Gói thầu: Cung cấp hóa chất sát khuẩn năm 2023 (lần 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300038196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất sát khuẩn năm 2023 (lần 2) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300029261 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 32,244,203,315 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 644.884.064 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300057914 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh dạng gel có 63% Ethanol, sử dụng theo máy phân lượng (dạng cơ), chai 1200ml | 1,394,000,000 | 2.091.000.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 975.800.000 | 283 |
| 2 | PP2300057915 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh dạng gel có 63% Ethanol, chai 354ml | 1,102,500,000 | 1.653.750.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 771.750.000 | 750 |
| 3 | PP2300057916 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh dạng gel có 63% Ethanol, sử dụng theo máy phân lượng (tự động), chai 1200ml | 425,000,000 | 637.500.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 297.500.000 | 83 |
| 4 | PP2300057917 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh có 45% ethanol, 18% kl/tt n-propanol, chai 100 ml | 156,000,000 | 234.000.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 109.200.000 | 500 |
| 5 | PP2300057918 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh có 45% ethanol, 18% kl/tt n-propanol, chai 500 ml | 1,294,650,000 | 1.941.975.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 906.255.000 | 1666 |
| 6 | PP2300057919 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh dạng gel có pH: 6.5 +/- 0.5, chứa 52% Ethanol, 18% Propane-2-OL, chai 500ml | 1,515,937,500 | 2.273.906.250 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.061.156.250 | 2083 |
| 7 | PP2300057920 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh có chứa 0.5% Chlorhexidine Gluconate + 70% Ethanol, chai 500ml | 959,448,000 | 1.439.172.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 671.613.600 | 1333 |
| 8 | PP2300057921 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh có Ethanol 70% + Propanol-2-ol 1.74%, chai 500 ml | 1,270,500,000 | 1.905.750.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 889.350.000 | 1833 |
| 9 | PP2300057922 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng trong rửa máy chạy thận | 45,500,000 | 68.250.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31.850.000 | 11 |
| 10 | PP2300057923 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng trong rửa quả lọc thận | 17,800,000 | 26.700.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12.460.000 | 1 |
| 11 | PP2300057924 - Que thử nồng độ Peracetic acid , trước khi bảo quản | 5,600,000 | 8.400.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.920.000 | 1 |
| 12 | PP2300057925 - Que thử nồng độ Peracetic acid, sau khi làm sạch | 5,600,000 | 8.400.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.920.000 | 1 |
| 13 | PP2300057926 - Dung dịch rửa vết thương chứa 1% Povidone iodine + 50% 2-propanol, chai 250 ml | 254,320,500 | 381.480.750 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 178.024.350 | 441 |
| 14 | PP2300057927 - Dung dịch rửa vết thương chứa 7.5% Povidone iodine, chai 500 ml | 226,219,525 | 339.329.287 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 158.353.668 | 204 |
| 15 | PP2300057928 - Dung dịch rửa vết thương dạng dung dịch chứa 0.1% Betadine + 0.1% polyhexadine, chai 350 ml | 1,739,556,000 | 2.609.334.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.217.689.200 | 885 |
| 16 | PP2300057929 - Dung dịch rửa vết thương dạng dung dịch chứa 0.1% Betadine + 0.1% polyhexadine, ống 40ml | 20,720,000 | 31.080.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14.504.000 | 61 |
| 17 | PP2300057930 - Dung dịch rửa vết thương dạng gel chứa 0.1% Betadine + 0.1% polyhexadine, chai 30ml | 277,593,750 | 416.390.625 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 194.315.625 | 125 |
| 18 | PP2300057931 - Dung dịch tắm trước phẫu thuật 4% Chlorhexidine digluconate, chai 30 ml | 952,000,000 | 1.428.000.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 666.400.000 | 4666 |
| 19 | PP2300057932 - Dung dịch tắm trước phẫu thuật chứa 3,9% kl/kl Chlorhexidine digluconate (tương đương 4% kl/tt), chai 100 ml | 10,584,000 | 15.876.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7.408.800 | 30 |
| 20 | PP2300057933 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong phẫu thuật (Rửa tay ngoại khoa) 4% Chlorhexidine Gluconate, can 5 lít | 593,550,000 | 890.325.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 415.485.000 | 75 |
| 21 | PP2300057934 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong phẫu thuật (Rửa tay ngoại khoa) 4% Chlohexidine Gluconate, chai 500ml | 46,378,200 | 69.567.300 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32.464.740 | 50 |
| 22 | PP2300057935 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong phẫu thuật (Rửa tay ngoại khoa) 4% Chlohexidine digluconate, chai 500ml | 25,410,000 | 38.115.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17.787.000 | 33 |
| 23 | PP2300057936 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong rửa tay thường quy với nước chứa 0.5% Benzalkonium Chloride, sử dụng theo máy phân lượng (dạng cơ), chai 1200 ml | 112,300,000 | 168.450.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78.610.000 | 16 |
| 24 | PP2300057937 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong rửa tay thường quy với nước chứa 0.5% Benzalkonium Chloride, sử dụng theo máy phân lượng (tự động), chai 1200 ml | 540,000,000 | 810.000.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 378.000.000 | 50 |
| 25 | PP2300057938 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong rửa tay thường quy với nước chứa 2% Chlorhexidine Gluconate, can 5 lít | 306,300,000 | 459.450.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 214.410.000 | 50 |
| 26 | PP2300057939 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong rửa tay thường quy với nước chứa 2% Chlorhexidine Gluconate, chai 500ml | 336,000,000 | 504.000.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 235.200.000 | 500 |
| 27 | PP2300057940 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong rửa tay thường quy với nước chứa cocamidopropyl betaine, Sodium C14-17 alkyl sulfonate, can 5 lít | 115,500,000 | 173.250.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80.850.000 | 35 |
| 28 | PP2300057941 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong rửa tay thường quy với nước chứa cocamidopropyl betaine, Sodium C14-17 alkyl sulfonate, chai 500 ml | 221,540,000 | 332.310.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 155.078.000 | 333 |
| 29 | PP2300057942 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt, thiết bị y tế tẩm Amonium bậc 4 (0,095% Alkylbenzyl Dimethylammonium Chloride, 0,025% Didecyl Dimethylammonium Chloride), gói 100 cái | 1,247,400,000 | 1.871.100.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 873.180.000 | 916 |
| 30 | PP2300057943 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt, thiết bị y tế tẩm Alcohol (62% Ethanol), gói 120 cái | 253,050,000 | 379.575.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 177.135.000 | 166 |
| 31 | PP2300057944 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng bề mặt phương tiện, thiết bị y tế, hoạt chất Amonium bậc 4 (0,095% Alkylbenzyl Dimethylammonium Chloride, 0,025% Didecyl Dimethylammonium Chloride), chai 750ml | 63,000,000 | 94.500.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44.100.000 | 50 |
| 32 | PP2300057945 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng bề mặt phương tiện, thiết bị y tế hoạt chất alcohol (62% Ethanol), chai 500ml | 65,100,000 | 97.650.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45.570.000 | 41 |
| 33 | PP2300057946 - Hóa chất khử khuẩn mức độ trung bình dạng viên nén chứa 2.5g Troclosense sodium | 39,376,000 | 59.064.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27.563.200 | 1333 |
| 34 | PP2300057947 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dùng trong phun sương khử khuẩn bề mặt môi trường chứa Hydrogen Peroxide 7,5%, can 5 lít | 711,900,000 | 1.067.850.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 498.330.000 | 33 |
| 35 | PP2300057948 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dùng trong phun sương khử khuẩn bề mặt môi trường chứa Hydrogen Peroxide 6%, chai 1 lít | 1,080,000,000 | 1.620.000.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 756.000.000 | 166 |
| 36 | PP2300057949 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dùng trong phun sương khử khuẩn bề mặt môi trường chứa 0,13% peracetic acid + 2,5% hydrogen peroxide + 5% acetic acid | 260,631,000 | 390.946.500 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 182.441.700 | 33 |
| 37 | PP2300057950 - Dụng dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme (04 loại): Subtilisins, lipase, amylase, cellulase, can 5 lít | 851,000,000 | 1.276.500.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 595.700.000 | 76 |
| 38 | PP2300057951 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng khử khuẩn mức độ cao 0.55% Ortho-Phthalaldehyde, can 3.78 lít | 1,782,058,000 | 2.673.087.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.247.440.600 | 333 |
| 39 | PP2300057952 - Dụng dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme: 0.5% Protease + 0.2% Lipase + 0.15 Amylase + 0.05 Cenllulase, can 3.8 lít | 1,074,260,880 | 1.611.391.320 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 751.982.616 | 73 |
| 40 | PP2300057953 - Dụng dịch tẩy rửa dụng cụ chứa 0,5% Protease, chai 1 lít | 68,160,960 | 102.241.440 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47.712.672 | 20 |
| 41 | PP2300057954 - Dụng dịch tẩy rửa dụng cụ chứa 0,5% Protease, can 5 lít | 799,031,520 | 1.198.547.280 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 559.322.064 | 60 |
| 42 | PP2300057955 - Dung dịch bảo dưỡng, chống rỉ sét dụng cụ chứa Triethanolamine 8%, Ethoxylated alcohol 5%, chai 750 ml | 22,050,000 | 33.075.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15.435.000 | 1 |
| 43 | PP2300057956 - Dung dịch bảo dưỡng, chống rỉ sét dụng cụ chứa Glycolic acid 8%, Ethoxylated Alcohol 5%, chai 750 ml | 33,075,000 | 49.612.500 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23.152.500 | 2 |
| 44 | PP2300057957 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme dùng làm ẩm dụng cụ, chai 750 ml | 99,000,000 | 148.500.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 69.300.000 | 16 |
| 45 | PP2300057958 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng trong khử khuẩn mức độ trung bình 20% kl/kl Cocopropylene Diamine, can 5 lít | 205,275,000 | 307.912.500 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 143.692.500 | 16 |
| 46 | PP2300057959 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng khử khuẩn mức độ trung bình 20% kl/kl Cocopropylene Diamine, chai 1 lít | 28,977,480 | 43.466.220 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20.284.236 | 10 |
| 47 | PP2300057960 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ chứa 3% enzyme Savinase 16 lex (protease), can 5 lít | 360,000,000 | 540.000.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 252.000.000 | 33 |
| 48 | PP2300057961 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng khử khuẩn mức độ cao 2% Hydrogen peroxide đã hoạt hóa (tương đương Hydrogen peroxide 7.5%), can 4 lít | 7,029,000,000 | 10.543.500.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.920.300.000 | 532 |
| 49 | PP2300057962 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng khử khuẩn mức độ trung bình 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate, chai 1 lít | 106,760,000 | 160.140.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74.732.000 | 56 |
| 50 | PP2300057963 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng khử khuẩn mức độ trung bình 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate, can 5 lít | 512,640,000 | 768.960.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 358.848.000 | 60 |
| 51 | PP2300057964 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme (05 loại): protease, lipase, amylase, mannanase, cellulase, can 5 lít | 770,000,000 | 1.155.000.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 539.000.000 | 66 |
| 52 | PP2300057965 - Hóa chất tẩy rửa dụng cụ chứa 2.5% Protease + 2,75% Didecyl Dimethylammonium Chloride, gói 25g | 229,950,000 | 344.925.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160.965.000 | 2500 |
| 53 | PP2300057966 - Hóa chất tẩy rửa dụng cụ chứa 2.5% Protease + 2,75% Didecyl Dimethylammonium Chloride, thùng 2kg | 462,000,000 | 693.000.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 323.400.000 | 83 |
| 54 | PP2300057967 - Hóa chất tẩy rửa dụng cụ chứa 2.5% Protease + 2,75% Didecyl Dimethylammonium Chloride, gói 5g | 120,000,000 | 180.000.000 | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84.000.000 | 1666 |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh dạng gel có 63% Ethanol, sử dụng theo máy phân lượng (dạng cơ), chai 1200ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057914 |
| Giá từng phần lô | 1,394,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.091.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 975.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 283 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh dạng gel có 63% Ethanol, chai 354ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057915 |
| Giá từng phần lô | 1,102,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.653.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 771.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh dạng gel có 63% Ethanol, sử dụng theo máy phân lượng (tự động), chai 1200ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057916 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh có 45% ethanol, 18% kl/tt n-propanol, chai 100 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057917 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh có 45% ethanol, 18% kl/tt n-propanol, chai 500 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057918 |
| Giá từng phần lô | 1,294,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.941.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 906.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh dạng gel có pH: 6.5 +/- 0.5, chứa 52% Ethanol, 18% Propane-2-OL, chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057919 |
| Giá từng phần lô | 1,515,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.273.906.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.061.156.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2083 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh có chứa 0.5% Chlorhexidine Gluconate + 70% Ethanol, chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057920 |
| Giá từng phần lô | 959,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.439.172.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 671.613.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh có Ethanol 70% + Propanol-2-ol 1.74%, chai 500 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057921 |
| Giá từng phần lô | 1,270,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.905.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 889.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng trong rửa máy chạy thận |
|
| Mã phần lô | PP2300057922 |
| Giá từng phần lô | 45,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng trong rửa quả lọc thận |
|
| Mã phần lô | PP2300057923 |
| Giá từng phần lô | 17,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Que thử nồng độ Peracetic acid , trước khi bảo quản |
|
| Mã phần lô | PP2300057924 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Que thử nồng độ Peracetic acid, sau khi làm sạch |
|
| Mã phần lô | PP2300057925 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch rửa vết thương chứa 1% Povidone iodine + 50% 2-propanol, chai 250 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057926 |
| Giá từng phần lô | 254,320,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.480.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.024.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 441 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch rửa vết thương chứa 7.5% Povidone iodine, chai 500 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057927 |
| Giá từng phần lô | 226,219,525 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.329.287 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.353.668 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 204 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch rửa vết thương dạng dung dịch chứa 0.1% Betadine + 0.1% polyhexadine, chai 350 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057928 |
| Giá từng phần lô | 1,739,556,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.609.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.217.689.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 885 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch rửa vết thương dạng dung dịch chứa 0.1% Betadine + 0.1% polyhexadine, ống 40ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057929 |
| Giá từng phần lô | 20,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch rửa vết thương dạng gel chứa 0.1% Betadine + 0.1% polyhexadine, chai 30ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057930 |
| Giá từng phần lô | 277,593,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.390.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.315.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch tắm trước phẫu thuật 4% Chlorhexidine digluconate, chai 30 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057931 |
| Giá từng phần lô | 952,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 666.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch tắm trước phẫu thuật chứa 3,9% kl/kl Chlorhexidine digluconate (tương đương 4% kl/tt), chai 100 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057932 |
| Giá từng phần lô | 10,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.876.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.408.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong phẫu thuật (Rửa tay ngoại khoa) 4% Chlorhexidine Gluconate, can 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300057933 |
| Giá từng phần lô | 593,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 890.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong phẫu thuật (Rửa tay ngoại khoa) 4% Chlohexidine Gluconate, chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057934 |
| Giá từng phần lô | 46,378,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.567.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.464.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong phẫu thuật (Rửa tay ngoại khoa) 4% Chlohexidine digluconate, chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057935 |
| Giá từng phần lô | 25,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.787.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong rửa tay thường quy với nước chứa 0.5% Benzalkonium Chloride, sử dụng theo máy phân lượng (dạng cơ), chai 1200 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057936 |
| Giá từng phần lô | 112,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong rửa tay thường quy với nước chứa 0.5% Benzalkonium Chloride, sử dụng theo máy phân lượng (tự động), chai 1200 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057937 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong rửa tay thường quy với nước chứa 2% Chlorhexidine Gluconate, can 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300057938 |
| Giá từng phần lô | 306,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 459.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong rửa tay thường quy với nước chứa 2% Chlorhexidine Gluconate, chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057939 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong rửa tay thường quy với nước chứa cocamidopropyl betaine, Sodium C14-17 alkyl sulfonate, can 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300057940 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong rửa tay thường quy với nước chứa cocamidopropyl betaine, Sodium C14-17 alkyl sulfonate, chai 500 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057941 |
| Giá từng phần lô | 221,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.078.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Khăn lau khử khuẩn bề mặt, thiết bị y tế tẩm Amonium bậc 4 (0,095% Alkylbenzyl Dimethylammonium Chloride, 0,025% Didecyl Dimethylammonium Chloride), gói 100 cái |
|
| Mã phần lô | PP2300057942 |
| Giá từng phần lô | 1,247,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.871.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 873.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 916 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Khăn lau khử khuẩn bề mặt, thiết bị y tế tẩm Alcohol (62% Ethanol), gói 120 cái |
|
| Mã phần lô | PP2300057943 |
| Giá từng phần lô | 253,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 379.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng bề mặt phương tiện, thiết bị y tế, hoạt chất Amonium bậc 4 (0,095% Alkylbenzyl Dimethylammonium Chloride, 0,025% Didecyl Dimethylammonium Chloride), chai 750ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057944 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng bề mặt phương tiện, thiết bị y tế hoạt chất alcohol (62% Ethanol), chai 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057945 |
| Giá từng phần lô | 65,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Hóa chất khử khuẩn mức độ trung bình dạng viên nén chứa 2.5g Troclosense sodium |
|
| Mã phần lô | PP2300057946 |
| Giá từng phần lô | 39,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.064.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.563.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dùng trong phun sương khử khuẩn bề mặt môi trường chứa Hydrogen Peroxide 7,5%, can 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300057947 |
| Giá từng phần lô | 711,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.067.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 498.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dùng trong phun sương khử khuẩn bề mặt môi trường chứa Hydrogen Peroxide 6%, chai 1 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300057948 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dùng trong phun sương khử khuẩn bề mặt môi trường chứa 0,13% peracetic acid + 2,5% hydrogen peroxide + 5% acetic acid |
|
| Mã phần lô | PP2300057949 |
| Giá từng phần lô | 260,631,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.946.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.441.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dụng dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme (04 loại): Subtilisins, lipase, amylase, cellulase, can 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300057950 |
| Giá từng phần lô | 851,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.276.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 76 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng khử khuẩn mức độ cao 0.55% Ortho-Phthalaldehyde, can 3.78 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300057951 |
| Giá từng phần lô | 1,782,058,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.673.087.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.247.440.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dụng dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme: 0.5% Protease + 0.2% Lipase + 0.15 Amylase + 0.05 Cenllulase, can 3.8 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300057952 |
| Giá từng phần lô | 1,074,260,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.611.391.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 751.982.616 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dụng dịch tẩy rửa dụng cụ chứa 0,5% Protease, chai 1 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300057953 |
| Giá từng phần lô | 68,160,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.241.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.712.672 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dụng dịch tẩy rửa dụng cụ chứa 0,5% Protease, can 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300057954 |
| Giá từng phần lô | 799,031,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.198.547.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 559.322.064 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch bảo dưỡng, chống rỉ sét dụng cụ chứa Triethanolamine 8%, Ethoxylated alcohol 5%, chai 750 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057955 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch bảo dưỡng, chống rỉ sét dụng cụ chứa Glycolic acid 8%, Ethoxylated Alcohol 5%, chai 750 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057956 |
| Giá từng phần lô | 33,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.152.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme dùng làm ẩm dụng cụ, chai 750 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057957 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng trong khử khuẩn mức độ trung bình 20% kl/kl Cocopropylene Diamine, can 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300057958 |
| Giá từng phần lô | 205,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.912.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.692.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng khử khuẩn mức độ trung bình 20% kl/kl Cocopropylene Diamine, chai 1 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300057959 |
| Giá từng phần lô | 28,977,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.466.220 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.284.236 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ chứa 3% enzyme Savinase 16 lex (protease), can 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300057960 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng khử khuẩn mức độ cao 2% Hydrogen peroxide đã hoạt hóa (tương đương Hydrogen peroxide 7.5%), can 4 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300057961 |
| Giá từng phần lô | 7,029,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.543.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.920.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 532 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng khử khuẩn mức độ trung bình 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate, chai 1 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300057962 |
| Giá từng phần lô | 106,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.732.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng khử khuẩn mức độ trung bình 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate, can 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300057963 |
| Giá từng phần lô | 512,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 768.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 358.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme (05 loại): protease, lipase, amylase, mannanase, cellulase, can 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300057964 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.155.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Hóa chất tẩy rửa dụng cụ chứa 2.5% Protease + 2,75% Didecyl Dimethylammonium Chloride, gói 25g |
|
| Mã phần lô | PP2300057965 |
| Giá từng phần lô | 229,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Hóa chất tẩy rửa dụng cụ chứa 2.5% Protease + 2,75% Didecyl Dimethylammonium Chloride, thùng 2kg |
|
| Mã phần lô | PP2300057966 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 693.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Hóa chất tẩy rửa dụng cụ chứa 2.5% Protease + 2,75% Didecyl Dimethylammonium Chloride, gói 5g |
|
| Mã phần lô | PP2300057967 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Làm theo hướng dẫn tại Mục 1.4.1 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | -Trong thời gian thực hiện hợp đồng, khi có yêu cầu cung cấp hàng của Bên mời thầu, nhà thầu trúng thầu phải cung cấp hàng trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu- Tuỳ theo nhu cầu sử dụng, bên mời thầu có thể thay đổi cơ cấu và số lượng mặt hàng dựa trên cơ sở danh mục hàng và sẽ báo trước cho nhà thầu trúng thầu. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi