Gói thầu: Cung cấp hóa chất – vật tư xét nghiệm bổ sung lần 3 năm 2025 – 2026 (gồm 62 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500510661-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất – vật tư xét nghiệm bổ sung lần 3 năm 2025 – 2026 (gồm 62 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500277998
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 19 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 26,630,980,344 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500508198 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Toxocara(Giun đũa chó-mèo), loại kháng thể: IgM 372,218,112 335.835.890 117.542.561 742
2 PP2500508199 - Chủng chuẩn vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa (ATCC 27853) 2,568,000 2.316.992 810.947 0,4
3 PP2500508200 - Chủng chuẩn vi khuẩn Streptococcus pyogenes(ATCC 19615) 2,874,000 2.593.082 907.578 0,4
4 PP2500508201 - Chủng chuẩn vi khuẩn Vibrio parahaemolyticus (ATCC 17802) 7,360,000 6.640.601 2.324.210 0,4
5 PP2500508202 - Thuốc tẩy màu tím vi khuẩn trong phương pháp nhuộm Gram, dạng dung dịch, sẵn sàng sử dụng 21,800,000 19.669.172 6.884.210 3157
6 PP2500508203 - Que gòn, 1 đầu gòn, đựng trong ống nhựa có nhãn ghi thông tin 237,600,000 214.375.939 75.031.578 8526
7 PP2500508204 - Môi trường đổ sẵn - môi trường HTM (Haemophilus Test Medium),Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng 11,000,000 9.924.812 3.473.684 39
8 PP2500508205 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Strongyloides (Giun lươn), loại kháng thể: IgM 189,907,200 171.344.842 59.970.694 378
9 PP2500508206 - Kháng thể TTF-1 dạng cô đặc 97,600,000 88.060.150 30.821.052 0,4
10 PP2500508207 - Kháng thể CLDN 18 236,118,750 213.039.473 74.563.815 19
11 PP2500508208 - Kháng thể C4d 9,450,000 8.526.315 2.984.210 3
12 PP2500508209 - Kháng thể IDH1 R132H 40,338,900 36.396.000 12.738.600 11
13 PP2500508210 - Kháng thể ATRX 37,651,950 33.971.684 11.890.089 11
14 PP2500508211 - Kháng thể OLIG2 8,400,000 7.578.947 2.652.631 3
15 PP2500508212 - Kháng thể PRAME 10,101,000 9.113.684 3.189.789 3
16 PP2500508213 - Kháng thể IgG4 7,245,000 6.536.842 2.287.894 3
17 PP2500508214 - Kháng thể IGG 7,245,000 6.536.842 2.287.894 3
18 PP2500508215 - Kháng thể BOB.1 7,386,750 6.664.736 2.332.657 3
19 PP2500508216 - Kháng thể PD-1 7,500,050 6.766.962 2.368.436 3
20 PP2500508217 - Bộ dầu dò kép dùng cho kỹ thuật lai tại chỗ gen HER2 và NST 17, dạng pha sẵn 70,875,000 63.947.368 22.381.578 2
21 PP2500508218 - Tiêu bản chuẩn hóa xét nghiệm lai tại chỗ HER2 / Chr17 5,250,000 4.736.842 1.657.894 0,8
22 PP2500508219 - Bộ phát hiện cho tín hiệu màu đen của gene HER2 trên mẫu lai tại chỗ, dạng pha sẵn 31,500,000 28.421.052 9.947.368 4
23 PP2500508220 - Dung dịch tạo môi trường phản ứng cho kỹ thuật lai tại chỗ trên mẫu mô. 52,500,000 47.368.421 16.578.947 7
24 PP2500508221 - Bộ phát hiện cho tín hiệu màu đỏ, dạng pha sẵn, dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch 25,549,250 23.051.954 8.068.184 19
25 PP2500508222 - Bộ kháng thể kép P16 và Ki67 dùng cho hóa tế bào miễn dịch 82,867,600 74.767.759 26.168.715 15
26 PP2500508223 - Chất nền khối tế bào 23,100,000 20.842.105 7.294.736 3
27 PP2500508224 - Đầu dò kiểm soát dương tính RNA trong kỹ thuật lai tại chỗ 11,422,100 10.305.654 3.606.978 3
28 PP2500508225 - Đầu dò kiểm soát âm tính RNA trong kỹ thuật lai tại chỗ 7,434,000 6.707.368 2.347.578 3
29 PP2500508226 - Bộ thuốc nhuộm sắt 10,762,500 9.710.526 3.398.684 5
30 PP2500508227 - Bộ thuốc nhuộm PAS-D 7,875,000 7.105.263 2.486.842 5
31 PP2500508228 - Kháng thể Napsin A 62,899,200 56.751.157 19.862.905 23
32 PP2500508229 - Kháng thể p40 32,470,200 29.296.421 10.253.747 15
33 PP2500508230 - Kháng thể p16 69,457,500 62.668.421 21.933.947 27
34 PP2500508231 - Kháng thể đa dòng từ dê kháng trực tiếp IgM người. 13,230,000 11.936.842 4.177.894 11
35 PP2500508232 - Kháng thể đa dòng từ dê kháng trực tiếp IgG người. 13,230,000 11.936.842 4.177.894 11
36 PP2500508233 - Kháng thể đa dòng từ dê kháng trực tiếp IgA người. 13,230,000 11.936.842 4.177.894 11
37 PP2500508234 - Kháng thể đa dòng từ dê kháng trực tiếp Fibrinogen ở người. 4,410,000 3.978.947 1.392.631 3
38 PP2500508235 - Kháng thể đa dòng từ dê kháng trực tiếp C3 người. 19,215,000 17.336.842 6.067.894 11
39 PP2500508236 - Kháng thể Cyclin D1 32,999,400 29.773.894 10.420.863 11
40 PP2500508237 - Kháng thể CD56 52,416,000 47.292.631 16.552.421 19
41 PP2500508238 - Bộ hóa chất nhuộm màu hóa mô miễn dịch tăng cường 709,800,000 640.421.052 224.147.368 513
42 PP2500508239 - Dung dịch dầu phủ tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch 362,939,640 327.464.336 114.612.517 29
43 PP2500508240 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên Tris 1,413,720,000 1.275.536.842 446.437.894 10
44 PP2500508241 - Màu nhuộm nhân tế bào Hematoxylin II 256,872,500 231.764.661 81.117.631 1460
45 PP2500508242 - Mực đánh dấu rìa phẫu thuật 54,339,810 49.028.400 17.159.940 3
46 PP2500508243 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FT4 96,114,600 86.719.939 30.351.978 268
47 PP2500508244 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PTH 181,731,000 163.967.819 57.388.736 260
48 PP2500508245 - Hoá chất xét nghiệm định lượng TG 513,936,000 463.701.654 162.295.578 473
49 PP2500508246 - Hóa chất xét nghiệm định tính và bán định lượng các đột biến của gen EGFR 420,000,000 378.947.368 132.631.578 9
50 PP2500508247 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FT3 91,541,600 82.593.924 28.907.873 268
51 PP2500508248 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 6 thông số khí máu và điện giảii 1,767,542,400 1.594.775.097 558.171.284 29557
52 PP2500508249 - Hóa chất xét nghiệm định lượng và phân biệt CMV, EBV, HHV6 bằng phương pháp RT-PCR 456,000,000 411.428.571 144.000.000 94
53 PP2500508250 - Hoá chất xét nghiệm định lượng FT4 3,101,644,800 2.798.476.511 979.466.778 9094
54 PP2500508251 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol 9,788,800 8.832.000 3.091.200 442
55 PP2500508252 - Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm hóa sinh mức thấp 10,158,800 9.165.834 3.208.042 7
56 PP2500508253 - Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm hóa sinh mức cao 10,158,800 9.165.834 3.208.042 7
57 PP2500508254 - Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 2,647,579,000 2.388.793.082 836.077.578 91
58 PP2500508255 - Hóa chất ly giải dùng đếm bạch cầu và hồng cầu có nhân 871,350,100 786.180.541 275.163.189 91
59 PP2500508256 - Hóa chất đo nồng độ Hemoglobin 1,540,756,800 1.390.156.511 486.554.778 31
60 PP2500508257 - Hóa chất nhuộm dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit 7,697,429,208 6.945.048.90 2.430.767.118 1233
61 PP2500508258 - Hóa chất nhuộm dùng đếm bạch cầu và hồng cầu có nhân 774,295,824 698.612.773 244.514.470 1126
62 PP2500508259 - Hóa chất xét nghiệm định tính HPV 1,686,223,200 1.521.404.390 532.491.536 644
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Toxocara(Giun đũa chó-mèo), loại kháng thể: IgM
Mã phần lô PP2500508198
Giá từng phần lô 372,218,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.835.890
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.542.561
Năng lực sản xuất hàng hóa 742
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chủng chuẩn vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa (ATCC 27853)
Mã phần lô PP2500508199
Giá từng phần lô 2,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.316.992
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.947
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chủng chuẩn vi khuẩn Streptococcus pyogenes(ATCC 19615)
Mã phần lô PP2500508200
Giá từng phần lô 2,874,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.593.082
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 907.578
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chủng chuẩn vi khuẩn Vibrio parahaemolyticus (ATCC 17802)
Mã phần lô PP2500508201
Giá từng phần lô 7,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.640.601
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.324.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Thuốc tẩy màu tím vi khuẩn trong phương pháp nhuộm Gram, dạng dung dịch, sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2500508202
Giá từng phần lô 21,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.669.172
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.884.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 3157
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Que gòn, 1 đầu gòn, đựng trong ống nhựa có nhãn ghi thông tin
Mã phần lô PP2500508203
Giá từng phần lô 237,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.375.939
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.031.578
Năng lực sản xuất hàng hóa 8526
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Môi trường đổ sẵn - môi trường HTM (Haemophilus Test Medium),Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2500508204
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.924.812
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.473.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Strongyloides (Giun lươn), loại kháng thể: IgM
Mã phần lô PP2500508205
Giá từng phần lô 189,907,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.344.842
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.970.694
Năng lực sản xuất hàng hóa 378
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kháng thể TTF-1 dạng cô đặc
Mã phần lô PP2500508206
Giá từng phần lô 97,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.060.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.821.052
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kháng thể CLDN 18
Mã phần lô PP2500508207
Giá từng phần lô 236,118,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.039.473
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.563.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kháng thể C4d
Mã phần lô PP2500508208
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.526.315
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.984.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kháng thể IDH1 R132H
Mã phần lô PP2500508209
Giá từng phần lô 40,338,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.396.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.738.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kháng thể ATRX
Mã phần lô PP2500508210
Giá từng phần lô 37,651,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.971.684
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.890.089
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kháng thể OLIG2
Mã phần lô PP2500508211
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.578.947
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.652.631
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kháng thể PRAME
Mã phần lô PP2500508212
Giá từng phần lô 10,101,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.113.684
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.189.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kháng thể IgG4
Mã phần lô PP2500508213
Giá từng phần lô 7,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.536.842
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.287.894
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kháng thể IGG
Mã phần lô PP2500508214
Giá từng phần lô 7,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.536.842
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.287.894
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kháng thể BOB.1
Mã phần lô PP2500508215
Giá từng phần lô 7,386,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.664.736
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.332.657
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kháng thể PD-1
Mã phần lô PP2500508216
Giá từng phần lô 7,500,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.766.962
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.368.436
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ dầu dò kép dùng cho kỹ thuật lai tại chỗ gen HER2 và NST 17, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500508217
Giá từng phần lô 70,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.947.368
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.381.578
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Tiêu bản chuẩn hóa xét nghiệm lai tại chỗ HER2 / Chr17
Mã phần lô PP2500508218
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.736.842
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.657.894
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ phát hiện cho tín hiệu màu đen của gene HER2 trên mẫu lai tại chỗ, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500508219
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.421.052
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.947.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dung dịch tạo môi trường phản ứng cho kỹ thuật lai tại chỗ trên mẫu mô.
Mã phần lô PP2500508220
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.368.421
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.578.947
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ phát hiện cho tín hiệu màu đỏ, dạng pha sẵn, dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500508221
Giá từng phần lô 25,549,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.051.954
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.068.184
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ kháng thể kép P16 và Ki67 dùng cho hóa tế bào miễn dịch
Mã phần lô PP2500508222
Giá từng phần lô 82,867,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.767.759
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.168.715
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Chất nền khối tế bào
Mã phần lô PP2500508223
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.842.105
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.294.736
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đầu dò kiểm soát dương tính RNA trong kỹ thuật lai tại chỗ
Mã phần lô PP2500508224
Giá từng phần lô 11,422,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.305.654
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.606.978
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Đầu dò kiểm soát âm tính RNA trong kỹ thuật lai tại chỗ
Mã phần lô PP2500508225
Giá từng phần lô 7,434,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.707.368
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.347.578
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ thuốc nhuộm sắt
Mã phần lô PP2500508226
Giá từng phần lô 10,762,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.710.526
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.398.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ thuốc nhuộm PAS-D
Mã phần lô PP2500508227
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.105.263
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.486.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kháng thể Napsin A
Mã phần lô PP2500508228
Giá từng phần lô 62,899,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.751.157
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.862.905
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kháng thể p40
Mã phần lô PP2500508229
Giá từng phần lô 32,470,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.296.421
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.253.747
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kháng thể p16
Mã phần lô PP2500508230
Giá từng phần lô 69,457,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.668.421
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.933.947
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kháng thể đa dòng từ dê kháng trực tiếp IgM người.
Mã phần lô PP2500508231
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.936.842
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.177.894
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kháng thể đa dòng từ dê kháng trực tiếp IgG người.
Mã phần lô PP2500508232
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.936.842
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.177.894
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kháng thể đa dòng từ dê kháng trực tiếp IgA người.
Mã phần lô PP2500508233
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.936.842
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.177.894
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kháng thể đa dòng từ dê kháng trực tiếp Fibrinogen ở người.
Mã phần lô PP2500508234
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.978.947
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.392.631
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kháng thể đa dòng từ dê kháng trực tiếp C3 người.
Mã phần lô PP2500508235
Giá từng phần lô 19,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.336.842
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.067.894
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kháng thể Cyclin D1
Mã phần lô PP2500508236
Giá từng phần lô 32,999,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.773.894
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.420.863
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Kháng thể CD56
Mã phần lô PP2500508237
Giá từng phần lô 52,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.292.631
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.552.421
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bộ hóa chất nhuộm màu hóa mô miễn dịch tăng cường
Mã phần lô PP2500508238
Giá từng phần lô 709,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.421.052
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.147.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 513
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dung dịch dầu phủ tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500508239
Giá từng phần lô 362,939,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.464.336
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.612.517
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên Tris
Mã phần lô PP2500508240
Giá từng phần lô 1,413,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.536.842
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.437.894
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Màu nhuộm nhân tế bào Hematoxylin II
Mã phần lô PP2500508241
Giá từng phần lô 256,872,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.764.661
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.117.631
Năng lực sản xuất hàng hóa 1460
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Mực đánh dấu rìa phẫu thuật
Mã phần lô PP2500508242
Giá từng phần lô 54,339,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.028.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.159.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất xét nghiệm định lượng FT4
Mã phần lô PP2500508243
Giá từng phần lô 96,114,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.719.939
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.351.978
Năng lực sản xuất hàng hóa 268
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất xét nghiệm định lượng PTH
Mã phần lô PP2500508244
Giá từng phần lô 181,731,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.967.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.388.736
Năng lực sản xuất hàng hóa 260
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hoá chất xét nghiệm định lượng TG
Mã phần lô PP2500508245
Giá từng phần lô 513,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.701.654
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.295.578
Năng lực sản xuất hàng hóa 473
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất xét nghiệm định tính và bán định lượng các đột biến của gen EGFR
Mã phần lô PP2500508246
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.947.368
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.631.578
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất xét nghiệm định lượng FT3
Mã phần lô PP2500508247
Giá từng phần lô 91,541,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.593.924
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.907.873
Năng lực sản xuất hàng hóa 268
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 6 thông số khí máu và điện giảii
Mã phần lô PP2500508248
Giá từng phần lô 1,767,542,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.594.775.097
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.171.284
Năng lực sản xuất hàng hóa 29557
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất xét nghiệm định lượng và phân biệt CMV, EBV, HHV6 bằng phương pháp RT-PCR
Mã phần lô PP2500508249
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 94
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hoá chất xét nghiệm định lượng FT4
Mã phần lô PP2500508250
Giá từng phần lô 3,101,644,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.798.476.511
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 979.466.778
Năng lực sản xuất hàng hóa 9094
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2500508251
Giá từng phần lô 9,788,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.832.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.091.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 442
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm hóa sinh mức thấp
Mã phần lô PP2500508252
Giá từng phần lô 10,158,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.165.834
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.208.042
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm hóa sinh mức cao
Mã phần lô PP2500508253
Giá từng phần lô 10,158,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.165.834
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.208.042
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2500508254
Giá từng phần lô 2,647,579,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.388.793.082
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 836.077.578
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất ly giải dùng đếm bạch cầu và hồng cầu có nhân
Mã phần lô PP2500508255
Giá từng phần lô 871,350,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 786.180.541
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.163.189
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất đo nồng độ Hemoglobin
Mã phần lô PP2500508256
Giá từng phần lô 1,540,756,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.390.156.511
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.554.778
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất nhuộm dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
Mã phần lô PP2500508257
Giá từng phần lô 7,697,429,208
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.945.048.90
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.430.767.118
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất nhuộm dùng đếm bạch cầu và hồng cầu có nhân
Mã phần lô PP2500508258
Giá từng phần lô 774,295,824
Yêu cầu doanh thu bình quân 698.612.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.514.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 1126
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Hóa chất xét nghiệm định tính HPV
Mã phần lô PP2500508259
Giá từng phần lô 1,686,223,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.521.404.390
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.491.536
Năng lực sản xuất hàng hóa 644
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng qua email
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->