Gói thầu: Cung cấp hóa chất cơ bản, hóa chất sát khuẩn và hóa chất phục vụ kỹ thuật y học: 245 mục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300041436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Chợ Rẫy | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Chợ Rẫy |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất cơ bản, hóa chất sát khuẩn và hóa chất phục vụ kỹ thuật y học: 245 mục |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300024757 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Chợ Rẫy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 115,085,469,714 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3.452.564.081 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300053008 - Aceton | 12,576,600 | 17.149.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.803.620 | 11417 |
| 2 | PP2300053009 - Acid Acetic | 27,720,000 | 37.800.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.404.000 | 7000 |
| 3 | PP2300053010 - Acid nitric | 3,190,000 | 4.350.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.233.000 | 833 |
| 4 | PP2300053011 - Acid tartaric | 4,180,000 | 5.700.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.926.000 | 167 |
| 5 | PP2300053012 - Ammonium sulfate | 1,386,000 | 1.890.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 970.200 | 167 |
| 6 | PP2300053013 - Canada balsam | 1,034,000 | 1.410.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 723.800 | 33 |
| 7 | PP2300053014 - Dầu soi kính | 8,250,000 | 11.250.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.775.000 | 500 |
| 8 | PP2300053015 - Sodium dihydrophosphat tinh khiết phân tích | 4,931,500 | 6.724.773 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.452.050 | 583 |
| 9 | PP2300053016 - Disodium hydrophosphat | 22,851,400 | 31.161.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.995.980 | 4333 |
| 10 | PP2300053017 - Đồng Sulfat | 211,200,000 | 288.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 147.840.000 | 8333 |
| 11 | PP2300053018 - Dung dịch bảo quản điện cực của máy đo pH | 4,875,000 | 6.647.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.412.500 | 42 |
| 12 | PP2300053019 - Formol (formaldehyde) | 152,220,000 | 207.572.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 106.554.000 | 35833 |
| 13 | PP2300053020 - Dung dịch Formalin đệm trung tính 10% | 567,600,000 | 774.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 397.320.000 | 717 |
| 14 | PP2300053021 - Hoá chất làm đông mẫu mô dùng trong cắt lạnh | 4,224,000 | 5.760.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.956.800 | 200 |
| 15 | PP2300053022 - Hỗn hợp isoparaffinic và hydrocarbon béo dùng cho xử lý mô bệnh học | 481,034,400 | 655.956.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 336.724.080 | 173533 |
| 16 | PP2300053023 - Dung dịch pha sẵn Acid Citric 50% | 780,000,000 | 1.063.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 546.000.000 | 200 |
| 17 | PP2300053024 - Dung dịch thuốc nhuộm Wright-Giemsa Stain pha sẵn | 10,400,000 | 14.181.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.280.000 | 1083 |
| 18 | PP2300053025 - Thuốc nhuộm lam Hematoxylin pha sẵn | 8,139,535 | 11.099.366 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.697.674,5 | 833 |
| 19 | PP2300053026 - OG-6 | 9,615,144 | 13.111.560 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.730.600,8 | 1104 |
| 20 | PP2300053027 - Glucose | 2,266,000 | 3.090.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.586.200 | 83 |
| 21 | PP2300053028 - Glycerol (Glycerin) | 3,920,400 | 5.346.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.744.280 | 1000 |
| 22 | PP2300053029 - Acid Hydrochloric | 2,288,000 | 3.120.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.601.600 | 1333 |
| 23 | PP2300053030 - Iodine | 47,740,000 | 65.100.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.418.000 | 517 |
| 24 | PP2300053031 - Kali cloride | 279,950 | 381.750 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 195.965 | 83 |
| 25 | PP2300053032 - Kali dihydrophosphate | 3,132,800 | 4.272.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.192.960 | 667 |
| 26 | PP2300053033 - Kali iodide | 4,900,000 | 6.681.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.430.000 | 2333 |
| 27 | PP2300053034 - Methanol | 70,950,000 | 96.750.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 49.665.000 | 35833 |
| 28 | PP2300053035 - Methylen Blue | 1,601,600 | 2.184.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.121.120 | 17 |
| 29 | PP2300053036 - Natri clorid | 55,770,000 | 76.050.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 39.039.000 | 22 |
| 30 | PP2300053037 - Silica gel hút ẩm, dạng hạt | 1,870,000 | 2.550.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.309.000 | 167 |
| 31 | PP2300053038 - Sodium carbonate | 2,640,000 | 3.600.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.848.000 | 167 |
| 32 | PP2300053039 - Xylen | 900,000 | 1.227.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 630.000 | 833 |
| 33 | PP2300053040 - Bột khử khuẩn dùng trong y tế. Gói 5 gram | 1,254,680,000 | 1.710.927.273 | 3808 | 878.276.000 | 14937 |
| 34 | PP2300053041 - Dung dịch rửa vết thương kháng khuẩn, chai 500 mL | 30,750,000 | 41.931.819 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.525.000 | 8 |
| 35 | PP2300053042 - Dung dịch rửa vết thương loại bỏ biofilm, chai 350 mL | 280,000,000 | 381.818.182 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 196.000.000 | 133 |
| 36 | PP2300053043 - Dung dịch rửa vết thương loại bỏ biofilm, chai 40 ml | 16,579,000 | 22.607.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.605.300 | 47 |
| 37 | PP2300053044 - Gel đắp vết thương loại bỏ biofilm. Tube 30 mL | 240,000,000 | 327.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 168.000.000 | 100 |
| 38 | PP2300053045 - Dung dịch xịt ngừa loét da do tì đè, chai 20 mL | 229,632,000 | 313.134.546 | 3004 | 160.742.400 | 260 |
| 39 | PP2300053046 - Gel điều trị và phòng ngừa loét do tì đè, nhiễm trùng, tube 15 gram | 9,250,000 | 12.613.637 | 3004 | 6.475.000 | 8 |
| 40 | PP2300053047 - Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế. | 14,917,750 | 20.342.387 | 3808 | 10.442.425 | 8 |
| 41 | PP2300053048 - Dung dịch Javel | 3,650,000 | 4.977.273 | 3808 | 2.555.000 | 49 |
| 42 | PP2300053049 - Dung dịch khử khuẩn và làm sạch bề mặt trong phòng thí nghiệm, trong ICU, màn hình OLED, đầu dò siêu âm. | 519,176,000 | 707.967.273 | 3808 | 363.423.200 | 341 |
| 43 | PP2300053050 - Dung dịch khử khuẩn và làm sạch bề mặt trong phòng thí nghiệm, trong ICU, màn hình OLED, đầu dò siêu âm | 28,280,000 | 38.563.637 | 3808 | 19.796.000 | 17 |
| 44 | PP2300053051 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ | 1,413,214,300 | 1.927.110.410 | 3808 | 989.250.010 | 1217 |
| 45 | PP2300053052 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Ortho-phthaladehyde 0.55%, can 5 lít | 67,200,000 | 91.636.364 | 3808 | 47.040.000 | 70 |
| 46 | PP2300053053 - Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo, thành phần gồm: Hydrogen peroxide ≥ 25%, Acetic acid ≥ 7%, Peracetic acid ≥ 5%. | 480,000,000 | 654.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 336.000.000 | 250 |
| 47 | PP2300053054 - Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo, thành phần gồm: Hydrogen peroxide 20%, Peroxy acetic acid 4%. | 79,197,300 | 107.996.319 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 55.438.110 | 50 |
| 48 | PP2300053055 - Dung dịch ngâm rửa dụng cụ y tế, thành phần : enzyme protease 0.5%. Can 5L | 1,620,258,360 | 2.209.443.219 | 3808 | 1.134.180.852 | 122 |
| 49 | PP2300053056 - Dung dịch ngâm rửa dụng cụ y tế, thành phần: Protease, Lipases, Amylases, Mannanase, Cellulase, can 5L | 362,500,000 | 494.318.182 | 3808 | 253.750.000 | 42 |
| 50 | PP2300053057 - Dung dịch rửa dụng cụ protease enzyme 3%, bình 5L | 187,200,000 | 255.272.728 | 3808 | 131.040.000 | 17 |
| 51 | PP2300053058 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ | 1,226,160,000 | 1.672.036.364 | 3808 | 858.312.000 | 500 |
| 52 | PP2300053059 - Khăn lau làm sạch và khử khuẩn trang thiết bị y tế | 26,000,000 | 35.454.546 | 3808 | 18.200.000 | 1667 |
| 53 | PP2300053060 - Khăn lau khử khuẩn và làm sạch bề mặt cứng. Thành phần Didecyldimethylammonium chloride ≥ 0,2%, Ethanol, Isopropanol ≥ 15% | 335,055,420 | 456.893.755 | 3808 | 234.538.794 | 41100 |
| 54 | PP2300053061 - Dung dịch khử khuẩn da nhanh: 2-Propanol 50% + povidon iod 1%. Chai 1.000 mL | 252,136,641 | 343.822.693 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 176.495.648,7 | 114 |
| 55 | PP2300053062 - Dung dịch khử khuẩn da nhanh: 2-Propanol 50% + povidon iod 1%. Chai xịt 250 mL | 342,612,900 | 467.199.410 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 239.829.030 | 583 |
| 56 | PP2300053063 - Dung dịch khử khuẩn da và niêm mạc chứa 7,5% Povidone iodine, chai 100 ml | 1,213,446,641 | 1.654.699.965 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 849.412.648,7 | 3951 |
| 57 | PP2300053064 - Miếng dán chống nhiễm khuẩn chứa Clorhexidin gluconat | 73,059,000 | 99.625.910 | 3005 | 51.141.300 | 83 |
| 58 | PP2300053065 - Dung dịch rửa tay nhanh :Chlorhexidine Gluconate 0.5% + Ethyl Alcohol 70%, chai 500ml | 1,071,750,000 | 1.461.477.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 750.225.000 | 3573 |
| 59 | PP2300053066 - Dung dịch rửa tay nhanh: Ethanol ≥ 60%, Isopropanol, Chlorhexidine ≥ 0.5%. Chai 500ml | 865,830,000 | 1.180.677.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 606.081.000 | 2771 |
| 60 | PP2300053067 - Dung dịch rửa tay nhanh: Ethanol ≥ 45% và 1-Propanol ≥ 18%, chai 500ml | 2,455,174,260 | 3.347.964.900 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.718.621.982 | 3161 |
| 61 | PP2300053068 - Dung dịch rửa tay nhanh n-propanol ≥ 10%, ethanol ≥ 60%. | 1,290,000,000 | 1.759.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 903.000.000 | 833 |
| 62 | PP2300053069 - Dung dịch rửa tay nhanh dạng bỏ túi, thành phần n-propanol ≥ 10%, ethanol ≥ 60%, chai 60 ml | 693,000,000 | 945.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 485.100.000 | 2567 |
| 63 | PP2300053070 - Gel rửa tay nhanh, Chlorhexidine 0.5% và ethanol ≥ 60%. Chai 500ml | 54,000,000 | 73.636.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.800.000 | 167 |
| 64 | PP2300053071 - Gel rửa tay nhanh diệt khuẩn 700ml định lượng 1.1ml/lần sử dụng, máy phân lượng. Thành phần isopropyl alcohol 3.4%; ethyl alcohol 70% | 19,800,000 | 27.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.860.000 | 7 |
| 65 | PP2300053072 - Gel rửa tay nhanh: Ethanol 75.5%, chai 500ml | 283,360,000 | 386.400.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 198.352.000 | 383 |
| 66 | PP2300053073 - Gel sát khuẩn tay nhanh chứa hỗn hợp cồn: ethanol ≥ 60%, isopropanol. Chai 500ml | 197,945,000 | 269.925.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 138.561.500 | 600 |
| 67 | PP2300053074 - Dung dịch xà phòng sát khuẩn chứa Chlorhexidin 4%. Chai 500 mL | 222,337,500 | 303.187.500 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 155.636.250 | 292 |
| 68 | PP2300053075 - Dung dịch xà phòng sát khuẩn chứa Chlorhexidin 4%. Can 5L | 26,775,000 | 36.511.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.742.500 | 8 |
| 69 | PP2300053076 - Dung dịch xà phòng rửa tay thường quy | 425,000,000 | 579.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 297.500.000 | 833 |
| 70 | PP2300053077 - Dung dịch xà phòng sát khuẩn tắm bệnh nhân trước mổ chứa 4% Chlorhexidin, chai 30-100 ml | 184,314,480 | 251.337.928 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 129.020.136 | 52243 |
| 71 | PP2300053078 - Calcium hydroxide | 180,000 | 245.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 126.000 | 1 |
| 72 | PP2300053079 - Cement gắn cho ống tủy còn sống | 9,960,000 | 13.581.819 | 3006 | 6.972.000 | 1 |
| 73 | PP2300053080 - Côn trám bít ống tuỷ | 1,944,000 | 2.650.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.360.800 | 1 |
| 74 | PP2300053081 - Endomethasone | 10,800,000 | 14.727.273 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.560.000 | 21 |
| 75 | PP2300053082 - Gel acid phosphoric 37% | 1,350,000 | 1.840.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 945.000 | 3 |
| 76 | PP2300053083 - Composite đặc | 250,000 | 340.910 | 3306 | 175.000 | 1 |
| 77 | PP2300053084 - Composite lỏng | 3,750,000 | 5.113.637 | 3306 | 2.625.000 | 3 |
| 78 | PP2300053085 - Keo dán dùng trong nha khoa | 1,800,000 | 2.454.546 | 3006 | 1.260.000 | 1 |
| 79 | PP2300053086 - Bộ hoá chất tổng hợp FDG | 1,773,000,000 | 2.417.727.273 | 3822 | 1.241.100.000 | 15 |
| 80 | PP2300053087 - Nước làm giàu O18 | 2,185,000,000 | 2.979.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.529.500.000 | 3 |
| 81 | PP2300053088 - Bao chứa máu ba 350ml, loại đỉnh đỉnh chứa SAGM, phù hợp với máy tách tự động | 2,698,500,000 | 3.679.772.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.888.950.000 | 3333 |
| 82 | PP2300053089 - Bao chứa máu ba 350ml, loại đỉnh đỉnh chứa AS5, phù hợp phương pháp ép huyết tương thủ công | 10,080,000,000 | 13.745.454.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.056.000.000 | 13333 |
| 83 | PP2300053090 - Bao chứa máu ba 350ml, loại đỉnh đỉnh chứa SAGM, phù hợp ép huyết tương thủ công | 1,870,000,000 | 2.550.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.309.000.000 | 3333 |
| 84 | PP2300053091 - Bao máu ba 350ml, loại đỉnh đáy, đã bao gồm dung dịch nuôi dưỡng hồng cầu, phù hợp với máy tách tự động | 4,246,200,000 | 5.790.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.972.340.000 | 5000 |
| 85 | PP2300053092 - Dung dịch bảo vệ lạnh ở (-196 độ C) cho tế bào gốc được thu thập từ máu ngoại vi | 74,950,000 | 102.204.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 52.465.000 | 4 |
| 86 | PP2300053093 - Dung dịch có chức năng bảo quản tạng và liệt tim | 8,230,299,000 | 11.223.135.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.761.209.300 | 526 |
| 87 | PP2300053094 - Dung dịch nuôi dưỡng tiểu cầu, đóng gói 300 ml | 1,494,990,000 | 2.038.622.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.046.493.000 | 500 |
| 88 | PP2300053095 - Túi bảo quản đông sâu ở (-196 độ C) cho tế bào gốc được thu thập từ máu ngoại vi có thể tích chứa từ 55-100mL | 345,025,000 | 470.488.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 241.517.500 | 31 |
| 89 | PP2300053096 - Hóa chất xúc tác phản ứng trong quá trình phân chia tế bào | 2,320,000 | 3.163.637 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.624.000 | 1 |
| 90 | PP2300053097 - Bộ môi trường nuôi cấy tế bào tủy xương | 362,880,000 | 494.836.364 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 254.016.000 | 3 |
| 91 | PP2300053098 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa | 220,500,000 | 300.681.819 | 3006 | 154.350.000 | 250 |
| 92 | PP2300053099 - Chất thử đo đường huyết nhanh tại giường bệnh, đo được 1 loại máu: mao mạch | 264,200,000 | 360.272.728 | 3822 | 184.940.000 | 11008 |
| 93 | PP2300053100 - Chất thử đo đường huyết nhanh tại giường bệnh, đo được 2 loại máu: mao mạch, tĩnh mạch | 473,160,000 | 645.218.182 | 3822 | 331.212.000 | 19715 |
| 94 | PP2300053101 - Bộ chất thử đường huyết nhanh tại giường bệnh (que thử mang thuốc phản ứng + kim lấy máu chuyên dụng tách rời, dùng 1 lần). Đo được 2 loại máu: mao mạch, tĩnh mạch | 398,125,000 | 542.897.728 | 3822 | 278.687.500 | 10833 |
| 95 | PP2300053102 - Thiết bị lấy máu thử đường huyết tích hợp kim, thiết kế tránh nhiễm chéo cho nhân viên y tế và bệnh nhân | 26,400,000 | 36.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 18.480.000 | 2000 |
| 96 | PP2300053103 - Keo cầm máu tube 5 ml | 1,540,000,000 | 2.100.000.000 | 3006 | 1.078.000.000 | 33 |
| 97 | PP2300053104 - Keo dán sinh học 2 thành phần PEG | 282,570,750 | 385.323.750 | 3006 | 197.799.525 | 5 |
| 98 | PP2300053105 - Keo dán sinh học có tác dụng cầm máu. | 144,547,200 | 197.109.819 | 3006 | 101.183.040 | 107 |
| 99 | PP2300053106 - Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu | 137,600,000 | 187.636.364 | 3006 | 96.320.000 | 3 |
| 100 | PP2300053107 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não. Tube 2ml | 1,950,000,000 | 2.659.090.910 | 3006 | 1.365.000.000 | 43 |
| 101 | PP2300053108 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não. Tube 5ml | 1,827,000,000 | 2.491.363.637 | 3006 | 1.278.900.000 | 35 |
| 102 | PP2300053109 - Thuốc thử Clo tổng hệ thống nước RO | 135,000 | 184.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 94.500 | 3 |
| 103 | PP2300053110 - Thuốc thử Clo dư hệ thống nước RO | 18,000 | 24.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.600 | 1 |
| 104 | PP2300053111 - Chất chứng ở dãy nồng độ bình thường cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy | 63,000,000 | 85.909.091 | 3822 | 44.100.000 | 28 |
| 105 | PP2300053112 - Chất chứng ở dãy nồng độ bất thường thấp cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy | 63,000,000 | 85.909.091 | 3822 | 44.100.000 | 28 |
| 106 | PP2300053113 - Chất chứng mức bình thường thấp cho các xét nghiệm trên mẫu dịch não tủy | 6,510,000 | 8.877.273 | 3822 | 4.557.000 | 5 |
| 107 | PP2300053114 - Chất chứng mức bình thường cao cho các xét nghiệm trên mẫu dịch não tủy | 6,510,000 | 8.877.273 | 3822 | 4.557.000 | 5 |
| 108 | PP2300053115 - Bộ túi thu nhận tiểu cầu và lọc bạch cầu dùng cho sản xuất khối tiểu cầu pool | 2,314,488,000 | 3.156.120.000 | 9018 | 1.620.141.600 | 484 |
| 109 | PP2300053116 - Dung dịch tách bạch cầu từ máu | 33,600,000 | 45.818.182 | 9018 | 23.520.000 | 167 |
| 110 | PP2300053117 - Màng lọc loại bạch cầu thu hồng cầu dùng trong quá trình truyền máu cho bệnh nhân ghép tạng | 165,880,000 | 226.200.000 | 9018 | 116.116.000 | 48 |
| 111 | PP2300053118 - Màng lọc loại bạch cầu thu tiểu cầu dùng trong quá trình truyền máu cho bệnh nhân ghép tạng | 194,880,000 | 265.745.455 | 9018 | 136.416.000 | 53 |
| 112 | PP2300053119 - Bộ gạn tách huyết tương, dung tích 125ml | 259,665,000 | 354.088.637 | 9018 | 181.765.500 | 8 |
| 113 | PP2300053120 - Gel card xác định nhóm máu hệ ABO, Rhesus và phản ứng hoà hợp. | 787,500,000 | 1.073.863.637 | 3006 | 551.250.000 | 2500 |
| 114 | PP2300053121 - Card tích hợp hóa chất xác định kháng thể bất thường AHG bằng phương pháp gel card trên thiết bị tự động. | 840,000,000 | 1.145.454.546 | 3006 | 588.000.000 | 2000 |
| 115 | PP2300053122 - Card tích hợp hóa chất xác định nhóm máu ngược, phản ứng hoà hợp trong môi trường nước muối sinh lý và sàng lọc kháng thể bất thường trên thiết bị tự động | 343,879,275 | 468.926.285 | 3006 | 240.715.492,5 | 913 |
| 116 | PP2300053123 - Dung dịch pha loãng dùng xét nghiệm xác định nhóm máu và xác định AHG bằng phương pháp gel card trên thiết bị tự động | 294,000,000 | 400.909.091 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 205.800.000 | 11667 |
| 117 | PP2300053124 - Card xác định nhóm máu ABO + D tại giường | 5,550,000 | 7.568.182 | 3006 | 3.885.000 | 50 |
| 118 | PP2300053125 - Card xác định nhóm máu ABO tại giường | 1,807,000,000 | 2.464.090.910 | 3006 | 1.264.900.000 | 21667 |
| 119 | PP2300053126 - Hoá chất xét nghiệm Coomb's trực tiếp và gián tiếp: Kháng thể đa dòng Anti human globulin (AHG) | 85,610,000 | 116.740.910 | 3006 | 59.927.000 | 233 |
| 120 | PP2300053127 - Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti A loại IgM | 207,000,000 | 282.272.728 | 3006 | 144.900.000 | 3833 |
| 121 | PP2300053128 - Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti AB loại IgM | 218,500,000 | 297.954.546 | 3006 | 152.950.000 | 3833 |
| 122 | PP2300053129 - Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti B loại IgM | 207,000,000 | 282.272.728 | 3006 | 144.900.000 | 3833 |
| 123 | PP2300053130 - Kháng thể xác định nhóm máu Rh(D): kháng thể đơn dòng Anti D loại hỗn hợp IgG/IgM | 198,000,000 | 270.000.000 | 3006 | 138.600.000 | 2750 |
| 124 | PP2300053131 - Bộ chất thử và vật tư tiêu hao thực hiện xét nghiệm định lượng chuỗi nhẹ tự do Kappa thực hiện trên thiết bị tự động | 391,230,000 | 533.495.455 | 3822 | 273.861.000 | 250 |
| 125 | PP2300053132 - Bộ chất thử và vật tư tiêu hao thực hiện xét nghiệm định lượng chuỗi nhẹ tự do Lambda thực hiện trên thiết bị tự động | 391,230,000 | 533.495.455 | 3822 | 273.861.000 | 250 |
| 126 | PP2300053133 - Taq DNA Polymerase 1000U | 22,000,000 | 30.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.400.000 | 833 |
| 127 | PP2300053134 - Bộ chất thử chiết tách RNA từ mẫu máu, mẫu mô đã xử lý formol vùi nến | 33,600,000 | 45.818.182 | 3822 | 23.520.000 | 33 |
| 128 | PP2300053135 - Bộ chất thử tách chiết DNA/RNA từ mẫu mô xử lý formol vùi nến | 85,932,000 | 117.180.000 | 3822 | 60.152.400 | 42 |
| 129 | PP2300053136 - Bộ chất thử xét nghiệm định lượng gen BCR-ABL p210 (Mbcr, chuyển vị b2a2 và b3a2) gây bệnh máu ác tính thực hiện trên thiết bị bán tự động | 271,832,400 | 370.680.546 | 3822 | 190.282.680 | 31 |
| 130 | PP2300053137 - Bộ chất thử xét nghiệm phát hiện biến đổi di truyền tại gene CYP2C19 | 210,000,000 | 286.363.637 | 3822 | 147.000.000 | 17 |
| 131 | PP2300053138 - Bộ chất thử xác định đột biến gen HFE C282Y và H63D | 65,000,000 | 88.636.364 | 3822 | 45.500.000 | 17 |
| 132 | PP2300053139 - Bộ chất thử phát hiện đột biến gen HLA-B27 | 67,368,000 | 91.865.455 | 3822 | 47.157.600 | 33 |
| 133 | PP2300053140 - Bộ chất thử xác định tính đa hình gene DPYD | 150,000,000 | 204.545.455 | 3822 | 105.000.000 | 17 |
| 134 | PP2300053141 - Chất thử xét nghiệm các chỉ số khí máu động mạch và Ca, Na, K, Cl, Glu, Lac. | 1,491,000,000 | 2.033.181.819 | 3822 | 1.043.700.000 | 5917 |
| 135 | PP2300053142 - Chất thử cho máy khí máu 4 thông số PO2, PCO2, pH, Hb | 74,900,000 | 102.136.364 | 3822 | 52.430.000 | 167 |
| 136 | PP2300053143 - Hóa chất rửa đường ống cho máy khí máu 4 thông số PO2, PCO2, pH, Hb | 60,000,000 | 81.818.182 | 3822 | 42.000.000 | 1 |
| 137 | PP2300053144 - Chất thử tích hợp trên thẻ xét nghiệm đồng thời các chỉ số: Na, K, iCa, Glu, pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, sO2, Hct, Hgb trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh | 1,476,000,000 | 2.012.727.273 | 3822 | 1.033.200.000 | 1367 |
| 138 | PP2300053145 - Chất thử tích hợp trên thẻ xét nghiệm đồng thời các chỉ số: Na, K, iCa, pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, sO2, Hct, Hgb trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh | 675,000,000 | 920.454.546 | 3822 | 472.500.000 | 625 |
| 139 | PP2300053146 - Chất thử tích hợp trên thẻ xét nghiệm đồng thời các chỉ số: pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, So2, Lactate trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh | 112,500,000 | 153.409.091 | 3822 | 78.750.000 | 104 |
| 140 | PP2300053147 - Chất thử tích hợp trên thẻ xét nghiệm đồng thời các chỉ số: pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, sO2 trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh | 823,252,000 | 1.122.616.364 | 3822 | 576.276.400 | 1183 |
| 141 | PP2300053148 - Que thử 10 thông số nước tiểu, đọc kết quả bằng máy bán tự động hoặc tương đương | 320,000,000 | 436.363.637 | 3822 | 224.000.000 | 13333 |
| 142 | PP2300053149 - Que thử 11 thông số nước tiểu, đọc kết quả bằng máy bán tự động hoặc tương đương (cung cấp kèm thiết bị) | 147,999,900 | 201.818.046 | 3822 | 103.599.930 | 5000 |
| 143 | PP2300053150 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Cocaine trên mẫu nước tiểu | 58,012,500 | 79.107.955 | 3822 | 40.608.750 | 271 |
| 144 | PP2300053151 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Methamphetamine trên mẫu nước tiểu | 54,474,000 | 74.282.728 | 3822 | 38.131.800 | 333 |
| 145 | PP2300053152 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Barbiturate trên mẫu nước tiểu | 71,400,000 | 97.363.637 | 3822 | 49.980.000 | 333 |
| 146 | PP2300053153 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Benzodiazepine trên mẫu nước tiểu | 71,400,000 | 97.363.637 | 3822 | 49.980.000 | 333 |
| 147 | PP2300053154 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Morphine trên mẫu nước tiểu | 71,400,000 | 97.363.637 | 3822 | 49.980.000 | 333 |
| 148 | PP2300053155 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh Amphetamine trên mẫu nước tiểu | 71,400,000 | 97.363.637 | 3822 | 49.980.000 | 333 |
| 149 | PP2300053156 - Chất thử cho xét nghiệm proBNP dạng card tích hợp | 47,250,000 | 64.431.819 | 3822 | 33.075.000 | 38 |
| 150 | PP2300053157 - Chất chứng 2 mức nồng độ cho xét nghiệm nhanh PCT | 10,500,000 | 14.318.182 | 3822 | 7.350.000 | 1 |
| 151 | PP2300053158 - Chất thử cho xét nghiệm PCT dạng card tích hợp | 168,000,000 | 229.090.910 | 3822 | 117.600.000 | 133 |
| 152 | PP2300053159 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Insulin Autoantibodies (IAA) | 28,224,000 | 38.487.273 | 3822 | 19.756.800 | 32 |
| 153 | PP2300053160 - Bộ chất thử cho xét nghiệm PR3 (ANCAs) | 83,328,000 | 113.629.091 | 3822 | 58.329.600 | 128 |
| 154 | PP2300053161 - Bộ chất thử cho xét nghiệm GAD | 54,885,504 | 74.843.870 | 3822 | 38.419.852,8 | 32 |
| 155 | PP2300053162 - Bộ chất thử cho xét nghiệm ICA | 40,723,200 | 55.531.637 | 3822 | 28.506.240 | 32 |
| 156 | PP2300053163 - Bộ chất thử cho xét nghiệm định lượng Acetylcholine receptor autoantibodies (ACHRAb) | 146,664,000 | 199.996.364 | 3822 | 102.664.800 | 48 |
| 157 | PP2300053164 - Bộ chất thử cho xét nghiệm A-Disintegrin and Metalloproteinase with Thombospondin type 1 motif 13 (ADAMTS13) | 215,070,336 | 293.277.731 | 3822 | 150.549.235,2 | 96 |
| 158 | PP2300053165 - Hóa chất xét nghiệm 8 kháng thể kháng nhân (ANAs) | 509,040,000 | 694.145.455 | 3822 | 356.328.000 | 1600 |
| 159 | PP2300053166 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Anti dsDNA | 20,926,080 | 28.535.564 | 3822 | 14.648.256 | 64 |
| 160 | PP2300053167 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Cortisol trong nước tiểu | 29,627,136 | 40.400.640 | 3822 | 20.738.995,2 | 128 |
| 161 | PP2300053168 - Bộ chất thử cho xét nghiệm DHEA (dehydro-epiandrosterone) | 12,960,000 | 17.672.728 | 3822 | 9.072.000 | 48 |
| 162 | PP2300053169 - Bộ chất thử cho xét nghiệm đồng thời 3 chỉ số adrenaline, noradrenaline và dopamine | 632,016,000 | 861.840.000 | 3822 | 442.411.200 | 912 |
| 163 | PP2300053170 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Erythropoietin (EPO) | 81,595,584 | 111.266.706 | 3822 | 57.116.908,8 | 112 |
| 164 | PP2300053171 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Histamin | 92,459,040 | 126.080.510 | 3822 | 64.721.328 | 80 |
| 165 | PP2300053172 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Smith (Anti Sm) | 57,276,480 | 78.104.291 | 3822 | 40.093.536 | 160 |
| 166 | PP2300053173 - Bộ chất thử cho xét nghiệm SS-A | 40,320,000 | 54.981.819 | 3822 | 28.224.000 | 112 |
| 167 | PP2300053174 - Bộ chất thử cho xét nghiệm SS-B | 40,320,000 | 54.981.819 | 3822 | 28.224.000 | 112 |
| 168 | PP2300053175 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Metanephrine | 97,440,000 | 132.872.728 | 3822 | 68.208.000 | 80 |
| 169 | PP2300053176 - Bộ chất thử cho xét nghiệm MPO (ANCA) | 72,144,000 | 98.378.182 | 3822 | 50.500.800 | 144 |
| 170 | PP2300053177 - Bộ chất thử cho xét nghiệm SCL-70 | 45,821,184 | 62.483.433 | 3822 | 32.074.828,8 | 128 |
| 171 | PP2300053178 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Jo-1 | 51,456,000 | 70.167.273 | 3822 | 36.019.200 | 128 |
| 172 | PP2300053179 - Bộ chất thử cho xét nghiệm Anti-mitochondrial antibody (AMA) | 72,144,000 | 98.378.182 | 3822 | 50.500.800 | 144 |
| 173 | PP2300053180 - Bộ hoá chất xét nghiệm tế bào cổ tử cung, âm đạo phương pháp thủ công | 817,000,000 | 1.114.090.910 | 3822 | 571.900.000 | 717 |
| 174 | PP2300053181 - Bộ hóa chất nhuộm mô tế bào bằng Hematoxylin và Eosin trên hệ thống tự động | 2,997,540,000 | 4.087.554.546 | 3822 | 2.098.278.000 | 19500 |
| 175 | PP2300053182 - Bộ hóa chất xét nghiệm đột biến gen EGFR trên mô bệnh phẩm bằng phương pháp Realtime PCR, giải trình tự gen trên thiết bị tự động khép kín hoàn toàn | 990,000,000 | 1.350.000.000 | 3822 | 693.000.000 | 30 |
| 176 | PP2300053183 - Bộ hóa chất xét nghiệm đột biến gen NRAS- BRAF trên mô bệnh phẩm bằng phương pháp Realtime PCR, giải trình tự gen trên thiết bị tự động khép kín hoàn toàn | 990,000,000 | 1.350.000.000 | 3822 | 693.000.000 | 30 |
| 177 | PP2300053184 - Bộ hóa chất nhuộm Ziehl-Neelsen lạnh phát hiện vi khuẩn lao trên thiết bị tự động | 304,290,000 | 414.940.910 | 3822 | 213.003.000 | 1000 |
| 178 | PP2300053185 - Bộ chất thử xét nghiệm hơi thở tìm H.Pylori | 1,533,576,200 | 2.091.240.273 | 3822 | 1.073.503.340 | 433 |
| 179 | PP2300053186 - Đĩa kháng sinh phù hợp thử 17 loại kháng sinh | 114,400,000 | 156.000.000 | 3822 | 80.080.000 | 10833 |
| 180 | PP2300053187 - Đĩa kháng sinh phù hợp thử 11 loại kháng sinh | 78,000,000 | 106.363.637 | 3822 | 54.600.000 | 8333 |
| 181 | PP2300053188 - Đĩa kháng sinh phù hợp thử 6 loại kháng sinh | 16,380,000 | 22.336.364 | 3822 | 11.466.000 | 1750 |
| 182 | PP2300053189 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Ceftazidine 30µg + Clavulanic acid 10µg | 414,000 | 564.546 | 3822 | 289.800 | 42 |
| 183 | PP2300053190 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Meropenem 10µg | 899,000 | 1.225.910 | 3822 | 629.300 | 83 |
| 184 | PP2300053191 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Optochin 5µg | 4,920,000 | 6.709.091 | 3822 | 3.444.000 | 250 |
| 185 | PP2300053192 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Ticarcilline 75µg | 449,500 | 612.955 | 3822 | 314.650 | 42 |
| 186 | PP2300053193 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Cefoperazone 75µg + Sulbactam 30µg | 20,240,000 | 27.600.000 | 3822 | 14.168.000 | 1917 |
| 187 | PP2300053194 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin (includes G-6-P) 200µg | 1,760,000 | 2.400.000 | 3822 | 1.232.000 | 167 |
| 188 | PP2300053195 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh Penicilin 10U | 2,730,000 | 3.722.728 | 3822 | 1.911.000 | 292 |
| 189 | PP2300053196 - Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Cefotaxime | 11,893,700 | 16.218.682 | 3822 | 8.325.590 | 17 |
| 190 | PP2300053197 - Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Ceftazidime | 52,900,000 | 72.136.364 | 3822 | 37.030.000 | 83 |
| 191 | PP2300053198 - Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Meropenem | 115,500,000 | 157.500.000 | 3822 | 80.850.000 | 140 |
| 192 | PP2300053199 - Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Vancomycin | 23,266,666 | 31.727.272 | 3822 | 16.286.666,2 | 33 |
| 193 | PP2300053200 - Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Fluconazole | 14,190,000 | 19.350.000 | 3822 | 9.933.000 | 17 |
| 194 | PP2300053201 - Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Imipenem | 56,074,000 | 76.464.546 | 3822 | 39.251.800 | 88 |
| 195 | PP2300053202 - Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Levofloxacin | 10,580,000 | 14.427.273 | 3822 | 7.406.000 | 17 |
| 196 | PP2300053203 - Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Penicillin | 122,728,000 | 167.356.364 | 3822 | 85.909.600 | 193 |
| 197 | PP2300053204 - Môi trường nuôi cấy vi sinh cho mẫu nước tiểu | 29,906,250 | 40.781.250 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 20.934.375 | 688 |
| 198 | PP2300053205 - Môi trường nuôi cấy Sabouraud Agar có Cloramphenicol | 18,000,000 | 24.545.455 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.600.000 | 1250 |
| 199 | PP2300053206 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí có chứa Thioglycolate | 3,043,000 | 4.149.546 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.130.100 | 167 |
| 200 | PP2300053207 - Môi trường nuôi cấy vi sinh Trypic soy broth | 800,000 | 1.090.910 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 560.000 | 83 |
| 201 | PP2300053208 - Môi trường nuôi cấy vi sinh Xylose-Lysine-Desoxycholate Agar | 2,400,000 | 3.272.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.680.000 | 167 |
| 202 | PP2300053209 - Máu cừu loại sợi huyết, không sử dụng chất chống đông | 290,325,000 | 395.897.728 | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 203.227.500 | 9875 |
| 203 | PP2300053210 - Chất thử tạo khí trường nuôi cấy vi khẩn kỵ khí nhân tạo, kèm chỉ thị oxy. | 25,434,000 | 34.682.728 | 3822 | 17.803.800 | 42 |
| 204 | PP2300053211 - Bộ chất thử định tính ký sinh trùng sốt rét | 2,855,369,016 | 3.893.685.022 | 3002 | 1.998.758.311,2 | 12797 |
| 205 | PP2300053212 - Bộ chất thử xét nghiệm kháng nguyên nhanh SARS-CoV-2 trong dịch mũi họng | 33,000,000 | 45.000.000 | 3822 | 23.100.000 | 333 |
| 206 | PP2300053213 - Que tích hợp hoá chất xét nghiệm nhanh HCV | 28,380,000 | 38.700.000 | 3822 | 19.866.000 | 167 |
| 207 | PP2300053214 - Chất thử xét nghiệm nhanh phát hiện H.Pylori đang hoạt động | 482,816,000 | 658.385.455 | 3822 | 337.971.200 | 1067 |
| 208 | PP2300053215 - Chất thử xét nghiệm nhanh kháng thể H.Pylori | 42,588,000 | 58.074.546 | 3822 | 29.811.600 | 338 |
| 209 | PP2300053216 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh tầm soát H.Pylori, trên mẫu sinh thiết dạ dày | 515,550,000 | 703.022.728 | 3822 | 360.885.000 | 8183 |
| 210 | PP2300053217 - Chất thử xét nghiệm nhanh kháng thể Dengue Virus | 94,605,000 | 129.006.819 | 3822 | 66.223.500 | 442 |
| 211 | PP2300053218 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh phát hiện cả HIV-1 và HIV-2 | 63,000,000 | 85.909.091 | 3822 | 44.100.000 | 267 |
| 212 | PP2300053219 - Chất thử tính phát hiện kháng thể của kháng nguyên Treponema Pallidum (bệnh giang mai Syphilis) | 3,937,500 | 5.369.319 | 3822 | 2.756.250 | 83 |
| 213 | PP2300053220 - Chất thử cho xét nghiệm nhanh HBsAg | 2,520,000,000 | 3.436.363.637 | 3822 | 1.764.000.000 | 13333 |
| 214 | PP2300053221 - Chất thử xét nghiệm nhanh Dengue Virus NS1 Antigen | 92,820,000 | 126.572.728 | 3822 | 64.974.000 | 433 |
| 215 | PP2300053222 - Chất thử phát hiện Streptococcus pyogenes ASO | 11,398,800 | 15.543.819 | 3822 | 7.979.160 | 383 |
| 216 | PP2300053223 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum loại IgG và IgM | 707,250,000 | 964.431.819 | 3822 | 495.075.000 | 4167 |
| 217 | PP2300053224 - Hóa chất phát hiện định tính kháng thể kháng Treponema pallidum | 3,021,000,000 | 4.119.545.455 | 3822 | 2.114.700.000 | 19000 |
| 218 | PP2300053225 - Bộ chất thử phát hiện HBsAg trong huyết tương | 1,283,400,000 | 1.750.090.910 | 3822 | 898.380.000 | 7667 |
| 219 | PP2300053226 - Bộ chất thử phát hiện HIV (kháng nguyên HIV, kháng thể HIV 1, kháng thể HIV 2) | 1,044,000,000 | 1.423.636.364 | 3822 | 730.800.000 | 6667 |
| 220 | PP2300053227 - Bộ chất thử xét nghiệm miễn dịch phát hiện đồng thời kháng nguyên lõi viêm gan C (HCV) và kháng thể kháng HCV | 2,652,240,000 | 3.616.690.910 | 3822 | 1.856.568.000 | 6667 |
| 221 | PP2300053228 - Bộ chất thử phát hiện Legionella Pneumoniae IgM | 47,174,400 | 64.328.728 | 3822 | 33.022.080 | 96 |
| 222 | PP2300053229 - Bộ chất thử phát hiện Legionella Pneumoniae IgG | 33,651,072 | 45.887.826 | 3822 | 23.555.750,4 | 64 |
| 223 | PP2300053230 - Bộ chất thử phát hiện Measles virus IgM | 13,608,000 | 18.556.364 | 3822 | 9.525.600 | 48 |
| 224 | PP2300053231 - Bộ chất thử phát hiện Dengue Virus IgG | 58,665,600 | 79.998.546 | 3822 | 41.065.920 | 192 |
| 225 | PP2300053232 - Bộ chất thử phát hiện Dengue Virus IgM | 92,887,200 | 126.664.364 | 3822 | 65.021.040 | 304 |
| 226 | PP2300053233 - Bộ chất thử phát hiện Echinococcus granulosus IgG | 117,331,200 | 159.997.091 | 3822 | 82.131.840 | 384 |
| 227 | PP2300053234 - Bộ chất thử phát hiện Entamoeba histolytica IgG | 107,553,600 | 146.664.000 | 3822 | 75.287.520 | 352 |
| 228 | PP2300053235 - Bộ chất thử phát hiện Fasciola hepatica IgG | 142,560,000 | 194.400.000 | 3822 | 99.792.000 | 432 |
| 229 | PP2300053236 - Bộ chất thử phát hiện Leptospira IgM | 78,220,800 | 106.664.728 | 3822 | 54.754.560 | 256 |
| 230 | PP2300053237 - Bộ chất thử phát hiện Chlamydia pneumoniae IgG | 24,444,000 | 33.332.728 | 3822 | 17.110.800 | 80 |
| 231 | PP2300053238 - Bộ chất thử phát hiện Chlamydia pneumoniae IgM | 24,444,000 | 33.332.728 | 3822 | 17.110.800 | 80 |
| 232 | PP2300053239 - Bộ chất thử phát hiện Toxocara canis IgG | 317,772,000 | 433.325.455 | 3822 | 222.440.400 | 1040 |
| 233 | PP2300053240 - Bộ chất thử phát hiện Mycoplasma pneumoniae IgG | 24,444,000 | 33.332.728 | 3822 | 17.110.800 | 80 |
| 234 | PP2300053241 - Bộ chất thử phát hiện Mycoplasma pneumoniae IgM | 24,444,000 | 33.332.728 | 3822 | 17.110.800 | 80 |
| 235 | PP2300053242 - Bộ chất thử phát hiện Strongyloides stercoralis IgG | 244,440,000 | 333.327.273 | 3822 | 171.108.000 | 800 |
| 236 | PP2300053243 - Bộ chất thử phát hiện Taenia solium IgG | 107,553,600 | 146.664.000 | 3822 | 75.287.520 | 352 |
| 237 | PP2300053244 - Bộ chất thử viêm não nhật bản B qua IgM (JEV IgM) | 121,440,000 | 165.600.000 | 3822 | 85.008.000 | 176 |
| 238 | PP2300053245 - Bộ chất thử phát hiện 14 kiểu gen của HPV | 811,200,000 | 1.106.181.819 | 3822 | 567.840.000 | 225 |
| 239 | PP2300053246 - Bộ chất thử định tính Mycoplasma pneumoniae / Chlamydophila pneumoniae | 28,560,000 | 38.945.455 | 3822 | 19.992.000 | 17 |
