Gói thầu: Cung cấp hóa chất xét nghiệm năm 2026 thực hiện tại Bệnh viện Y học cổ truyền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500626572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/02/2026 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất xét nghiệm năm 2026 thực hiện tại Bệnh viện Y học cổ truyền |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500336195 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 9,198,306,553 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500606121 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 816,984,000 | 1.322.736.000 | 3822.xxxx | 408.492.000 | 59 | 9,803,808 |
| 2 | PP2500606122 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học | 688,942,800 | 1.115.431.200 | 3822.xxxx | 344.471.400 | 3 | 8,267,314 |
| 3 | PP2500606123 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học | 379,247,400 | 614.019.600 | 3822.xxxx | 189.623.700 | 4 | 4,550,969 |
| 4 | PP2500606124 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 111,094,200 | 179.866.800 | 3402.xxxx | 55.547.100 | 2 | 1,333,130 |
| 5 | PP2500606125 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học | 80,320,800 | 130.043.200 | 3822.xxxx | 40.160.400 | 3 | 963,850 |
| 6 | PP2500606126 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học | 1,373,400 | 2.223.600 | 3822.xxxx | 686.700 | 1 | 16,481 |
| 7 | PP2500606127 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học | 8,704,500 | 14.093.000 | 3822.xxxx | 4.352.250 | 1 | 104,454 |
| 8 | PP2500606128 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | 13,751,640 | 22.264.560 | 3822.xxxx | 6.875.820 | 4 | 165,020 |
| 9 | PP2500606129 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa | 8,291,682 | 13.424.628 | 3822.xxxx | 4.145.841 | 2 | 99,500 |
| 10 | PP2500606130 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HbA1c | 68,560,800 | 111.003.200 | 3822.xxxx | 34.280.400 | 1 | 822,730 |
| 11 | PP2500606131 - Định lượng Bilirubintrực tiếp | 16,347,744 | 26.467.776 | 3822.xxxx | 8.173.872 | 1 | 196,173 |
| 12 | PP2500606132 - Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) | 32,489,856 | 52.602.624 | 3822.xxxx | 16.244.928 | 1 | 389,878 |
| 13 | PP2500606133 - Định lượng Triglycerid | 325,412,640 | 526.858.560 | 3822.xxxx | 162.706.320 | 6 | 3,904,952 |
| 14 | PP2500606134 - Định lượng Glucose | 76,809,600 | 124.358.400 | 3822.xxxx | 38.404.800 | 3 | 921,715 |
| 15 | PP2500606135 - Định lượng Ferritin | 229,824,000 | 372.096.000 | 3822.xxxx | 114.912.000 | 1 | 2,757,888 |
| 16 | PP2500606136 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c | 80,304,000 | 130.016.000 | 3822.xxxx | 40.152.000 | 2 | 963,648 |
| 17 | PP2500606137 - Định lượng Acid Uric | 82,252,800 | 133.171.200 | 3822.xxxx | 41.126.400 | 1 | 987,034 |
| 18 | PP2500606138 - Đo hoạt độ AST (GOT) | 91,506,240 | 148.152.960 | 3822.xxxx | 45.753.120 | 3 | 1,098,075 |
| 19 | PP2500606139 - Định lượng Bilirubintoàn phần | 12,660,480 | 20.497.920 | 3822.xxxx | 6.330.240 | 1 | 151,926 |
| 20 | PP2500606140 - Định lượng HDL-Cholesterol (High density lipoprotein Cholesterol) | 599,940,516 | 971.332.264 | 3822.xxxx | 299.970.258 | 4 | 7,199,286 |
| 21 | PP2500606141 - Đo hoạt độ Amylase | 57,405,600 | 92.942.400 | 3822.xxxx | 28.702.800 | 1 | 688,867 |
| 22 | PP2500606142 - Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) | 224,473,116 | 363.432.664 | 3822.xxxx | 112.236.558 | 3 | 2,693,677 |
| 23 | PP2500606143 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 97,675,200 | 158.140.800 | 3402.xxxx | 48.837.600 | 3 | 1,172,102 |
| 24 | PP2500606144 - Định lượng Protein toàn phần | 4,611,600 | 7.466.400 | 3822.xxxx | 2.305.800 | 1 | 55,339 |
| 25 | PP2500606145 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL-Cholesterol | 46,601,184 | 75.449.536 | 3822.xxxx | 23.300.592 | 1 | 559,214 |
| 26 | PP2500606146 - Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương | 10,112,760 | 16.373.040 | 3822.xxxx | 5.056.380 | 1 | 121,353 |
| 27 | PP2500606147 - Định lượng Sắt | 16,990,260 | 27.508.040 | 3822.xxxx | 8.495.130 | 1 | 203,883 |
| 28 | PP2500606148 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 7,338,492 | 11.881.368 | 3822.xxxx | 3.669.246 | 1 | 88,062 |
| 29 | PP2500606149 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 84,977,424 | 137.582.496 | 3822.xxxx | 42.488.712 | 3 | 1,019,729 |
| 30 | PP2500606150 - Định lượng HbA1c | 1,187,055,324 | 1.921.899.09 | 3822.xxxx | 593.527.662 | 4 | 14,244,664 |
| 31 | PP2500606151 - Đo hoạt độ ALT (GPT) | 91,609,056 | 148.319.424 | 3822.xxxx | 45.804.528 | 3 | 1,099,309 |
| 32 | PP2500606152 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa | 32,290,650 | 52.280.100 | 3822.xxxx | 16.145.325 | 6 | 387,488 |
| 33 | PP2500606153 - Định lượng Ure | 87,753,456 | 142.077.024 | 3822.xxxx | 43.876.728 | 2 | 1,053,041 |
| 34 | PP2500606154 - Định lượng Cholesterol toàn phần | 87,544,800 | 141.739.200 | 3822.xxxx | 43.772.400 | 3 | 1,050,538 |
| 35 | PP2500606155 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 57,679,776 | 93.386.304 | 3822.xxxx | 28.839.888 | 1 | 692,157 |
| 36 | PP2500606156 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | 13,751,640 | 22.264.560 | 3822.xxxx | 6.875.820 | 4 | 165,020 |
| 37 | PP2500606157 - Đo hoạt độ CK (Creatinekinase) | 58,311,708 | 94.409.432 | 3822.xxxx | 29.155.854 | 2 | 699,740 |
| 38 | PP2500606158 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa | 32,130,000 | 52.020.000 | 3822.xxxx | 16.065.000 | 6 | 385,560 |
| 39 | PP2500606159 - Định lượng CRP | 297,960,768 | 482.412.672 | 3822.xxxx | 148.980.384 | 2 | 3,575,529 |
| 40 | PP2500606160 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 213,195,402 | 345.173.508 | 3822.xxxx | 106.597.701 | 1 | 2,558,345 |
| 41 | PP2500606161 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 102,681,054 | 166.245.516 | 3822.xxxx | 51.340.527 | 4 | 1,232,173 |
| 42 | PP2500606162 - Định lượng Creatinin | 72,231,054 | 116.945.516 | 3822.xxxx | 36.115.527 | 4 | 866,773 |
| 43 | PP2500606163 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 102,681,054 | 166.245.516 | 3822.xxxx | 51.340.527 | 4 | 1,232,173 |
| 44 | PP2500606164 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 125,027,847 | 202.426.038 | 3822.xxxx | 62.513.924 | 1 | 1,500,334 |
| 45 | PP2500606165 - Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu ≥ 10 thông số | 202,860,000 | 328.440.000 | 3822.xxxx | 101.430.000 | 3452 | 2,434,320 |
| 46 | PP2500606166 - Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu ≥ 10 thông số | 77,616,000 | 125.664.000 | 3402.xxxx | 38.808.000 | 3 | 931,392 |
| 47 | PP2500606167 - Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu ≥ 10 thông số | 20,592,600 | 33.340.400 | 3822.xxxx | 10.296.300 | 1 | 247,111 |
| 48 | PP2500606168 - Dung dịch kiểm chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu ≥ 10 thông số | 38,367,000 | 62.118.000 | 3822.xxxx | 19.183.500 | 2 | 460,404 |
| 49 | PP2500606169 - Dung dịch rửa điện cực Na cho máy phân tích điện giải | 11,405,520 | 18.466.080 | 3402.xxxx | 5.702.760 | 1 | 136,866 |
| 50 | PP2500606170 - Dịch châm điện cực Canxi cho máy phân tích điện giải | 10,473,120 | 16.956.480 | 3822.xxxx | 5.236.560 | 1 | 125,677 |
| 51 | PP2500606171 - Dịch châm điện cực Kali cho máy phân tích điện giải | 10,473,120 | 16.956.480 | 3822.xxxx | 5.236.560 | 1 | 125,677 |
| 52 | PP2500606172 - Dịch châm điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải | 10,382,400 | 16.809.600 | 3822.xxxx | 5.191.200 | 1 | 124,589 |
| 53 | PP2500606173 - Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải | 6,504,750 | 10.531.500 | 3822.xxxx | 3.252.375 | 1 | 78,057 |
| 54 | PP2500606174 - Dịch châm điện cực pH, Natri, Clo cho máy phân tích điện giải | 10,473,120 | 16.956.480 | 3822.xxxx | 5.236.560 | 1 | 125,677 |
| 55 | PP2500606175 - Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải 5 thông số | 446,241,600 | 722.486.400 | 3822.xxxx | 223.120.800 | 6 | 5,354,899 |
| 56 | PP2500606176 - Dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải | 41,202,000 | 66.708.000 | 3402.xxxx | 20.601.000 | 4 | 494,424 |
| 57 | PP2500606177 - Hóa chất chạy xét nghiệm PT (low ISI) | 29,200,000 | 47.276.190 | 3822.xxxx | 14.600.000 | 2 | 350,400 |
| 58 | PP2500606178 - Hóa chất XN APTT | 31,584,000 | 51.136.000 | 3822.xxxx | 15.792.000 | 3 | 379,008 |
| 59 | PP2500606179 - Hóa chất chạy xét nghiệm TT | 41,382,000 | 66.999.429 | 3822.xxxx | 20.691.000 | 2 | 496,584 |
| 60 | PP2500606180 - Hóa chất chạy xét nghiệm Fibrinogen | 38,190,000 | 61.831.429 | 3822.xxxx | 19.095.000 | 4 | 458,280 |
| 61 | PP2500606181 - Huyết tương chuẩn | 2,460,000 | 3.982.857 | 3822.xxxx | 1.230.000 | 1 | 29,520 |
| 62 | PP2500606182 - Huyết tương hiệu chuẩn PT | 3,803,000 | 6.157.238 | 3822.xxxx | 1.901.500 | 1 | 45,636 |
| 63 | PP2500606183 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 | 47,700,000 | 77.228.571 | 3822.xxxx | 23.850.000 | 4 | 572,400 |
| 64 | PP2500606184 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 | 47,700,000 | 77.228.571 | 3822.xxxx | 23.850.000 | 4 | 572,400 |
| 65 | PP2500606185 - Hóa chất rửa | 19,888,000 | 32.199.619 | 3402.xxxx | 9.944.000 | 1 | 238,656 |
| 66 | PP2500606186 - Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số | 66,000,000 | 106.857.143 | 3822.xxxx | 33.000.000 | 1849 | 792,000 |
| 67 | PP2500606187 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng Dengue | 262,500,000 | 425.000.000 | 3822.xxxx | 131.250.000 | 925 | 3,150,000 |
| 68 | PP2500606188 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue | 317,400,000 | 513.885.714 | 3822.xxxx | 158.700.000 | 851 | 3,808,800 |
| 69 | PP2500606189 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên cúm A, cúm B | 330,000,000 | 534.285.714 | 3822.xxxx | 165.000.000 | 616 | 3,960,000 |
| 70 | PP2500606190 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV (1&2) | 90,000,000 | 145.714.286 | 3822.xxxx | 45.000.000 | 616 | 1,080,000 |
| 71 | PP2500606191 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên viêm gan B | 66,000,000 | 106.857.143 | 3822.xxxx | 33.000.000 | 740 | 792,000 |
| 72 | PP2500606192 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan C | 81,000,000 | 131.142.857 | 3822.xxxx | 40.500.000 | 740 | 972,000 |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500606121 |
| Giá từng phần lô | 816,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.322.736.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 408.492.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,803,808 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500606122 |
| Giá từng phần lô | 688,942,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.115.431.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 344.471.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,267,314 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500606123 |
| Giá từng phần lô | 379,247,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 614.019.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.623.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,550,969 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500606124 |
| Giá từng phần lô | 111,094,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.866.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.547.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,333,130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500606125 |
| Giá từng phần lô | 80,320,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.043.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.160.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 963,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500606126 |
| Giá từng phần lô | 1,373,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.223.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 686.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,481 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500606127 |
| Giá từng phần lô | 8,704,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.093.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.352.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,454 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2500606128 |
| Giá từng phần lô | 13,751,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.264.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.875.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500606129 |
| Giá từng phần lô | 8,291,682 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.424.628 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.145.841 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500606130 |
| Giá từng phần lô | 68,560,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.003.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.280.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 822,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Định lượng Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500606131 |
| Giá từng phần lô | 16,347,744 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.467.776 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.173.872 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 196,173 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) |
|
| Mã phần lô | PP2500606132 |
| Giá từng phần lô | 32,489,856 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.602.624 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.244.928 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 389,878 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2500606133 |
| Giá từng phần lô | 325,412,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 526.858.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.706.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,904,952 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500606134 |
| Giá từng phần lô | 76,809,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.358.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.404.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 921,715 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2500606135 |
| Giá từng phần lô | 229,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.096.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.912.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,757,888 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500606136 |
| Giá từng phần lô | 80,304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.016.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 963,648 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2500606137 |
| Giá từng phần lô | 82,252,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.171.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.126.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 987,034 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2500606138 |
| Giá từng phần lô | 91,506,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.152.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.753.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,098,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Định lượng Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500606139 |
| Giá từng phần lô | 12,660,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.497.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.330.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,926 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Định lượng HDL-Cholesterol (High density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2500606140 |
| Giá từng phần lô | 599,940,516 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 971.332.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.970.258 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,199,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Đo hoạt độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2500606141 |
| Giá từng phần lô | 57,405,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.942.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.702.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 688,867 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2500606142 |
| Giá từng phần lô | 224,473,116 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.432.664 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.236.558 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,693,677 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500606143 |
| Giá từng phần lô | 97,675,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.140.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.837.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,172,102 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500606144 |
| Giá từng phần lô | 4,611,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.466.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.305.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,339 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500606145 |
| Giá từng phần lô | 46,601,184 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.449.536 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.300.592 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 559,214 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500606146 |
| Giá từng phần lô | 10,112,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.373.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.056.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,353 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2500606147 |
| Giá từng phần lô | 16,990,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.508.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.495.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 203,883 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2500606148 |
| Giá từng phần lô | 7,338,492 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.881.368 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.669.246 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,062 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500606149 |
| Giá từng phần lô | 84,977,424 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.582.496 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.488.712 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,019,729 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500606150 |
| Giá từng phần lô | 1,187,055,324 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.921.899.09 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 593.527.662 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,244,664 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Đo hoạt độ ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2500606151 |
| Giá từng phần lô | 91,609,056 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.319.424 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.804.528 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,099,309 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500606152 |
| Giá từng phần lô | 32,290,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.280.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.145.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 387,488 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2500606153 |
| Giá từng phần lô | 87,753,456 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.077.024 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.876.728 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,053,041 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500606154 |
| Giá từng phần lô | 87,544,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.739.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.772.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,538 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500606155 |
| Giá từng phần lô | 57,679,776 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.386.304 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.839.888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 692,157 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2500606156 |
| Giá từng phần lô | 13,751,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.264.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.875.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Đo hoạt độ CK (Creatinekinase) |
|
| Mã phần lô | PP2500606157 |
| Giá từng phần lô | 58,311,708 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.409.432 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.155.854 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 699,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500606158 |
| Giá từng phần lô | 32,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 385,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500606159 |
| Giá từng phần lô | 297,960,768 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 482.412.672 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.980.384 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,575,529 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường |
|
| Mã phần lô | PP2500606160 |
| Giá từng phần lô | 213,195,402 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.173.508 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.597.701 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,558,345 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500606161 |
| Giá từng phần lô | 102,681,054 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.245.516 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.340.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,232,173 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2500606162 |
| Giá từng phần lô | 72,231,054 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.945.516 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.115.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 866,773 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2500606163 |
| Giá từng phần lô | 102,681,054 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.245.516 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.340.527 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,232,173 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500606164 |
| Giá từng phần lô | 125,027,847 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.426.038 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.513.924 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu ≥ 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500606165 |
| Giá từng phần lô | 202,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3452 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,434,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu ≥ 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500606166 |
| Giá từng phần lô | 77,616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.664.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 931,392 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu ≥ 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500606167 |
| Giá từng phần lô | 20,592,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.340.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.296.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,111 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Dung dịch kiểm chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu ≥ 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500606168 |
| Giá từng phần lô | 38,367,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.118.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.183.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 460,404 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Dung dịch rửa điện cực Na cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500606169 |
| Giá từng phần lô | 11,405,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.466.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.702.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 136,866 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Dịch châm điện cực Canxi cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500606170 |
| Giá từng phần lô | 10,473,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.956.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.236.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,677 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Dịch châm điện cực Kali cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500606171 |
| Giá từng phần lô | 10,473,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.956.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.236.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,677 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Dịch châm điện cực tham chiếu cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500606172 |
| Giá từng phần lô | 10,382,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.809.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.191.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500606173 |
| Giá từng phần lô | 6,504,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.531.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.252.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,057 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Dịch châm điện cực pH, Natri, Clo cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500606174 |
| Giá từng phần lô | 10,473,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.956.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.236.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,677 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích điện giải 5 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500606175 |
| Giá từng phần lô | 446,241,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 722.486.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.120.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,354,899 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500606176 |
| Giá từng phần lô | 41,202,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.601.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 494,424 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Hóa chất chạy xét nghiệm PT (low ISI) |
|
| Mã phần lô | PP2500606177 |
| Giá từng phần lô | 29,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.276.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 350,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Hóa chất XN APTT |
|
| Mã phần lô | PP2500606178 |
| Giá từng phần lô | 31,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 379,008 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Hóa chất chạy xét nghiệm TT |
|
| Mã phần lô | PP2500606179 |
| Giá từng phần lô | 41,382,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.999.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.691.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 496,584 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Hóa chất chạy xét nghiệm Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2500606180 |
| Giá từng phần lô | 38,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.831.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 458,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Huyết tương chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500606181 |
| Giá từng phần lô | 2,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.982.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Huyết tương hiệu chuẩn PT |
|
| Mã phần lô | PP2500606182 |
| Giá từng phần lô | 3,803,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.157.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.901.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,636 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500606183 |
| Giá từng phần lô | 47,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 572,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500606184 |
| Giá từng phần lô | 47,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 572,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Hóa chất rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500606185 |
| Giá từng phần lô | 19,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.199.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.944.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 238,656 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500606186 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1849 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 792,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2500606187 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 925 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2500606188 |
| Giá từng phần lô | 317,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 851 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,808,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên cúm A, cúm B |
|
| Mã phần lô | PP2500606189 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV (1&2) |
|
| Mã phần lô | PP2500606190 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2500606191 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 792,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2500606192 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xxxx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 972,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời gian cung ứng hàng hóa đến tận kho cho bên mua chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua. Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch ... bắt buộc giao hàng tại kho cho bên mua không quá 24 giờ. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi