Gói thầu: Cung cấp hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao chạy máy (71 danh mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400452453-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2024 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Pasteur Nha Trang
Chủ đầu tư Viện Pasteur Nha Trang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao chạy máy (71 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2400232627
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 8,145,593,670 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400348920 - Bộ cơ chất dùng cho xét nghiệm miễn dịch 284,900,000 4,273,500
2 PP2400348921 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng tỷ trọng nước tiểu 7,500,000 112,500
3 PP2400348922 - Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm viêm gan B: HBsAg, anti-HBs, HBeAg, anti-Hbe, anti-Hbc 13,680,000 205,200
4 PP2400348923 - Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm: Anti HCV, HBsAg 2,250,000 33,750
5 PP2400348924 - Dung dịch Calcium Chloride được sử dụng làm thuốc thử bổ sung cho các xét nghiệm đông máu. 7,500,000 112,500
6 PP2400348925 - Dung dịch đệm pha loãng cho các xét nghiệm đông máu. 6,750,000 101,250
7 PP2400348926 - Dung dịch đo hemoglobin trong máu 146,250,000 2,193,750
8 PP2400348927 - Dung dịch kiềm mạnh dùng để rửa hệ thống máy xét nghiệm huyết học 25,600,000 384,000
9 PP2400348928 - Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ 58,500,000 877,500
10 PP2400348929 - Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 172,500,000 2,587,500
11 PP2400348930 - Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ 140,220,000 2,103,300
12 PP2400348931 - Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 840,000,000 12,600,000
13 PP2400348932 - Dung dịch pha loãng máu toàn phần dùng cho máy xét nghiệm huyết học 384,000,000 5,760,000
14 PP2400348933 - Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm đông máu hoàn toàn tự động. 4,500,000 67,500
15 PP2400348934 - Dung dịch rửa đường ống của máy xét nghiệm miễn dịch 11,250,000 168,750
16 PP2400348935 - Dung dịch rửa kim hút cho máy xét nghiệm đông máu hoàn toàn tự động. 15,000,000 225,000
17 PP2400348936 - Dung dịch rửa kim hút hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch 25,000,000 375,000
18 PP2400348937 - Đầu côn 10-30uL sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch 225,000,000 3,375,000
19 PP2400348938 - Giếng phản ứng ≥ 4ml sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch 90,000,000 1,350,000
20 PP2400348939 - Giếng phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động 50,400,000 756,000
21 PP2400348940 - Hóa chất dùng để định lượng thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT) trong huyết tương 50,000,000 750,000
22 PP2400348941 - Hóa chất dùng để đo lượng đồng phân glycosyl hóa của Mac-2 binding protein trong huyết thanh. 115,000,000 1,725,000
23 PP2400348942 - Hóa chất dùng để đo nồng độ của hoóc-môn kích thích tuyến giáp (TSH) trong huyết thanh hoặc huyết tương. 180,000,000 2,700,000
24 PP2400348943 - Hóa chất dùng để đo nồng độ Thyroxin tự do trong huyết thanh hoặc huyết tương. 180,000,000 2,700,000
25 PP2400348944 - Hóa chất dùng để đo nồng độ Triiodothyronine tự do trong huyết thanh hoặc huyết tương. 36,000,000 540,000
26 PP2400348945 - Hóa chất dùng để xác định thời gian đông máu prothrombin (PT) trong huyết tương 50,000,000 750,000
27 PP2400348946 - Hóa chất dung môi tạo dòng chảy cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu tự động 97,500,000 1,462,500
28 PP2400348947 - Hóa chất đo lường kháng thể kháng HBs (HBsAb) trong huyết thanh hoặc huyết tương 714,000,000 10,710,000
29 PP2400348948 - Hóa chất đo nồng độ kháng nguyên bề mặt của vi rút viêm gan B trong huyết thanh hoặc huyết tương 510,000,000 7,650,000
30 PP2400348949 - Hóa chất hiệu chuẩn cho kít xét nghiệm Anti HCV 2,800,000 42,000
31 PP2400348950 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti HBc 15,400,000 231,000
32 PP2400348951 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti HBs. 13,600,000 204,000
33 PP2400348952 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT3 10,200,000 153,000
34 PP2400348953 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT4 8,640,000 129,600
35 PP2400348954 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm M2BPGi 2,000,000 30,000
36 PP2400348955 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH 6,360,000 95,400
37 PP2400348956 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBsAg. 5,640,000 84,600
38 PP2400348957 - Hóa chất kiểm chuẩn cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu tự động 8,400,000 126,000
39 PP2400348958 - Hóa chất kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm M2BPGi 7,200,000 108,000
40 PP2400348959 - Hóa chất nhuộm các thành phần cặn lắng trong nước tiểu, nhuộm bạch cầu, tế bào biểu mô, và vi trùng 25,230,000 378,450
41 PP2400348960 - Hóa chất nhuộm các thành phần cặn lắng trong nước tiểu, nhuộm hồng cầu và trụ niệu 25,230,000 378,450
42 PP2400348961 - Hóa chất phát hiện kháng thể kháng HBc trong huyết thanh hoặc huyết tương 212,500,000 3,187,500
43 PP2400348962 - Hóa chất phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương 1,275,000,000 19,125,000
44 PP2400348963 - Hóa chất phân tích các thành phần cặn lắng trong nước tiểu, xác định những mẫu bệnh phẩm có nhân như bạch cầu, tế bào biểu mô và vi trùng 18,900,000 283,500
45 PP2400348964 - Hóa chất phân tích các thành phần cặn lắng trong nước tiểu, xác định những mẫu bệnh phẩm không có nhân như hồng cầu, trụ niệu 18,900,000 283,500
46 PP2400348965 - Hóa chất xét nghiệm định lượng fibrinogen trong huyết tương 100,000,000 1,500,000
47 PP2400348966 - Que thử nước tiểu 12 thông số 62,500,000 937,500
48 PP2400348967 - Vật liệu kiểm soát cho các xét nghiệm đông máu trong khoảng giới hạn từ giữa đến cao của giới hạn điều trị trong liệu pháp kháng đông đường uống. Giá trị kiểm soát được cung cấp cho các xét nghiệm PT và APTT. 14,400,000 216,000
49 PP2400348968 - Vật liệu kiểm soát cho các xét nghiệm: TSH, FT3, FT4 14,400,000 216,000
50 PP2400348969 - Vật liệu kiểm soát cho giới hạn bình thường của các xét nghiệm đông máu sau: Thời gian prothrombin (PT), Thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa (APTT), Thời gian thrombin (TT), Fibrinogen 14,400,000 216,000
51 PP2400348970 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 46 thông số huyết học 62,100,000 931,500
52 PP2400348971 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 46 thông số huyết học 62,100,000 931,500
53 PP2400348972 - Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng 46 thông số huyết học 62,100,000 931,500
54 PP2400348973 - Vật liệu kiểm soát trong giới hạn bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu: Thời gian Prothrombin (PT), Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT), Fibrinogen, Thời gian Thrombin (TT) 24,000,000 360,000
55 PP2400348974 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 12 thông số nước tiểu 50,400,000 756,000
56 PP2400348975 - Bộ chất đối chiếu sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c 9,240,000 138,600
57 PP2400348976 - Bộ hóa chất hiệu chuẩn sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c 12,543,300 188,149
58 PP2400348977 - Cột sắc ký với hạt nhựa Resin trao đổi cation sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c 158,858,040 2,382,870
59 PP2400348978 - Cột trao đổi cation sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c 198,572,550 2,978,588
60 PP2400348979 - Dung dịch đệm acid hữu cơ số 1 dùng cho máy phân tích Glycohemoglobin tự động 48,234,270 723,514
61 PP2400348980 - Dung dịch đệm acid hữu cơ số 2 dùng cho máy phân tích Glycohemoglobin tự động 96,468,540 1,447,028
62 PP2400348981 - Dung dịch đệm acid hữu cơ số 3 dùng cho máy phân tích Glycohemoglobin tự động 48,234,270 723,514
63 PP2400348982 - Dung dịch đệm rửa số 1 dùng trong chẩn đoán IN VITRO để định lượng hemoglobin A1c (HbA1c) trong máu toàn phần cho máy phân tích tự động 160,500,000 2,407,500
64 PP2400348983 - Dung dịch đệm rửa số 2 dùng trong chẩn đoán IN VITRO để định lượng hemoglobin A1c (HbA1c) trong máu toàn phần cho máy phân tích tự động 160,500,000 2,407,500
65 PP2400348984 - Dung dịch đệm rửa số 3 dùng trong chẩn đoán IN VITRO để định lượng hemoglobin A1c (HbA1c) trong máu toàn phần cho máy phân tích tự động 80,250,000 1,203,750
66 PP2400348985 - Hóa chất rửa và ly giải sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c 482,342,700 7,235,140
67 PP2400348986 - Bộ chuẩn máy xét nghiệm tìm vi khuẩn HP 3,600,000 54,000
68 PP2400348987 - Bộ thu thập mẫu hơi thở xét nghiệm tìm vi khuẩn HP 50,000,000 750,000
69 PP2400348988 - Dung dịch bắt giữ hơi thở tìm vi khuẩn HP 51,900,000 778,500
70 PP2400348989 - Dung dịch chớp sáng tìm vi khuẩn HP 17,400,000 261,000
71 PP2400348990 - Lọ thủy tinh 20 ml chứa dung dịch thu thập hơi thở xét nghiệm tìm vi khuẩn HP 1,250,000 18,750
Bộ cơ chất dùng cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400348920
Giá từng phần lô 284,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,273,500
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng tỷ trọng nước tiểu
Mã phần lô PP2400348921
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm viêm gan B: HBsAg, anti-HBs, HBeAg, anti-Hbe, anti-Hbc
Mã phần lô PP2400348922
Giá từng phần lô 13,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,200
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm: Anti HCV, HBsAg
Mã phần lô PP2400348923
Giá từng phần lô 2,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Dung dịch Calcium Chloride được sử dụng làm thuốc thử bổ sung cho các xét nghiệm đông máu.
Mã phần lô PP2400348924
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Dung dịch đệm pha loãng cho các xét nghiệm đông máu.
Mã phần lô PP2400348925
Giá từng phần lô 6,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,250
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Dung dịch đo hemoglobin trong máu
Mã phần lô PP2400348926
Giá từng phần lô 146,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,193,750
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Dung dịch kiềm mạnh dùng để rửa hệ thống máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400348927
Giá từng phần lô 25,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ
Mã phần lô PP2400348928
Giá từng phần lô 58,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 877,500
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2400348929
Giá từng phần lô 172,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,587,500
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ
Mã phần lô PP2400348930
Giá từng phần lô 140,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,103,300
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2400348931
Giá từng phần lô 840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Dung dịch pha loãng máu toàn phần dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400348932
Giá từng phần lô 384,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm đông máu hoàn toàn tự động.
Mã phần lô PP2400348933
Giá từng phần lô 4,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Dung dịch rửa đường ống của máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400348934
Giá từng phần lô 11,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,750
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Dung dịch rửa kim hút cho máy xét nghiệm đông máu hoàn toàn tự động.
Mã phần lô PP2400348935
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Dung dịch rửa kim hút hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400348936
Giá từng phần lô 25,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Đầu côn 10-30uL sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400348937
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Giếng phản ứng ≥ 4ml sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400348938
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Giếng phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400348939
Giá từng phần lô 50,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Hóa chất dùng để định lượng thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT) trong huyết tương
Mã phần lô PP2400348940
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Hóa chất dùng để đo lượng đồng phân glycosyl hóa của Mac-2 binding protein trong huyết thanh.
Mã phần lô PP2400348941
Giá từng phần lô 115,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Hóa chất dùng để đo nồng độ của hoóc-môn kích thích tuyến giáp (TSH) trong huyết thanh hoặc huyết tương.
Mã phần lô PP2400348942
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Hóa chất dùng để đo nồng độ Thyroxin tự do trong huyết thanh hoặc huyết tương.
Mã phần lô PP2400348943
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Hóa chất dùng để đo nồng độ Triiodothyronine tự do trong huyết thanh hoặc huyết tương.
Mã phần lô PP2400348944
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Hóa chất dùng để xác định thời gian đông máu prothrombin (PT) trong huyết tương
Mã phần lô PP2400348945
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Hóa chất dung môi tạo dòng chảy cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2400348946
Giá từng phần lô 97,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,462,500
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Hóa chất đo lường kháng thể kháng HBs (HBsAb) trong huyết thanh hoặc huyết tương
Mã phần lô PP2400348947
Giá từng phần lô 714,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,710,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Hóa chất đo nồng độ kháng nguyên bề mặt của vi rút viêm gan B trong huyết thanh hoặc huyết tương
Mã phần lô PP2400348948
Giá từng phần lô 510,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho kít xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2400348949
Giá từng phần lô 2,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti HBc
Mã phần lô PP2400348950
Giá từng phần lô 15,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti HBs.
Mã phần lô PP2400348951
Giá từng phần lô 13,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2400348952
Giá từng phần lô 10,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2400348953
Giá từng phần lô 8,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,600
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm M2BPGi
Mã phần lô PP2400348954
Giá từng phần lô 2,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2400348955
Giá từng phần lô 6,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,400
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm HBsAg.
Mã phần lô PP2400348956
Giá từng phần lô 5,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,600
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2400348957
Giá từng phần lô 8,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Hóa chất kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm M2BPGi
Mã phần lô PP2400348958
Giá từng phần lô 7,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Hóa chất nhuộm các thành phần cặn lắng trong nước tiểu, nhuộm bạch cầu, tế bào biểu mô, và vi trùng
Mã phần lô PP2400348959
Giá từng phần lô 25,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,450
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Hóa chất nhuộm các thành phần cặn lắng trong nước tiểu, nhuộm hồng cầu và trụ niệu
Mã phần lô PP2400348960
Giá từng phần lô 25,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,450
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Hóa chất phát hiện kháng thể kháng HBc trong huyết thanh hoặc huyết tương
Mã phần lô PP2400348961
Giá từng phần lô 212,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,187,500
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Hóa chất phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương
Mã phần lô PP2400348962
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Hóa chất phân tích các thành phần cặn lắng trong nước tiểu, xác định những mẫu bệnh phẩm có nhân như bạch cầu, tế bào biểu mô và vi trùng
Mã phần lô PP2400348963
Giá từng phần lô 18,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Hóa chất phân tích các thành phần cặn lắng trong nước tiểu, xác định những mẫu bệnh phẩm không có nhân như hồng cầu, trụ niệu
Mã phần lô PP2400348964
Giá từng phần lô 18,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng fibrinogen trong huyết tương
Mã phần lô PP2400348965
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Que thử nước tiểu 12 thông số
Mã phần lô PP2400348966
Giá từng phần lô 62,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 937,500
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Vật liệu kiểm soát cho các xét nghiệm đông máu trong khoảng giới hạn từ giữa đến cao của giới hạn điều trị trong liệu pháp kháng đông đường uống. Giá trị kiểm soát được cung cấp cho các xét nghiệm PT và APTT.
Mã phần lô PP2400348967
Giá từng phần lô 14,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Vật liệu kiểm soát cho các xét nghiệm: TSH, FT3, FT4
Mã phần lô PP2400348968
Giá từng phần lô 14,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Vật liệu kiểm soát cho giới hạn bình thường của các xét nghiệm đông máu sau: Thời gian prothrombin (PT), Thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa (APTT), Thời gian thrombin (TT), Fibrinogen
Mã phần lô PP2400348969
Giá từng phần lô 14,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 46 thông số huyết học
Mã phần lô PP2400348970
Giá từng phần lô 62,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 931,500
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 46 thông số huyết học
Mã phần lô PP2400348971
Giá từng phần lô 62,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 931,500
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng 46 thông số huyết học
Mã phần lô PP2400348972
Giá từng phần lô 62,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 931,500
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Vật liệu kiểm soát trong giới hạn bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu: Thời gian Prothrombin (PT), Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT), Fibrinogen, Thời gian Thrombin (TT)
Mã phần lô PP2400348973
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 12 thông số nước tiểu
Mã phần lô PP2400348974
Giá từng phần lô 50,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Bộ chất đối chiếu sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400348975
Giá từng phần lô 9,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,600
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Bộ hóa chất hiệu chuẩn sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400348976
Giá từng phần lô 12,543,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,149
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Cột sắc ký với hạt nhựa Resin trao đổi cation sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400348977
Giá từng phần lô 158,858,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,382,870
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Cột trao đổi cation sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400348978
Giá từng phần lô 198,572,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,978,588
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Dung dịch đệm acid hữu cơ số 1 dùng cho máy phân tích Glycohemoglobin tự động
Mã phần lô PP2400348979
Giá từng phần lô 48,234,270
Bảo đảm dự thầu (VND) 723,514
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Dung dịch đệm acid hữu cơ số 2 dùng cho máy phân tích Glycohemoglobin tự động
Mã phần lô PP2400348980
Giá từng phần lô 96,468,540
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,447,028
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Dung dịch đệm acid hữu cơ số 3 dùng cho máy phân tích Glycohemoglobin tự động
Mã phần lô PP2400348981
Giá từng phần lô 48,234,270
Bảo đảm dự thầu (VND) 723,514
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Dung dịch đệm rửa số 1 dùng trong chẩn đoán IN VITRO để định lượng hemoglobin A1c (HbA1c) trong máu toàn phần cho máy phân tích tự động
Mã phần lô PP2400348982
Giá từng phần lô 160,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,407,500
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Dung dịch đệm rửa số 2 dùng trong chẩn đoán IN VITRO để định lượng hemoglobin A1c (HbA1c) trong máu toàn phần cho máy phân tích tự động
Mã phần lô PP2400348983
Giá từng phần lô 160,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,407,500
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Dung dịch đệm rửa số 3 dùng trong chẩn đoán IN VITRO để định lượng hemoglobin A1c (HbA1c) trong máu toàn phần cho máy phân tích tự động
Mã phần lô PP2400348984
Giá từng phần lô 80,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,203,750
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Hóa chất rửa và ly giải sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400348985
Giá từng phần lô 482,342,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,235,140
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Bộ chuẩn máy xét nghiệm tìm vi khuẩn HP
Mã phần lô PP2400348986
Giá từng phần lô 3,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Bộ thu thập mẫu hơi thở xét nghiệm tìm vi khuẩn HP
Mã phần lô PP2400348987
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Dung dịch bắt giữ hơi thở tìm vi khuẩn HP
Mã phần lô PP2400348988
Giá từng phần lô 51,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 778,500
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Dung dịch chớp sáng tìm vi khuẩn HP
Mã phần lô PP2400348989
Giá từng phần lô 17,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Lọ thủy tinh 20 ml chứa dung dịch thu thập hơi thở xét nghiệm tìm vi khuẩn HP
Mã phần lô PP2400348990
Giá từng phần lô 1,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->