Gói thầu: Cung cấp hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm cho khoa Vi sinh năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500264381-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
Chủ đầu tư Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm cho khoa Vi sinh năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500142017
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 2,842,885,550 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500275333 - Phần 1 84,000,000 120.000.000 3822 42.000.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 1,260,000
2 PP2500275334 - Phần 2 386,400,000 552.000.000 3822 193.200.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 5,796,000
3 PP2500275335 - Phần 3 67,200,000 96.000.000 3822 33.600.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 1,008,000
4 PP2500275336 - Phần 4 67,200,000 96.000.000 3822 33.600.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 1,008,000
5 PP2500275337 - Phần 5 168,000,000 240.000.000 3822 84.000.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 2,520,000
6 PP2500275338 - Phần 6 107,520,000 153.600.000 3822 53.760.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 1,612,000
7 PP2500275339 - Phần 7 84,000,000 120.000.000 3822 42.000.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 1,260,000
8 PP2500275340 - Phần 8 31,668,000 45.240.000 2501 15.834.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 475,000
9 PP2500275341 - Phần 9 45,360,000 64.800.000 3926 22.680.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 680,000
10 PP2500275342 - Phần 10 476,280,000 680.400.000 3822 238.140.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 7,144,000
11 PP2500275343 - Phần 11 136,080,000 194.400.000 3822 68.040.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 2,041,000
12 PP2500275344 - Phần 12 476,280,000 680.400.000 3822 238.140.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 7,144,000
13 PP2500275345 - Phần 13 54,230,400 77.472.000 3822 27.116.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 813,000
14 PP2500275346 - Phần 14 5,460,000 7.800.000 3822 2.730.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 81,000
15 PP2500275347 - Phần 15 3,120,000 4.457.143 3822 1.560.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 46,000
16 PP2500275348 - Phần 16 1,170,000 1.671.429 3822 585.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 17,000
17 PP2500275349 - Phần 17 780,000 1.114.286 3822 390.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 11,000
18 PP2500275350 - Phần 18 780,000 1.114.286 3822 390.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 11,000
19 PP2500275351 - Phần 19 5,460,000 7.800.000 3822 2.730.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 81,000
20 PP2500275352 - Phần 20 51,840,000 74.057.143 3822 25.920.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 777,000
21 PP2500275353 - Phần 21 5,460,000 7.800.000 3822 2.730.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 81,000
22 PP2500275354 - Phần 22 1,950,000 2.785.715 3822 975.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 29,000
23 PP2500275355 - Phần 23 3,150,000 4.500.000 3822 1.575.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 47,000
24 PP2500275356 - Phần 24 5,460,000 7.800.000 3822 2.730.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 81,000
25 PP2500275357 - Phần 25 5,460,000 7.800.000 3822 2.730.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 81,000
26 PP2500275358 - Phần 26 2,730,000 3.900.000 3822 1.365.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 40,000
27 PP2500275359 - Phần 27 4,680,000 6.685.715 3822 2.340.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 70,000
28 PP2500275360 - Phần 28 1,950,000 2.785.715 3822 975.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 29,000
29 PP2500275361 - Phần 29 1,560,000 2.228.572 3822 780.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 23,000
30 PP2500275362 - Phần 30 1,170,000 1.671.429 3822 585.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 17,000
31 PP2500275363 - Phần 31 1,950,000 2.785.715 3822 975.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 29,000
32 PP2500275364 - Phần 32 1,560,000 2.228.572 3822 780.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 23,000
33 PP2500275365 - Phần 33 4,680,000 6.685.715 3822 2.340.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 70,000
34 PP2500275366 - Phần 34 2,700,000 3.857.143 3822 1.350.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 40,000
35 PP2500275367 - Phần 35 1,560,000 2.228.572 3822 780.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 23,000
36 PP2500275368 - Phần 36 2,340,000 3.342.858 3822 1.170.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 35,000
37 PP2500275369 - Phần 37 3,234,000 4.620.000 3822 1.617.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 48,000
38 PP2500275370 - Phần 38 3,240,000 4.628.572 3822 1.620.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 48,000
39 PP2500275371 - Phần 39 2,420,000 3.457.143 3822 1.210.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 36,000
40 PP2500275372 - Phần 40 1,560,000 2.228.572 3822 780.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 23,000
41 PP2500275373 - Phần 41 780,000 1.114.286 3822 390.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 11,000
42 PP2500275374 - Phần 42 1,950,000 2.785.715 3822 975.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 29,000
43 PP2500275375 - Phần 43 780,000 1.114.286 3822 390.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 11,000
44 PP2500275376 - Phần 44 3,150,000 4.500.000 3822 1.575.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 47,000
45 PP2500275377 - Phần 45 4,680,000 6.685.715 3822 2.340.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 70,000
46 PP2500275378 - Phần 46 48,336,750 69.052.500 3822 24.169.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 725,000
47 PP2500275379 - Phần 47 2,340,000 3.342.858 3822 1.170.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 35,000
48 PP2500275380 - Phần 48 3,120,000 4.457.143 3822 1.560.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 46,000
49 PP2500275381 - Phần 49 1,188,000 1.697.143 3822 594.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 17,000
50 PP2500275382 - Phần 50 1,188,000 1.697.143 3822 594.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 17,000
51 PP2500275383 - Phần 51 1,056,000 1.508.572 3822 528.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 15,000
52 PP2500275384 - Phần 52 13,140,000 18.771.429 3822 6.570.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 197,000
53 PP2500275385 - Phần 53 13,140,000 18.771.429 3822 6.570.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 197,000
54 PP2500275386 - Phần 54 16,500,000 23.571.429 3821 8.250.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 247,000
55 PP2500275387 - Phần 55 13,200,000 18.857.143 3821 6.600.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 198,000
56 PP2500275388 - Phần 56 210,000,000 300.000.000 3821 105.000.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 3,150,000
57 PP2500275389 - Phần 57 22,704,000 32.434.286 3821 11.352.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 340,000
58 PP2500275390 - Phần 58 7,176,400 10.252.000 3821 3.589.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 107,000
59 PP2500275391 - Phần 59 13,673,000 19.532.858 3821 6.837.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 205,000
60 PP2500275392 - Phần 60 2,992,000 4.274.286 3821 1.496.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 44,000
61 PP2500275393 - Phần 61 1,980,000 2.828.572 3821 990.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 29,000
62 PP2500275394 - Phần 62 69,168,000 98.811.429 3821 34.584.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 1,037,000
63 PP2500275395 - Phần 63 20,000,000 28.571.429 3821 10.000.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 300,000
64 PP2500275396 - Phần 64 10,000,000 14.285.715 3821 5.000.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 150,000
65 PP2500275397 - Phần 65 10,780,000 15.400.000 3821 5.390.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 161,000
66 PP2500275398 - Phần 66 16,900,000 24.142.858 3822 8.450.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 253,000
67 PP2500275399 - Phần 67 6,820,000 9.742.858 3821 3.410.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 102,000
68 PP2500275400 - Phần 68 1,001,000 1.430.000 3822 501.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 15,000
69 PP2500275401 - Phần 69 13,500,000 19.285.715 3821 6.750.000 Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y 202,000
Phần 1
Mã phần lô PP2500275333
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 2
Mã phần lô PP2500275334
Giá từng phần lô 386,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,796,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 3
Mã phần lô PP2500275335
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 4
Mã phần lô PP2500275336
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 5
Mã phần lô PP2500275337
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 6
Mã phần lô PP2500275338
Giá từng phần lô 107,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,612,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 7
Mã phần lô PP2500275339
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 8
Mã phần lô PP2500275340
Giá từng phần lô 31,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.240.000
Mã hàng hóa (HS) 2501
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.834.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 9
Mã phần lô PP2500275341
Giá từng phần lô 45,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 10
Mã phần lô PP2500275342
Giá từng phần lô 476,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,144,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 11
Mã phần lô PP2500275343
Giá từng phần lô 136,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,041,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 12
Mã phần lô PP2500275344
Giá từng phần lô 476,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,144,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 13
Mã phần lô PP2500275345
Giá từng phần lô 54,230,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.472.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 813,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 14
Mã phần lô PP2500275346
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 15
Mã phần lô PP2500275347
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.457.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 16
Mã phần lô PP2500275348
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 17
Mã phần lô PP2500275349
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 18
Mã phần lô PP2500275350
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 19
Mã phần lô PP2500275351
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 20
Mã phần lô PP2500275352
Giá từng phần lô 51,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.057.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 777,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 21
Mã phần lô PP2500275353
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 22
Mã phần lô PP2500275354
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.715
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 23
Mã phần lô PP2500275355
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 24
Mã phần lô PP2500275356
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 25
Mã phần lô PP2500275357
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 26
Mã phần lô PP2500275358
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 27
Mã phần lô PP2500275359
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.685.715
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 28
Mã phần lô PP2500275360
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.715
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 29
Mã phần lô PP2500275361
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.572
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 30
Mã phần lô PP2500275362
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 31
Mã phần lô PP2500275363
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.715
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 32
Mã phần lô PP2500275364
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.572
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 33
Mã phần lô PP2500275365
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.685.715
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 34
Mã phần lô PP2500275366
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 35
Mã phần lô PP2500275367
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.572
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 36
Mã phần lô PP2500275368
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.342.858
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 37
Mã phần lô PP2500275369
Giá từng phần lô 3,234,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.620.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 38
Mã phần lô PP2500275370
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.628.572
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 39
Mã phần lô PP2500275371
Giá từng phần lô 2,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.457.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 40
Mã phần lô PP2500275372
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.572
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 41
Mã phần lô PP2500275373
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 42
Mã phần lô PP2500275374
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.715
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 43
Mã phần lô PP2500275375
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 44
Mã phần lô PP2500275376
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 45
Mã phần lô PP2500275377
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.685.715
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 46
Mã phần lô PP2500275378
Giá từng phần lô 48,336,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.052.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 725,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 47
Mã phần lô PP2500275379
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.342.858
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 48
Mã phần lô PP2500275380
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.457.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 49
Mã phần lô PP2500275381
Giá từng phần lô 1,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.697.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 50
Mã phần lô PP2500275382
Giá từng phần lô 1,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.697.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 51
Mã phần lô PP2500275383
Giá từng phần lô 1,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.508.572
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 52
Mã phần lô PP2500275384
Giá từng phần lô 13,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.771.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 53
Mã phần lô PP2500275385
Giá từng phần lô 13,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.771.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 54
Mã phần lô PP2500275386
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 55
Mã phần lô PP2500275387
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 56
Mã phần lô PP2500275388
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 57
Mã phần lô PP2500275389
Giá từng phần lô 22,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.434.286
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 58
Mã phần lô PP2500275390
Giá từng phần lô 7,176,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.252.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.589.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 59
Mã phần lô PP2500275391
Giá từng phần lô 13,673,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.532.858
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.837.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 60
Mã phần lô PP2500275392
Giá từng phần lô 2,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.274.286
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 61
Mã phần lô PP2500275393
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.828.572
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 62
Mã phần lô PP2500275394
Giá từng phần lô 69,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.811.429
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,037,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 63
Mã phần lô PP2500275395
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 64
Mã phần lô PP2500275396
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 65
Mã phần lô PP2500275397
Giá từng phần lô 10,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 66
Mã phần lô PP2500275398
Giá từng phần lô 16,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.142.858
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 253,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 67
Mã phần lô PP2500275399
Giá từng phần lô 6,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.742.858
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 68
Mã phần lô PP2500275400
Giá từng phần lô 1,001,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.430.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Phần 69
Mã phần lô PP2500275401
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.715
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Tối thiểu theo quy định tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp theo nhiều đợt theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong vòng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->