Gói thầu: Cung cấp hoá chất, vật tư phục vụ cho triển khai kỹ thuật mới - xét nghiệm giải trình tự gen thế hệ 2 (NIPT) tại Bệnh viện Phụ sản thành phố Cần Thơ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500297542-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp hoá chất, vật tư phục vụ cho triển khai kỹ thuật mới - xét nghiệm giải trình tự gen thế hệ 2 (NIPT) tại Bệnh viện Phụ sản thành phố Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT PL2500158629
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 24,286,979,100 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500306387 - Hóa chất, vật tư nhóm (07 mặt hàng) - Xét theo nhóm 23,521,100,000 16.800.785.715 3822.XX.XX 5.880.275.000 áp dụng cụthể trêntừng mặthàng trongnhóm theocông thức: kx (số lượngyêu cầu x30/thời gianthực hiệngói thầu(tính theongày) 352,816,500
2 PP2500306388 - Ống nắp vặn 2mL 23,760,000 16.971.429 5.940.000 148 356,400
3 PP2500306389 - Ống nắp vặn 0.5 mL 22,648,500 16.177.500 5.662.125 216 339,728
4 PP2500306390 - Ống ly tâm 2mL 33,088,000 23.634.286 8.272.000 1973 496,320
5 PP2500306391 - Khay nhựa 96 giếng, có thể bẻ rời từng thanh 37,950,000 27.107.143 9.487.500 18 569,250
6 PP2500306392 - Dãy 8 tuýp nắp phẳng 14,439,600 10.314.000 3.609.900 37 216,594
7 PP2500306393 - Tuýp ly tâm 50ml tiệt trùng đáy nhọn 2,926,000 2.090.000 731.500 17 43,890
8 PP2500306394 - Polysorbate 20 1,727,000 1.233.571 431.750 6 25,905
9 PP2500306395 - Water nuclease-Free 96,712,000 69.080.000 24.178.000 173 1,450,680
10 PP2500306396 - Miếng dán đĩa PCR 54,736,000 39.097.143 13.684.000 1 821,040
11 PP2500306397 - Hóa chất định lượng DNA chuỗi kép (dsDNA)bằng huỳnh quang 334,647,000 239.033.571 83.661.750 586 5,019,705
12 PP2500306398 - Hóa chất định lượng DNA chuỗi đơn (ssDNA)bằng huỳnh quang 29,365,000 20.975.000 7.341.250 31 440,475
13 PP2500306399 - Tube đo định lượng DNA 113,880,000 81.342.857 28.470.000 616 1,708,200
Hóa chất, vật tư nhóm (07 mặt hàng) - Xét theo nhóm
Mã phần lô PP2500306387
Giá từng phần lô 23,521,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.800.785.715
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa áp dụng cụthể trêntừng mặthàng trongnhóm theocông thức: kx (số lượngyêu cầu x30/thời gianthực hiệngói thầu(tính theongày)
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,816,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nắp vặn 2mL
Mã phần lô PP2500306388
Giá từng phần lô 23,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nắp vặn 0.5 mL
Mã phần lô PP2500306389
Giá từng phần lô 22,648,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.177.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.662.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 216
Bảo đảm dự thầu (VND) 339,728
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống ly tâm 2mL
Mã phần lô PP2500306390
Giá từng phần lô 33,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.634.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Bảo đảm dự thầu (VND) 496,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay nhựa 96 giếng, có thể bẻ rời từng thanh
Mã phần lô PP2500306391
Giá từng phần lô 37,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.107.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dãy 8 tuýp nắp phẳng
Mã phần lô PP2500306392
Giá từng phần lô 14,439,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.314.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.609.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,594
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tuýp ly tâm 50ml tiệt trùng đáy nhọn
Mã phần lô PP2500306393
Giá từng phần lô 2,926,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 731.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,890
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Polysorbate 20
Mã phần lô PP2500306394
Giá từng phần lô 1,727,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.233.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,905
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Water nuclease-Free
Mã phần lô PP2500306395
Giá từng phần lô 96,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.178.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 173
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,450,680
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng dán đĩa PCR
Mã phần lô PP2500306396
Giá từng phần lô 54,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.097.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 821,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng DNA chuỗi kép (dsDNA)bằng huỳnh quang
Mã phần lô PP2500306397
Giá từng phần lô 334,647,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.033.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.661.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 586
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,019,705
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định lượng DNA chuỗi đơn (ssDNA)bằng huỳnh quang
Mã phần lô PP2500306398
Giá từng phần lô 29,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.341.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,475
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tube đo định lượng DNA
Mã phần lô PP2500306399
Giá từng phần lô 113,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.342.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,708,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->