Gói thầu: Cung cấp hóa chất – vật tư xét nghiệm bổ sung lần 1 năm 2025 – 2026 (gồm 47 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500372681-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất – vật tư xét nghiệm bổ sung lần 1 năm 2025 – 2026 (gồm 47 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500201242
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 19 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 20,240,560,864 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500407280 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortisol 993,715,800 14,905,737
2 PP2500407281 - Hóa chất xét nghiệm bán định lượng CMV IgG 56,542,500 848,138
3 PP2500407282 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 124,966,800 1,874,502
4 PP2500407283 - Hóa chất xét nghiệm định lượng VZV IgG 55,830,600 837,459
5 PP2500407284 - Hóa chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm kháng Phospholipid 27,567,540 413,514
6 PP2500407285 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NH3 294,064,776 4,410,972
7 PP2500407286 - Hóa chất xét nghiệm đo tải lượng HBV bằng phương pháp RT-PCR 1,699,200,000 25,488,000
8 PP2500407287 - Bộ hóa chất chuẩn bị mẫu xét nghiệm PCR (HPV, CT, NG, TV, MG) 1,044,810,000 15,672,150
9 PP2500407288 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Vancomycin 497,296,800 7,459,452
10 PP2500407289 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium 43,744,000 656,160
11 PP2500407290 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglyceride 129,080,000 1,936,200
12 PP2500407291 - Hóa chất kiểm chuẩn các thông số nước tiểu mức bất thường 44,346,960 665,205
13 PP2500407292 - Hóa chất kiểm chuẩn các thông số nước tiểu mức bình thường 44,346,960 665,205
14 PP2500407293 - Hoá chất xét nghiệm định tính HEV IgM bằng phương pháp Elisa 64,774,080 971,612
15 PP2500407294 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Aldosterone bằng phương pháp Elisa 82,752,768 1,241,292
16 PP2500407295 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FT4 96,114,600 1,441,719
17 PP2500407296 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PTH 181,731,000 2,725,965
18 PP2500407297 - Hoá chất xét nghiệm định lượng TG 513,936,000 7,709,040
19 PP2500407298 - Hóa chất xét nghiệm định tính và bán định lượng các đột biến của gen EGFR 420,000,000 6,300,000
20 PP2500407299 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FT3 91,541,600 1,373,124
21 PP2500407300 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 6 thông số khí máu và điện giảii 1,767,542,400 26,513,136
22 PP2500407301 - Thẻ sàng lọc và xác định kháng thể nhóm máu ABO 79,344,000 1,190,160
23 PP2500407302 - Dung dịch bảo dưỡng máy định nhóm máu 20,583,360 308,751
24 PP2500407303 - Hóa chất xét nghiệm định lượng và phân biệt CMV, EBV, HHV6 bằng phương pháp RT-PCR 456,000,000 6,840,000
25 PP2500407304 - Hóa chất xét nghiệm tách chiết DNA/RNA bằng phường pháp kết tủa 900,000,000 13,500,000
26 PP2500407305 - Hóa chất xét nghiệm định tính Chlamydia Trachomatis, Neisseriagonorrhoeae và Trichomonas Vaginalisbằng phương pháp RT-PCR 122,850,000 1,842,750
27 PP2500407306 - Hoá chất xét nghiệm định tính kháng thể Anti-HBc 151,200,000 2,268,000
28 PP2500407307 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức trung bình 473,172,960 7,097,595
29 PP2500407308 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức cao 473,172,960 7,097,595
30 PP2500407309 - Lam kính sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học 75,600,000 1,134,000
31 PP2500407310 - Hoá chất rửa kim hút của máy xét nghiệm miễn dịch enzym hóa phát quang 440,625,000 6,609,375
32 PP2500407311 - Đầu côn dùng một lần của máy xét nghiệm miễn dịch enzym hoá phát quang 2,250,000,000 33,750,000
33 PP2500407312 - Giếng phản ứng của máy xét nghiệm miễn dịch enzym hoá phát quang 900,000,000 13,500,000
34 PP2500407313 - Hoá chất xét nghiệm định lượng FT4 3,101,644,800 46,524,672
35 PP2500407314 - Hóa chất nội kiểm khí máu mức 1 57,639,600 864,594
36 PP2500407315 - Hóa chất nội kiểm khí máu mức 2 134,492,400 2,017,386
37 PP2500407316 - Hóa chất nội kiểm khí máu mức 3 134,492,400 2,017,386
38 PP2500407317 - Hóa chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 35,799,750 536,997
39 PP2500407318 - Hóa chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 35,799,750 536,997
40 PP2500407319 - Hóa chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 35,799,750 536,997
41 PP2500407320 - Hóa chất rửa hệ thống máy đếm tế bào dòng chảy 57,672,500 865,088
42 PP2500407321 - Hóa chất rửa máy phân tích miễn dịch và máy đếm tế bào dòng chảy 28,472,850 427,093
43 PP2500407322 - Hóa chất xét nghiệm 23 kháng thể kháng nhân 1,829,520,000 27,442,800
44 PP2500407323 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol 9,788,800 146,832
45 PP2500407324 - Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm hóa sinh mức thấp 10,158,800 152,382
46 PP2500407325 - Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm hóa sinh mức cao 10,158,800 152,382
47 PP2500407326 - Kim bướm lấy máu chân không, có khóa an toàn 142,667,200 2,140,008
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2500407280
Giá từng phần lô 993,715,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,905,737
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất xét nghiệm bán định lượng CMV IgG
Mã phần lô PP2500407281
Giá từng phần lô 56,542,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 848,138
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2500407282
Giá từng phần lô 124,966,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,874,502
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất xét nghiệm định lượng VZV IgG
Mã phần lô PP2500407283
Giá từng phần lô 55,830,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 837,459
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm kháng Phospholipid
Mã phần lô PP2500407284
Giá từng phần lô 27,567,540
Bảo đảm dự thầu (VND) 413,514
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất xét nghiệm định lượng NH3
Mã phần lô PP2500407285
Giá từng phần lô 294,064,776
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410,972
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất xét nghiệm đo tải lượng HBV bằng phương pháp RT-PCR
Mã phần lô PP2500407286
Giá từng phần lô 1,699,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,488,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ hóa chất chuẩn bị mẫu xét nghiệm PCR (HPV, CT, NG, TV, MG)
Mã phần lô PP2500407287
Giá từng phần lô 1,044,810,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,672,150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất xét nghiệm định lượng Vancomycin
Mã phần lô PP2500407288
Giá từng phần lô 497,296,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,459,452
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium
Mã phần lô PP2500407289
Giá từng phần lô 43,744,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 656,160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglyceride
Mã phần lô PP2500407290
Giá từng phần lô 129,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,936,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất kiểm chuẩn các thông số nước tiểu mức bất thường
Mã phần lô PP2500407291
Giá từng phần lô 44,346,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 665,205
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất kiểm chuẩn các thông số nước tiểu mức bình thường
Mã phần lô PP2500407292
Giá từng phần lô 44,346,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 665,205
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hoá chất xét nghiệm định tính HEV IgM bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500407293
Giá từng phần lô 64,774,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 971,612
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất xét nghiệm định lượng Aldosterone bằng phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2500407294
Giá từng phần lô 82,752,768
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,241,292
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất xét nghiệm định lượng FT4
Mã phần lô PP2500407295
Giá từng phần lô 96,114,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,441,719
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất xét nghiệm định lượng PTH
Mã phần lô PP2500407296
Giá từng phần lô 181,731,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,725,965
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hoá chất xét nghiệm định lượng TG
Mã phần lô PP2500407297
Giá từng phần lô 513,936,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,709,040
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất xét nghiệm định tính và bán định lượng các đột biến của gen EGFR
Mã phần lô PP2500407298
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất xét nghiệm định lượng FT3
Mã phần lô PP2500407299
Giá từng phần lô 91,541,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,373,124
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 6 thông số khí máu và điện giảii
Mã phần lô PP2500407300
Giá từng phần lô 1,767,542,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,513,136
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thẻ sàng lọc và xác định kháng thể nhóm máu ABO
Mã phần lô PP2500407301
Giá từng phần lô 79,344,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,190,160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dung dịch bảo dưỡng máy định nhóm máu
Mã phần lô PP2500407302
Giá từng phần lô 20,583,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,751
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất xét nghiệm định lượng và phân biệt CMV, EBV, HHV6 bằng phương pháp RT-PCR
Mã phần lô PP2500407303
Giá từng phần lô 456,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất xét nghiệm tách chiết DNA/RNA bằng phường pháp kết tủa
Mã phần lô PP2500407304
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất xét nghiệm định tính Chlamydia Trachomatis, Neisseriagonorrhoeae và Trichomonas Vaginalisbằng phương pháp RT-PCR
Mã phần lô PP2500407305
Giá từng phần lô 122,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,842,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hoá chất xét nghiệm định tính kháng thể Anti-HBc
Mã phần lô PP2500407306
Giá từng phần lô 151,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức trung bình
Mã phần lô PP2500407307
Giá từng phần lô 473,172,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,097,595
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức cao
Mã phần lô PP2500407308
Giá từng phần lô 473,172,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,097,595
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Lam kính sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500407309
Giá từng phần lô 75,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hoá chất rửa kim hút của máy xét nghiệm miễn dịch enzym hóa phát quang
Mã phần lô PP2500407310
Giá từng phần lô 440,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,609,375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đầu côn dùng một lần của máy xét nghiệm miễn dịch enzym hoá phát quang
Mã phần lô PP2500407311
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Giếng phản ứng của máy xét nghiệm miễn dịch enzym hoá phát quang
Mã phần lô PP2500407312
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hoá chất xét nghiệm định lượng FT4
Mã phần lô PP2500407313
Giá từng phần lô 3,101,644,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,524,672
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất nội kiểm khí máu mức 1
Mã phần lô PP2500407314
Giá từng phần lô 57,639,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,594
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất nội kiểm khí máu mức 2
Mã phần lô PP2500407315
Giá từng phần lô 134,492,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,017,386
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất nội kiểm khí máu mức 3
Mã phần lô PP2500407316
Giá từng phần lô 134,492,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,017,386
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1
Mã phần lô PP2500407317
Giá từng phần lô 35,799,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 536,997
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2
Mã phần lô PP2500407318
Giá từng phần lô 35,799,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 536,997
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3
Mã phần lô PP2500407319
Giá từng phần lô 35,799,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 536,997
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất rửa hệ thống máy đếm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500407320
Giá từng phần lô 57,672,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 865,088
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất rửa máy phân tích miễn dịch và máy đếm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500407321
Giá từng phần lô 28,472,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,093
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất xét nghiệm 23 kháng thể kháng nhân
Mã phần lô PP2500407322
Giá từng phần lô 1,829,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,442,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2500407323
Giá từng phần lô 9,788,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,832
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm hóa sinh mức thấp
Mã phần lô PP2500407324
Giá từng phần lô 10,158,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,382
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm hóa sinh mức cao
Mã phần lô PP2500407325
Giá từng phần lô 10,158,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,382
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kim bướm lấy máu chân không, có khóa an toàn
Mã phần lô PP2500407326
Giá từng phần lô 142,667,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,140,008
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->