Gói thầu: Cung cấp Hóa chất xét nghiệm không có trong danh mục thầu tập trung cấp địa phương năm 2025 - 2026 cho Bệnh viện Phụ sản - Nhi Quảng Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500164681-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ sản Nhi Quảng Nam
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ sản Nhi Quảng Nam
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp Hóa chất xét nghiệm không có trong danh mục thầu tập trung cấp địa phương năm 2025 - 2026 cho Bệnh viện Phụ sản - Nhi Quảng Nam
Số hiệu KHLCNT PL2500082599
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 1,180,842,111 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500192155 - Huyết học 1 94,008,600 134.298.000 3822 47.004.300 Dung dịch pha loãng: 32,054 lít/tháng; Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi hàng hóa có 940,086
2 PP2500192156 - Huyết học 2 411,045,460 587.207.800 3822 205.522.730 Dung dịch pha loãng: 86,3 lít/tháng; Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi hàng hóa có khiếm khuyết. Cam kết có trách nhiệm hướng dẫn cán bộ kỹ thuật bên 4,110,455
3 PP2500192157 - Đông máu 86,987,000 124.267.143 3822 43.493.500 Hóa chất xét nghiệm PT đông máu thường quy: 36,98 ml/tháng; Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện 869,870
4 PP2500192158 - Sinh hóa 1 13,460,000 19.228.571 3822 6.730.000 Hóa chất định lượng ALT/GPT: 264,57 ml/tháng; Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi hàng hóa có khiếm khuyết. Cam kết có 134,600
5 PP2500192159 - Sinh hóa 2 13,459,340 19.227.629 3822 6.729.670 Hóa chất định lượng AST/ GOT: 264,57 ml/tháng; Có cam kết của nhà thầu hoặc 134,594
6 PP2500192160 - Sinh hóa 3 8,828,660 12.612.371 3822 4.414.330 Hóa chất định lượng Creatinine: 264,57 ml/tháng; Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi 88,287
7 PP2500192161 - Sinh hóa 4 6,769,000 9.670.000 3822 3.384.500 Hóa chất định lượng Urea: 123,28 ml/tháng; Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi hàng hóa có khiếm khuyết. Cam kết có trách nhiệm hướng dẫn cán bộ kỹ thuật bên 67,690
8 PP2500192162 - Sinh hóa 5 24,426,500 34.895.000 3822 12.213.250 Hóa chất định lượng CRP: 61,64 ml/tháng; Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện 244,265
9 PP2500192163 - Sinh hóa 6 35,968,500 51.383.571 3822 17.984.250 Hóa chất định lượng Sắt huyết thanh: 369,86 ml/tháng; Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi hàng hóa có khiếm khuyết. Cam kết có 359,685
10 PP2500192164 - Sinh hóa 7 26,481,500 37.830.714 3822 13.240.750 Hóa chất định lượng Kẽm (Zinc): 123,28 ml/tháng; Có cam kết của nhà thầu hoặc 264,815
11 PP2500192165 - Sinh hóa 8 24,573,500 35.105.000 3822 12.286.750 Hóa chất định lượng Calci: 431,5 ml/tháng; Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi 245,735
12 PP2500192166 - Sinh hóa 9 6,370,401 9.100.573 3822 3.185.201 Hóa chất định lượng Amylase: 36,98 ml/tháng; Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi hàng hóa có khiếm khuyết. Cam kết có trách nhiệm hướng dẫn cán bộ kỹ thuật bên 63,705
13 PP2500192167 - Sinh hóa 10 8,800,000 12.571.429 3822 4.400.000 Control CRP: 0,98 ml/tháng Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện 88,000
14 PP2500192168 - Sinh hóa 11 3,144,000 4.491.429 3822 1.572.000 Standard CRP: 0,73 ml/tháng Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi hàng hóa có khiếm khuyết. Cam kết có 31,440
15 PP2500192169 - Sinh hóa 12 606,900 867.000 3822 303.450 Dung dịch rửa tăng cường tính acid: 86,3 ml/tháng Có cam kết của nhà thầu hoặc 6,069
16 PP2500192170 - Sinh hóa 13 16,333,350 23.333.357 3822 8.166.675 Dung dịch rửa: 616,43 ml/tháng Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi 163,334
17 PP2500192171 - Nước tiểu 50,000,000 71.428.571 3822 25.000.000 Que thử nước tiểu 10 thông số: 616,43 test/tháng Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi hàng hóa có khiếm khuyết. Cam kết có trách nhiệm hướng dẫn cán bộ kỹ thuật bên 500,000
18 PP2500192172 - Điện giải 1 51,112,000 73.017.143 3822 25.556.000 Hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải: 246,57 test/tháng Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện 511,120
19 PP2500192173 - Điện giải 2 780,000 1.114.286 3822 390.000 Chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải: 2,34 ml/tháng Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi hàng hóa có khiếm khuyết. Cam kết có 7,800
20 PP2500192174 - CRP Latex 120,000,000 171.428.571 3822 60.000.000 CRP (Latex): 3.082,19 test/tháng Có cam kết của nhà thầu hoặc 1,200,000
21 PP2500192175 - ASO Latex 1,440,000 2.057.143 3822 720.000 ASO Latex: 36,98 test/tháng Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành. 14,400
22 PP2500192176 - Vi sinh 1 56,931,500 81.330.714 3821 28.465.750 Azithromycin 15μg: 36,98 đĩa/tháng Có cam kết của nhà 569,315
23 PP2500192177 - Miễn dịch 1 111,596,900 159.424.143 3822 55.798.450 Hóa chất định lượng Ferritin: 123,28 test/tháng Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi 1,115,969
24 PP2500192178 - Miễn dịch 2 4,969,000 7.098.571 3822 2.484.500 HbA1c: 6,14 test/tháng Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi hàng hóa có khiếm khuyết. Cam kết có trách nhiệm hướng dẫn cán bộ kỹ thuật bên 49,690
25 PP2500192179 - Vi Sinh 2 2,750,000 3.928.571 3822 1.375.000 Chai cấy máu: 3,08 chai/tháng Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện 27,500
Huyết học 1
Mã phần lô PP2500192155
Giá từng phần lô 94,008,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.298.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.004.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Dung dịch pha loãng: 32,054 lít/tháng;
Khả năng bảo hành Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi hàng hóa có
Bảo đảm dự thầu (VND) 940,086
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệulực
Huyết học 2
Mã phần lô PP2500192156
Giá từng phần lô 411,045,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.207.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.522.730
Năng lực sản xuất hàng hóa Dung dịch pha loãng: 86,3 lít/tháng;
Khả năng bảo hành Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi hàng hóa có khiếm khuyết. Cam kết có trách nhiệm hướng dẫn cán bộ kỹ thuật bên
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,110,455
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệulực
Đông máu
Mã phần lô PP2500192157
Giá từng phần lô 86,987,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.267.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.493.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Hóa chất xét nghiệm PT đông máu thường quy: 36,98 ml/tháng;
Khả năng bảo hành Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện
Bảo đảm dự thầu (VND) 869,870
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệulực
Sinh hóa 1
Mã phần lô PP2500192158
Giá từng phần lô 13,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.228.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Hóa chất định lượng ALT/GPT: 264,57 ml/tháng;
Khả năng bảo hành Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi hàng hóa có khiếm khuyết. Cam kết có
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệulực
Sinh hóa 2
Mã phần lô PP2500192159
Giá từng phần lô 13,459,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.227.629
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.729.670
Năng lực sản xuất hàng hóa Hóa chất định lượng AST/ GOT: 264,57 ml/tháng;
Khả năng bảo hành Có cam kết của nhà thầu hoặc
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,594
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệulực
Sinh hóa 3
Mã phần lô PP2500192160
Giá từng phần lô 8,828,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.612.371
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.414.330
Năng lực sản xuất hàng hóa Hóa chất định lượng Creatinine: 264,57 ml/tháng;
Khả năng bảo hành Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,287
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệulực
Sinh hóa 4
Mã phần lô PP2500192161
Giá từng phần lô 6,769,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.670.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.384.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Hóa chất định lượng Urea: 123,28 ml/tháng;
Khả năng bảo hành Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi hàng hóa có khiếm khuyết. Cam kết có trách nhiệm hướng dẫn cán bộ kỹ thuật bên
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,690
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệulực
Sinh hóa 5
Mã phần lô PP2500192162
Giá từng phần lô 24,426,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.895.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.213.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Hóa chất định lượng CRP: 61,64 ml/tháng;
Khả năng bảo hành Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,265
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệulực
Sinh hóa 6
Mã phần lô PP2500192163
Giá từng phần lô 35,968,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.383.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.984.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Hóa chất định lượng Sắt huyết thanh: 369,86 ml/tháng;
Khả năng bảo hành Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi hàng hóa có khiếm khuyết. Cam kết có
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,685
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệulực
Sinh hóa 7
Mã phần lô PP2500192164
Giá từng phần lô 26,481,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.830.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.240.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Hóa chất định lượng Kẽm (Zinc): 123,28 ml/tháng;
Khả năng bảo hành Có cam kết của nhà thầu hoặc
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,815
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệulực
Sinh hóa 8
Mã phần lô PP2500192165
Giá từng phần lô 24,573,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.105.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.286.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Hóa chất định lượng Calci: 431,5 ml/tháng;
Khả năng bảo hành Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,735
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệulực
Sinh hóa 9
Mã phần lô PP2500192166
Giá từng phần lô 6,370,401
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.100.573
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.185.201
Năng lực sản xuất hàng hóa Hóa chất định lượng Amylase: 36,98 ml/tháng;
Khả năng bảo hành Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi hàng hóa có khiếm khuyết. Cam kết có trách nhiệm hướng dẫn cán bộ kỹ thuật bên
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,705
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệulực
Sinh hóa 10
Mã phần lô PP2500192167
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Control CRP: 0,98 ml/tháng
Khả năng bảo hành Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệulực
Sinh hóa 11
Mã phần lô PP2500192168
Giá từng phần lô 3,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.491.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Standard CRP: 0,73 ml/tháng
Khả năng bảo hành Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi hàng hóa có khiếm khuyết. Cam kết có
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,440
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệulực
Sinh hóa 12
Mã phần lô PP2500192169
Giá từng phần lô 606,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 867.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.450
Năng lực sản xuất hàng hóa Dung dịch rửa tăng cường tính acid: 86,3 ml/tháng
Khả năng bảo hành Có cam kết của nhà thầu hoặc
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,069
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệulực
Sinh hóa 13
Mã phần lô PP2500192170
Giá từng phần lô 16,333,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.333.357
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.166.675
Năng lực sản xuất hàng hóa Dung dịch rửa: 616,43 ml/tháng
Khả năng bảo hành Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,334
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệulực
Nước tiểu
Mã phần lô PP2500192171
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Que thử nước tiểu 10 thông số: 616,43 test/tháng
Khả năng bảo hành Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi hàng hóa có khiếm khuyết. Cam kết có trách nhiệm hướng dẫn cán bộ kỹ thuật bên
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệulực
Điện giải 1
Mã phần lô PP2500192172
Giá từng phần lô 51,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.017.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải: 246,57 test/tháng
Khả năng bảo hành Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện
Bảo đảm dự thầu (VND) 511,120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệulực
Điện giải 2
Mã phần lô PP2500192173
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải: 2,34 ml/tháng
Khả năng bảo hành Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi hàng hóa có khiếm khuyết. Cam kết có
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệulực
CRP Latex
Mã phần lô PP2500192174
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa CRP (Latex): 3.082,19 test/tháng
Khả năng bảo hành Có cam kết của nhà thầu hoặc
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệulực
ASO Latex
Mã phần lô PP2500192175
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa ASO Latex: 36,98 test/tháng
Khả năng bảo hành Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành.
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệulực
Vi sinh 1
Mã phần lô PP2500192176
Giá từng phần lô 56,931,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.330.714
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.465.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Azithromycin 15μg: 36,98 đĩa/tháng
Khả năng bảo hành Có cam kết của nhà
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,315
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệulực
Miễn dịch 1
Mã phần lô PP2500192177
Giá từng phần lô 111,596,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.424.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.798.450
Năng lực sản xuất hàng hóa Hóa chất định lượng Ferritin: 123,28 test/tháng
Khả năng bảo hành Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,115,969
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệulực
Miễn dịch 2
Mã phần lô PP2500192178
Giá từng phần lô 4,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.098.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.484.500
Năng lực sản xuất hàng hóa HbA1c: 6,14 test/tháng
Khả năng bảo hành Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện nghĩa vụ bảo hành, thay thế khi hàng hóa có khiếm khuyết. Cam kết có trách nhiệm hướng dẫn cán bộ kỹ thuật bên
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,690
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệulực
Vi Sinh 2
Mã phần lô PP2500192179
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.928.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chai cấy máu: 3,08 chai/tháng
Khả năng bảo hành Có cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc về năng lực thực hiện
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệulực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->