Gói thầu: Cung cấp Hóa chất Xét nghiệm Gói 19 năm 2025 (gồm 9 phần (lô), 201 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500582091-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh Viện Bình Dân
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp Hóa chất Xét nghiệm Gói 19 năm 2025 (gồm 9 phần (lô), 201 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500327419
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bàn Cờ, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 17,855,598,167 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500594190 - Phần (lô) 01: Hóa chất, vật tư sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần) 5,631,058,433 7.820.914.490 Hóa chất, vật tư xét nghiệm hoặc Thiết bị y tế 2.815.529.216 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
2 PP2500594191 - Phần (lô) 02: Hóa chất, vật tư sử dụng trên máy xét nghiệm thử nhóm máu bằng Gel Card tự động (6 giếng) (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần) 2,849,559,280 3.957.721.222 Hóa chất, vật tư xét nghiệm hoặc Thiết bị y tế 1.424.779.640 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
3 PP2500594192 - Phần (lô) 03: Hóa chất sử dụng trên máy ion đồ (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần) 857,299,800 1.190.694.166 Hóa chất, vật tư xét nghiệm hoặc Thiết bị y tế 428.649.900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
4 PP2500594193 - Phần (lô) 04: Hóa chất, vật tư sử dụng trên máy nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần) 4,240,861,950 5.890.086.041 Hóa chất, vật tư xét nghiệm hoặc Thiết bị y tế 2.120.430.975 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
5 PP2500594194 - Phần (lô) 05: Hóa chất phát hiện đột biến trên nhiều gen ở bệnh nhân ung thư đại trực tràng (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần) 1,786,125,600 2.480.730.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm hoặc Thiết bị y tế 893.062.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
6 PP2500594195 - Phần (lô) 06: Hóa chất phát hiện đột biến gen ở bệnh nhân ung thư phổi không tế bào nhỏ (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần) 443,466,960 615.926.333 Hóa chất, vật tư xét nghiệm hoặc Thiết bị y tế 221.733.480 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
7 PP2500594196 - Phần (lô) 07: Hóa chất xét nghiệm đột biến EGFR bằng kỹ thuật realtime PCR dùng cho mẫu mô FFPE (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần) 572,220,000 794.750.000 Hóa chất, vật tư xét nghiệm hoặc Thiết bị y tế 286.110.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
8 PP2500594197 - Phần (lô) 08: Chương trình ngoại kiểm (Yêu cầu tham gia trọn phần) 491,022,144 681.975.200 Hóa chất, vật tư xét nghiệm hoặc Thiết bị y tế 245.511.072 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
9 PP2500594198 - Phần (lô) 09: Chương trình nội kiểm (Yêu cầu tham gia trọn phần) 983,984,000 1.366.644.444 Hóa chất, vật tư xét nghiệm hoặc Thiết bị y tế 491.992.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Phần (lô) 01: Hóa chất, vật tư sử dụng trên máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500594190
Giá từng phần lô 5,631,058,433
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.820.914.490
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.815.529.216
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 02: Hóa chất, vật tư sử dụng trên máy xét nghiệm thử nhóm máu bằng Gel Card tự động (6 giếng) (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500594191
Giá từng phần lô 2,849,559,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.957.721.222
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.424.779.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 03: Hóa chất sử dụng trên máy ion đồ (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500594192
Giá từng phần lô 857,299,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.190.694.166
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.649.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 04: Hóa chất, vật tư sử dụng trên máy nhuộm hóa mô miễn dịch tự động (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500594193
Giá từng phần lô 4,240,861,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.890.086.041
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.120.430.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 05: Hóa chất phát hiện đột biến trên nhiều gen ở bệnh nhân ung thư đại trực tràng (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500594194
Giá từng phần lô 1,786,125,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.480.730.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 893.062.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 06: Hóa chất phát hiện đột biến gen ở bệnh nhân ung thư phổi không tế bào nhỏ (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500594195
Giá từng phần lô 443,466,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.926.333
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.733.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 07: Hóa chất xét nghiệm đột biến EGFR bằng kỹ thuật realtime PCR dùng cho mẫu mô FFPE (Yêu cầu cung cấp thiết bị sử dụng khi trúng thầu, tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500594196
Giá từng phần lô 572,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 794.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 08: Chương trình ngoại kiểm (Yêu cầu tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500594197
Giá từng phần lô 491,022,144
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.975.200
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.511.072
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Phần (lô) 09: Chương trình nội kiểm (Yêu cầu tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500594198
Giá từng phần lô 983,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.366.644.444
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư xét nghiệm hoặc Thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 491.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->