Gói thầu: Cung cấp Hóa chất sinh phẩm, dung dịch khử khuẩn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500518855-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Da liễu Trung ương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp Hóa chất sinh phẩm, dung dịch khử khuẩn
Số hiệu KHLCNT PL2500264514
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 70,119,815,495 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500492215 - Kít ELISA phát hiện kháng thể anti RNP (U1-RNP) 146,570,085 111.672.446 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 36.642.521 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
2 PP2500492216 - Kít ELISA phát hiện kháng thể anti SS-B/La 106,766,715 81.346.069 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 26.691.679 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
3 PP2500492217 - Kít ELISA phát hiện kháng thể anti Scl-70 (Topoisomerase I) 106,766,715 81.346.069 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 26.691.679 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
4 PP2500492218 - Kít ELISA phát hiện kháng thể anti Jo-1 (Jo-1) 106,766,715 81.346.069 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 26.691.679 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
5 PP2500492219 - Anti- Ds DNA 358,264,050 272.963.086 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 89.566.013 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
6 PP2500492220 - Anti- Smith ELISA 106,766,715 81.346.069 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 26.691.679 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
7 PP2500492221 - Anti-SS-A ELISA 106,766,715 81.346.069 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 26.691.679 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
8 PP2500492222 - Kit miễn dịch huỳnh quang gián tiếp trên tế bào Hep-2 3,412,800,000 2.600.228.571 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 853.200.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
9 PP2500492223 - Bộ 23 kháng thể kháng nhân 6,248,000,000 4.760.380.952 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 1.562.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
10 PP2500492224 - Bộ kháng thể chẩn đoán viêm cơ 4,672,800,000 3.560.228.571 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 1.168.200.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
11 PP2500492225 - Test ≥50 dị nguyên 15,169,600,000 11.557.790.476 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 3.792.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
12 PP2500492226 - Hóa chất hấp thụ quyết định kháng nguyên Carbonhydrate phản ứng chéo 160,000,000 121.904.762 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 40.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
13 PP2500492227 - Khay phản ứng cho test ≥50 dị nguyên 192,000,000 146.285.714 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 48.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
14 PP2500492228 - Khay phản ứng cho bộ 23 kháng thể kháng nhân 144,000,000 109.714.286 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 36.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
15 PP2500492229 - Kit ELISA phát hiện kháng thể kháng BP 180 449,600,000 342.552.381 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 112.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
16 PP2500492230 - Kit ELISA phát hiện kháng thể kháng BP 230 449,600,000 342.552.381 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 112.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
17 PP2500492231 - Kit ELISA phát hiện kháng thể Desmoglein 1 449,600,000 342.552.381 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 112.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
18 PP2500492232 - Kit ELISA phát hiện kháng thể Desmoglein 3 449,600,000 342.552.381 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 112.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
19 PP2500492233 - Kit ELISA phát hiện 6 loại kháng thể bệnh da bọng nước 2,247,600,000 1.712.457.143 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 561.900.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
20 PP2500492234 - Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng PR3, MPO, GBM bằng phương pháp immunoblot 747,600,000 569.600.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 186.900.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
21 PP2500492235 - Thanh thử nước tiểu 10 thông số 395,136,000 301.056.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 98.784.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
22 PP2500492236 - Thanh thử nước tiểu 11 thông số 224,000,000 170.666.667 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 56.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
23 PP2500492237 - Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 1 13,008,000 9.910.857 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 3.252.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
24 PP2500492238 - Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 2 13,008,000 9.910.857 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 3.252.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
25 PP2500492239 - Bộ dị nguyên (≥29 chất dị nguyên) 1,304,520,000 993.920.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 326.130.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
26 PP2500492240 - Tấm dán IQ 2,688,000,000 2.048.000.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 672.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
27 PP2500492241 - Bộ nhuộm hóa mô miễn dịch 1,214,997,000 925.712.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 303.749.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
28 PP2500492242 - Kháng thể IgA (Đậm đặc) gắn huỳnh quang 247,000,000 188.190.476 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 61.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
29 PP2500492243 - Kháng thể IgG (Đậm đặc) gắn huỳnh quang 617,500,000 470.476.190 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 154.375.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
30 PP2500492244 - Kháng thể IgM (Đậm đặc) gắn huỳnh quang 197,600,000 150.552.381 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 49.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
31 PP2500492245 - Kháng thể C3 (Đậm đặc) gắn huỳnh quang 533,000,160 406.095.360 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 133.250.040 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
32 PP2500492246 - Kháng thể Fi (đậm đặc) gắn huỳnh quang 177,666,720 135.365.120 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 44.416.680 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
33 PP2500492247 - Kháng thể CK 7 26,038,000 19.838.476 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.509.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
34 PP2500492248 - Kháng thể CK 19 26,038,000 19.838.476 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.509.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
35 PP2500492249 - Kháng thể BCL2 26,038,000 19.838.476 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.509.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
36 PP2500492250 - Kháng thể BerEP4 130,190,000 99.192.381 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 32.547.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
37 PP2500492251 - Kháng thể Ki-67 130,190,000 99.192.381 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 32.547.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
38 PP2500492252 - Kháng thể P63 130,190,000 99.192.381 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 32.547.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
39 PP2500492253 - Kháng thể S100 78,114,000 59.515.429 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 19.528.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
40 PP2500492254 - Kháng thể HMB45 78,114,000 59.515.429 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 19.528.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
41 PP2500492255 - Kháng thể Melan A 26,038,000 19.838.476 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.509.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
42 PP2500492256 - Kháng thể CD45 26,038,000 19.838.476 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.509.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
43 PP2500492257 - Kháng thể CD20 26,038,000 19.838.476 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.509.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
44 PP2500492258 - Kháng thể CD3 26,038,000 19.838.476 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.509.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
45 PP2500492259 - Kháng thể CD4 26,038,000 19.838.476 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.509.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
46 PP2500492260 - Kháng thể CD8 26,038,000 19.838.476 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.509.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
47 PP2500492261 - Kháng thểCD43 26,038,000 19.838.476 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.509.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
48 PP2500492262 - Kháng thể EMA 104,152,000 79.353.905 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 26.038.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
49 PP2500492263 - Kháng thể CK 26,038,000 19.838.476 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.509.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
50 PP2500492264 - Kháng thể CK20 26,038,000 19.838.476 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.509.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
51 PP2500492265 - Kháng thể CD 34 26,038,000 19.838.476 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.509.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
52 PP2500492266 - Kháng thể CD5 26,038,000 19.838.476 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.509.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
53 PP2500492267 - Kháng thể CD7 26,038,000 19.838.476 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.509.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
54 PP2500492268 - Kháng thể CD30 26,038,000 19.838.476 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.509.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
55 PP2500492269 - Kháng thể CD2 26,038,000 19.838.476 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.509.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
56 PP2500492270 - Kháng thể ERG 26,038,000 19.838.476 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.509.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
57 PP2500492271 - Kháng thể CD56 26,038,000 19.838.476 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.509.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
58 PP2500492272 - Kháng thể CD79a 26,038,000 19.838.476 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.509.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
59 PP2500492273 - Vimentin 26,038,000 19.838.476 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.509.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
60 PP2500492274 - Keo dán huỳnh quang 25,098,150 19.122.400 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.274.538 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
61 PP2500492275 - Keo gắn Lamen 34,400,000 26.209.524 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 8.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
62 PP2500492276 - Giem sa 38,000,000 28.952.381 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 9.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
63 PP2500492277 - Formol trung tính 29,133,400 22.196.876 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 7.283.350 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
64 PP2500492278 - Xylen 68,000,000 51.809.524 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 17.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
65 PP2500492279 - Paraffin (nến) 71,400,000 54.400.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 17.850.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
66 PP2500492280 - Hematoxilin 28,000,000 21.333.333 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 7.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
67 PP2500492281 - Eosin cồn 32,000,000 24.380.952 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 8.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
68 PP2500492282 - Gel cắt lạnh 266,875,000 203.333.333 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 66.718.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
69 PP2500492283 - Cồn tuyệt đối 56,000,000 42.666.667 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 14.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
70 PP2500492284 - Periodic acid 3,600,000 2.742.857 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 900.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
71 PP2500492285 - Viên pha nước muối đệm Phosphat 59,124,000 45.046.857 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 14.781.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
72 PP2500492286 - Pananicolaou OG6 10,160,000 7.740.952 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 2.540.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
73 PP2500492287 - Pananicolaou EA50 9,416,000 7.174.095 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 2.354.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
74 PP2500492288 - Kít định tuýp HPV (20 type nguy cơ cao, 2 type nguy cơ thấp) realtime PCR 8,680,000,000 6.613.333.333 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 2.170.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
75 PP2500492289 - Kit xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm vi khuẩn Lao 1,799,760,000 1.371.245.714 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 449.940.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
76 PP2500492290 - Kit RealtimePCR xác định tuýpDermatophytes (các loại nấm da) 453,750,000 345.714.286 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 113.437.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
77 PP2500492291 - Hóa chất tách chiết DNA cho xét nghiệm nấm Dermatophyte 110,917,000 84.508.190 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 27.729.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
78 PP2500492292 - Kit tách chiết DNA/RNA của virus và vi khuẩn từ mẫu dịch cơ thể 1,012,000,000 771.047.619 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 253.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
79 PP2500492293 - Kit RealtimePCR định tuýp virus HPV (20 type nguy cơ cao, 6,11 và 18 type HPV khác) 2,087,000,000 1.590.095.238 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 521.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
80 PP2500492294 - Kít phát hiện các tác nhân lây truyền qua đường tình dục 2,087,000,000 1.590.095.238 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 521.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
81 PP2500492295 - Kít phát hiện Chlamydia trachomatis 26,442,000 20.146.286 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.610.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
82 PP2500492296 - Kít RealtimePCR phát hiện Neisseriagonorrhoeae 26,442,000 20.146.286 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.610.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
83 PP2500492297 - Kit định tuýp Human Herpes Virus (HHV 6/7) realtime PCR 120,000,000 91.428.571 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 30.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
84 PP2500492298 - Kit Real-time PCR định tính kháng macrolide của Mycoplasma genitalium 228,000,000 173.714.286 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 57.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
85 PP2500492299 - Kit Real-time PCR định tính xác định Herpes virus 1, Herpes virus 2 & Treponema pallidum 288,000,000 219.428.571 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 72.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
86 PP2500492300 - Kit RealtimePCR xác định MTB/NTM (Mycobacterium tuberculosis/Non mycobacteria) 192,000,000 146.285.714 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 48.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
87 PP2500492301 - Kit xét nghiệm định tính methyl hóa gen bằng kỹ thuật realtime PCR. 633,588,480 482.734.080 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 158.397.120 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
88 PP2500492302 - Thạch Mueller-Hinton 46,620,000 35.520.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 11.655.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
89 PP2500492303 - Thạch máu 5% 155,600,000 118.552.381 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 38.900.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
90 PP2500492304 - Thạch Sabouraud DextroseWith Chramphenicol 39,087,300 29.780.800 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 9.771.825 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
91 PP2500492305 - Bộ nuôi cấy định danh Mycoplasma 194,754,000 148.384.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 48.688.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
92 PP2500492306 - Bộ thuốc nhuộm Gram 6,072,000 4.626.286 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 1.518.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
93 PP2500492307 - Ampicillin (10μg) 2,960,000 2.255.238 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 740.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
94 PP2500492308 - Gentamycin (10μg) 3,700,000 2.819.048 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 925.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
95 PP2500492309 - Amikacin(30μg) 2,610,000 1.988.571 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 652.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
96 PP2500492310 - Amoxycillin/clavulanic acid (30μg) 5,220,000 3.977.143 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 1.305.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
97 PP2500492311 - CO - Trimoxazole (25μg) 1,480,000 1.127.619 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 370.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
98 PP2500492312 - Vancomycin (30μg) 2,580,000 1.965.714 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 645.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
99 PP2500492313 - Levofloxacin (05μg) 4,300,000 3.276.190 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 1.075.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
100 PP2500492314 - Cefuroxime (30μg) 1,700,000 1.295.238 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 425.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
101 PP2500492315 - Clindamycin (02μg) 3,480,000 2.651.429 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 870.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
102 PP2500492316 - Imipenem (10μg) 4,440,000 3.382.857 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 1.110.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
103 PP2500492317 - Linezolid(30μg) 3,400,000 2.590.476 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 850.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
104 PP2500492318 - Nitrofurantoin (300μg) 1,760,000 1.340.952 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 440.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
105 PP2500492319 - Tobramycin (10μg) 1,740,000 1.325.714 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 435.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
106 PP2500492320 - Doxycycline (30μg) 2,920,000 2.224.762 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 730.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
107 PP2500492321 - Piperacillin/tazobactam 110μg 1,740,000 1.325.714 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 435.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
108 PP2500492322 - Ampicillin - Sulbactam (10/10 μg) 2,580,000 1.965.714 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 645.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
109 PP2500492323 - Erythromycin (15μg) 1,480,000 1.127.619 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 370.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
110 PP2500492324 - Meropenem (10μg) 5,220,000 3.977.143 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 1.305.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
111 PP2500492325 - Cefoxitin(30μg) 3,000,000 2.285.714 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
112 PP2500492326 - Ceftazidime (30μg) 3,480,000 2.651.429 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 870.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
113 PP2500492327 - Fluconazole (25μg) 3,090,000 2.354.286 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 772.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
114 PP2500492328 - Nystatin (100μg) 4,470,000 3.405.714 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 1.117.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
115 PP2500492329 - Voriconazole (1μg) 2,550,000 1.942.857 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 637.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
116 PP2500492330 - Cefazolin(30μg) 1,740,000 1.325.714 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 435.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
117 PP2500492331 - Tetracycline (30μg) 2,960,000 2.255.238 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 740.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
118 PP2500492332 - Cefixime(5μg) 3,400,000 2.590.476 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 850.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
119 PP2500492333 - Penicillin(10UI) 4,440,000 3.382.857 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 1.110.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
120 PP2500492334 - Trimethoprim- sulfamethoxazole(1.25/23.25μg) 2,960,000 2.255.238 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 740.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
121 PP2500492335 - Ciprofloxacin 5μg 4,440,000 3.382.857 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 1.110.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
122 PP2500492336 - Azithromycin 15μg 3,440,000 2.620.952 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 860.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
123 PP2500492337 - Ceftolozane- tazobactam (30/10μg) 2,610,000 1.988.571 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 652.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
124 PP2500492338 - Ceftazidime- avibactam(10/4μg) 6,900,000 5.257.143 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 1.725.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
125 PP2500492339 - Etest Itraconazole 45,108,000 34.368.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 11.277.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
126 PP2500492340 - Etest Vancomycin 16,942,800 12.908.800 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 4.235.700 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
127 PP2500492341 - Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Colistin 15,623,000 11.903.238 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 3.905.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
128 PP2500492342 - Thẻ định danh Candida thủ công 28,071,700 21.387.962 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 7.017.925 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
129 PP2500492343 - Thẻ định danh Enterobacteriacae 17,191,875 13.098.571 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 4.297.969 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
130 PP2500492344 - Hóa chất định danh Enterobacteriacae 4,028,850 3.069.600 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 1.007.213 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
131 PP2500492345 - Thẻ định danh thủ công Non - Enterobacteriacae 25,243,600 19.233.219 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.310.900 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
132 PP2500492346 - Thẻ định danh thủ công liên cầu Streptococcus 23,916,700 18.222.248 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 5.979.175 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
133 PP2500492347 - Thẻ định danh nấm men thủ công 71,497,000 54.473.905 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 17.874.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
134 PP2500492348 - Môi trường định danh nấm men 81,600,000 62.171.429 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 20.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
135 PP2500492349 - Môi trường định danh vi khuẩn 11,400,000 8.685.714 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 2.850.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
136 PP2500492350 - Ấu trùng sán dây chó, mèo (Echinococcus) 283,500,000 216.000.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 70.875.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
137 PP2500492351 - Ấu trùng giun đũa chó, mèo (Toxocara) 425,250,000 324.000.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 106.312.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
138 PP2500492352 - Ấu trùng sán lợn (Cysticercosis) 177,187,500 135.000.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 44.296.875 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
139 PP2500492353 - Giun lươn ruột (Strongyloides Stercoralis) 425,250,000 324.000.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 106.312.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
140 PP2500492354 - Sán máng (schistosoma) 177,187,500 135.000.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 44.296.875 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
141 PP2500492355 - Sinh phẩm chẩn đoán giang mai TPHA 515,456,000 392.728.381 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 128.864.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
142 PP2500492356 - Sinh phẩm chẩn đoán giang mai RPR 185,600,000 141.409.524 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 46.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
143 PP2500492357 - Kít chẩn đoán nhanh HIV (Sàng lọc) 1,117,152,000 851.163.429 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 279.288.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
144 PP2500492358 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B 315,840,000 240.640.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 78.960.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
145 PP2500492359 - Test nhanh chẩn đoán giang mai 376,160,000 286.598.095 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 94.040.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
146 PP2500492360 - Hoá chất xét nghiệm Viêm gan C 456,960,000 348.160.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 114.240.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
147 PP2500492361 - Test Dengue NS1 IgG, IgM 9,407,500 7.167.619 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 2.351.875 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
148 PP2500492362 - Test EV 71 IgM 8,175,000 6.228.571 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 2.043.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
149 PP2500492363 - Chai cấy máu hiếu khí nắp xanh 22,680,000 17.280.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 5.670.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
150 PP2500492364 - Chai cấy máu kỵ khí nắp cam 22,680,000 17.280.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 5.670.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
151 PP2500492365 - Bộ chuẩn máy cấy máu 26,136,000 19.913.143 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.534.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
152 PP2500492366 - Hóa chấ ZYM A 2,436,000 1.856.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 609.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
153 PP2500492367 - Hóa chất NIN 2,545,200 1.939.200 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 636.300 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
154 PP2500492368 - Dầu soi kính 26,880,000 20.480.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 6.720.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
155 PP2500492369 - Dung dịch PBS 1X 17,000,000 12.952.381 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 4.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
156 PP2500492370 - Test thử đường máu mao mạch 109,200,000 83.200.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 27.300.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
157 PP2500492371 - Kim thử đường máu mao mạch 8,000,000 6.095.238 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 2.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
158 PP2500492372 - Dung dịch khửkhuẩn mức độcao vàtiệt khuẩn các dụng cụkhông chịu nhiệt 31,767,120 24.203.520 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 7.941.780 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
159 PP2500492373 - Dung ngâm khử khuẩn sơ bộ dụng cụ chịu nhiệt mức độ cao 281,257,200 214.291.200 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 70.314.300 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
160 PP2500492374 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 39,138,750 29.820.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 9.784.688 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
161 PP2500492375 - Dung dịch rửa tay trung tính 229,020,000 174.491.429 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 57.255.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
162 PP2500492376 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 412,440,000 314.240.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 103.110.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
163 PP2500492377 - Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt trang thiết bị phòng mổ 32,623,920 24.856.320 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 8.155.980 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
164 PP2500492378 - Dung dịch vệ sinh và khử trùng sàn nhà bề mặt, trang thiết bị y tế 125,541,360 95.650.560 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 31.385.340 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
165 PP2500492379 - Dung dịch tan gỉ dụng cụ SR 1 86,520,000 65.920.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 21.630.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
166 PP2500492380 - Dung dịch tan gỉ dụng cụ SR 2 86,520,000 65.920.000 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 21.630.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
167 PP2500492381 - Dung dịch bôi trơn dụng cụ 68,000,000 51.809.524 Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế 17.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Kít ELISA phát hiện kháng thể anti RNP (U1-RNP)
Mã phần lô PP2500492215
Giá từng phần lô 146,570,085
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.672.446
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.642.521
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kít ELISA phát hiện kháng thể anti SS-B/La
Mã phần lô PP2500492216
Giá từng phần lô 106,766,715
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.346.069
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.691.679
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kít ELISA phát hiện kháng thể anti Scl-70 (Topoisomerase I)
Mã phần lô PP2500492217
Giá từng phần lô 106,766,715
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.346.069
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.691.679
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kít ELISA phát hiện kháng thể anti Jo-1 (Jo-1)
Mã phần lô PP2500492218
Giá từng phần lô 106,766,715
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.346.069
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.691.679
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Anti- Ds DNA
Mã phần lô PP2500492219
Giá từng phần lô 358,264,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.963.086
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.566.013
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Anti- Smith ELISA
Mã phần lô PP2500492220
Giá từng phần lô 106,766,715
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.346.069
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.691.679
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Anti-SS-A ELISA
Mã phần lô PP2500492221
Giá từng phần lô 106,766,715
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.346.069
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.691.679
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kit miễn dịch huỳnh quang gián tiếp trên tế bào Hep-2
Mã phần lô PP2500492222
Giá từng phần lô 3,412,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.600.228.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 853.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ 23 kháng thể kháng nhân
Mã phần lô PP2500492223
Giá từng phần lô 6,248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.760.380.952
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.562.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ kháng thể chẩn đoán viêm cơ
Mã phần lô PP2500492224
Giá từng phần lô 4,672,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.560.228.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.168.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Test ≥50 dị nguyên
Mã phần lô PP2500492225
Giá từng phần lô 15,169,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.557.790.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.792.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất hấp thụ quyết định kháng nguyên Carbonhydrate phản ứng chéo
Mã phần lô PP2500492226
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.904.762
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khay phản ứng cho test ≥50 dị nguyên
Mã phần lô PP2500492227
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khay phản ứng cho bộ 23 kháng thể kháng nhân
Mã phần lô PP2500492228
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kit ELISA phát hiện kháng thể kháng BP 180
Mã phần lô PP2500492229
Giá từng phần lô 449,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.552.381
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kit ELISA phát hiện kháng thể kháng BP 230
Mã phần lô PP2500492230
Giá từng phần lô 449,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.552.381
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kit ELISA phát hiện kháng thể Desmoglein 1
Mã phần lô PP2500492231
Giá từng phần lô 449,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.552.381
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kit ELISA phát hiện kháng thể Desmoglein 3
Mã phần lô PP2500492232
Giá từng phần lô 449,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.552.381
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kit ELISA phát hiện 6 loại kháng thể bệnh da bọng nước
Mã phần lô PP2500492233
Giá từng phần lô 2,247,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.712.457.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 561.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng PR3, MPO, GBM bằng phương pháp immunoblot
Mã phần lô PP2500492234
Giá từng phần lô 747,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 569.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Thanh thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500492235
Giá từng phần lô 395,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.056.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Thanh thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2500492236
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.666.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2500492237
Giá từng phần lô 13,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.910.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2500492238
Giá từng phần lô 13,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.910.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ dị nguyên (≥29 chất dị nguyên)
Mã phần lô PP2500492239
Giá từng phần lô 1,304,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 993.920.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Tấm dán IQ
Mã phần lô PP2500492240
Giá từng phần lô 2,688,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.048.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500492241
Giá từng phần lô 1,214,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 925.712.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.749.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể IgA (Đậm đặc) gắn huỳnh quang
Mã phần lô PP2500492242
Giá từng phần lô 247,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.190.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể IgG (Đậm đặc) gắn huỳnh quang
Mã phần lô PP2500492243
Giá từng phần lô 617,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.476.190
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể IgM (Đậm đặc) gắn huỳnh quang
Mã phần lô PP2500492244
Giá từng phần lô 197,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.552.381
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể C3 (Đậm đặc) gắn huỳnh quang
Mã phần lô PP2500492245
Giá từng phần lô 533,000,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.095.360
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.250.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể Fi (đậm đặc) gắn huỳnh quang
Mã phần lô PP2500492246
Giá từng phần lô 177,666,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.365.120
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.416.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể CK 7
Mã phần lô PP2500492247
Giá từng phần lô 26,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.838.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.509.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể CK 19
Mã phần lô PP2500492248
Giá từng phần lô 26,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.838.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.509.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể BCL2
Mã phần lô PP2500492249
Giá từng phần lô 26,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.838.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.509.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể BerEP4
Mã phần lô PP2500492250
Giá từng phần lô 130,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.192.381
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.547.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể Ki-67
Mã phần lô PP2500492251
Giá từng phần lô 130,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.192.381
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.547.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể P63
Mã phần lô PP2500492252
Giá từng phần lô 130,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.192.381
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.547.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể S100
Mã phần lô PP2500492253
Giá từng phần lô 78,114,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.515.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.528.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể HMB45
Mã phần lô PP2500492254
Giá từng phần lô 78,114,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.515.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.528.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể Melan A
Mã phần lô PP2500492255
Giá từng phần lô 26,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.838.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.509.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể CD45
Mã phần lô PP2500492256
Giá từng phần lô 26,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.838.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.509.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể CD20
Mã phần lô PP2500492257
Giá từng phần lô 26,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.838.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.509.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể CD3
Mã phần lô PP2500492258
Giá từng phần lô 26,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.838.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.509.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể CD4
Mã phần lô PP2500492259
Giá từng phần lô 26,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.838.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.509.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể CD8
Mã phần lô PP2500492260
Giá từng phần lô 26,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.838.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.509.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thểCD43
Mã phần lô PP2500492261
Giá từng phần lô 26,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.838.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.509.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể EMA
Mã phần lô PP2500492262
Giá từng phần lô 104,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.353.905
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.038.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể CK
Mã phần lô PP2500492263
Giá từng phần lô 26,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.838.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.509.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể CK20
Mã phần lô PP2500492264
Giá từng phần lô 26,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.838.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.509.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể CD 34
Mã phần lô PP2500492265
Giá từng phần lô 26,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.838.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.509.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể CD5
Mã phần lô PP2500492266
Giá từng phần lô 26,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.838.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.509.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể CD7
Mã phần lô PP2500492267
Giá từng phần lô 26,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.838.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.509.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể CD30
Mã phần lô PP2500492268
Giá từng phần lô 26,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.838.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.509.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể CD2
Mã phần lô PP2500492269
Giá từng phần lô 26,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.838.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.509.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể ERG
Mã phần lô PP2500492270
Giá từng phần lô 26,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.838.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.509.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể CD56
Mã phần lô PP2500492271
Giá từng phần lô 26,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.838.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.509.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kháng thể CD79a
Mã phần lô PP2500492272
Giá từng phần lô 26,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.838.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.509.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vimentin
Mã phần lô PP2500492273
Giá từng phần lô 26,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.838.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.509.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Keo dán huỳnh quang
Mã phần lô PP2500492274
Giá từng phần lô 25,098,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.122.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.274.538
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Keo gắn Lamen
Mã phần lô PP2500492275
Giá từng phần lô 34,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.209.524
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Giem sa
Mã phần lô PP2500492276
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.952.381
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Formol trung tính
Mã phần lô PP2500492277
Giá từng phần lô 29,133,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.196.876
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.283.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Xylen
Mã phần lô PP2500492278
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.809.524
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Paraffin (nến)
Mã phần lô PP2500492279
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hematoxilin
Mã phần lô PP2500492280
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.333.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Eosin cồn
Mã phần lô PP2500492281
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.380.952
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Gel cắt lạnh
Mã phần lô PP2500492282
Giá từng phần lô 266,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.333.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.718.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500492283
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.666.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Periodic acid
Mã phần lô PP2500492284
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Viên pha nước muối đệm Phosphat
Mã phần lô PP2500492285
Giá từng phần lô 59,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.046.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.781.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Pananicolaou OG6
Mã phần lô PP2500492286
Giá từng phần lô 10,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.740.952
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Pananicolaou EA50
Mã phần lô PP2500492287
Giá từng phần lô 9,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.174.095
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.354.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kít định tuýp HPV (20 type nguy cơ cao, 2 type nguy cơ thấp) realtime PCR
Mã phần lô PP2500492288
Giá từng phần lô 8,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.613.333.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kit xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán nhiễm vi khuẩn Lao
Mã phần lô PP2500492289
Giá từng phần lô 1,799,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.245.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 449.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kit RealtimePCR xác định tuýpDermatophytes (các loại nấm da)
Mã phần lô PP2500492290
Giá từng phần lô 453,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất tách chiết DNA cho xét nghiệm nấm Dermatophyte
Mã phần lô PP2500492291
Giá từng phần lô 110,917,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.508.190
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.729.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kit tách chiết DNA/RNA của virus và vi khuẩn từ mẫu dịch cơ thể
Mã phần lô PP2500492292
Giá từng phần lô 1,012,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.047.619
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kit RealtimePCR định tuýp virus HPV (20 type nguy cơ cao, 6,11 và 18 type HPV khác)
Mã phần lô PP2500492293
Giá từng phần lô 2,087,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.590.095.238
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kít phát hiện các tác nhân lây truyền qua đường tình dục
Mã phần lô PP2500492294
Giá từng phần lô 2,087,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.590.095.238
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kít phát hiện Chlamydia trachomatis
Mã phần lô PP2500492295
Giá từng phần lô 26,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.146.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.610.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kít RealtimePCR phát hiện Neisseriagonorrhoeae
Mã phần lô PP2500492296
Giá từng phần lô 26,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.146.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.610.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kit định tuýp Human Herpes Virus (HHV 6/7) realtime PCR
Mã phần lô PP2500492297
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kit Real-time PCR định tính kháng macrolide của Mycoplasma genitalium
Mã phần lô PP2500492298
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kit Real-time PCR định tính xác định Herpes virus 1, Herpes virus 2 & Treponema pallidum
Mã phần lô PP2500492299
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kit RealtimePCR xác định MTB/NTM (Mycobacterium tuberculosis/Non mycobacteria)
Mã phần lô PP2500492300
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kit xét nghiệm định tính methyl hóa gen bằng kỹ thuật realtime PCR.
Mã phần lô PP2500492301
Giá từng phần lô 633,588,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.734.080
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.397.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Thạch Mueller-Hinton
Mã phần lô PP2500492302
Giá từng phần lô 46,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Thạch máu 5%
Mã phần lô PP2500492303
Giá từng phần lô 155,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.552.381
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Thạch Sabouraud DextroseWith Chramphenicol
Mã phần lô PP2500492304
Giá từng phần lô 39,087,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.780.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.771.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ nuôi cấy định danh Mycoplasma
Mã phần lô PP2500492305
Giá từng phần lô 194,754,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.384.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.688.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500492306
Giá từng phần lô 6,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.626.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ampicillin (10μg)
Mã phần lô PP2500492307
Giá từng phần lô 2,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.255.238
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Gentamycin (10μg)
Mã phần lô PP2500492308
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.819.048
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Amikacin(30μg)
Mã phần lô PP2500492309
Giá từng phần lô 2,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.988.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 652.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Amoxycillin/clavulanic acid (30μg)
Mã phần lô PP2500492310
Giá từng phần lô 5,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.977.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
CO - Trimoxazole (25μg)
Mã phần lô PP2500492311
Giá từng phần lô 1,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.127.619
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vancomycin (30μg)
Mã phần lô PP2500492312
Giá từng phần lô 2,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.965.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Levofloxacin (05μg)
Mã phần lô PP2500492313
Giá từng phần lô 4,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.276.190
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cefuroxime (30μg)
Mã phần lô PP2500492314
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.295.238
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Clindamycin (02μg)
Mã phần lô PP2500492315
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.651.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Imipenem (10μg)
Mã phần lô PP2500492316
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.382.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Linezolid(30μg)
Mã phần lô PP2500492317
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.590.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Nitrofurantoin (300μg)
Mã phần lô PP2500492318
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.340.952
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Tobramycin (10μg)
Mã phần lô PP2500492319
Giá từng phần lô 1,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.325.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Doxycycline (30μg)
Mã phần lô PP2500492320
Giá từng phần lô 2,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.224.762
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Piperacillin/tazobactam 110μg
Mã phần lô PP2500492321
Giá từng phần lô 1,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.325.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ampicillin - Sulbactam (10/10 μg)
Mã phần lô PP2500492322
Giá từng phần lô 2,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.965.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Erythromycin (15μg)
Mã phần lô PP2500492323
Giá từng phần lô 1,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.127.619
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Meropenem (10μg)
Mã phần lô PP2500492324
Giá từng phần lô 5,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.977.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cefoxitin(30μg)
Mã phần lô PP2500492325
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ceftazidime (30μg)
Mã phần lô PP2500492326
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.651.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Fluconazole (25μg)
Mã phần lô PP2500492327
Giá từng phần lô 3,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.354.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 772.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Nystatin (100μg)
Mã phần lô PP2500492328
Giá từng phần lô 4,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.405.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.117.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Voriconazole (1μg)
Mã phần lô PP2500492329
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.942.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cefazolin(30μg)
Mã phần lô PP2500492330
Giá từng phần lô 1,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.325.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Tetracycline (30μg)
Mã phần lô PP2500492331
Giá từng phần lô 2,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.255.238
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cefixime(5μg)
Mã phần lô PP2500492332
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.590.476
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Penicillin(10UI)
Mã phần lô PP2500492333
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.382.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Trimethoprim- sulfamethoxazole(1.25/23.25μg)
Mã phần lô PP2500492334
Giá từng phần lô 2,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.255.238
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ciprofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2500492335
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.382.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Azithromycin 15μg
Mã phần lô PP2500492336
Giá từng phần lô 3,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.620.952
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ceftolozane- tazobactam (30/10μg)
Mã phần lô PP2500492337
Giá từng phần lô 2,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.988.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 652.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ceftazidime- avibactam(10/4μg)
Mã phần lô PP2500492338
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.257.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Etest Itraconazole
Mã phần lô PP2500492339
Giá từng phần lô 45,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.368.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.277.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Etest Vancomycin
Mã phần lô PP2500492340
Giá từng phần lô 16,942,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.908.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.235.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Colistin
Mã phần lô PP2500492341
Giá từng phần lô 15,623,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.903.238
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.905.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Thẻ định danh Candida thủ công
Mã phần lô PP2500492342
Giá từng phần lô 28,071,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.387.962
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.017.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Thẻ định danh Enterobacteriacae
Mã phần lô PP2500492343
Giá từng phần lô 17,191,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.098.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.297.969
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất định danh Enterobacteriacae
Mã phần lô PP2500492344
Giá từng phần lô 4,028,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.069.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.007.213
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Thẻ định danh thủ công Non - Enterobacteriacae
Mã phần lô PP2500492345
Giá từng phần lô 25,243,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.233.219
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.310.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Thẻ định danh thủ công liên cầu Streptococcus
Mã phần lô PP2500492346
Giá từng phần lô 23,916,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.222.248
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.979.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Thẻ định danh nấm men thủ công
Mã phần lô PP2500492347
Giá từng phần lô 71,497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.473.905
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.874.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Môi trường định danh nấm men
Mã phần lô PP2500492348
Giá từng phần lô 81,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.171.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Môi trường định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2500492349
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.685.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ấu trùng sán dây chó, mèo (Echinococcus)
Mã phần lô PP2500492350
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ấu trùng giun đũa chó, mèo (Toxocara)
Mã phần lô PP2500492351
Giá từng phần lô 425,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ấu trùng sán lợn (Cysticercosis)
Mã phần lô PP2500492352
Giá từng phần lô 177,187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.296.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Giun lươn ruột (Strongyloides Stercoralis)
Mã phần lô PP2500492353
Giá từng phần lô 425,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Sán máng (schistosoma)
Mã phần lô PP2500492354
Giá từng phần lô 177,187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.296.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Sinh phẩm chẩn đoán giang mai TPHA
Mã phần lô PP2500492355
Giá từng phần lô 515,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.728.381
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Sinh phẩm chẩn đoán giang mai RPR
Mã phần lô PP2500492356
Giá từng phần lô 185,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.409.524
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kít chẩn đoán nhanh HIV (Sàng lọc)
Mã phần lô PP2500492357
Giá từng phần lô 1,117,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 851.163.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B
Mã phần lô PP2500492358
Giá từng phần lô 315,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.640.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Test nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2500492359
Giá từng phần lô 376,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.598.095
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hoá chất xét nghiệm Viêm gan C
Mã phần lô PP2500492360
Giá từng phần lô 456,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.160.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Test Dengue NS1 IgG, IgM
Mã phần lô PP2500492361
Giá từng phần lô 9,407,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.167.619
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.351.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Test EV 71 IgM
Mã phần lô PP2500492362
Giá từng phần lô 8,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.228.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.043.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chai cấy máu hiếu khí nắp xanh
Mã phần lô PP2500492363
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.280.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chai cấy máu kỵ khí nắp cam
Mã phần lô PP2500492364
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.280.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ chuẩn máy cấy máu
Mã phần lô PP2500492365
Giá từng phần lô 26,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.913.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.534.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chấ ZYM A
Mã phần lô PP2500492366
Giá từng phần lô 2,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.856.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất NIN
Mã phần lô PP2500492367
Giá từng phần lô 2,545,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.939.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 636.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2500492368
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.480.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch PBS 1X
Mã phần lô PP2500492369
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.952.381
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Test thử đường máu mao mạch
Mã phần lô PP2500492370
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kim thử đường máu mao mạch
Mã phần lô PP2500492371
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.095.238
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch khửkhuẩn mức độcao vàtiệt khuẩn các dụng cụkhông chịu nhiệt
Mã phần lô PP2500492372
Giá từng phần lô 31,767,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.203.520
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.941.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung ngâm khử khuẩn sơ bộ dụng cụ chịu nhiệt mức độ cao
Mã phần lô PP2500492373
Giá từng phần lô 281,257,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.291.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.314.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500492374
Giá từng phần lô 39,138,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.820.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.784.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch rửa tay trung tính
Mã phần lô PP2500492375
Giá từng phần lô 229,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.491.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2500492376
Giá từng phần lô 412,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.240.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch khử khuẩn nhanh các bề mặt trang thiết bị phòng mổ
Mã phần lô PP2500492377
Giá từng phần lô 32,623,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.856.320
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.155.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch vệ sinh và khử trùng sàn nhà bề mặt, trang thiết bị y tế
Mã phần lô PP2500492378
Giá từng phần lô 125,541,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.650.560
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.385.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch tan gỉ dụng cụ SR 1
Mã phần lô PP2500492379
Giá từng phần lô 86,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.920.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch tan gỉ dụng cụ SR 2
Mã phần lô PP2500492380
Giá từng phần lô 86,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.920.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch bôi trơn dụng cụ
Mã phần lô PP2500492381
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.809.524
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng loại thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->