Gói thầu: Cung cấp hóa chất sát khuẩn năm 2024 lần 1 (gồm 58 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300320769-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất sát khuẩn năm 2024 lần 1 (gồm 58 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300224303
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 27,846,173,093 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 556.923.467 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300455311 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng trong rửa máy chạy thận 52,000,000 78.000.000 36.400.000 14
2 PP2300455312 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng trong rửa quả lọc thận 17,535,000 26.302.500 12.274.500 2
3 PP2300455313 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh có Ethanol 70% + Propanol-2-ol 1.74%, chai 500 ml 1,397,550,000 2.096.325.000 978.285.000 1834
4 PP2300455314 - Dung dịch tắm trước phẫu thuật 4% Chlorhexidine digluconate, chai 30 ml 943,195,950 1.414.793.925 660.237.165 3975
5 PP2300455315 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong rửa tay thường quy với nước chứa cocamidopropyl betaine, Sodium C14-17 alkyl sulfonate, can 5 lít 208,629,200 312.943.800 146.040.440 55
6 PP2300455316 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong rửa tay thường quy với nước chứa cocamidopropyl betaine, Sodium C14-17 alkyl sulfonate, chai 500 ml 175,406,000 263.109.000 122.784.200 246
7 PP2300455317 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dùng trong phun sương khử khuẩn bề mặt môi trường chứa 0.13% peracetic acid + 2.5% hydrogen peroxide + 5% acetic acid 371,437,500 557.156.250 260.006.250 42
8 PP2300455318 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng khử khuẩn mức độ trung bình 6.5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0.074% Chlorhexidine digluconate, chai 1 lít 76,140,000 114.210.000 53.298.000 40
9 PP2300455319 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng khử khuẩn mức độ trung bình 6.5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0.074% Chlorhexidine digluconate, can 5 lít 546,210,000 819.315.000 382.347.000 60
10 PP2300455320 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme (05 loại): protease, lipase, amylase, mannanase, cellulase, can 5 lít 954,720,000 1.432.080.000 668.304.000 80
11 PP2300455321 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme (04 loại): Subtilisins, lipase, amylase, cellulase, can 5 lít 811,200,000 1.216.800.000 567.840.000 65
12 PP2300455322 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dùng trong phun sương khử khuẩn bề mặt môi trường chứa Hydrogen Peroxide 6%, chai 1 lít 739,800,000 1.109.700.000 517.860.000 115
13 PP2300455323 - Que thử nồng độ Peracetic acid, trước khi bảo quản 6,300,000 9.450.000 4.410.000 2
14 PP2300455324 - Que thử nồng độ Peracetic acid, sau khi làm sạch 6,300,000 9.450.000 4.410.000 2
15 PP2300455325 - Dung dịch bảo dưỡng, chống rỉ sét dụng cụ chứa Triethanolamine 8%, Ethoxylated alcohol 5%, chai 750 ml 26,460,000 39.690.000 18.522.000 2
16 PP2300455326 - Dung dịch bảo dưỡng, chống rỉ sét dụng cụ chứa Glycolic acid 8%, Ethoxylated Alcohol 5%, chai 750 ml 33,075,000 49.612.500 23.152.500 3
17 PP2300455327 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme dùng làm ẩm dụng cụ, chai 750 ml 108,900,000 163.350.000 76.230.000 19
18 PP2300455328 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh dạng gel có pH: 6.5 +/- 0.5, chứa 52% Ethanol, 18% Propane-2-ol, chai 500ml 1,334,025,000 2.001.037.500 933.817.500 1834
19 PP2300455329 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt, thiết bị y tế tẩm Amonium bậc 4 (0.095% Alkylbenzyl Dimethylammonium Chloride, 0.025% Didecyl Dimethylammonium Chloride), gói 100 cái 1,020,600,000 1.530.900.000 714.420.000 750
20 PP2300455330 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt tẩm Hydrogen Peroxide 0.36% 243,600,000 365.400.000 170.520.000 167
21 PP2300455331 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt tẩm QAC và alcohol 56,000,000 84.000.000 39.200.000 34
22 PP2300455332 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt, thiết bị y tế tẩm Alcohol (62% Ethanol), gói 120 cái 39,981,900 59.972.850 27.987.330 27
23 PP2300455333 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng bề mặt phương tiện, thiết bị y tế, hoạt chất Amonium bậc 4 (0.095% Alkylbenzyl Dimethylammonium Chloride, 0.025% Didecyl Dimethylammonium Chloride), chai 750ml 63,000,000 94.500.000 44.100.000 50
24 PP2300455334 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng bề mặt phương tiện, thiết bị y tế hoạt chất alcohol (62% Ethanol), chai 500ml 52,080,000 78.120.000 36.456.000 34
25 PP2300455335 - Hóa chất tẩy rửa dụng cụ chứa 2.5% Protease + 2.75% Didecyl Dimethylammonium Chloride, gói 25g 137,663,400 206.495.100 96.364.380 1497
26 PP2300455336 - Hóa chất tẩy rửa dụng cụ chứa 2.5% Protease + 2.75% Didecyl Dimethylammonium Chloride, thùng 2kg 632,016,000 948.024.000 442.411.200 114
27 PP2300455337 - Hóa chất tẩy rửa dụng cụ chứa 2.5% Protease + 2.75% Didecyl Dimethylammonium Chloride, gói 5g 110,400,000 165.600.000 77.280.000 1534
28 PP2300455338 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh dạng gel có 63% Ethanol, sử dụng theo máy phân lượng (dạng cơ), chai 1200ml 492,000,000 738.000.000 344.400.000 100
29 PP2300455339 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh dạng gel có 63% Ethanol, chai 354ml 610,050,000 915.075.000 427.035.000 415
30 PP2300455340 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh dạng gel có 63% Ethanol, sử dụng theo máy phân lượng (tự động), chai 1200ml 408,000,000 612.000.000 285.600.000 80
31 PP2300455341 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong rửa tay thường quy với nước chứa 0.5% Benzalkonium Chloride, sử dụng theo máy phân lượng (dạng cơ), chai 1200 ml 96,578,000 144.867.000 67.604.600 15
32 PP2300455342 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong rửa tay thường quy với nước chứa 0.5% Benzalkonium Chloride, sử dụng theo máy phân lượng (tự động), chai 1200 ml 239,400,000 359.100.000 167.580.000 23
33 PP2300455343 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong phẫu thuật (Rửa tay ngoại khoa) 4% Chlorhexidine Gluconate, can 5 lít 701,708,000 1.052.562.000 491.195.600 89
34 PP2300455344 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong phẫu thuật (Rửa tay ngoại khoa) 4% Chlorhexidine Gluconate, chai 500ml 53,334,930 80.002.395 37.334.451 58
35 PP2300455345 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh có 45% ethanol, 18% kl/tt n-propanol, chai 100 ml 122,200,000 183.300.000 85.540.000 392
36 PP2300455346 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh có 45% ethanol, 18% kl/tt n-propanol, chai 500 ml 587,771,100 881.656.650 411.439.770 757
37 PP2300455347 - Dung dịch rửa vết thương chứa 7.5% Povidone iodine, chai 500 ml 153,275,270 229.912.905 107.292.689 139
38 PP2300455348 - Dung dịch rửa vết thương dạng lỏng chứa 0.1% Betaine + 0.1% polyhexadine, chai 350 ml 1,761,177,600 2.641.766.400 1.232.824.320 854
39 PP2300455349 - Dung dịch rửa vết thương dạng lỏng chứa 0.1% Betaine + 0.1% polyhexadine, ống 40ml 7,350,000 11.025.000 5.145.000 21
40 PP2300455350 - Dung dịch rửa vết thương dạng gel chứa 0.1% Betaine + 0.1% polyhexadine, chai 30ml 223,851,456 335.777.184 156.696.020 96
41 PP2300455351 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng khử khuẩn mức độ trung bình 20% kl/kl Cocopropylene Diamine, chai 1 lít 18,463,000 27.694.500 12.924.100 7
42 PP2300455352 - Dung dịch tắm trước phẫu thuật chứa 3.9% kl/kl Chlorhexidine digluconate (tương đương 4% kl/tt), chai 100 ml 29,400,000 44.100.000 20.580.000 84
43 PP2300455353 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong phẫu thuật (Rửa tay ngoại khoa) 4% Chlorhexidine digluconate, chai 500ml 31,636,500 47.454.750 22.145.550 39
44 PP2300455354 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong rửa tay thường quy với nước chứa 2% Chlorhexidine Gluconate, can 5 lít 391,440,600 587.160.900 274.008.420 50
45 PP2300455355 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong rửa tay thường quy với nước chứa 2% Chlorhexidine Gluconate, chai 500ml 402,239,481 603.359.222 281.567.637 466
46 PP2300455356 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh có chứa 0.5% Chlorhexidine Gluconate + 70% Ethanol, chai 500ml 730,884,330 1.096.326.495 511.619.031 885
47 PP2300455357 - Dung dịch rửa vết thương chứa 1% Povidone iodine + 50% 2-propanol, chai 250 ml 257,448,070 386.172.105 180.213.649 439
48 PP2300455358 - Dung dịch rửa vết thương chứa 7.5% Povidone iodine, chai 100 ml 2,168,065,900 3.252.098.850 1.517.646.130 7059
49 PP2300455359 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong phẫu thuật (Rửa tay ngoại khoa) 4% Chlorhexidine digluconate, can 5 lít 579,600,000 869.400.000 405.720.000 100
50 PP2300455360 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng khử khuẩn mức độ cao 0.55% Ortho-Phthalaldehyde 2,822,400,000 4.233.600.000 1.975.680.000 2400
51 PP2300455361 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng khử khuẩn mức độ cao Acid peracetic 1000-2000 ppm 2,465,000,000 3.697.500.000 1.725.500.000 1417
52 PP2300455362 - Khăn tắm khô Chlorhexidine digluconate 317,900,000 476.850.000 222.530.000 482
53 PP2300455363 - Hóa chất khử khuẩn mức độ trung bình dạng viên nén chứa 2.5g Troclosense sodium 14,224,580 21.336.870 9.957.206 482
54 PP2300455364 - Dụng dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme: 0.5% Protease + 0.2% Lipase + 0.15% Amylase +0.05% Cellulase, can 3.8 lít 842,318,190 1.263.477.285 589.622.733 58
55 PP2300455365 - Dụng dịch tẩy rửa dụng cụ chứa 0.5% Protease, chai 1 lít 51,688,728 77.533.092 36.182.110 16
56 PP2300455366 - Dụng dịch tẩy rửa dụng cụ chứa 0.5% Protease, can 5 lít 652,542,408 978.813.612 456.779.686 49
57 PP2300455367 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng trong khử khuẩn mức độ trung bình 20% kl/kl Cocopropylene Diamine, can 5 lít 180,000,000 270.000.000 126.000.000 14
58 PP2300455368 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ chứa 3% enzyme Savinase 16 lex (protease), can 5 lít 270,000,000 405.000.000 189.000.000 25
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng trong rửa máy chạy thận
Mã phần lô PP2300455311
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng trong rửa quả lọc thận
Mã phần lô PP2300455312
Giá từng phần lô 17,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.302.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.274.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh có Ethanol 70% + Propanol-2-ol 1.74%, chai 500 ml
Mã phần lô PP2300455313
Giá từng phần lô 1,397,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.096.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 978.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1834
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch tắm trước phẫu thuật 4% Chlorhexidine digluconate, chai 30 ml
Mã phần lô PP2300455314
Giá từng phần lô 943,195,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.414.793.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.237.165
Năng lực sản xuất hàng hóa 3975
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong rửa tay thường quy với nước chứa cocamidopropyl betaine, Sodium C14-17 alkyl sulfonate, can 5 lít
Mã phần lô PP2300455315
Giá từng phần lô 208,629,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.943.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.040.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong rửa tay thường quy với nước chứa cocamidopropyl betaine, Sodium C14-17 alkyl sulfonate, chai 500 ml
Mã phần lô PP2300455316
Giá từng phần lô 175,406,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.109.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.784.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dùng trong phun sương khử khuẩn bề mặt môi trường chứa 0.13% peracetic acid + 2.5% hydrogen peroxide + 5% acetic acid
Mã phần lô PP2300455317
Giá từng phần lô 371,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.156.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.006.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng khử khuẩn mức độ trung bình 6.5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0.074% Chlorhexidine digluconate, chai 1 lít
Mã phần lô PP2300455318
Giá từng phần lô 76,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.298.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng khử khuẩn mức độ trung bình 6.5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0.074% Chlorhexidine digluconate, can 5 lít
Mã phần lô PP2300455319
Giá từng phần lô 546,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.347.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme (05 loại): protease, lipase, amylase, mannanase, cellulase, can 5 lít
Mã phần lô PP2300455320
Giá từng phần lô 954,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.432.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 668.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme (04 loại): Subtilisins, lipase, amylase, cellulase, can 5 lít
Mã phần lô PP2300455321
Giá từng phần lô 811,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.216.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dùng trong phun sương khử khuẩn bề mặt môi trường chứa Hydrogen Peroxide 6%, chai 1 lít
Mã phần lô PP2300455322
Giá từng phần lô 739,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.109.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 517.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Que thử nồng độ Peracetic acid, trước khi bảo quản
Mã phần lô PP2300455323
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Que thử nồng độ Peracetic acid, sau khi làm sạch
Mã phần lô PP2300455324
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch bảo dưỡng, chống rỉ sét dụng cụ chứa Triethanolamine 8%, Ethoxylated alcohol 5%, chai 750 ml
Mã phần lô PP2300455325
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch bảo dưỡng, chống rỉ sét dụng cụ chứa Glycolic acid 8%, Ethoxylated Alcohol 5%, chai 750 ml
Mã phần lô PP2300455326
Giá từng phần lô 33,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.152.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme dùng làm ẩm dụng cụ, chai 750 ml
Mã phần lô PP2300455327
Giá từng phần lô 108,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh dạng gel có pH: 6.5 +/- 0.5, chứa 52% Ethanol, 18% Propane-2-ol, chai 500ml
Mã phần lô PP2300455328
Giá từng phần lô 1,334,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.001.037.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 933.817.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1834
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khăn lau khử khuẩn bề mặt, thiết bị y tế tẩm Amonium bậc 4 (0.095% Alkylbenzyl Dimethylammonium Chloride, 0.025% Didecyl Dimethylammonium Chloride), gói 100 cái
Mã phần lô PP2300455329
Giá từng phần lô 1,020,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khăn lau khử khuẩn bề mặt tẩm Hydrogen Peroxide 0.36%
Mã phần lô PP2300455330
Giá từng phần lô 243,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khăn lau khử khuẩn bề mặt tẩm QAC và alcohol
Mã phần lô PP2300455331
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khăn lau khử khuẩn bề mặt, thiết bị y tế tẩm Alcohol (62% Ethanol), gói 120 cái
Mã phần lô PP2300455332
Giá từng phần lô 39,981,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.972.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.987.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng bề mặt phương tiện, thiết bị y tế, hoạt chất Amonium bậc 4 (0.095% Alkylbenzyl Dimethylammonium Chloride, 0.025% Didecyl Dimethylammonium Chloride), chai 750ml
Mã phần lô PP2300455333
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng bề mặt phương tiện, thiết bị y tế hoạt chất alcohol (62% Ethanol), chai 500ml
Mã phần lô PP2300455334
Giá từng phần lô 52,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất tẩy rửa dụng cụ chứa 2.5% Protease + 2.75% Didecyl Dimethylammonium Chloride, gói 25g
Mã phần lô PP2300455335
Giá từng phần lô 137,663,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.495.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.364.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1497
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất tẩy rửa dụng cụ chứa 2.5% Protease + 2.75% Didecyl Dimethylammonium Chloride, thùng 2kg
Mã phần lô PP2300455336
Giá từng phần lô 632,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 948.024.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.411.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 114
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất tẩy rửa dụng cụ chứa 2.5% Protease + 2.75% Didecyl Dimethylammonium Chloride, gói 5g
Mã phần lô PP2300455337
Giá từng phần lô 110,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1534
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh dạng gel có 63% Ethanol, sử dụng theo máy phân lượng (dạng cơ), chai 1200ml
Mã phần lô PP2300455338
Giá từng phần lô 492,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 738.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh dạng gel có 63% Ethanol, chai 354ml
Mã phần lô PP2300455339
Giá từng phần lô 610,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 915.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 415
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh dạng gel có 63% Ethanol, sử dụng theo máy phân lượng (tự động), chai 1200ml
Mã phần lô PP2300455340
Giá từng phần lô 408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong rửa tay thường quy với nước chứa 0.5% Benzalkonium Chloride, sử dụng theo máy phân lượng (dạng cơ), chai 1200 ml
Mã phần lô PP2300455341
Giá từng phần lô 96,578,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.867.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.604.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong rửa tay thường quy với nước chứa 0.5% Benzalkonium Chloride, sử dụng theo máy phân lượng (tự động), chai 1200 ml
Mã phần lô PP2300455342
Giá từng phần lô 239,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong phẫu thuật (Rửa tay ngoại khoa) 4% Chlorhexidine Gluconate, can 5 lít
Mã phần lô PP2300455343
Giá từng phần lô 701,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.052.562.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 491.195.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong phẫu thuật (Rửa tay ngoại khoa) 4% Chlorhexidine Gluconate, chai 500ml
Mã phần lô PP2300455344
Giá từng phần lô 53,334,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.002.395
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.334.451
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh có 45% ethanol, 18% kl/tt n-propanol, chai 100 ml
Mã phần lô PP2300455345
Giá từng phần lô 122,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 392
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh có 45% ethanol, 18% kl/tt n-propanol, chai 500 ml
Mã phần lô PP2300455346
Giá từng phần lô 587,771,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 881.656.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.439.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 757
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa vết thương chứa 7.5% Povidone iodine, chai 500 ml
Mã phần lô PP2300455347
Giá từng phần lô 153,275,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.912.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.292.689
Năng lực sản xuất hàng hóa 139
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa vết thương dạng lỏng chứa 0.1% Betaine + 0.1% polyhexadine, chai 350 ml
Mã phần lô PP2300455348
Giá từng phần lô 1,761,177,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.641.766.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.824.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 854
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa vết thương dạng lỏng chứa 0.1% Betaine + 0.1% polyhexadine, ống 40ml
Mã phần lô PP2300455349
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa vết thương dạng gel chứa 0.1% Betaine + 0.1% polyhexadine, chai 30ml
Mã phần lô PP2300455350
Giá từng phần lô 223,851,456
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.777.184
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.696.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng khử khuẩn mức độ trung bình 20% kl/kl Cocopropylene Diamine, chai 1 lít
Mã phần lô PP2300455351
Giá từng phần lô 18,463,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.694.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.924.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch tắm trước phẫu thuật chứa 3.9% kl/kl Chlorhexidine digluconate (tương đương 4% kl/tt), chai 100 ml
Mã phần lô PP2300455352
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong phẫu thuật (Rửa tay ngoại khoa) 4% Chlorhexidine digluconate, chai 500ml
Mã phần lô PP2300455353
Giá từng phần lô 31,636,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.454.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.145.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong rửa tay thường quy với nước chứa 2% Chlorhexidine Gluconate, can 5 lít
Mã phần lô PP2300455354
Giá từng phần lô 391,440,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.160.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.008.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong rửa tay thường quy với nước chứa 2% Chlorhexidine Gluconate, chai 500ml
Mã phần lô PP2300455355
Giá từng phần lô 402,239,481
Yêu cầu doanh thu bình quân 603.359.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.567.637
Năng lực sản xuất hàng hóa 466
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh có chứa 0.5% Chlorhexidine Gluconate + 70% Ethanol, chai 500ml
Mã phần lô PP2300455356
Giá từng phần lô 730,884,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.096.326.495
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.619.031
Năng lực sản xuất hàng hóa 885
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa vết thương chứa 1% Povidone iodine + 50% 2-propanol, chai 250 ml
Mã phần lô PP2300455357
Giá từng phần lô 257,448,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.172.105
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.213.649
Năng lực sản xuất hàng hóa 439
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa vết thương chứa 7.5% Povidone iodine, chai 100 ml
Mã phần lô PP2300455358
Giá từng phần lô 2,168,065,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.252.098.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.517.646.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 7059
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong phẫu thuật (Rửa tay ngoại khoa) 4% Chlorhexidine digluconate, can 5 lít
Mã phần lô PP2300455359
Giá từng phần lô 579,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 869.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng khử khuẩn mức độ cao 0.55% Ortho-Phthalaldehyde
Mã phần lô PP2300455360
Giá từng phần lô 2,822,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.233.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.975.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng khử khuẩn mức độ cao Acid peracetic 1000-2000 ppm
Mã phần lô PP2300455361
Giá từng phần lô 2,465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.697.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.725.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1417
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Khăn tắm khô Chlorhexidine digluconate
Mã phần lô PP2300455362
Giá từng phần lô 317,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 482
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất khử khuẩn mức độ trung bình dạng viên nén chứa 2.5g Troclosense sodium
Mã phần lô PP2300455363
Giá từng phần lô 14,224,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.336.870
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.957.206
Năng lực sản xuất hàng hóa 482
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme: 0.5% Protease + 0.2% Lipase + 0.15% Amylase +0.05% Cellulase, can 3.8 lít
Mã phần lô PP2300455364
Giá từng phần lô 842,318,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.263.477.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 589.622.733
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng dịch tẩy rửa dụng cụ chứa 0.5% Protease, chai 1 lít
Mã phần lô PP2300455365
Giá từng phần lô 51,688,728
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.533.092
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.182.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dụng dịch tẩy rửa dụng cụ chứa 0.5% Protease, can 5 lít
Mã phần lô PP2300455366
Giá từng phần lô 652,542,408
Yêu cầu doanh thu bình quân 978.813.612
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.779.686
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ dùng trong khử khuẩn mức độ trung bình 20% kl/kl Cocopropylene Diamine, can 5 lít
Mã phần lô PP2300455367
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ chứa 3% enzyme Savinase 16 lex (protease), can 5 lít
Mã phần lô PP2300455368
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->