| 240 | PP2300053247 - Bộ chất thử phát hiện cùng lúc 4 tác nhân gây bệnh đường niệu - sinh dục | 773,760,000 | 1.055.127.273 | 3822 | 541.632.000 | 320 |
| 241 | PP2300053248 - Bộ chất thử đo tải lượng HBV | 414,144,000 | 564.741.819 | 3822 | 289.900.800 | 96 |
| 242 | PP2300053249 - Bộ chất thử đo tải lượng HCV | 95,304,000 | 129.960.000 | 3822 | 66.712.800 | 32 |
| 243 | PP2300053250 - Bộ chất thử Quantiferon Gamma Release Assays | 4,752,300,000 | 6.480.409.091 | 3822 | 3.326.610.000 | 1033 |
| 244 | PP2300053251 - Bộ chất thử Mycobacterium tuberculosis | 1,774,500,000 | 2.419.772.728 | 3822 | 1.242.150.000 | 1408 |
| 245 | PP2300053252 - Bộ chất thử CMV đo tải lượng | 1,469,999,160 | 2.004.544.310 | 3822 | 1.028.999.412 | 420 |
Aceton |
|
| Mã phần lô | PP2300053008 |
| Giá từng phần lô | 12,576,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.149.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.803.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Acid Acetic |
|
| Mã phần lô | PP2300053009 |
| Giá từng phần lô | 27,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.404.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Acid nitric |
|
| Mã phần lô | PP2300053010 |
| Giá từng phần lô | 3,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.233.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Acid tartaric |
|
| Mã phần lô | PP2300053011 |
| Giá từng phần lô | 4,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.926.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ammonium sulfate |
|
| Mã phần lô | PP2300053012 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 970.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Canada balsam |
|
| Mã phần lô | PP2300053013 |
| Giá từng phần lô | 1,034,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 723.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dầu soi kính |
|
| Mã phần lô | PP2300053014 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sodium dihydrophosphat tinh khiết phân tích |
|
| Mã phần lô | PP2300053015 |
| Giá từng phần lô | 4,931,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.724.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.452.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 583 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Disodium hydrophosphat |
|
| Mã phần lô | PP2300053016 |
| Giá từng phần lô | 22,851,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.161.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.995.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đồng Sulfat |
|
| Mã phần lô | PP2300053017 |
| Giá từng phần lô | 211,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch bảo quản điện cực của máy đo pH |
|
| Mã phần lô | PP2300053018 |
| Giá từng phần lô | 4,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.647.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.412.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Formol (formaldehyde) |
|
| Mã phần lô | PP2300053019 |
| Giá từng phần lô | 152,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.572.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.554.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch Formalin đệm trung tính 10% |
|
| Mã phần lô | PP2300053020 |
| Giá từng phần lô | 567,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 774.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 397.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 717 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất làm đông mẫu mô dùng trong cắt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300053021 |
| Giá từng phần lô | 4,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.956.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hỗn hợp isoparaffinic và hydrocarbon béo dùng cho xử lý mô bệnh học |
|
| Mã phần lô | PP2300053022 |
| Giá từng phần lô | 481,034,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 655.956.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.724.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 173533 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch pha sẵn Acid Citric 50% |
|
| Mã phần lô | PP2300053023 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.063.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch thuốc nhuộm Wright-Giemsa Stain pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300053024 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1083 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc nhuộm lam Hematoxylin pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300053025 |
| Giá từng phần lô | 8,139,535 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.099.366 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.697.674,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
OG-6 |
|
| Mã phần lô | PP2300053026 |
| Giá từng phần lô | 9,615,144 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.111.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.730.600,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1104 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300053027 |
| Giá từng phần lô | 2,266,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.586.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Glycerol (Glycerin) |
|
| Mã phần lô | PP2300053028 |
| Giá từng phần lô | 3,920,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.346.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.744.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Acid Hydrochloric |
|
| Mã phần lô | PP2300053029 |
| Giá từng phần lô | 2,288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.601.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Iodine |
|
| Mã phần lô | PP2300053030 |
| Giá từng phần lô | 47,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.418.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 517 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kali cloride |
|
| Mã phần lô | PP2300053031 |
| Giá từng phần lô | 279,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.965 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kali dihydrophosphate |
|
| Mã phần lô | PP2300053032 |
| Giá từng phần lô | 3,132,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.192.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kali iodide |
|
| Mã phần lô | PP2300053033 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Methanol |
|
| Mã phần lô | PP2300053034 |
| Giá từng phần lô | 70,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Methylen Blue |
|
| Mã phần lô | PP2300053035 |
| Giá từng phần lô | 1,601,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.184.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.121.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Natri clorid |
|
| Mã phần lô | PP2300053036 |
| Giá từng phần lô | 55,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.039.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Silica gel hút ẩm, dạng hạt |
|
| Mã phần lô | PP2300053037 |
| Giá từng phần lô | 1,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.309.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sodium carbonate |
|
| Mã phần lô | PP2300053038 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Xylen |
|
| Mã phần lô | PP2300053039 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bột khử khuẩn dùng trong y tế. Gói 5 gram |
|
| Mã phần lô | PP2300053040 |
| Giá từng phần lô | 1,254,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.927.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 878.276.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14937 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa vết thương kháng khuẩn, chai 500 mL |
|
| Mã phần lô | PP2300053041 |
| Giá từng phần lô | 30,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.931.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa vết thương loại bỏ biofilm, chai 350 mL |
|
| Mã phần lô | PP2300053042 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa vết thương loại bỏ biofilm, chai 40 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300053043 |
| Giá từng phần lô | 16,579,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.607.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.605.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel đắp vết thương loại bỏ biofilm. Tube 30 mL |
|
| Mã phần lô | PP2300053044 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch xịt ngừa loét da do tì đè, chai 20 mL |
|
| Mã phần lô | PP2300053045 |
| Giá từng phần lô | 229,632,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.134.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.742.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel điều trị và phòng ngừa loét do tì đè, nhiễm trùng, tube 15 gram |
|
| Mã phần lô | PP2300053046 |
| Giá từng phần lô | 9,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.613.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế. |
|
| Mã phần lô | PP2300053047 |
| Giá từng phần lô | 14,917,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.342.387 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.442.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch Javel |
|
| Mã phần lô | PP2300053048 |
| Giá từng phần lô | 3,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.977.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch khử khuẩn và làm sạch bề mặt trong phòng thí nghiệm, trong ICU, màn hình OLED, đầu dò siêu âm. |
|
| Mã phần lô | PP2300053049 |
| Giá từng phần lô | 519,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 707.967.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.423.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 341 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch khử khuẩn và làm sạch bề mặt trong phòng thí nghiệm, trong ICU, màn hình OLED, đầu dò siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300053050 |
| Giá từng phần lô | 28,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.563.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.796.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300053051 |
| Giá từng phần lô | 1,413,214,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.927.110.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 989.250.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1217 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ Ortho-phthaladehyde 0.55%, can 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300053052 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo, thành phần gồm: Hydrogen peroxide ≥ 25%, Acetic acid ≥ 7%, Peracetic acid ≥ 5%. |
|
| Mã phần lô | PP2300053053 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo, thành phần gồm: Hydrogen peroxide 20%, Peroxy acetic acid 4%. |
|
| Mã phần lô | PP2300053054 |
| Giá từng phần lô | 79,197,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.996.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.438.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch ngâm rửa dụng cụ y tế, thành phần : enzyme protease 0.5%. Can 5L |
|
| Mã phần lô | PP2300053055 |
| Giá từng phần lô | 1,620,258,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.209.443.219 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.134.180.852 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 122 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch ngâm rửa dụng cụ y tế, thành phần: Protease, Lipases, Amylases, Mannanase, Cellulase, can 5L |
|
| Mã phần lô | PP2300053056 |
| Giá từng phần lô | 362,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 494.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa dụng cụ protease enzyme 3%, bình 5L |
|
| Mã phần lô | PP2300053057 |
| Giá từng phần lô | 187,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300053058 |
| Giá từng phần lô | 1,226,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.672.036.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 858.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khăn lau làm sạch và khử khuẩn trang thiết bị y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300053059 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khăn lau khử khuẩn và làm sạch bề mặt cứng. Thành phần Didecyldimethylammonium chloride ≥ 0,2%, Ethanol, Isopropanol ≥ 15% |
|
| Mã phần lô | PP2300053060 |
| Giá từng phần lô | 335,055,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.893.755 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.538.794 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch khử khuẩn da nhanh: 2-Propanol 50% + povidon iod 1%. Chai 1.000 mL |
|
| Mã phần lô | PP2300053061 |
| Giá từng phần lô | 252,136,641 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.822.693 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.495.648,7 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 114 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch khử khuẩn da nhanh: 2-Propanol 50% + povidon iod 1%. Chai xịt 250 mL |
|
| Mã phần lô | PP2300053062 |
| Giá từng phần lô | 342,612,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 467.199.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.829.030 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 583 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch khử khuẩn da và niêm mạc chứa 7,5% Povidone iodine, chai 100 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300053063 |
| Giá từng phần lô | 1,213,446,641 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.654.699.965 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 849.412.648,7 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3951 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng dán chống nhiễm khuẩn chứa Clorhexidin gluconat |
|
| Mã phần lô | PP2300053064 |
| Giá từng phần lô | 73,059,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.625.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.141.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa tay nhanh :Chlorhexidine Gluconate 0.5% + Ethyl Alcohol 70%, chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300053065 |
| Giá từng phần lô | 1,071,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.461.477.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3573 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa tay nhanh: Ethanol ≥ 60%, Isopropanol, Chlorhexidine ≥ 0.5%. Chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300053066 |
| Giá từng phần lô | 865,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.180.677.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 606.081.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2771 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa tay nhanh: Ethanol ≥ 45% và 1-Propanol ≥ 18%, chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300053067 |
| Giá từng phần lô | 2,455,174,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.347.964.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.718.621.982 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3161 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa tay nhanh n-propanol ≥ 10%, ethanol ≥ 60%. |
|
| Mã phần lô | PP2300053068 |
| Giá từng phần lô | 1,290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.759.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 903.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa tay nhanh dạng bỏ túi, thành phần n-propanol ≥ 10%, ethanol ≥ 60%, chai 60 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300053069 |
| Giá từng phần lô | 693,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2567 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel rửa tay nhanh, Chlorhexidine 0.5% và ethanol ≥ 60%. Chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300053070 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel rửa tay nhanh diệt khuẩn 700ml định lượng 1.1ml/lần sử dụng, máy phân lượng. Thành phần isopropyl alcohol 3.4%; ethyl alcohol 70% |
|
| Mã phần lô | PP2300053071 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel rửa tay nhanh: Ethanol 75.5%, chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300053072 |
| Giá từng phần lô | 283,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 383 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel sát khuẩn tay nhanh chứa hỗn hợp cồn: ethanol ≥ 60%, isopropanol. Chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300053073 |
| Giá từng phần lô | 197,945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.561.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch xà phòng sát khuẩn chứa Chlorhexidin 4%. Chai 500 mL |
|
| Mã phần lô | PP2300053074 |
| Giá từng phần lô | 222,337,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.636.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 292 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch xà phòng sát khuẩn chứa Chlorhexidin 4%. Can 5L |
|
| Mã phần lô | PP2300053075 |
| Giá từng phần lô | 26,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.511.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.742.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch xà phòng rửa tay thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300053076 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch xà phòng sát khuẩn tắm bệnh nhân trước mổ chứa 4% Chlorhexidin, chai 30-100 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300053077 |
| Giá từng phần lô | 184,314,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.337.928 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.020.136 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52243 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Calcium hydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2300053078 |
| Giá từng phần lô | 180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cement gắn cho ống tủy còn sống |
|
| Mã phần lô | PP2300053079 |
| Giá từng phần lô | 9,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.581.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.972.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Côn trám bít ống tuỷ |
|
| Mã phần lô | PP2300053080 |
| Giá từng phần lô | 1,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.650.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.360.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Endomethasone |
|
| Mã phần lô | PP2300053081 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel acid phosphoric 37% |
|
| Mã phần lô | PP2300053082 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.840.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Composite đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300053083 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3306 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Composite lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300053084 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.113.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3306 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Keo dán dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300053085 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ hoá chất tổng hợp FDG |
|
| Mã phần lô | PP2300053086 |
| Giá từng phần lô | 1,773,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.417.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.241.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nước làm giàu O18 |
|
| Mã phần lô | PP2300053087 |
| Giá từng phần lô | 2,185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.979.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.529.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bao chứa máu ba 350ml, loại đỉnh đỉnh chứa SAGM, phù hợp với máy tách tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300053088 |
| Giá từng phần lô | 2,698,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.679.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.888.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bao chứa máu ba 350ml, loại đỉnh đỉnh chứa AS5, phù hợp phương pháp ép huyết tương thủ công |
|
| Mã phần lô | PP2300053089 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.745.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bao chứa máu ba 350ml, loại đỉnh đỉnh chứa SAGM, phù hợp ép huyết tương thủ công |
|
| Mã phần lô | PP2300053090 |
| Giá từng phần lô | 1,870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.309.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bao máu ba 350ml, loại đỉnh đáy, đã bao gồm dung dịch nuôi dưỡng hồng cầu, phù hợp với máy tách tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300053091 |
| Giá từng phần lô | 4,246,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.790.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.972.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch bảo vệ lạnh ở (-196 độ C) cho tế bào gốc được thu thập từ máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300053092 |
| Giá từng phần lô | 74,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.204.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch có chức năng bảo quản tạng và liệt tim |
|
| Mã phần lô | PP2300053093 |
| Giá từng phần lô | 8,230,299,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.223.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.761.209.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 526 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch nuôi dưỡng tiểu cầu, đóng gói 300 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300053094 |
| Giá từng phần lô | 1,494,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.038.622.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.046.493.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi bảo quản đông sâu ở (-196 độ C) cho tế bào gốc được thu thập từ máu ngoại vi có thể tích chứa từ 55-100mL |
|
| Mã phần lô | PP2300053095 |
| Giá từng phần lô | 345,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.488.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.517.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất xúc tác phản ứng trong quá trình phân chia tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2300053096 |
| Giá từng phần lô | 2,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.163.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ môi trường nuôi cấy tế bào tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2300053097 |
| Giá từng phần lô | 362,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 494.836.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300053098 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử đo đường huyết nhanh tại giường bệnh, đo được 1 loại máu: mao mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300053099 |
| Giá từng phần lô | 264,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11008 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử đo đường huyết nhanh tại giường bệnh, đo được 2 loại máu: mao mạch, tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300053100 |
| Giá từng phần lô | 473,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 645.218.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.212.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19715 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử đường huyết nhanh tại giường bệnh (que thử mang thuốc phản ứng + kim lấy máu chuyên dụng tách rời, dùng 1 lần). Đo được 2 loại máu: mao mạch, tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300053101 |
| Giá từng phần lô | 398,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.897.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 278.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thiết bị lấy máu thử đường huyết tích hợp kim, thiết kế tránh nhiễm chéo cho nhân viên y tế và bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300053102 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Keo cầm máu tube 5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300053103 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.078.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Keo dán sinh học 2 thành phần PEG |
|
| Mã phần lô | PP2300053104 |
| Giá từng phần lô | 282,570,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.323.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.799.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Keo dán sinh học có tác dụng cầm máu. |
|
| Mã phần lô | PP2300053105 |
| Giá từng phần lô | 144,547,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.109.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.183.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300053106 |
| Giá từng phần lô | 137,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não. Tube 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300053107 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.659.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não. Tube 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300053108 |
| Giá từng phần lô | 1,827,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.491.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.278.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử Clo tổng hệ thống nước RO |
|
| Mã phần lô | PP2300053109 |
| Giá từng phần lô | 135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử Clo dư hệ thống nước RO |
|
| Mã phần lô | PP2300053110 |
| Giá từng phần lô | 18,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng ở dãy nồng độ bình thường cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300053111 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng ở dãy nồng độ bất thường thấp cho các yếu tố đông máu và xét nghiệm đông máu thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300053112 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng mức bình thường thấp cho các xét nghiệm trên mẫu dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300053113 |
| Giá từng phần lô | 6,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.877.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.557.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng mức bình thường cao cho các xét nghiệm trên mẫu dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300053114 |
| Giá từng phần lô | 6,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.877.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.557.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ túi thu nhận tiểu cầu và lọc bạch cầu dùng cho sản xuất khối tiểu cầu pool |
|
| Mã phần lô | PP2300053115 |
| Giá từng phần lô | 2,314,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.156.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.620.141.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 484 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch tách bạch cầu từ máu |
|
| Mã phần lô | PP2300053116 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc loại bạch cầu thu hồng cầu dùng trong quá trình truyền máu cho bệnh nhân ghép tạng |
|
| Mã phần lô | PP2300053117 |
| Giá từng phần lô | 165,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.116.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng lọc loại bạch cầu thu tiểu cầu dùng trong quá trình truyền máu cho bệnh nhân ghép tạng |
|
| Mã phần lô | PP2300053118 |
| Giá từng phần lô | 194,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.745.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.416.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ gạn tách huyết tương, dung tích 125ml |
|
| Mã phần lô | PP2300053119 |
| Giá từng phần lô | 259,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.088.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.765.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel card xác định nhóm máu hệ ABO, Rhesus và phản ứng hoà hợp. |
|
| Mã phần lô | PP2300053120 |
| Giá từng phần lô | 787,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.073.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Card tích hợp hóa chất xác định kháng thể bất thường AHG bằng phương pháp gel card trên thiết bị tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2300053121 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.145.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Card tích hợp hóa chất xác định nhóm máu ngược, phản ứng hoà hợp trong môi trường nước muối sinh lý và sàng lọc kháng thể bất thường trên thiết bị tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300053122 |
| Giá từng phần lô | 343,879,275 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.926.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.715.492,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 913 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch pha loãng dùng xét nghiệm xác định nhóm máu và xác định AHG bằng phương pháp gel card trên thiết bị tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300053123 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Card xác định nhóm máu ABO + D tại giường |
|
| Mã phần lô | PP2300053124 |
| Giá từng phần lô | 5,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.568.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Card xác định nhóm máu ABO tại giường |
|
| Mã phần lô | PP2300053125 |
| Giá từng phần lô | 1,807,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.464.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.264.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hoá chất xét nghiệm Coomb's trực tiếp và gián tiếp: Kháng thể đa dòng Anti human globulin (AHG) |
|
| Mã phần lô | PP2300053126 |
| Giá từng phần lô | 85,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.740.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.927.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti A loại IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300053127 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti AB loại IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300053128 |
| Giá từng phần lô | 218,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể xác định nhóm máu ABO: kháng thể đơn dòng Anti B loại IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300053129 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kháng thể xác định nhóm máu Rh(D): kháng thể đơn dòng Anti D loại hỗn hợp IgG/IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300053130 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử và vật tư tiêu hao thực hiện xét nghiệm định lượng chuỗi nhẹ tự do Kappa thực hiện trên thiết bị tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300053131 |
| Giá từng phần lô | 391,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 533.495.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.861.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử và vật tư tiêu hao thực hiện xét nghiệm định lượng chuỗi nhẹ tự do Lambda thực hiện trên thiết bị tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300053132 |
| Giá từng phần lô | 391,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 533.495.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.861.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Taq DNA Polymerase 1000U |
|
| Mã phần lô | PP2300053133 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử chiết tách RNA từ mẫu máu, mẫu mô đã xử lý formol vùi nến |
|
| Mã phần lô | PP2300053134 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử tách chiết DNA/RNA từ mẫu mô xử lý formol vùi nến |
|
| Mã phần lô | PP2300053135 |
| Giá từng phần lô | 85,932,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.152.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xét nghiệm định lượng gen BCR-ABL p210 (Mbcr, chuyển vị b2a2 và b3a2) gây bệnh máu ác tính thực hiện trên thiết bị bán tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300053136 |
| Giá từng phần lô | 271,832,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 370.680.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.282.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xét nghiệm phát hiện biến đổi di truyền tại gene CYP2C19 |
|
| Mã phần lô | PP2300053137 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xác định đột biến gen HFE C282Y và H63D |
|
| Mã phần lô | PP2300053138 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện đột biến gen HLA-B27 |
|
| Mã phần lô | PP2300053139 |
| Giá từng phần lô | 67,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.865.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.157.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xác định tính đa hình gene DPYD |
|
| Mã phần lô | PP2300053140 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử xét nghiệm các chỉ số khí máu động mạch và Ca, Na, K, Cl, Glu, Lac. |
|
| Mã phần lô | PP2300053141 |
| Giá từng phần lô | 1,491,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.033.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.043.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5917 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho máy khí máu 4 thông số PO2, PCO2, pH, Hb |
|
| Mã phần lô | PP2300053142 |
| Giá từng phần lô | 74,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất rửa đường ống cho máy khí máu 4 thông số PO2, PCO2, pH, Hb |
|
| Mã phần lô | PP2300053143 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử tích hợp trên thẻ xét nghiệm đồng thời các chỉ số: Na, K, iCa, Glu, pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, sO2, Hct, Hgb trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300053144 |
| Giá từng phần lô | 1,476,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.012.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.033.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1367 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử tích hợp trên thẻ xét nghiệm đồng thời các chỉ số: Na, K, iCa, pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, sO2, Hct, Hgb trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300053145 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 920.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử tích hợp trên thẻ xét nghiệm đồng thời các chỉ số: pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, So2, Lactate trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300053146 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 104 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử tích hợp trên thẻ xét nghiệm đồng thời các chỉ số: pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEect, sO2 trong một mẫu bệnh phẩm trên thiết bị thực hiện tại giường bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300053147 |
| Giá từng phần lô | 823,252,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.122.616.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 576.276.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1183 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử 10 thông số nước tiểu, đọc kết quả bằng máy bán tự động hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300053148 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử 11 thông số nước tiểu, đọc kết quả bằng máy bán tự động hoặc tương đương (cung cấp kèm thiết bị) |
|
| Mã phần lô | PP2300053149 |
| Giá từng phần lô | 147,999,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.818.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.599.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Cocaine trên mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300053150 |
| Giá từng phần lô | 58,012,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.107.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.608.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 271 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Methamphetamine trên mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300053151 |
| Giá từng phần lô | 54,474,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.282.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.131.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Barbiturate trên mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300053152 |
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Benzodiazepine trên mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300053153 |
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Morphine trên mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300053154 |
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh Amphetamine trên mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300053155 |
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm proBNP dạng card tích hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300053156 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.431.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất chứng 2 mức nồng độ cho xét nghiệm nhanh PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300053157 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm PCT dạng card tích hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300053158 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Insulin Autoantibodies (IAA) |
|
| Mã phần lô | PP2300053159 |
| Giá từng phần lô | 28,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.487.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.756.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm PR3 (ANCAs) |
|
| Mã phần lô | PP2300053160 |
| Giá từng phần lô | 83,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.629.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.329.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 128 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm GAD |
|
| Mã phần lô | PP2300053161 |
| Giá từng phần lô | 54,885,504 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.843.870 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.419.852,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm ICA |
|
| Mã phần lô | PP2300053162 |
| Giá từng phần lô | 40,723,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.531.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.506.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm định lượng Acetylcholine receptor autoantibodies (ACHRAb) |
|
| Mã phần lô | PP2300053163 |
| Giá từng phần lô | 146,664,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.996.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.664.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm A-Disintegrin and Metalloproteinase with Thombospondin type 1 motif 13 (ADAMTS13) |
|
| Mã phần lô | PP2300053164 |
| Giá từng phần lô | 215,070,336 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.277.731 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.549.235,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất xét nghiệm 8 kháng thể kháng nhân (ANAs) |
|
| Mã phần lô | PP2300053165 |
| Giá từng phần lô | 509,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 694.145.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 356.328.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Anti dsDNA |
|
| Mã phần lô | PP2300053166 |
| Giá từng phần lô | 20,926,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.535.564 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.648.256 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Cortisol trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300053167 |
| Giá từng phần lô | 29,627,136 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.400.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.738.995,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 128 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm DHEA (dehydro-epiandrosterone) |
|
| Mã phần lô | PP2300053168 |
| Giá từng phần lô | 12,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.672.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.072.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm đồng thời 3 chỉ số adrenaline, noradrenaline và dopamine |
|
| Mã phần lô | PP2300053169 |
| Giá từng phần lô | 632,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 861.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 442.411.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 912 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Erythropoietin (EPO) |
|
| Mã phần lô | PP2300053170 |
| Giá từng phần lô | 81,595,584 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.266.706 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.116.908,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 112 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Histamin |
|
| Mã phần lô | PP2300053171 |
| Giá từng phần lô | 92,459,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.080.510 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.721.328 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Smith (Anti Sm) |
|
| Mã phần lô | PP2300053172 |
| Giá từng phần lô | 57,276,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.104.291 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.093.536 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm SS-A |
|
| Mã phần lô | PP2300053173 |
| Giá từng phần lô | 40,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.981.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 112 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm SS-B |
|
| Mã phần lô | PP2300053174 |
| Giá từng phần lô | 40,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.981.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 112 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Metanephrine |
|
| Mã phần lô | PP2300053175 |
| Giá từng phần lô | 97,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.872.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm MPO (ANCA) |
|
| Mã phần lô | PP2300053176 |
| Giá từng phần lô | 72,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.378.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.500.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 144 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm SCL-70 |
|
| Mã phần lô | PP2300053177 |
| Giá từng phần lô | 45,821,184 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.483.433 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.074.828,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 128 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Jo-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300053178 |
| Giá từng phần lô | 51,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.167.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.019.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 128 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử cho xét nghiệm Anti-mitochondrial antibody (AMA) |
|
| Mã phần lô | PP2300053179 |
| Giá từng phần lô | 72,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.378.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.500.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 144 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ hoá chất xét nghiệm tế bào cổ tử cung, âm đạo phương pháp thủ công |
|
| Mã phần lô | PP2300053180 |
| Giá từng phần lô | 817,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.114.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 571.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 717 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ hóa chất nhuộm mô tế bào bằng Hematoxylin và Eosin trên hệ thống tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300053181 |
| Giá từng phần lô | 2,997,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.087.554.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.098.278.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ hóa chất xét nghiệm đột biến gen EGFR trên mô bệnh phẩm bằng phương pháp Realtime PCR, giải trình tự gen trên thiết bị tự động khép kín hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300053182 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ hóa chất xét nghiệm đột biến gen NRAS- BRAF trên mô bệnh phẩm bằng phương pháp Realtime PCR, giải trình tự gen trên thiết bị tự động khép kín hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300053183 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ hóa chất nhuộm Ziehl-Neelsen lạnh phát hiện vi khuẩn lao trên thiết bị tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300053184 |
| Giá từng phần lô | 304,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.940.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.003.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xét nghiệm hơi thở tìm H.Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300053185 |
| Giá từng phần lô | 1,533,576,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.091.240.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.073.503.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 433 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa kháng sinh phù hợp thử 17 loại kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300053186 |
| Giá từng phần lô | 114,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa kháng sinh phù hợp thử 11 loại kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300053187 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa kháng sinh phù hợp thử 6 loại kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300053188 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.336.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.466.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Ceftazidine 30µg + Clavulanic acid 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300053189 |
| Giá từng phần lô | 414,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 564.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Meropenem 10µg |
|
| Mã phần lô | PP2300053190 |
| Giá từng phần lô | 899,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.225.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 629.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Optochin 5µg |
|
| Mã phần lô | PP2300053191 |
| Giá từng phần lô | 4,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.709.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.444.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Ticarcilline 75µg |
|
| Mã phần lô | PP2300053192 |
| Giá từng phần lô | 449,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 612.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Cefoperazone 75µg + Sulbactam 30µg |
|
| Mã phần lô | PP2300053193 |
| Giá từng phần lô | 20,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1917 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Fosfomycin (includes G-6-P) 200µg |
|
| Mã phần lô | PP2300053194 |
| Giá từng phần lô | 1,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh Penicilin 10U |
|
| Mã phần lô | PP2300053195 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.722.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.911.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 292 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Cefotaxime |
|
| Mã phần lô | PP2300053196 |
| Giá từng phần lô | 11,893,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.218.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.325.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Ceftazidime |
|
| Mã phần lô | PP2300053197 |
| Giá từng phần lô | 52,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Meropenem |
|
| Mã phần lô | PP2300053198 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300053199 |
| Giá từng phần lô | 23,266,666 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.286.666,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Fluconazole |
|
| Mã phần lô | PP2300053200 |
| Giá từng phần lô | 14,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.933.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Imipenem |
|
| Mã phần lô | PP2300053201 |
| Giá từng phần lô | 56,074,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.464.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.251.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300053202 |
| Giá từng phần lô | 10,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.427.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.406.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thanh tẩm thuốc thực hiện xác định nồng độ ức chế tối thiểu thuốc Penicillin |
|
| Mã phần lô | PP2300053203 |
| Giá từng phần lô | 122,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.356.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.909.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 193 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy vi sinh cho mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300053204 |
| Giá từng phần lô | 29,906,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.781.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.934.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 688 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy Sabouraud Agar có Cloramphenicol |
|
| Mã phần lô | PP2300053205 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí có chứa Thioglycolate |
|
| Mã phần lô | PP2300053206 |
| Giá từng phần lô | 3,043,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.149.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.130.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy vi sinh Trypic soy broth |
|
| Mã phần lô | PP2300053207 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Môi trường nuôi cấy vi sinh Xylose-Lysine-Desoxycholate Agar |
|
| Mã phần lô | PP2300053208 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máu cừu loại sợi huyết, không sử dụng chất chống đông |
|
| Mã phần lô | PP2300053209 |
| Giá từng phần lô | 290,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.897.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chất, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.227.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử tạo khí trường nuôi cấy vi khẩn kỵ khí nhân tạo, kèm chỉ thị oxy. |
|
| Mã phần lô | PP2300053210 |
| Giá từng phần lô | 25,434,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.682.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.803.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử định tính ký sinh trùng sốt rét |
|
| Mã phần lô | PP2300053211 |
| Giá từng phần lô | 2,855,369,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.893.685.022 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3002 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.998.758.311,2 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12797 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xét nghiệm kháng nguyên nhanh SARS-CoV-2 trong dịch mũi họng |
|
| Mã phần lô | PP2300053212 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que tích hợp hoá chất xét nghiệm nhanh HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300053213 |
| Giá từng phần lô | 28,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.866.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử xét nghiệm nhanh phát hiện H.Pylori đang hoạt động |
|
| Mã phần lô | PP2300053214 |
| Giá từng phần lô | 482,816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 658.385.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 337.971.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1067 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử xét nghiệm nhanh kháng thể H.Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300053215 |
| Giá từng phần lô | 42,588,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.074.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.811.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 338 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh tầm soát H.Pylori, trên mẫu sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300053216 |
| Giá từng phần lô | 515,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 703.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8183 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử xét nghiệm nhanh kháng thể Dengue Virus |
|
| Mã phần lô | PP2300053217 |
| Giá từng phần lô | 94,605,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.006.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.223.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 442 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh phát hiện cả HIV-1 và HIV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2300053218 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử tính phát hiện kháng thể của kháng nguyên Treponema Pallidum (bệnh giang mai Syphilis) |
|
| Mã phần lô | PP2300053219 |
| Giá từng phần lô | 3,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.369.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.756.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử cho xét nghiệm nhanh HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300053220 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.436.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử xét nghiệm nhanh Dengue Virus NS1 Antigen |
|
| Mã phần lô | PP2300053221 |
| Giá từng phần lô | 92,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.572.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.974.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 433 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất thử phát hiện Streptococcus pyogenes ASO |
|
| Mã phần lô | PP2300053222 |
| Giá từng phần lô | 11,398,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.543.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.979.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 383 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum loại IgG và IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300053223 |
| Giá từng phần lô | 707,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 964.431.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 495.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất phát hiện định tính kháng thể kháng Treponema pallidum |
|
| Mã phần lô | PP2300053224 |
| Giá từng phần lô | 3,021,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.119.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.114.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện HBsAg trong huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300053225 |
| Giá từng phần lô | 1,283,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.750.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 898.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện HIV (kháng nguyên HIV, kháng thể HIV 1, kháng thể HIV 2) |
|
| Mã phần lô | PP2300053226 |
| Giá từng phần lô | 1,044,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.423.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 730.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử xét nghiệm miễn dịch phát hiện đồng thời kháng nguyên lõi viêm gan C (HCV) và kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300053227 |
| Giá từng phần lô | 2,652,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.616.690.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.856.568.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Legionella Pneumoniae IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300053228 |
| Giá từng phần lô | 47,174,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.328.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.022.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Legionella Pneumoniae IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300053229 |
| Giá từng phần lô | 33,651,072 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.887.826 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.555.750,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Measles virus IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300053230 |
| Giá từng phần lô | 13,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.556.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.525.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Dengue Virus IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300053231 |
| Giá từng phần lô | 58,665,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.998.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.065.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Dengue Virus IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300053232 |
| Giá từng phần lô | 92,887,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.664.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.021.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 304 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Echinococcus granulosus IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300053233 |
| Giá từng phần lô | 117,331,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.997.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.131.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Entamoeba histolytica IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300053234 |
| Giá từng phần lô | 107,553,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.664.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.287.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 352 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Fasciola hepatica IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300053235 |
| Giá từng phần lô | 142,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 432 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Leptospira IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300053236 |
| Giá từng phần lô | 78,220,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.664.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.754.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 256 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Chlamydia pneumoniae IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300053237 |
| Giá từng phần lô | 24,444,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.332.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.110.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Chlamydia pneumoniae IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300053238 |
| Giá từng phần lô | 24,444,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.332.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.110.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Toxocara canis IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300053239 |
| Giá từng phần lô | 317,772,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.325.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.440.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Mycoplasma pneumoniae IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300053240 |
| Giá từng phần lô | 24,444,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.332.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.110.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Mycoplasma pneumoniae IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300053241 |
| Giá từng phần lô | 24,444,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.332.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.110.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Strongyloides stercoralis IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300053242 |
| Giá từng phần lô | 244,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.327.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.108.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện Taenia solium IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300053243 |
| Giá từng phần lô | 107,553,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.664.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.287.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 352 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử viêm não nhật bản B qua IgM (JEV IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2300053244 |
| Giá từng phần lô | 121,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 176 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện 14 kiểu gen của HPV |
|
| Mã phần lô | PP2300053245 |
| Giá từng phần lô | 811,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.106.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử định tính Mycoplasma pneumoniae / Chlamydophila pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2300053246 |
| Giá từng phần lô | 28,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.945.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.992.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử phát hiện cùng lúc 4 tác nhân gây bệnh đường niệu - sinh dục |
|
| Mã phần lô | PP2300053247 |
| Giá từng phần lô | 773,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.055.127.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 541.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử đo tải lượng HBV |
|
| Mã phần lô | PP2300053248 |
| Giá từng phần lô | 414,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 564.741.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.900.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử đo tải lượng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300053249 |
| Giá từng phần lô | 95,304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.712.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử Quantiferon Gamma Release Assays |
|
| Mã phần lô | PP2300053250 |
| Giá từng phần lô | 4,752,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.480.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.326.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1033 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử Mycobacterium tuberculosis |
|
| Mã phần lô | PP2300053251 |
| Giá từng phần lô | 1,774,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.419.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.242.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1408 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ chất thử CMV đo tải lượng |
|
| Mã phần lô | PP2300053252 |
| Giá từng phần lô | 1,469,999,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.004.544.310 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.028.999.412 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi