Gói thầu: Cung cấp hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao chạy máy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300244651-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Pasteur Nha Trang
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao chạy máy
Số hiệu KHLCNT PL2300150956
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 9,842,134,970 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 147.632.021 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300325768 - Hóa chất phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương 1,083,900,000 1.548.428.571 3822.00.90 758.730.000 24.65753424657534
2 PP2300325769 - Hóa chất hiệu chuẩn cho kít xét nghiệm Anti HCV 2,800,000 4.000.000 3822.00.90 1.960.000 0.3287671232876712
3 PP2300325770 - Hóa chất phát hiện kháng thể kháng HBc trong huyết thanh hoặc huyết tương 1,260,000,000 1.800.000.000 3822.00.90 882.000.000 49.31506849315068
4 PP2300325771 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti HBc 15,400,000 22.000.000 3822.00.90 10.780.000 0.3287671232876712
5 PP2300325772 - Bộ cơ chất dùng cho xét nghiệm miễn dịch 475,200,000 678.857.142 3822.00.90 332.640.000 19.726027397260275
6 PP2300325773 - Dung dịch phân tách của máy xét nghiệm miễn dịch 42,000,000 60.000.000 3822.00.90 29.400.000 8.219178082191782
7 PP2300325774 - Dung dịch rửa đường ống của máy xét nghiệm miễn dịch 143,200,000 204.571.428 3822.00.90 100.240.000 65.75342465753425
8 PP2300325775 - Dung dịch rửa kim hút hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch 50,400,000 72.000.000 3822.00.90 35.280.000 13.150684931506849
9 PP2300325776 - Hóa chất đo lường kháng thể kháng HBs (HBsAb)trong huyết thanh hoặc huyết tương 531,450,000 759.214.285 3822.00.90 372.015.000 24.65753424657534
10 PP2300325777 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti HBs. 13,440,000 19.200.000 3822.00.90 9.408.000 0.3287671232876712
11 PP2300325778 - Hóa chất đo nồng độ kháng nguyên bề mặt của vi rút viêm gan B trong huyết thanh hoặc huyết tương 466,500,000 666.428.571 3822.00.90 326.550.000 24.65753424657534
12 PP2300325779 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBsAg. 5,680,000 8.114.285 3822.00.90 3.976.000 0.3287671232876712
13 PP2300325780 - Giếng phản ứng sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch 59,400,000 84.857.142 3822.00.90 41.580.000 1.643835616438356
14 PP2300325781 - Đầu côn sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch 146,000,000 208.571.428 3822.00.90 102.200.000 1.643835616438356
15 PP2300325782 - Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm viêm gan B: HBsAg, anti-HBs, HBeAg, anti-Hbe, anti-Hbc 8,960,000 12.800.000 3822.00.90 6.272.000 0.3287671232876712
16 PP2300325783 - Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm: Anti HCV, HBsAg 8,400,000 12.000.000 3822.00.90 5.880.000 0.6575342465753424
17 PP2300325784 - Que thử nước tiểu 12 thông số 665,000,000 950.000.000 3822.00.90 465.500.000 8.219178082191782
18 PP2300325785 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng tỷ trọng nước tiểu 7,600,000 10.857.142 3822.00.90 5.320.000 0.1643835616438356
19 PP2300325786 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 12 thông số nước tiểu 30,400,000 43.428.571 3822.00.90 21.280.000 0.6575342465753424
20 PP2300325787 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 38,400,000 54.857.142 3822.00.90 26.880.000 1.9726027397260273
21 PP2300325788 - Hóa chất nhuộm các thành phần cặn lắng trong nước tiểu, nhuộm bạch cầu, tế bào biểu mô, và vi trùng 45,000,000 64.285.714 3822.00.90 31.500.000 0.821917808219178
22 PP2300325789 - Hóa chất nhuộm các thành phần cặn lắng trong nước tiểu, nhuộm hồng cầu và trụ niệu 45,000,000 64.285.714 3822.00.90 31.500.000 0.821917808219178
23 PP2300325790 - Hóa chất phân tích các thành phần cặn lắng trong nước tiểu, xác định những mẫu bệnh phẩm có nhân như bạch cầu, tế bào biểu mô và vi trùng 29,000,000 41.428.571 3822.00.90 20.300.000 0.821917808219178
24 PP2300325791 - Hóa chất phân tích các thành phần cặn lắng trong nước tiểu, xác định những mẫu bệnh phẩm không có nhân như hồng cầu, trụ niệu 29,000,000 41.428.571 3822.00.90 20.300.000 0.821917808219178
25 PP2300325792 - Hóa chất dung môi tạo dòng chảy cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu tự động 260,000,000 371.428.571 3822.00.90 182.000.000 6.575342465753424
26 PP2300325793 - Hóa chất kiểm chuẩn cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu tự động 16,000,000 22.857.142 3822.00.90 11.200.000 0.3287671232876712
27 PP2300325794 - Cột sắc ký với hạt nhựa Resin trao đổi cation sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c 516,288,630 717.067.541 3822.00.90 361.402.041 2.136986301369863
28 PP2300325795 - Màng lọc sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c 121,464,640 168.700.888 3822.00.90 85.025.248 2.6301369863013697
29 PP2300325796 - Hóa chất đệm ly giải số 1 được bảo quản bằng natri azide sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c 240,750,000 343.928.571 3822.00.90 168.525.000 7.397260273972603
30 PP2300325797 - Hóa chất đệm ly giải số 2 được bảo quản bằng natri azide sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c 240,750,000 343.928.571 3822.00.90 168.525.000 7.397260273972603
31 PP2300325798 - Hóa chất đệm ly giải số 3 được bảo quản bằng natri azide sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c 160,500,000 229.285.714 3822.00.90 112.350.000 4.931506849315069
32 PP2300325799 - Hóa chất rửa và ly giải sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c 578,811,240 826.873.200 3822.00.90 405.167.868 19.726027397260275
33 PP2300325800 - Bộ hóa chất hiệu chuẩn sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c 25,086,600 35.838.000 3822.00.90 17.560.620 0.6575342465753424
34 PP2300325801 - Bộ chất đối chiếu sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c 27,720,000 39.600.000 3822.00.90 19.404.000 0.9863013698630136
35 PP2300325802 - Cột sắc ký với hạt nhựa Resin trao đổi cation sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c 278,001,570 386.113.291 3822.00.90 194.601.099 1.1506849315068493
36 PP2300325803 - Màng lọc sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c 68,323,860 94.894.250 3822.00.90 47.826.702 1.4794520547945205
37 PP2300325804 - Hóa chất đệm ly giải số 1 được bảo quản bằng natri azide sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c 192,937,080 275.624.400 3822.00.90 135.055.956 6.575342465753424
38 PP2300325805 - Hóa chất đệm ly giải số 2 được bảo quản bằng natri azide sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c 120,585,675 172.265.250 3822.00.90 84.409.972,5 4.109589041095891
39 PP2300325806 - Hóa chất đệm ly giải số 3 được bảo quản bằng natri azide sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c 120,585,675 172.265.250 3822.00.90 84.409.972,5 4.109589041095891
40 PP2300325807 - Dung dịch bắt giữ hơi thở tìm vi khuẩn HP theo phương pháp PYtest 123,750,000 168.750.000 3822.00.90 86.625.000 2.4657534246575343
41 PP2300325808 - Bộ lấy mẫu xét nghiệm tìm vi khuẩn HP theo phương pháp PYtest 1,500,000,000 2.142.857.142 3822.00.90 1.050.000.000 493.1506849315069
42 PP2300325809 - Dung dịch chớp sáng tìm vi khuẩn HP theo phương pháp PYtest 37,500,000 51.136.364 3822.00.90 26.250.000 4.931506849315069
43 PP2300325810 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm tìm vi khuẩn HP theo phương pháp PYtest 7,200,000 9.818.182 3822.00.90 5.040.000 0.3287671232876712
44 PP2300325811 - Lọ thủy tinh chứa dung dịch thu thập hơi thở xét nghiệm tìm vi khuẩn HP theo phương pháp PYtest 3,750,000 5.113.637 3822.00.90 2.625.000 0.4931506849315068
Hóa chất phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương
Mã phần lô PP2300325768
Giá từng phần lô 1,083,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.548.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 758.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.65753424657534
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất hiệu chuẩn cho kít xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2300325769
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3287671232876712
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất phát hiện kháng thể kháng HBc trong huyết thanh hoặc huyết tương
Mã phần lô PP2300325770
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.31506849315068
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti HBc
Mã phần lô PP2300325771
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3287671232876712
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ cơ chất dùng cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300325772
Giá từng phần lô 475,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.857.142
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.726027397260275
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch phân tách của máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300325773
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.219178082191782
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa đường ống của máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300325774
Giá từng phần lô 143,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.571.428
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.75342465753425
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa kim hút hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300325775
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.150684931506849
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất đo lường kháng thể kháng HBs (HBsAb)trong huyết thanh hoặc huyết tương
Mã phần lô PP2300325776
Giá từng phần lô 531,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 759.214.285
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.65753424657534
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti HBs.
Mã phần lô PP2300325777
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3287671232876712
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất đo nồng độ kháng nguyên bề mặt của vi rút viêm gan B trong huyết thanh hoặc huyết tương
Mã phần lô PP2300325778
Giá từng phần lô 466,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.65753424657534
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBsAg.
Mã phần lô PP2300325779
Giá từng phần lô 5,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.114.285
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3287671232876712
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giếng phản ứng sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300325780
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.857.142
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.643835616438356
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu côn sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300325781
Giá từng phần lô 146,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.571.428
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.643835616438356
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm viêm gan B: HBsAg, anti-HBs, HBeAg, anti-Hbe, anti-Hbc
Mã phần lô PP2300325782
Giá từng phần lô 8,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3287671232876712
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm: Anti HCV, HBsAg
Mã phần lô PP2300325783
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6575342465753424
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que thử nước tiểu 12 thông số
Mã phần lô PP2300325784
Giá từng phần lô 665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.219178082191782
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng tỷ trọng nước tiểu
Mã phần lô PP2300325785
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.142
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1643835616438356
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 12 thông số nước tiểu
Mã phần lô PP2300325786
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6575342465753424
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300325787
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.857.142
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9726027397260273
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất nhuộm các thành phần cặn lắng trong nước tiểu, nhuộm bạch cầu, tế bào biểu mô, và vi trùng
Mã phần lô PP2300325788
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.821917808219178
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất nhuộm các thành phần cặn lắng trong nước tiểu, nhuộm hồng cầu và trụ niệu
Mã phần lô PP2300325789
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.821917808219178
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất phân tích các thành phần cặn lắng trong nước tiểu, xác định những mẫu bệnh phẩm có nhân như bạch cầu, tế bào biểu mô và vi trùng
Mã phần lô PP2300325790
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.821917808219178
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất phân tích các thành phần cặn lắng trong nước tiểu, xác định những mẫu bệnh phẩm không có nhân như hồng cầu, trụ niệu
Mã phần lô PP2300325791
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.821917808219178
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dung môi tạo dòng chảy cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2300325792
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.575342465753424
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kiểm chuẩn cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2300325793
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.142
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3287671232876712
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cột sắc ký với hạt nhựa Resin trao đổi cation sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300325794
Giá từng phần lô 516,288,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 717.067.541
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.402.041
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.136986301369863
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Màng lọc sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300325795
Giá từng phần lô 121,464,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.700.888
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.025.248
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.6301369863013697
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất đệm ly giải số 1 được bảo quản bằng natri azide sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300325796
Giá từng phần lô 240,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.928.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.397260273972603
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất đệm ly giải số 2 được bảo quản bằng natri azide sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300325797
Giá từng phần lô 240,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.928.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.397260273972603
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất đệm ly giải số 3 được bảo quản bằng natri azide sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300325798
Giá từng phần lô 160,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.931506849315069
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất rửa và ly giải sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300325799
Giá từng phần lô 578,811,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 826.873.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.167.868
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.726027397260275
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ hóa chất hiệu chuẩn sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300325800
Giá từng phần lô 25,086,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.838.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.560.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6575342465753424
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ chất đối chiếu sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300325801
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9863013698630136
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cột sắc ký với hạt nhựa Resin trao đổi cation sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300325802
Giá từng phần lô 278,001,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.113.291
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.601.099
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1506849315068493
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Màng lọc sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300325803
Giá từng phần lô 68,323,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.894.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.826.702
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4794520547945205
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất đệm ly giải số 1 được bảo quản bằng natri azide sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300325804
Giá từng phần lô 192,937,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.624.400
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.055.956
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.575342465753424
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất đệm ly giải số 2 được bảo quản bằng natri azide sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300325805
Giá từng phần lô 120,585,675
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.265.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.409.972,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.109589041095891
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất đệm ly giải số 3 được bảo quản bằng natri azide sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300325806
Giá từng phần lô 120,585,675
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.265.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.409.972,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.109589041095891
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch bắt giữ hơi thở tìm vi khuẩn HP theo phương pháp PYtest
Mã phần lô PP2300325807
Giá từng phần lô 123,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4657534246575343
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ lấy mẫu xét nghiệm tìm vi khuẩn HP theo phương pháp PYtest
Mã phần lô PP2300325808
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857.142
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1506849315069
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch chớp sáng tìm vi khuẩn HP theo phương pháp PYtest
Mã phần lô PP2300325809
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.136.364
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.931506849315069
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm tìm vi khuẩn HP theo phương pháp PYtest
Mã phần lô PP2300325810
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3287671232876712
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lọ thủy tinh chứa dung dịch thu thập hơi thở xét nghiệm tìm vi khuẩn HP theo phương pháp PYtest
Mã phần lô PP2300325811
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.113.637
Mã hàng hóa (HS) 3822.00.90
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4931506849315068
Thời gian thực hiện HĐ 5-10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->