Gói thầu: Cung cấp hóa chất xét nghiệm và hóa chất sát khuẩn (bao gồm 159 danh mục) năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300045676-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tai Mũi Họng TW
Chủ đầu tư Bệnh viện Tai Mũi Họng TW
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất xét nghiệm và hóa chất sát khuẩn (bao gồm 159 danh mục) năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300031500
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Bệnh viện Tai Mũi Họng Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 17,040,002,419 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 511.135.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300064802 - Chất chuẩn AFP 15,818,250 23.727.375 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.073.000 0.5
2 PP2300064803 - Chất chuẩn BR Monitor (Chất chuẩn CA 15-3) 33,232,500 49.848.750 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 23.263.000 0.5
3 PP2300064804 - Chất chuẩn CEA 23,730,000 35.595.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 16.611.000 0.5
4 PP2300064805 - Chất chuẩn cho xét nghiệm beta2-MICROGLOBULIN 4,284,000 6.426.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.999.000 0.9
5 PP2300064806 - Chất chuẩn free T3 22,149,750 33.224.625 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 15.505.000 0.5
6 PP2300064807 - Chất chuẩn free T4 15,818,250 23.727.375 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.073.000 0.5
7 PP2300064808 - Chất chuẩn GI Monitor 38,928,750 58.393.125 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 27.251.000 0.5
8 PP2300064809 - Chất chuẩn hybritech PSA 14,238,000 21.357.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 9.967.000 0.5
9 PP2300064810 - Chất chuẩn OV Monitor 25,320,750 37.981.125 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 17.725.000 0.5
10 PP2300064811 - Chất chuẩnTSH 12,663,000 18.994.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.865.000 0.5
11 PP2300064812 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm beta2-Microglobulin 16,201,500 24.302.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.342.000 0.9
12 PP2300064813 - Chất kiểm tra hóa chất Hybritech PSA 15,818,250 23.727.375 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.073.000 0.5
13 PP2300064814 - Cơ chất phát quang 52,221,750 78.332.625 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 36.556.000 0.5
14 PP2300064815 - Định lượng total PSA 113,925,000 170.887.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 79.748.000 1.7
15 PP2300064816 - Dung dịch kiểm tra máy 15,823,500 23.735.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.077.000 0.9
16 PP2300064817 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c 48,090,000 72.135.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 33.663.000 0.9
17 PP2300064818 - Dung dịch rửa cho xét nghiệm miễn dịch 51,849,000 77.773.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 36.295.000 1.7
18 PP2300064819 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 109,399,500 164.099.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 76.580.000 2.5
19 PP2300064820 - Dung dịch rửa máy hàng ngày chứa Acid Citric 5,649,000 8.473.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.955.000 0.1
20 PP2300064821 - Dung dịch rửa máy hàng ngày chứa các tác nhân rửa nonionic 3,163,650 4.745.475 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 2.215.000 0.1
21 PP2300064822 - Giếng phán ứng cho xét nghiệm miễn dịch 18,989,250 28.483.875 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 13.293.000 0.5
22 PP2300064823 - Hóa chất Định lượng Acid Uric 82,908,000 124.362.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 58.036.000 1.3
23 PP2300064824 - Hóa chất Định lượng AFP 94,920,000 142.380.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 66.444.000 1.7
24 PP2300064825 - Hóa chất pha loãng dung dịch A (Dung dịch pha loãng mẫu) 15,823,500 23.735.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.077.000 0.9
25 PP2300064826 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm CEA 14,227,500 21.341.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 9.960.000 0.5
26 PP2300064827 - Hóa chất kiểm chứng CEA 31,652,250 47.478.375 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 22.157.000 0.5
27 PP2300064828 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm AFP 7,911,750 11.867.625 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.539.000 0.5
28 PP2300064829 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm PSA 7,875,000 11.812.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.513.000 0.5
29 PP2300064830 - Hóa chất định lượng Albumin 10,479,000 15.718.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.336.000 0.5
30 PP2300064831 - Hóa chất Định lượng Bilirubin toàn phần 66,948,000 100.422.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 46.864.000 0.9
31 PP2300064832 - Hóa chất Định lượng Bilirubin trực tiếp 76,776,000 115.164.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 53.744.000 0.9
32 PP2300064833 - Hóa chất Định lượng BR Monitor (Định lượng CA 15-3) 185,955,000 278.932.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 130.169.000 1.7
33 PP2300064834 - Hóa chất Định lượng CA19-9 185,955,000 278.932.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 130.169.000 1.7
34 PP2300064835 - Hóa chất Định lượng CEA 139,209,000 208.813.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 97.447.000 1.7
35 PP2300064836 - Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần 52,447,500 78.671.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 36.714.000 1.3
36 PP2300064837 - Hóa chất Định lượng Creatinin 34,650,000 51.975.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 24.255.000 1.3
37 PP2300064838 - Hóa chất Định lượng CRP 233,194,500 349.791.750 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 163.237.000 1.3
38 PP2300064839 - Hóa chất Định lượng Glucose 76,466,250 114.699.375 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 53.527.000 1.3
39 PP2300064840 - Hóa chất Định lượng HbA1c 158,061,750 237.092.625 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 110.644.000 0.5
40 PP2300064841 - Hóa chất Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 291,453,750 437.180.625 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 204.018.000 1.3
41 PP2300064842 - Hóa chất Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 508,362,750 762.544.125 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 355.854.000 1.3
42 PP2300064843 - Hóa chất Định lượng OV Monitor (Định lượng CA 125) 184,380,000 276.570.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 129.066.000 1.7
43 PP2300064844 - Hóa chất định lượng thyroglobulin 183,561,000 275.341.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 128.493.000 1.7
44 PP2300064845 - Hóa chất Định lượng Protein toàn phần 22,102,500 33.153.750 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 15.472.000 0.9
45 PP2300064846 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng thyroglobulin 18,356,100 27.534.150 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 12.850.000 0.2
46 PP2300064847 - Hóa chất định lượng free T3 151,914,000 227.871.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 106.340.000 3.3
47 PP2300064848 - Hóa chất định lượng PSA tự do 175,476,000 263.214.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 122.834.000 1.7
48 PP2300064849 - Hóa chất định lượng free T4 101,304,000 151.956.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 70.913.000 3.3
49 PP2300064850 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng PSA tự do 7,595,700 11.393.550 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.317.000 0.2
50 PP2300064851 - Hóa chất định lượng Triglycerid 95,555,250 143.332.875 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 66.889.000 1.3
51 PP2300064852 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody 145,572,000 218.358.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 101.901.000 1.7
52 PP2300064853 - Hóa chất định lượng TSH 3rd 101,283,000 151.924.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 70.899.000 1.7
53 PP2300064854 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng Thyroglobulin Antibody 18,988,200 28.482.300 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 13.292.000 0.2
54 PP2300064855 - Hóa chất Định lượng Ure 103,288,500 154.932.750 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 72.302.000 1.3
55 PP2300064856 - Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT) 53,817,750 80.726.625 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 37.673.000 1.3
56 PP2300064857 - Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) 53,644,500 80.466.750 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 37.552.000 1.3
57 PP2300064858 - Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) 25,446,750 38.170.125 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 17.813.000 0.5
58 PP2300064859 - Hóa chất đo hoạt độ LDH 25,446,750 38.170.125 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 17.813.000 0.5
59 PP2300064860 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein Niệu/Dịch não tủy 22,039,500 33.059.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 15.428.000 0.5
60 PP2300064861 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm beta-2 Microglobulin 21,183,750 31.775.625 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 14.829.000 0.5
61 PP2300064862 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 13,912,500 20.868.750 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 9.739.000 2.1
62 PP2300064863 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao 108,160,500 162.240.750 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 75.713.000 0.9
63 PP2300064864 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 54,747,000 82.120.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 38.323.000 0.9
64 PP2300064865 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL 65,047,500 97.571.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 45.534.000 0.9
65 PP2300064866 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 46,950,750 70.426.125 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 32.866.000 0.5
66 PP2300064867 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 18,821,250 28.231.875 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 13.175.000 2.1
67 PP2300064868 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 16,637,250 24.955.875 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.647.000 0.5
68 PP2300064869 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 18,112,500 27.168.750 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 12.679.000 2.5
69 PP2300064870 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 16,637,250 24.955.875 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.647.000 0.5
70 PP2300064871 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 18,207,000 27.310.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 12.745.000 2.5
71 PP2300064872 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 16,637,250 24.955.875 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.647.000 0.5
72 PP2300064873 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 11,933,250 17.899.875 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.354.000 0.5
73 PP2300064874 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 11,933,250 17.899.875 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.354.000 0.5
74 PP2300064875 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 11,933,250 17.899.875 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.354.000 0.5
75 PP2300064876 - Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C 625,590,000 938.385.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 437.913.000 12.4
76 PP2300064877 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu 962,325,000 1.443.487.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 673.628.000 24.7
77 PP2300064878 - Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động 202,104,000 303.156.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 141.473.000 9.9
78 PP2300064879 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động 173,082,000 259.623.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 121.158.000 3.3
79 PP2300064880 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động 86,541,000 129.811.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 60.579.000 1.7
80 PP2300064881 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 183,330,000 274.995.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 128.331.000 9.9
81 PP2300064882 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học 382,016,250 573.024.375 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 267.412.000 1.3
82 PP2300064883 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học 150,822,000 226.233.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 105.576.000 1.3
83 PP2300064884 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 117,390,000 176.085.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 82.173.000 1.7
84 PP2300064885 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 88,368,000 132.552.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 61.858.000 0.7
85 PP2300064886 - Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu 32,649,750 48.974.625 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 22.855.000 3.7
86 PP2300064887 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 67,410,000 101.115.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 47.187.000 2.5
87 PP2300064888 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 17,120,376 25.680.564 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.985.000 2
88 PP2300064889 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 293,127,364 439.691.046 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 205.190.000 3.2
89 PP2300064890 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 37,434,990 56.152.485 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 26.205.000 1.3
90 PP2300064891 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 46,267,440 69.401.160 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 32.388.000 1.3
91 PP2300064892 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 129,401,096 194.101.644 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 90.581.000 3.2
92 PP2300064893 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu 717,232,320 1.075.848.480 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 502.063.000 6.6
93 PP2300064894 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 576,008,250 864.012.375 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 403.206.000 12.4
94 PP2300064895 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động 389,007,360 583.511.040 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 272.306.000 3.3
95 PP2300064896 - Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 7,046,960 10.570.440 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 4.933.000 0.2
96 PP2300064897 - Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu 51,900,000 77.850.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 36.330.000 8.3
97 PP2300064898 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian PT 424,000,000 636.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 296.800.000 16.5
98 PP2300064899 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian APTT 351,000,000 526.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 245.700.000 12.4
99 PP2300064900 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng Fibrinogen 418,500,000 627.750.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 292.950.000 22.2
100 PP2300064901 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để rửa hệ thống 336,000,000 504.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 235.200.000 6.6
101 PP2300064902 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 1 53,000,000 79.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 37.100.000 2.1
102 PP2300064903 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 2 53,000,000 79.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 37.100.000 2.1
103 PP2300064904 - Dung dịch rửa máy đậm đặc (Dùng cho máy Celldyn 1800 và Celldyn Ruby). 31,200,000 46.800.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 21.840.000 2
104 PP2300064905 - Dung dịch pha loãng (Dùng cho máy Celldyn Ruby) 168,000,000 252.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 117.600.000 6.6
105 PP2300064906 - Dung dịch đếm tế bào bạch cầu (Dùng cho máy Celldyn Ruby) 159,600,000 239.400.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 111.720.000 3.5
106 PP2300064907 - Dung dịch Cymet Ruby đo HGB (Dùng cho máy Celldyn Ruby) 66,000,000 99.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 46.200.000 1.3
107 PP2300064908 - Mẫu chuẩn máy Para 12 Plus (Dùng cho máy Celldyn Ruby) 120,000,000 180.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 84.000.000 2.5
108 PP2300064909 - Môi trường nuôi cấy (thạch chocolate) 95,550,000 143.325.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 66.885.000 28.8
109 PP2300064910 - Thạch máu 67,326,000 100.989.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 47.129.000 24.7
110 PP2300064911 - Bộ nhuộm Gram 2,375,100 3.562.650 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.663.000 0.3
111 PP2300064912 - Thẻ định danh cho nhóm vi khuẩn Gram âm (GN) 49,200,000 73.800.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 34.440.000 1.3
112 PP2300064913 - Thẻ định danh cho nhóm vi khuẩn Gram dương (GP) 164,000,000 246.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 114.800.000 4.2
113 PP2300064914 - Thẻ định danh cho nấm (YST) 9,840,000 14.760.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 6.888.000 0.3
114 PP2300064915 - Thẻ định danh cho nhóm Neisseria/ Haemophilus (NH) 19,680,000 29.520.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 13.776.000 0.5
115 PP2300064916 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm (AST-N) 49,200,000 73.800.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 34.440.000 1.3
116 PP2300064917 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương (AST-GP) 104,960,000 157.440.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 73.472.000 2.7
117 PP2300064918 - Thẻ kháng sinh đồ liên cầu (AST- ST) 65,600,000 98.400.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 45.920.000 1.7
118 PP2300064919 - Bộ chuẩn máy đo độ đục (Hóa chất căn chuẩn dùng cho máy đo độ đục) 5,678,400 8.517.600 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 3.975.000 0.1
119 PP2300064920 - Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn 8,500,000 12.750.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.950.000 1643.9
120 PP2300064921 - Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn 38,648,880 57.973.320 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 27.055.000 493.2
121 PP2300064922 - Đầu côn 100 - 1000 µL 7,153,920 10.730.880 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.008.000 1.3
122 PP2300064923 - Đầu côn 0,5 - 250µL 1,969,920 2.954.880 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.379.000 0.5
123 PP2300064924 - Istant Eosin 37,500,000 56.250.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 26.250.000 0.5
124 PP2300064925 - Istant Hematoxylin 37,500,000 56.250.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 26.250.000 0.5
125 PP2300064926 - Cồn tuyệt đối 11,561,000 17.341.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 8.093.000 32.9
126 PP2300064927 - Gelcard định nhóm máu bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 111,283,200 166.924.800 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 77.899.000 197.3
127 PP2300064928 - Dung dịch pha loãng hồng cầu lực ion yếu 10,500,000 15.750.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 7.350.000 0.5
128 PP2300064929 - Hóa chất Snap Pak dùng cho máy điện giải 210,357,024 315.535.536 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 147.250.000 4
129 PP2300064930 - Điện cực Canxi Ca++ 34,094,815 51.142.222,5 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 23.867.000 0.5
130 PP2300064931 - Điện cực Natri Na+ 65,984,628 98.976.942 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 46.190.000 0.5
131 PP2300064932 - Điện cực Kali K+ 48,435,030 72.652.545 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 33.905.000 0.5
132 PP2300064933 - Điện cực Cl 39,486,040 59.229.060 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 27.641.000 0.5
133 PP2300064934 - Điện cực quy chiếu 42,148,575 63.222.862,5 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 29.505.000 0.5
134 PP2300064935 - Vỏ điện cực quy chiếu 48,030,415 72.045.622,5 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 33.622.000 0.5
135 PP2300064936 - Dung dịch chứng điện giải, để kiểm tra phương pháp đo trên máy 9180 Electrolyte 16,458,120 24.687.180 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 11.521.000 0.7
136 PP2300064937 - Dung dịch rửa máy Cleaning Solution 2,731,996 4.097.994 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.913.000 0.2
137 PP2300064938 - Dung dịch bảo dưỡng điện cực Na+ 2,138,850 3.208.275 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.498.000 0.2
138 PP2300064939 - Dung dịch khử Protein 1,962,450 2.943.675 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 1.374.000 0.2
139 PP2300064940 - Dây bơm dùng cho máy điện giải AVL 9180 7,392,000 11.088.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 5.175.000 0.5
140 PP2300064941 - Dung dịch Formalin đệm trung tính 10% 97,500,000 146.250.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 68.250.000 12.4
141 PP2300064942 - Gel cắt lạnh 18,750,000 28.125.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 13.125.000 2.5
142 PP2300064943 - Khoanh kháng sinh 45,616,000 68.424.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 31.932.000 1874.7
143 PP2300064944 - Chai cấy máu 2 pha 35,000,000 52.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 24.500.000 41.1
144 PP2300064945 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chứa cồn dạng gel chứa ethanol 50%, Isopropanol 28 %, Phenylphenol 0,15 % 117,600,000 176.400.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 82.320.000 131.6
145 PP2300064946 - Dung dịch vệ sinh tay thường qui chứa Sodium Lauryl Ether Sulfate, Sodium lauroamphoacetate 23,100,000 34.650.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 16.170.000 24.7
146 PP2300064947 - Dung dịch rửa tay diệt khuẩn chứa Chlorhexidine digluconate 4% (1,1 Hexamethylenebis (5-(4-Chlorophenyl)- biguanide) digluconate 4%). Thành phần làm sạch: Cocamidopropyl amine oxyde và Alkylpolyglycoside. 144,900,000 217.350.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 101.430.000 82.2
147 PP2300064948 - Dung dịch kiềm khuẩn, ức chế ăn mòn bề mặt dụng cụ y tế Enzymes 190,000,000 285.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 133.000.000 62.5
148 PP2300064949 - Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme dùng cho máy rửa Gettinge 279,000,000 418.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 195.300.000 49.4
149 PP2300064950 - Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi chứa N,N-Didecyl-N-Methyl-poly(oxyethyl)ammonium propionate + Chlorhexidine digluconate. Hỗn hợp 3 enzym: protease, lipase và amylase. 249,000,000 373.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 174.300.000 41.1
150 PP2300064951 - Chất khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế Peracetic acid 528,000,000 792.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 369.600.000 18.1
151 PP2300064952 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế chứa Ortho-Phthalaldehyde 393,750,000 590.625.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 275.625.000 41.1
152 PP2300064953 - Dung dịch sát khuẩn nhanh bề mặt dạng chai xịt, thời gian chờ 1 phút 25,200,000 37.800.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 17.640.000 16.5
153 PP2300064954 - Dung dịch tẩy rửa phụ trợ dụng cụ y tế 78,450,000 117.675.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 54.915.000 2.5
154 PP2300064955 - Dung dịch rửa và khử khuẩn các bề mặt Didecyldimethylammonium chloride + N,N Bis (3Aminopropyl ) dodecylamine 69,300,000 103.950.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 48.510.000 24.7
155 PP2300064956 - Dung dịch phun khử khuẩn (dạng phun sương dùng theo máy) Hydrogen peroxide, Ion Ag 277,200,000 415.800.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 194.040.000 12.4
156 PP2300064957 - Viên khử khuẩn Dichloroisocyanurat Na 2.5g/viên 212,500,000 318.750.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 148.750.000 4109.6
157 PP2300064958 - Dầu bôi trơn Paraffinum liquidum 26,400,000 39.600.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 18.480.000 2.5
158 PP2300064959 - Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế 46,800,000 70.200.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 32.760.000 5
159 PP2300064960 - Nước cất 2 lần dùng được cho chạy máy 375,000,000 562.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng 262.500.000 2465.8
Chất chuẩn AFP
Mã phần lô PP2300064802
Giá từng phần lô 15,818,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.727.375
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.073.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn BR Monitor (Chất chuẩn CA 15-3)
Mã phần lô PP2300064803
Giá từng phần lô 33,232,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.848.750
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.263.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn CEA
Mã phần lô PP2300064804
Giá từng phần lô 23,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.595.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.611.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn cho xét nghiệm beta2-MICROGLOBULIN
Mã phần lô PP2300064805
Giá từng phần lô 4,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.426.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.999.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn free T3
Mã phần lô PP2300064806
Giá từng phần lô 22,149,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.224.625
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn free T4
Mã phần lô PP2300064807
Giá từng phần lô 15,818,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.727.375
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.073.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn GI Monitor
Mã phần lô PP2300064808
Giá từng phần lô 38,928,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.393.125
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.251.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn hybritech PSA
Mã phần lô PP2300064809
Giá từng phần lô 14,238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.357.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.967.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn OV Monitor
Mã phần lô PP2300064810
Giá từng phần lô 25,320,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.981.125
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩnTSH
Mã phần lô PP2300064811
Giá từng phần lô 12,663,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.994.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm beta2-Microglobulin
Mã phần lô PP2300064812
Giá từng phần lô 16,201,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.302.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm tra hóa chất Hybritech PSA
Mã phần lô PP2300064813
Giá từng phần lô 15,818,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.727.375
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.073.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2300064814
Giá từng phần lô 52,221,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.332.625
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Định lượng total PSA
Mã phần lô PP2300064815
Giá từng phần lô 113,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.887.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.748.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch kiểm tra máy
Mã phần lô PP2300064816
Giá từng phần lô 15,823,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.735.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.077.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300064817
Giá từng phần lô 48,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.135.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.663.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300064818
Giá từng phần lô 51,849,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.773.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300064819
Giá từng phần lô 109,399,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.099.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa máy hàng ngày chứa Acid Citric
Mã phần lô PP2300064820
Giá từng phần lô 5,649,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.473.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa máy hàng ngày chứa các tác nhân rửa nonionic
Mã phần lô PP2300064821
Giá từng phần lô 3,163,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.745.475
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Giếng phán ứng cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300064822
Giá từng phần lô 18,989,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.483.875
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.293.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2300064823
Giá từng phần lô 82,908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.362.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng AFP
Mã phần lô PP2300064824
Giá từng phần lô 94,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.380.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất pha loãng dung dịch A (Dung dịch pha loãng mẫu)
Mã phần lô PP2300064825
Giá từng phần lô 15,823,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.735.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.077.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300064826
Giá từng phần lô 14,227,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.341.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chứng CEA
Mã phần lô PP2300064827
Giá từng phần lô 31,652,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.478.375
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.157.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300064828
Giá từng phần lô 7,911,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.867.625
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm PSA
Mã phần lô PP2300064829
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.812.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.513.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300064830
Giá từng phần lô 10,479,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.718.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300064831
Giá từng phần lô 66,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.422.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300064832
Giá từng phần lô 76,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.164.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng BR Monitor (Định lượng CA 15-3)
Mã phần lô PP2300064833
Giá từng phần lô 185,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.932.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng CA19-9
Mã phần lô PP2300064834
Giá từng phần lô 185,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.932.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng CEA
Mã phần lô PP2300064835
Giá từng phần lô 139,209,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.813.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.447.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2300064836
Giá từng phần lô 52,447,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.671.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2300064837
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.975.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng CRP
Mã phần lô PP2300064838
Giá từng phần lô 233,194,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.791.750
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.237.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300064839
Giá từng phần lô 76,466,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.699.375
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.527.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300064840
Giá từng phần lô 158,061,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.092.625
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2300064841
Giá từng phần lô 291,453,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.180.625
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.018.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2300064842
Giá từng phần lô 508,362,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 762.544.125
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.854.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng OV Monitor (Định lượng CA 125)
Mã phần lô PP2300064843
Giá từng phần lô 184,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.570.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.066.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng thyroglobulin
Mã phần lô PP2300064844
Giá từng phần lô 183,561,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.341.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300064845
Giá từng phần lô 22,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.153.750
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng thyroglobulin
Mã phần lô PP2300064846
Giá từng phần lô 18,356,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.534.150
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng free T3
Mã phần lô PP2300064847
Giá từng phần lô 151,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.871.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2300064848
Giá từng phần lô 175,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.214.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.834.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng free T4
Mã phần lô PP2300064849
Giá từng phần lô 101,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.956.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.913.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2300064850
Giá từng phần lô 7,595,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.393.550
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2300064851
Giá từng phần lô 95,555,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.332.875
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.889.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng Thyroglobulin Antibody
Mã phần lô PP2300064852
Giá từng phần lô 145,572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.358.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.901.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất định lượng TSH 3rd
Mã phần lô PP2300064853
Giá từng phần lô 101,283,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.924.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.899.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng Thyroglobulin Antibody
Mã phần lô PP2300064854
Giá từng phần lô 18,988,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.482.300
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Định lượng Ure
Mã phần lô PP2300064855
Giá từng phần lô 103,288,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.932.750
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.302.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2300064856
Giá từng phần lô 53,817,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.726.625
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.673.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2300064857
Giá từng phần lô 53,644,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.466.750
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
Mã phần lô PP2300064858
Giá từng phần lô 25,446,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.170.125
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.813.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất đo hoạt độ LDH
Mã phần lô PP2300064859
Giá từng phần lô 25,446,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.170.125
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.813.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein Niệu/Dịch não tủy
Mã phần lô PP2300064860
Giá từng phần lô 22,039,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.059.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng cho xét nghiệm beta-2 Microglobulin
Mã phần lô PP2300064861
Giá từng phần lô 21,183,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.775.625
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.829.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300064862
Giá từng phần lô 13,912,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.868.750
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.739.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
Mã phần lô PP2300064863
Giá từng phần lô 108,160,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.240.750
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.713.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2300064864
Giá từng phần lô 54,747,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.120.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2300064865
Giá từng phần lô 65,047,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.571.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.534.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300064866
Giá từng phần lô 46,950,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.426.125
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.866.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300064867
Giá từng phần lô 18,821,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.231.875
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300064868
Giá từng phần lô 16,637,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.955.875
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.647.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300064869
Giá từng phần lô 18,112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.168.750
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.679.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2300064870
Giá từng phần lô 16,637,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.955.875
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.647.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300064871
Giá từng phần lô 18,207,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.310.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2300064872
Giá từng phần lô 16,637,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.955.875
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.647.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2300064873
Giá từng phần lô 11,933,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.899.875
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.354.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2300064874
Giá từng phần lô 11,933,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.899.875
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.354.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2300064875
Giá từng phần lô 11,933,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.899.875
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.354.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C
Mã phần lô PP2300064876
Giá từng phần lô 625,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 938.385.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.913.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2300064877
Giá từng phần lô 962,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.443.487.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 673.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300064878
Giá từng phần lô 202,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.156.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.473.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300064879
Giá từng phần lô 173,082,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.623.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300064880
Giá từng phần lô 86,541,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.811.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.579.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300064881
Giá từng phần lô 183,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.995.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.331.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300064882
Giá từng phần lô 382,016,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.024.375
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.412.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300064883
Giá từng phần lô 150,822,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.233.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300064884
Giá từng phần lô 117,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.085.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.173.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300064885
Giá từng phần lô 88,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.552.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300064886
Giá từng phần lô 32,649,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.974.625
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300064887
Giá từng phần lô 67,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.115.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.187.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300064888
Giá từng phần lô 17,120,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.680.564
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300064889
Giá từng phần lô 293,127,364
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.691.046
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300064890
Giá từng phần lô 37,434,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.152.485
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300064891
Giá từng phần lô 46,267,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.401.160
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300064892
Giá từng phần lô 129,401,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.101.644
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.581.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300064893
Giá từng phần lô 717,232,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.075.848.480
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.063.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2300064894
Giá từng phần lô 576,008,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.012.375
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.206.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300064895
Giá từng phần lô 389,007,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.511.040
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.306.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2300064896
Giá từng phần lô 7,046,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.570.440
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.933.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300064897
Giá từng phần lô 51,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian PT
Mã phần lô PP2300064898
Giá từng phần lô 424,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian APTT
Mã phần lô PP2300064899
Giá từng phần lô 351,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 526.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2300064900
Giá từng phần lô 418,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để rửa hệ thống
Mã phần lô PP2300064901
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 1
Mã phần lô PP2300064902
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 2
Mã phần lô PP2300064903
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa máy đậm đặc (Dùng cho máy Celldyn 1800 và Celldyn Ruby).
Mã phần lô PP2300064904
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch pha loãng (Dùng cho máy Celldyn Ruby)
Mã phần lô PP2300064905
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch đếm tế bào bạch cầu (Dùng cho máy Celldyn Ruby)
Mã phần lô PP2300064906
Giá từng phần lô 159,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch Cymet Ruby đo HGB (Dùng cho máy Celldyn Ruby)
Mã phần lô PP2300064907
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Mẫu chuẩn máy Para 12 Plus (Dùng cho máy Celldyn Ruby)
Mã phần lô PP2300064908
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Môi trường nuôi cấy (thạch chocolate)
Mã phần lô PP2300064909
Giá từng phần lô 95,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.325.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Thạch máu
Mã phần lô PP2300064910
Giá từng phần lô 67,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.989.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.129.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300064911
Giá từng phần lô 2,375,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.650
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.663.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Thẻ định danh cho nhóm vi khuẩn Gram âm (GN)
Mã phần lô PP2300064912
Giá từng phần lô 49,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Thẻ định danh cho nhóm vi khuẩn Gram dương (GP)
Mã phần lô PP2300064913
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Thẻ định danh cho nấm (YST)
Mã phần lô PP2300064914
Giá từng phần lô 9,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.760.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Thẻ định danh cho nhóm Neisseria/ Haemophilus (NH)
Mã phần lô PP2300064915
Giá từng phần lô 19,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.520.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm (AST-N)
Mã phần lô PP2300064916
Giá từng phần lô 49,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương (AST-GP)
Mã phần lô PP2300064917
Giá từng phần lô 104,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.440.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Thẻ kháng sinh đồ liên cầu (AST- ST)
Mã phần lô PP2300064918
Giá từng phần lô 65,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Bộ chuẩn máy đo độ đục (Hóa chất căn chuẩn dùng cho máy đo độ đục)
Mã phần lô PP2300064919
Giá từng phần lô 5,678,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.517.600
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300064920
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300064921
Giá từng phần lô 38,648,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.973.320
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Đầu côn 100 - 1000 µL
Mã phần lô PP2300064922
Giá từng phần lô 7,153,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.730.880
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Đầu côn 0,5 - 250µL
Mã phần lô PP2300064923
Giá từng phần lô 1,969,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.954.880
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.379.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Istant Eosin
Mã phần lô PP2300064924
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Istant Hematoxylin
Mã phần lô PP2300064925
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300064926
Giá từng phần lô 11,561,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.341.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.093.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.9
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Gelcard định nhóm máu bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2300064927
Giá từng phần lô 111,283,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.924.800
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.899.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197.3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch pha loãng hồng cầu lực ion yếu
Mã phần lô PP2300064928
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Hóa chất Snap Pak dùng cho máy điện giải
Mã phần lô PP2300064929
Giá từng phần lô 210,357,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.535.536
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Điện cực Canxi Ca++
Mã phần lô PP2300064930
Giá từng phần lô 34,094,815
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.142.222,5
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.867.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Điện cực Natri Na+
Mã phần lô PP2300064931
Giá từng phần lô 65,984,628
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.976.942
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Điện cực Kali K+
Mã phần lô PP2300064932
Giá từng phần lô 48,435,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.652.545
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Điện cực Cl
Mã phần lô PP2300064933
Giá từng phần lô 39,486,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.229.060
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Điện cực quy chiếu
Mã phần lô PP2300064934
Giá từng phần lô 42,148,575
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.222.862,5
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Vỏ điện cực quy chiếu
Mã phần lô PP2300064935
Giá từng phần lô 48,030,415
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.045.622,5
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.622.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch chứng điện giải, để kiểm tra phương pháp đo trên máy 9180 Electrolyte
Mã phần lô PP2300064936
Giá từng phần lô 16,458,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.687.180
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.521.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa máy Cleaning Solution
Mã phần lô PP2300064937
Giá từng phần lô 2,731,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.097.994
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.913.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch bảo dưỡng điện cực Na+
Mã phần lô PP2300064938
Giá từng phần lô 2,138,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.208.275
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch khử Protein
Mã phần lô PP2300064939
Giá từng phần lô 1,962,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.943.675
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.374.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dây bơm dùng cho máy điện giải AVL 9180
Mã phần lô PP2300064940
Giá từng phần lô 7,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.088.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch Formalin đệm trung tính 10%
Mã phần lô PP2300064941
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Gel cắt lạnh
Mã phần lô PP2300064942
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.125.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Khoanh kháng sinh
Mã phần lô PP2300064943
Giá từng phần lô 45,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.424.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1874.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Chai cấy máu 2 pha
Mã phần lô PP2300064944
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chứa cồn dạng gel chứa ethanol 50%, Isopropanol 28 %, Phenylphenol 0,15 %
Mã phần lô PP2300064945
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch vệ sinh tay thường qui chứa Sodium Lauryl Ether Sulfate, Sodium lauroamphoacetate
Mã phần lô PP2300064946
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa tay diệt khuẩn chứa Chlorhexidine digluconate 4% (1,1 Hexamethylenebis (5-(4-Chlorophenyl)- biguanide) digluconate 4%). Thành phần làm sạch: Cocamidopropyl amine oxyde và Alkylpolyglycoside.
Mã phần lô PP2300064947
Giá từng phần lô 144,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.350.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch kiềm khuẩn, ức chế ăn mòn bề mặt dụng cụ y tế Enzymes
Mã phần lô PP2300064948
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme dùng cho máy rửa Gettinge
Mã phần lô PP2300064949
Giá từng phần lô 279,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi chứa N,N-Didecyl-N-Methyl-poly(oxyethyl)ammonium propionate + Chlorhexidine digluconate. Hỗn hợp 3 enzym: protease, lipase và amylase.
Mã phần lô PP2300064950
Giá từng phần lô 249,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Chất khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế Peracetic acid
Mã phần lô PP2300064951
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế chứa Ortho-Phthalaldehyde
Mã phần lô PP2300064952
Giá từng phần lô 393,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch sát khuẩn nhanh bề mặt dạng chai xịt, thời gian chờ 1 phút
Mã phần lô PP2300064953
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch tẩy rửa phụ trợ dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300064954
Giá từng phần lô 78,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.675.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa và khử khuẩn các bề mặt Didecyldimethylammonium chloride + N,N Bis (3Aminopropyl ) dodecylamine
Mã phần lô PP2300064955
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.7
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch phun khử khuẩn (dạng phun sương dùng theo máy) Hydrogen peroxide, Ion Ag
Mã phần lô PP2300064956
Giá từng phần lô 277,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Viên khử khuẩn Dichloroisocyanurat Na 2.5g/viên
Mã phần lô PP2300064957
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4109.6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dầu bôi trơn Paraffinum liquidum
Mã phần lô PP2300064958
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300064959
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Nước cất 2 lần dùng được cho chạy máy
Mã phần lô PP2300064960
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 14/2018/TT-BYT ngày 15/05/2018 của Bộ Y tế hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.8
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 5 ngày sau khi tiếp nhận thông tin yêu cầu từ Bên mời thầu (email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->