.721.328 80
165 PP2300053172 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Smith (Anti Sm) 57,276,480 78.104.291 3822 40.093.536 160
166 PP2300053173 - Bộ chất thử cho xét nghiệm SS-A 40,320,000 54.981.819 3822 28.224.000 112
167 PP2300053174 - Bộ chất thử cho xét nghiệm SS-B 40,320,000 54.981.819 3822 28.224.000 112
168 PP2300053175 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Metanephrine 97,440,000 132.872.728 3822 68.208.000 80
169 PP2300053176 - Bộ chất thử cho xét nghiệm MPO (ANCA) 72,144,000 98.378.182 3822 50.500.800 144
170 PP2300053177 - Bộ chất thử cho xét nghiệm SCL-70 45,821,184 62.483.433 3822 32.074.828,8 128
171 PP2300053178 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Jo-1 51,456,000 70.167.273 3822 36.019.200 128
172 PP2300053179 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Anti-mitochondrial antibody (AMA) 72,144,000 98.378.182 3822 50.500.800 144
173 PP2300053180 - Bộ hoá chất xét nghiệm tế bào cổ tử cung, âm đạo phương pháp thủ công 817,000,000 1.114.090.910 3822 571.900.000 717
174 PP2300053181 - Bộ hóa chất nhuộm mô tế bào bằng Hematoxylin và Eosin trên hệ thống tự động 2,997,540,000 4.087.554.546 3822 2.098.278.000 19500
175 PP2300053182 - Bộ hóa chất xét nghiệm đột biến gen EGFR trên mô bệnh phẩm bằng phương pháp Realtime PCR, giải trình tự gen trên thiết bị tự động khép kín hoàn toàn 990,000,000 1.350.000.000 3822 693.000.000 30
176 PP2300053183 - Bộ hóa chất xét nghiệm đột biến gen NRAS- BRAF trên mô bệnh phẩm bằng phương pháp Realtime PCR, giải trình tự gen trên thiết bị tự động khép kín hoàn toàn 990,000,000 1.350.000.000 3822 693.000.000 30
177 PP2300053184 - Bộ hóa chất nhuộm Ziehl-Neelsen lạnh phát hiện vi khuẩn lao trên thiết bị tự động 304,290,000 414.940.910 3822 213.003.000 1000
178 PP2300053185 - Bộ chất thử xét nghiệm hơi thở tìm H.Pylori 1,533,576,200 2.091.240.273 3822 1.073.503.340 433
179 PP2300053186 - Đĩa kháng sinh phù hợp thử 17 loại kháng sinh 114,400,000 156.000.000 3822 80.080.000 10833
180 PP2300053187 - Đĩa kháng sinh phù hợp thử 11 loại kháng sinh 78,000,000 106.363.637 3822 54.600.000 8333
181 PP2300053188 - Đĩa kháng sinh phù hợp thử 6 loại kháng sinh 16,380,000 22.336.364 3822 11.466.000 1750
182 PP2300053189 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Ceftazidine 30µg + Clavulanic acid 10µg 414,000 564.546 3822 289.800 42
183 PP2300053190 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Meropenem 10µg 899,000 1.225.910 3822 629.300 83
184 PP2300053191 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Optochin 5µg 4,920,000 6.709.091 3822 3.444.000 250
185 PP2300053192 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Ticarcilline 75µg 449,500 612.955 3822 314.650 42
186 PP2300053193 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Cefoperazone 75µg + Sulbactam 30µg 20,240,000 27.600.000 3822 14.168.000 1917
187 PP2300053194 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin (includes G-6-P) 200µg 1,760,000 2.400.000 3822 1.232.000 167
188 PP2300053195 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Penicilin 10U 2,730,000 3.722.728 3822 1.911.000 292
189 PP2300053196 - Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Cefotaxime 11,893,700 16.218.682 3822 8.325.590 17
190 PP2300053197 - Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Ceftazidime 52,900,000 72.136.364 3822 37.030.000 83
191 PP2300053198 - Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Meropenem 115,500,000 157.500.000 3822 80.850.000 140
192 PP2300053199 - Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Vancomycin 23,266,666 31.727.272 3822 16.286.666,2 33
193 PP2300053200 - Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Fluconazole 14,190,000 19.350.000 3822 9.933.000 17
194 PP2300053201 - Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Imipenem 56,074,000 76.464.546 3822 39.251.800 88
195 PP2300053202 - Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Levofloxacin 10,580,000 14.427.273 3822 7.406.000 17
196 PP2300053203 - Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Penicillin 122,728,000 167.356.364 3822 85.909.600 193
197 PP2300053204 - Môi trường nuôi cấy vi sinh cho mẫu nước tiểu 29,906,250 40.781.250 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 20.934.375 688
198 PP2300053205 - Môi trường nuôi cấy Sabouraud Agar có Cloramphenicol 18,000,000 24.545.455 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.600.000 1250
199 PP2300053206 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí có chứa Thioglycolate 3,043,000 4.149.546 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.130.100 167
200 PP2300053207 - Môi trường nuôi cấy vi sinh Trypic soy broth 800,000 1.090.910 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 560.000 83
201 PP2300053208 - Môi trường nuôi cấy vi sinh Xylose-Lysine-Desoxycholate Agar 2,400,000 3.272.728 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.680.000 167
202 PP2300053209 - Máu cừu loại sợi huyết, không sử dụng chất chống đông 290,325,000 395.897.728 Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 203.227.500 9875
203 PP2300053210 - Chất thử tạo khí trường nuôi cấy vi khẩn kỵ khí nhân tạo, kèm chỉ thị oxy. 25,434,000 34.682.728 3822 17.803.800 42
204 PP2300053211 - Bộ chất thử định tính ký sinh trùng sốt rét 2,855,369,016 3.893.685.022 3002 1.998.758.311,2 12797
205 PP2300053212 - Bộ chất thử xét nghiệm kháng nguyên nhanh SARS-CoV-2 trong dịch mũi họng 33,000,000 45.000.000 3822 23.100.000 333
206 PP2300053213 - Que tích hợp hoá chất xét nghiệm nhanh HCV 28,380,000 38.700.000 3822 19.866.000 167
207 PP2300053214 - Chất thử xét nghiệm nhanh phát hiện H.Pylori đang hoạt động 482,816,000 658.385.455 3822 337.971.200 1067
208 PP2300053215 - Chất thử xét nghiệm nhanh kháng thể H.Pylori 42,588,000 58.074.546 3822 29.811.600 338
209 PP2300053216 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh tầm soát H.Pylori, trên mẫu sinh thiết dạ dày 515,550,000 703.022.728 3822 360.885.000 8183
210 PP2300053217 - Chất thử xét nghiệm nhanh kháng thể Dengue Virus 94,605,000 129.006.819 3822 66.223.500 442
211 PP2300053218 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh phát hiện cả HIV-1 và HIV-2 63,000,000 85.909.091 3822 44.100.000 267
212 PP2300053219 - Chất thử tính phát hiện kháng thể của kháng nguyên Treponema Pallidum (bệnh giang mai Syphilis) 3,937,500 5.369.319 3822 2.756.250 83
213 PP2300053220 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh HBsAg 2,520,000,000 3.436.363.637 3822 1.764.000.000 13333
214 PP2300053221 - Chất thử xét nghiệm nhanh Dengue Virus NS1 Antigen 92,820,000 126.572.728 3822 64.974.000 433
215 PP2300053222 - Chất thử phát hiện Streptococcus pyogenes ASO 11,398,800 15.543.819 3822 7.979.160 383
216 PP2300053223 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum loại IgG và IgM 707,250,000 964.431.819 3822 495.075.000 4167
217 PP2300053224 - Hóa chất phát hiện định tính kháng thể kháng Treponema pallidum 3,021,000,000 4.119.545.455 3822 2.114.700.000 19000
218 PP2300053225 - Bộ chất thử phát hiện HBsAg trong huyết tương 1,283,400,000 1.750.090.910 3822 898.380.000 7667
219 PP2300053226 - Bộ chất thử phát hiện HIV (kháng nguyên HIV, kháng thể HIV 1, kháng thể HIV 2) 1,044,000,000 1.423.636.364 3822 730.800.000 6667
220 PP2300053227 - Bộ chất thử xét nghiệm miễn dịch phát hiện đồng thời kháng nguyên lõi viêm gan C (HCV) và kháng thể kháng HCV 2,652,240,000 3.616.690.910 3822 1.856.568.000 6667
221 PP2300053228 - Bộ chất thử phát hiện Legionella Pneumoniae IgM 47,174,400 64.328.728 3822 33.022.080 96
222 PP2300053229 - Bộ chất thử phát hiện Legionella Pneumoniae IgG 33,651,072 45.887.826 3822 23.555.750,4 64
223 PP2300053230 - Bộ chất thử phát hiện Measles virus IgM 13,608,000 18.556.364 3822 9.525.600 48
224 PP2300053231 - Bộ chất thử phát hiện Dengue Virus IgG 58,665,600 79.998.546 3822 41.065.920 192
225 PP2300053232 - Bộ chất thử phát hiện Dengue Virus IgM 92,887,200 126.664.364 3822 65.021.040 304
226 PP2300053233 - Bộ chất thử phát hiện Echinococcus granulosus IgG 117,331,200 159.997.091 3822 82.131.840 384
227 PP2300053234 - Bộ chất thử phát hiện Entamoeba histolytica IgG 107,553,600 146.664.000 3822 75.287.520 352
228 PP2300053235 - Bộ chất thử phát hiện Fasciola hepatica IgG 142,560,000 194.400.000 3822 99.792.000 432
229 PP2300053236 - Bộ chất thử phát hiện Leptospira IgM 78,220,800 106.664.728 3822 54.754.560 256
230 PP2300053237 - Bộ chất thử phát hiện Chlamydia pneumoniae IgG 24,444,000 33.332.728 3822 17.110.800 80
231 PP2300053238 - Bộ chất thử phát hiện Chlamydia pneumoniae IgM 24,444,000 33.332.728 3822 17.110.800 80
232 PP2300053239 - Bộ chất thử phát hiện Toxocara canis IgG 317,772,000 433.325.455 3822 222.440.400 1040
233 PP2300053240 - Bộ chất thử phát hiện Mycoplasma pneumoniae IgG 24,444,000 33.332.728 3822 17.110.800 80
234 PP2300053241 - Bộ chất thử phát hiện Mycoplasma pneumoniae IgM 24,444,000 33.332.728 3822 17.110.800 80
235 PP2300053242 - Bộ chất thử phát hiện Strongyloides stercoralis IgG 244,440,000 333.327.273 3822 171.108.000 800
236 PP2300053243 - Bộ chất thử phát hiện Taenia solium IgG 107,553,600 146.664.000 3822 75.287.520 352
237 PP2300053244 - Bộ chất thử viêm não nhật bản B qua IgM (JEV IgM) 121,440,000 165.600.000 3822 85.008.000 176
238 PP2300053245 - Bộ chất thử phát hiện 14 kiểu gen của HPV 811,200,000 1.106.181.819 3822 567.840.000 225
239 PP2300053246 - Bộ chất thử định tính Mycoplasma pneumoniae / Chlamydophila pneumoniae 28,560,000 38.945.455 3822 19.992.000 17
240 PP2300053247 - Bộ chất thử phát hiện cùng lúc 4 tác nhân gây bệnh đường niệu - sinh dục 773,760,000 1.055.127.273 3822 541.632.000 320
241 PP2300053248 - Bộ chất thử đo tải lượng HBV 414,144,000 564.741.819 3822 289.900.800 96
242 PP2300053249 - Bộ chất thử đo tải lượng HCV 95,304,000 129.960.000 3822 66.712.800 32
243 PP2300053250 - Bộ chất thử Quantiferon Gamma Release Assays 4,752,300,000 6.480.409.091 3822 3.326.610.000 1033
244 PP2300053251 - Bộ chất thử Mycobacterium tuberculosis 1,774,500,000 2.419.772.728 3822 1.242.150.000 1408
245 PP2300053252 - Bộ chất thử CMV đo tải lượng 1,469,999,160 2.004.544.310 3822 1.028.999.412 420
Aceton
Mã phần lô PP2300053008
Giá từng phần lô 12,576,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.149.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.803.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 11417
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Acid Acetic
Mã phần lô PP2300053009
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Acid nitric
Mã phần lô PP2300053010
Giá từng phần lô 3,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Acid tartaric
Mã phần lô PP2300053011
Giá từng phần lô 4,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.926.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ammonium sulfate
Mã phần lô PP2300053012
Giá từng phần lô 1,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Canada balsam
Mã phần lô PP2300053013
Giá từng phần lô 1,034,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.410.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 723.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2300053014
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sodium dihydrophosphat tinh khiết phân tích
Mã phần lô PP2300053015
Giá từng phần lô 4,931,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.724.773
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.452.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Disodium hydrophosphat
Mã phần lô PP2300053016
Giá từng phần lô 22,851,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.161.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.995.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 4333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đồng Sulfat
Mã phần lô PP2300053017
Giá từng phần lô 211,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch bảo quản điện cực của máy đo pH
Mã phần lô PP2300053018
Giá từng phần lô 4,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.647.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Formol (formaldehyde)
Mã phần lô PP2300053019
Giá từng phần lô 152,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.572.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35833
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch Formalin đệm trung tính 10%
Mã phần lô PP2300053020
Giá từng phần lô 567,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 774.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 717
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hoá chất làm đông mẫu mô dùng trong cắt lạnh
Mã phần lô PP2300053021
Giá từng phần lô 4,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.956.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hỗn hợp isoparaffinic và hydrocarbon béo dùng cho xử lý mô bệnh học
Mã phần lô PP2300053022
Giá từng phần lô 481,034,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.956.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.724.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 173533
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch pha sẵn Acid Citric 50%
Mã phần lô PP2300053023
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch thuốc nhuộm Wright-Giemsa Stain pha sẵn
Mã phần lô PP2300053024
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.181.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1083
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc nhuộm lam Hematoxylin pha sẵn
Mã phần lô PP2300053025
Giá từng phần lô 8,139,535
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.099.366
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.697.674,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
OG-6
Mã phần lô PP2300053026
Giá từng phần lô 9,615,144
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.111.560
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.730.600,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 1104
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Glucose
Mã phần lô PP2300053027
Giá từng phần lô 2,266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.090.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.586.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Glycerol (Glycerin)
Mã phần lô PP2300053028
Giá từng phần lô 3,920,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.346.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.744.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Acid Hydrochloric
Mã phần lô PP2300053029
Giá từng phần lô 2,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.601.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Iodine
Mã phần lô PP2300053030
Giá từng phần lô 47,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 517
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kali cloride
Mã phần lô PP2300053031
Giá từng phần lô 279,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.965
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kali dihydrophosphate
Mã phần lô PP2300053032
Giá từng phần lô 3,132,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.272.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.192.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kali iodide
Mã phần lô PP2300053033
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.681.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Methanol
Mã phần lô PP2300053034
Giá từng phần lô 70,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35833
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Methylen Blue
Mã phần lô PP2300053035
Giá từng phần lô 1,601,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.184.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.121.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Natri clorid
Mã phần lô PP2300053036
Giá từng phần lô 55,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.050.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.039.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Silica gel hút ẩm, dạng hạt
Mã phần lô PP2300053037
Giá từng phần lô 1,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.309.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sodium carbonate
Mã phần lô PP2300053038
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xylen
Mã phần lô PP2300053039
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bột khử khuẩn dùng trong y tế. Gói 5 gram
Mã phần lô PP2300053040
Giá từng phần lô 1,254,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.927.273
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 878.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14937
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa vết thương kháng khuẩn, chai 500 mL
Mã phần lô PP2300053041
Giá từng phần lô 30,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.931.819
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa vết thương loại bỏ biofilm, chai 350 mL
Mã phần lô PP2300053042
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.818.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa vết thương loại bỏ biofilm, chai 40 ml
Mã phần lô PP2300053043
Giá từng phần lô 16,579,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.607.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.605.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel đắp vết thương loại bỏ biofilm. Tube 30 mL
Mã phần lô PP2300053044
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xịt ngừa loét da do tì đè, chai 20 mL
Mã phần lô PP2300053045
Giá từng phần lô 229,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.134.546
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.742.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 260
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel điều trị và phòng ngừa loét do tì đè, nhiễm trùng, tube 15 gram
Mã phần lô PP2300053046
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.613.637
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế.
Mã phần lô PP2300053047
Giá từng phần lô 14,917,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.342.387
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.442.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch Javel
Mã phần lô PP2300053048
Giá từng phần lô 3,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.977.273
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử khuẩn và làm sạch bề mặt trong phòng thí nghiệm, trong ICU, màn hình OLED, đầu dò siêu âm.
Mã phần lô PP2300053049
Giá từng phần lô 519,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 707.967.273
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.423.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 341
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử khuẩn và làm sạch bề mặt trong phòng thí nghiệm, trong ICU, màn hình OLED, đầu dò siêu âm
Mã phần lô PP2300053050
Giá từng phần lô 28,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.563.637
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2300053051
Giá từng phần lô 1,413,214,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.927.110.410
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 989.250.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 1217
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Ortho-phthaladehyde 0.55%, can 5 lít
Mã phần lô PP2300053052
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.636.364
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo, thành phần gồm: Hydrogen peroxide ≥ 25%, Acetic acid ≥ 7%, Peracetic acid ≥ 5%.
Mã phần lô PP2300053053
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo, thành phần gồm: Hydrogen peroxide 20%, Peroxy acetic acid 4%.
Mã phần lô PP2300053054
Giá từng phần lô 79,197,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.996.319
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.438.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch ngâm rửa dụng cụ y tế, thành phần : enzyme protease 0.5%. Can 5L
Mã phần lô PP2300053055
Giá từng phần lô 1,620,258,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.209.443.219
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.180.852
Năng lực sản xuất hàng hóa 122
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch ngâm rửa dụng cụ y tế, thành phần: Protease, Lipases, Amylases, Mannanase, Cellulase, can 5L
Mã phần lô PP2300053056
Giá từng phần lô 362,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.318.182
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa dụng cụ protease enzyme 3%, bình 5L
Mã phần lô PP2300053057
Giá từng phần lô 187,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.272.728
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2300053058
Giá từng phần lô 1,226,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.672.036.364
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 858.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khăn lau làm sạch và khử khuẩn trang thiết bị y tế
Mã phần lô PP2300053059
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khăn lau khử khuẩn và làm sạch bề mặt cứng. Thành phần Didecyldimethylammonium chloride ≥ 0,2%, Ethanol, Isopropanol ≥ 15%
Mã phần lô PP2300053060
Giá từng phần lô 335,055,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.893.755
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.538.794
Năng lực sản xuất hàng hóa 41100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử khuẩn da nhanh: 2-Propanol 50% + povidon iod 1%. Chai 1.000 mL
Mã phần lô PP2300053061
Giá từng phần lô 252,136,641
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.822.693
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.495.648,7
Năng lực sản xuất hàng hóa 114
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử khuẩn da nhanh: 2-Propanol 50% + povidon iod 1%. Chai xịt 250 mL
Mã phần lô PP2300053062
Giá từng phần lô 342,612,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.199.410
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.829.030
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử khuẩn da và niêm mạc chứa 7,5% Povidone iodine, chai 100 ml
Mã phần lô PP2300053063
Giá từng phần lô 1,213,446,641
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.654.699.965
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 849.412.648,7
Năng lực sản xuất hàng hóa 3951
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng dán chống nhiễm khuẩn chứa Clorhexidin gluconat
Mã phần lô PP2300053064
Giá từng phần lô 73,059,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.625.910
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.141.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa tay nhanh :Chlorhexidine Gluconate 0.5% + Ethyl Alcohol 70%, chai 500ml
Mã phần lô PP2300053065
Giá từng phần lô 1,071,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.461.477.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3573
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa tay nhanh: Ethanol ≥ 60%, Isopropanol, Chlorhexidine ≥ 0.5%. Chai 500ml
Mã phần lô PP2300053066
Giá từng phần lô 865,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.180.677.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 606.081.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2771
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa tay nhanh: Ethanol ≥ 45% và 1-Propanol ≥ 18%, chai 500ml
Mã phần lô PP2300053067
Giá từng phần lô 2,455,174,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.347.964.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.718.621.982
Năng lực sản xuất hàng hóa 3161
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa tay nhanh n-propanol ≥ 10%, ethanol ≥ 60%.
Mã phần lô PP2300053068
Giá từng phần lô 1,290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.759.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa tay nhanh dạng bỏ túi, thành phần n-propanol ≥ 10%, ethanol ≥ 60%, chai 60 ml
Mã phần lô PP2300053069
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2567
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel rửa tay nhanh, Chlorhexidine 0.5% và ethanol ≥ 60%. Chai 500ml
Mã phần lô PP2300053070
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.636.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel rửa tay nhanh diệt khuẩn 700ml định lượng 1.1ml/lần sử dụng, máy phân lượng. Thành phần isopropyl alcohol 3.4%; ethyl alcohol 70%
Mã phần lô PP2300053071
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel rửa tay nhanh: Ethanol 75.5%, chai 500ml
Mã phần lô PP2300053072
Giá từng phần lô 283,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 383
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel sát khuẩn tay nhanh chứa hỗn hợp cồn: ethanol ≥ 60%, isopropanol. Chai 500ml
Mã phần lô PP2300053073
Giá từng phần lô 197,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.925.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.561.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xà phòng sát khuẩn chứa Chlorhexidin 4%. Chai 500 mL
Mã phần lô PP2300053074
Giá từng phần lô 222,337,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.187.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.636.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 292
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xà phòng sát khuẩn chứa Chlorhexidin 4%. Can 5L
Mã phần lô PP2300053075
Giá từng phần lô 26,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.511.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.742.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xà phòng rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2300053076
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xà phòng sát khuẩn tắm bệnh nhân trước mổ chứa 4% Chlorhexidin, chai 30-100 ml
Mã phần lô PP2300053077
Giá từng phần lô 184,314,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.337.928
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.020.136
Năng lực sản xuất hàng hóa 52243
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Calcium hydroxide
Mã phần lô PP2300053078
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cement gắn cho ống tủy còn sống
Mã phần lô PP2300053079
Giá từng phần lô 9,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.581.819
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Côn trám bít ống tuỷ
Mã phần lô PP2300053080
Giá từng phần lô 1,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.650.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.360.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Endomethasone
Mã phần lô PP2300053081
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.727.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel acid phosphoric 37%
Mã phần lô PP2300053082
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Composite đặc
Mã phần lô PP2300053083
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.910
Mã hàng hóa (HS) 3306
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Composite lỏng
Mã phần lô PP2300053084
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.113.637
Mã hàng hóa (HS) 3306
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo dán dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300053085
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hoá chất tổng hợp FDG
Mã phần lô PP2300053086
Giá từng phần lô 1,773,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.417.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.241.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước làm giàu O18
Mã phần lô PP2300053087
Giá từng phần lô 2,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.979.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.529.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bao chứa máu ba 350ml, loại đỉnh đỉnh chứa SAGM, phù hợp với máy tách tự động
Mã phần lô PP2300053088
Giá từng phần lô 2,698,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.679.772.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.888.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bao chứa máu ba 350ml, loại đỉnh đỉnh chứa AS5, phù hợp phương pháp ép huyết tương thủ công
Mã phần lô PP2300053089
Giá từng phần lô 10,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.745.454.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bao chứa máu ba 350ml, loại đỉnh đỉnh chứa SAGM, phù hợp ép huyết tương thủ công
Mã phần lô PP2300053090
Giá từng phần lô 1,870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.309.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bao máu ba 350ml, loại đỉnh đáy, đã bao gồm dung dịch nuôi dưỡng hồng cầu, phù hợp với máy tách tự động
Mã phần lô PP2300053091
Giá từng phần lô 4,246,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.790.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.972.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch bảo vệ lạnh ở (-196 độ C) cho tế bào gốc được thu thập từ máu ngoại vi
Mã phần lô PP2300053092
Giá từng phần lô 74,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.204.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch có chức năng bảo quản tạng và liệt tim
Mã phần lô PP2300053093
Giá từng phần lô 8,230,299,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.223.135.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.761.209.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 526
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch nuôi dưỡng tiểu cầu, đóng gói 300 ml
Mã phần lô PP2300053094
Giá từng phần lô 1,494,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.038.622.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.046.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi bảo quản đông sâu ở (-196 độ C) cho tế bào gốc được thu thập từ máu ngoại vi có thể tích chứa từ 55-100mL
Mã phần lô PP2300053095
Giá từng phần lô 345,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.488.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.517.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xúc tác phản ứng trong quá trình phân chia tế bào
Mã phần lô PP2300053096
Giá từng phần lô 2,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.163.637
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ môi trường nuôi cấy tế bào tủy xương
Mã phần lô PP2300053097
Giá từng phần lô 362,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.836.364
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2300053098
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.681.819
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử đo đường huyết nhanh tại giường bệnh, đo được 1 loại máu: mao mạch
Mã phần lô PP2300053099
Giá từng phần lô 264,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.272.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11008
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử đo đường huyết nhanh tại giường bệnh, đo được 2 loại máu: mao mạch, tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300053100
Giá từng phần lô 473,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.218.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19715
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử đường huyết nhanh tại giường bệnh (que thử mang thuốc phản ứng + kim lấy máu chuyên dụng tách rời, dùng 1 lần). Đo được 2 loại máu: mao mạch, tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300053101
Giá từng phần lô 398,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.897.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10833
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thiết bị lấy máu thử đường huyết tích hợp kim, thiết kế tránh nhiễm chéo cho nhân viên y tế và bệnh nhân
Mã phần lô PP2300053102
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo cầm máu tube 5 ml
Mã phần lô PP2300053103
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo dán sinh học 2 thành phần PEG
Mã phần lô PP2300053104
Giá từng phần lô 282,570,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.323.750
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.799.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo dán sinh học có tác dụng cầm máu.
Mã phần lô PP2300053105
Giá từng phần lô 144,547,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.109.819
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.183.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2300053106
Giá từng phần lô 137,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.636.364
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo sinh học vá mạch máu và màng não. Tube 2ml
Mã phần lô PP2300053107
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.659.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo sinh học vá mạch máu và màng não. Tube 5ml
Mã phần lô PP2300053108
Giá từng phần lô 1,827,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.491.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.278.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử Clo tổng hệ thống nước RO
Mã phần lô PP2300053109
Giá từng phần lô 135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử Clo dư hệ thống nước RO
Mã phần lô PP2300053110
Giá từng phần lô 18,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng ở dãy nồng độ bình thường cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy
Mã phần lô PP2300053111
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng ở dãy nồng độ bất thường thấp cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy
Mã phần lô PP2300053112
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng mức bình thường thấp cho các xét nghiệm trên mẫu dịch não tủy
Mã phần lô PP2300053113
Giá từng phần lô 6,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.877.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.557.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng mức bình thường cao cho các xét nghiệm trên mẫu dịch não tủy
Mã phần lô PP2300053114
Giá từng phần lô 6,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.877.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.557.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ túi thu nhận tiểu cầu và lọc bạch cầu dùng cho sản xuất khối tiểu cầu pool
Mã phần lô PP2300053115
Giá từng phần lô 2,314,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.156.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.141.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 484
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch tách bạch cầu từ máu
Mã phần lô PP2300053116
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc loại bạch cầu thu hồng cầu dùng trong quá trình truyền máu cho bệnh nhân ghép tạng
Mã phần lô PP2300053117
Giá từng phần lô 165,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc loại bạch cầu thu tiểu cầu dùng trong quá trình truyền máu cho bệnh nhân ghép tạng
Mã phần lô PP2300053118
Giá từng phần lô 194,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.745.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ gạn tách huyết tương, dung tích 125ml
Mã phần lô PP2300053119
Giá từng phần lô 259,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.088.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.765.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel card xác định nhóm máu hệ ABO, Rhesus và phản ứng hoà hợp.
Mã phần lô PP2300053120
Giá từng phần lô 787,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.073.863.637
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Card tích hợp hóa chất xác định kháng thể bất thường AHG bằng phương pháp gel card trên thiết bị tự động.
Mã phần lô PP2300053121
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Card tích hợp hóa chất xác định nhóm máu ngược, phản ứng hoà hợp trong môi trường nước muối sinh lý và sàng lọc kháng thể bất thường trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300053122
Giá từng phần lô 343,879,275
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.926.285
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.715.492,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 913
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch pha loãng dùng xét nghiệm xác định nhóm máu và xác định AHG bằng phương pháp gel card trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300053123
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.909.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Card xác định nhóm máu ABO + D tại giường
Mã phần lô PP2300053124
Giá từng phần lô 5,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.568.182
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Card xác định nhóm máu ABO tại giường
Mã phần lô PP2300053125
Giá từng phần lô 1,807,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.464.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.264.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hoá chất xét nghiệm Coomb's trực tiếp và gián tiếp: Kháng thể đa dòng Anti human globulin (AHG)
Mã phần lô PP2300053126
Giá từng phần lô 85,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.740.910
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.927.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti A loại IgM
Mã phần lô PP2300053127
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.272.728
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3833
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti AB loại IgM
Mã phần lô PP2300053128
Giá từng phần lô 218,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.954.546
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3833
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti B loại IgM
Mã phần lô PP2300053129
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.272.728
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3833
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kháng thể xác định nhóm máu Rh(D): kháng thể đơn dòng Anti D loại hỗn hợp IgG/IgM
Mã phần lô PP2300053130
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử và vật tư tiêu hao thực hiện xét nghiệm định lượng chuỗi nhẹ tự do Kappa thực hiện trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300053131
Giá từng phần lô 391,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.495.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.861.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử và vật tư tiêu hao thực hiện xét nghiệm định lượng chuỗi nhẹ tự do Lambda thực hiện trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300053132
Giá từng phần lô 391,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.495.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.861.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Taq DNA Polymerase 1000U
Mã phần lô PP2300053133
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử chiết tách RNA từ mẫu máu, mẫu mô đã xử lý formol vùi nến
Mã phần lô PP2300053134
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử tách chiết DNA/RNA từ mẫu mô xử lý formol vùi nến
Mã phần lô PP2300053135
Giá từng phần lô 85,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.180.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.152.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm định lượng gen BCR-ABL p210 (Mbcr, chuyển vị b2a2 và b3a2) gây bệnh máu ác tính thực hiện trên thiết bị bán tự động
Mã phần lô PP2300053136
Giá từng phần lô 271,832,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.680.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.282.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm phát hiện biến đổi di truyền tại gene CYP2C19
Mã phần lô PP2300053137
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xác định đột biến gen HFE C282Y và H63D
Mã phần lô PP2300053138
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.636.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện đột biến gen HLA-B27
Mã phần lô PP2300053139
Giá từng phần lô 67,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.865.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.157.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xác định tính đa hình gene DPYD
Mã phần lô PP2300053140
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử xét nghiệm các chỉ số khí máu động mạch và Ca, Na, K, Cl, Glu, Lac.
Mã phần lô PP2300053141
Giá từng phần lô 1,491,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.033.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.043.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5917
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho máy khí máu 4 thông số PO2, PCO2, pH, Hb
Mã phần lô PP2300053142
Giá từng phần lô 74,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.136.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất rửa đường ống cho máy khí máu 4 thông số PO2, PCO2, pH, Hb
Mã phần lô PP2300053143
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử tích hợp trên thẻ xét nghiệm đồng thời các chỉ số: Na, K, iCa, Glu, pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, sO2, Hct, Hgb trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh
Mã phần lô PP2300053144
Giá từng phần lô 1,476,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.012.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.033.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1367
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử tích hợp trên thẻ xét nghiệm đồng thời các chỉ số: Na, K, iCa, pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, sO2, Hct, Hgb trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh
Mã phần lô PP2300053145
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 920.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử tích hợp trên thẻ xét nghiệm đồng thời các chỉ số: pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, So2, Lactate trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh
Mã phần lô PP2300053146
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.409.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử tích hợp trên thẻ xét nghiệm đồng thời các chỉ số: pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, sO2 trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh
Mã phần lô PP2300053147
Giá từng phần lô 823,252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.122.616.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 576.276.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1183
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử 10 thông số nước tiểu, đọc kết quả bằng máy bán tự động hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300053148
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử 11 thông số nước tiểu, đọc kết quả bằng máy bán tự động hoặc tương đương (cung cấp kèm thiết bị)
Mã phần lô PP2300053149
Giá từng phần lô 147,999,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.818.046
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.599.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Cocaine trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2300053150
Giá từng phần lô 58,012,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.107.955
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.608.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 271
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Methamphetamine trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2300053151
Giá từng phần lô 54,474,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.282.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.131.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Barbiturate trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2300053152
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Benzodiazepine trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2300053153
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Morphine trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2300053154
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Amphetamine trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2300053155
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm proBNP dạng card tích hợp
Mã phần lô PP2300053156
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.431.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng 2 mức nồng độ cho xét nghiệm nhanh PCT
Mã phần lô PP2300053157
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm PCT dạng card tích hợp
Mã phần lô PP2300053158
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Insulin Autoantibodies (IAA)
Mã phần lô PP2300053159
Giá từng phần lô 28,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.487.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.756.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm PR3 (ANCAs)
Mã phần lô PP2300053160
Giá từng phần lô 83,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.629.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.329.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 128
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm GAD
Mã phần lô PP2300053161
Giá từng phần lô 54,885,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.843.870
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.419.852,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm ICA
Mã phần lô PP2300053162
Giá từng phần lô 40,723,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.531.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.506.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm định lượng Acetylcholine receptor autoantibodies (ACHRAb)
Mã phần lô PP2300053163
Giá từng phần lô 146,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.996.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.664.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm A-Disintegrin and Metalloproteinase with Thombospondin type 1 motif 13 (ADAMTS13)
Mã phần lô PP2300053164
Giá từng phần lô 215,070,336
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.277.731
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.549.235,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xét nghiệm 8 kháng thể kháng nhân (ANAs)
Mã phần lô PP2300053165
Giá từng phần lô 509,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.145.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Anti dsDNA
Mã phần lô PP2300053166
Giá từng phần lô 20,926,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.535.564
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.648.256
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Cortisol trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300053167
Giá từng phần lô 29,627,136
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.400.640
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.738.995,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 128
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm DHEA (dehydro-epiandrosterone)
Mã phần lô PP2300053168
Giá từng phần lô 12,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.672.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm đồng thời 3 chỉ số adrenaline, noradrenaline và dopamine
Mã phần lô PP2300053169
Giá từng phần lô 632,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 861.840.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.411.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 912
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Erythropoietin (EPO)
Mã phần lô PP2300053170
Giá từng phần lô 81,595,584
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.266.706
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.116.908,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 112
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Histamin
Mã phần lô PP2300053171
Giá từng phần lô 92,459,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.080.510
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.721.328
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Smith (Anti Sm)
Mã phần lô PP2300053172
Giá từng phần lô 57,276,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.104.291
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.093.536
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm SS-A
Mã phần lô PP2300053173
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.981.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 112
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm SS-B
Mã phần lô PP2300053174
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.981.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 112
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Metanephrine
Mã phần lô PP2300053175
Giá từng phần lô 97,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.872.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm MPO (ANCA)
Mã phần lô PP2300053176
Giá từng phần lô 72,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.378.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.500.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 144
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm SCL-70
Mã phần lô PP2300053177
Giá từng phần lô 45,821,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.483.433
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.074.828,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 128
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Jo-1
Mã phần lô PP2300053178
Giá từng phần lô 51,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.167.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.019.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 128
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử cho xét nghiệm Anti-mitochondrial antibody (AMA)
Mã phần lô PP2300053179
Giá từng phần lô 72,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.378.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.500.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 144
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hoá chất xét nghiệm tế bào cổ tử cung, âm đạo phương pháp thủ công
Mã phần lô PP2300053180
Giá từng phần lô 817,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 717
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hóa chất nhuộm mô tế bào bằng Hematoxylin và Eosin trên hệ thống tự động
Mã phần lô PP2300053181
Giá từng phần lô 2,997,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.087.554.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.098.278.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hóa chất xét nghiệm đột biến gen EGFR trên mô bệnh phẩm bằng phương pháp Realtime PCR, giải trình tự gen trên thiết bị tự động khép kín hoàn toàn
Mã phần lô PP2300053182
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hóa chất xét nghiệm đột biến gen NRAS- BRAF trên mô bệnh phẩm bằng phương pháp Realtime PCR, giải trình tự gen trên thiết bị tự động khép kín hoàn toàn
Mã phần lô PP2300053183
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hóa chất nhuộm Ziehl-Neelsen lạnh phát hiện vi khuẩn lao trên thiết bị tự động
Mã phần lô PP2300053184
Giá từng phần lô 304,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.940.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm hơi thở tìm H.Pylori
Mã phần lô PP2300053185
Giá từng phần lô 1,533,576,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.091.240.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.073.503.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 433
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa kháng sinh phù hợp thử 17 loại kháng sinh
Mã phần lô PP2300053186
Giá từng phần lô 114,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10833
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa kháng sinh phù hợp thử 11 loại kháng sinh
Mã phần lô PP2300053187
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa kháng sinh phù hợp thử 6 loại kháng sinh
Mã phần lô PP2300053188
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.336.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Ceftazidine 30µg + Clavulanic acid 10µg
Mã phần lô PP2300053189
Giá từng phần lô 414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Meropenem 10µg
Mã phần lô PP2300053190
Giá từng phần lô 899,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.225.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 629.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Optochin 5µg
Mã phần lô PP2300053191
Giá từng phần lô 4,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.709.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Ticarcilline 75µg
Mã phần lô PP2300053192
Giá từng phần lô 449,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.955
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Cefoperazone 75µg + Sulbactam 30µg
Mã phần lô PP2300053193
Giá từng phần lô 20,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1917
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin (includes G-6-P) 200µg
Mã phần lô PP2300053194
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Penicilin 10U
Mã phần lô PP2300053195
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.722.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 292
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Cefotaxime
Mã phần lô PP2300053196
Giá từng phần lô 11,893,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.218.682
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.325.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Ceftazidime
Mã phần lô PP2300053197
Giá từng phần lô 52,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.136.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Meropenem
Mã phần lô PP2300053198
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Vancomycin
Mã phần lô PP2300053199
Giá từng phần lô 23,266,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.727.272
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.286.666,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Fluconazole
Mã phần lô PP2300053200
Giá từng phần lô 14,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.933.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Imipenem
Mã phần lô PP2300053201
Giá từng phần lô 56,074,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.464.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.251.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Levofloxacin
Mã phần lô PP2300053202
Giá từng phần lô 10,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.427.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Penicillin
Mã phần lô PP2300053203
Giá từng phần lô 122,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.356.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.909.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 193
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy vi sinh cho mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2300053204
Giá từng phần lô 29,906,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.781.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.934.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 688
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy Sabouraud Agar có Cloramphenicol
Mã phần lô PP2300053205
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.545.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí có chứa Thioglycolate
Mã phần lô PP2300053206
Giá từng phần lô 3,043,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.149.546
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.130.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy vi sinh Trypic soy broth
Mã phần lô PP2300053207
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.910
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Môi trường nuôi cấy vi sinh Xylose-Lysine-Desoxycholate Agar
Mã phần lô PP2300053208
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máu cừu loại sợi huyết, không sử dụng chất chống đông
Mã phần lô PP2300053209
Giá từng phần lô 290,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.897.728
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9875
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử tạo khí trường nuôi cấy vi khẩn kỵ khí nhân tạo, kèm chỉ thị oxy.
Mã phần lô PP2300053210
Giá từng phần lô 25,434,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.682.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.803.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử định tính ký sinh trùng sốt rét
Mã phần lô PP2300053211
Giá từng phần lô 2,855,369,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.893.685.022
Mã hàng hóa (HS) 3002
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.998.758.311,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 12797
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm kháng nguyên nhanh SARS-CoV-2 trong dịch mũi họng
Mã phần lô PP2300053212
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que tích hợp hoá chất xét nghiệm nhanh HCV
Mã phần lô PP2300053213
Giá từng phần lô 28,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.866.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử xét nghiệm nhanh phát hiện H.Pylori đang hoạt động
Mã phần lô PP2300053214
Giá từng phần lô 482,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.385.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.971.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1067
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử xét nghiệm nhanh kháng thể H.Pylori
Mã phần lô PP2300053215
Giá từng phần lô 42,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.074.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.811.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 338
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm nhanh tầm soát H.Pylori, trên mẫu sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2300053216
Giá từng phần lô 515,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 703.022.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8183
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử xét nghiệm nhanh kháng thể Dengue Virus
Mã phần lô PP2300053217
Giá từng phần lô 94,605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.006.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.223.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 442
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm nhanh phát hiện cả HIV-1 và HIV-2
Mã phần lô PP2300053218
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử tính phát hiện kháng thể của kháng nguyên Treponema Pallidum (bệnh giang mai Syphilis)
Mã phần lô PP2300053219
Giá từng phần lô 3,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.369.319
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.756.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử cho xét nghiệm nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2300053220
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.436.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử xét nghiệm nhanh Dengue Virus NS1 Antigen
Mã phần lô PP2300053221
Giá từng phần lô 92,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.572.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 433
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất thử phát hiện Streptococcus pyogenes ASO
Mã phần lô PP2300053222
Giá từng phần lô 11,398,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.543.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.979.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 383
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum loại IgG và IgM
Mã phần lô PP2300053223
Giá từng phần lô 707,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.431.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất phát hiện định tính kháng thể kháng Treponema pallidum
Mã phần lô PP2300053224
Giá từng phần lô 3,021,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.119.545.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.114.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện HBsAg trong huyết tương
Mã phần lô PP2300053225
Giá từng phần lô 1,283,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.750.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 898.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện HIV (kháng nguyên HIV, kháng thể HIV 1, kháng thể HIV 2)
Mã phần lô PP2300053226
Giá từng phần lô 1,044,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.423.636.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 730.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử xét nghiệm miễn dịch phát hiện đồng thời kháng nguyên lõi viêm gan C (HCV) và kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2300053227
Giá từng phần lô 2,652,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.616.690.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.856.568.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Legionella Pneumoniae IgM
Mã phần lô PP2300053228
Giá từng phần lô 47,174,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.328.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.022.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Legionella Pneumoniae IgG
Mã phần lô PP2300053229
Giá từng phần lô 33,651,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.887.826
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.555.750,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Measles virus IgM
Mã phần lô PP2300053230
Giá từng phần lô 13,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.556.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.525.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Dengue Virus IgG
Mã phần lô PP2300053231
Giá từng phần lô 58,665,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.998.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.065.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Dengue Virus IgM
Mã phần lô PP2300053232
Giá từng phần lô 92,887,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.664.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.021.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 304
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Echinococcus granulosus IgG
Mã phần lô PP2300053233
Giá từng phần lô 117,331,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.997.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.131.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 384
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Entamoeba histolytica IgG
Mã phần lô PP2300053234
Giá từng phần lô 107,553,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.664.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.287.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 352
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Fasciola hepatica IgG
Mã phần lô PP2300053235
Giá từng phần lô 142,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Leptospira IgM
Mã phần lô PP2300053236
Giá từng phần lô 78,220,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.664.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.754.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 256
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Chlamydia pneumoniae IgG
Mã phần lô PP2300053237
Giá từng phần lô 24,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.332.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.110.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Chlamydia pneumoniae IgM
Mã phần lô PP2300053238
Giá từng phần lô 24,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.332.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.110.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Toxocara canis IgG
Mã phần lô PP2300053239
Giá từng phần lô 317,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.325.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.440.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1040
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Mycoplasma pneumoniae IgG
Mã phần lô PP2300053240
Giá từng phần lô 24,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.332.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.110.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Mycoplasma pneumoniae IgM
Mã phần lô PP2300053241
Giá từng phần lô 24,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.332.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.110.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Strongyloides stercoralis IgG
Mã phần lô PP2300053242
Giá từng phần lô 244,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.327.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện Taenia solium IgG
Mã phần lô PP2300053243
Giá từng phần lô 107,553,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.664.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.287.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 352
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử viêm não nhật bản B qua IgM (JEV IgM)
Mã phần lô PP2300053244
Giá từng phần lô 121,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 176
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện 14 kiểu gen của HPV
Mã phần lô PP2300053245
Giá từng phần lô 811,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.106.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử định tính Mycoplasma pneumoniae / Chlamydophila pneumoniae
Mã phần lô PP2300053246
Giá từng phần lô 28,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.945.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử phát hiện cùng lúc 4 tác nhân gây bệnh đường niệu - sinh dục
Mã phần lô PP2300053247
Giá từng phần lô 773,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.055.127.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 541.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử đo tải lượng HBV
Mã phần lô PP2300053248
Giá từng phần lô 414,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.741.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.900.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử đo tải lượng HCV
Mã phần lô PP2300053249
Giá từng phần lô 95,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.960.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.712.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử Quantiferon Gamma Release Assays
Mã phần lô PP2300053250
Giá từng phần lô 4,752,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.480.409.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.326.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1033
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử Mycobacterium tuberculosis
Mã phần lô PP2300053251
Giá từng phần lô 1,774,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.419.772.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.242.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1408
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chất thử CMV đo tải lượng
Mã phần lô PP2300053252
Giá từng phần lô 1,469,999,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.004.544.310
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.028.999.412
Năng lực sản xuất hàng hóa 420
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->