Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư, thiết bị y tế phục vụ cho người bệnh tại Bệnh viện Phụ sản thành phố Cần Thơ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500058283-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh Viện Phụ Sản Thành Phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, vật tư, thiết bị y tế phục vụ cho người bệnh tại Bệnh viện Phụ sản thành phố Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT PL2500027602
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 414,188,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500081083 - Máy đo huyết ápđiện tử 33,263,000 47.518.571,4286 không yêu cầu 16.631.500 9.25 498,945
2 PP2500081084 - Máy đo huyết áp cơ 2,976,000 4.251.428,5714 không yêu cầu 1.488.000 2 44,640
3 PP2500081085 - Xốp cầm máu tự tiêu 5,400,000 7.714.285,7 3006 2.700.000 30 81,000
4 PP2500081086 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml 51,030,000 72.900.000 9018 25.515.000 22500 765,450
5 PP2500081087 - Dung dịch tẩy rỉ sét 98,400,000 140.571.428,5714 3402 49.200.000 60 1,476,000
6 PP2500081088 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại 180,000,000 257.142.857,1429 3402 90.000.000 25 2,700,000
7 PP2500081089 - Băng cá nhân 10,800,000 15.428.571,4286 3005 5.400.000 7500 162,000
8 PP2500081090 - Dây oxy sơ sinh 9,240,000 13.200.000 9018 4.620.000 500 138,600
9 PP2500081091 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3ml 17,010,000 24.300.000 9018 8.505.000 7500 255,150
10 PP2500081092 - Dây garo 315,000 450.000 9018 157.500 25 4,725
11 PP2500081093 - Găng tay dài sản khoa 5,754,000 8.220.000 4015 2.877.000 100 86,310
Máy đo huyết ápđiện tử
Mã phần lô PP2500081083
Giá từng phần lô 33,263,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.518.571,4286
Mã hàng hóa (HS) không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.631.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,945
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện. Trường hợp nhu cầu sử dụng đột xuất, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Bệnh viện
Máy đo huyết áp cơ
Mã phần lô PP2500081084
Giá từng phần lô 2,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.251.428,5714
Mã hàng hóa (HS) không yêu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,640
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện. Trường hợp nhu cầu sử dụng đột xuất, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Bệnh viện
Xốp cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2500081085
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.285,7
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện. Trường hợp nhu cầu sử dụng đột xuất, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Bệnh viện
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml
Mã phần lô PP2500081086
Giá từng phần lô 51,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22500
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,450
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện. Trường hợp nhu cầu sử dụng đột xuất, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Bệnh viện
Dung dịch tẩy rỉ sét
Mã phần lô PP2500081087
Giá từng phần lô 98,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,476,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện. Trường hợp nhu cầu sử dụng đột xuất, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Bệnh viện
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại
Mã phần lô PP2500081088
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện. Trường hợp nhu cầu sử dụng đột xuất, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Bệnh viện
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2500081089
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện. Trường hợp nhu cầu sử dụng đột xuất, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Bệnh viện
Dây oxy sơ sinh
Mã phần lô PP2500081090
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,600
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện. Trường hợp nhu cầu sử dụng đột xuất, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Bệnh viện
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3ml
Mã phần lô PP2500081091
Giá từng phần lô 17,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện. Trường hợp nhu cầu sử dụng đột xuất, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Bệnh viện
Dây garo
Mã phần lô PP2500081092
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện. Trường hợp nhu cầu sử dụng đột xuất, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Bệnh viện
Găng tay dài sản khoa
Mã phần lô PP2500081093
Giá từng phần lô 5,754,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.220.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.877.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,310
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng chậm nhất 03 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng hợp lệ của Bệnh viện. Trường hợp nhu cầu sử dụng đột xuất, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->