Gói thầu: Cung cấp hoá chất xét nghiệm năm 2024 thực hiện tại Bệnh viện Y học cổ truyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400384003-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp hoá chất xét nghiệm năm 2024 thực hiện tại Bệnh viện Y học cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2400216378
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 7,011,748,100 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400300566 - Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 13 thông số 175,875,000 2,110,500
2 PP2400300567 - Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 13 thông số 56,448,000 677,376
3 PP2400300568 - Dung dịch kiểm chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số 32,214,000 386,568
4 PP2400300569 - Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 13 thông số 20,309,100 243,709
5 PP2400300570 - Dung dịch làm sạch máy phân tích nước tiểu 5,481,000 65,772
6 PP2400300571 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 611,100,000 7,333,200
7 PP2400300572 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học 560,290,500 6,723,486
8 PP2400300573 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học 301,644,000 3,619,728
9 PP2400300574 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 105,651,000 1,267,812
10 PP2400300575 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 66,276,000 795,312
11 PP2400300576 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học 10,584,000 127,008
12 PP2400300577 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học 4,189,500 50,274
13 PP2400300578 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 87,519,600 1,050,235
14 PP2400300579 - Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương 7,602,000 91,224
15 PP2400300580 - Định lượng Acid Uric 61,672,800 740,073
16 PP2400300581 - Đo hoạt độ ALT (GPT) 71,757,000 861,084
17 PP2400300582 - Đo hoạt độ Amylase 43,142,400 517,708
18 PP2400300583 - Đo hoạt độ AST (GOT) 71,526,000 858,312
19 PP2400300584 - Định lượng Cholesterol toàn phần 69,930,000 839,160
20 PP2400300585 - Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) 173,300,400 2,079,604
21 PP2400300586 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 6,892,200 82,706
22 PP2400300587 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB 12,915,000 154,980
23 PP2400300588 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB 12,915,000 154,980
24 PP2400300589 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 18,112,500 217,350
25 PP2400300590 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 18,207,000 218,484
26 PP2400300591 - Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) 46,373,250 556,479
27 PP2400300592 - Định lượng Creatinin 55,440,000 665,280
28 PP2400300593 - Định lượng Bilirubin trực tiếp 15,355,200 184,262
29 PP2400300594 - Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) 25,446,750 305,361
30 PP2400300595 - Định lượng Glucose 61,341,000 736,092
31 PP2400300596 - Định lượng HbA1c 948,370,500 11,380,446
32 PP2400300597 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c 62,517,000 750,204
33 PP2400300598 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 56,340,900 676,090
34 PP2400300599 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 38,322,900 459,874
35 PP2400300600 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 466,326,000 5,595,912
36 PP2400300601 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 45,171,000 542,052
37 PP2400300602 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 6,678,000 80,136
38 PP2400300603 - Định lượng Bilirubin toàn phần 9,100,350 109,204
39 PP2400300604 - Định lượng Protein toàn phần 4,420,500 53,046
40 PP2400300605 - Định lượng Triglycerid 254,814,000 3,057,768
41 PP2400300606 - Định lượng Ure 68,733,000 824,796
42 PP2400300607 - Định lượng CRP 233,194,500 2,798,334
43 PP2400300608 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường 200,396,700 2,404,760
44 PP2400300609 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 79,858,800 958,305
45 PP2400300610 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 79,858,800 958,305
46 PP2400300611 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 79,858,800 958,305
47 PP2400300612 - Định lượng Ferritin 220,279,500 2,643,354
48 PP2400300613 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 117,520,200 1,410,242
49 PP2400300614 - Định lượng Sắt 15,965,250 191,583
50 PP2400300615 - Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải 7,087,500 85,050
51 PP2400300616 - Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải 5 thông số 338,058,000 4,056,696
52 PP2400300617 - Dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải 31,185,000 374,220
53 PP2400300618 - Dịch châm điện cực Kali cho máy phân tích điện giải 9,519,300 114,231
54 PP2400300619 - Dịch châm điện cực pH, Natri, Clo cho máy phân tích điện giải 9,519,300 114,231
55 PP2400300620 - Dịch châm điện cực Canxi cho máy phân tích điện giải 9,519,300 114,231
56 PP2400300621 - Dung dịch rửa điện cực Na cho máy phân tích điện giải 20,735,400 248,824
57 PP2400300622 - Dịch châm điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải 9,437,400 113,248
58 PP2400300623 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian PT 33,920,000 407,040
59 PP2400300624 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian APTT 42,120,000 505,440
60 PP2400300625 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo Thrombin Time 43,200,000 518,400
61 PP2400300626 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng Fibrinogen 46,500,000 558,000
62 PP2400300627 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu 6,560,000 78,720
63 PP2400300628 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để hiệu chuẩn PT 10,140,000 121,680
64 PP2400300629 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 1 42,400,000 508,800
65 PP2400300630 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 2 42,400,000 508,800
66 PP2400300631 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để rửa hệ thống 20,800,000 249,600
67 PP2400300632 - Test thử nhanh phát hiện virus Dengue 67,320,000 807,840
68 PP2400300633 - Test thử nhanh phát hiện kháng thể IgG/IgM Dengue 60,000,000 720,000
69 PP2400300634 - Test nhanh chẩn đoán HIV 29,400,000 352,800
70 PP2400300635 - Test nhanh phát hiện virus cúm A, cúm B 242,392,500 2,908,710
71 PP2400300636 - Test nhanh chẩn đoán HBsAg 15,000,000 180,000
72 PP2400300637 - Test thử nhanh phát hiện virus viêm gan C (HCV) 19,800,000 237,600
73 PP2400300638 - Anti - A 1,050,000 12,600
74 PP2400300639 - Anti - AB 1,050,000 12,600
75 PP2400300640 - Anti- B 1,050,000 12,600
76 PP2400300641 - Anti- D (Anti-Rh) 1,900,000 22,800
77 PP2400300642 - Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số 52,447,500 629,370
Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 13 thông số
Mã phần lô PP2400300566
Giá từng phần lô 175,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,110,500
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 13 thông số
Mã phần lô PP2400300567
Giá từng phần lô 56,448,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 677,376
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch kiểm chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2400300568
Giá từng phần lô 32,214,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 386,568
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 13 thông số
Mã phần lô PP2400300569
Giá từng phần lô 20,309,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,709
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch làm sạch máy phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2400300570
Giá từng phần lô 5,481,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,772
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400300571
Giá từng phần lô 611,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,333,200
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400300572
Giá từng phần lô 560,290,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,723,486
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400300573
Giá từng phần lô 301,644,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,619,728
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400300574
Giá từng phần lô 105,651,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,267,812
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400300575
Giá từng phần lô 66,276,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 795,312
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400300576
Giá từng phần lô 10,584,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,008
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400300577
Giá từng phần lô 4,189,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,274
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400300578
Giá từng phần lô 87,519,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,235
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2400300579
Giá từng phần lô 7,602,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,224
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2400300580
Giá từng phần lô 61,672,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 740,073
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2400300581
Giá từng phần lô 71,757,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 861,084
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Đo hoạt độ Amylase
Mã phần lô PP2400300582
Giá từng phần lô 43,142,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,708
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2400300583
Giá từng phần lô 71,526,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 858,312
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2400300584
Giá từng phần lô 69,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 839,160
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)
Mã phần lô PP2400300585
Giá từng phần lô 173,300,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,079,604
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400300586
Giá từng phần lô 6,892,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,706
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400300587
Giá từng phần lô 12,915,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,980
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2400300588
Giá từng phần lô 12,915,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,980
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400300589
Giá từng phần lô 18,112,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,350
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400300590
Giá từng phần lô 18,207,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,484
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
Mã phần lô PP2400300591
Giá từng phần lô 46,373,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 556,479
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2400300592
Giá từng phần lô 55,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 665,280
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2400300593
Giá từng phần lô 15,355,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,262
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
Mã phần lô PP2400300594
Giá từng phần lô 25,446,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 305,361
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Định lượng Glucose
Mã phần lô PP2400300595
Giá từng phần lô 61,341,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 736,092
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2400300596
Giá từng phần lô 948,370,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,380,446
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400300597
Giá từng phần lô 62,517,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,204
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2400300598
Giá từng phần lô 56,340,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 676,090
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2400300599
Giá từng phần lô 38,322,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 459,874
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2400300600
Giá từng phần lô 466,326,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,595,912
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2400300601
Giá từng phần lô 45,171,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 542,052
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400300602
Giá từng phần lô 6,678,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,136
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2400300603
Giá từng phần lô 9,100,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,204
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2400300604
Giá từng phần lô 4,420,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,046
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2400300605
Giá từng phần lô 254,814,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,057,768
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Định lượng Ure
Mã phần lô PP2400300606
Giá từng phần lô 68,733,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 824,796
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Định lượng CRP
Mã phần lô PP2400300607
Giá từng phần lô 233,194,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,798,334
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
Mã phần lô PP2400300608
Giá từng phần lô 200,396,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,404,760
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2400300609
Giá từng phần lô 79,858,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 958,305
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2400300610
Giá từng phần lô 79,858,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 958,305
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2400300611
Giá từng phần lô 79,858,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 958,305
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2400300612
Giá từng phần lô 220,279,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,643,354
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
Mã phần lô PP2400300613
Giá từng phần lô 117,520,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,410,242
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Định lượng Sắt
Mã phần lô PP2400300614
Giá từng phần lô 15,965,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,583
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2400300615
Giá từng phần lô 7,087,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,050
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải 5 thông số
Mã phần lô PP2400300616
Giá từng phần lô 338,058,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,056,696
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2400300617
Giá từng phần lô 31,185,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 374,220
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dịch châm điện cực Kali cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2400300618
Giá từng phần lô 9,519,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,231
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dịch châm điện cực pH, Natri, Clo cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2400300619
Giá từng phần lô 9,519,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,231
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dịch châm điện cực Canxi cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2400300620
Giá từng phần lô 9,519,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,231
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dung dịch rửa điện cực Na cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2400300621
Giá từng phần lô 20,735,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,824
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Dịch châm điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2400300622
Giá từng phần lô 9,437,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,248
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian PT
Mã phần lô PP2400300623
Giá từng phần lô 33,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 407,040
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian APTT
Mã phần lô PP2400300624
Giá từng phần lô 42,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 505,440
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo Thrombin Time
Mã phần lô PP2400300625
Giá từng phần lô 43,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 518,400
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2400300626
Giá từng phần lô 46,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400300627
Giá từng phần lô 6,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,720
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để hiệu chuẩn PT
Mã phần lô PP2400300628
Giá từng phần lô 10,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,680
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 1
Mã phần lô PP2400300629
Giá từng phần lô 42,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 508,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 2
Mã phần lô PP2400300630
Giá từng phần lô 42,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 508,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để rửa hệ thống
Mã phần lô PP2400300631
Giá từng phần lô 20,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,600
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Test thử nhanh phát hiện virus Dengue
Mã phần lô PP2400300632
Giá từng phần lô 67,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 807,840
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Test thử nhanh phát hiện kháng thể IgG/IgM Dengue
Mã phần lô PP2400300633
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2400300634
Giá từng phần lô 29,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Test nhanh phát hiện virus cúm A, cúm B
Mã phần lô PP2400300635
Giá từng phần lô 242,392,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,908,710
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Test nhanh chẩn đoán HBsAg
Mã phần lô PP2400300636
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Test thử nhanh phát hiện virus viêm gan C (HCV)
Mã phần lô PP2400300637
Giá từng phần lô 19,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,600
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Anti - A
Mã phần lô PP2400300638
Giá từng phần lô 1,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Anti - AB
Mã phần lô PP2400300639
Giá từng phần lô 1,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Anti- B
Mã phần lô PP2400300640
Giá từng phần lô 1,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Anti- D (Anti-Rh)
Mã phần lô PP2400300641
Giá từng phần lô 1,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,800
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2400300642
Giá từng phần lô 52,447,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 629,370
Thời gian thực hiện HĐ Cung ứng hàng đến tận kho của bên mua trong vòng 72 giờ, trường hợp đặc biệt 12-24 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->