Gói thầu: Cung cấp hóa chất xét nghiệm và hóa chất sát khuẩn (bao gồm 159 danh mục) năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300045676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tai Mũi Họng TW | Chủ đầu tư | Bệnh viện Tai Mũi Họng TW |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất xét nghiệm và hóa chất sát khuẩn (bao gồm 159 danh mục) năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300031500 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Tai Mũi Họng Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 17,040,002,419 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 511.135.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300064802 - Chất chuẩn AFP | 15,818,250 | 23.727.375 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 11.073.000 | 0.5 |
| 2 | PP2300064803 - Chất chuẩn BR Monitor (Chất chuẩn CA 15-3) | 33,232,500 | 49.848.750 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 23.263.000 | 0.5 |
| 3 | PP2300064804 - Chất chuẩn CEA | 23,730,000 | 35.595.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 16.611.000 | 0.5 |
| 4 | PP2300064805 - Chất chuẩn cho xét nghiệm beta2-MICROGLOBULIN | 4,284,000 | 6.426.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.999.000 | 0.9 |
| 5 | PP2300064806 - Chất chuẩn free T3 | 22,149,750 | 33.224.625 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 15.505.000 | 0.5 |
| 6 | PP2300064807 - Chất chuẩn free T4 | 15,818,250 | 23.727.375 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 11.073.000 | 0.5 |
| 7 | PP2300064808 - Chất chuẩn GI Monitor | 38,928,750 | 58.393.125 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 27.251.000 | 0.5 |
| 8 | PP2300064809 - Chất chuẩn hybritech PSA | 14,238,000 | 21.357.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 9.967.000 | 0.5 |
| 9 | PP2300064810 - Chất chuẩn OV Monitor | 25,320,750 | 37.981.125 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 17.725.000 | 0.5 |
| 10 | PP2300064811 - Chất chuẩnTSH | 12,663,000 | 18.994.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 8.865.000 | 0.5 |
| 11 | PP2300064812 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm beta2-Microglobulin | 16,201,500 | 24.302.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 11.342.000 | 0.9 |
| 12 | PP2300064813 - Chất kiểm tra hóa chất Hybritech PSA | 15,818,250 | 23.727.375 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 11.073.000 | 0.5 |
| 13 | PP2300064814 - Cơ chất phát quang | 52,221,750 | 78.332.625 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 36.556.000 | 0.5 |
| 14 | PP2300064815 - Định lượng total PSA | 113,925,000 | 170.887.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 79.748.000 | 1.7 |
| 15 | PP2300064816 - Dung dịch kiểm tra máy | 15,823,500 | 23.735.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 11.077.000 | 0.9 |
| 16 | PP2300064817 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c | 48,090,000 | 72.135.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 33.663.000 | 0.9 |
| 17 | PP2300064818 - Dung dịch rửa cho xét nghiệm miễn dịch | 51,849,000 | 77.773.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 36.295.000 | 1.7 |
| 18 | PP2300064819 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 109,399,500 | 164.099.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 76.580.000 | 2.5 |
| 19 | PP2300064820 - Dung dịch rửa máy hàng ngày chứa Acid Citric | 5,649,000 | 8.473.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.955.000 | 0.1 |
| 20 | PP2300064821 - Dung dịch rửa máy hàng ngày chứa các tác nhân rửa nonionic | 3,163,650 | 4.745.475 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 2.215.000 | 0.1 |
| 21 | PP2300064822 - Giếng phán ứng cho xét nghiệm miễn dịch | 18,989,250 | 28.483.875 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 13.293.000 | 0.5 |
| 22 | PP2300064823 - Hóa chất Định lượng Acid Uric | 82,908,000 | 124.362.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 58.036.000 | 1.3 |
| 23 | PP2300064824 - Hóa chất Định lượng AFP | 94,920,000 | 142.380.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 66.444.000 | 1.7 |
| 24 | PP2300064825 - Hóa chất pha loãng dung dịch A (Dung dịch pha loãng mẫu) | 15,823,500 | 23.735.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 11.077.000 | 0.9 |
| 25 | PP2300064826 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm CEA | 14,227,500 | 21.341.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 9.960.000 | 0.5 |
| 26 | PP2300064827 - Hóa chất kiểm chứng CEA | 31,652,250 | 47.478.375 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 22.157.000 | 0.5 |
| 27 | PP2300064828 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm AFP | 7,911,750 | 11.867.625 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.539.000 | 0.5 |
| 28 | PP2300064829 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm PSA | 7,875,000 | 11.812.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.513.000 | 0.5 |
| 29 | PP2300064830 - Hóa chất định lượng Albumin | 10,479,000 | 15.718.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 7.336.000 | 0.5 |
| 30 | PP2300064831 - Hóa chất Định lượng Bilirubin toàn phần | 66,948,000 | 100.422.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 46.864.000 | 0.9 |
| 31 | PP2300064832 - Hóa chất Định lượng Bilirubin trực tiếp | 76,776,000 | 115.164.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 53.744.000 | 0.9 |
| 32 | PP2300064833 - Hóa chất Định lượng BR Monitor (Định lượng CA 15-3) | 185,955,000 | 278.932.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 130.169.000 | 1.7 |
| 33 | PP2300064834 - Hóa chất Định lượng CA19-9 | 185,955,000 | 278.932.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 130.169.000 | 1.7 |
| 34 | PP2300064835 - Hóa chất Định lượng CEA | 139,209,000 | 208.813.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 97.447.000 | 1.7 |
| 35 | PP2300064836 - Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần | 52,447,500 | 78.671.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 36.714.000 | 1.3 |
| 36 | PP2300064837 - Hóa chất Định lượng Creatinin | 34,650,000 | 51.975.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 24.255.000 | 1.3 |
| 37 | PP2300064838 - Hóa chất Định lượng CRP | 233,194,500 | 349.791.750 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 163.237.000 | 1.3 |
| 38 | PP2300064839 - Hóa chất Định lượng Glucose | 76,466,250 | 114.699.375 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 53.527.000 | 1.3 |
| 39 | PP2300064840 - Hóa chất Định lượng HbA1c | 158,061,750 | 237.092.625 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 110.644.000 | 0.5 |
| 40 | PP2300064841 - Hóa chất Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 291,453,750 | 437.180.625 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 204.018.000 | 1.3 |
| 41 | PP2300064842 - Hóa chất Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 508,362,750 | 762.544.125 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 355.854.000 | 1.3 |
| 42 | PP2300064843 - Hóa chất Định lượng OV Monitor (Định lượng CA 125) | 184,380,000 | 276.570.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 129.066.000 | 1.7 |
| 43 | PP2300064844 - Hóa chất định lượng thyroglobulin | 183,561,000 | 275.341.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 128.493.000 | 1.7 |
