Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao chạy máy xét nghiệm năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300120504-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nội tiết Trung ương
Chủ đầu tư Bệnh viện Nội tiết Trung ương
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao chạy máy xét nghiệm năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300089841
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 352,392,864,946 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.274.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300199858 - Phần 1: Nhóm Hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa thường quy công nghệ vi thể tích và đa cảm biến tích hợp 26,806,014,250 38.294.305.000 3822.xx.xx 18.764.209.975 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
2 PP2300199859 - Phần 2: Nhóm hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm sinh hóa và điện giải 44,178,227,822 63.111.752.000 3822.xx.xx 30.924.759.475 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
3 PP2300199860 - Phần 3: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa thường quy công suất cao 6,979,508,016 9.970.726.000 3822.xx.xx 4.885.655.611 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
4 PP2300199861 - Phần 4: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ Hóa phát quang gắn enzyme 54,146,077,489 77.351.538.000 3822.xx.xx 37.902.254.242 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
5 PP2300199862 - Phần 5: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ hóa phát quang bền 21,185,585,000 30.265.121.000 3822.xx.xx 14.829.909.500 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
6 PP2300199863 - Phần 6: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ Hóa phát quang gắn Acridinium Ester 37,125,527,000 53.036.467.000 3822.xx.xx 25.987.868.900 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
7 PP2300199864 - Phần 7: Nhóm hoá chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ hoá phát quang nhanh 13,587,625,458 19.410.892.000 3822.xx.xx 9.511.337.821 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
8 PP2300199865 - Phần 8: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ điện hóa phát quang 81,748,967,941 116.784.240.000 3822.xx.xx 57.224.277.559 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
9 PP2300199866 - Phần 9: Nhóm Hoá chất, tiêu hao cho xét nghiệm miễn dịch công nghệ hoá phát quang sử dụng dẫn xuất ISOLUMINOL 1,691,465,374 2.416.378.000 3822.xx.xx 1.184.025.762 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
10 PP2300199867 - Phần 10: Nhóm hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi với tối thiểu 33 thông số 2,243,399,880 3.204.857.000 3822.xx.xx 1.570.379.916 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
11 PP2300199868 - Phần 11: Nhóm hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi với tối thiểu 51 thông số 4,636,182,390 6.623.117.000 3822.xx.xx 3.245.327.673 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
12 PP2300199869 - Phần 12: Nhóm hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi với tối thiểu 55 thông số 2,330,281,820 3.328.974.000 3822.xx.xx 1.631.197.274 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
13 PP2300199870 - Phần 13: Hoá chất xét nghiệm huyết học dùng cho công nghệ phân tích tế bào SF cube cho bạch cầu, 6 thành phần 2,546,210,000 3.637.443.000 3822.xx.xx 1.782.347.000 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
14 PP2300199871 - Phần 14: Nhóm hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi 1,659,688,334 2.370.983.000 3822.xx.xx 1.161.781.834 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
15 PP2300199872 - Phần 15: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm tế bào máu ngoại vi với tối thiểu 43 thông số 7,465,212,500 10.664.590.000 3822.xx.xx 5.225.648.750 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
16 PP2300199873 - Phần 16: Nhóm Hóa chất cho xét nghiệm đông máu bằng kỹ thuật đo quang kết hợp bi từ 3,037,190,000 4.338.843.000 3822.xx.xx 2.126.033.000 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
17 PP2300199874 - Phần 17: Nhóm Hóa chất cho xét nghiệm đông máu bằng kỹ thuật đo quang 4,200,468,000 6.000.668.000 3822.xx.xx 2.940.327.600 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
18 PP2300199875 - Phần 18: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm định nhóm máu 1,991,248,300 2.846.640.000 3822.xx.xx 1.393.873.810 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
19 PP2300199876 - Phần 19: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm HbA1C bằng nguyên lý HPLC ái lực Boronate 8,132,048,000 11.617.212.000 3822.xx.xx 5.692.433.600 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
20 PP2300199877 - Phần 20: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm HbA1C nguyên lý đo sắc kí lỏng cao áp trao đổi ion pha đảo HPLC 3,317,621,000 4.739.459.000 3822.xx.xx 2.322.334.700 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
21 PP2300199878 - Phần 21: Nhóm hoá chất xét nghiệm HbA1c bằng phương pháp sắc kí lỏng cao áp 2,722,456,452 3.889.554.000 3822.xx.xx 1.905.719.516 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
22 PP2300199879 - Phần 22: Nhóm Hóa chất, tiêu hao cho xét nghiệm nước tiểu 3,705,108,720 5.293.013.000 3822.xx.xx 2.593.576.104 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
23 PP2300199880 - Phần 23: Nhóm Hóa chất xét nghiệm nước tiểu 12 thông số 1,564,945,200 2.235.636.000 3822.xx.xx 1.095.461.640 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
24 PP2300199881 - Phần 24: Nhóm hóa chất xét nghiệm cặn nước tiểu 1,083,056,000 1.547.223.000 3822.xx.xx 758.139.200 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
25 PP2300199882 - Phần 25: Nhóm hóa chất kiểm chứng chung cho các xét nghiệm 718,200,000 1.026.000.000 3822.xx.xx 502.740.000 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
26 PP2300199883 - Phần 26. Nhóm Hóa chất sinh học phân tử 13,590,550,000 19.415.071.000 3822.xx.xx hoặc 3926.xx.xx 9.513.385.000 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
Phần 1: Nhóm Hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa thường quy công nghệ vi thể tích và đa cảm biến tích hợp
Mã phần lô PP2300199858
Giá từng phần lô 26,806,014,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.294.305.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.764.209.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Phần 2: Nhóm hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm sinh hóa và điện giải
Mã phần lô PP2300199859
Giá từng phần lô 44,178,227,822
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.111.752.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.924.759.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Phần 3: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa thường quy công suất cao
Mã phần lô PP2300199860
Giá từng phần lô 6,979,508,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.970.726.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.885.655.611
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Phần 4: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ Hóa phát quang gắn enzyme
Mã phần lô PP2300199861
Giá từng phần lô 54,146,077,489
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.351.538.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.902.254.242
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Phần 5: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ hóa phát quang bền
Mã phần lô PP2300199862
Giá từng phần lô 21,185,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.265.121.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.829.909.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Phần 6: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ Hóa phát quang gắn Acridinium Ester
Mã phần lô PP2300199863
Giá từng phần lô 37,125,527,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.036.467.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.987.868.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Phần 7: Nhóm hoá chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ hoá phát quang nhanh
Mã phần lô PP2300199864
Giá từng phần lô 13,587,625,458
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.410.892.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.511.337.821
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
Phần 8: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2300199865
Giá từng phần lô 81,748,967,941
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.784.240.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.224.277.559
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
Phần 9: Nhóm Hoá chất, tiêu hao cho xét nghiệm miễn dịch công nghệ hoá phát quang sử dụng dẫn xuất ISOLUMINOL
Mã phần lô PP2300199866
Giá từng phần lô 1,691,465,374
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.416.378.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.184.025.762
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
Phần 10: Nhóm hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi với tối thiểu 33 thông số
Mã phần lô PP2300199867
Giá từng phần lô 2,243,399,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.204.857.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.570.379.916
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
Phần 11: Nhóm hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi với tối thiểu 51 thông số
Mã phần lô PP2300199868
Giá từng phần lô 4,636,182,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.623.117.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.245.327.673
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
Phần 12: Nhóm hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi với tối thiểu 55 thông số
Mã phần lô PP2300199869
Giá từng phần lô 2,330,281,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.328.974.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.631.197.274
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
Phần 13: Hoá chất xét nghiệm huyết học dùng cho công nghệ phân tích tế bào SF cube cho bạch cầu, 6 thành phần
Mã phần lô PP2300199870
Giá từng phần lô 2,546,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.637.443.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.782.347.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
Phần 14: Nhóm hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2300199871
Giá từng phần lô 1,659,688,334
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.370.983.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.161.781.834
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
Phần 15: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm tế bào máu ngoại vi với tối thiểu 43 thông số
Mã phần lô PP2300199872
Giá từng phần lô 7,465,212,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.664.590.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.225.648.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
Phần 16: Nhóm Hóa chất cho xét nghiệm đông máu bằng kỹ thuật đo quang kết hợp bi từ
Mã phần lô PP2300199873
Giá từng phần lô 3,037,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.338.843.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.126.033.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
Phần 17: Nhóm Hóa chất cho xét nghiệm đông máu bằng kỹ thuật đo quang
Mã phần lô PP2300199874
Giá từng phần lô 4,200,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.668.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.327.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
Phần 18: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm định nhóm máu
Mã phần lô PP2300199875
Giá từng phần lô 1,991,248,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.846.640.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.393.873.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
Phần 19: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm HbA1C bằng nguyên lý HPLC ái lực Boronate
Mã phần lô PP2300199876
Giá từng phần lô 8,132,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.617.212.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.692.433.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
Phần 20: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm HbA1C nguyên lý đo sắc kí lỏng cao áp trao đổi ion pha đảo HPLC
Mã phần lô PP2300199877
Giá từng phần lô 3,317,621,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.739.459.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.322.334.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
Phần 21: Nhóm hoá chất xét nghiệm HbA1c bằng phương pháp sắc kí lỏng cao áp
Mã phần lô PP2300199878
Giá từng phần lô 2,722,456,452
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.889.554.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.905.719.516
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
Phần 22: Nhóm Hóa chất, tiêu hao cho xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300199879
Giá từng phần lô 3,705,108,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.293.013.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.593.576.104
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
Phần 23: Nhóm Hóa chất xét nghiệm nước tiểu 12 thông số
Mã phần lô PP2300199880
Giá từng phần lô 1,564,945,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.235.636.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.095.461.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
Phần 24: Nhóm hóa chất xét nghiệm cặn nước tiểu
Mã phần lô PP2300199881
Giá từng phần lô 1,083,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.547.223.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 758.139.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
Phần 25: Nhóm hóa chất kiểm chứng chung cho các xét nghiệm
Mã phần lô PP2300199882
Giá từng phần lô 718,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
Phần 26. Nhóm Hóa chất sinh học phân tử
Mã phần lô PP2300199883
Giá từng phần lô 13,590,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.415.071.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.513.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượngyêu cầu củatừng mặt hàngx 30/360)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->