Gói thầu: Cung cấp hóa chất xét nghiệm và vật tư cho Khoa Giải phẫu bệnh năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300211660-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2023 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất xét nghiệm và vật tư cho Khoa Giải phẫu bệnh năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300142993
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 17,779,233,973 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 533.377.006 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300306277 - Kháng thể CD56 31,449,600 47.174.400 - 22.014.720 25
2 PP2300306278 - Kháng thể Cytokeratin 19 18,695,250 28.042.875 - 13.086.675 25
3 PP2300306279 - Kháng thể GFAP 16,989,000 25.483.500 - 11.892.300 17
4 PP2300306280 - Kháng thể bcl-6 16,235,100 24.352.650 - 11.364.570 17
5 PP2300306281 - Kháng thể HSA (Hepatocyte Specific Antigen) 23,100,000 34.650.000 - 16.170.000 17
6 PP2300306282 - Kháng thể DOG-1 18,270,000 27.405.000 - 12.789.000 17
7 PP2300306283 - Kháng thể CDX-2 22,050,000 33.075.000 - 15.435.000 25
8 PP2300306284 - Kháng thể WT1 24,895,500 37.343.250 - 17.426.850 17
9 PP2300306285 - Kháng thể CD31 23,635,500 35.453.250 - 16.544.850 17
10 PP2300306286 - Kháng thể PAX8 18,270,000 27.405.000 - 12.789.000 17
11 PP2300306287 - Kháng thể TdT 10,371,900 15.557.850 - 7.260.330 9
12 PP2300306288 - Kháng thể Inhibin 9,500,000 14.250.000 - 6.650.000 9
13 PP2300306289 - Kháng thể Glypican-3 10,500,000 15.750.000 - 7.350.000 9
14 PP2300306290 - Kháng thể GATA3 9,744,000 14.616.000 - 6.820.800 9
15 PP2300306291 - Kháng thể CD45 (LCA) 13,591,200 20.386.800 - 9.513.840 17
16 PP2300306292 - Kháng thể CD34 dạng cô đặc 22,834,350 34.251.525 - 15.984.045 1
17 PP2300306293 - Kháng thể Actin 15,558,900 23.338.350 - 10.891.230 17
18 PP2300306294 - Kháng thể CEA 7,386,750 11.080.125 - 5.170.725 9
19 PP2300306295 - Kháng thể Napsin A 20,966,400 31.449.600 - 14.676.480 17
20 PP2300306296 - Kháng thể MUM1 12,600,000 18.900.000 - 8.820.000 9
21 PP2300306297 - Dung dịch đệm rửa Saline- sodium citrate (SSC) 8,018,958 12.028.437 - 5.613.271 1
22 PP2300306298 - Dung dịch đệm hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch 175,970,130 263.955.195 - 123.179.091 27
23 PP2300306299 - Mực in nhãn tiêu bản Hóa mô miễn dịch 3,827,120 5.740.680 - 2.678.984 1
24 PP2300306300 - Màu nhuộm nhân tế bào Hematoxylin II 138,850,000 208.275.000 - 97.195.000 1667
25 PP2300306301 - Dung dịch dầu phủ tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch 297,301,620 445.952.430 - 208.111.134 52
26 PP2300306302 - Dung dịch khử sáp trong nhuộm hóa mô miễn dịch 689,040,928 1.033.561.392 - 482.328.650 20
27 PP2300306303 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên Citrate 129,937,500 194.906.250 - 90.956.250 1
28 PP2300306304 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên Tris 519,750,000 779.625.000 - 363.825.000 9
29 PP2300306305 - Dung dịch pha loãng kháng thể Casein 47,250,000 70.875.000 - 33.075.000 1
30 PP2300306306 - Bộ hóa chất nhuộm màu hóa mô miễn dịch 996,420,750 1.494.631.125 - 697.494.525 1625
31 PP2300306307 - Bộ hóa chất nhuộm màu hóa mô miễn dịch tăng cường 382,200,000 573.300.000 - 267.540.000 584
32 PP2300306308 - Bộ khuếch đại tín hiệu màu hóa mô miễn dịch 75,600,000 113.400.000 - 52.920.000 150
33 PP2300306309 - Nhãn tiêu bản Hóa mô miễn dịch 112,005,000 168.007.500 - 78.403.500 2500
34 PP2300306310 - Kháng thể Calretinin 15,708,000 23.562.000 - 10.995.600 17
35 PP2300306311 - Kháng thể kháng Her2/Neu 78,208,200 117.312.300 - 54.745.740 34
36 PP2300306312 - Kháng thể PR 38,376,450 57.564.675 - 26.863.515 25
37 PP2300306313 - Kháng thể ER 23,247,000 34.870.500 - 16.272.900 25
38 PP2300306314 - Kháng thể p63 40,587,750 60.881.625 - 28.411.425 42
39 PP2300306315 - Kháng thể Vimentin 21,716,100 32.574.150 - 15.201.270 25
40 PP2300306316 - Kháng thể S100 26,128,200 39.192.300 - 18.289.740 34
41 PP2300306317 - Kháng thể Synaptophysin 33,978,000 50.967.000 - 23.784.600 34
42 PP2300306318 - Kháng thể Chromogranin A 17,551,800 26.327.700 - 12.286.260 34
43 PP2300306319 - Kháng thể CD10 42,102,900 63.154.350 - 29.472.030 25
44 PP2300306320 - Kháng thể CD5 17,973,900 26.960.850 - 12.581.730 25
45 PP2300306321 - Kháng thể CD30 34,650,000 51.975.000 - 24.255.000 25
46 PP2300306322 - Kháng thể bcl-2 40,950,000 61.425.000 - 28.665.000 25
47 PP2300306323 - Kháng thể Protein P53 12,600,000 18.900.000 - 8.820.000 17
48 PP2300306324 - Kháng thể PD-L1 (dòng SP263) 284,203,500 426.305.250 - 198.942.450 42
49 PP2300306325 - Kháng thể Epithelial Membrane Antigen (EMA) 17,728,200 26.592.300 - 12.409.740 17
50 PP2300306326 - Kháng thể MLH1 (M1) 49,412,000 74.118.000 - 34.588.400 42
51 PP2300306327 - Kháng thể Desmin 13,163,850 19.745.775 - 9.214.695 25
52 PP2300306328 - Kháng thể PMS2 (dòng A16-4) 49,412,000 74.118.000 - 34.588.400 42
53 PP2300306329 - Kháng thể MSH6 (dòng SP93) 49,412,000 74.118.000 - 34.588.400 42
54 PP2300306330 - Kháng thể MSH2 (dòng G219-1129) 49,412,000 74.118.000 - 34.588.400 42
55 PP2300306331 - Kháng thể CD68 4,452,000 6.678.000 - 3.116.400 9
56 PP2300306332 - Kháng thể CD4 8,190,000 12.285.000 - 5.733.000 9
57 PP2300306333 - Kháng thể CD8 8,287,650 12.431.475 - 5.801.355 9
58 PP2300306334 - Kháng thể Cytokeratin 5/6 18,345,600 27.518.400 - 12.841.920 17
59 PP2300306335 - Kháng thể Cyclin D1 21,999,600 32.999.400 - 15.399.720 17
60 PP2300306336 - Kháng thể Melanosome (HMB45) 7,025,550 10.538.325 - 4.917.885 9
61 PP2300306337 - Kháng thể PAX-5 9,172,800 13.759.200 - 6.420.960 9
62 PP2300306338 - Kháng thể đa dòng từ dê kháng trực tiếp IgM người. 4,410,000 6.615.000 - 3.087.000 9
63 PP2300306339 - Kháng thể đa dòng từ dê kháng trực tiếp IgG người. 8,820,000 13.230.000 - 6.174.000 17
64 PP2300306340 - Kháng thể đa dòng từ dê kháng trực tiếp IgA người. 8,820,000 13.230.000 - 6.174.000 17
65 PP2300306341 - Kháng thể đa dòng từ cừu kháng trực tiếp Fibrinogen ở người. 4,410,000 6.615.000 - 3.087.000 9
66 PP2300306342 - Kháng thể đa dòng từ dê kháng trực tiếp C3 người. 6,405,000 9.607.500 - 4.483.500 9
67 PP2300306343 - Hóa chất làm xanh nền hematoxylin 101,630,500 152.445.750 - 71.141.350 1792
68 PP2300306344 - Dung dịch khử màng tế bào Protease 3,694,000 5.541.000 - 2.585.800 84
69 PP2300306345 - Kháng thể CD117 58,343,250 87.514.875 - 40.840.275 42
70 PP2300306346 - Kháng thể p16 29,767,500 44.651.250 - 20.837.250 25
71 PP2300306347 - Kháng thể CK7 dạng cô đặc 22,834,350 34.251.525 - 15.984.045 1
72 PP2300306348 - Bộ thuốc nhuộm Trichrome 13,453,125 20.179.688 - 9.417.188 13
73 PP2300306349 - Bộ dung dịch rửa tăng cường dùng cho Nhuộm đặc biệt 14,700,000 22.050.000 - 10.290.000 2
74 PP2300306350 - Bộ thuốc nhuộm Reticulum II 8,662,500 12.993.750 - 6.063.750 13
75 PP2300306351 - Bộ thuốc nhuộm PAS 17,325,000 25.987.500 - 12.127.500 25
76 PP2300306352 - Bộ dung dịch rửa thông thường dùng cho Nhuộm đặc biệt 22,050,000 33.075.000 - 15.435.000 2
77 PP2300306353 - Màu nhuộm xanh dùng cho phép nhuộm Trichrome 7,875,000 11.812.500 - 5.512.500 13
78 PP2300306354 - Bộ thuốc nhuộm GMS 19,425,000 29.137.500 - 13.597.500 25
79 PP2300306355 - Bộ dung dịch xét nghiệm tế bào cổ tử cung Liqui 7,353,000,000 11.029.500.000 - 5.147.100.000 6450
80 PP2300306356 - Lam kính dùng làm tiêu bản nhuộm Hóa mô miễn dịch 224,706,240 337.059.360 - 157.294.368 2076
81 PP2300306357 - Hematoxylin 18,803,400 28.205.100 - 13.162.380 1
82 PP2300306358 - Eosin 11,088,000 16.632.000 - 7.761.600 3
83 PP2300306359 - Eosin Azur-50 17,424,000 26.136.000 - 12.196.800 4
84 PP2300306360 - Orange-6 17,424,000 26.136.000 - 12.196.800 4
85 PP2300306361 - Mực đánh dấu rìa phẫu thuật 11,440,000 17.160.000 - 8.008.000 2
86 PP2300306362 - Chất nền phủ mẫu cắt lạnh 32,102,400 48.153.600 - 22.471.680 13
87 PP2300306363 - Bình xịt lạnh nhanh 19,219,200 28.828.800 - 13.453.440 4
88 PP2300306364 - Xylene sinh học (chất thay thế xylene) 491,568,000 737.352.000 - 344.097.600 47
89 PP2300306365 - Sáp hạt 418,875,000 628.312.500 - 293.212.500 187
90 PP2300306366 - Dao cắt mỏng 392,805,000 589.207.500 - 274.963.500 967
91 PP2300306367 - Lam kính nhuộm H&E 196,010,496 294.015.744 - 137.207.347 25344
92 PP2300306368 - Khung nhựa xử lý mô (Cassette) lỗ lớn nhiều màu 257,040,000 385.560.000 - 179.928.000 17000
93 PP2300306369 - Khung nhựa xử lý mô (Cassette) lỗ nhỏ nhiều màu 75,600,000 113.400.000 - 52.920.000 5000
94 PP2300306370 - Keo dán tiêu bản nhuộm miễn dịch huỳnh quang 1,580,040 2.370.060 - 1.106.028 1
95 PP2300306371 - Lá kính (lamen) kích thước 24 x 50 mm 332,640,000 498.960.000 - 232.848.000 16000
96 PP2300306372 - Keo dán lá kính lên tiêu bản 75,600,000 113.400.000 - 52.920.000 2
97 PP2300306373 - Bộ thuốc nhuộm H&E - (Hematoxylin & Eosin); Đệm kiềm hóa màu nhân (Bluing Buffer); Keo dán lá kính lên tiêu bản (Mounting Medium); Lá kính (Cover Glasses) 1,538,145,000 2.307.217.500 - 1.076.701.500 9500
98 PP2300306374 - Lá kính dán tiêu bản (lamen) 24x50mm 518,805,000 778.207.500 - 363.163.500 18300
99 PP2300306375 - Bộ đầu in tiêu bản 48,741,000 73.111.500 - 34.118.700 1
100 PP2300306376 - Bộ đầu in Cassette 48,741,000 73.111.500 - 34.118.700 1
101 PP2300306377 - Mực in lên tiêu bản hoặc cassette-trắng đen 94,721,756 142.082.634 - 66.305.229 6
102 PP2300306378 - Mực in màu lên tiêu bản hoặc cassette 12,705,000 19.057.500 - 8.893.500 2
103 PP2300306379 - Kháng thể PD-L1 (Programmed death -ligand 1) dòng 22C3 62,499,360 93.749.040 - 43.749.552 1
104 PP2300306380 - Xylene 71,280,000 106.920.000 - 49.896.000 20
105 PP2300306381 - Giemsa 1,100,000 1.650.000 - 770.000 1
106 PP2300306382 - Axit nitric 902,000 1.353.000 - 631.400 1
107 PP2300306383 - Axit clohidric 385,000 577.500 - 269.500 1
108 PP2300306384 - Dung dịch Amoniac 550,000 825.000 - 385.000 1
109 PP2300306385 - Kháng thể SALL4 8,400,000 12.600.000 - 5.880.000 9
110 PP2300306386 - Kháng thể p40 8,117,550 12.176.325 - 5.682.285 9
111 PP2300306387 - Kháng thể CD138 7,534,800 11.302.200 - 5.274.360 9
112 PP2300306388 - Dung dịch phủ tiêu bản chống bay hơi trong nhuộm đặc biệt 17,325,000 25.987.500 - 12.127.500 1
113 PP2300306389 - Chất khử sáp nhuộm đặc biệt 11,550,000 17.325.000 - 8.085.000 1
114 PP2300306390 - Bộ dung dịch rửa tạo môi trường nhuộm đặc biệt 10,500,000 15.750.000 - 7.350.000 1
115 PP2300306391 - Bộ thuốc nhuộm AFB 10,762,500 16.143.750 - 7.533.750 13
116 PP2300306392 - Dung dịch tẩy màu nhuộm đặc biệt 5,250,000 7.875.000 - 3.675.000 1
117 PP2300306393 - Kháng thể E-cadherin 9,607,500 14.411.250 - 6.725.250 9
118 PP2300306394 - Kháng thể MDM2 35,250,000 52.875.000 - 24.675.000 1
Kháng thể CD56
Mã phần lô PP2300306277
Giá từng phần lô 31,449,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.174.400
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.014.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể Cytokeratin 19
Mã phần lô PP2300306278
Giá từng phần lô 18,695,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.042.875
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.086.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể GFAP
Mã phần lô PP2300306279
Giá từng phần lô 16,989,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.483.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.892.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể bcl-6
Mã phần lô PP2300306280
Giá từng phần lô 16,235,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.352.650
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.364.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể HSA (Hepatocyte Specific Antigen)
Mã phần lô PP2300306281
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể DOG-1
Mã phần lô PP2300306282
Giá từng phần lô 18,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.405.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.789.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể CDX-2
Mã phần lô PP2300306283
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể WT1
Mã phần lô PP2300306284
Giá từng phần lô 24,895,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.343.250
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.426.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể CD31
Mã phần lô PP2300306285
Giá từng phần lô 23,635,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.453.250
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.544.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể PAX8
Mã phần lô PP2300306286
Giá từng phần lô 18,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.405.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.789.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể TdT
Mã phần lô PP2300306287
Giá từng phần lô 10,371,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.557.850
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.260.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể Inhibin
Mã phần lô PP2300306288
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể Glypican-3
Mã phần lô PP2300306289
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể GATA3
Mã phần lô PP2300306290
Giá từng phần lô 9,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.616.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.820.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể CD45 (LCA)
Mã phần lô PP2300306291
Giá từng phần lô 13,591,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.386.800
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.513.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể CD34 dạng cô đặc
Mã phần lô PP2300306292
Giá từng phần lô 22,834,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.251.525
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.984.045
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể Actin
Mã phần lô PP2300306293
Giá từng phần lô 15,558,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.338.350
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.891.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể CEA
Mã phần lô PP2300306294
Giá từng phần lô 7,386,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.080.125
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.170.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể Napsin A
Mã phần lô PP2300306295
Giá từng phần lô 20,966,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.449.600
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.676.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể MUM1
Mã phần lô PP2300306296
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dung dịch đệm rửa Saline- sodium citrate (SSC)
Mã phần lô PP2300306297
Giá từng phần lô 8,018,958
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.028.437
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.613.271
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dung dịch đệm hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300306298
Giá từng phần lô 175,970,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.955.195
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.179.091
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Mực in nhãn tiêu bản Hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300306299
Giá từng phần lô 3,827,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.740.680
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.678.984
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Màu nhuộm nhân tế bào Hematoxylin II
Mã phần lô PP2300306300
Giá từng phần lô 138,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.275.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dung dịch dầu phủ tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300306301
Giá từng phần lô 297,301,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.952.430
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.111.134
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dung dịch khử sáp trong nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300306302
Giá từng phần lô 689,040,928
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.033.561.392
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482.328.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên Citrate
Mã phần lô PP2300306303
Giá từng phần lô 129,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.906.250
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.956.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên Tris
Mã phần lô PP2300306304
Giá từng phần lô 519,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 779.625.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dung dịch pha loãng kháng thể Casein
Mã phần lô PP2300306305
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ hóa chất nhuộm màu hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300306306
Giá từng phần lô 996,420,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.494.631.125
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 697.494.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 1625
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ hóa chất nhuộm màu hóa mô miễn dịch tăng cường
Mã phần lô PP2300306307
Giá từng phần lô 382,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.300.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 584
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ khuếch đại tín hiệu màu hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300306308
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nhãn tiêu bản Hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300306309
Giá từng phần lô 112,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.007.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.403.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể Calretinin
Mã phần lô PP2300306310
Giá từng phần lô 15,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.562.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.995.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể kháng Her2/Neu
Mã phần lô PP2300306311
Giá từng phần lô 78,208,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.312.300
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.745.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể PR
Mã phần lô PP2300306312
Giá từng phần lô 38,376,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.564.675
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.863.515
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể ER
Mã phần lô PP2300306313
Giá từng phần lô 23,247,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.870.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.272.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể p63
Mã phần lô PP2300306314
Giá từng phần lô 40,587,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.881.625
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.411.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể Vimentin
Mã phần lô PP2300306315
Giá từng phần lô 21,716,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.574.150
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.201.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể S100
Mã phần lô PP2300306316
Giá từng phần lô 26,128,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.192.300
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.289.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể Synaptophysin
Mã phần lô PP2300306317
Giá từng phần lô 33,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.967.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.784.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể Chromogranin A
Mã phần lô PP2300306318
Giá từng phần lô 17,551,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.327.700
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.286.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể CD10
Mã phần lô PP2300306319
Giá từng phần lô 42,102,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.154.350
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.472.030
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể CD5
Mã phần lô PP2300306320
Giá từng phần lô 17,973,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.960.850
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.581.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể CD30
Mã phần lô PP2300306321
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.975.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể bcl-2
Mã phần lô PP2300306322
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.425.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể Protein P53
Mã phần lô PP2300306323
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể PD-L1 (dòng SP263)
Mã phần lô PP2300306324
Giá từng phần lô 284,203,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.305.250
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.942.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể Epithelial Membrane Antigen (EMA)
Mã phần lô PP2300306325
Giá từng phần lô 17,728,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.592.300
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.409.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể MLH1 (M1)
Mã phần lô PP2300306326
Giá từng phần lô 49,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.118.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.588.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể Desmin
Mã phần lô PP2300306327
Giá từng phần lô 13,163,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.745.775
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.214.695
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể PMS2 (dòng A16-4)
Mã phần lô PP2300306328
Giá từng phần lô 49,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.118.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.588.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể MSH6 (dòng SP93)
Mã phần lô PP2300306329
Giá từng phần lô 49,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.118.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.588.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể MSH2 (dòng G219-1129)
Mã phần lô PP2300306330
Giá từng phần lô 49,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.118.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.588.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể CD68
Mã phần lô PP2300306331
Giá từng phần lô 4,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.678.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.116.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể CD4
Mã phần lô PP2300306332
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể CD8
Mã phần lô PP2300306333
Giá từng phần lô 8,287,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.431.475
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.801.355
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể Cytokeratin 5/6
Mã phần lô PP2300306334
Giá từng phần lô 18,345,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.518.400
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.841.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể Cyclin D1
Mã phần lô PP2300306335
Giá từng phần lô 21,999,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.999.400
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.399.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể Melanosome (HMB45)
Mã phần lô PP2300306336
Giá từng phần lô 7,025,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.538.325
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.917.885
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể PAX-5
Mã phần lô PP2300306337
Giá từng phần lô 9,172,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.759.200
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.420.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể đa dòng từ dê kháng trực tiếp IgM người.
Mã phần lô PP2300306338
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể đa dòng từ dê kháng trực tiếp IgG người.
Mã phần lô PP2300306339
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể đa dòng từ dê kháng trực tiếp IgA người.
Mã phần lô PP2300306340
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể đa dòng từ cừu kháng trực tiếp Fibrinogen ở người.
Mã phần lô PP2300306341
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể đa dòng từ dê kháng trực tiếp C3 người.
Mã phần lô PP2300306342
Giá từng phần lô 6,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.607.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.483.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất làm xanh nền hematoxylin
Mã phần lô PP2300306343
Giá từng phần lô 101,630,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.445.750
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.141.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1792
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dung dịch khử màng tế bào Protease
Mã phần lô PP2300306344
Giá từng phần lô 3,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.541.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.585.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể CD117
Mã phần lô PP2300306345
Giá từng phần lô 58,343,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.514.875
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.840.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể p16
Mã phần lô PP2300306346
Giá từng phần lô 29,767,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.651.250
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.837.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể CK7 dạng cô đặc
Mã phần lô PP2300306347
Giá từng phần lô 22,834,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.251.525
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.984.045
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ thuốc nhuộm Trichrome
Mã phần lô PP2300306348
Giá từng phần lô 13,453,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.179.688
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.417.188
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dung dịch rửa tăng cường dùng cho Nhuộm đặc biệt
Mã phần lô PP2300306349
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ thuốc nhuộm Reticulum II
Mã phần lô PP2300306350
Giá từng phần lô 8,662,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.993.750
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.063.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ thuốc nhuộm PAS
Mã phần lô PP2300306351
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.987.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.127.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dung dịch rửa thông thường dùng cho Nhuộm đặc biệt
Mã phần lô PP2300306352
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Màu nhuộm xanh dùng cho phép nhuộm Trichrome
Mã phần lô PP2300306353
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.812.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ thuốc nhuộm GMS
Mã phần lô PP2300306354
Giá từng phần lô 19,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.137.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.597.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dung dịch xét nghiệm tế bào cổ tử cung Liqui
Mã phần lô PP2300306355
Giá từng phần lô 7,353,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.029.500.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.147.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6450
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Lam kính dùng làm tiêu bản nhuộm Hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300306356
Giá từng phần lô 224,706,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.059.360
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.294.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 2076
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hematoxylin
Mã phần lô PP2300306357
Giá từng phần lô 18,803,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.205.100
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.162.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Eosin
Mã phần lô PP2300306358
Giá từng phần lô 11,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.632.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.761.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Eosin Azur-50
Mã phần lô PP2300306359
Giá từng phần lô 17,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.136.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.196.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Orange-6
Mã phần lô PP2300306360
Giá từng phần lô 17,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.136.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.196.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Mực đánh dấu rìa phẫu thuật
Mã phần lô PP2300306361
Giá từng phần lô 11,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.160.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chất nền phủ mẫu cắt lạnh
Mã phần lô PP2300306362
Giá từng phần lô 32,102,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.153.600
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.471.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bình xịt lạnh nhanh
Mã phần lô PP2300306363
Giá từng phần lô 19,219,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.828.800
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.453.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Xylene sinh học (chất thay thế xylene)
Mã phần lô PP2300306364
Giá từng phần lô 491,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.352.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.097.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Sáp hạt
Mã phần lô PP2300306365
Giá từng phần lô 418,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.312.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 187
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dao cắt mỏng
Mã phần lô PP2300306366
Giá từng phần lô 392,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.207.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.963.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 967
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Lam kính nhuộm H&E
Mã phần lô PP2300306367
Giá từng phần lô 196,010,496
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.015.744
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.207.347
Năng lực sản xuất hàng hóa 25344
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Khung nhựa xử lý mô (Cassette) lỗ lớn nhiều màu
Mã phần lô PP2300306368
Giá từng phần lô 257,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.560.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Khung nhựa xử lý mô (Cassette) lỗ nhỏ nhiều màu
Mã phần lô PP2300306369
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Keo dán tiêu bản nhuộm miễn dịch huỳnh quang
Mã phần lô PP2300306370
Giá từng phần lô 1,580,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.370.060
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.028
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Lá kính (lamen) kích thước 24 x 50 mm
Mã phần lô PP2300306371
Giá từng phần lô 332,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.960.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Keo dán lá kính lên tiêu bản
Mã phần lô PP2300306372
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ thuốc nhuộm H&E - (Hematoxylin & Eosin); Đệm kiềm hóa màu nhân (Bluing Buffer); Keo dán lá kính lên tiêu bản (Mounting Medium); Lá kính (Cover Glasses)
Mã phần lô PP2300306373
Giá từng phần lô 1,538,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.307.217.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.076.701.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Lá kính dán tiêu bản (lamen) 24x50mm
Mã phần lô PP2300306374
Giá từng phần lô 518,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 778.207.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.163.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18300
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ đầu in tiêu bản
Mã phần lô PP2300306375
Giá từng phần lô 48,741,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.111.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.118.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ đầu in Cassette
Mã phần lô PP2300306376
Giá từng phần lô 48,741,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.111.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.118.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Mực in lên tiêu bản hoặc cassette-trắng đen
Mã phần lô PP2300306377
Giá từng phần lô 94,721,756
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.082.634
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.305.229
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Mực in màu lên tiêu bản hoặc cassette
Mã phần lô PP2300306378
Giá từng phần lô 12,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.057.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.893.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể PD-L1 (Programmed death -ligand 1) dòng 22C3
Mã phần lô PP2300306379
Giá từng phần lô 62,499,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.749.040
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.749.552
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Xylene
Mã phần lô PP2300306380
Giá từng phần lô 71,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.920.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Giemsa
Mã phần lô PP2300306381
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Axit nitric
Mã phần lô PP2300306382
Giá từng phần lô 902,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.353.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 631.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Axit clohidric
Mã phần lô PP2300306383
Giá từng phần lô 385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dung dịch Amoniac
Mã phần lô PP2300306384
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể SALL4
Mã phần lô PP2300306385
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể p40
Mã phần lô PP2300306386
Giá từng phần lô 8,117,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.176.325
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.682.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể CD138
Mã phần lô PP2300306387
Giá từng phần lô 7,534,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.302.200
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.274.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dung dịch phủ tiêu bản chống bay hơi trong nhuộm đặc biệt
Mã phần lô PP2300306388
Giá từng phần lô 17,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.987.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.127.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chất khử sáp nhuộm đặc biệt
Mã phần lô PP2300306389
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dung dịch rửa tạo môi trường nhuộm đặc biệt
Mã phần lô PP2300306390
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ thuốc nhuộm AFB
Mã phần lô PP2300306391
Giá từng phần lô 10,762,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.143.750
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.533.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dung dịch tẩy màu nhuộm đặc biệt
Mã phần lô PP2300306392
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể E-cadherin
Mã phần lô PP2300306393
Giá từng phần lô 9,607,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.411.250
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.725.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kháng thể MDM2
Mã phần lô PP2300306394
Giá từng phần lô 35,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.875.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->