| 44 | PP2300064845 - Hóa chất Định lượng Protein toàn phần | 22,102,500 | 33.153.750 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 15.472.000 | 0.9 |
| 45 | PP2300064846 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng thyroglobulin | 18,356,100 | 27.534.150 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 12.850.000 | 0.2 |
| 46 | PP2300064847 - Hóa chất định lượng free T3 | 151,914,000 | 227.871.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 106.340.000 | 3.3 |
| 47 | PP2300064848 - Hóa chất định lượng PSA tự do | 175,476,000 | 263.214.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 122.834.000 | 1.7 |
| 48 | PP2300064849 - Hóa chất định lượng free T4 | 101,304,000 | 151.956.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 70.913.000 | 3.3 |
| 49 | PP2300064850 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng PSA tự do | 7,595,700 | 11.393.550 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.317.000 | 0.2 |
| 50 | PP2300064851 - Hóa chất định lượng Triglycerid | 95,555,250 | 143.332.875 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 66.889.000 | 1.3 |
| 51 | PP2300064852 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody | 145,572,000 | 218.358.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 101.901.000 | 1.7 |
| 52 | PP2300064853 - Hóa chất định lượng TSH 3rd | 101,283,000 | 151.924.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 70.899.000 | 1.7 |
| 53 | PP2300064854 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng Thyroglobulin Antibody | 18,988,200 | 28.482.300 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 13.292.000 | 0.2 |
| 54 | PP2300064855 - Hóa chất Định lượng Ure | 103,288,500 | 154.932.750 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 72.302.000 | 1.3 |
| 55 | PP2300064856 - Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT) | 53,817,750 | 80.726.625 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 37.673.000 | 1.3 |
| 56 | PP2300064857 - Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) | 53,644,500 | 80.466.750 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 37.552.000 | 1.3 |
| 57 | PP2300064858 - Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 25,446,750 | 38.170.125 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 17.813.000 | 0.5 |
| 58 | PP2300064859 - Hóa chất đo hoạt độ LDH | 25,446,750 | 38.170.125 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 17.813.000 | 0.5 |
| 59 | PP2300064860 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein Niệu/Dịch não tủy | 22,039,500 | 33.059.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 15.428.000 | 0.5 |
| 60 | PP2300064861 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm beta-2 Microglobulin | 21,183,750 | 31.775.625 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 14.829.000 | 0.5 |
| 61 | PP2300064862 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 13,912,500 | 20.868.750 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 9.739.000 | 2.1 |
| 62 | PP2300064863 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao | 108,160,500 | 162.240.750 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 75.713.000 | 0.9 |
| 63 | PP2300064864 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 54,747,000 | 82.120.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 38.323.000 | 0.9 |
| 64 | PP2300064865 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 65,047,500 | 97.571.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 45.534.000 | 0.9 |
| 65 | PP2300064866 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 46,950,750 | 70.426.125 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 32.866.000 | 0.5 |
| 66 | PP2300064867 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 18,821,250 | 28.231.875 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 13.175.000 | 2.1 |
| 67 | PP2300064868 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 16,637,250 | 24.955.875 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 11.647.000 | 0.5 |
| 68 | PP2300064869 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 18,112,500 | 27.168.750 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 12.679.000 | 2.5 |
| 69 | PP2300064870 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 16,637,250 | 24.955.875 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 11.647.000 | 0.5 |
| 70 | PP2300064871 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 18,207,000 | 27.310.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 12.745.000 | 2.5 |
| 71 | PP2300064872 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 16,637,250 | 24.955.875 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 11.647.000 | 0.5 |
| 72 | PP2300064873 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 11,933,250 | 17.899.875 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 8.354.000 | 0.5 |
| 73 | PP2300064874 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 11,933,250 | 17.899.875 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 8.354.000 | 0.5 |
| 74 | PP2300064875 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 11,933,250 | 17.899.875 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 8.354.000 | 0.5 |
| 75 | PP2300064876 - Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C | 625,590,000 | 938.385.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 437.913.000 | 12.4 |
| 76 | PP2300064877 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu | 962,325,000 | 1.443.487.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 673.628.000 | 24.7 |
| 77 | PP2300064878 - Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động | 202,104,000 | 303.156.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 141.473.000 | 9.9 |
| 78 | PP2300064879 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động | 173,082,000 | 259.623.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 121.158.000 | 3.3 |
| 79 | PP2300064880 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động | 86,541,000 | 129.811.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 60.579.000 | 1.7 |
| 80 | PP2300064881 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 183,330,000 | 274.995.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 128.331.000 | 9.9 |
| 81 | PP2300064882 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học | 382,016,250 | 573.024.375 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 267.412.000 | 1.3 |
| 82 | PP2300064883 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học | 150,822,000 | 226.233.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 105.576.000 | 1.3 |
| 83 | PP2300064884 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 117,390,000 | 176.085.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 82.173.000 | 1.7 |
| 84 | PP2300064885 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học | 88,368,000 | 132.552.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 61.858.000 | 0.7 |
| 85 | PP2300064886 - Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu | 32,649,750 | 48.974.625 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 22.855.000 | 3.7 |
| 86 | PP2300064887 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động | 67,410,000 | 101.115.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 47.187.000 | 2.5 |
| 87 | PP2300064888 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | 17,120,376 | 25.680.564 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 11.985.000 | 2 |
| 88 | PP2300064889 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | 293,127,364 | 439.691.046 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 205.190.000 | 3.2 |
| 89 | PP2300064890 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 37,434,990 | 56.152.485 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 26.205.000 | 1.3 |
| 90 | PP2300064891 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 46,267,440 | 69.401.160 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 32.388.000 | 1.3 |
| 91 | PP2300064892 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu | 129,401,096 | 194.101.644 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 90.581.000 | 3.2 |
| 92 | PP2300064893 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu | 717,232,320 | 1.075.848.480 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 502.063.000 | 6.6 |
| 93 | PP2300064894 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 576,008,250 | 864.012.375 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 403.206.000 | 12.4 |
| 94 | PP2300064895 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động | 389,007,360 | 583.511.040 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 272.306.000 | 3.3 |
| 95 | PP2300064896 - Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 7,046,960 | 10.570.440 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 4.933.000 | 0.2 |
| 96 | PP2300064897 - Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu | 51,900,000 | 77.850.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 36.330.000 | 8.3 |
| 97 | PP2300064898 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian PT | 424,000,000 | 636.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 296.800.000 | 16.5 |
| 98 | PP2300064899 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian APTT | 351,000,000 | 526.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 245.700.000 | 12.4 |
| 99 | PP2300064900 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng Fibrinogen | 418,500,000 | 627.750.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 292.950.000 | 22.2 |
| 100 | PP2300064901 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để rửa hệ thống | 336,000,000 | 504.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 235.200.000 | 6.6 |
| 101 | PP2300064902 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 1 | 53,000,000 | 79.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 37.100.000 | 2.1 |
| 102 | PP2300064903 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 2 | 53,000,000 | 79.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 37.100.000 | 2.1 |
| 103 | PP2300064904 - Dung dịch rửa máy đậm đặc (Dùng cho máy Celldyn 1800 và Celldyn Ruby). | 31,200,000 | 46.800.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 21.840.000 | 2 |
| 104 | PP2300064905 - Dung dịch pha loãng (Dùng cho máy Celldyn Ruby) | 168,000,000 | 252.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 117.600.000 | 6.6 |
| 105 | PP2300064906 - Dung dịch đếm tế bào bạch cầu (Dùng cho máy Celldyn Ruby) | 159,600,000 | 239.400.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 111.720.000 | 3.5 |
| 106 | PP2300064907 - Dung dịch Cymet Ruby đo HGB (Dùng cho máy Celldyn Ruby) | 66,000,000 | 99.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 46.200.000 | 1.3 |
| 107 | PP2300064908 - Mẫu chuẩn máy Para 12 Plus (Dùng cho máy Celldyn Ruby) | 120,000,000 | 180.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 84.000.000 | 2.5 |
| 108 | PP2300064909 - Môi trường nuôi cấy (thạch chocolate) | 95,550,000 | 143.325.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 66.885.000 | 28.8 |
| 109 | PP2300064910 - Thạch máu | 67,326,000 | 100.989.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 47.129.000 | 24.7 |
| 110 | PP2300064911 - Bộ nhuộm Gram | 2,375,100 | 3.562.650 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.663.000 | 0.3 |
| 111 | PP2300064912 - Thẻ định danh cho nhóm vi khuẩn Gram âm (GN) | 49,200,000 | 73.800.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 34.440.000 | 1.3 |
| 112 | PP2300064913 - Thẻ định danh cho nhóm vi khuẩn Gram dương (GP) | 164,000,000 | 246.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 114.800.000 | 4.2 |
| 113 | PP2300064914 - Thẻ định danh cho nấm (YST) | 9,840,000 | 14.760.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 6.888.000 | 0.3 |
| 114 | PP2300064915 - Thẻ định danh cho nhóm Neisseria/ Haemophilus (NH) | 19,680,000 | 29.520.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 13.776.000 | 0.5 |
| 115 | PP2300064916 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm (AST-N) | 49,200,000 | 73.800.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 34.440.000 | 1.3 |
| 116 | PP2300064917 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương (AST-GP) | 104,960,000 | 157.440.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 73.472.000 | 2.7 |
| 117 | PP2300064918 - Thẻ kháng sinh đồ liên cầu (AST- ST) | 65,600,000 | 98.400.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 45.920.000 | 1.7 |
| 118 | PP2300064919 - Bộ chuẩn máy đo độ đục (Hóa chất căn chuẩn dùng cho máy đo độ đục) | 5,678,400 | 8.517.600 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 3.975.000 | 0.1 |
| 119 | PP2300064920 - Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn | 8,500,000 | 12.750.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.950.000 | 1643.9 |
| 120 | PP2300064921 - Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn | 38,648,880 | 57.973.320 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 27.055.000 | 493.2 |
| 121 | PP2300064922 - Đầu côn 100 - 1000 µL | 7,153,920 | 10.730.880 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.008.000 | 1.3 |
| 122 | PP2300064923 - Đầu côn 0,5 - 250µL | 1,969,920 | 2.954.880 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.379.000 | 0.5 |
| 123 | PP2300064924 - Istant Eosin | 37,500,000 | 56.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 26.250.000 | 0.5 |
| 124 | PP2300064925 - Istant Hematoxylin | 37,500,000 | 56.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 26.250.000 | 0.5 |
| 125 | PP2300064926 - Cồn tuyệt đối | 11,561,000 | 17.341.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 8.093.000 | 32.9 |
| 126 | PP2300064927 - Gelcard định nhóm máu bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu | 111,283,200 | 166.924.800 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 77.899.000 | 197.3 |
| 127 | PP2300064928 - Dung dịch pha loãng hồng cầu lực ion yếu | 10,500,000 | 15.750.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 7.350.000 | 0.5 |
| 128 | PP2300064929 - Hóa chất Snap Pak dùng cho máy điện giải | 210,357,024 | 315.535.536 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 147.250.000 | 4 |
| 129 | PP2300064930 - Điện cực Canxi Ca++ | 34,094,815 | 51.142.222,5 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 23.867.000 | 0.5 |
| 130 | PP2300064931 - Điện cực Natri Na+ | 65,984,628 | 98.976.942 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 46.190.000 | 0.5 |
| 131 | PP2300064932 - Điện cực Kali K+ | 48,435,030 | 72.652.545 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 33.905.000 | 0.5 |
| 132 | PP2300064933 - Điện cực Cl | 39,486,040 | 59.229.060 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 27.641.000 | 0.5 |
| 133 | PP2300064934 - Điện cực quy chiếu | 42,148,575 | 63.222.862,5 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 29.505.000 | 0.5 |
| 134 | PP2300064935 - Vỏ điện cực quy chiếu | 48,030,415 | 72.045.622,5 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 33.622.000 | 0.5 |
| 135 | PP2300064936 - Dung dịch chứng điện giải, để kiểm tra phương pháp đo trên máy 9180 Electrolyte | 16,458,120 | 24.687.180 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 11.521.000 | 0.7 |
| 136 | PP2300064937 - Dung dịch rửa máy Cleaning Solution | 2,731,996 | 4.097.994 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.913.000 | 0.2 |
| 137 | PP2300064938 - Dung dịch bảo dưỡng điện cực Na+ | 2,138,850 | 3.208.275 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.498.000 | 0.2 |
| 138 | PP2300064939 - Dung dịch khử Protein | 1,962,450 | 2.943.675 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 1.374.000 | 0.2 |
| 139 | PP2300064940 - Dây bơm dùng cho máy điện giải AVL 9180 | 7,392,000 | 11.088.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 5.175.000 | 0.5 |
| 140 | PP2300064941 - Dung dịch Formalin đệm trung tính 10% | 97,500,000 | 146.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 68.250.000 | 12.4 |
| 141 | PP2300064942 - Gel cắt lạnh | 18,750,000 | 28.125.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 13.125.000 | 2.5 |
| 142 | PP2300064943 - Khoanh kháng sinh | 45,616,000 | 68.424.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 31.932.000 | 1874.7 |
| 143 | PP2300064944 - Chai cấy máu 2 pha | 35,000,000 | 52.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 24.500.000 | 41.1 |
| 144 | PP2300064945 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chứa cồn dạng gel chứa ethanol 50%, Isopropanol 28 %, Phenylphenol 0,15 % | 117,600,000 | 176.400.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 82.320.000 | 131.6 |
| 145 | PP2300064946 - Dung dịch vệ sinh tay thường qui chứa Sodium Lauryl Ether Sulfate, Sodium lauroamphoacetate | 23,100,000 | 34.650.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 16.170.000 | 24.7 |
| 146 | PP2300064947 - Dung dịch rửa tay diệt khuẩn chứa Chlorhexidine digluconate 4% (1,1 Hexamethylenebis (5-(4-Chlorophenyl)- biguanide) digluconate 4%). Thành phần làm sạch: Cocamidopropyl amine oxyde và Alkylpolyglycoside. | 144,900,000 | 217.350.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 101.430.000 | 82.2 |
| 147 | PP2300064948 - Dung dịch kiềm khuẩn, ức chế ăn mòn bề mặt dụng cụ y tế Enzymes | 190,000,000 | 285.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 133.000.000 | 62.5 |
| 148 | PP2300064949 - Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme dùng cho máy rửa Gettinge | 279,000,000 | 418.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 195.300.000 | 49.4 |
| 149 | PP2300064950 - Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi chứa N,N-Didecyl-N-Methyl-poly(oxyethyl)ammonium propionate + Chlorhexidine digluconate. Hỗn hợp 3 enzym: protease, lipase và amylase. | 249,000,000 | 373.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 174.300.000 | 41.1 |
| 150 | PP2300064951 - Chất khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế Peracetic acid | 528,000,000 | 792.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 369.600.000 | 18.1 |
| 151 | PP2300064952 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế chứa Ortho-Phthalaldehyde | 393,750,000 | 590.625.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 275.625.000 | 41.1 |
| 152 | PP2300064953 - Dung dịch sát khuẩn nhanh bề mặt dạng chai xịt, thời gian chờ 1 phút | 25,200,000 | 37.800.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 17.640.000 | 16.5 |
| 153 | PP2300064954 - Dung dịch tẩy rửa phụ trợ dụng cụ y tế | 78,450,000 | 117.675.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 54.915.000 | 2.5 |
| 154 | PP2300064955 - Dung dịch rửa và khử khuẩn các bề mặt Didecyldimethylammonium chloride + N,N Bis (3Aminopropyl ) dodecylamine | 69,300,000 | 103.950.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 48.510.000 | 24.7 |
| 155 | PP2300064956 - Dung dịch phun khử khuẩn (dạng phun sương dùng theo máy) Hydrogen peroxide, Ion Ag | 277,200,000 | 415.800.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 194.040.000 | 12.4 |
| 156 | PP2300064957 - Viên khử khuẩn Dichloroisocyanurat Na 2.5g/viên | 212,500,000 | 318.750.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 148.750.000 | 4109.6 |
| 157 | PP2300064958 - Dầu bôi trơn Paraffinum liquidum | 26,400,000 | 39.600.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 18.480.000 | 2.5 |
| 158 | PP2300064959 - Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế | 46,800,000 | 70.200.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 32.760.000 | 5 |
| 159 | PP2300064960 - Nước cất 2 lần dùng được cho chạy máy | 375,000,000 | 562.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng | 262.500.000 | 2465.8 |
Chất chuẩn AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300064802 |
| Giá từng phần lô | 15,818,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.727.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.073.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn BR Monitor (Chất chuẩn CA 15-3) |
|
| Mã phần lô | PP2300064803 |
| Giá từng phần lô | 33,232,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.848.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.263.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300064804 |
| Giá từng phần lô | 23,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.595.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.611.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn cho xét nghiệm beta2-MICROGLOBULIN |
|
| Mã phần lô | PP2300064805 |
| Giá từng phần lô | 4,284,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.426.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.999.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300064806 |
| Giá từng phần lô | 22,149,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.224.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.505.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300064807 |
| Giá từng phần lô | 15,818,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.727.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.073.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn GI Monitor |
|
| Mã phần lô | PP2300064808 |
| Giá từng phần lô | 38,928,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.393.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.251.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn hybritech PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300064809 |
| Giá từng phần lô | 14,238,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.357.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.967.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn OV Monitor |
|
| Mã phần lô | PP2300064810 |
| Giá từng phần lô | 25,320,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.981.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩnTSH |
|
| Mã phần lô | PP2300064811 |
| Giá từng phần lô | 12,663,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.994.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.865.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm beta2-Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300064812 |
| Giá từng phần lô | 16,201,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.302.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.342.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm tra hóa chất Hybritech PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300064813 |
| Giá từng phần lô | 15,818,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.727.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.073.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Cơ chất phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300064814 |
| Giá từng phần lô | 52,221,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.332.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.556.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Định lượng total PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300064815 |
| Giá từng phần lô | 113,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.748.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch kiểm tra máy |
|
| Mã phần lô | PP2300064816 |
| Giá từng phần lô | 15,823,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.735.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.077.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300064817 |
| Giá từng phần lô | 48,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.663.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa cho xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300064818 |
| Giá từng phần lô | 51,849,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.773.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300064819 |
| Giá từng phần lô | 109,399,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.099.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa máy hàng ngày chứa Acid Citric |
|
| Mã phần lô | PP2300064820 |
| Giá từng phần lô | 5,649,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.473.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa máy hàng ngày chứa các tác nhân rửa nonionic |
|
| Mã phần lô | PP2300064821 |
| Giá từng phần lô | 3,163,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.745.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.215.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Giếng phán ứng cho xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300064822 |
| Giá từng phần lô | 18,989,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.483.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.293.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2300064823 |
| Giá từng phần lô | 82,908,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.362.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.036.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300064824 |
| Giá từng phần lô | 94,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.444.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất pha loãng dung dịch A (Dung dịch pha loãng mẫu) |
|
| Mã phần lô | PP2300064825 |
| Giá từng phần lô | 15,823,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.735.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.077.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300064826 |
| Giá từng phần lô | 14,227,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.341.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chứng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300064827 |
| Giá từng phần lô | 31,652,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.478.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.157.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300064828 |
| Giá từng phần lô | 7,911,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.867.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.539.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300064829 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.513.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300064830 |
| Giá từng phần lô | 10,479,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.718.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300064831 |
| Giá từng phần lô | 66,948,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.422.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300064832 |
| Giá từng phần lô | 76,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.164.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.744.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng BR Monitor (Định lượng CA 15-3) |
|
| Mã phần lô | PP2300064833 |
| Giá từng phần lô | 185,955,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.932.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.169.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng CA19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300064834 |
| Giá từng phần lô | 185,955,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.932.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.169.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300064835 |
| Giá từng phần lô | 139,209,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.813.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.447.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300064836 |
| Giá từng phần lô | 52,447,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.671.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.714.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300064837 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300064838 |
| Giá từng phần lô | 233,194,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.791.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.237.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300064839 |
| Giá từng phần lô | 76,466,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.699.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.527.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300064840 |
| Giá từng phần lô | 158,061,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.092.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2300064841 |
| Giá từng phần lô | 291,453,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.180.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.018.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2300064842 |
| Giá từng phần lô | 508,362,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 762.544.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.854.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng OV Monitor (Định lượng CA 125) |
|
| Mã phần lô | PP2300064843 |
| Giá từng phần lô | 184,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.066.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300064844 |
| Giá từng phần lô | 183,561,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.341.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.493.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300064845 |
| Giá từng phần lô | 22,102,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.153.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300064846 |
| Giá từng phần lô | 18,356,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.534.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300064847 |
| Giá từng phần lô | 151,914,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.871.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300064848 |
| Giá từng phần lô | 175,476,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.834.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300064849 |
| Giá từng phần lô | 101,304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.956.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.913.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300064850 |
| Giá từng phần lô | 7,595,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.393.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.317.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300064851 |
| Giá từng phần lô | 95,555,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.332.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.889.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody |
|
| Mã phần lô | PP2300064852 |
| Giá từng phần lô | 145,572,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.358.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.901.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất định lượng TSH 3rd |
|
| Mã phần lô | PP2300064853 |
| Giá từng phần lô | 101,283,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.924.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.899.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng Thyroglobulin Antibody |
|
| Mã phần lô | PP2300064854 |
| Giá từng phần lô | 18,988,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.482.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2300064855 |
| Giá từng phần lô | 103,288,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.932.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.302.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2300064856 |
| Giá từng phần lô | 53,817,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.726.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.673.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2300064857 |
| Giá từng phần lô | 53,644,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.466.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) |
|
| Mã phần lô | PP2300064858 |
| Giá từng phần lô | 25,446,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.170.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.813.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất đo hoạt độ LDH |
|
| Mã phần lô | PP2300064859 |
| Giá từng phần lô | 25,446,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.170.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.813.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein Niệu/Dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300064860 |
| Giá từng phần lô | 22,039,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.059.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.428.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm beta-2 Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300064861 |
| Giá từng phần lô | 21,183,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.775.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.829.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300064862 |
| Giá từng phần lô | 13,912,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.868.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.739.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2300064863 |
| Giá từng phần lô | 108,160,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.240.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.713.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL |
|
| Mã phần lô | PP2300064864 |
| Giá từng phần lô | 54,747,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.120.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL |
|
| Mã phần lô | PP2300064865 |
| Giá từng phần lô | 65,047,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.571.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.534.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300064866 |
| Giá từng phần lô | 46,950,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.426.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.866.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300064867 |
| Giá từng phần lô | 18,821,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.231.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300064868 |
| Giá từng phần lô | 16,637,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.955.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.647.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300064869 |
| Giá từng phần lô | 18,112,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.168.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.679.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300064870 |
| Giá từng phần lô | 16,637,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.955.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.647.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300064871 |
| Giá từng phần lô | 18,207,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.310.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.745.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2300064872 |
| Giá từng phần lô | 16,637,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.955.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.647.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2300064873 |
| Giá từng phần lô | 11,933,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.899.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.354.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2300064874 |
| Giá từng phần lô | 11,933,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.899.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.354.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2300064875 |
| Giá từng phần lô | 11,933,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.899.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.354.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C |
|
| Mã phần lô | PP2300064876 |
| Giá từng phần lô | 625,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 938.385.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.913.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300064877 |
| Giá từng phần lô | 962,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.443.487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 673.628.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300064878 |
| Giá từng phần lô | 202,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.156.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.473.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300064879 |
| Giá từng phần lô | 173,082,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.623.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300064880 |
| Giá từng phần lô | 86,541,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.811.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.579.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300064881 |
| Giá từng phần lô | 183,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.331.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300064882 |
| Giá từng phần lô | 382,016,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 573.024.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.412.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300064883 |
| Giá từng phần lô | 150,822,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.233.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300064884 |
| Giá từng phần lô | 117,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.085.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.173.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300064885 |
| Giá từng phần lô | 88,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.552.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.858.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300064886 |
| Giá từng phần lô | 32,649,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.974.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300064887 |
| Giá từng phần lô | 67,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.187.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300064888 |
| Giá từng phần lô | 17,120,376 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.680.564 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300064889 |
| Giá từng phần lô | 293,127,364 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 439.691.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300064890 |
| Giá từng phần lô | 37,434,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.152.485 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300064891 |
| Giá từng phần lô | 46,267,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.401.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.388.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300064892 |
| Giá từng phần lô | 129,401,096 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.101.644 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.581.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300064893 |
| Giá từng phần lô | 717,232,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.075.848.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 502.063.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300064894 |
| Giá từng phần lô | 576,008,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 864.012.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 403.206.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300064895 |
| Giá từng phần lô | 389,007,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 583.511.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 272.306.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300064896 |
| Giá từng phần lô | 7,046,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.570.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.933.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300064897 |
| Giá từng phần lô | 51,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian PT |
|
| Mã phần lô | PP2300064898 |
| Giá từng phần lô | 424,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 636.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian APTT |
|
| Mã phần lô | PP2300064899 |
| Giá từng phần lô | 351,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 526.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300064900 |
| Giá từng phần lô | 418,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300064901 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300064902 |
| Giá từng phần lô | 53,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300064903 |
| Giá từng phần lô | 53,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa máy đậm đặc (Dùng cho máy Celldyn 1800 và Celldyn Ruby). |
|
| Mã phần lô | PP2300064904 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch pha loãng (Dùng cho máy Celldyn Ruby) |
|
| Mã phần lô | PP2300064905 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch đếm tế bào bạch cầu (Dùng cho máy Celldyn Ruby) |
|
| Mã phần lô | PP2300064906 |
| Giá từng phần lô | 159,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch Cymet Ruby đo HGB (Dùng cho máy Celldyn Ruby) |
|
| Mã phần lô | PP2300064907 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Mẫu chuẩn máy Para 12 Plus (Dùng cho máy Celldyn Ruby) |
|
| Mã phần lô | PP2300064908 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Môi trường nuôi cấy (thạch chocolate) |
|
| Mã phần lô | PP2300064909 |
| Giá từng phần lô | 95,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300064910 |
| Giá từng phần lô | 67,326,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.989.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.129.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300064911 |
| Giá từng phần lô | 2,375,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.562.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.663.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Thẻ định danh cho nhóm vi khuẩn Gram âm (GN) |
|
| Mã phần lô | PP2300064912 |
| Giá từng phần lô | 49,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Thẻ định danh cho nhóm vi khuẩn Gram dương (GP) |
|
| Mã phần lô | PP2300064913 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Thẻ định danh cho nấm (YST) |
|
| Mã phần lô | PP2300064914 |
| Giá từng phần lô | 9,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.888.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Thẻ định danh cho nhóm Neisseria/ Haemophilus (NH) |
|
| Mã phần lô | PP2300064915 |
| Giá từng phần lô | 19,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.776.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm (AST-N) |
|
| Mã phần lô | PP2300064916 |
| Giá từng phần lô | 49,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương (AST-GP) |
|
| Mã phần lô | PP2300064917 |
| Giá từng phần lô | 104,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Thẻ kháng sinh đồ liên cầu (AST- ST) |
|
| Mã phần lô | PP2300064918 |
| Giá từng phần lô | 65,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Bộ chuẩn máy đo độ đục (Hóa chất căn chuẩn dùng cho máy đo độ đục) |
|
| Mã phần lô | PP2300064919 |
| Giá từng phần lô | 5,678,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.517.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300064920 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300064921 |
| Giá từng phần lô | 38,648,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.973.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.055.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Đầu côn 100 - 1000 µL |
|
| Mã phần lô | PP2300064922 |
| Giá từng phần lô | 7,153,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.730.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Đầu côn 0,5 - 250µL |
|
| Mã phần lô | PP2300064923 |
| Giá từng phần lô | 1,969,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.954.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.379.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Istant Eosin |
|
| Mã phần lô | PP2300064924 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Istant Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2300064925 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300064926 |
| Giá từng phần lô | 11,561,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.341.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.093.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Gelcard định nhóm máu bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300064927 |
| Giá từng phần lô | 111,283,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.924.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.899.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch pha loãng hồng cầu lực ion yếu |
|
| Mã phần lô | PP2300064928 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất Snap Pak dùng cho máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300064929 |
| Giá từng phần lô | 210,357,024 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.535.536 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Điện cực Canxi Ca++ |
|
| Mã phần lô | PP2300064930 |
| Giá từng phần lô | 34,094,815 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.142.222,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.867.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Điện cực Natri Na+ |
|
| Mã phần lô | PP2300064931 |
| Giá từng phần lô | 65,984,628 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.976.942 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Điện cực Kali K+ |
|
| Mã phần lô | PP2300064932 |
| Giá từng phần lô | 48,435,030 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.652.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Điện cực Cl |
|
| Mã phần lô | PP2300064933 |
| Giá từng phần lô | 39,486,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.229.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.641.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Điện cực quy chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300064934 |
| Giá từng phần lô | 42,148,575 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.222.862,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.505.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Vỏ điện cực quy chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300064935 |
| Giá từng phần lô | 48,030,415 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.045.622,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.622.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch chứng điện giải, để kiểm tra phương pháp đo trên máy 9180 Electrolyte |
|
| Mã phần lô | PP2300064936 |
| Giá từng phần lô | 16,458,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.687.180 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.521.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa máy Cleaning Solution |
|
| Mã phần lô | PP2300064937 |
| Giá từng phần lô | 2,731,996 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.097.994 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.913.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch bảo dưỡng điện cực Na+ |
|
| Mã phần lô | PP2300064938 |
| Giá từng phần lô | 2,138,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.208.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.498.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch khử Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300064939 |
| Giá từng phần lô | 1,962,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.943.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.374.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dây bơm dùng cho máy điện giải AVL 9180 |
|
| Mã phần lô | PP2300064940 |
| Giá từng phần lô | 7,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.088.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch Formalin đệm trung tính 10% |
|
| Mã phần lô | PP2300064941 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Gel cắt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2300064942 |
| Giá từng phần lô | 18,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Khoanh kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300064943 |
| Giá từng phần lô | 45,616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.424.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1874.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Chai cấy máu 2 pha |
|
| Mã phần lô | PP2300064944 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chứa cồn dạng gel chứa ethanol 50%, Isopropanol 28 %, Phenylphenol 0,15 % |
|
| Mã phần lô | PP2300064945 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch vệ sinh tay thường qui chứa Sodium Lauryl Ether Sulfate, Sodium lauroamphoacetate |
|
| Mã phần lô | PP2300064946 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa tay diệt khuẩn chứa Chlorhexidine digluconate 4% (1,1 Hexamethylenebis (5-(4-Chlorophenyl)- biguanide) digluconate 4%). Thành phần làm sạch: Cocamidopropyl amine oxyde và Alkylpolyglycoside. |
|
| Mã phần lô | PP2300064947 |
| Giá từng phần lô | 144,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch kiềm khuẩn, ức chế ăn mòn bề mặt dụng cụ y tế Enzymes |
|
| Mã phần lô | PP2300064948 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme dùng cho máy rửa Gettinge |
|
| Mã phần lô | PP2300064949 |
| Giá từng phần lô | 279,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi chứa N,N-Didecyl-N-Methyl-poly(oxyethyl)ammonium propionate + Chlorhexidine digluconate. Hỗn hợp 3 enzym: protease, lipase và amylase. |
|
| Mã phần lô | PP2300064950 |
| Giá từng phần lô | 249,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 373.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Chất khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế Peracetic acid |
|
| Mã phần lô | PP2300064951 |
| Giá từng phần lô | 528,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 792.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế chứa Ortho-Phthalaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2300064952 |
| Giá từng phần lô | 393,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 590.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch sát khuẩn nhanh bề mặt dạng chai xịt, thời gian chờ 1 phút |
|
| Mã phần lô | PP2300064953 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch tẩy rửa phụ trợ dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300064954 |
| Giá từng phần lô | 78,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa và khử khuẩn các bề mặt Didecyldimethylammonium chloride + N,N Bis (3Aminopropyl ) dodecylamine |
|
| Mã phần lô | PP2300064955 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch phun khử khuẩn (dạng phun sương dùng theo máy) Hydrogen peroxide, Ion Ag |
|
| Mã phần lô | PP2300064956 |
| Giá từng phần lô | 277,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 415.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Viên khử khuẩn Dichloroisocyanurat Na 2.5g/viên |
|
| Mã phần lô | PP2300064957 |
| Giá từng phần lô | 212,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4109.6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dầu bôi trơn Paraffinum liquidum |
|
| Mã phần lô | PP2300064958 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300064959 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Nước cất 2 lần dùng được cho chạy máy |
|
| Mã phần lô | PP2300064960 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465.8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi