Gói thầu: Cung cấp hóa chất, sinh phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300282525-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới Trung ương |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, sinh phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300198909 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 195,390,823,999 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3.907.816.488 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300417208 - Cồn 70 độ | 385,000,000 | 550.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 269.500.000 | 1644 |
| 2 | PP2300417209 - Xét nghiệm phát hiện 23 loại kháng thể kháng nhân: DSDNA, nucleosome, histones, SS-A, Ro-52, SS-B, nRNP / Sm, Sm, Mi-2α , Mi-2β, Ku, CENP A, CENP B, Sp100, PML, Scl-70, PM-Scl100, PM-Scl75, RP11, RP155, gp210, PCNA và DFS70 bằng thanh sắc ký miễn dịch. | 425,000,000 | 607.142.857 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 297.500.000 | 82 |
| 3 | PP2300417210 - Xét nghiệm các kháng thể nhân (12 loại: nRNP/Sm, SS-A, SS-B, Scl-70, Jo-1, CENP B, dsDNA, nucleosomes, histones, ribosomal P-proteins bằng thanh sắc ký miễn dịch | 750,000,000 | 1.071.428.571 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 525.000.000 | 164 |
| 4 | PP2300417211 - Xét nghiệm xác định các tự kháng thể trong bệnh gan tự miễn (4 loại: AMA-M2, LKM-1, LC-1, SLA/LP ) bằng thanh sắc ký miễn dịch | 96,000,000 | 137.142.857 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 67.200.000 | 33 |
| 5 | PP2300417212 - Xét nghiệm xác định các tự kháng thể trong bệnh gan tự miễn (14 loại:AMA-M2, M2-3E, sp100, PML, gp210, LKM-1, LC-1, SLA/LP, SS-A, Ro-52, Scl-70, CENP A, CENP B PGDH ) bằng thanh sắc ký miễn dịch | 212,400,000 | 303.428.571 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 148.680.000 | 33 |
| 6 | PP2300417213 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Helicobacter Pylori | 31,539,375 | 45.056.250 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 22.077.563 | 4 |
| 7 | PP2300417214 - Cồn tuyệt đối | 223,200,000 | 318.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 156.240.000 | 986 |
| 8 | PP2300417215 - Etest Doxycyline | 20,842,500 | 29.775.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 14.589.750 | 1 |
| 9 | PP2300417216 - Etest Tetracycline | 25,851,000 | 36.930.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 18.095.700 | 1 |
| 10 | PP2300417217 - Hoá chất dùng pha loãng mẫu cho xét nghiệm Fibrinogen. | 21,367,500 | 30.525.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 14.957.250 | 1 |
| 11 | PP2300417218 - Hoá chất CaCL2 dùng cho xét nghiệm đông máu | 19,897,500 | 28.425.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 13.928.250 | 1 |
| 12 | PP2300417219 - Hoá chất dùng kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng D-Dimer | 9,000,000 | 12.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 6.300.000 | 0 |
| 13 | PP2300417220 - Hoá chất dùng kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu | 121,968,000 | 174.240.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 85.377.600 | 2 |
| 14 | PP2300417221 - Hoá chất xét nghiệm APTT | 94,500,000 | 135.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 66.150.000 | 2 |
| 15 | PP2300417222 - Hoá chất định lượng D-dimer | 249,000,000 | 355.714.286 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 174.300.000 | 1 |
| 16 | PP2300417223 - Hoá chất định lượng Fibrinogen | 196,800,000 | 281.142.857 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 137.760.000 | 2 |
| 17 | PP2300417224 - Dung dịch rửa hệ thống máy đông máu tự động | 79,000,000 | 112.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 55.300.000 | 8 |
| 18 | PP2300417225 - Dung dịch rửa kim máy đông máu tự động | 122,400,000 | 174.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 85.680.000 | 2 |
| 19 | PP2300417226 - Hoá chất xét nghiệm PT | 184,000,000 | 262.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 128.800.000 | 3 |
| 20 | PP2300417227 - Cuvette phản ứng kèm bi từ dùng cho máy đông máu tự động | 157,500,000 | 225.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 110.250.000 | 2 |
| 21 | PP2300417228 - Test thử thai | 105,000 | 150.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 73.500 | 2 |
| 22 | PP2300417229 - Card kháng sinh đồ VK Gr (-) | 820,000,000 | 1.171.428.571 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 574.000.000 | 41 |
| 23 | PP2300417230 - Sodium Chloride 0,45% | 48,800,000 | 69.714.286 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 34.160.000 | 8219 |
| 24 | PP2300417231 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amikacin) | 18,606,000 | 26.580.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 13.024.200 | 7 |
| 25 | PP2300417232 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amoxicillin+Clavulanic acid) | 4,651,500 | 6.645.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 3.256.050 | 2 |
| 26 | PP2300417233 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ampicillin-sulbactam) | 18,606,000 | 26.580.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 13.024.200 | 7 |
| 27 | PP2300417234 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Azithromycin) | 2,325,750 | 3.322.500 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 1.628.025 | 1 |
| 28 | PP2300417235 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Aztreonam) | 9,303,000 | 13.290.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 6.512.100 | 3 |
| 29 | PP2300417236 - Thuốc thử dùng cho máy cấy máu | 1,155,000,000 | 1.650.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 808.500.000 | 16 |
| 30 | PP2300417237 - Thuốc thử dùng cho máy cấy máu | 924,000,000 | 1.320.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 646.800.000 | 13 |
| 31 | PP2300417238 - Chai cấy máu trẻ em | 115,500,000 | 165.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 80.850.000 | 2 |
| 32 | PP2300417239 - Bộ chuẩn máy cấy máu | 15,675,000 | 22.392.857 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 10.972.500 | 0 |
| 33 | PP2300417240 - Panel phát hiện và định danh đa tác nhân liên quan đến nhiễm trùng huyết từ mẫu chai cấy máu dương tính | 609,840,000 | 871.200.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 426.888.000 | 25 |
| 34 | PP2300417241 - Môi trường đông khô nuôi cấy chủng liên cầu, Neisseria và các vi sinh vật khó mọc khác. | 34,680,000 | 49.542.857 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 24.276.000 | 2 |
| 35 | PP2300417904 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô | 45,690,000 | 4.148.571 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 2.032.800 | 0 |
| 36 | PP2300417243 - Môi trường làm kháng sinh đồ vi khuẩn kỵ khí | 24,528,000 | 35.040.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 17.169.600 | 3 |
| 37 | PP2300417244 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefepime) | 9,303,000 | 13.290.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 6.512.100 | 3 |
| 38 | PP2300417245 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefixime 5µg ) | 4,651,500 | 6.645.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 3.256.050 | 2 |
| 39 | PP2300417246 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefotaxim) | 8,400,000 | 12.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 5.880.000 | 3 |
| 40 | PP2300417247 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefoxitin) | 8,400,000 | 12.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 5.880.000 | 3 |
| 41 | PP2300417248 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime) | 13,954,500 | 19.935.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 9.768.150 | 5 |
| 42 | PP2300417249 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime-avibactam 10/4 ) | 9,303,000 | 13.290.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 6.512.100 | 3 |
| 43 | PP2300417250 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime-avibactam 30/20 ) | 9,303,000 | 13.290.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 6.512.100 | 3 |
| 44 | PP2300417251 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftriaxone) | 9,303,000 | 13.290.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 6.512.100 | 3 |
| 45 | PP2300417252 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefuroxime) | 2,325,750 | 3.322.500 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 1.628.025 | 1 |
| 46 | PP2300417253 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Chloramphenicol) | 8,400,000 | 12.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 5.880.000 | 3 |
| 47 | PP2300417254 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ciprofloxacin) | 12,600,000 | 18.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 8.820.000 | 5 |
| 48 | PP2300417255 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Clindamycin) | 2,790,900 | 3.987.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 1.953.630 | 1 |
| 49 | PP2300417256 - Hóa chất chuẩn thiết bị đo độ đục | 26,325,200 | 37.607.429 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 18.427.640 | 1 |
| 50 | PP2300417257 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Doripenem 10µg ) | 4,651,500 | 6.645.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 3.256.050 | 2 |
| 51 | PP2300417258 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Doxycylin) | 16,800,000 | 24.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 11.760.000 | 7 |
| 52 | PP2300417259 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ertapenem 10µg ) | 4,651,500 | 6.645.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 3.256.050 | 2 |
| 53 | PP2300417260 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Erythromycin) | 4,200,000 | 6.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 2.940.000 | 2 |
| 54 | PP2300417261 - Khoanh giấy kháng sinh phát hiện ESBL | 30,161,250 | 43.087.500 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 21.112.875 | 2 |
| 55 | PP2300417262 - Khoanh giấy kháng sinh phát hiện ESBL | 30,161,250 | 43.087.500 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 21.112.875 | 2 |
| 56 | PP2300417263 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Amikacin nồng độ 0,016-256 µg/ml | 103,404,000 | 147.720.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 72.382.800 | 3 |
| 57 | PP2300417264 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Amoxicillin/clavulanic nồng độ 0,016-256 µg/ml | 108,591,000 | 155.130.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 76.013.700 | 3 |
| 58 | PP2300417265 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ampicillin nồng độ 0,016-256 µg/ml | 103,404,000 | 147.720.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 72.382.800 | 3 |
| 59 | PP2300417266 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ampicillin/sulbactam nồng độ 0,016-256 µg/ml | 29,814,750 | 42.592.500 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 20.870.325 | 1 |
| 60 | PP2300417267 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Azithromycin nồng độ 0,016-256 µg/ml | 27,552,000 | 39.360.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 19.286.400 | 1 |
| 61 | PP2300417268 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Aztreonam nồng độ 0,016-256 µg/ml | 20,842,500 | 29.775.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 14.589.750 | 1 |
| 62 | PP2300417269 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Benzylpenicillin nồng độ 0,002-32 µg/ml | 83,370,000 | 119.100.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 58.359.000 | 3 |
| 63 | PP2300417270 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Cefepime nồng độ 0,016-256 µg/ml | 41,685,000 | 59.550.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 29.179.500 | 2 |
| 64 | PP2300417271 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Cefixime nồng độ 0,016-256 µg/ml | 20,842,500 | 29.775.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 14.589.750 | 1 |
| 65 | PP2300417272 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Cefotaxime nồng độ 0.002-32 µg/ml | 59,797,500 | 85.425.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 41.858.250 | 2 |
| 66 | PP2300417273 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ceftazidime nồng độ 0,016-256 µg/ml | 222,579,000 | 317.970.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 155.805.300 | 5 |
| 67 | PP2300417274 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ceftriaxone nồng độ 0,002-32 µg/ml | 125,055,000 | 178.650.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 87.538.500 | 5 |
| 68 | PP2300417275 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Chloramphenicol nồng độ 0,016-256 µg/ml | 41,685,000 | 59.550.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 29.179.500 | 2 |
| 69 | PP2300417276 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ciprofloxacin nồng độ 0,002-32 µg/ml | 118,629,000 | 169.470.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 83.040.300 | 5 |
| 70 | PP2300417277 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Clindamycin nồng độ 0,016-256 µg/ml | 20,842,500 | 29.775.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 14.589.750 | 1 |
| 71 | PP2300417278 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Daptomycin nồng độ 0,016-256 µg/ml | 27,552,000 | 39.360.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 19.286.400 | 1 |
| 72 | PP2300417279 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Erythromycin nồng độ 0,016-256 µg/ml | 27,147,750 | 38.782.500 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 19.003.425 | 1 |
| 73 | PP2300417280 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Fosfomycin nồng độ 0,064-1024 µg/ml | 34,634,250 | 49.477.500 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 24.243.975 | 1 |
| 74 | PP2300417281 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Gentamicin nồng độ 0,016-256 µg/ml | 41,685,000 | 59.550.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 29.179.500 | 2 |
| 75 | PP2300417282 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Imipenem nồng độ 0,002-32 µg/ml | 121,054,500 | 172.935.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 84.738.150 | 5 |
| 76 | PP2300417283 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Levofloxacin nồng độ 0.002 -32 µg/ml | 103,404,000 | 147.720.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 72.382.800 | 3 |
| 77 | PP2300417284 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Linezolid nồng độ 0,016-256 µg/ml | 20,842,500 | 29.775.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 14.589.750 | 1 |
| 78 | PP2300417285 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Meropenem nồng độ 0,002-32 µg/ml | 121,054,500 | 172.935.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 84.738.150 | 5 |
| 79 | PP2300417286 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Metronidazole nồng độ 0,016-256 µg/ml | 20,842,500 | 29.775.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 14.589.750 | 1 |
| 80 | PP2300417287 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Minocycline nồng độ 0,016-256 µg/ml | 41,685,000 | 59.550.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 29.179.500 | 2 |
| 81 | PP2300417288 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Piperacillin/Tazobactam nồng độ 0,016-256 µg/ml | 110,000,000 | 157.142.857 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 77.000.000 | 3 |
| 82 | PP2300417289 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Teicoplanin nồng độ 0,016-256 µg/ml | 41,685,000 | 59.550.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 29.179.500 | 2 |
| 83 | PP2300417290 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Tobramycin nồng độ 0,016-256 µg/ml | 20,842,500 | 29.775.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 14.589.750 | 1 |
| 84 | PP2300417291 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Trimethoprim/sulphamethoxazole nồng độ 0,002-32 µg/ml | 83,370,000 | 119.100.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 58.359.000 | 3 |
| 85 | PP2300417292 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Vancomycin nồng độ 0,016-256 µg/ml | 83,370,000 | 119.100.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 58.359.000 | 3 |
| 86 | PP2300417293 - Hóa chất, chất thử dùng cho máy định danh vi khuẩn | 1,520,190,000 | 2.171.700.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 1.064.133.000 | 49 |
| 87 | PP2300417294 - Pneumonia Panel plus | 626,010,000 | 894.300.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 438.207.000 | 16 |
| 88 | PP2300417295 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Fosfomycin 200ug) | 9,303,000 | 13.290.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 6.512.100 | 3 |
| 89 | PP2300417296 - Túi tạo khí trường kỵ khí | 54,810,000 | 78.300.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 38.367.000 | 5 |
| 90 | PP2300417297 - Túi tạo khí trường vi hiếu khí | 18,301,500 | 26.145.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 12.811.050 | 2 |
| 91 | PP2300417298 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Gentamicin 10µg) | 12,600,000 | 18.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 8.820.000 | 5 |
| 92 | PP2300417299 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Gentamicin 120µg) | 2,325,750 | 3.322.500 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 1.628.025 | 1 |
| 93 | PP2300417300 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Imipenem) | 12,600,000 | 18.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 8.820.000 | 5 |
| 94 | PP2300417301 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Levofloxacin) | 18,606,000 | 26.580.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 13.024.200 | 7 |
| 95 | PP2300417302 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Linezolid) | 1,860,600 | 2.658.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 1.302.420 | 1 |
| 96 | PP2300417303 - Một môi trường chọn lọc giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương | 8,780,000 | 12.542.857 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 6.146.000 | 1 |
| 97 | PP2300417304 - Bộ thuốc nhuộm Ziehl-Neelsen | 46,200,000 | 66.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 32.340.000 | 7 |
| 98 | PP2300417305 - Bộ thuốc nhuộm Gram | 5,250,000 | 7.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 3.675.000 | 8 |
| 99 | PP2300417306 - Môi trường kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species | 33,000,000 | 47.142.857 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 23.100.000 | 16 |
| 100 | PP2300417307 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Meropenem 10µg ) | 13,954,500 | 19.935.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 9.768.150 | 5 |
| 101 | PP2300417308 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Minocycline ) | 18,606,000 | 26.580.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 13.024.200 | 7 |
| 102 | PP2300417309 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Moxifloxacin) | 1,860,600 | 2.658.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 1.302.420 | 1 |
| 103 | PP2300417310 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô | 75,280,000 | 107.542.857 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 52.696.000 | 7 |
| 104 | PP2300417311 - Bộ kit định danh, đếm và làm kháng sinh đồ cho Ureaplasma spp và Mycoplasma hominis | 47,916,750 | 68.452.500 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 33.541.725 | 1 |
| 105 | PP2300417312 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Nalidixic acid 30µg ) | 2,100,000 | 3.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 1.470.000 | 1 |
| 106 | PP2300417313 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn ( KGKS Nitrofurantoin) | 6,977,250 | 9.967.500 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 4.884.075 | 2 |
| 107 | PP2300417314 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Norfloxacin 10µg ) | 2,100,000 | 3.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 1.470.000 | 1 |
| 108 | PP2300417315 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô | 6,730,000 | 9.614.286 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 4.711.000 | 1 |
| 109 | PP2300417316 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Optochin 5µg) | 4,100,000 | 5.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 2.870.000 | 1 |
| 110 | PP2300417317 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Oxacillin 1µg) | 1,860,600 | 2.658.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 1.302.420 | 1 |
| 111 | PP2300417318 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Penicillin 10UI) | 4,200,000 | 6.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 2.940.000 | 2 |
| 112 | PP2300417319 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Piperacillin/Tazobactam) | 13,954,500 | 19.935.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 9.768.150 | 5 |
| 113 | PP2300417320 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Rifampicin) | 2,325,750 | 3.322.500 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 1.628.025 | 1 |
| 114 | PP2300417321 - Môi trường nuôi cấy vi nấm | 39,870,000 | 56.957.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 27.909.000 | 5 |
| 115 | PP2300417322 - Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí | 22,071,000 | 31.530.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 15.449.700 | 3 |
| 116 | PP2300417323 - Silica gel orange | 10,079,960 | 14.399.943 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 7.055.972 | 0 |
| 117 | PP2300417324 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Streptomycin 10µg ) | 2,100,000 | 3.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 1.470.000 | 1 |
| 118 | PP2300417325 - Môi trường chọn lọc phân lập Vibrio spp. | 17,451,000 | 24.930.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 12.215.700 | 2 |
| 119 | PP2300417326 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Teicoplanin) | 2,325,750 | 3.322.500 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 1.628.025 | 1 |
| 120 | PP2300417327 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Tetracycline) | 4,200,000 | 6.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 2.940.000 | 2 |
| 121 | PP2300417328 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ticarcillin clavulanate 75/10 ) | 4,651,500 | 6.645.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 3.256.050 | 2 |
| 122 | PP2300417329 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn KGKS Tigercillin) | 18,606,000 | 26.580.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 13.024.200 | 7 |
| 123 | PP2300417330 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Tobramycin ) | 18,606,000 | 26.580.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 13.024.200 | 7 |
| 124 | PP2300417331 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Trimethoprime-sulfamethoxazol)) | 8,400,000 | 12.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 5.880.000 | 3 |
| 125 | PP2300417332 - Ống nghiệm pha loãng mẫu polystyrene cho máy định danh và làm kháng sinh đồ | 231,780,000 | 331.114.286 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 162.246.000 | 2 |
| 126 | PP2300417333 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Vancomycin) | 4,651,500 | 6.645.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 3.256.050 | 2 |
| 127 | PP2300417334 - Hóa chất dùng cho máy định danh nhanh vi khuẩn | 52,336,200 | 74.766.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 36.635.340 | 0 |
| 128 | PP2300417335 - Hóa chất dùng cho máy định danh nhanh vi khuẩn | 78,504,300 | 112.149.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 54.953.010 | 0 |
| 129 | PP2300417336 - Hóa chất dùng cho máy định danh nhanh vi khuẩn | 104,672,400 | 149.532.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 73.270.680 | 0 |
| 130 | PP2300417337 - Hóa chất dùng cho máy định danh nhanh vi khuẩn | 41,748,000 | 59.640.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 29.223.600 | 1 |
| 131 | PP2300417338 - Hóa chất dùng cho máy định danh nhanh vi khuẩn | 57,485,400 | 82.122.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 40.239.780 | 0 |
| 132 | PP2300417339 - Hóa chất dùng cho máy định danh nhanh vi khuẩn | 16,699,200 | 23.856.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 11.689.440 | 0 |
| 133 | PP2300417340 - Card kháng sinh đồ VK Gr (+) | 164,000,000 | 234.285.714 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 114.800.000 | 8 |
| 134 | PP2300417341 - Hóa chất dùng cho máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ tự động | 131,200,000 | 187.428.571 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 91.840.000 | 7 |
| 135 | PP2300417342 - Card kháng sinh đồ nấm | 328,000,000 | 468.571.429 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 229.600.000 | 16 |
| 136 | PP2300417343 - Card định danh VK Gr (-) | 131,200,000 | 187.428.571 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 91.840.000 | 7 |
| 137 | PP2300417344 - Card định danh VK Gr (+) | 131,200,000 | 187.428.571 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 91.840.000 | 7 |
| 138 | PP2300417345 - Card định danh nấm men | 32,800,000 | 46.857.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 22.960.000 | 2 |
| 139 | PP2300417346 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô | 11,203,500 | 16.005.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 7.842.450 | 1 |
| 140 | PP2300417347 - Môi trường kiểm tra nhanh sự hiện diện của Helicobacter pylori trong mẫu bệnh phẩm | 189,000,000 | 270.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 132.300.000 | 2466 |
| 141 | PP2300417348 - Test nhanh chẩn đoán Malaria Pf/Pv Ag | 36,067,500 | 51.525.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 25.247.250 | 5 |
| 142 | PP2300417349 - Hoá chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học | 30,400,000 | 43.428.571 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 21.280.000 | 1 |
| 143 | PP2300417350 - Hoá chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu rút gọn | 107,200,000 | 153.142.857 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 75.040.000 | 3 |
| 144 | PP2300417351 - Que/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B | 1,196,640,000 | 1.709.485.714 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 837.648.000 | 132 |
| 145 | PP2300417352 - Test nhanh phát hiện KN Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyêt | 958,500,000 | 1.369.285.714 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 670.950.000 | 117 |
| 146 | PP2300417353 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể IgG, IgM sốt xuất huyết | 299,000,000 | 427.142.857 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 209.300.000 | 43 |
| 147 | PP2300417354 - Dung dịch ly giải hồng cầu | 7,688,600 | 10.983.714 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 5.382.020 | 2 |
| 148 | PP2300417355 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động | 1,466,035,500 | 2.094.336.429 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 1.026.224.850 | 25 |
| 149 | PP2300417356 - Định lượng Albumin | 38,390,200 | 54.843.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 26.873.140 | 3 |
| 150 | PP2300417357 - Hóa chất xét nghiệm Albumin, sử dụng cho máy hệ mở | 6,226,500 | 8.895.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 4.358.550 | 2 |
| 151 | PP2300417358 - Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | 19,439,000 | 27.770.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 13.607.300 | 2 |
| 152 | PP2300417359 - Đo hoạt độ ALT (GPT) | 543,559,500 | 776.513.571 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 380.491.650 | 25 |
| 153 | PP2300417360 - QC cho xét nghiệm Ammonia (2 levels) | 9,208,500 | 13.155.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 6.445.950 | 1 |
| 154 | PP2300417361 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia | 9,567,600 | 13.668.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 6.697.320 | 1 |
| 155 | PP2300417362 - Hóa chất xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở | 232,134,000 | 331.620.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 162.493.800 | 3 |
| 156 | PP2300417363 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO | 94,061,040 | 134.372.914 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 65.842.728 | 0 |
| 157 | PP2300417364 - Đo hoạt độ AST (GOT) | 541,809,000 | 774.012.857 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 379.266.300 | 25 |
| 158 | PP2300417365 - Định lượng Calci toàn phần | 36,279,700 | 51.828.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 25.395.790 | 2 |
| 159 | PP2300417366 - Định lượng Cholesterol toàn phần | 70,629,400 | 100.899.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 49.440.580 | 3 |
| 160 | PP2300417367 - Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) | 8,458,540 | 12.083.629 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 5.920.978 | 0 |
| 161 | PP2300417368 - Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) | 42,579,100 | 60.827.286 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 29.805.370 | 2 |
| 162 | PP2300417369 - Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) | 76,101,500 | 108.716.429 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 53.271.050 | 2 |
| 163 | PP2300417370 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 2,900,450 | 4.143.500 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 2.030.315 | 1 |
| 164 | PP2300417371 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | 2,608,860 | 3.726.943 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 1.826.202 | 1 |
| 165 | PP2300417372 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | 2,608,860 | 3.726.943 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 1.826.202 | 1 |
| 166 | PP2300417373 - Điện cực Cl | 98,221,100 | 140.315.857 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 68.754.770 | 1 |
| 167 | PP2300417783 - Dung dịch rửa | 8,695,050 | 17.452.857 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 8.551.900 | 3 |
| 168 | PP2300417375 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 6,097,900 | 8.711.286 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 4.268.530 | 2 |
| 169 | PP2300417376 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 6,129,700 | 8.756.714 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 4.290.790 | 2 |
| 170 | PP2300417377 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học | 88,601,310 | 126.573.300 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 62.020.917 | 5 |
| 171 | PP2300417378 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học | 83,673,600 | 119.533.714 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 58.571.520 | 5 |
| 172 | PP2300417379 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học | 1,800,570,100 | 2.572.243.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 1.260.399.070 | 12 |
| 173 | PP2300417380 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học | 913,981,500 | 1.305.687.857 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 639.787.050 | 15 |
| 174 | PP2300417381 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 1,851,636,000 | 2.645.194.286 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 1.296.145.200 | 197 |
| 175 | PP2300417382 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học | 314,491,350 | 449.273.357 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 220.143.945 | 2 |
| 176 | PP2300417383 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học | 1,336,240 | 1.908.914 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 935.368 | 0 |
| 177 | PP2300417384 - Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học | 11,928,000 | 17.040.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 8.349.600 | 0 |
| 178 | PP2300417385 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học | 4,231,400 | 6.044.857 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 2.961.980 | 0 |
| 179 | PP2300417386 - Hóa chất định lượng Creatinin | 102,656,400 | 146.652.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 71.859.480 | 7 |
| 180 | PP2300417387 - Hóa chất định lượng CRP | 942,105,600 | 1.345.865.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 659.473.920 | 10 |
| 181 | PP2300417388 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 44,977,920 | 64.254.171 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 31.484.544 | 0 |
| 182 | PP2300417389 - Calib cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 3,614,100 | 5.163.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 2.529.870 | 1 |
| 183 | PP2300417390 - QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 | 1,331,400 | 1.902.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 931.980 | 0 |
| 184 | PP2300417391 - QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 | 1,417,500 | 2.025.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 992.250 | 0 |
| 185 | PP2300417392 - Định lượng Bilirubin trực tiếp | 155,087,600 | 221.553.714 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 108.561.320 | 3 |
| 186 | PP2300417393 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 56,904,300 | 81.291.857 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 39.833.010 | 1 |
| 187 | PP2300417394 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm phân tích thành phần huyết sắc tố | 24,819,480 | 35.456.400 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 17.373.636 | 0 |
| 188 | PP2300417395 - Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 411,219,200 | 587.456.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 287.853.440 | 13 |
| 189 | PP2300417396 - Định lượng Glucose | 123,908,800 | 177.012.571 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 86.736.160 | 7 |
| 190 | PP2300417397 - Định lượng HbA1c | 319,284,700 | 456.121.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp | 223.499.290 | 2 |
| 191 | PP2300417398 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 313,992,800 | 448.561.143 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng | ||
| 192 | PP2300417399 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c | 48,570,900 | ||||
| 193 | PP2300417400 - Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 17,705,050 | ||||
| 194 | PP2300417401 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | 35,845,000 | ||||
| 195 | PP2300417402 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động | 113,473,500 | ||||
| 196 | PP2300417403 - Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu | 11,208,855,000 | ||||
| 197 | PP2300417404 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu | 66,406,200 | ||||
| 198 | PP2300417405 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu | 73,281,000 | ||||
| 199 | PP2300417406 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu | 901,001,000 | ||||
| 200 | PP2300417407 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 14,794,000 | ||||
| 201 | PP2300417408 - Chất kiểm chứng cho XN (HIT) đánh giá hội chứng giảm tiểu cầu khi dùng Heparin | 42,247,800 | ||||
| 202 | PP2300417409 - Hóa chất dùng cho XN định lượng Antithrombin trên máy phân tích đông máu | 71,562,560 | ||||
| 203 | PP2300417410 - Hóa chất dùng cho XN định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu | 135,841,650 | ||||
| 204 | PP2300417411 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng Anti Xa (LMW Heparin) trên máy phân tích đông máu | 28,525,140 | ||||
| 205 | PP2300417412 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 61,996,800 | ||||
| 206 | PP2300417413 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 50,161,600 | ||||
| 207 | PP2300417414 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu | 97,020,000 | ||||
| 208 | PP2300417415 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | 542,658,200 | ||||
| 209 | PP2300417416 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 1,736,622,000 | ||||
| 210 | PP2300417417 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu | 205,333,800 | ||||
| 211 | PP2300417418 - Định lượng Phospho vô cơ | 19,184,460 | ||||
| 212 | PP2300417419 - Định lượng Sắt | 26,019,000 | ||||
| 213 | PP2300417420 - Dung dịch đệm ISE | 86,679,900 | ||||
| 214 | PP2300417421 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 21,366,960 | ||||
| 215 | PP2300417422 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 25,674,720 | ||||
| 216 | PP2300417423 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 79,187,550 | ||||
| 217 | PP2300417424 - Chất chuẩn điện giải mức giữa | 149,594,200 | ||||
| 218 | PP2300417425 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 33,607,200 | ||||
| 219 | PP2300417426 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 33,607,200 | ||||
| 220 | PP2300417427 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 33,607,200 | ||||
| 221 | PP2300417428 - Điện cực K | 100,282,700 | ||||
| 222 | PP2300417429 - Định lượng Lactat (Acid Lactic) | 64,913,200 | ||||
| 223 | PP2300417430 - Đo hoạt độ LDH | 41,121,920 | ||||
| 224 | PP2300417431 - Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 91,897,650 | ||||
| 225 | PP2300417432 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 13,139,600 | ||||
| 226 | PP2300417433 - Đo hoạt độ Lipase | 96,253,080 | ||||
| 227 | PP2300417434 - Định lượng Mg | 44,350,200 | ||||
| 228 | PP2300417435 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy | 40,010,520 | ||||
| 229 | PP2300417436 - Que khuấy dạng xoắn | 6,001,580 | ||||
| 230 | PP2300417921 - Dung dịch rửa giải cho xét nghiệm phân tích thành phần huyết sắc tố | 9,612,400 | ||||
| 231 | PP2300417438 - Điện cực Na | 98,221,100 | ||||
| 232 | PP2300417439 - Bóng đèn 12V, 20W | 39,418,300 | ||||
| 233 | PP2300417440 - Định lượng Protein toàn phần | 44,647,000 | ||||
| 234 | PP2300417441 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Protein Totin Urine/CSF | 2,257,500 | ||||
| 235 | PP2300417442 - Hóa chất xét nghiệm Protein Total trong Urine/CSF | 14,553,000 | ||||
| 236 | PP2300417443 - Hóa chất xét nghiệm Protein Total, sử dụng cho máy hệ mở | 15,225,000 | ||||
| 237 | PP2300417444 - Kim hút hoá chất | 69,925,020 | ||||
| 238 | PP2300417445 - Xy-lanh hút hóa chất | 91,195,260 | ||||
| 239 | PP2300417446 - Điện cực tham chiếu | 207,551,950 | ||||
| 240 | PP2300417447 - Cột sắc ký phân tích thành phần huyết sắc tố | 125,722,380 | ||||
| 241 | PP2300417448 - Định lượng RF (Reumatoid Factor) | 73,980,480 | ||||
| 242 | PP2300417449 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF | 20,433,720 | ||||
| 243 | PP2300417450 - Dây bơm nhu động | 30,093,000 | ||||
| 244 | PP2300417451 - Kim hút bệnh phẩm | 62,378,460 | ||||
| 245 | PP2300417452 - Xy-lanh hút bệnh phẩm | 71,835,720 | ||||
| 246 | PP2300417453 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 26,376,760 | ||||
| 247 | PP2300417454 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 | 34,319,900 | ||||
| 248 | PP2300417455 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 39,344,900 | ||||
| 249 | PP2300417456 - Dung dịch rửa hệ thống | 3,754,200 | ||||
| 250 | PP2300417457 - Định lượng Bilirubin toàn phần | 98,040,960 | ||||
| 251 | PP2300417458 - Định lượng Triglycerid | 93,599,700 | ||||
| 252 | PP2300417459 - Định lượng Ure | 208,642,800 | ||||
| 253 | PP2300417460 - Định lượng Acid Uric | 111,649,400 | ||||
| 254 | PP2300417461 - Chất kiểm chứng dạng lỏng được sản xuất từ vật liệu có nguồn gốc từ con người dùng cho các xét nghiệm nước tiểu | 22,069,000 | ||||
| 255 | PP2300417462 - Định lượng Protein | 44,519,800 | ||||
| 256 | PP2300417463 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 257,818,400 | ||||
| 257 | PP2300417464 - Bộ xét nghiệm định lượng DNA virus viêm gan B | 2,547,745,200 | ||||
| 258 | PP2300417465 - Bộ xét nghiệm định lượng RNA virus viêm gan C | 2,107,425,600 | ||||
| 259 | PP2300417466 - Bộ xét nghiệm định tính và định lượng RNA virus viêm gan C | 3,122,112,000 | ||||
| 260 | PP2300417467 - Kit xét nghiệm vi khuẩn lao kháng RIF | 909,909,000 | ||||
| 261 | PP2300417468 - Đo hoạt độ Amylase | 21,672,000 | ||||
| 262 | PP2300417469 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 474,256,000 | ||||
| 263 | PP2300417470 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể toàn phần (IgG và IgM) kháng HAV | 99,125,775 | ||||
| 264 | PP2300417471 - Dung dịch dùng trong kiểm tra chất lượng của các phương pháp định lượng máy sinh hóa | 8,400,000 | ||||
| 265 | PP2300417472 - Dung dịch dùng trong kiểm tra chất lượng của các phương pháp định lượng máy sinh hóa | 8,400,000 | ||||
| 266 | PP2300417474 - Thuốc thử xét nghiệm CA 72‑4 | 462,586,960 | ||||
| 267 | PP2300417475 - Thuốc thử xét nghiệm HbA1c | 300,130,800 | ||||
| 268 | PP2300417476 - Hóa chất ly giải hồng cầu trong xét nghiệm HBA1C | 21,342,640 | ||||
| 269 | PP2300417761 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ACTH | 11,992,995 | ||||
| 270 | PP2300417478 - Thuốc bảo dưỡng hàng ngày cho điện cực ISE, ống và kim hút mẫu | 36,811,150 | ||||
| 271 | PP2300417479 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) | 12,237,750 | ||||
| 272 | PP2300417480 - Hóa chất xét nghiệm Albumin | 62,459,260 | ||||
| 273 | PP2300417481 - Hóa chất định lượng phosphatase kiềm (ALP) | 11,435,886 | ||||
| 274 | PP2300417482 - ALTL (Hóa chất xét nghiệm alanine aminotransferase) | 409,705,884 | ||||
| 275 | PP2300417483 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AMH | 18,758,370 | ||||
| 276 | PP2300417484 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 | 10,508,152 | ||||
| 277 | PP2300417726 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 | 20,326,320 | ||||
| 278 | PP2300417486 - Hóa chất xét nghiệm AMYLASE | 38,111,860 | ||||
| 279 | PP2300417487 - Hóa chất xét nghiệm Amylase tụy | 19,055,925 | ||||
| 280 | PP2300417488 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng CCP | 73,426,500 | ||||
| 281 | PP2300417489 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng CCP | 24,475,500 | ||||
| 282 | PP2300417490 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) | 8,820,000 | ||||
| 283 | PP2300417491 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO | 6,615,000 | ||||
| 284 | PP2300417492 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ASLO | 80,034,880 | ||||
| 285 | PP2300417494 - Cúp và típ dùng hút mẫu, QC, và chất chuẩn trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch | 726,327,000 | ||||
| 286 | PP2300417495 - Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST | 406,992,600 | ||||
| 287 | PP2300417496 - Thuốc thử xét nghiệm Beta 2 Microglobulin | 14,367,118 | ||||
| 288 | PP2300417497 - Hóa chất xét nghiệm bilirrubin trực tiếp | 85,664,250 | ||||
| 289 | PP2300417498 - Hóa chất xét nghiệm bilirrubin toàn phần | 203,962,500 | ||||
| 290 | PP2300417499 - Chất chuẩn cho bộ lipid | 9,296,032 | ||||
| 291 | PP2300417500 - Chất chuẩn xét nghiệm protein nước tiểu | 10,261,355 | ||||
| 292 | PP2300417501 - Dung dịch làm chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thông thường | 15,244,740 | ||||
| 293 | PP2300417502 - Chất chuẩn xét nghiệm CKMB | 6,097,896 | ||||
| 294 | PP2300417503 - Chất chuẩn xét nghiệm HBA1C | 38,416,744 | ||||
| 295 | PP2300417504 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ASO | 13,351,385 | ||||
| 296 | PP2300417505 - Chất chuẩn dùng cho bộ protein | 6,853,140 | ||||
| 297 | PP2300417506 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125 | 14,685,300 | ||||
| 298 | PP2300417507 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3 | 14,685,300 | ||||
| 299 | PP2300417508 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9 | 14,685,300 | ||||
| 300 | PP2300417509 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 72‑4 | 18,443,100 | ||||
| 301 | PP2300417510 - Hóa chất xét nghiệm Calcium | 39,235,770 | ||||
| 302 | PP2300417511 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Calcitonin | 30,839,132 | ||||
| 303 | PP2300417512 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Beta 2 Microglobulin | 2,094,750 | ||||
| 304 | PP2300417513 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4 | 12,237,750 | ||||
| 305 | PP2300417514 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PIVKA‑II | 14,883,750 | ||||
| 306 | PP2300417773 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP | 5,292,000 | ||||
| 307 | PP2300417794 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T | 11,025,000 | ||||
| 308 | PP2300417517 - Ống nhựa rỗng có nắp đậy được sử dụng để chia mẫu chuẩn đã được hoàn nguyên hoặc đã thêm chất lỏng thành những phần nhỏ hơn để lưu trữ | 9,337,400 | ||||
| 309 | PP2300417518 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin D total G3 | 12,600,000 | ||||
| 310 | PP2300417519 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA | 12,237,750 | ||||
| 311 | PP2300417520 - Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng | 333,060,000 | ||||
| 312 | PP2300417521 - Dung dịch rửa có tính acid | 66,899,700 | ||||
| 313 | PP2300417522 - Thuốc thử xét nghiệm Ceruloplasmin | 10,671,320 | ||||
| 314 | PP2300417523 - Thuốc thử xét nghiệm Cholinesterase | 6,351,975 | ||||
| 315 | PP2300417524 - Hóa chất xét nghiệm cholesterol | 69,930,000 | ||||
| 316 | PP2300417525 - Hóa chất xét nghiệm creatin kinase (CK) | 92,400,000 | ||||
| 317 | PP2300417526 - Hóa chất xét nghiệm CKMB | 120,750,000 | ||||
| 318 | PP2300417527 - Điện cực xét nghiệm Clorid | 42,013,944 | ||||
| 319 | PP2300417528 - Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch | 953,400,000 | ||||
| 320 | PP2300417529 - Đĩa khuếch đại sử dụng trên máy tách chiết và Real Time PCR tự động | 317,321,550 | ||||
| 321 | PP2300417530 - Hóa chất ly giải sử dụng trong xét nghiệm chẩn đoán y khoa | 3,175,168,230 | ||||
| 322 | PP2300417531 - Hạt bi từ tính sử dụng trong xét nghiệm chẩn đoán y khoa | 1,039,128,580 | ||||
| 323 | PP2300417532 - Đầu côn hút bệnh phẩm sử dụng trên máy tách chiết và Real Time PCR tự độngmẫu | 846,190,800 | ||||
| 324 | PP2300417533 - Đĩa xử lý mẫu | 325,458,000 | ||||
| 325 | PP2300417534 - Hóa chất pha loãng mẫu sử dụng trên máy tách chiết và Real Time PCR tự động | 390,549,600 | ||||
| 326 | PP2300417535 - Bộ hoá chất rửa sử dụng trên máy tách chiết và Real Time PCR tự động | 634,643,100 | ||||
| 327 | PP2300417536 - Cốc mẫu | 35,269,206 | ||||
| 328 | PP2300417537 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm- chứng âm | 48,818,700 | ||||
| 329 | PP2300417538 - Thuốc thử xét nghiệm HBV | 20,580,000,000 | ||||
| 330 | PP2300417539 - Chứng dương kiểm soát xét nghiệm HIV, HCV, HBV | 850,500,000 | ||||
| 331 | PP2300417540 - Thuốc thử xét nghiệm HCV | 4,347,000,000 | ||||
| 332 | PP2300417541 - Thuốc thử xét nghiệm đo tải lượng HIV | 1,417,500,000 | ||||
| 333 | PP2300417542 - Thuốc thử xét nghiệm Mycobacterium tuberculosis MTB | 363,825,000 | ||||
| 334 | PP2300417543 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm MTB | 20,727,000 | ||||
| 335 | PP2300417544 - Chứng âm kiểm soát xét nghiệm HIV, HCV, HBV | 425,250,000 | ||||
| 336 | PP2300417545 - Que nước tiểu Combur 10 thông số | 7,122,150 | ||||
| 337 | PP2300417546 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol | 14,685,300 | ||||
| 338 | PP2300417547 - Hóa chất xét nghiệm creatinin loại lớn | 305,943,750 | ||||
| 339 | PP2300417548 - Thuốc thử xét nghiệm CRP | 1,443,750,000 | ||||
| 340 | PP2300417549 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1 | 18,356,630 | ||||
| 341 | PP2300417550 - Chất pha loãng mẫu kết hợp với xét nghiệm miễn dịch Estradiol/Progesterone. | 15,786,700 | ||||
| 342 | PP2300417551 - Chất pha loãng mẫu trong các xét nghiệm miễn dịch, sử dụng pha loãng mẫu khi nồng độ chất phân tích vượt quá phạm vi đo của phương pháp, tiền pha loãng mẫu cho một số xét nghiệm miễn dịch. | 245,285,810 | ||||
| 343 | PP2300417555 - Vật tư tiêu hao là chất pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm miễn dịch. | 91,244,660 | ||||
| 344 | PP2300417553 - Chất pha loãng mẫu trong các xét nghiệm miễn dịch | 222,727,050 | ||||
| 345 | PP2300417554 - Dung dịch pha loãng mẫu trong xét nghiệm miễn dịch | 193,601,200 | ||||
| 346 | PP2300417556 - Thuốc thử xét nghiệm ACTH | 15,419,566 | ||||
| 347 | PP2300417558 - Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) | 1,189,509,300 | ||||
| 348 | PP2300417559 - Thuốc thử xét nghiệm AMH | 262,617,194 | ||||
| 349 | PP2300417562 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV | 115,646,745 | ||||
| 350 | PP2300417561 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HAV | 231,293,480 | ||||
| 351 | PP2300417565 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBcAg | 367,132,500 | ||||
| 352 | PP2300417564 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể Anti-HBc IgM | 183,566,250 | ||||
| 353 | PP2300417566 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg | 264,335,400 | ||||
| 354 | PP2300417568 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBeAg | 770,978,250 | ||||
| 355 | PP2300417569 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HBs | 673,076,250 | ||||
| 356 | PP2300417570 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể Anti-HBs | 565,384,050 | ||||
| 357 | PP2300417573 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV | 682,866,450 | ||||
| 358 | PP2300417575 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) | 145,384,470 | ||||
| 359 | PP2300417576 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng TPO | 21,538,440 | ||||
| 360 | PP2300417578 - Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin) | 3,700,695,600 | ||||
| 361 | PP2300417580 - Thuốc thử xét nghiệm CA 125 | 462,586,960 | ||||
| 362 | PP2300417582 - Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑3 | 462,586,960 | ||||
| 363 | PP2300417584 - Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9 | 462,586,960 | ||||
| 364 | PP2300417585 - Thuốc thử để định lượng calcitonin | 95,172,980 | ||||
| 365 | PP2300417587 - Thuốc thử xét nghiệm CEA | 264,335,400 | ||||
| 366 | PP2300417590 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV) | 73,426,500 | ||||
| 367 | PP2300417589 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus (CMV) | 73,426,500 | ||||
| 368 | PP2300417591 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus (CMV) | 110,139,750 | ||||
| 369 | PP2300417593 - Thuốc thử xét nghiệm Cortisol | 237,901,860 | ||||
| 370 | PP2300417594 - Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21.1 | 183,566,250 | ||||
| 371 | PP2300417595 - Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1 | 367,132,500 | ||||
| 372 | PP2300417596 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng EBV | 61,740,000 | ||||
| 373 | PP2300417597 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng EBV IgM | 126,787,500 | ||||
| 374 | PP2300417599 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng EBV VCA | 126,787,500 | ||||
| 375 | PP2300417600 - Thuốc thử xét nghiệm Estradiol | 31,720,248 | ||||
| 376 | PP2300417602 - Thuốc thử xét nghiệm Ferritin | 528,670,800 | ||||
| 377 | PP2300417604 - Thuốc thử xét nghiệm Folate | 14,685,300 | ||||
| 378 | PP2300417606 - Thuốc thử xét nghiệm PSA tự do | 367,132,500 | ||||
| 379 | PP2300417607 - Hóa chất xét nghiệm free beta Hcg | 168,000,000 | ||||
| 380 | PP2300417608 - Thuốc thử xét nghiệm Free HCGbeta | 168,000,000 | ||||
| 381 | PP2300417610 - Thuốc thử xét nghiệm FSH | 118,950,930 | ||||
| 382 | PP2300417612 - Thuốc thử xét nghiệm FT3 | 161,538,300 | ||||
| 383 | PP2300417614 - Thuốc thử xét nghiệm FT4 | 161,538,300 | ||||
| 384 | PP2300417616 - Thuốc thử xét nghiệm HBeAg | 770,978,250 | ||||
| 385 | PP2300417617 - Thuốc thử xét nghiệm HBsAg confirmatory | 32,307,660 | ||||
| 386 | PP2300417619 - Thuốc thử xét nghiệm HBsAg | 403,845,750 | ||||
| 387 | PP2300417621 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg | 1,149,356,250 | ||||
| 388 | PP2300417622 - Thuốc thử xét nghiệm HCG, beta-HCG | 121,153,740 | ||||
| 389 | PP2300417623 - Thuốc thử xét nghiệm HCG+beta | 242,307,460 | ||||
| 390 | PP2300417624 - Thuốc thử xét nghiệm hGH | 23,129,349 | ||||
| 391 | PP2300417625 - Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể HIV | 84,000,000 | ||||
| 392 | PP2300417626 - Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV | 138,600,000 | ||||
| 393 | PP2300417629 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HSV (Herpes Simplex) | 99,225,000 | ||||
| 394 | PP2300417628 - Thuốc thử xét nghiệm HSV-1 IgG | 41,343,750 | ||||
| 395 | PP2300417630 - Thuốc thử xét nghiệm HSV-2 IgG | 41,343,750 | ||||
| 396 | PP2300417632 - Thuốc thử xét nghiệm IgE | 48,951,000 | ||||
| 397 | PP2300417634 - Thuốc thử xét nghiệm IL‑6 (Interleukin‑6) | 195,804,000 | ||||
| 398 | PP2300417635 - Thuốc thử xét nghiệm Insulin | 44,055,900 | ||||
| 399 | PP2300417636 - Thuốc thử xét nghiệm LH | 31,720,248 | ||||
| 400 | PP2300417637 - Thuốc thử xét nghiệm NSE | 77,097,830 | ||||
| 401 | PP2300417638 - Hóa chất định lượng protein A huyết tương liên quan đến thai kỳ (PAPP-A) | 42,000,000 | ||||
| 402 | PP2300417729 - Thuốc thử xét nghiệm PAPP-A | 31,500,000 | ||||
| 403 | PP2300417641 - Thuốc thử xét nghiệm PIVKA‑II | 2,249,100,000 | ||||
| 404 | PP2300417643 - Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP | 1,534,680,000 | ||||
| 405 | PP2300417644 - Thuốc thử xét nghiệm Progesterone | 31,720,248 | ||||
| 406 | PP2300417645 - Thuốc thử xét nghiệm ProGRP | 51,313,500 | ||||
| 407 | PP2300417647 - Thuốc thử xét nghiệm Prolactin | 118,950,930 | ||||
| 408 | PP2300417650 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Rubella | 53,846,100 | ||||
| 409 | PP2300417649 - Thuốc thử xét nghiệm Rubella IgG | 80,769,150 | ||||
| 410 | PP2300417651 - Thuốc thử xét nghiệm Rubella IgM | 115,646,740 | ||||
| 411 | PP2300417653 - Thuốc thử xét nghiệm SCC | 200,832,380 | ||||
| 412 | PP2300417654 - Thuốc thử xét nghiệm Syphilis | 124,424,840 | ||||
| 413 | PP2300417656 - Thuốc thử xét nghiệm T3 | 76,923,000 | ||||
| 414 | PP2300417658 - Thuốc thử xét nghiệm T4 | 40,384,575 | ||||
| 415 | PP2300417659 - Thuốc thử xét nghiệm Testosterone G2 | 23,790,186 | ||||
| 416 | PP2300417661 - Thuốc thử xét nghiệm Tg (Thyroglobulin) | 256,967,050 | ||||
| 417 | PP2300417873 - Thuốc thử xét nghiệm PSA | 122,377,500 | ||||
| 418 | PP2300417663 - Thuốc thử xét nghiệm Toxo IgG | 161,538,300 | ||||
| 419 | PP2300417665 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Toxoplasma | 77,097,830 | ||||
| 420 | PP2300417666 - Thuốc thử xét nghiệm Toxo IgM | 231,293,480 | ||||
| 421 | PP2300417668 - Thuốc thử xét nghiệm Troponin T | 277,200,000 | ||||
| 422 | PP2300417669 - Hóa chất định lượng thyrotropin (TSH) | 215,384,400 | ||||
| 423 | PP2300417670 - Thuốc thử xét nghiệm TSH | 161,538,300 | ||||
| 424 | PP2300417671 - Thuốc thử xét nghiệm Vitamin B12 | 88,111,800 | ||||
| 425 | PP2300417672 - Thuốc thử xét nghiệm Vitamin D total G3 | 206,010,000 | ||||
| 426 | PP2300417673 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Estradiol | 6,118,875 | ||||
| 427 | PP2300417674 - Thuốc thử xét nghiệm Ethanol | 38,548,920 | ||||
| 428 | PP2300417675 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin | 12,237,750 | ||||
| 429 | PP2300417677 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Folate | 9,790,200 | ||||
| 430 | PP2300417678 - IVD ly giải dùng cho xét nghiệm Folate | 2,205,000 | ||||
| 431 | PP2300417679 - Dãy ống chứa mẫu bằng nhựa dùng cho máy tách chiết acid nucleic (thể tích lớn) | 18,562,500 | ||||
| 432 | PP2300417680 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA tự do | 12,237,750 | ||||
| 433 | PP2300417681 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm free beta hCG | 63,000,000 | ||||
| 434 | PP2300417682 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FSH | 6,063,750 | ||||
| 435 | PP2300417683 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3 | 12,237,750 | ||||
| 436 | PP2300417684 - Hóa chất xét nghiệm GGT | 180,885,600 | ||||
| 437 | PP2300417685 - Hóa chất xét nghiệm Glucose | 209,790,000 | ||||
| 438 | PP2300417686 - Bóng đèn ha-lo-gen dùng cho máy sinh hóa | 73,260,000 | ||||
| 439 | PP2300417687 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG, beta-HCG | 12,237,750 | ||||
| 440 | PP2300417688 - Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol | 284,568,480 | ||||
| 441 | PP2300417689 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm hGH | 6,118,876 | ||||
| 442 | PP2300417690 - Thuốc thử xét nghiệm IgA | 25,013,960 | ||||
| 443 | PP2300417691 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm IgE | 15,909,080 | ||||
| 444 | PP2300417692 - Thuốc thử xét nghiệm IgG | 50,027,920 | ||||
| 445 | PP2300417693 - Thuốc thử xét nghiệm IgM | 10,005,584 | ||||
| 446 | PP2300417694 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm IL‑6 (Interleukin‑6) | 39,160,800 | ||||
| 447 | PP2300417695 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Insulin | 2,447,550 | ||||
| 448 | PP2300417696 - Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt) | 26,678,310 | ||||
| 449 | PP2300417697 - Dung dịch để làm sạch đơn vị ISE trên máy phân tích | 138,595,475 | ||||
| 450 | PP2300417698 - Chất pha loãng mẫu điện giải của máy sinh hóa | 215,034,750 | ||||
| 451 | PP2300417699 - Dung dịch kiểm soát điện thế điện cực | 354,894,750 | ||||
| 452 | PP2300417700 - Thuốc thử xét nghiệm Natri, Kali, Clorid | 124,475,400 | ||||
| 453 | PP2300417702 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Natri, Kali, Clorid | 4,895,100 | ||||
| 454 | PP2300417703 - Điện cực xét nghiệm Kali | 42,468,492 | ||||
| 455 | PP2300417704 - Thuốc thử xét nghiệm Lactat | 9,527,970 | ||||
| 456 | PP2300417705 - Miếng dán đĩa phản ứng PCR | 15,400,000 | ||||
| 457 | PP2300417706 - Hóa chất xét nghiệm lactacderhydrogenlase (LDHI) | 40,675,950 | ||||
| 458 | PP2300417707 - Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol | 30,594,380 | ||||
| 459 | PP2300417708 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm LH | 4,895,100 | ||||
| 460 | PP2300417709 - Dãy ống nhựa phản ứng dùng trên máy luân nhiệt (trắng) | 49,896,000 | ||||
| 461 | PP2300417710 - Thuốc thử xét nghiệm Lipase | 50,815,800 | ||||
| 462 | PP2300417711 - Khay xử lý dùng trên máy tách chiết tự động | 39,690,000 | ||||
| 463 | PP2300417712 - Dụng cụ đỡ đầu típ bằng nhựa dùng trên máy tách chiết tự động | 43,769,250 | ||||
| 464 | PP2300417713 - Bộ kit tách chiết acid nucleic tổng | 148,837,500 | ||||
| 465 | PP2300417714 - Hóa chất xét nghiệm | 14,200,200 | ||||
| 466 | PP2300417715 - Bộ thuốc thử được sử dụng kết hợp với hệ thống tách chiết hoàn toàn tự động để phân lập và tách chiết acid nucleic toàn phần (DNA/RNA) | 452,025,000 | ||||
| 467 | PP2300417716 - Đĩa chứa sản phẩm tách chiết của máy tách chiết | 19,845,000 | ||||
| 468 | PP2300417717 - Khay xử lý mẫu sử dụng cho hệ thống tách chiết hoàn toàn tự động | 85,995,000 | ||||
| 469 | PP2300417718 - Miếng dán đậy đĩa dùng trên máy tách chiết công suất cao | 28,600,000 | ||||
| 470 | PP2300417719 - Nước rửa hệ thống tách chiết | 148,837,500 | ||||
| 471 | PP2300417720 - Đầu típ pipet máy tách chiết | 265,702,500 | ||||
| 472 | PP2300417721 - Thuốc thử xét nghiệm Mg (Magnesi) | 74,376,960 | ||||
| 473 | PP2300417722 - Chất phụ gia | 108,741,150 | ||||
| 474 | PP2300417723 - Điện cực xét nghiệm Natri | 44,405,550 | ||||
| 475 | PP2300417724 - Chất pha loãng mẫu | 4,797,200 | ||||
| 476 | PP2300417727 - Hóa chất định lượng ammoniac. | 91,468,440 | ||||
| 477 | PP2300417728 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE | 7,342,652 | ||||
| 478 | PP2300417730 - Hóa chất xét nghiệm Phospho | 7,622,380 | ||||
| 479 | PP2300417731 - Thuốc thử xét nghiệm Prealbumin | 6,669,574 | ||||
| 480 | PP2300417732 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm AMH | 31,263,950 | ||||
| 481 | PP2300417734 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HAV | 7,210,350 | ||||
| 482 | PP2300417735 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm Anti-HBc IgM | 11,405,584 | ||||
| 483 | PP2300417736 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HBcAg | 8,566,425 | ||||
| 484 | PP2300417737 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HBeAg | 12,237,750 | ||||
| 485 | PP2300417738 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HBsAg | 17,132,850 | ||||
| 486 | PP2300417739 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HCV | 41,853,114 | ||||
| 487 | PP2300417740 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm NT-proBNP | 23,973,750 | ||||
| 488 | PP2300417882 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa | 20,749,105 | ||||
| 489 | PP2300417743 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV) | 8,407,335 | ||||
| 490 | PP2300417744 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Cortisol | 26,923,050 | ||||
| 491 | PP2300417745 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng EBV IgM/VCA | 12,568,500 | ||||
| 492 | PP2300417747 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c | 45,202,500 | ||||
| 493 | PP2300417748 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HBeAg | 12,237,750 | ||||
| 494 | PP2300417750 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HBsAg | 27,562,500 | ||||
| 495 | PP2300417751 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm PIVKA‑II | 54,573,750 | ||||
| 496 | PP2300417752 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể HIV | 11,197,542 | ||||
| 497 | PP2300417753 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HSV (Herpes Simplex) | 58,432,500 | ||||
| 498 | PP2300417754 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ProGRP | 57,669,180 | ||||
| 499 | PP2300417755 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm PAPP-A | 95,454,450 | ||||
| 500 | PP2300417756 - Dung dịch dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch | 132,300,000 | ||||
| 501 | PP2300417758 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Rubella | 8,974,350 | ||||
| 502 | PP2300417759 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Syphilis | 3,946,047 | ||||
| 503 | PP2300417760 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) | 38,548,915 | ||||
| 504 | PP2300417762 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Toxoplasma | 11,992,995 | ||||
| 505 | PP2300417763 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Troponin T | 17,640,000 | ||||
| 506 | PP2300417764 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CA 72‑4 | 53,846,100 | ||||
| 507 | PP2300417765 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch | 29,370,600 | ||||
| 508 | PP2300417766 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ferritin | 26,923,050 | ||||
| 509 | PP2300417768 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein, Albumin | 37,680,620 | ||||
| 510 | PP2300417769 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF | 25,185,288 | ||||
| 511 | PP2300417770 - Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch | 421,470,000 | ||||
| 512 | PP2300417771 - Dung dịch rửa trướcphản ứng, | 190,541,700 | ||||
| 513 | PP2300417772 - Dung dịch làm sạch kim hút thuốc thử của máy xét nghiệm miễn dịch | 65,985,960 | ||||
| 514 | PP2300417775 - Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trong máy phân tích xét nghiệm miễn dịch | 562,814,000 | ||||
| 515 | PP2300417776 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Progesterone | 4,895,100 | ||||
| 516 | PP2300417777 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ProGRP | 13,174,876 | ||||
| 517 | PP2300417778 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Prolactin | 8,566,425 | ||||
| 518 | PP2300417779 - Điện cực tham chiếu sử dụng cho máy phân tích sinh hóa | 51,037,245 | ||||
| 519 | PP2300417780 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các yếu tố thấp khớp (RF-II) | 17,615,016 | ||||
| 520 | PP2300417781 - Thuốc thử xét nghiệm RF | 32,013,960 | ||||
| 521 | PP2300417784 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC | 39,162,312 | ||||
| 522 | PP2300417785 - Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng | 10,139,850 | ||||
| 523 | PP2300417786 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3 | 9,790,200 | ||||
| 524 | PP2300417787 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T4 | 9,790,200 | ||||
| 525 | PP2300417788 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Testosterone | 3,671,325 | ||||
| 526 | PP2300417789 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Tg (Thyroglobulin) | 10,256,400 | ||||
| 527 | PP2300417790 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA | 12,237,750 | ||||
| 528 | PP2300417791 - Hóa chất xét nghiệm protein toàn phần | 31,468,500 | ||||
| 529 | PP2300417792 - Thuốc thử xét nghiệm Protein | 26,689,960 | ||||
| 530 | PP2300417793 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerid | 108,566,400 | ||||
| 531 | PP2300417795 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH | 12,237,750 | ||||
| 532 | PP2300417796 - Thuốc thử xét nghiệm Acid uric | 81,351,900 | ||||
| 533 | PP2300417797 - Thuốc thử xét nghiệm Ure | 335,384,280 | ||||
| 534 | PP2300417798 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin B12 | 4,895,100 | ||||
| 535 | PP2300417799 - Dung dịch chuẩn bị mẫu cho xét nghiệm PCR dùng bất hoạt vi sinh vật | 63,504,000 | ||||
| 536 | PP2300417800 - Bơm tiêm lấy máu khí động mạch | 560,070,000 | ||||
| 537 | PP2300417801 - Vật tư tiêu hao sử dụng cho phân tích mẫu thử in vitro trên máy phân tích sinh hóa | 53,846,100 | ||||
| 538 | PP2300417803 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng kháng nguyên nhân | 83,301,375 | ||||
| 539 | PP2300417804 - Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng vi rút Clonorchis | 633,213,000 | ||||
| 540 | PP2300417806 - Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm chuyên dùng trong các máy xét nghiệm ELISA | 156,764,160 | ||||
| 541 | PP2300417807 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis | 181,440,000 | ||||
| 542 | PP2300417808 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Entamoeba Histolytica | 80,640,000 | ||||
| 543 | PP2300417809 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus | 201,600,000 | ||||
| 544 | PP2300417810 - Thuốc thử xét nghiệm Định tính kháng thể IgM kháng Angiostrongylus | 126,642,600 | ||||
| 545 | PP2300417811 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Fasciola | 403,200,000 | ||||
| 546 | PP2300417812 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Hepatitis D | 374,467,200 | ||||
| 547 | PP2300417813 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Hepatitis E | 319,200,000 | ||||
| 548 | PP2300417814 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng dsDNA | 126,610,840 | ||||
| 549 | PP2300417815 - Bộ xét nghiệm JE (Japanese Encephalitis) IgM Capture ELISA dùng cho phát hiện nhiễm virus viêm não Nhật Bản (Japanese Encephalitis Virus - JEV) | 244,053,810 | ||||
| 550 | PP2300417816 - Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng vi rút Paragonimus | 189,963,900 | ||||
| 551 | PP2300417817 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Schistosoma | 161,280,000 | ||||
| 552 | PP2300417818 - Bộ xét nghiệm định tính Mycobacterium Tubercolosis | 777,920,000 | ||||
| 553 | PP2300417819 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides | 322,560,000 | ||||
| 554 | PP2300417820 - Ống chứa mẫu bệnh phẩm dùng trong xét nghiệm ELISA | 1,401,360,000 | ||||
| 555 | PP2300417821 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Toxocara | 403,200,000 | ||||
| 556 | PP2300417822 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Trichinella | 120,960,000 | ||||
| 557 | PP2300417823 - Anti A | 11,088,000 | ||||
| 558 | PP2300417824 - Anti AB | 11,088,000 | ||||
| 559 | PP2300417825 - Anti B | 11,088,000 | ||||
| 560 | PP2300417826 - Anti D (IgM/IgG) | 12,568,500 | ||||
| 561 | PP2300417827 - Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân | 30,187,500 | ||||
| 562 | PP2300417828 - Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus | 99,550,010 | ||||
| 563 | PP2300417829 - Test thử virus hợp bào (RSV) | 682,500,000 | ||||
| 564 | PP2300417830 - Dung dịch hiệu chuẩn | 27,790,000 | ||||
| 565 | PP2300417831 - Cột sắc kí | 127,950,000 | ||||
| 566 | PP2300417832 - Dung dịch pha loãng mẫu chuẩn | 5,850,000 | ||||
| 567 | PP2300417835 - Thuốc thử định lượng HbA1c | 78,150,000 | ||||
| 568 | PP2300417836 - Dung dịch kiểm chuẩn | 23,975,000 | ||||
| 569 | PP2300417837 - Dung dịch pha loãng máu và rửa đường ống | 663,000,000 | ||||
| 570 | PP2300417838 - Dung dịch rửa đậm đặc | 5,500,000 | ||||
| 571 | PP2300417839 - Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin một phần được kích hoạt (APTT) | 143,496,000 | ||||
| 572 | PP2300417840 - hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu | 19,450,000 | ||||
| 573 | PP2300417841 - Hóa chất rửa máy huyết học | 54,000,000 | ||||
| 574 | PP2300417842 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học | 473,910,000 | ||||
| 575 | PP2300417843 - Hóa chất pha loãng để đo hồng cầu lưới | 35,536,005 | ||||
| 576 | PP2300417844 - Dung dịch rửa kim hút mẫu và kim hút thuốc thử | 450,000,000 | ||||
| 577 | PP2300417845 - chất chuẩn dùng để đánh giá và phân tích độ lệch và độ lặp lại của các xét nghiệm phân tích trong giới hạn bình thường | 137,556,000 | ||||
| 578 | PP2300417846 - Chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu thường quy và đặc biệt | 137,556,000 | ||||
| 579 | PP2300417847 - Dung môi pha loãng cho các xét nghiệm đông máu | 13,800,000 | ||||
| 580 | PP2300417848 - Hoá chất xác định nồng độ Fibrinogen trong huyết tương | 255,000,000 | ||||
| 581 | PP2300417849 - Hóa chất nhuộm để đo hồng cầu lưới | 419,900,000 | ||||
| 582 | PP2300417851 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu | 94,000,000 | ||||
| 583 | PP2300417852 - Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit | 223,326,920 | ||||
| 584 | PP2300417853 - hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học | 71,775,000 | ||||
| 585 | PP2300417854 - Cóng đựng hóa chất dùng cho máy đông máu | 5,838,250 | ||||
| 586 | PP2300417855 - Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu | 32,466,000 | ||||
| 587 | PP2300417856 - hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu | 179,550,000 | ||||
| 588 | PP2300417857 - Hoá chất xác định thời gian đông máu (PT) | 239,000,000 | ||||
| 589 | PP2300417860 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học | 50,250,000 | ||||
| 590 | PP2300417861 - Cóng phản ứng được dùng để chứa mẫu và hóa chất trên máy đông máu tự động | 320,000,000 | ||||
| 591 | PP2300417862 - Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer | 1,520,000,000 | ||||
| 592 | PP2300417863 - Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer | 35,853,000 | ||||
| 593 | PP2300417864 - Bộ môi trường vi sinh | 366,660,000 | ||||
| 594 | PP2300417865 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftaroline 30µg ) | 4,651,500 | ||||
| 595 | PP2300417866 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftolozane-tazobactam 30/10) | 9,303,000 | ||||
| 596 | PP2300417867 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Colistin) | 38,984,000 | ||||
| 597 | PP2300417868 - Khay kháng sinh đồ với kháng sinh Colistin, Ceftazidime/Avibactam và Ceftolozane/Tazobactam | 131,500,000 | ||||
| 598 | PP2300417869 - Khay kháng nấm đồ | 526,000,000 | ||||
| 599 | PP2300417870 - Môi trường canh thang Mueller Hinton có điều chỉnh cation và bổ sung đệm TES | 921,000,000 | ||||
| 600 | PP2300417871 - Nước khử khoáng | 526,000,000 | ||||
| 601 | PP2300417872 - Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ | 315,800,000 | ||||
| 602 | PP2300417877 - Thuốc thử xét nghiệm Vancomycin | 23,251,725 | ||||
| 603 | PP2300417878 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vancomycin | 24,677,425 | ||||
| 604 | PP2300417880 - Thuốc thử xét nghiệm Amikacin | 41,608,350 | ||||
| 605 | PP2300417881 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa | 24,732,495 | ||||
| 606 | PP2300417883 - Test nhanh chẩn đoán Chlamydia | 44,800,000 | ||||
| 607 | PP2300417884 - Que thử ma túy 4 chân | 37,000,000 | ||||
| 608 | PP2300417885 - Que thử xét nghiệm định tính Morphine | 8,000,000 | ||||
| 609 | PP2300417886 - Test nhanh phát hiện kháng thể HIV | 72,800,000 | ||||
| 610 | PP2300417887 - Test nhanh chẩn đoán EV71 | 83,475,000 | ||||
| 611 | PP2300417888 - Test nhanh chẩn đoán HIV thế hệ 3 | 142,800,000 | ||||
| 612 | PP2300417889 - Dung dịch formalin đệm trung tính 10% | 144,000,000 | ||||
| 613 | PP2300417890 - Hóa chất thay thế xylen | 756,000,000 | ||||
| 614 | PP2300417891 - Paraffin hạt tinh khiết | 21,000,000 | ||||
| 615 | PP2300417892 - Dung dịch nhuộm Papanicolaou EA-50 | 13,377,000 | ||||
| 616 | PP2300417893 - Dung dịch nhuộm Hematoxylin harris | 26,754,000 | ||||
| 617 | PP2300417894 - Dung dịch nhuộm Papanicolaou OG-6 | 13,377,000 | ||||
| 618 | PP2300417895 - Bộ kit tách chiết DNA | 25,000,000 | ||||
| 619 | PP2300417896 - Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Adeno | 374,062,500 | ||||
| 620 | PP2300417901 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm | 13,482,000 | ||||
| 621 | PP2300417902 - Dung dịch nhuộm Giêmsa | 10,080,000 | ||||
| 622 | PP2300417905 - Test nhanh chẩn đoán Syphilis 3.0 | 39,606,000 | ||||
| 623 | PP2300417906 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS CoV-2 | 375,000,000 | ||||
| 624 | PP2300417907 - Test nhanh phát hiện kháng thể HIV-1 và HIV-2 trong huyết thanh, huyết tương hay máu toàn phần trong người. | 204,750,000 | ||||
| 625 | PP2300417908 - Bộ hóa chất nhuộm PAS | 6,600,000 | ||||
| 626 | PP2300417909 - Keo gắn lamen - Mounting medium | 6,000,000 | ||||
| 627 | PP2300417910 - Dung dịch nhuộm Eosin Y | 24,000,000 | ||||
| 628 | PP2300417911 - Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết | 19,099,500 | ||||
| 629 | PP2300417912 - Chén đựng mẫu sạch và que khuấy | 385,434,000 | ||||
| 630 | PP2300417913 - Đầu côn TIPTRAY box e -line | 45,454,500 | ||||
| 631 | PP2300417914 - Thuốc thử cho xét nghiệm đánh giá độc lập về mức độ fibrinogen và chất lượng của các polyme hóa fibrin trong máu citrat bằng cách ức chế các thrombocyte | 57,298,500 | ||||
| 632 | PP2300417915 - Hóa chất ức chế Heparin | 18,372,060 | ||||
| 633 | PP2300417916 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh | 51,891,840 | ||||
| 634 | PP2300417917 - Bộ kít kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh | 97,297,200 | ||||
| 635 | PP2300417918 - Bộ kit chuẩn máy mức bình thường | 9,796,500 | ||||
| 636 | PP2300417919 - Hóa chất để kiểm chuẩn chất lượng mức bệnh lý/ bất thường của xét nghiệm đàn hồi co cục máu | 9,796,500 | ||||
| 637 | PP2300417920 - Hóa chất xét nghiệm đo độ đàn hồi co cục máu đông | 40,773,600 | ||||
| 638 | PP2300417922 - Anode Buffer Container (ABC) 3500 Series | 5,500,000 | ||||
| 639 | PP2300417923 - Cathode Buffer Container 3500 Series | 7,400,000 | ||||
| 640 | PP2300417924 - Bộ kit định lượng Adeno virus bằng công nghệ realtime PCR | 108,000,000 | ||||
| 641 | PP2300417925 - Bộ kit phát hiện virus gây bệnh Ho gà Bordetella pertussis/ parapertussis bằng công nghệ realtime PCR | 52,700,000 | ||||
| 642 | PP2300417926 - Bộ kit phát hiện Human Cytomegalovirus (CMV) bằng công nghệ realtime PCR | 210,000,000 | ||||
| 643 | PP2300417927 - Bộ kit phát hiện Epstein-Barr virus (EBV) bằng công nghệ realtime PCR | 52,500,000 | ||||
| 644 | PP2300417928 - Bộ kit phát hiện Herpes Simplex Virus (HSV-1/2) bằng công nghệ realtime PCR | 288,750,000 | ||||
| 645 | PP2300417929 - Bộ kit tách chiết RNA | 71,650,000 | ||||
| 646 | PP2300417930 - Dung dịch hoàn nguyên mẫu trước khi điện di | 2,500,000 | ||||
| 647 | PP2300417931 - Bộ kit sử dụng công nghệ Hotstart | 17,600,000 | ||||
| 648 | PP2300417932 - Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện Pneumocystis jirovecii (carinii) | 235,300,000 | ||||
| 649 | PP2300417933 - POP-7 Polymer | 9,559,000 | ||||
| 650 | PP2300417934 - Bộ kit giải trình tự gen | 160,000,000 | ||||
| 651 | PP2300417935 - Superscript III Onestep RT PCR with platinum taq | 91,058,000 | ||||
| 652 | PP2300417936 - Dung dịch đệm cho điện di | 3,806,000 | ||||
| 653 | PP2300417937 - Bộ kit tinh sạch sản phẩm chuẩn bị cho giải trình tự Gen | 29,000,000 | ||||
| 654 | PP2300417939 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não | 242,000,000 | ||||
| 655 | PP2300417942 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp | 152,500,000 | ||||
| 656 | PP2300417943 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp | 121,000,000 | ||||
| 657 | PP2300417944 - Bộ hoá chất dùng xét nghiệm virus SARS-CoV-2 | 180,000,000 | ||||
| 658 | PP2300417945 - Hoá chất dùng cùng máy PCR để xét nghiệm virus SARS-CoV-2, virus cúm A, virus cúm B, virus RSV | 45,000,000 | ||||
| 659 | PP2300417946 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não | 242,000,000 | ||||
| 660 | PP2300417947 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện lao và lao không điển hình | 360,000,000 | ||||
| 661 | PP2300417948 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm phân tích nước tiểu, 2 mức nồng độ | 43,500,000 | ||||
| 662 | PP2300417949 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 1 | 74,250,000 | ||||
| 663 | PP2300417950 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 2 | 74,250,000 | ||||
| 664 | PP2300417951 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm Ethanol và Ammoniac, dạng dung dịch, mức nồng độ 1 | 3,210,000 | ||||
| 665 | PP2300417952 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm Ethanol và Ammoniac, dạng dung dịch, mức nồng độ 2 | 1,605,000 | ||||
| 666 | PP2300417953 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm Ethanol và Ammoniac, dạng dung dịch, mức nồng độ 3 | 1,605,000 | ||||
| 667 | PP2300417954 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật kỵ khí | 785,714,250 | ||||
| 668 | PP2300417955 - Chai cấy máu tìm nấm và vi khuẩn lao | 204,285,720 | ||||
| 669 | PP2300417957 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí | 1,047,619,000 | ||||
| 670 | PP2300417958 - Ống nhỏ giọt thuốc thử mực Ấn Độ | 47,142,870 | ||||
| 671 | PP2300417959 - Hóa chất dùng cho máy cấy máu phát hiện vi khuẩn lao | 197,409,520 | ||||
| 672 | PP2300417961 - Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao | 49,619,040 | ||||
| 673 | PP2300417962 - Bộ phân giải và khử tạp dùng cho xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm Mycobacteria | 86,838,100 | ||||
| 674 | PP2300417963 - Hóa chất kiểm chuẩn máy phân tích dòng chảy tế bào | 299,904,760 | ||||
| 675 | PP2300417964 - Hóa chất phát hiện vi khuẩn dùng cho máy định danh vi khuẩn | 42,700,005 | ||||
| 676 | PP2300417965 - Dung dịch tẩy rửa đậm đặc cho máy đếm tế bào CD4 BD FACSVia | 34,909,100 | ||||
| 677 | PP2300417966 - Dung dịch rửa dòng tế bào mở rộng | 4,050,000 | ||||
| 678 | PP2300417967 - Dung dịch rửa (BD FACS Clean Solution 5L) | 20,090,910 | ||||
| 679 | PP2300417968 - Phụ gia tạo dòng cho máy đếm tế bào CD4 BD FACSVia | 79,727,275 | ||||
| 680 | PP2300417969 - Dung dịch rửa dùng cho máy đông máu tự động có tính acid | 381,960,200 | ||||
| 681 | PP2300417970 - Thẻ xét nghiệm định nhóm máu | 336,000,000 | ||||
| 682 | PP2300417971 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm nhóm máu | 126,000,000 | ||||
| 683 | PP2300417972 - Thẻ xét nghiệm định tính hòa hợp và nghiệm pháp Coombs | 126,000,000 | ||||
| 684 | PP2300417973 - Thẻ xét nghiệm định nhóm máu ABO và Rh | 386,400,000 | ||||
| 685 | PP2300417974 - Card xét nghiệm chéo trong môi trường nước muối ở 22oC | 340,200,000 | ||||
| 686 | PP2300417975 - Hóa chất nội kiểm và hiệu chuẩn máy định danh nhanh vi khuẩn, vi nấm bằng phương pháp khối phổ | 220,000,000 | ||||
| 687 | PP2300417976 - Hóa chất định danh nhanh vi khuẩn, vi nấm bằng kỹ thuật khối phổ | 937,500,000 | ||||
| 688 | PP2300417977 - Đĩa chạy máy | 860,000,000 | ||||
| 689 | PP2300417978 - Hóa chất hỗ trợ định danh vi khuẩn, vi nấm trực tiếp từ chai mấy máu dương tính | 88,820,000 | ||||
| 690 | PP2300417979 - Giếng pha loãng xét nghiệm cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch | 3,385,800 | ||||
| 691 | PP2300417980 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HAVAb | 18,889,200 | ||||
| 692 | PP2300417981 - Hóa chất xét nghiệm HAVAb | 24,007,500 | ||||
| 693 | PP2300417982 - Hóa chất xét nghiệm HAVIgM | 50,540,000 | ||||
| 694 | PP2300417983 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBcAb | 9,540,000 | ||||
| 695 | PP2300417984 - Hóa chất xét nghiệm HBcAb | 29,059,000 | ||||
| 696 | PP2300417985 - Hóa chất xét nghiệm HBcIgM | 25,387,800 | ||||
| 697 | PP2300417986 - Thuốc thử xét nghiệm HBcrAg định lượng | 240,400,000 | ||||
| 698 | PP2300417987 - Hóa chất xét nghiệm HBeAb | 46,095,000 | ||||
| 699 | PP2300417988 - Hóa chất xét nghiệm HBeAg | 47,520,000 | ||||
| 700 | PP2300417989 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBsAb | 9,444,600 | ||||
| 701 | PP2300417990 - Hóa chất xét nghiệm HBsAb | 26,181,000 | ||||
| 702 | PP2300417991 - Hóa chất hiệu chuẩn HbsAg | 9,444,600 | ||||
| 703 | PP2300417992 - Hóa chất xét nghiệm HBsAg | 25,647,000 | ||||
| 704 | PP2300417993 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBsAg định lượng | 13,356,000 | ||||
| 705 | PP2300417994 - Thuốc thử xét nghiệm HBsAg định lượng | 64,213,000 | ||||
| 706 | PP2300417995 - Hóa chất xét nghiệm HCV Ab | 57,951,000 | ||||
| 707 | PP2300417997 - Dung dịch pha loãng mẫu | 15,571,140 | ||||
| 708 | PP2300417998 - Dung dịch cơ chất (LUMIPULSE G600II) | 24,191,800 | ||||
| 709 | PP2300417999 - Dung dịch cơ chất | 48,114,000 | ||||
| 710 | PP2300418000 - Hóa chất xét nghiệm TP | 6,490,200 | ||||
| 711 | PP2300418001 - Hóa chất rửa cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch | 22,018,000 | ||||
| 712 | PP2300418002 - Hóa chất đối chứng xét nghiệm HBcrAg | 38,412,000 | ||||
| 713 | PP2300418003 - Hóa chất đối chứng xét nghiệm HBsAg | 9,540,000 | ||||
| 714 | PP2300418004 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HCV Ab | 9,444,600 | ||||
| 715 | PP2300418005 - Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dùng cho hệ thống Lumipulse | 62,329,400 | ||||
| 716 | PP2300418006 - Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dùng cho máy G1200 | 12,441,600 | ||||
| 717 | PP2300418007 - Ống lọc không khí cho hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch | 4,867,000 | ||||
| 718 | PP2300418008 - Khay 96 giếng sâu lòng | 35,000,000 | ||||
| 719 | PP2300418009 - Lược 96 chân cho khay 96 giếng sâu lòng | 75,000,000 | ||||
| 720 | PP2300418010 - Khay 96 dạng vi giếng | 22,500,000 | ||||
| 721 | PP2300418011 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ampicillin) | 8,400,000 | ||||
| 722 | PP2300418012 - Môi trường canh thang Mueller Hinton đã điều chỉnh cation có bổ sung máu ngựa đã ly giải để đọc thủ công | 63,160,000 | ||||
| 723 | PP2300418013 - Môi trường canh thang kháng sinh đồ Mueller Hinton có điều chỉnh cation và bổ sung đệm TES (CAMHBT) | 737,000,000 | ||||
| 724 | PP2300418014 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefazolin 30µg ) | 7,350,000 | ||||
| 725 | PP2300418015 - KGKS Cefoperazole | 2,450,000 | ||||
| 726 | PP2300418016 - KGKS Cefoperazone 75ug + sulbactam 30 ug | 2,450,000 | ||||
| 727 | PP2300418017 - Môi trường được sử dụng để phân lập các loài Neisseria | 6,800,000 | ||||
| 728 | PP2300418018 - Môi trường nuôi cấy | 793,470,000 | ||||
| 729 | PP2300418019 - Khay kháng sinh đồ với kháng sinh Colistin | 263,200,000 | ||||
| 730 | PP2300418020 - Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm (có colistin) | 131,600,000 | ||||
| 731 | PP2300418021 - Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm | 131,600,000 | ||||
| 732 | PP2300418022 - Khay kháng sinh đồ dành cho nhóm tụ cầu Staphylococcus | 52,640,000 | ||||
| 733 | PP2300418023 - Khay kháng sinh đồ dành cho các loài Enterococcus | 52,640,000 | ||||
| 734 | PP2300418024 - Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram dương dễ mọc | 52,640,000 | ||||
| 735 | PP2300418025 - Khay kháng sinh đồ dành cho Haemophilus influenzae và Streptococcus pneumoniae | 52,640,000 | ||||
| 736 | PP2300418026 - Khay kháng sinh đồ dành cho các loài liên cầu Streptococcus | 52,640,000 | ||||
| 737 | PP2300418027 - Môi trường canh thang HTM dùng cho kháng sinh đồ Haemophilus influenzae | 31,580,000 | ||||
| 738 | PP2300418028 - Sữa bột tách kem dạng bột khô, không ưa nhiệt bổ sung vào môi trường nuôi cấy | 12,060,000 | ||||
| 739 | PP2300418029 - Môi trường/ chất bổ trợ nuôi cấy vi sinh | 1,758,000 | ||||
| 740 | PP2300418030 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid uric | 7,862,400 |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300417208 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xét nghiệm phát hiện 23 loại kháng thể kháng nhân: DSDNA, nucleosome, histones, SS-A, Ro-52, SS-B, nRNP / Sm, Sm, Mi-2α , Mi-2β, Ku, CENP A, CENP B, Sp100, PML, Scl-70, PM-Scl100, PM-Scl75, RP11, RP155, gp210, PCNA và DFS70 bằng thanh sắc ký miễn dịch. |
|
| Mã phần lô | PP2300417209 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xét nghiệm các kháng thể nhân (12 loại: nRNP/Sm, SS-A, SS-B, Scl-70, Jo-1, CENP B, dsDNA, nucleosomes, histones, ribosomal P-proteins bằng thanh sắc ký miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300417210 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xét nghiệm xác định các tự kháng thể trong bệnh gan tự miễn (4 loại: AMA-M2, LKM-1, LC-1, SLA/LP ) bằng thanh sắc ký miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300417211 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xét nghiệm xác định các tự kháng thể trong bệnh gan tự miễn (14 loại:AMA-M2, M2-3E, sp100, PML, gp210, LKM-1, LC-1, SLA/LP, SS-A, Ro-52, Scl-70, CENP A, CENP B PGDH ) bằng thanh sắc ký miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300417212 |
| Giá từng phần lô | 212,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Helicobacter Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300417213 |
| Giá từng phần lô | 31,539,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.056.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.077.563 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300417214 |
| Giá từng phần lô | 223,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Etest Doxycyline |
|
| Mã phần lô | PP2300417215 |
| Giá từng phần lô | 20,842,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.589.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Etest Tetracycline |
|
| Mã phần lô | PP2300417216 |
| Giá từng phần lô | 25,851,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.095.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất dùng pha loãng mẫu cho xét nghiệm Fibrinogen. |
|
| Mã phần lô | PP2300417217 |
| Giá từng phần lô | 21,367,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.957.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất CaCL2 dùng cho xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300417218 |
| Giá từng phần lô | 19,897,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.928.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất dùng kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300417219 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất dùng kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300417220 |
| Giá từng phần lô | 121,968,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.377.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất xét nghiệm APTT |
|
| Mã phần lô | PP2300417221 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất định lượng D-dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300417222 |
| Giá từng phần lô | 249,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300417223 |
| Giá từng phần lô | 196,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300417224 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa kim máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300417225 |
| Giá từng phần lô | 122,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất xét nghiệm PT |
|
| Mã phần lô | PP2300417226 |
| Giá từng phần lô | 184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cuvette phản ứng kèm bi từ dùng cho máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300417227 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test thử thai |
|
| Mã phần lô | PP2300417228 |
| Giá từng phần lô | 105,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Card kháng sinh đồ VK Gr (-) |
|
| Mã phần lô | PP2300417229 |
| Giá từng phần lô | 820,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.171.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sodium Chloride 0,45% |
|
| Mã phần lô | PP2300417230 |
| Giá từng phần lô | 48,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8219 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amikacin) |
|
| Mã phần lô | PP2300417231 |
| Giá từng phần lô | 18,606,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.024.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amoxicillin+Clavulanic acid) |
|
| Mã phần lô | PP2300417232 |
| Giá từng phần lô | 4,651,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.256.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ampicillin-sulbactam) |
|
| Mã phần lô | PP2300417233 |
| Giá từng phần lô | 18,606,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.024.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Azithromycin) |
|
| Mã phần lô | PP2300417234 |
| Giá từng phần lô | 2,325,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.322.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.628.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Aztreonam) |
|
| Mã phần lô | PP2300417235 |
| Giá từng phần lô | 9,303,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.512.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử dùng cho máy cấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2300417236 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử dùng cho máy cấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2300417237 |
| Giá từng phần lô | 924,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.320.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 646.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chai cấy máu trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300417238 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ chuẩn máy cấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2300417239 |
| Giá từng phần lô | 15,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.392.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.972.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Panel phát hiện và định danh đa tác nhân liên quan đến nhiễm trùng huyết từ mẫu chai cấy máu dương tính |
|
| Mã phần lô | PP2300417240 |
| Giá từng phần lô | 609,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 871.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.888.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường đông khô nuôi cấy chủng liên cầu, Neisseria và các vi sinh vật khó mọc khác. |
|
| Mã phần lô | PP2300417241 |
| Giá từng phần lô | 34,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.276.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô |
|
| Mã phần lô | PP2300417904 |
| Giá từng phần lô | 45,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.148.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.032.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường làm kháng sinh đồ vi khuẩn kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300417243 |
| Giá từng phần lô | 24,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.169.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefepime) |
|
| Mã phần lô | PP2300417244 |
| Giá từng phần lô | 9,303,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.512.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefixime 5µg ) |
|
| Mã phần lô | PP2300417245 |
| Giá từng phần lô | 4,651,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.256.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefotaxim) |
|
| Mã phần lô | PP2300417246 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefoxitin) |
|
| Mã phần lô | PP2300417247 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime) |
|
| Mã phần lô | PP2300417248 |
| Giá từng phần lô | 13,954,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.768.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime-avibactam 10/4 ) |
|
| Mã phần lô | PP2300417249 |
| Giá từng phần lô | 9,303,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.512.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime-avibactam 30/20 ) |
|
| Mã phần lô | PP2300417250 |
| Giá từng phần lô | 9,303,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.512.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftriaxone) |
|
| Mã phần lô | PP2300417251 |
| Giá từng phần lô | 9,303,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.512.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefuroxime) |
|
| Mã phần lô | PP2300417252 |
| Giá từng phần lô | 2,325,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.322.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.628.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Chloramphenicol) |
|
| Mã phần lô | PP2300417253 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ciprofloxacin) |
|
| Mã phần lô | PP2300417254 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Clindamycin) |
|
| Mã phần lô | PP2300417255 |
| Giá từng phần lô | 2,790,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.987.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.953.630 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất chuẩn thiết bị đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2300417256 |
| Giá từng phần lô | 26,325,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.607.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.427.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Doripenem 10µg ) |
|
| Mã phần lô | PP2300417257 |
| Giá từng phần lô | 4,651,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.256.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Doxycylin) |
|
| Mã phần lô | PP2300417258 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ertapenem 10µg ) |
|
| Mã phần lô | PP2300417259 |
| Giá từng phần lô | 4,651,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.256.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Erythromycin) |
|
| Mã phần lô | PP2300417260 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh phát hiện ESBL |
|
| Mã phần lô | PP2300417261 |
| Giá từng phần lô | 30,161,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.087.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.112.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy kháng sinh phát hiện ESBL |
|
| Mã phần lô | PP2300417262 |
| Giá từng phần lô | 30,161,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.087.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.112.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Amikacin nồng độ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417263 |
| Giá từng phần lô | 103,404,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.382.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Amoxicillin/clavulanic nồng độ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417264 |
| Giá từng phần lô | 108,591,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.013.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ampicillin nồng độ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417265 |
| Giá từng phần lô | 103,404,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.382.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ampicillin/sulbactam nồng độ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417266 |
| Giá từng phần lô | 29,814,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.592.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.870.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Azithromycin nồng độ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417267 |
| Giá từng phần lô | 27,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.286.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Aztreonam nồng độ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417268 |
| Giá từng phần lô | 20,842,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.589.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Benzylpenicillin nồng độ 0,002-32 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417269 |
| Giá từng phần lô | 83,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.359.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Cefepime nồng độ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417270 |
| Giá từng phần lô | 41,685,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.179.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Cefixime nồng độ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417271 |
| Giá từng phần lô | 20,842,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.589.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Cefotaxime nồng độ 0.002-32 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417272 |
| Giá từng phần lô | 59,797,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.858.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ceftazidime nồng độ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417273 |
| Giá từng phần lô | 222,579,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.805.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ceftriaxone nồng độ 0,002-32 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417274 |
| Giá từng phần lô | 125,055,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.538.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Chloramphenicol nồng độ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417275 |
| Giá từng phần lô | 41,685,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.179.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ciprofloxacin nồng độ 0,002-32 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417276 |
| Giá từng phần lô | 118,629,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.040.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Clindamycin nồng độ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417277 |
| Giá từng phần lô | 20,842,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.589.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Daptomycin nồng độ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417278 |
| Giá từng phần lô | 27,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.286.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Erythromycin nồng độ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417279 |
| Giá từng phần lô | 27,147,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.782.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.003.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Fosfomycin nồng độ 0,064-1024 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417280 |
| Giá từng phần lô | 34,634,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.477.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.243.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Gentamicin nồng độ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417281 |
| Giá từng phần lô | 41,685,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.179.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Imipenem nồng độ 0,002-32 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417282 |
| Giá từng phần lô | 121,054,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.738.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Levofloxacin nồng độ 0.002 -32 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417283 |
| Giá từng phần lô | 103,404,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.382.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Linezolid nồng độ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417284 |
| Giá từng phần lô | 20,842,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.589.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Meropenem nồng độ 0,002-32 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417285 |
| Giá từng phần lô | 121,054,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.738.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Metronidazole nồng độ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417286 |
| Giá từng phần lô | 20,842,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.589.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Minocycline nồng độ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417287 |
| Giá từng phần lô | 41,685,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.179.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Piperacillin/Tazobactam nồng độ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417288 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Teicoplanin nồng độ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417289 |
| Giá từng phần lô | 41,685,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.179.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Tobramycin nồng độ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417290 |
| Giá từng phần lô | 20,842,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.589.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Trimethoprim/sulphamethoxazole nồng độ 0,002-32 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417291 |
| Giá từng phần lô | 83,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.359.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Vancomycin nồng độ 0,016-256 µg/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300417292 |
| Giá từng phần lô | 83,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.359.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất, chất thử dùng cho máy định danh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300417293 |
| Giá từng phần lô | 1,520,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.171.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.064.133.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Pneumonia Panel plus |
|
| Mã phần lô | PP2300417294 |
| Giá từng phần lô | 626,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 894.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 438.207.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Fosfomycin 200ug) |
|
| Mã phần lô | PP2300417295 |
| Giá từng phần lô | 9,303,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.512.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi tạo khí trường kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300417296 |
| Giá từng phần lô | 54,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.367.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi tạo khí trường vi hiếu khí |
|
| Mã phần lô | PP2300417297 |
| Giá từng phần lô | 18,301,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.811.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Gentamicin 10µg) |
|
| Mã phần lô | PP2300417298 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Gentamicin 120µg) |
|
| Mã phần lô | PP2300417299 |
| Giá từng phần lô | 2,325,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.322.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.628.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Imipenem) |
|
| Mã phần lô | PP2300417300 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Levofloxacin) |
|
| Mã phần lô | PP2300417301 |
| Giá từng phần lô | 18,606,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.024.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Linezolid) |
|
| Mã phần lô | PP2300417302 |
| Giá từng phần lô | 1,860,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.658.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.302.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Một môi trường chọn lọc giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300417303 |
| Giá từng phần lô | 8,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.146.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ thuốc nhuộm Ziehl-Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2300417304 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ thuốc nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300417305 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species |
|
| Mã phần lô | PP2300417306 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Meropenem 10µg ) |
|
| Mã phần lô | PP2300417307 |
| Giá từng phần lô | 13,954,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.768.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Minocycline ) |
|
| Mã phần lô | PP2300417308 |
| Giá từng phần lô | 18,606,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.024.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Moxifloxacin) |
|
| Mã phần lô | PP2300417309 |
| Giá từng phần lô | 1,860,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.658.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.302.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô |
|
| Mã phần lô | PP2300417310 |
| Giá từng phần lô | 75,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ kit định danh, đếm và làm kháng sinh đồ cho Ureaplasma spp và Mycoplasma hominis |
|
| Mã phần lô | PP2300417311 |
| Giá từng phần lô | 47,916,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.452.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.541.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Nalidixic acid 30µg ) |
|
| Mã phần lô | PP2300417312 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn ( KGKS Nitrofurantoin) |
|
| Mã phần lô | PP2300417313 |
| Giá từng phần lô | 6,977,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.967.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.884.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Norfloxacin 10µg ) |
|
| Mã phần lô | PP2300417314 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô |
|
| Mã phần lô | PP2300417315 |
| Giá từng phần lô | 6,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.614.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.711.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Optochin 5µg) |
|
| Mã phần lô | PP2300417316 |
| Giá từng phần lô | 4,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Oxacillin 1µg) |
|
| Mã phần lô | PP2300417317 |
| Giá từng phần lô | 1,860,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.658.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.302.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Penicillin 10UI) |
|
| Mã phần lô | PP2300417318 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Piperacillin/Tazobactam) |
|
| Mã phần lô | PP2300417319 |
| Giá từng phần lô | 13,954,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.768.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Rifampicin) |
|
| Mã phần lô | PP2300417320 |
| Giá từng phần lô | 2,325,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.322.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.628.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường nuôi cấy vi nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300417321 |
| Giá từng phần lô | 39,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.957.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.909.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300417322 |
| Giá từng phần lô | 22,071,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.449.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Silica gel orange |
|
| Mã phần lô | PP2300417323 |
| Giá từng phần lô | 10,079,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.399.943 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.055.972 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Streptomycin 10µg ) |
|
| Mã phần lô | PP2300417324 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường chọn lọc phân lập Vibrio spp. |
|
| Mã phần lô | PP2300417325 |
| Giá từng phần lô | 17,451,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.215.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Teicoplanin) |
|
| Mã phần lô | PP2300417326 |
| Giá từng phần lô | 2,325,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.322.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.628.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Tetracycline) |
|
| Mã phần lô | PP2300417327 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ticarcillin clavulanate 75/10 ) |
|
| Mã phần lô | PP2300417328 |
| Giá từng phần lô | 4,651,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.256.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn KGKS Tigercillin) |
|
| Mã phần lô | PP2300417329 |
| Giá từng phần lô | 18,606,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.024.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Tobramycin ) |
|
| Mã phần lô | PP2300417330 |
| Giá từng phần lô | 18,606,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.024.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Trimethoprime-sulfamethoxazol)) |
|
| Mã phần lô | PP2300417331 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm pha loãng mẫu polystyrene cho máy định danh và làm kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300417332 |
| Giá từng phần lô | 231,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Vancomycin) |
|
| Mã phần lô | PP2300417333 |
| Giá từng phần lô | 4,651,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.256.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho máy định danh nhanh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300417334 |
| Giá từng phần lô | 52,336,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.766.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.635.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho máy định danh nhanh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300417335 |
| Giá từng phần lô | 78,504,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.149.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.953.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho máy định danh nhanh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300417336 |
| Giá từng phần lô | 104,672,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.532.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.270.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho máy định danh nhanh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300417337 |
| Giá từng phần lô | 41,748,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.223.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho máy định danh nhanh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300417338 |
| Giá từng phần lô | 57,485,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.122.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.239.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho máy định danh nhanh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300417339 |
| Giá từng phần lô | 16,699,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.689.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Card kháng sinh đồ VK Gr (+) |
|
| Mã phần lô | PP2300417340 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300417341 |
| Giá từng phần lô | 131,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Card kháng sinh đồ nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300417342 |
| Giá từng phần lô | 328,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Card định danh VK Gr (-) |
|
| Mã phần lô | PP2300417343 |
| Giá từng phần lô | 131,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Card định danh VK Gr (+) |
|
| Mã phần lô | PP2300417344 |
| Giá từng phần lô | 131,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Card định danh nấm men |
|
| Mã phần lô | PP2300417345 |
| Giá từng phần lô | 32,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô |
|
| Mã phần lô | PP2300417346 |
| Giá từng phần lô | 11,203,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.005.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.842.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường kiểm tra nhanh sự hiện diện của Helicobacter pylori trong mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300417347 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán Malaria Pf/Pv Ag |
|
| Mã phần lô | PP2300417348 |
| Giá từng phần lô | 36,067,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.247.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300417349 |
| Giá từng phần lô | 30,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu rút gọn |
|
| Mã phần lô | PP2300417350 |
| Giá từng phần lô | 107,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B |
|
| Mã phần lô | PP2300417351 |
| Giá từng phần lô | 1,196,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.709.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 837.648.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh phát hiện KN Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyêt |
|
| Mã phần lô | PP2300417352 |
| Giá từng phần lô | 958,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.369.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 670.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán kháng thể IgG, IgM sốt xuất huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300417353 |
| Giá từng phần lô | 299,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch ly giải hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300417354 |
| Giá từng phần lô | 7,688,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.983.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.382.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300417355 |
| Giá từng phần lô | 1,466,035,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.094.336.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.026.224.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300417356 |
| Giá từng phần lô | 38,390,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.843.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.873.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Albumin, sử dụng cho máy hệ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300417357 |
| Giá từng phần lô | 6,226,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.358.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) |
|
| Mã phần lô | PP2300417358 |
| Giá từng phần lô | 19,439,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.607.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đo hoạt độ ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2300417359 |
| Giá từng phần lô | 543,559,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 776.513.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.491.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
QC cho xét nghiệm Ammonia (2 levels) |
|
| Mã phần lô | PP2300417360 |
| Giá từng phần lô | 9,208,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.155.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.445.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2300417361 |
| Giá từng phần lô | 9,567,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.668.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.697.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300417362 |
| Giá từng phần lô | 232,134,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.493.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO |
|
| Mã phần lô | PP2300417363 |
| Giá từng phần lô | 94,061,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.372.914 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.842.728 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2300417364 |
| Giá từng phần lô | 541,809,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 774.012.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 379.266.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Calci toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300417365 |
| Giá từng phần lô | 36,279,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.828.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.395.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300417366 |
| Giá từng phần lô | 70,629,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.899.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.440.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) |
|
| Mã phần lô | PP2300417367 |
| Giá từng phần lô | 8,458,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.083.629 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.920.978 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2300417368 |
| Giá từng phần lô | 42,579,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.827.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.805.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2300417369 |
| Giá từng phần lô | 76,101,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.716.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.271.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300417370 |
| Giá từng phần lô | 2,900,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.143.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.030.315 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300417371 |
| Giá từng phần lô | 2,608,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.726.943 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.826.202 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300417372 |
| Giá từng phần lô | 2,608,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.726.943 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.826.202 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực Cl |
|
| Mã phần lô | PP2300417373 |
| Giá từng phần lô | 98,221,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.315.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.754.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300417783 |
| Giá từng phần lô | 8,695,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.452.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.551.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300417375 |
| Giá từng phần lô | 6,097,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.711.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.268.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300417376 |
| Giá từng phần lô | 6,129,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.756.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.290.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300417377 |
| Giá từng phần lô | 88,601,310 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.573.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.020.917 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300417378 |
| Giá từng phần lô | 83,673,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.533.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.571.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300417379 |
| Giá từng phần lô | 1,800,570,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.572.243.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.399.070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300417380 |
| Giá từng phần lô | 913,981,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.305.687.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 639.787.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300417381 |
| Giá từng phần lô | 1,851,636,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.645.194.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.296.145.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300417382 |
| Giá từng phần lô | 314,491,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 449.273.357 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.143.945 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300417383 |
| Giá từng phần lô | 1,336,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.908.914 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 935.368 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300417384 |
| Giá từng phần lô | 11,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.349.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300417385 |
| Giá từng phần lô | 4,231,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.044.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.961.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300417386 |
| Giá từng phần lô | 102,656,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.652.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.859.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300417387 |
| Giá từng phần lô | 942,105,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.345.865.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 659.473.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường |
|
| Mã phần lô | PP2300417388 |
| Giá từng phần lô | 44,977,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.254.171 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.484.544 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Calib cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300417389 |
| Giá từng phần lô | 3,614,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.163.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.529.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300417390 |
| Giá từng phần lô | 1,331,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.902.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 931.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300417391 |
| Giá từng phần lô | 1,417,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 992.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300417392 |
| Giá từng phần lô | 155,087,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.553.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.561.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300417393 |
| Giá từng phần lô | 56,904,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.291.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.833.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm phân tích thành phần huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2300417394 |
| Giá từng phần lô | 24,819,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.456.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.373.636 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) |
|
| Mã phần lô | PP2300417395 |
| Giá từng phần lô | 411,219,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 587.456.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.853.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300417396 |
| Giá từng phần lô | 123,908,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.012.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.736.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300417397 |
| Giá từng phần lô | 319,284,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.121.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.499.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2300417398 |
| Giá từng phần lô | 313,992,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.561.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300417399 |
| Giá từng phần lô | 48,570,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300417400 |
| Giá từng phần lô | 17,705,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300417401 |
| Giá từng phần lô | 35,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300417402 |
| Giá từng phần lô | 113,473,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300417403 |
| Giá từng phần lô | 11,208,855,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300417404 |
| Giá từng phần lô | 66,406,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300417405 |
| Giá từng phần lô | 73,281,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300417406 |
| Giá từng phần lô | 901,001,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300417407 |
| Giá từng phần lô | 14,794,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng cho XN (HIT) đánh giá hội chứng giảm tiểu cầu khi dùng Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300417408 |
| Giá từng phần lô | 42,247,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho XN định lượng Antithrombin trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300417409 |
| Giá từng phần lô | 71,562,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho XN định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300417410 |
| Giá từng phần lô | 135,841,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng Anti Xa (LMW Heparin) trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300417411 |
| Giá từng phần lô | 28,525,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300417412 |
| Giá từng phần lô | 61,996,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300417413 |
| Giá từng phần lô | 50,161,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300417414 |
| Giá từng phần lô | 97,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300417415 |
| Giá từng phần lô | 542,658,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300417416 |
| Giá từng phần lô | 1,736,622,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300417417 |
| Giá từng phần lô | 205,333,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Phospho vô cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300417418 |
| Giá từng phần lô | 19,184,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2300417419 |
| Giá từng phần lô | 26,019,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch đệm ISE |
|
| Mã phần lô | PP2300417420 |
| Giá từng phần lô | 86,679,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300417421 |
| Giá từng phần lô | 21,366,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300417422 |
| Giá từng phần lô | 25,674,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300417423 |
| Giá từng phần lô | 79,187,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn điện giải mức giữa |
|
| Mã phần lô | PP2300417424 |
| Giá từng phần lô | 149,594,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300417425 |
| Giá từng phần lô | 33,607,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300417426 |
| Giá từng phần lô | 33,607,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2300417427 |
| Giá từng phần lô | 33,607,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực K |
|
| Mã phần lô | PP2300417428 |
| Giá từng phần lô | 100,282,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Lactat (Acid Lactic) |
|
| Mã phần lô | PP2300417429 |
| Giá từng phần lô | 64,913,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đo hoạt độ LDH |
|
| Mã phần lô | PP2300417430 |
| Giá từng phần lô | 41,121,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2300417431 |
| Giá từng phần lô | 91,897,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL |
|
| Mã phần lô | PP2300417432 |
| Giá từng phần lô | 13,139,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đo hoạt độ Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2300417433 |
| Giá từng phần lô | 96,253,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Mg |
|
| Mã phần lô | PP2300417434 |
| Giá từng phần lô | 44,350,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300417435 |
| Giá từng phần lô | 40,010,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que khuấy dạng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300417436 |
| Giá từng phần lô | 6,001,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa giải cho xét nghiệm phân tích thành phần huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2300417921 |
| Giá từng phần lô | 9,612,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực Na |
|
| Mã phần lô | PP2300417438 |
| Giá từng phần lô | 98,221,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng đèn 12V, 20W |
|
| Mã phần lô | PP2300417439 |
| Giá từng phần lô | 39,418,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300417440 |
| Giá từng phần lô | 44,647,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Protein Totin Urine/CSF |
|
| Mã phần lô | PP2300417441 |
| Giá từng phần lô | 2,257,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Protein Total trong Urine/CSF |
|
| Mã phần lô | PP2300417442 |
| Giá từng phần lô | 14,553,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Protein Total, sử dụng cho máy hệ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300417443 |
| Giá từng phần lô | 15,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim hút hoá chất |
|
| Mã phần lô | PP2300417444 |
| Giá từng phần lô | 69,925,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xy-lanh hút hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300417445 |
| Giá từng phần lô | 91,195,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300417446 |
| Giá từng phần lô | 207,551,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cột sắc ký phân tích thành phần huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2300417447 |
| Giá từng phần lô | 125,722,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng RF (Reumatoid Factor) |
|
| Mã phần lô | PP2300417448 |
| Giá từng phần lô | 73,980,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300417449 |
| Giá từng phần lô | 20,433,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây bơm nhu động |
|
| Mã phần lô | PP2300417450 |
| Giá từng phần lô | 30,093,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim hút bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300417451 |
| Giá từng phần lô | 62,378,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xy-lanh hút bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300417452 |
| Giá từng phần lô | 71,835,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300417453 |
| Giá từng phần lô | 26,376,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300417454 |
| Giá từng phần lô | 34,319,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300417455 |
| Giá từng phần lô | 39,344,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300417456 |
| Giá từng phần lô | 3,754,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300417457 |
| Giá từng phần lô | 98,040,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300417458 |
| Giá từng phần lô | 93,599,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2300417459 |
| Giá từng phần lô | 208,642,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2300417460 |
| Giá từng phần lô | 111,649,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng dạng lỏng được sản xuất từ vật liệu có nguồn gốc từ con người dùng cho các xét nghiệm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300417461 |
| Giá từng phần lô | 22,069,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Định lượng Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300417462 |
| Giá từng phần lô | 44,519,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300417463 |
| Giá từng phần lô | 257,818,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ xét nghiệm định lượng DNA virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300417464 |
| Giá từng phần lô | 2,547,745,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ xét nghiệm định lượng RNA virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2300417465 |
| Giá từng phần lô | 2,107,425,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ xét nghiệm định tính và định lượng RNA virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2300417466 |
| Giá từng phần lô | 3,122,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit xét nghiệm vi khuẩn lao kháng RIF |
|
| Mã phần lô | PP2300417467 |
| Giá từng phần lô | 909,909,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đo hoạt độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300417468 |
| Giá từng phần lô | 21,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300417469 |
| Giá từng phần lô | 474,256,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể toàn phần (IgG và IgM) kháng HAV |
|
| Mã phần lô | PP2300417470 |
| Giá từng phần lô | 99,125,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch dùng trong kiểm tra chất lượng của các phương pháp định lượng máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300417471 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch dùng trong kiểm tra chất lượng của các phương pháp định lượng máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300417472 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm CA 72‑4 |
|
| Mã phần lô | PP2300417474 |
| Giá từng phần lô | 462,586,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300417475 |
| Giá từng phần lô | 300,130,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất ly giải hồng cầu trong xét nghiệm HBA1C |
|
| Mã phần lô | PP2300417476 |
| Giá từng phần lô | 21,342,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ACTH |
|
| Mã phần lô | PP2300417761 |
| Giá từng phần lô | 11,992,995 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc bảo dưỡng hàng ngày cho điện cực ISE, ống và kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300417478 |
| Giá từng phần lô | 36,811,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) |
|
| Mã phần lô | PP2300417479 |
| Giá từng phần lô | 12,237,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300417480 |
| Giá từng phần lô | 62,459,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng phosphatase kiềm (ALP) |
|
| Mã phần lô | PP2300417481 |
| Giá từng phần lô | 11,435,886 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
ALTL (Hóa chất xét nghiệm alanine aminotransferase) |
|
| Mã phần lô | PP2300417482 |
| Giá từng phần lô | 409,705,884 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AMH |
|
| Mã phần lô | PP2300417483 |
| Giá từng phần lô | 18,758,370 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300417484 |
| Giá từng phần lô | 10,508,152 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300417726 |
| Giá từng phần lô | 20,326,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm AMYLASE |
|
| Mã phần lô | PP2300417486 |
| Giá từng phần lô | 38,111,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Amylase tụy |
|
| Mã phần lô | PP2300417487 |
| Giá từng phần lô | 19,055,925 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng CCP |
|
| Mã phần lô | PP2300417488 |
| Giá từng phần lô | 73,426,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng CCP |
|
| Mã phần lô | PP2300417489 |
| Giá từng phần lô | 24,475,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2300417490 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO |
|
| Mã phần lô | PP2300417491 |
| Giá từng phần lô | 6,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ASLO |
|
| Mã phần lô | PP2300417492 |
| Giá từng phần lô | 80,034,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cúp và típ dùng hút mẫu, QC, và chất chuẩn trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300417494 |
| Giá từng phần lô | 726,327,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST |
|
| Mã phần lô | PP2300417495 |
| Giá từng phần lô | 406,992,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Beta 2 Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300417496 |
| Giá từng phần lô | 14,367,118 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm bilirrubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300417497 |
| Giá từng phần lô | 85,664,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm bilirrubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300417498 |
| Giá từng phần lô | 203,962,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn cho bộ lipid |
|
| Mã phần lô | PP2300417499 |
| Giá từng phần lô | 9,296,032 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn xét nghiệm protein nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300417500 |
| Giá từng phần lô | 10,261,355 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch làm chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2300417501 |
| Giá từng phần lô | 15,244,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn xét nghiệm CKMB |
|
| Mã phần lô | PP2300417502 |
| Giá từng phần lô | 6,097,896 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn xét nghiệm HBA1C |
|
| Mã phần lô | PP2300417503 |
| Giá từng phần lô | 38,416,744 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ASO |
|
| Mã phần lô | PP2300417504 |
| Giá từng phần lô | 13,351,385 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn dùng cho bộ protein |
|
| Mã phần lô | PP2300417505 |
| Giá từng phần lô | 6,853,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300417506 |
| Giá từng phần lô | 14,685,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3 |
|
| Mã phần lô | PP2300417507 |
| Giá từng phần lô | 14,685,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300417508 |
| Giá từng phần lô | 14,685,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 72‑4 |
|
| Mã phần lô | PP2300417509 |
| Giá từng phần lô | 18,443,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Calcium |
|
| Mã phần lô | PP2300417510 |
| Giá từng phần lô | 39,235,770 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300417511 |
| Giá từng phần lô | 30,839,132 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Beta 2 Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300417512 |
| Giá từng phần lô | 2,094,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300417513 |
| Giá từng phần lô | 12,237,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PIVKA‑II |
|
| Mã phần lô | PP2300417514 |
| Giá từng phần lô | 14,883,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300417773 |
| Giá từng phần lô | 5,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T |
|
| Mã phần lô | PP2300417794 |
| Giá từng phần lô | 11,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống nhựa rỗng có nắp đậy được sử dụng để chia mẫu chuẩn đã được hoàn nguyên hoặc đã thêm chất lỏng thành những phần nhỏ hơn để lưu trữ |
|
| Mã phần lô | PP2300417517 |
| Giá từng phần lô | 9,337,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin D total G3 |
|
| Mã phần lô | PP2300417518 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300417519 |
| Giá từng phần lô | 12,237,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300417520 |
| Giá từng phần lô | 333,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa có tính acid |
|
| Mã phần lô | PP2300417521 |
| Giá từng phần lô | 66,899,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Ceruloplasmin |
|
| Mã phần lô | PP2300417522 |
| Giá từng phần lô | 10,671,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Cholinesterase |
|
| Mã phần lô | PP2300417523 |
| Giá từng phần lô | 6,351,975 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300417524 |
| Giá từng phần lô | 69,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm creatin kinase (CK) |
|
| Mã phần lô | PP2300417525 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm CKMB |
|
| Mã phần lô | PP2300417526 |
| Giá từng phần lô | 120,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực xét nghiệm Clorid |
|
| Mã phần lô | PP2300417527 |
| Giá từng phần lô | 42,013,944 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300417528 |
| Giá từng phần lô | 953,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa khuếch đại sử dụng trên máy tách chiết và Real Time PCR tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300417529 |
| Giá từng phần lô | 317,321,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất ly giải sử dụng trong xét nghiệm chẩn đoán y khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300417530 |
| Giá từng phần lô | 3,175,168,230 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hạt bi từ tính sử dụng trong xét nghiệm chẩn đoán y khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300417531 |
| Giá từng phần lô | 1,039,128,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu côn hút bệnh phẩm sử dụng trên máy tách chiết và Real Time PCR tự độngmẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300417532 |
| Giá từng phần lô | 846,190,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa xử lý mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300417533 |
| Giá từng phần lô | 325,458,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất pha loãng mẫu sử dụng trên máy tách chiết và Real Time PCR tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300417534 |
| Giá từng phần lô | 390,549,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ hoá chất rửa sử dụng trên máy tách chiết và Real Time PCR tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300417535 |
| Giá từng phần lô | 634,643,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cốc mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300417536 |
| Giá từng phần lô | 35,269,206 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm- chứng âm |
|
| Mã phần lô | PP2300417537 |
| Giá từng phần lô | 48,818,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm HBV |
|
| Mã phần lô | PP2300417538 |
| Giá từng phần lô | 20,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chứng dương kiểm soát xét nghiệm HIV, HCV, HBV |
|
| Mã phần lô | PP2300417539 |
| Giá từng phần lô | 850,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300417540 |
| Giá từng phần lô | 4,347,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm đo tải lượng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300417541 |
| Giá từng phần lô | 1,417,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Mycobacterium tuberculosis MTB |
|
| Mã phần lô | PP2300417542 |
| Giá từng phần lô | 363,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm MTB |
|
| Mã phần lô | PP2300417543 |
| Giá từng phần lô | 20,727,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chứng âm kiểm soát xét nghiệm HIV, HCV, HBV |
|
| Mã phần lô | PP2300417544 |
| Giá từng phần lô | 425,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Que nước tiểu Combur 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300417545 |
| Giá từng phần lô | 7,122,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300417546 |
| Giá từng phần lô | 14,685,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm creatinin loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300417547 |
| Giá từng phần lô | 305,943,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300417548 |
| Giá từng phần lô | 1,443,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300417549 |
| Giá từng phần lô | 18,356,630 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất pha loãng mẫu kết hợp với xét nghiệm miễn dịch Estradiol/Progesterone. |
|
| Mã phần lô | PP2300417550 |
| Giá từng phần lô | 15,786,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất pha loãng mẫu trong các xét nghiệm miễn dịch, sử dụng pha loãng mẫu khi nồng độ chất phân tích vượt quá phạm vi đo của phương pháp, tiền pha loãng mẫu cho một số xét nghiệm miễn dịch. |
|
| Mã phần lô | PP2300417551 |
| Giá từng phần lô | 245,285,810 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật tư tiêu hao là chất pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm miễn dịch. |
|
| Mã phần lô | PP2300417555 |
| Giá từng phần lô | 91,244,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất pha loãng mẫu trong các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300417553 |
| Giá từng phần lô | 222,727,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng mẫu trong xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300417554 |
| Giá từng phần lô | 193,601,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm ACTH |
|
| Mã phần lô | PP2300417556 |
| Giá từng phần lô | 15,419,566 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) |
|
| Mã phần lô | PP2300417558 |
| Giá từng phần lô | 1,189,509,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm AMH |
|
| Mã phần lô | PP2300417559 |
| Giá từng phần lô | 262,617,194 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV |
|
| Mã phần lô | PP2300417562 |
| Giá từng phần lô | 115,646,745 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HAV |
|
| Mã phần lô | PP2300417561 |
| Giá từng phần lô | 231,293,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBcAg |
|
| Mã phần lô | PP2300417565 |
| Giá từng phần lô | 367,132,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể Anti-HBc IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300417564 |
| Giá từng phần lô | 183,566,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg |
|
| Mã phần lô | PP2300417566 |
| Giá từng phần lô | 264,335,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300417568 |
| Giá từng phần lô | 770,978,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HBs |
|
| Mã phần lô | PP2300417569 |
| Giá từng phần lô | 673,076,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể Anti-HBs |
|
| Mã phần lô | PP2300417570 |
| Giá từng phần lô | 565,384,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300417573 |
| Giá từng phần lô | 682,866,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2300417575 |
| Giá từng phần lô | 145,384,470 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng TPO |
|
| Mã phần lô | PP2300417576 |
| Giá từng phần lô | 21,538,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin) |
|
| Mã phần lô | PP2300417578 |
| Giá từng phần lô | 3,700,695,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300417580 |
| Giá từng phần lô | 462,586,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑3 |
|
| Mã phần lô | PP2300417582 |
| Giá từng phần lô | 462,586,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300417584 |
| Giá từng phần lô | 462,586,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử để định lượng calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300417585 |
| Giá từng phần lô | 95,172,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300417587 |
| Giá từng phần lô | 264,335,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV) |
|
| Mã phần lô | PP2300417590 |
| Giá từng phần lô | 73,426,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus (CMV) |
|
| Mã phần lô | PP2300417589 |
| Giá từng phần lô | 73,426,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus (CMV) |
|
| Mã phần lô | PP2300417591 |
| Giá từng phần lô | 110,139,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300417593 |
| Giá từng phần lô | 237,901,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21.1 |
|
| Mã phần lô | PP2300417594 |
| Giá từng phần lô | 183,566,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300417595 |
| Giá từng phần lô | 367,132,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng EBV |
|
| Mã phần lô | PP2300417596 |
| Giá từng phần lô | 61,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng EBV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300417597 |
| Giá từng phần lô | 126,787,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm kháng thể kháng EBV VCA |
|
| Mã phần lô | PP2300417599 |
| Giá từng phần lô | 126,787,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300417600 |
| Giá từng phần lô | 31,720,248 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300417602 |
| Giá từng phần lô | 528,670,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Folate |
|
| Mã phần lô | PP2300417604 |
| Giá từng phần lô | 14,685,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300417606 |
| Giá từng phần lô | 367,132,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm free beta Hcg |
|
| Mã phần lô | PP2300417607 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Free HCGbeta |
|
| Mã phần lô | PP2300417608 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300417610 |
| Giá từng phần lô | 118,950,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300417612 |
| Giá từng phần lô | 161,538,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300417614 |
| Giá từng phần lô | 161,538,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300417616 |
| Giá từng phần lô | 770,978,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm HBsAg confirmatory |
|
| Mã phần lô | PP2300417617 |
| Giá từng phần lô | 32,307,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300417619 |
| Giá từng phần lô | 403,845,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300417621 |
| Giá từng phần lô | 1,149,356,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm HCG, beta-HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300417622 |
| Giá từng phần lô | 121,153,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm HCG+beta |
|
| Mã phần lô | PP2300417623 |
| Giá từng phần lô | 242,307,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm hGH |
|
| Mã phần lô | PP2300417624 |
| Giá từng phần lô | 23,129,349 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300417625 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300417626 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HSV (Herpes Simplex) |
|
| Mã phần lô | PP2300417629 |
| Giá từng phần lô | 99,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm HSV-1 IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300417628 |
| Giá từng phần lô | 41,343,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm HSV-2 IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300417630 |
| Giá từng phần lô | 41,343,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm IgE |
|
| Mã phần lô | PP2300417632 |
| Giá từng phần lô | 48,951,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm IL‑6 (Interleukin‑6) |
|
| Mã phần lô | PP2300417634 |
| Giá từng phần lô | 195,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300417635 |
| Giá từng phần lô | 44,055,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm LH |
|
| Mã phần lô | PP2300417636 |
| Giá từng phần lô | 31,720,248 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300417637 |
| Giá từng phần lô | 77,097,830 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng protein A huyết tương liên quan đến thai kỳ (PAPP-A) |
|
| Mã phần lô | PP2300417638 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2300417729 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm PIVKA‑II |
|
| Mã phần lô | PP2300417641 |
| Giá từng phần lô | 2,249,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300417643 |
| Giá từng phần lô | 1,534,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300417644 |
| Giá từng phần lô | 31,720,248 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2300417645 |
| Giá từng phần lô | 51,313,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300417647 |
| Giá từng phần lô | 118,950,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Rubella |
|
| Mã phần lô | PP2300417650 |
| Giá từng phần lô | 53,846,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Rubella IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300417649 |
| Giá từng phần lô | 80,769,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300417651 |
| Giá từng phần lô | 115,646,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300417653 |
| Giá từng phần lô | 200,832,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2300417654 |
| Giá từng phần lô | 124,424,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300417656 |
| Giá từng phần lô | 76,923,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300417658 |
| Giá từng phần lô | 40,384,575 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Testosterone G2 |
|
| Mã phần lô | PP2300417659 |
| Giá từng phần lô | 23,790,186 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Tg (Thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2300417661 |
| Giá từng phần lô | 256,967,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300417873 |
| Giá từng phần lô | 122,377,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Toxo IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300417663 |
| Giá từng phần lô | 161,538,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Toxoplasma |
|
| Mã phần lô | PP2300417665 |
| Giá từng phần lô | 77,097,830 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Toxo IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300417666 |
| Giá từng phần lô | 231,293,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Troponin T |
|
| Mã phần lô | PP2300417668 |
| Giá từng phần lô | 277,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng thyrotropin (TSH) |
|
| Mã phần lô | PP2300417669 |
| Giá từng phần lô | 215,384,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300417670 |
| Giá từng phần lô | 161,538,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300417671 |
| Giá từng phần lô | 88,111,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Vitamin D total G3 |
|
| Mã phần lô | PP2300417672 |
| Giá từng phần lô | 206,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300417673 |
| Giá từng phần lô | 6,118,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300417674 |
| Giá từng phần lô | 38,548,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300417675 |
| Giá từng phần lô | 12,237,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Folate |
|
| Mã phần lô | PP2300417677 |
| Giá từng phần lô | 9,790,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
IVD ly giải dùng cho xét nghiệm Folate |
|
| Mã phần lô | PP2300417678 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dãy ống chứa mẫu bằng nhựa dùng cho máy tách chiết acid nucleic (thể tích lớn) |
|
| Mã phần lô | PP2300417679 |
| Giá từng phần lô | 18,562,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300417680 |
| Giá từng phần lô | 12,237,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm free beta hCG |
|
| Mã phần lô | PP2300417681 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300417682 |
| Giá từng phần lô | 6,063,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300417683 |
| Giá từng phần lô | 12,237,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm GGT |
|
| Mã phần lô | PP2300417684 |
| Giá từng phần lô | 180,885,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300417685 |
| Giá từng phần lô | 209,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bóng đèn ha-lo-gen dùng cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300417686 |
| Giá từng phần lô | 73,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG, beta-HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300417687 |
| Giá từng phần lô | 12,237,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300417688 |
| Giá từng phần lô | 284,568,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm hGH |
|
| Mã phần lô | PP2300417689 |
| Giá từng phần lô | 6,118,876 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm IgA |
|
| Mã phần lô | PP2300417690 |
| Giá từng phần lô | 25,013,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm IgE |
|
| Mã phần lô | PP2300417691 |
| Giá từng phần lô | 15,909,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300417692 |
| Giá từng phần lô | 50,027,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300417693 |
| Giá từng phần lô | 10,005,584 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm IL‑6 (Interleukin‑6) |
|
| Mã phần lô | PP2300417694 |
| Giá từng phần lô | 39,160,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300417695 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt) |
|
| Mã phần lô | PP2300417696 |
| Giá từng phần lô | 26,678,310 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch để làm sạch đơn vị ISE trên máy phân tích |
|
| Mã phần lô | PP2300417697 |
| Giá từng phần lô | 138,595,475 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất pha loãng mẫu điện giải của máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300417698 |
| Giá từng phần lô | 215,034,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch kiểm soát điện thế điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300417699 |
| Giá từng phần lô | 354,894,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Natri, Kali, Clorid |
|
| Mã phần lô | PP2300417700 |
| Giá từng phần lô | 124,475,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Natri, Kali, Clorid |
|
| Mã phần lô | PP2300417702 |
| Giá từng phần lô | 4,895,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực xét nghiệm Kali |
|
| Mã phần lô | PP2300417703 |
| Giá từng phần lô | 42,468,492 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Lactat |
|
| Mã phần lô | PP2300417704 |
| Giá từng phần lô | 9,527,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Miếng dán đĩa phản ứng PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300417705 |
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm lactacderhydrogenlase (LDHI) |
|
| Mã phần lô | PP2300417706 |
| Giá từng phần lô | 40,675,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300417707 |
| Giá từng phần lô | 30,594,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm LH |
|
| Mã phần lô | PP2300417708 |
| Giá từng phần lô | 4,895,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dãy ống nhựa phản ứng dùng trên máy luân nhiệt (trắng) |
|
| Mã phần lô | PP2300417709 |
| Giá từng phần lô | 49,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2300417710 |
| Giá từng phần lô | 50,815,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay xử lý dùng trên máy tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300417711 |
| Giá từng phần lô | 39,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dụng cụ đỡ đầu típ bằng nhựa dùng trên máy tách chiết tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300417712 |
| Giá từng phần lô | 43,769,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ kit tách chiết acid nucleic tổng |
|
| Mã phần lô | PP2300417713 |
| Giá từng phần lô | 148,837,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300417714 |
| Giá từng phần lô | 14,200,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ thuốc thử được sử dụng kết hợp với hệ thống tách chiết hoàn toàn tự động để phân lập và tách chiết acid nucleic toàn phần (DNA/RNA) |
|
| Mã phần lô | PP2300417715 |
| Giá từng phần lô | 452,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa chứa sản phẩm tách chiết của máy tách chiết |
|
| Mã phần lô | PP2300417716 |
| Giá từng phần lô | 19,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay xử lý mẫu sử dụng cho hệ thống tách chiết hoàn toàn tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300417717 |
| Giá từng phần lô | 85,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Miếng dán đậy đĩa dùng trên máy tách chiết công suất cao |
|
| Mã phần lô | PP2300417718 |
| Giá từng phần lô | 28,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nước rửa hệ thống tách chiết |
|
| Mã phần lô | PP2300417719 |
| Giá từng phần lô | 148,837,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu típ pipet máy tách chiết |
|
| Mã phần lô | PP2300417720 |
| Giá từng phần lô | 265,702,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Mg (Magnesi) |
|
| Mã phần lô | PP2300417721 |
| Giá từng phần lô | 74,376,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất phụ gia |
|
| Mã phần lô | PP2300417722 |
| Giá từng phần lô | 108,741,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực xét nghiệm Natri |
|
| Mã phần lô | PP2300417723 |
| Giá từng phần lô | 44,405,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300417724 |
| Giá từng phần lô | 4,797,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng ammoniac. |
|
| Mã phần lô | PP2300417727 |
| Giá từng phần lô | 91,468,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300417728 |
| Giá từng phần lô | 7,342,652 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Phospho |
|
| Mã phần lô | PP2300417730 |
| Giá từng phần lô | 7,622,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2300417731 |
| Giá từng phần lô | 6,669,574 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm AMH |
|
| Mã phần lô | PP2300417732 |
| Giá từng phần lô | 31,263,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HAV |
|
| Mã phần lô | PP2300417734 |
| Giá từng phần lô | 7,210,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm Anti-HBc IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300417735 |
| Giá từng phần lô | 11,405,584 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HBcAg |
|
| Mã phần lô | PP2300417736 |
| Giá từng phần lô | 8,566,425 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300417737 |
| Giá từng phần lô | 12,237,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300417738 |
| Giá từng phần lô | 17,132,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300417739 |
| Giá từng phần lô | 41,853,114 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300417740 |
| Giá từng phần lô | 23,973,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300417882 |
| Giá từng phần lô | 20,749,105 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV) |
|
| Mã phần lô | PP2300417743 |
| Giá từng phần lô | 8,407,335 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300417744 |
| Giá từng phần lô | 26,923,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng EBV IgM/VCA |
|
| Mã phần lô | PP2300417745 |
| Giá từng phần lô | 12,568,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300417747 |
| Giá từng phần lô | 45,202,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300417748 |
| Giá từng phần lô | 12,237,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300417750 |
| Giá từng phần lô | 27,562,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm PIVKA‑II |
|
| Mã phần lô | PP2300417751 |
| Giá từng phần lô | 54,573,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300417752 |
| Giá từng phần lô | 11,197,542 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HSV (Herpes Simplex) |
|
| Mã phần lô | PP2300417753 |
| Giá từng phần lô | 58,432,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2300417754 |
| Giá từng phần lô | 57,669,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2300417755 |
| Giá từng phần lô | 95,454,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300417756 |
| Giá từng phần lô | 132,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Rubella |
|
| Mã phần lô | PP2300417758 |
| Giá từng phần lô | 8,974,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2300417759 |
| Giá từng phần lô | 3,946,047 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2300417760 |
| Giá từng phần lô | 38,548,915 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Toxoplasma |
|
| Mã phần lô | PP2300417762 |
| Giá từng phần lô | 11,992,995 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Troponin T |
|
| Mã phần lô | PP2300417763 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CA 72‑4 |
|
| Mã phần lô | PP2300417764 |
| Giá từng phần lô | 53,846,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300417765 |
| Giá từng phần lô | 29,370,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300417766 |
| Giá từng phần lô | 26,923,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein, Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300417768 |
| Giá từng phần lô | 37,680,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300417769 |
| Giá từng phần lô | 25,185,288 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300417770 |
| Giá từng phần lô | 421,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa trướcphản ứng, |
|
| Mã phần lô | PP2300417771 |
| Giá từng phần lô | 190,541,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch làm sạch kim hút thuốc thử của máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300417772 |
| Giá từng phần lô | 65,985,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trong máy phân tích xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300417775 |
| Giá từng phần lô | 562,814,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300417776 |
| Giá từng phần lô | 4,895,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2300417777 |
| Giá từng phần lô | 13,174,876 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300417778 |
| Giá từng phần lô | 8,566,425 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Điện cực tham chiếu sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300417779 |
| Giá từng phần lô | 51,037,245 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các yếu tố thấp khớp (RF-II) |
|
| Mã phần lô | PP2300417780 |
| Giá từng phần lô | 17,615,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300417781 |
| Giá từng phần lô | 32,013,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300417784 |
| Giá từng phần lô | 39,162,312 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300417785 |
| Giá từng phần lô | 10,139,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300417786 |
| Giá từng phần lô | 9,790,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300417787 |
| Giá từng phần lô | 9,790,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300417788 |
| Giá từng phần lô | 3,671,325 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Tg (Thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2300417789 |
| Giá từng phần lô | 10,256,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300417790 |
| Giá từng phần lô | 12,237,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300417791 |
| Giá từng phần lô | 31,468,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300417792 |
| Giá từng phần lô | 26,689,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300417793 |
| Giá từng phần lô | 108,566,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300417795 |
| Giá từng phần lô | 12,237,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Acid uric |
|
| Mã phần lô | PP2300417796 |
| Giá từng phần lô | 81,351,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Ure |
|
| Mã phần lô | PP2300417797 |
| Giá từng phần lô | 335,384,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300417798 |
| Giá từng phần lô | 4,895,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch chuẩn bị mẫu cho xét nghiệm PCR dùng bất hoạt vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2300417799 |
| Giá từng phần lô | 63,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bơm tiêm lấy máu khí động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300417800 |
| Giá từng phần lô | 560,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Vật tư tiêu hao sử dụng cho phân tích mẫu thử in vitro trên máy phân tích sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300417801 |
| Giá từng phần lô | 53,846,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng kháng nguyên nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300417803 |
| Giá từng phần lô | 83,301,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng vi rút Clonorchis |
|
| Mã phần lô | PP2300417804 |
| Giá từng phần lô | 633,213,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm chuyên dùng trong các máy xét nghiệm ELISA |
|
| Mã phần lô | PP2300417806 |
| Giá từng phần lô | 156,764,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis |
|
| Mã phần lô | PP2300417807 |
| Giá từng phần lô | 181,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Entamoeba Histolytica |
|
| Mã phần lô | PP2300417808 |
| Giá từng phần lô | 80,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus |
|
| Mã phần lô | PP2300417809 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Định tính kháng thể IgM kháng Angiostrongylus |
|
| Mã phần lô | PP2300417810 |
| Giá từng phần lô | 126,642,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Fasciola |
|
| Mã phần lô | PP2300417811 |
| Giá từng phần lô | 403,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Hepatitis D |
|
| Mã phần lô | PP2300417812 |
| Giá từng phần lô | 374,467,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Hepatitis E |
|
| Mã phần lô | PP2300417813 |
| Giá từng phần lô | 319,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng dsDNA |
|
| Mã phần lô | PP2300417814 |
| Giá từng phần lô | 126,610,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm JE (Japanese Encephalitis) IgM Capture ELISA dùng cho phát hiện nhiễm virus viêm não Nhật Bản (Japanese Encephalitis Virus - JEV) |
|
| Mã phần lô | PP2300417815 |
| Giá từng phần lô | 244,053,810 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng vi rút Paragonimus |
|
| Mã phần lô | PP2300417816 |
| Giá từng phần lô | 189,963,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Schistosoma |
|
| Mã phần lô | PP2300417817 |
| Giá từng phần lô | 161,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm định tính Mycobacterium Tubercolosis |
|
| Mã phần lô | PP2300417818 |
| Giá từng phần lô | 777,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides |
|
| Mã phần lô | PP2300417819 |
| Giá từng phần lô | 322,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống chứa mẫu bệnh phẩm dùng trong xét nghiệm ELISA |
|
| Mã phần lô | PP2300417820 |
| Giá từng phần lô | 1,401,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Toxocara |
|
| Mã phần lô | PP2300417821 |
| Giá từng phần lô | 403,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Trichinella |
|
| Mã phần lô | PP2300417822 |
| Giá từng phần lô | 120,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2300417823 |
| Giá từng phần lô | 11,088,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2300417824 |
| Giá từng phần lô | 11,088,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2300417825 |
| Giá từng phần lô | 11,088,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Anti D (IgM/IgG) |
|
| Mã phần lô | PP2300417826 |
| Giá từng phần lô | 12,568,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân |
|
| Mã phần lô | PP2300417827 |
| Giá từng phần lô | 30,187,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus |
|
| Mã phần lô | PP2300417828 |
| Giá từng phần lô | 99,550,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test thử virus hợp bào (RSV) |
|
| Mã phần lô | PP2300417829 |
| Giá từng phần lô | 682,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch hiệu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300417830 |
| Giá từng phần lô | 27,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cột sắc kí |
|
| Mã phần lô | PP2300417831 |
| Giá từng phần lô | 127,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng mẫu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300417832 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300417835 |
| Giá từng phần lô | 78,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300417836 |
| Giá từng phần lô | 23,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng máu và rửa đường ống |
|
| Mã phần lô | PP2300417837 |
| Giá từng phần lô | 663,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300417838 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin một phần được kích hoạt (APTT) |
|
| Mã phần lô | PP2300417839 |
| Giá từng phần lô | 143,496,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300417840 |
| Giá từng phần lô | 19,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất rửa máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300417841 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300417842 |
| Giá từng phần lô | 473,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất pha loãng để đo hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300417843 |
| Giá từng phần lô | 35,536,005 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa kim hút mẫu và kim hút thuốc thử |
|
| Mã phần lô | PP2300417844 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
chất chuẩn dùng để đánh giá và phân tích độ lệch và độ lặp lại của các xét nghiệm phân tích trong giới hạn bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300417845 |
| Giá từng phần lô | 137,556,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu thường quy và đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2300417846 |
| Giá từng phần lô | 137,556,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung môi pha loãng cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300417847 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất xác định nồng độ Fibrinogen trong huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300417848 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất nhuộm để đo hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300417849 |
| Giá từng phần lô | 419,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300417851 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
|
| Mã phần lô | PP2300417852 |
| Giá từng phần lô | 223,326,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300417853 |
| Giá từng phần lô | 71,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cóng đựng hóa chất dùng cho máy đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300417854 |
| Giá từng phần lô | 5,838,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300417855 |
| Giá từng phần lô | 32,466,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu |
|
| Mã phần lô | PP2300417856 |
| Giá từng phần lô | 179,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất xác định thời gian đông máu (PT) |
|
| Mã phần lô | PP2300417857 |
| Giá từng phần lô | 239,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300417860 |
| Giá từng phần lô | 50,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cóng phản ứng được dùng để chứa mẫu và hóa chất trên máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300417861 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300417862 |
| Giá từng phần lô | 1,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300417863 |
| Giá từng phần lô | 35,853,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ môi trường vi sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300417864 |
| Giá từng phần lô | 366,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftaroline 30µg ) |
|
| Mã phần lô | PP2300417865 |
| Giá từng phần lô | 4,651,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftolozane-tazobactam 30/10) |
|
| Mã phần lô | PP2300417866 |
| Giá từng phần lô | 9,303,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Colistin) |
|
| Mã phần lô | PP2300417867 |
| Giá từng phần lô | 38,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay kháng sinh đồ với kháng sinh Colistin, Ceftazidime/Avibactam và Ceftolozane/Tazobactam |
|
| Mã phần lô | PP2300417868 |
| Giá từng phần lô | 131,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay kháng nấm đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300417869 |
| Giá từng phần lô | 526,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường canh thang Mueller Hinton có điều chỉnh cation và bổ sung đệm TES |
|
| Mã phần lô | PP2300417870 |
| Giá từng phần lô | 921,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Nước khử khoáng |
|
| Mã phần lô | PP2300417871 |
| Giá từng phần lô | 526,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300417872 |
| Giá từng phần lô | 315,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300417877 |
| Giá từng phần lô | 23,251,725 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300417878 |
| Giá từng phần lô | 24,677,425 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2300417880 |
| Giá từng phần lô | 41,608,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300417881 |
| Giá từng phần lô | 24,732,495 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test nhanh chẩn đoán Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2300417883 |
| Giá từng phần lô | 44,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Que thử ma túy 4 chân |
|
| Mã phần lô | PP2300417884 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Que thử xét nghiệm định tính Morphine |
|
| Mã phần lô | PP2300417885 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test nhanh phát hiện kháng thể HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300417886 |
| Giá từng phần lô | 72,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test nhanh chẩn đoán EV71 |
|
| Mã phần lô | PP2300417887 |
| Giá từng phần lô | 83,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test nhanh chẩn đoán HIV thế hệ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300417888 |
| Giá từng phần lô | 142,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch formalin đệm trung tính 10% |
|
| Mã phần lô | PP2300417889 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất thay thế xylen |
|
| Mã phần lô | PP2300417890 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Paraffin hạt tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2300417891 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch nhuộm Papanicolaou EA-50 |
|
| Mã phần lô | PP2300417892 |
| Giá từng phần lô | 13,377,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch nhuộm Hematoxylin harris |
|
| Mã phần lô | PP2300417893 |
| Giá từng phần lô | 26,754,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch nhuộm Papanicolaou OG-6 |
|
| Mã phần lô | PP2300417894 |
| Giá từng phần lô | 13,377,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ kit tách chiết DNA |
|
| Mã phần lô | PP2300417895 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Adeno |
|
| Mã phần lô | PP2300417896 |
| Giá từng phần lô | 374,062,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm các bệnh truyền nhiễm |
|
| Mã phần lô | PP2300417901 |
| Giá từng phần lô | 13,482,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch nhuộm Giêmsa |
|
| Mã phần lô | PP2300417902 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test nhanh chẩn đoán Syphilis 3.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300417905 |
| Giá từng phần lô | 39,606,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS CoV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2300417906 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test nhanh phát hiện kháng thể HIV-1 và HIV-2 trong huyết thanh, huyết tương hay máu toàn phần trong người. |
|
| Mã phần lô | PP2300417907 |
| Giá từng phần lô | 204,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ hóa chất nhuộm PAS |
|
| Mã phần lô | PP2300417908 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Keo gắn lamen - Mounting medium |
|
| Mã phần lô | PP2300417909 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch nhuộm Eosin Y |
|
| Mã phần lô | PP2300417910 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300417911 |
| Giá từng phần lô | 19,099,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chén đựng mẫu sạch và que khuấy |
|
| Mã phần lô | PP2300417912 |
| Giá từng phần lô | 385,434,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu côn TIPTRAY box e -line |
|
| Mã phần lô | PP2300417913 |
| Giá từng phần lô | 45,454,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử cho xét nghiệm đánh giá độc lập về mức độ fibrinogen và chất lượng của các polyme hóa fibrin trong máu citrat bằng cách ức chế các thrombocyte |
|
| Mã phần lô | PP2300417914 |
| Giá từng phần lô | 57,298,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất ức chế Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300417915 |
| Giá từng phần lô | 18,372,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300417916 |
| Giá từng phần lô | 51,891,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ kít kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300417917 |
| Giá từng phần lô | 97,297,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ kit chuẩn máy mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300417918 |
| Giá từng phần lô | 9,796,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất để kiểm chuẩn chất lượng mức bệnh lý/ bất thường của xét nghiệm đàn hồi co cục máu |
|
| Mã phần lô | PP2300417919 |
| Giá từng phần lô | 9,796,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm đo độ đàn hồi co cục máu đông |
|
| Mã phần lô | PP2300417920 |
| Giá từng phần lô | 40,773,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Anode Buffer Container (ABC) 3500 Series |
|
| Mã phần lô | PP2300417922 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cathode Buffer Container 3500 Series |
|
| Mã phần lô | PP2300417923 |
| Giá từng phần lô | 7,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ kit định lượng Adeno virus bằng công nghệ realtime PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300417924 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ kit phát hiện virus gây bệnh Ho gà Bordetella pertussis/ parapertussis bằng công nghệ realtime PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300417925 |
| Giá từng phần lô | 52,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ kit phát hiện Human Cytomegalovirus (CMV) bằng công nghệ realtime PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300417926 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ kit phát hiện Epstein-Barr virus (EBV) bằng công nghệ realtime PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300417927 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ kit phát hiện Herpes Simplex Virus (HSV-1/2) bằng công nghệ realtime PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300417928 |
| Giá từng phần lô | 288,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ kit tách chiết RNA |
|
| Mã phần lô | PP2300417929 |
| Giá từng phần lô | 71,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch hoàn nguyên mẫu trước khi điện di |
|
| Mã phần lô | PP2300417930 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ kit sử dụng công nghệ Hotstart |
|
| Mã phần lô | PP2300417931 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện Pneumocystis jirovecii (carinii) |
|
| Mã phần lô | PP2300417932 |
| Giá từng phần lô | 235,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
POP-7 Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2300417933 |
| Giá từng phần lô | 9,559,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ kit giải trình tự gen |
|
| Mã phần lô | PP2300417934 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Superscript III Onestep RT PCR with platinum taq |
|
| Mã phần lô | PP2300417935 |
| Giá từng phần lô | 91,058,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch đệm cho điện di |
|
| Mã phần lô | PP2300417936 |
| Giá từng phần lô | 3,806,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ kit tinh sạch sản phẩm chuẩn bị cho giải trình tự Gen |
|
| Mã phần lô | PP2300417937 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não |
|
| Mã phần lô | PP2300417939 |
| Giá từng phần lô | 242,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300417942 |
| Giá từng phần lô | 152,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300417943 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ hoá chất dùng xét nghiệm virus SARS-CoV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2300417944 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hoá chất dùng cùng máy PCR để xét nghiệm virus SARS-CoV-2, virus cúm A, virus cúm B, virus RSV |
|
| Mã phần lô | PP2300417945 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não |
|
| Mã phần lô | PP2300417946 |
| Giá từng phần lô | 242,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện lao và lao không điển hình |
|
| Mã phần lô | PP2300417947 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm phân tích nước tiểu, 2 mức nồng độ |
|
| Mã phần lô | PP2300417948 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300417949 |
| Giá từng phần lô | 74,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300417950 |
| Giá từng phần lô | 74,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm Ethanol và Ammoniac, dạng dung dịch, mức nồng độ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300417951 |
| Giá từng phần lô | 3,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm Ethanol và Ammoniac, dạng dung dịch, mức nồng độ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300417952 |
| Giá từng phần lô | 1,605,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm Ethanol và Ammoniac, dạng dung dịch, mức nồng độ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300417953 |
| Giá từng phần lô | 1,605,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300417954 |
| Giá từng phần lô | 785,714,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chai cấy máu tìm nấm và vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2300417955 |
| Giá từng phần lô | 204,285,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí |
|
| Mã phần lô | PP2300417957 |
| Giá từng phần lô | 1,047,619,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống nhỏ giọt thuốc thử mực Ấn Độ |
|
| Mã phần lô | PP2300417958 |
| Giá từng phần lô | 47,142,870 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng cho máy cấy máu phát hiện vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2300417959 |
| Giá từng phần lô | 197,409,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2300417961 |
| Giá từng phần lô | 49,619,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ phân giải và khử tạp dùng cho xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm Mycobacteria |
|
| Mã phần lô | PP2300417962 |
| Giá từng phần lô | 86,838,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chuẩn máy phân tích dòng chảy tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2300417963 |
| Giá từng phần lô | 299,904,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất phát hiện vi khuẩn dùng cho máy định danh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300417964 |
| Giá từng phần lô | 42,700,005 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch tẩy rửa đậm đặc cho máy đếm tế bào CD4 BD FACSVia |
|
| Mã phần lô | PP2300417965 |
| Giá từng phần lô | 34,909,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa dòng tế bào mở rộng |
|
| Mã phần lô | PP2300417966 |
| Giá từng phần lô | 4,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa (BD FACS Clean Solution 5L) |
|
| Mã phần lô | PP2300417967 |
| Giá từng phần lô | 20,090,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Phụ gia tạo dòng cho máy đếm tế bào CD4 BD FACSVia |
|
| Mã phần lô | PP2300417968 |
| Giá từng phần lô | 79,727,275 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa dùng cho máy đông máu tự động có tính acid |
|
| Mã phần lô | PP2300417969 |
| Giá từng phần lô | 381,960,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thẻ xét nghiệm định nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300417970 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng xét nghiệm nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300417971 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thẻ xét nghiệm định tính hòa hợp và nghiệm pháp Coombs |
|
| Mã phần lô | PP2300417972 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thẻ xét nghiệm định nhóm máu ABO và Rh |
|
| Mã phần lô | PP2300417973 |
| Giá từng phần lô | 386,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Card xét nghiệm chéo trong môi trường nước muối ở 22oC |
|
| Mã phần lô | PP2300417974 |
| Giá từng phần lô | 340,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất nội kiểm và hiệu chuẩn máy định danh nhanh vi khuẩn, vi nấm bằng phương pháp khối phổ |
|
| Mã phần lô | PP2300417975 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định danh nhanh vi khuẩn, vi nấm bằng kỹ thuật khối phổ |
|
| Mã phần lô | PP2300417976 |
| Giá từng phần lô | 937,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đĩa chạy máy |
|
| Mã phần lô | PP2300417977 |
| Giá từng phần lô | 860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hỗ trợ định danh vi khuẩn, vi nấm trực tiếp từ chai mấy máu dương tính |
|
| Mã phần lô | PP2300417978 |
| Giá từng phần lô | 88,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Giếng pha loãng xét nghiệm cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300417979 |
| Giá từng phần lô | 3,385,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HAVAb |
|
| Mã phần lô | PP2300417980 |
| Giá từng phần lô | 18,889,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm HAVAb |
|
| Mã phần lô | PP2300417981 |
| Giá từng phần lô | 24,007,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm HAVIgM |
|
| Mã phần lô | PP2300417982 |
| Giá từng phần lô | 50,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBcAb |
|
| Mã phần lô | PP2300417983 |
| Giá từng phần lô | 9,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm HBcAb |
|
| Mã phần lô | PP2300417984 |
| Giá từng phần lô | 29,059,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm HBcIgM |
|
| Mã phần lô | PP2300417985 |
| Giá từng phần lô | 25,387,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm HBcrAg định lượng |
|
| Mã phần lô | PP2300417986 |
| Giá từng phần lô | 240,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm HBeAb |
|
| Mã phần lô | PP2300417987 |
| Giá từng phần lô | 46,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300417988 |
| Giá từng phần lô | 47,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBsAb |
|
| Mã phần lô | PP2300417989 |
| Giá từng phần lô | 9,444,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm HBsAb |
|
| Mã phần lô | PP2300417990 |
| Giá từng phần lô | 26,181,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn HbsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300417991 |
| Giá từng phần lô | 9,444,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300417992 |
| Giá từng phần lô | 25,647,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBsAg định lượng |
|
| Mã phần lô | PP2300417993 |
| Giá từng phần lô | 13,356,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm HBsAg định lượng |
|
| Mã phần lô | PP2300417994 |
| Giá từng phần lô | 64,213,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300417995 |
| Giá từng phần lô | 57,951,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300417997 |
| Giá từng phần lô | 15,571,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch cơ chất (LUMIPULSE G600II) |
|
| Mã phần lô | PP2300417998 |
| Giá từng phần lô | 24,191,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch cơ chất |
|
| Mã phần lô | PP2300417999 |
| Giá từng phần lô | 48,114,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm TP |
|
| Mã phần lô | PP2300418000 |
| Giá từng phần lô | 6,490,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất rửa cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300418001 |
| Giá từng phần lô | 22,018,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất đối chứng xét nghiệm HBcrAg |
|
| Mã phần lô | PP2300418002 |
| Giá từng phần lô | 38,412,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất đối chứng xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300418003 |
| Giá từng phần lô | 9,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300418004 |
| Giá từng phần lô | 9,444,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dùng cho hệ thống Lumipulse |
|
| Mã phần lô | PP2300418005 |
| Giá từng phần lô | 62,329,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dùng cho máy G1200 |
|
| Mã phần lô | PP2300418006 |
| Giá từng phần lô | 12,441,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Ống lọc không khí cho hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300418007 |
| Giá từng phần lô | 4,867,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay 96 giếng sâu lòng |
|
| Mã phần lô | PP2300418008 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Lược 96 chân cho khay 96 giếng sâu lòng |
|
| Mã phần lô | PP2300418009 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay 96 dạng vi giếng |
|
| Mã phần lô | PP2300418010 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ampicillin) |
|
| Mã phần lô | PP2300418011 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường canh thang Mueller Hinton đã điều chỉnh cation có bổ sung máu ngựa đã ly giải để đọc thủ công |
|
| Mã phần lô | PP2300418012 |
| Giá từng phần lô | 63,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường canh thang kháng sinh đồ Mueller Hinton có điều chỉnh cation và bổ sung đệm TES (CAMHBT) |
|
| Mã phần lô | PP2300418013 |
| Giá từng phần lô | 737,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefazolin 30µg ) |
|
| Mã phần lô | PP2300418014 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
KGKS Cefoperazole |
|
| Mã phần lô | PP2300418015 |
| Giá từng phần lô | 2,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
KGKS Cefoperazone 75ug + sulbactam 30 ug |
|
| Mã phần lô | PP2300418016 |
| Giá từng phần lô | 2,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường được sử dụng để phân lập các loài Neisseria |
|
| Mã phần lô | PP2300418017 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường nuôi cấy |
|
| Mã phần lô | PP2300418018 |
| Giá từng phần lô | 793,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay kháng sinh đồ với kháng sinh Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2300418019 |
| Giá từng phần lô | 263,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm (có colistin) |
|
| Mã phần lô | PP2300418020 |
| Giá từng phần lô | 131,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300418021 |
| Giá từng phần lô | 131,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay kháng sinh đồ dành cho nhóm tụ cầu Staphylococcus |
|
| Mã phần lô | PP2300418022 |
| Giá từng phần lô | 52,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay kháng sinh đồ dành cho các loài Enterococcus |
|
| Mã phần lô | PP2300418023 |
| Giá từng phần lô | 52,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram dương dễ mọc |
|
| Mã phần lô | PP2300418024 |
| Giá từng phần lô | 52,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay kháng sinh đồ dành cho Haemophilus influenzae và Streptococcus pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2300418025 |
| Giá từng phần lô | 52,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Khay kháng sinh đồ dành cho các loài liên cầu Streptococcus |
|
| Mã phần lô | PP2300418026 |
| Giá từng phần lô | 52,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường canh thang HTM dùng cho kháng sinh đồ Haemophilus influenzae |
|
| Mã phần lô | PP2300418027 |
| Giá từng phần lô | 31,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Sữa bột tách kem dạng bột khô, không ưa nhiệt bổ sung vào môi trường nuôi cấy |
|
| Mã phần lô | PP2300418028 |
| Giá từng phần lô | 12,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Môi trường/ chất bổ trợ nuôi cấy vi sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300418029 |
| Giá từng phần lô | 1,758,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid uric |
|
| Mã phần lô | PP2300418030 |
| Giá từng phần lô | 7,862,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi