Gói thầu: Cung cấp hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm năm 2025 (Chờ kết quả lựa chọn nhà thầu)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500113709-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân Dân y tỉnh Bạc Liêu
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân Dân y tỉnh Bạc Liêu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm năm 2025 (Chờ kết quả lựa chọn nhà thầu)
Số hiệu KHLCNT PL2500060501
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành Phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu
Giá gói thầu 194,874,244 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500155004 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng glucose. 10,684,800 14.424.480 7.479.360 411.42857142857144 106,848
2 PP2500155005 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê 7,185,528 9.700.462,8 5.029.869,6 272.57142857142856 71,856
3 PP2500155006 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine 2,441,880 3.296.538 1.709.316 262.2857142857143 24,419
4 PP2500155007 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT 7,484,400 10.103.940 5.239.080 385.7142857142858 74,844
5 PP2500155008 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST 3,738,000 5.046.300 2.616.600 128.57142857142856 37,380
6 PP2500155009 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT 10,617,600 14.333.760 7.432.320 411.42857142857144 106,176
7 PP2500155010 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Ferritine 2,614,500 3.529.575 1.830.150 64.28571428571428 26,145
8 PP2500155011 - Giếng đo phản ứng miễn dịch 31,347,456 42.319.065, 21.943.219,2 8064 313,475
9 PP2500155012 - FT3 17,500,000 23.625.000 12.250.000 321.42857142857144 175,000
10 PP2500155013 - FT4 17,500,000 23.625.000 12.250.000 321.42857142857144 175,000
11 PP2500155014 - TSH 17,500,000 23.625.000 12.250.000 321.42857142857144 175,000
12 PP2500155015 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ α-Amylase 3,840,000 5.184.000 2.688.000 77.14285714285714 38,400
13 PP2500155016 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP 18,090,000 24.421.500 12.663.000 154.92857142857144 180,900
14 PP2500155017 - Dung dịch pha loãng 5,600,000 7.560.000 3.920.000 25714.2857142857 56,000
15 PP2500155018 - Dung dịch phá hồng cầu 5,600,000 7.560.000 3.920.000 1285.7142857142858 56,000
16 PP2500155019 - Hóa chất nội kiểm 3 mức 8,424,000 11.372.400 5.896.800 11.571428571428571 84,240
17 PP2500155020 - Dung dịch làm sạch máy 10,050,000 13.567.500 7.035.000 1928.5714285714287 100,500
18 PP2500155021 - Nước rửa máy điện giải 1,602,000 2.162.700 1.121.400 57.857142857142854 16,020
19 PP2500155022 - Kiểm chuẩn xét nghiệm thường quy 2 mức 8,308,800 11.216.880 5.816.160 30.85714285714286 83,088
20 PP2500155023 - Đầu col 1100ul 4,745,280 6.406.128 3.321.696 617.1428571428571 47,453
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng glucose.
Mã phần lô PP2500155004
Giá từng phần lô 10,684,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.424.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.479.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 411.42857142857144
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,848
Thời gian thực hiện HĐ 70 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê
Mã phần lô PP2500155005
Giá từng phần lô 7,185,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.700.462,8
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.029.869,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 272.57142857142856
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,856
Thời gian thực hiện HĐ 70 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine
Mã phần lô PP2500155006
Giá từng phần lô 2,441,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.296.538
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.709.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 262.2857142857143
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,419
Thời gian thực hiện HĐ 70 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT
Mã phần lô PP2500155007
Giá từng phần lô 7,484,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.103.940
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.239.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 385.7142857142858
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,844
Thời gian thực hiện HĐ 70 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST
Mã phần lô PP2500155008
Giá từng phần lô 3,738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.046.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.616.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 128.57142857142856
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,380
Thời gian thực hiện HĐ 70 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT
Mã phần lô PP2500155009
Giá từng phần lô 10,617,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.333.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.432.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 411.42857142857144
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,176
Thời gian thực hiện HĐ 70 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Ferritine
Mã phần lô PP2500155010
Giá từng phần lô 2,614,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.529.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.830.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 64.28571428571428
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,145
Thời gian thực hiện HĐ 70 ngày
Giếng đo phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2500155011
Giá từng phần lô 31,347,456
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.319.065,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.943.219,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 8064
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,475
Thời gian thực hiện HĐ 70 ngày
FT3
Mã phần lô PP2500155012
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 321.42857142857144
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,000
Thời gian thực hiện HĐ 70 ngày
FT4
Mã phần lô PP2500155013
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 321.42857142857144
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,000
Thời gian thực hiện HĐ 70 ngày
TSH
Mã phần lô PP2500155014
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 321.42857142857144
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,000
Thời gian thực hiện HĐ 70 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ α-Amylase
Mã phần lô PP2500155015
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.184.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 77.14285714285714
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,400
Thời gian thực hiện HĐ 70 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2500155016
Giá từng phần lô 18,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.421.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.663.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 154.92857142857144
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,900
Thời gian thực hiện HĐ 70 ngày
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2500155017
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25714.2857142857
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 70 ngày
Dung dịch phá hồng cầu
Mã phần lô PP2500155018
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1285.7142857142858
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 70 ngày
Hóa chất nội kiểm 3 mức
Mã phần lô PP2500155019
Giá từng phần lô 8,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.372.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.896.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.571428571428571
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,240
Thời gian thực hiện HĐ 70 ngày
Dung dịch làm sạch máy
Mã phần lô PP2500155020
Giá từng phần lô 10,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.567.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1928.5714285714287
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,500
Thời gian thực hiện HĐ 70 ngày
Nước rửa máy điện giải
Mã phần lô PP2500155021
Giá từng phần lô 1,602,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.162.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.121.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 57.857142857142854
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,020
Thời gian thực hiện HĐ 70 ngày
Kiểm chuẩn xét nghiệm thường quy 2 mức
Mã phần lô PP2500155022
Giá từng phần lô 8,308,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.216.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.816.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.85714285714286
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,088
Thời gian thực hiện HĐ 70 ngày
Đầu col 1100ul
Mã phần lô PP2500155023
Giá từng phần lô 4,745,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.406.128
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.321.696
Năng lực sản xuất hàng hóa 617.1428571428571
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,453
Thời gian thực hiện HĐ 70 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->