Gói thầu: Cung cấp hóa chất xét nghiệm năm 2024 – 2025 cho bệnh viện Thanh Nhàn (gồm 68 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400293484-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thanh Nhàn
Chủ đầu tư Bệnh viện Thanh Nhàn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất xét nghiệm năm 2024 – 2025 cho bệnh viện Thanh Nhàn (gồm 68 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2400171431
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 77,022,513,890 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400174734 - Nhóm hóa chất dùng trên module miễn dịch E602 của hệ thống sinh hóa miễn dịch tự động COBAS 8000 của bệnh viện 12,422,213,382 186,333,201
2 PP2400174735 - Nhóm hóa chất dùng trên hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử, phù hợp với thiết bị của bệnh viện là máy reatime PCR (model: QIAgility + Rotor Gene Q MDx) và hệ thống giải trình tự Pyrosequencing (model: Pyromark Q24MDx) 936,241,000 14,043,615
3 PP2400174736 - Nhóm hóa chất nội kiểm bên thứ ba khoa Hóa sinh 320,347,500 4,805,213
4 PP2400174737 - Nhóm hóa chất ngoại kiểm khoa Hóa sinh 32,460,000 486,900
5 PP2400174738 - Nhóm hóa chất chạy trên Moudle điện giải ISE của hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa - miễn dịch Cobas 8000 của bệnh viện 100,642,060 1,509,631
6 PP2400174739 - Nhóm hóa chất dùng trên module sinh hóa C702 của hệ thống sinh hóa miễn dịch tự động COBAS 8000 của bệnh viện 265,302,174 3,979,533
7 PP2400174740 - Nhóm hóa chất dùng trên module sinh hóa của hệ thống sinh hóa miễn dịch tự động, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích có công suất ≥ 600 test/giờ 1,820,715,619 27,310,735
8 PP2400174741 - Nhóm hóa chất chạy trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích có công suất ≥ 800 xét nghiệm quang/giờ, và ≥ 1200 xét nghiệm/ giờ với bộ xét nghiệm điện giải 7,888,733,458 118,331,002
9 PP2400174742 - Nhóm hóa chất xét nghiệm chạy trên máy tách chiết và Real Time PCR tự động, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích được thiết kế với công suất tối thiểu từ 20 đến 144 xét nghiệm trong ca làm việc 8 giờ. 3,881,819,990 58,227,300
10 PP2400174743 - Nhóm hóa chất dùng trên Máy xét nghiệm khí máu và điện giải, yêu cầu thiết bị tương thích là một máy phân tích hoàn toàn tự động, để định lượng: pH, Khí máu, Điện giải, Hematocrit, Các chất chuyển hóa: Glucose, Lactate, Urea/BUN, Hemoglobin toàn phần, Độ bão hòa oxy, Dẫn xuất Hemoglobin COOX, Bilirubin (trẻ sơ sinh) 574,514,400 8,617,716
11 PP2400174744 - Que thử xét nghiệm nước tiểu dùng trên máy xét nghiệm nước tiểu Siemens của bệnh viện 222,075,000 3,331,125
12 PP2400174745 - Que thử xét nghiệm nước tiểu, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích: Máy phân tích que thử nước tiểu bán tự động 24,805,375 372,081
13 PP2400174746 - Nhóm hóa chất chạy trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch tự động, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích công suất ≥ 400 xét nghiệm/ giờ 8,393,931,960 125,908,980
14 PP2400174747 - Nhóm vật tư, hóa chất chạy trên Máy xét nghiệm nước tiểu hoàn toàn tự động, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích có công suất ≥240 test/ giờ 247,297,500 3,709,463
15 PP2400174748 - Nhóm hóa chất chạy trên Máy xét nghiệm miễn dịch tự động, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích có nguyên lý miễn dịch hoá phát quang, công suất ≥ 170 xét nghiệm/ giờ 791,674,357 11,875,116
16 PP2400174749 - Bộ xét nghiệm định lượng HbA1c dùng trên hệ thống máy xét nghiệm định lượng HbA1c tự động hoàn toàn, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích nguyên lý HPLC, công suất ≥ 48 mẫu /giờ) 1,983,216,880 29,748,254
17 PP2400174750 - Kít thử test nhanh 4 chất gây nghiện 39,275,000 589,125
18 PP2400174751 - Hóa chất ngoại kiểm cho xét nghiệm BNP 19,800,000 297,000
19 PP2400174752 - Nhóm hóa chất dùng trên máy miễn dịch tự động theo nguyên lý điện hóa phát quang, yêu cầu thiết bị tương thích 1,135,443,521 17,031,653
20 PP2400174753 - Bộ kít Real-time PCR và vật tư tiêu hao đi kèm, yêu cầu thiết bị tương thích 579,160,000 8,687,400
21 PP2400174754 - Kít xét nghiệm vi khuẩn lao và lao kháng thuốc, yêu cầu thiết bị tương thích 1,170,792,000 17,561,880
22 PP2400174755 - Hóa chất dùng trên Hệ thống định danh vi sinh vật và kháng sinh đồ tự động, yêu cầu thiết bị tương thích, thẻ định danh và kháng sinh đồ rời nhau 610,791,200 9,161,868
23 PP2400174756 - Nhóm Hóa chất dùng trên máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ tự động trên cùng 1 thẻ, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích 519,246,102 7,788,692
24 PP2400174757 - Test nhanh chẩn đoán cúm (Influenza virus A, B) 1,974,678,750 29,620,182
25 PP2400174758 - Test nhanh Dengue IgG/IgM 212,792,625 3,191,890
26 PP2400174759 - Test nhanh Dengue NS1 Ag 1,418,175,000 21,272,625
27 PP2400174760 - Test nhanh chẩn đoán Rotavirus 35,361,000 530,415
28 PP2400174761 - Test nhanh chẩn đoán RSV (Respirator Syncytial Virus) 220,330,000 3,304,950
29 PP2400174762 - Kháng thể kháng liên cầu O (ngưng kết latex) 2,880,000 43,200
30 PP2400174763 - Test nhanh chẩn đoán Chlamydia 3,410,750 51,162
31 PP2400174764 - Test thử Giang mai 2,653,875 39,809
32 PP2400174765 - Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân 4,835,625 72,535
33 PP2400174766 - Test nhanh phát hiện Liên cầu nhóm A 12,107,100 181,607
34 PP2400174767 - Test nhanh HAV IgM 7,707,450 115,612
35 PP2400174768 - Thanh/thẻ định danh thủ công vi khuẩn và nấm 107,697,600 1,615,464
36 PP2400174769 - Chai cấy máu 895,030,500 13,425,458
37 PP2400174770 - Chủng chuẩn vi sinh vật 38,610,000 579,150
38 PP2400174771 - Khoanh giấy kháng sinh đồ 52,300,000 784,500
39 PP2400174772 - Đĩa môi trường nuôi cấy và định danh vi khuẩn 140,876,000 2,113,140
40 PP2400174773 - Nhóm hóa chất định danh vi khuẩn và nấm thủ công 348,400,000 5,226,000
41 PP2400174774 - Nhóm hóa chất nhuộm Vi sinh 36,390,300 545,855
42 PP2400174775 - Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC 131,482,980 1,972,245
43 PP2400174776 - Bộ kit tách chiết acid nucleic sử dụng cho máy tách chiết tự động, yêu cầu thiết bị tương thích 223,200,000 3,348,000
44 PP2400174777 - Môi trường nuôi cấy và định danh vi khuẩn dạng bột 81,960,000 1,229,400
45 PP2400174778 - Ống lưu mẫu chịu nhiệt độ âm sâu 1.8ml 12,000,000 180,000
46 PP2400174779 - Khoanh thử oxidase 5,300,000 79,500
47 PP2400174780 - Nhóm hóa chất xét nghiệm đông máu chạy trên Máy phân tích đông máu để bàn, tự động SYSMEX CS-2500 của bệnh viện 6,453,275,983 96,799,140
48 PP2400174781 - Nhóm hóa chất chạy trên máy xét nghiệm huyết học tự động Sysmex XN-1000 của bệnh viện 5,867,437,360 88,011,561
49 PP2400174782 - Nhóm hóa chất chạy trên máy máu lắng, yêu cầu thiết bị tương thích có nguyên lý đo lưu biến quang học và công suất ≥180 mẫu/ giờ 159,277,450 2,389,162
50 PP2400174783 - Máy xét nghiệm đông máu để bàn, tự động hoàn toàn, truy cập ngẫu nhiên, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích + Yêu cầu về thông số kỹ thuật của thiết bị cung cấp: - Danh mục xét nghệm, tối thiểu gồm: Xét nghiệm cục đông, so màu và miễn dịch - Số lượng xét nghiệm/mẫu: ≥30 - Công suất tối thiểu cho các xét nghiệm: PT: ≥ 240 mẫu/giờ, APTT: ≥ 180 mẫu/giờ - Có chức năng tự động phân tích mẫu tiền phân tích 1,089,641,700 16,344,626
51 PP2400174784 - Nhóm hóa chất huyết học dùng trên máy phân tích miễn dịch tự động, yêu cầu thiết bị tương thích có công suất ≥ 50 mẫu/giờ với mẫu đầu tiên sau ≤30 phút. 1,344,003,150 20,160,048
52 PP2400174785 - Nhóm hóa chất chạy trên máy phân tích huyết học tự động, định lượng, đa thông số, dùng trong chẩn đoán in vitro, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích: phân tích được ≥ 29 thông số huyết học, công nghệ laser, công suất ≥ 100 mẫu/ giờ 961,670,850 14,425,063
53 PP2400174786 - Nhóm hóa chất sinh phẩm nhóm máu và truyền máu, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích là hệ thống tự động hoàn toàn, dựa trên kỹ thuật ngưng kết cột gel, khoảng ủ: nạp ≥ 24 card, có ≥ 96 vị trí nạp mẫu 3,980,996,072 59,714,942
54 PP2400174787 - Nhóm hóa chất dùng trên máy xét nghiệm tế bào nước tiểu, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích có công suất ≥ 120 mẫu/giờ mỗi module 439,323,000 6,589,845
55 PP2400174788 - Nhóm hóa chất chạy trên máy phân tích thành phần huyết sắc tố, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích theo nguyên lý HPLC 339,344,592 5,090,169
56 PP2400174789 - Test nhanh HCV 105,742,500 1,586,138
57 PP2400174790 - Test nhanh HIV (Ab) 195,300,000 2,929,500
58 PP2400174791 - Test nhanh HBsAg 104,615,000 1,569,225
59 PP2400174792 - Test nhanh HIV (Ag/Ab) 19,400,000 291,000
60 PP2400174793 - Test định tính phát hiện kháng nguyên P24 và kháng thể HIV-1 và HIV-2 trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người 122,850,000 1,842,750
61 PP2400174794 - Test nhanh HBeAg 2,709,000 40,635
62 PP2400174795 - Giemsa 44,850,000 672,750
63 PP2400174796 - Xanh Cresyl 5,900,000 88,500
64 PP2400174797 - 3,3',5,5'-Tetramethylbenzidine 6,199,000 92,985
65 PP2400174798 - Máy chạy xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích 646,080,000 9,691,200
66 PP2400174799 - Nhóm hóa chất máy khí máu tại khoa lâm sàng, yêu cầu thiết bị tương thích cho mỗi khoa (3 khoa) 3,782,355,000 56,735,325
67 PP2400174800 - Nhóm hóa chất dùng trên máy khí máu của khoa Cấp cứu, tương thích với máy Stat Profile Prime của bệnh viện 1,360,000,000 20,400,000
68 PP2400174801 - Que thử đông máu INR nhanh 42,865,200 642,978
Nhóm hóa chất dùng trên module miễn dịch E602 của hệ thống sinh hóa miễn dịch tự động COBAS 8000 của bệnh viện
Mã phần lô PP2400174734
Giá từng phần lô 12,422,213,382
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,333,201
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhóm hóa chất dùng trên hệ thống xét nghiệm sinh học phân tử, phù hợp với thiết bị của bệnh viện là máy reatime PCR (model: QIAgility + Rotor Gene Q MDx) và hệ thống giải trình tự Pyrosequencing (model: Pyromark Q24MDx)
Mã phần lô PP2400174735
Giá từng phần lô 936,241,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,043,615
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhóm hóa chất nội kiểm bên thứ ba khoa Hóa sinh
Mã phần lô PP2400174736
Giá từng phần lô 320,347,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,805,213
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhóm hóa chất ngoại kiểm khoa Hóa sinh
Mã phần lô PP2400174737
Giá từng phần lô 32,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhóm hóa chất chạy trên Moudle điện giải ISE của hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa - miễn dịch Cobas 8000 của bệnh viện
Mã phần lô PP2400174738
Giá từng phần lô 100,642,060
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,509,631
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhóm hóa chất dùng trên module sinh hóa C702 của hệ thống sinh hóa miễn dịch tự động COBAS 8000 của bệnh viện
Mã phần lô PP2400174739
Giá từng phần lô 265,302,174
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,979,533
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhóm hóa chất dùng trên module sinh hóa của hệ thống sinh hóa miễn dịch tự động, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích có công suất ≥ 600 test/giờ
Mã phần lô PP2400174740
Giá từng phần lô 1,820,715,619
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,310,735
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhóm hóa chất chạy trên máy xét nghiệm sinh hoá tự động, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích có công suất ≥ 800 xét nghiệm quang/giờ, và ≥ 1200 xét nghiệm/ giờ với bộ xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2400174741
Giá từng phần lô 7,888,733,458
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,331,002
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhóm hóa chất xét nghiệm chạy trên máy tách chiết và Real Time PCR tự động, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích được thiết kế với công suất tối thiểu từ 20 đến 144 xét nghiệm trong ca làm việc 8 giờ.
Mã phần lô PP2400174742
Giá từng phần lô 3,881,819,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,227,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhóm hóa chất dùng trên Máy xét nghiệm khí máu và điện giải, yêu cầu thiết bị tương thích là một máy phân tích hoàn toàn tự động, để định lượng: pH, Khí máu, Điện giải, Hematocrit, Các chất chuyển hóa: Glucose, Lactate, Urea/BUN, Hemoglobin toàn phần, Độ bão hòa oxy, Dẫn xuất Hemoglobin COOX, Bilirubin (trẻ sơ sinh)
Mã phần lô PP2400174743
Giá từng phần lô 574,514,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,617,716
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử xét nghiệm nước tiểu dùng trên máy xét nghiệm nước tiểu Siemens của bệnh viện
Mã phần lô PP2400174744
Giá từng phần lô 222,075,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,331,125
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử xét nghiệm nước tiểu, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích: Máy phân tích que thử nước tiểu bán tự động
Mã phần lô PP2400174745
Giá từng phần lô 24,805,375
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,081
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhóm hóa chất chạy trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch tự động, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích công suất ≥ 400 xét nghiệm/ giờ
Mã phần lô PP2400174746
Giá từng phần lô 8,393,931,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,908,980
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhóm vật tư, hóa chất chạy trên Máy xét nghiệm nước tiểu hoàn toàn tự động, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích có công suất ≥240 test/ giờ
Mã phần lô PP2400174747
Giá từng phần lô 247,297,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,709,463
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhóm hóa chất chạy trên Máy xét nghiệm miễn dịch tự động, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích có nguyên lý miễn dịch hoá phát quang, công suất ≥ 170 xét nghiệm/ giờ
Mã phần lô PP2400174748
Giá từng phần lô 791,674,357
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,875,116
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ xét nghiệm định lượng HbA1c dùng trên hệ thống máy xét nghiệm định lượng HbA1c tự động hoàn toàn, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích nguyên lý HPLC, công suất ≥ 48 mẫu /giờ)
Mã phần lô PP2400174749
Giá từng phần lô 1,983,216,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,748,254
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kít thử test nhanh 4 chất gây nghiện
Mã phần lô PP2400174750
Giá từng phần lô 39,275,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 589,125
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ngoại kiểm cho xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2400174751
Giá từng phần lô 19,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhóm hóa chất dùng trên máy miễn dịch tự động theo nguyên lý điện hóa phát quang, yêu cầu thiết bị tương thích
Mã phần lô PP2400174752
Giá từng phần lô 1,135,443,521
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,031,653
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kít Real-time PCR và vật tư tiêu hao đi kèm, yêu cầu thiết bị tương thích
Mã phần lô PP2400174753
Giá từng phần lô 579,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,687,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kít xét nghiệm vi khuẩn lao và lao kháng thuốc, yêu cầu thiết bị tương thích
Mã phần lô PP2400174754
Giá từng phần lô 1,170,792,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,561,880
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng trên Hệ thống định danh vi sinh vật và kháng sinh đồ tự động, yêu cầu thiết bị tương thích, thẻ định danh và kháng sinh đồ rời nhau
Mã phần lô PP2400174755
Giá từng phần lô 610,791,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,161,868
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhóm Hóa chất dùng trên máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ tự động trên cùng 1 thẻ, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích
Mã phần lô PP2400174756
Giá từng phần lô 519,246,102
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,788,692
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán cúm (Influenza virus A, B)
Mã phần lô PP2400174757
Giá từng phần lô 1,974,678,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,620,182
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh Dengue IgG/IgM
Mã phần lô PP2400174758
Giá từng phần lô 212,792,625
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,191,890
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh Dengue NS1 Ag
Mã phần lô PP2400174759
Giá từng phần lô 1,418,175,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,272,625
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán Rotavirus
Mã phần lô PP2400174760
Giá từng phần lô 35,361,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 530,415
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán RSV (Respirator Syncytial Virus)
Mã phần lô PP2400174761
Giá từng phần lô 220,330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,304,950
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể kháng liên cầu O (ngưng kết latex)
Mã phần lô PP2400174762
Giá từng phần lô 2,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán Chlamydia
Mã phần lô PP2400174763
Giá từng phần lô 3,410,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,162
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test thử Giang mai
Mã phần lô PP2400174764
Giá từng phần lô 2,653,875
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,809
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân
Mã phần lô PP2400174765
Giá từng phần lô 4,835,625
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,535
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh phát hiện Liên cầu nhóm A
Mã phần lô PP2400174766
Giá từng phần lô 12,107,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,607
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh HAV IgM
Mã phần lô PP2400174767
Giá từng phần lô 7,707,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,612
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thanh/thẻ định danh thủ công vi khuẩn và nấm
Mã phần lô PP2400174768
Giá từng phần lô 107,697,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,615,464
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chai cấy máu
Mã phần lô PP2400174769
Giá từng phần lô 895,030,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,425,458
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn vi sinh vật
Mã phần lô PP2400174770
Giá từng phần lô 38,610,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 579,150
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh giấy kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2400174771
Giá từng phần lô 52,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 784,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa môi trường nuôi cấy và định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2400174772
Giá từng phần lô 140,876,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,113,140
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhóm hóa chất định danh vi khuẩn và nấm thủ công
Mã phần lô PP2400174773
Giá từng phần lô 348,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,226,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhóm hóa chất nhuộm Vi sinh
Mã phần lô PP2400174774
Giá từng phần lô 36,390,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 545,855
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thanh tẩm kháng sinh xác định giá trị MIC
Mã phần lô PP2400174775
Giá từng phần lô 131,482,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,972,245
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kit tách chiết acid nucleic sử dụng cho máy tách chiết tự động, yêu cầu thiết bị tương thích
Mã phần lô PP2400174776
Giá từng phần lô 223,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,348,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường nuôi cấy và định danh vi khuẩn dạng bột
Mã phần lô PP2400174777
Giá từng phần lô 81,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,229,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống lưu mẫu chịu nhiệt độ âm sâu 1.8ml
Mã phần lô PP2400174778
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh thử oxidase
Mã phần lô PP2400174779
Giá từng phần lô 5,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhóm hóa chất xét nghiệm đông máu chạy trên Máy phân tích đông máu để bàn, tự động SYSMEX CS-2500 của bệnh viện
Mã phần lô PP2400174780
Giá từng phần lô 6,453,275,983
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,799,140
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhóm hóa chất chạy trên máy xét nghiệm huyết học tự động Sysmex XN-1000 của bệnh viện
Mã phần lô PP2400174781
Giá từng phần lô 5,867,437,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,011,561
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhóm hóa chất chạy trên máy máu lắng, yêu cầu thiết bị tương thích có nguyên lý đo lưu biến quang học và công suất ≥180 mẫu/ giờ
Mã phần lô PP2400174782
Giá từng phần lô 159,277,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,389,162
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy xét nghiệm đông máu để bàn, tự động hoàn toàn, truy cập ngẫu nhiên, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích + Yêu cầu về thông số kỹ thuật của thiết bị cung cấp: - Danh mục xét nghệm, tối thiểu gồm: Xét nghiệm cục đông, so màu và miễn dịch - Số lượng xét nghiệm/mẫu: ≥30 - Công suất tối thiểu cho các xét nghiệm: PT: ≥ 240 mẫu/giờ, APTT: ≥ 180 mẫu/giờ - Có chức năng tự động phân tích mẫu tiền phân tích
Mã phần lô PP2400174783
Giá từng phần lô 1,089,641,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,344,626
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhóm hóa chất huyết học dùng trên máy phân tích miễn dịch tự động, yêu cầu thiết bị tương thích có công suất ≥ 50 mẫu/giờ với mẫu đầu tiên sau ≤30 phút.
Mã phần lô PP2400174784
Giá từng phần lô 1,344,003,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,160,048
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhóm hóa chất chạy trên máy phân tích huyết học tự động, định lượng, đa thông số, dùng trong chẩn đoán in vitro, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích: phân tích được ≥ 29 thông số huyết học, công nghệ laser, công suất ≥ 100 mẫu/ giờ
Mã phần lô PP2400174785
Giá từng phần lô 961,670,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,425,063
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhóm hóa chất sinh phẩm nhóm máu và truyền máu, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích là hệ thống tự động hoàn toàn, dựa trên kỹ thuật ngưng kết cột gel, khoảng ủ: nạp ≥ 24 card, có ≥ 96 vị trí nạp mẫu
Mã phần lô PP2400174786
Giá từng phần lô 3,980,996,072
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,714,942
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhóm hóa chất dùng trên máy xét nghiệm tế bào nước tiểu, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích có công suất ≥ 120 mẫu/giờ mỗi module
Mã phần lô PP2400174787
Giá từng phần lô 439,323,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,589,845
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhóm hóa chất chạy trên máy phân tích thành phần huyết sắc tố, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích theo nguyên lý HPLC
Mã phần lô PP2400174788
Giá từng phần lô 339,344,592
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,090,169
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh HCV
Mã phần lô PP2400174789
Giá từng phần lô 105,742,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,586,138
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh HIV (Ab)
Mã phần lô PP2400174790
Giá từng phần lô 195,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,929,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2400174791
Giá từng phần lô 104,615,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,569,225
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh HIV (Ag/Ab)
Mã phần lô PP2400174792
Giá từng phần lô 19,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test định tính phát hiện kháng nguyên P24 và kháng thể HIV-1 và HIV-2 trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người
Mã phần lô PP2400174793
Giá từng phần lô 122,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,842,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh HBeAg
Mã phần lô PP2400174794
Giá từng phần lô 2,709,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,635
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giemsa
Mã phần lô PP2400174795
Giá từng phần lô 44,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xanh Cresyl
Mã phần lô PP2400174796
Giá từng phần lô 5,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
3,3',5,5'-Tetramethylbenzidine
Mã phần lô PP2400174797
Giá từng phần lô 6,199,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,985
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy chạy xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi, yêu cầu cung cấp thiết bị tương thích
Mã phần lô PP2400174798
Giá từng phần lô 646,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,691,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhóm hóa chất máy khí máu tại khoa lâm sàng, yêu cầu thiết bị tương thích cho mỗi khoa (3 khoa)
Mã phần lô PP2400174799
Giá từng phần lô 3,782,355,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,735,325
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhóm hóa chất dùng trên máy khí máu của khoa Cấp cứu, tương thích với máy Stat Profile Prime của bệnh viện
Mã phần lô PP2400174800
Giá từng phần lô 1,360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử đông máu INR nhanh
Mã phần lô PP2400174801
Giá từng phần lô 42,865,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 642,978
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->