Gói thầu: Cung cấp hóa chất xét nghiệm và vật tư cho Khoa Vi sinh năm 2023-2024 (gồm 195 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300252366-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất xét nghiệm và vật tư cho Khoa Vi sinh năm 2023-2024 (gồm 195 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300169466
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 31,986,464,411 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 959.593.912 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300356121 - Hóa chất dinh dưỡng bổ sung cho nuôi cấy vi khuẩn lao 56,592,000 84.888.000 - 39.614.400 300
2 PP2300356122 - Môi trường BHI, dạng bột đồng nhất 18,175,500 27.263.250 - 12.722.850 750
3 PP2300356123 - Môi trường Cook meat 880,000 1.320.000 - 616.000 83
4 PP2300356124 - Môi trường Brilliant Green Bile Lactose (BGBL), dạng bột đồng nhất 13,200,000 19.800.000 - 9.240.000 1000
5 PP2300356125 - Môi trường lưu trữ, nuôi cấy và bảo quản chủng vi sinh vật, dạng bột đồng nhất (SKIM MILK) 5,184,000 7.776.000 - 3.628.800 667
6 PP2300356126 - Môi trường BHI lỏng có bổ sung gentamicin, đổ sẵn trong tube 152,095,000 228.142.500 - 106.466.500 167
7 PP2300356127 - Môi trường chuyên chở bệnh phẩm kỵ khí Thioglycolate, đổ sẵn trong tube 1,764,000 2.646.000 - 1.234.800 20
8 PP2300356128 - Môi trường vận chuyển H. Pylori, đổ sẵn trong tube 43,951,680 65.927.520 - 30.766.176 60
9 PP2300356129 - Môi trường urea test nhanh H. Pylori, đổ sẵn trong tube hoặc giếng nhựa 0.2 - 1ml 7,200,000 10.800.000 - 5.040.000 120
10 PP2300356130 - Ống chứa sẵn môi trường cấy lao, đổ sẵn trong tube 127,998,000 191.997.000 - 89.598.600 300
11 PP2300356131 - Ống cấy lao chứa sẵn môi trường PZA, đổ sẵn trong tube 166,392,000 249.588.000 - 116.474.400 300
12 PP2300356132 - Môi trường dinh dưỡng nuôi cấy vi khuẩn lao chứa PZA và pyrazynamid, đổ sẵn trong tube 152,496,000 228.744.000 - 106.747.200 300
13 PP2300356133 - Môi trường nuôi cấy chuẩn bị sẵn Loweinstein Jensen, đổ sẵn trong tube 117,972,000 176.958.000 - 82.580.400 300
14 PP2300356134 - Môi trường vận chuyển Streptococus nhóm B, đổ sẵn trong tube 183,411,000 275.116.500 - 128.387.700 300
15 PP2300356135 - Môi trường nuôi cấy vi nấm SDA, đổ sẵn trên đĩa petri 90mm 82,875,000 124.312.500 - 58.012.500 1083
16 PP2300356136 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn MC, đổ sẵn trên đĩa petri 90mm 701,250,000 1.051.875.000 - 490.875.000 9167
17 PP2300356137 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn BA đổ sẵn trên đĩa petri 90mm 926,750,000 1.390.125.000 - 648.725.000 9167
18 PP2300356138 - Môi trường thạch máu kỵ khí, đổ sẵn trên đĩa petri 90mm 4,100,160 6.150.240 - 2.870.112 20
19 PP2300356139 - Môi trường nuôi cấy và phân lập bệnh phẩm nước tiểu, đổ sẵn trên đĩa petri 90mm 522,000,000 783.000.000 - 365.400.000 3000
20 PP2300356140 - Môi trường thạch nâu nuôi cấy các loại vi khuẩn khó mọc (CA), đổ sẵn trên đĩa petri 90mm 297,250,000 445.875.000 - 208.075.000 2417
21 PP2300356141 - Môi trường nuôi cấy chọn lọc H.Pylori, đổ sẵn trên đĩa petri 90mm 30,680,000 46.020.000 - 21.476.000 173
22 PP2300356142 - Môi trường nuôi cấy và phân lập vi nấm Candida, đổ sẵn trên đĩa petri 90mm 32,330,000 48.495.000 - 22.631.000 203
23 PP2300356143 - Môi trường thực hiện kháng sinh đồ MHA dành cho nhóm vi khuẩn dễ mọc, đổ sẵn trên đĩa petri 90mm 701,250,000 1.051.875.000 - 490.875.000 9167
24 PP2300356144 - Môi trường thực hiện kháng sinh đồ (MHA) có bổ sung máu cừu dành cho nhóm vi khuẩn khó mọc loại nhỏ, đổ sẵn trên đĩa petri 90mm 278,025,000 417.037.500 - 194.617.500 2750
25 PP2300356145 - Môi trường phân lập và xác định nhóm liên cầu B, đổ sẵn trên đĩa petri 90mm 104,239,700 156.359.550 - 72.967.790 317
26 PP2300356146 - Đĩa kháng sinh Ceftazidime/Clavulanic acid 30/10µg 38,902,500 58.353.750 - 27.231.750 2917
27 PP2300356147 - Đĩa kháng sinh Cefotaxim/Clavulanic acid 30/10µg 44,460,000 66.690.000 - 31.122.000 3333
28 PP2300356148 - Đĩa kháng sinh Cefotaxim 30µg 55,575,000 83.362.500 - 38.902.500 4167
29 PP2300356149 - Đĩa kháng sinh Ceftazidime 30µg 39,540,000 59.310.000 - 27.678.000 3333
30 PP2300356150 - Đĩa kháng sinh Cefoxitin 30µg 19,550,000 29.325.000 - 13.685.000 2083
31 PP2300356151 - Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 30µg 14,234,400 21.351.600 - 9.964.080 1200
32 PP2300356152 - Đĩa kháng sinh Meropenem 10µg 27,282,600 40.923.900 - 19.097.820 2300
33 PP2300356153 - Đĩa kháng sinh Amikacin 30µg 17,793,000 26.689.500 - 12.455.100 1500
34 PP2300356154 - Đĩa kháng sinh Levofloxacin 5µg 39,540,000 59.310.000 - 27.678.000 3333
35 PP2300356155 - Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 5µg 20,007,000 30.010.500 - 14.004.900 1500
36 PP2300356156 - Đĩa kháng sinh Cefepime 30µg 8,303,400 12.455.100 - 5.812.380 700
37 PP2300356157 - Đĩa kháng sinh Gentamicin 10µg 23,460,000 35.190.000 - 16.422.000 2500
38 PP2300356158 - Đĩa kháng sinh Ertapenem 10µg 29,655,000 44.482.500 - 20.758.500 2500
39 PP2300356159 - Đĩa kháng sinh Imipenem 10µg 21,340,800 32.011.200 - 14.938.560 1600
40 PP2300356160 - Đĩa kháng sinh Cefoperazone/Sulbactam 20,076,000 30.114.000 - 14.053.200 2000
41 PP2300356161 - Đĩa kháng sinh Linezolid 30µg 8,832,000 13.248.000 - 6.182.400 800
42 PP2300356162 - Đĩa kháng sinh Piperacillin/Tazobactam 100/10µg 10,280,400 15.420.600 - 7.196.280 867
43 PP2300356163 - Đĩa kháng sinh Doxycycline 30µg 10,003,500 15.005.250 - 7.002.450 750
44 PP2300356164 - Đĩa kháng sinh Penicillin G 10 units 5,335,200 8.002.800 - 3.734.640 400
45 PP2300356165 - Đĩa kháng sinh Oxacillin 1µg 494,250 741.375 - 345.975 42
46 PP2300356166 - Đĩa kháng sinh Ampicillin 10µg 2,667,600 4.001.400 - 1.867.320 200
47 PP2300356167 - Đĩa kháng sinh Erythromycin 15µg 666,900 1.000.350 - 466.830 50
48 PP2300356168 - Đĩa kháng sinh Clindamycin 2µg 1,872,000 2.808.000 - 1.310.400 200
49 PP2300356169 - Đĩa kháng nấm Caspofungin 5mcg 7,712,500 11.568.750 - 5.398.750 208
50 PP2300356170 - Đĩa kháng nấm Fluconazole 25mcg 2,778,750 4.168.125 - 1.945.125 208
51 PP2300356171 - Đĩa kháng nấm Voriconazole 1mcg 5,532,000 8.298.000 - 3.872.400 500
52 PP2300356172 - E-Test CLARITHROMYCIN 0,016 - 256 (μg/mL) 33,001,500 49.502.250 - 23.101.050 50
53 PP2300356173 - E test TETRACYCLINE 0,016 - 256 (μg/mL) 33,001,500 49.502.250 - 23.101.050 50
54 PP2300356174 - E test- LEVOFLOXACIN 0,002 - 32 (μg/mL) 33,001,500 49.502.250 - 23.101.050 50
55 PP2300356175 - E-test Vancomycin 0,016-256 µg/ml 33,001,500 49.502.250 - 23.101.050 50
56 PP2300356176 - E-test Penicilin 0,016-256 µg/ml 33,001,500 49.502.250 - 23.101.050 50
57 PP2300356177 - E-test Ceftriaxone 0,016-256 µg/ml 33,001,500 49.502.250 - 23.101.050 50
58 PP2300356178 - E-test Clindamycin 0.016-256 ug/ml 33,001,500 49.502.250 - 23.101.050 50
59 PP2300356179 - E test- AMOXICILLIN - MIC 0,016 - 256 (μg/mL) 33,001,500 49.502.250 - 23.101.050 50
60 PP2300356180 - E-Test METRONIDAZOLE (MIC 0,016 - 256 μg/mL) 33,001,500 49.502.250 - 23.101.050 50
61 PP2300356181 - E-Test MEROPENEM (MIC 0,002 - 32 μg/mL) 33,001,500 49.502.250 - 23.101.050 50
62 PP2300356182 - E-Test Amoxicillin/Axit Clavulanic 2/1 (MIC 0,016 - 256 μg/mL) 33,001,500 49.502.250 - 23.101.050 50
63 PP2300356183 - Đĩa giấy Oxidase 3,129,480 4.694.220 - 2.190.636 20
64 PP2300356184 - Đĩa giấy Optochin 6,236,000 9.354.000 - 4.365.200 333
65 PP2300356185 - Đĩa giấy kháng sinh Metronidazole 5µg 2,760,000 4.140.000 - 1.932.000 250
66 PP2300356186 - Đĩa giấy kháng sinh Amoxicillin / Clavulanic acid 20/10µg 988,500 1.482.750 - 691.950 83
67 PP2300356187 - Đĩa giấy kháng sinh Tetracycline 30µg 550,000 825.000 - 385.000 42
68 PP2300356188 - Đĩa kháng sinh Vancomycin 30µg 1,779,300 2.668.950 - 1.245.510 150
69 PP2300356189 - Đĩa kháng sinh Sulfamethoxazole/Trimethoprim 23.75/1.25µg 8,002,800 12.004.200 - 5.601.960 600
70 PP2300356190 - Đĩa kháng sinh Novobiocin 30µg 1,111,500 1.667.250 - 778.050 83
71 PP2300356191 - Đĩa kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 10/10µg 12,850,500 19.275.750 - 8.995.350 1083
72 PP2300356192 - Đĩa kháng sinh Colistin 10µg 11,064,000 16.596.000 - 7.744.800 1000
73 PP2300356193 - Đĩa kháng sinh Minocycline 30 μg 5,931,000 8.896.500 - 4.151.700 500
74 PP2300356194 - Đĩa kháng sinh Fosfomycin G6P 200/50 μg 11,115,000 16.672.500 - 7.780.500 833
75 PP2300356195 - Thẻ định danh nhóm trực khuẩn gram âm 2,368,000,000 3.552.000.000 - 1.657.600.000 3083
76 PP2300356196 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm 1,699,360,000 2.549.040.000 - 1.189.552.000 2167
77 PP2300356197 - Thẻ định danh nhóm vi khuẩn gram dương 1,062,400,000 1.593.600.000 - 743.680.000 1383
78 PP2300356198 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương 366,360,000 549.540.000 - 256.452.000 500
79 PP2300356199 - Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí 50,274,000 75.411.000 - 35.191.800 47
80 PP2300356200 - Thẻ định danh vi khuẩn gram âm khó nuôi cấy 50,274,000 75.411.000 - 35.191.800 47
81 PP2300356201 - Thẻ định danh vi nấm 359,100,000 538.650.000 - 251.370.000 333
82 PP2300356202 - Thẻ kháng nấm đồ dành cho vi nấm 359,100,000 538.650.000 - 251.370.000 333
83 PP2300356203 - Thẻ kháng sinh đồ dành cho nhóm liên cầu 129,276,000 193.914.000 - 90.493.200 120
84 PP2300356204 - Nước muối sinh lý pha huyền dịch vi khuẩn 29,520,000 44.280.000 - 20.664.000 13333
85 PP2300356205 - Ống nhựa để pha loãng mẫu xét nghiệm 145,200,000 217.800.000 - 101.640.000 4000
86 PP2300356206 - Chất chỉ thị làm kháng sinh đồ vi khuẩn 130,340,760 195.511.140 - 91.238.532 380
87 PP2300356207 - Canh trường pha loãng huyền dịch làm kháng sinh đồ 956,700,000 1.435.050.000 - 669.690.000 50000
88 PP2300356208 - Hóa chất xét nghiệm nhanh chẩn đoán các tác nhân gây bệnh đường hô hấp trên bằng kỹ thuật PCR 53,964,000 80.946.000 - 37.774.800 2
89 PP2300356209 - Hóa chất xét nghiệm nhanh chẩn đoán các tác nhân bệnh nhiễm trùng máu bằng kỹ thuật PCR 277,920,000 416.880.000 - 194.544.000 10
90 PP2300356210 - Hóa chất xét nghiệm nhanh chẩn đoán các tác nhân bệnh viêm não, viêm màng não bằng kỹ thuật PCR 55,584,000 83.376.000 - 38.908.800 2
91 PP2300356211 - Hóa chất xét nghiệm nhanh chẩn đoán các tác nhân bệnh đường tiêu hóa bằng kỹ thuật PCR 55,584,000 83.376.000 - 38.908.800 2
92 PP2300356212 - Hóa chất dùng để xét nghiệm vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis 153,495,000 230.242.500 - 107.446.500 300
93 PP2300356213 - Hóa chất xét nghiệm nhanh chẩn đoán các tác nhân gây bệnh đường hô hấp dưới bằng kỹ thuật PCR 1,667,520,000 2.501.280.000 - 1.167.264.000 60
94 PP2300356214 - Bộ ống chuẩn máy cấy lao 23,052,000 34.578.000 - 16.136.400 9
95 PP2300356215 - Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn lao bằng kỹ thuật PCR khép kín 702,000,000 1.053.000.000 - 491.400.000 180
96 PP2300356216 - Hóa chất xét nghiệm Entamoeba histolytica IgG 100,737,696 151.106.544 - 70.516.387 304
97 PP2300356217 - Hóa chất xét nghiệm Entamoeba histolytica IgM 113,978,880 170.968.320 - 79.785.216 288
98 PP2300356218 - Hóa chất xét nghiệm Echinococcus IgG (Sán dây chó) 74,188,800 111.283.200 - 51.932.160 224
99 PP2300356219 - Hóa chất xét nghiệm Echinococcus IgM (Sán dây chó) 6,332,160 9.498.240 - 4.432.512 16
100 PP2300356220 - Hóa chất xét nghiệm Fasciola IgG (Sán lá gan) 495,600,000 743.400.000 - 346.920.000 1888
101 PP2300356221 - Hóa chất xét nghiệm Fasciola IgM (Sán lá gan) 316,608,000 474.912.000 - 221.625.600 800
102 PP2300356222 - Hóa chất xét nghiệm Strongyloides IgG (Giun lươn) 617,760,000 926.640.000 - 432.432.000 1872
103 PP2300356223 - Hóa chất xét nghiệm Strongyloides IgM (Giun lươn) 280,295,808 420.443.712 - 196.207.066 832
104 PP2300356224 - Hóa chất xét nghiệm Toxocara IgG (Giun đũa chó-mèo) 930,788,544 1.396.182.816 - 651.551.981 2864
105 PP2300356225 - Hóa chất xét nghiệm Toxocara IgM (Giun đũa chó-mèo) 700,739,520 1.051.109.280 - 490.517.664 2080
106 PP2300356226 - Hóa chất xét nghiệm Cysticercosis IgG (Ấu trùng sán dải heo) 530,339,520 795.509.280 - 371.237.664 1840
107 PP2300356227 - Hóa chất xét nghiệm Cysticercosis IgM (Ấu trùng sán dải heo) 234,289,920 351.434.880 - 164.002.944 592
108 PP2300356228 - Hóa chất xét nghiệm Trichinella IgG(Giun xoắn) 26,496,000 39.744.000 - 18.547.200 80
109 PP2300356229 - Hóa chất xét nghiệm Trichinella IgM(Giun xoắn) 50,657,280 75.985.920 - 35.460.096 128
110 PP2300356230 - Hóa chất xét nghiệm Schistosoma IgG (Sán máng) 45,000,000 67.500.000 - 31.500.000 160
111 PP2300356231 - Hóa chất xét nghiệm Schistosoma IgM (Sán máng) 50,657,280 75.985.920 - 35.460.096 128
112 PP2300356232 - Hóa chất xét nghiệm Paragonimus IgG(Sán lá phổi) 137,195,136 205.792.704 - 96.036.595 416
113 PP2300356233 - Hóa chất xét nghiệm Paragonimus IgM (Sán lá phổi) 65,960,000 98.940.000 - 46.172.000 167
114 PP2300356234 - Hóa chất xét nghiệm Gnathostoma IgM (Giun đầu gai) 78,624,320 117.936.480 - 55.037.024 199
115 PP2300356235 - Hóa chất xét nghiệm Gnathostoma IgG (Giun đầu gai) 226,899,648 340.349.472 - 158.829.754 688
116 PP2300356236 - Hóa chất xét nghiệm Angiostrongylus IgM (Giun tròn) 208,961,280 313.441.920 - 146.272.896 528
117 PP2300356237 - Hóa chất xét nghiệm Angiostrongylus IgG (Giun tròn) 174,132,288 261.198.432 - 121.892.602 528
118 PP2300356238 - Hóa chất xét nghiệm Aspergillus fumigatus IgA 86,760,960 130.141.440 - 60.732.672 128
119 PP2300356239 - Hóa chất xét nghiệm Aspergillus fumigatus IgG 75,444,480 113.166.720 - 52.811.136 128
120 PP2300356240 - Hóa chất xét nghiệm Aspergillus fumigatus IgM 73,608,960 110.413.440 - 51.526.272 128
121 PP2300356241 - Hóa chất xét nghiệm Candida albicans IgA 47,063,808 70.595.712 - 32.944.666 128
122 PP2300356242 - Hóa chất xét nghiệm Candida albicans IgG 47,063,808 70.595.712 - 32.944.666 128
123 PP2300356243 - Hóa chất xét nghiệm Candida albicans IgM 47,063,808 70.595.712 - 32.944.666 128
124 PP2300356244 - Đầu côn thể tích 1000-1100 uL 322,131,520 483.197.280 - 225.492.064 14173
125 PP2300356245 - Chai cấy máu hiếu khí 1,138,500,000 1.707.750.000 - 796.950.000 1725
126 PP2300356246 - Chai cấy máu kỵ khí 1,155,000,000 1.732.500.000 - 808.500.000 1750
127 PP2300356247 - Chai cấy máu dành cho trẻ em 77,000,000 115.500.000 - 53.900.000 117
128 PP2300356248 - Chai cấy máu tìm nấm 132,000,000 198.000.000 - 92.400.000 200
129 PP2300356249 - Thuốc nhuộm gram vi khuẩn màu tím 163,800,000 245.700.000 - 114.660.000 2000
130 PP2300356250 - Thuốc cố định màu vi khuẩn khi nhuộm gram 163,800,000 245.700.000 - 114.660.000 2000
131 PP2300356251 - Thuốc nhuộm gram vi khuẩn màu đỏ 185,472,000 278.208.000 - 129.830.400 2000
132 PP2300356252 - Bộ thuốc nhuộm huỳnh quang phát hiện trực khuẩn kháng acid (AFB) 310,845,000 466.267.500 - 217.591.500 833
133 PP2300356253 - Bộ thuốc nhuộm Zielnelson phát hiện trực khuẩn kháng Acid (AFB) 1,343,947,500 2.015.921.250 - 940.763.250 4417
134 PP2300356254 - Huyết tương thỏ đông khô 82,800,000 124.200.000 - 57.960.000 400
135 PP2300356255 - Test nhanh xét nghiệm M.tuberculosis complex 71,736,000 107.604.000 - 50.215.200 100
136 PP2300356256 - Hóa chất xét nghiệm PYR 17,940,460 26.910.690 - 12.558.322 72
137 PP2300356257 - Túi ủ dành cho nhóm vi hiếu khí, sử dụng cho bình kín 2.5L 53,300,000 79.950.000 - 37.310.000 83
138 PP2300356258 - Túi ủ dành cho vi khuẩn kỵ khí, sử dụng cho bình kín 2.5L 102,350,000 153.525.000 - 71.645.000 167
139 PP2300356259 - Hóa chất xét nghiệm Clonorchis sinensis IgG 63,320,832 94.981.248 - 44.324.582 192
140 PP2300356260 - Hóa chất xét nghiệm Clonorchis sinensis IgM 75,985,920 113.978.880 - 53.190.144 192
141 PP2300356261 - Bộ định danh nhóm Strepto B bằng kỹ thuật Latex 42,001,600 63.002.400 - 29.401.120 67
142 PP2300356262 - Đĩa kháng sinh Ceftazidime-Avibactam 30/20 µg 7,068,000 10.602.000 - 4.947.600 167
143 PP2300356263 - Đĩa kháng sinh Ceftolozane-Tazobactam 30/10 µg 2,223,000 3.334.500 - 1.556.100 167
144 PP2300356264 - Đĩa kháng sinh Tigecycline 15 µg 1,840,000 2.760.000 - 1.288.000 167
145 PP2300356265 - Đầu côn thể tích 300 uL 336,830,400 505.245.600 - 235.781.280 17327
146 PP2300356266 - Đĩa petri nhựa loại 90mm 237,600,000 356.400.000 - 166.320.000 20000
147 PP2300356267 - Típ lọc (Filter Pipet Tip) 100-1000 ul 13,540,000 20.310.000 - 9.478.000 1667
148 PP2300356268 - Típ lọc (Filter Pipet Tip) 200 ul 24,652,800 36.979.200 - 17.256.960 3424
149 PP2300356269 - Lọ đựng mẫu bệnh phẩm 40-50ml 23,528,000 35.292.000 - 16.469.600 2883
150 PP2300356270 - Lọ đựng mẫu bệnh phẩm tiệt khuẩn 40-50ml 44,352,000 66.528.000 - 31.046.400 4200
151 PP2300356271 - Ống Eppendorf 1.5ml có nắp 14,800,000 22.200.000 - 10.360.000 3333
152 PP2300356272 - Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp, tiệt khuẩn 3,780,000 5.670.000 - 2.646.000 1200
153 PP2300356273 - Que gòn xét nghiệm đựng trong ống nhựa tiệt khuẩn 35,640,000 53.460.000 - 24.948.000 3000
154 PP2300356274 - Lam kính đầu nhám 25.4x76.2mm 12,913,920 19.370.880 - 9.039.744 7296
155 PP2300356275 - Môi trường Mueller Hinton agar + glucose + methylene blue thực hiện kháng nấm đồ, đổ sẵn trên đĩa petri 90mm 248,010,000 372.015.000 - 173.607.000 333
156 PP2300356276 - Môi trường phát hiện, sàng lọc phân biệt vi khuẩn đường ruột sinh Carbapenemase, đổ sẵn trên đĩa petri 90mm 34,170,000 51.255.000 - 23.919.000 170
157 PP2300356277 - E-Test ANIDULAFUNGIN (MIC 0.002-32 μg/mL) 143,006,000 214.509.000 - 100.104.200 167
158 PP2300356278 - E-Test CASPOFUNGIN (MIC 0.002-32 μg/mL) 143,006,000 214.509.000 - 100.104.200 167
159 PP2300356279 - E-Test MICAFUNGIN (MIC 0.002-32 μg/mL) 143,006,000 214.509.000 - 100.104.200 167
160 PP2300356280 - E-Test FLUCONAZOLE (MIC 0.016-256 μg/mL) 143,006,000 214.509.000 - 100.104.200 167
161 PP2300356281 - E-Test ITRACONAZOLE (MIC 0.002-32 μg/mL) 143,006,000 214.509.000 - 100.104.200 167
162 PP2300356282 - E-Test VORICONAZOLE (MIC 0.002-32 μg/mL) 143,006,000 214.509.000 - 100.104.200 167
163 PP2300356283 - Chủng chuẩn nấm Candida albicans (ATCC 90028) 7,000,295 10.500.443 - 4.900.207 1
164 PP2300356284 - Chủng chuẩn nấm Candida krusei (ATCC 6258) 7,000,295 10.500.443 - 4.900.207 1
165 PP2300356285 - Chủng chuẩn nấm Candida parapsilosis (ATCC 22019) 5,600,000 8.400.000 - 3.920.000 1
166 PP2300356286 - Chủng chuẩn nấm Candida tropicalis (ATCC 750) 7,000,295 10.500.443 - 4.900.207 1
167 PP2300356287 - Chủng chuẩn vi khuẩn Escherichia coli (ATCC 25922) 2,205,000 3.307.500 - 1.543.500 1
168 PP2300356288 - Chủng chuẩn vi khuẩn Streptococcus pneumoniae (ATCC 49619) 1,850,000 2.775.000 - 1.295.000 1
169 PP2300356289 - Chủng chuẩn vi khuẩn Staphylococcus saprophyticus (ATCC BAA-750) 3,360,000 5.040.000 - 2.352.000 1
170 PP2300356290 - Chủng chuẩn vi khuẩn Stenotrophomonas maltophilia (ATCC 17666 3,255,000 4.882.500 - 2.278.500 1
171 PP2300356291 - Chủng chuẩn vi khuẩn Haemophilus influenzae (ATCC 49766) 3,450,000 5.175.000 - 2.415.000 1
172 PP2300356292 - Môi trường Mueller Hinton II Broth (Cation-Adjusted), dạng bột đồng nhất 30,420,000 45.630.000 - 21.294.000 833
173 PP2300356293 - E-Test CEFTOLOZANE-TAZOBACTAM (MIC 0.016-256 μg/mL) 110,005,000 165.007.500 - 77.003.500 167
174 PP2300356294 - Túi tạo môi trường vi hiếu khí, có kèm túi ủ (túi zip) 118,840,000 178.260.000 - 83.188.000 133
175 PP2300356295 - Túi ủ tạo môi trường kỵ khí, kèm túi ủ và chất chỉ thị 132,040,000 198.060.000 - 92.428.000 133
176 PP2300356296 - Que chỉ thị kỵ khí 32,112,000 48.168.000 - 22.478.400 133
177 PP2300356297 - Môi trường nuôi cấy dùng để phân lập Streptococcus nhóm B 328,642,500 492.963.750 - 230.049.750 1250
178 PP2300356298 - Hộp chứa tube trữ lạnh 1.5 - 2.0 ml 45,000,000 67.500.000 - 31.500.000 75
179 PP2300356299 - Que cấy nhựa tiệt khuẩn vòng cỡ 1µL 720,000 1.080.000 - 504.000 1000
180 PP2300356300 - Que cấy nhựa tiệt khuẩn vòng cỡ 10µL 4,080,000 6.120.000 - 2.856.000 1000
181 PP2300356301 - Dầu soi kính 9,300,000 13.950.000 - 6.510.000 500
182 PP2300356302 - Khuyên cấy kim loại định lượng 1µL 10,000,000 15.000.000 - 7.000.000 17
183 PP2300356303 - Khuyên cấy kim loại 10µL 10,000,000 15.000.000 - 7.000.000 17
184 PP2300356304 - Ống falcon 15-20ml đáy nhọn 22,000,000 33.000.000 - 15.400.000 1667
185 PP2300356305 - Ống falcon 40-60ml đáy nhọn 4,275,000 6.412.500 - 2.992.500 250
186 PP2300356306 - Dung dịch nhuộm Giemsa 21,120,000 31.680.000 - 14.784.000 1333
187 PP2300356307 - Dung dịch mực tàu 11,550,000 17.325.000 - 8.085.000 167
188 PP2300356308 - Đĩa pha loãng xét nghiệm Elisa 58,800,000 88.200.000 - 41.160.000 67
189 PP2300356309 - Dung dịch Lactophenol cotton blue (LPCB) 32,551,000 48.826.500 - 22.785.700 167
190 PP2300356310 - Canh trường pha loãng huyền dịch định danh vi khuẩn 468,607,000 702.910.500 - 328.024.900 16167
191 PP2300356311 - Chỉ thị làm kháng sinh đồ nhóm liên cầu khuẩn 9,718,390 14.577.585 - 6.802.873 28
192 PP2300356312 - Canh trường pha loãng huyền dịch làm kháng sinh đồ vi khuẩn cho nhóm liên cầu khuẩn 57,000,000 85.500.000 - 39.900.000 2533
193 PP2300356313 - Dung dịch làm tan đàm 792,000,000 1.188.000.000 - 554.400.000 600
194 PP2300356314 - Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chống đông EDTA K2 1,419,600 2.129.400 - 993.720 100
195 PP2300356315 - Ống nghiệm lấy máu chân không 63,866,000 95.799.000 - 44.706.200 3667
Hóa chất dinh dưỡng bổ sung cho nuôi cấy vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2300356121
Giá từng phần lô 56,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.888.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.614.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Môi trường BHI, dạng bột đồng nhất
Mã phần lô PP2300356122
Giá từng phần lô 18,175,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.263.250
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.722.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Môi trường Cook meat
Mã phần lô PP2300356123
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Môi trường Brilliant Green Bile Lactose (BGBL), dạng bột đồng nhất
Mã phần lô PP2300356124
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Môi trường lưu trữ, nuôi cấy và bảo quản chủng vi sinh vật, dạng bột đồng nhất (SKIM MILK)
Mã phần lô PP2300356125
Giá từng phần lô 5,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.776.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.628.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Môi trường BHI lỏng có bổ sung gentamicin, đổ sẵn trong tube
Mã phần lô PP2300356126
Giá từng phần lô 152,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.142.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.466.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Môi trường chuyên chở bệnh phẩm kỵ khí Thioglycolate, đổ sẵn trong tube
Mã phần lô PP2300356127
Giá từng phần lô 1,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.646.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Môi trường vận chuyển H. Pylori, đổ sẵn trong tube
Mã phần lô PP2300356128
Giá từng phần lô 43,951,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.927.520
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.766.176
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Môi trường urea test nhanh H. Pylori, đổ sẵn trong tube hoặc giếng nhựa 0.2 - 1ml
Mã phần lô PP2300356129
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống chứa sẵn môi trường cấy lao, đổ sẵn trong tube
Mã phần lô PP2300356130
Giá từng phần lô 127,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.997.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.598.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống cấy lao chứa sẵn môi trường PZA, đổ sẵn trong tube
Mã phần lô PP2300356131
Giá từng phần lô 166,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.588.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.474.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Môi trường dinh dưỡng nuôi cấy vi khuẩn lao chứa PZA và pyrazynamid, đổ sẵn trong tube
Mã phần lô PP2300356132
Giá từng phần lô 152,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.744.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.747.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Môi trường nuôi cấy chuẩn bị sẵn Loweinstein Jensen, đổ sẵn trong tube
Mã phần lô PP2300356133
Giá từng phần lô 117,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.958.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.580.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Môi trường vận chuyển Streptococus nhóm B, đổ sẵn trong tube
Mã phần lô PP2300356134
Giá từng phần lô 183,411,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.116.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.387.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Môi trường nuôi cấy vi nấm SDA, đổ sẵn trên đĩa petri 90mm
Mã phần lô PP2300356135
Giá từng phần lô 82,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.312.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1083
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn MC, đổ sẵn trên đĩa petri 90mm
Mã phần lô PP2300356136
Giá từng phần lô 701,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.051.875.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9167
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn BA đổ sẵn trên đĩa petri 90mm
Mã phần lô PP2300356137
Giá từng phần lô 926,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.390.125.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9167
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Môi trường thạch máu kỵ khí, đổ sẵn trên đĩa petri 90mm
Mã phần lô PP2300356138
Giá từng phần lô 4,100,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.150.240
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.112
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Môi trường nuôi cấy và phân lập bệnh phẩm nước tiểu, đổ sẵn trên đĩa petri 90mm
Mã phần lô PP2300356139
Giá từng phần lô 522,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.000.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Môi trường thạch nâu nuôi cấy các loại vi khuẩn khó mọc (CA), đổ sẵn trên đĩa petri 90mm
Mã phần lô PP2300356140
Giá từng phần lô 297,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.875.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2417
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Môi trường nuôi cấy chọn lọc H.Pylori, đổ sẵn trên đĩa petri 90mm
Mã phần lô PP2300356141
Giá từng phần lô 30,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.020.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 173
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Môi trường nuôi cấy và phân lập vi nấm Candida, đổ sẵn trên đĩa petri 90mm
Mã phần lô PP2300356142
Giá từng phần lô 32,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.495.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.631.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 203
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Môi trường thực hiện kháng sinh đồ MHA dành cho nhóm vi khuẩn dễ mọc, đổ sẵn trên đĩa petri 90mm
Mã phần lô PP2300356143
Giá từng phần lô 701,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.051.875.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9167
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Môi trường thực hiện kháng sinh đồ (MHA) có bổ sung máu cừu dành cho nhóm vi khuẩn khó mọc loại nhỏ, đổ sẵn trên đĩa petri 90mm
Mã phần lô PP2300356144
Giá từng phần lô 278,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.037.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.617.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2750
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Môi trường phân lập và xác định nhóm liên cầu B, đổ sẵn trên đĩa petri 90mm
Mã phần lô PP2300356145
Giá từng phần lô 104,239,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.359.550
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.967.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 317
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Ceftazidime/Clavulanic acid 30/10µg
Mã phần lô PP2300356146
Giá từng phần lô 38,902,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.353.750
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.231.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2917
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Cefotaxim/Clavulanic acid 30/10µg
Mã phần lô PP2300356147
Giá từng phần lô 44,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.690.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.122.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Cefotaxim 30µg
Mã phần lô PP2300356148
Giá từng phần lô 55,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.362.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.902.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Ceftazidime 30µg
Mã phần lô PP2300356149
Giá từng phần lô 39,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.310.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Cefoxitin 30µg
Mã phần lô PP2300356150
Giá từng phần lô 19,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.325.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2083
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 30µg
Mã phần lô PP2300356151
Giá từng phần lô 14,234,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.351.600
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.964.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Meropenem 10µg
Mã phần lô PP2300356152
Giá từng phần lô 27,282,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.923.900
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.097.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 2300
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Amikacin 30µg
Mã phần lô PP2300356153
Giá từng phần lô 17,793,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.689.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.455.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Levofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2300356154
Giá từng phần lô 39,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.310.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2300356155
Giá từng phần lô 20,007,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.010.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.004.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Cefepime 30µg
Mã phần lô PP2300356156
Giá từng phần lô 8,303,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.455.100
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.812.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Gentamicin 10µg
Mã phần lô PP2300356157
Giá từng phần lô 23,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.190.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Ertapenem 10µg
Mã phần lô PP2300356158
Giá từng phần lô 29,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.482.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.758.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Imipenem 10µg
Mã phần lô PP2300356159
Giá từng phần lô 21,340,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.011.200
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.938.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Cefoperazone/Sulbactam
Mã phần lô PP2300356160
Giá từng phần lô 20,076,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.114.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.053.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Linezolid 30µg
Mã phần lô PP2300356161
Giá từng phần lô 8,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.248.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.182.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Piperacillin/Tazobactam 100/10µg
Mã phần lô PP2300356162
Giá từng phần lô 10,280,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.420.600
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.196.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 867
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Doxycycline 30µg
Mã phần lô PP2300356163
Giá từng phần lô 10,003,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.005.250
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.002.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Penicillin G 10 units
Mã phần lô PP2300356164
Giá từng phần lô 5,335,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.002.800
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.734.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Oxacillin 1µg
Mã phần lô PP2300356165
Giá từng phần lô 494,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.375
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Ampicillin 10µg
Mã phần lô PP2300356166
Giá từng phần lô 2,667,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.001.400
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.867.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Erythromycin 15µg
Mã phần lô PP2300356167
Giá từng phần lô 666,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.350
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 466.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Clindamycin 2µg
Mã phần lô PP2300356168
Giá từng phần lô 1,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.808.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.310.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng nấm Caspofungin 5mcg
Mã phần lô PP2300356169
Giá từng phần lô 7,712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.568.750
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.398.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 208
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng nấm Fluconazole 25mcg
Mã phần lô PP2300356170
Giá từng phần lô 2,778,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.168.125
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.945.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 208
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng nấm Voriconazole 1mcg
Mã phần lô PP2300356171
Giá từng phần lô 5,532,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.298.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.872.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
E-Test CLARITHROMYCIN 0,016 - 256 (μg/mL)
Mã phần lô PP2300356172
Giá từng phần lô 33,001,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.502.250
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.101.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
E test TETRACYCLINE 0,016 - 256 (μg/mL)
Mã phần lô PP2300356173
Giá từng phần lô 33,001,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.502.250
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.101.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
E test- LEVOFLOXACIN 0,002 - 32 (μg/mL)
Mã phần lô PP2300356174
Giá từng phần lô 33,001,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.502.250
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.101.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
E-test Vancomycin 0,016-256 µg/ml
Mã phần lô PP2300356175
Giá từng phần lô 33,001,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.502.250
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.101.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
E-test Penicilin 0,016-256 µg/ml
Mã phần lô PP2300356176
Giá từng phần lô 33,001,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.502.250
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.101.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
E-test Ceftriaxone 0,016-256 µg/ml
Mã phần lô PP2300356177
Giá từng phần lô 33,001,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.502.250
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.101.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
E-test Clindamycin 0.016-256 ug/ml
Mã phần lô PP2300356178
Giá từng phần lô 33,001,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.502.250
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.101.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
E test- AMOXICILLIN - MIC 0,016 - 256 (μg/mL)
Mã phần lô PP2300356179
Giá từng phần lô 33,001,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.502.250
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.101.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
E-Test METRONIDAZOLE (MIC 0,016 - 256 μg/mL)
Mã phần lô PP2300356180
Giá từng phần lô 33,001,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.502.250
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.101.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
E-Test MEROPENEM (MIC 0,002 - 32 μg/mL)
Mã phần lô PP2300356181
Giá từng phần lô 33,001,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.502.250
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.101.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
E-Test Amoxicillin/Axit Clavulanic 2/1 (MIC 0,016 - 256 μg/mL)
Mã phần lô PP2300356182
Giá từng phần lô 33,001,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.502.250
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.101.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa giấy Oxidase
Mã phần lô PP2300356183
Giá từng phần lô 3,129,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.694.220
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.190.636
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa giấy Optochin
Mã phần lô PP2300356184
Giá từng phần lô 6,236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.354.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.365.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa giấy kháng sinh Metronidazole 5µg
Mã phần lô PP2300356185
Giá từng phần lô 2,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.140.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa giấy kháng sinh Amoxicillin / Clavulanic acid 20/10µg
Mã phần lô PP2300356186
Giá từng phần lô 988,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.482.750
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 691.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa giấy kháng sinh Tetracycline 30µg
Mã phần lô PP2300356187
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Vancomycin 30µg
Mã phần lô PP2300356188
Giá từng phần lô 1,779,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.668.950
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.245.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Sulfamethoxazole/Trimethoprim 23.75/1.25µg
Mã phần lô PP2300356189
Giá từng phần lô 8,002,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.004.200
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.601.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Novobiocin 30µg
Mã phần lô PP2300356190
Giá từng phần lô 1,111,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.667.250
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 778.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 10/10µg
Mã phần lô PP2300356191
Giá từng phần lô 12,850,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.275.750
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.995.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1083
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Colistin 10µg
Mã phần lô PP2300356192
Giá từng phần lô 11,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.596.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.744.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Minocycline 30 μg
Mã phần lô PP2300356193
Giá từng phần lô 5,931,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.896.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.151.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Fosfomycin G6P 200/50 μg
Mã phần lô PP2300356194
Giá từng phần lô 11,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.672.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.780.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Thẻ định danh nhóm trực khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2300356195
Giá từng phần lô 2,368,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.552.000.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.657.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3083
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2300356196
Giá từng phần lô 1,699,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.549.040.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.189.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2167
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Thẻ định danh nhóm vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2300356197
Giá từng phần lô 1,062,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.593.600.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 743.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1383
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2300356198
Giá từng phần lô 366,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.540.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.452.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2300356199
Giá từng phần lô 50,274,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.411.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.191.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Thẻ định danh vi khuẩn gram âm khó nuôi cấy
Mã phần lô PP2300356200
Giá từng phần lô 50,274,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.411.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.191.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Thẻ định danh vi nấm
Mã phần lô PP2300356201
Giá từng phần lô 359,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.650.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Thẻ kháng nấm đồ dành cho vi nấm
Mã phần lô PP2300356202
Giá từng phần lô 359,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.650.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Thẻ kháng sinh đồ dành cho nhóm liên cầu
Mã phần lô PP2300356203
Giá từng phần lô 129,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.914.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.493.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nước muối sinh lý pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300356204
Giá từng phần lô 29,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.280.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống nhựa để pha loãng mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2300356205
Giá từng phần lô 145,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.800.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chất chỉ thị làm kháng sinh đồ vi khuẩn
Mã phần lô PP2300356206
Giá từng phần lô 130,340,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.511.140
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.238.532
Năng lực sản xuất hàng hóa 380
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Canh trường pha loãng huyền dịch làm kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300356207
Giá từng phần lô 956,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.435.050.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 669.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm nhanh chẩn đoán các tác nhân gây bệnh đường hô hấp trên bằng kỹ thuật PCR
Mã phần lô PP2300356208
Giá từng phần lô 53,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.946.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.774.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm nhanh chẩn đoán các tác nhân bệnh nhiễm trùng máu bằng kỹ thuật PCR
Mã phần lô PP2300356209
Giá từng phần lô 277,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.880.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm nhanh chẩn đoán các tác nhân bệnh viêm não, viêm màng não bằng kỹ thuật PCR
Mã phần lô PP2300356210
Giá từng phần lô 55,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.376.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.908.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm nhanh chẩn đoán các tác nhân bệnh đường tiêu hóa bằng kỹ thuật PCR
Mã phần lô PP2300356211
Giá từng phần lô 55,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.376.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.908.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất dùng để xét nghiệm vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis
Mã phần lô PP2300356212
Giá từng phần lô 153,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.242.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.446.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm nhanh chẩn đoán các tác nhân gây bệnh đường hô hấp dưới bằng kỹ thuật PCR
Mã phần lô PP2300356213
Giá từng phần lô 1,667,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.501.280.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.167.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ ống chuẩn máy cấy lao
Mã phần lô PP2300356214
Giá từng phần lô 23,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.578.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.136.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn lao bằng kỹ thuật PCR khép kín
Mã phần lô PP2300356215
Giá từng phần lô 702,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.053.000.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 491.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Entamoeba histolytica IgG
Mã phần lô PP2300356216
Giá từng phần lô 100,737,696
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.106.544
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.516.387
Năng lực sản xuất hàng hóa 304
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Entamoeba histolytica IgM
Mã phần lô PP2300356217
Giá từng phần lô 113,978,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.968.320
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.785.216
Năng lực sản xuất hàng hóa 288
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Echinococcus IgG (Sán dây chó)
Mã phần lô PP2300356218
Giá từng phần lô 74,188,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.283.200
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.932.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 224
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Echinococcus IgM (Sán dây chó)
Mã phần lô PP2300356219
Giá từng phần lô 6,332,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.498.240
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.432.512
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Fasciola IgG (Sán lá gan)
Mã phần lô PP2300356220
Giá từng phần lô 495,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 743.400.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1888
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Fasciola IgM (Sán lá gan)
Mã phần lô PP2300356221
Giá từng phần lô 316,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.912.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.625.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Strongyloides IgG (Giun lươn)
Mã phần lô PP2300356222
Giá từng phần lô 617,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.640.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1872
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Strongyloides IgM (Giun lươn)
Mã phần lô PP2300356223
Giá từng phần lô 280,295,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.443.712
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.207.066
Năng lực sản xuất hàng hóa 832
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Toxocara IgG (Giun đũa chó-mèo)
Mã phần lô PP2300356224
Giá từng phần lô 930,788,544
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.396.182.816
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.551.981
Năng lực sản xuất hàng hóa 2864
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Toxocara IgM (Giun đũa chó-mèo)
Mã phần lô PP2300356225
Giá từng phần lô 700,739,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.051.109.280
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.517.664
Năng lực sản xuất hàng hóa 2080
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Cysticercosis IgG (Ấu trùng sán dải heo)
Mã phần lô PP2300356226
Giá từng phần lô 530,339,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.509.280
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.237.664
Năng lực sản xuất hàng hóa 1840
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Cysticercosis IgM (Ấu trùng sán dải heo)
Mã phần lô PP2300356227
Giá từng phần lô 234,289,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.434.880
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.002.944
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Trichinella IgG(Giun xoắn)
Mã phần lô PP2300356228
Giá từng phần lô 26,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.744.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.547.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Trichinella IgM(Giun xoắn)
Mã phần lô PP2300356229
Giá từng phần lô 50,657,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.985.920
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.460.096
Năng lực sản xuất hàng hóa 128
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Schistosoma IgG (Sán máng)
Mã phần lô PP2300356230
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Schistosoma IgM (Sán máng)
Mã phần lô PP2300356231
Giá từng phần lô 50,657,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.985.920
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.460.096
Năng lực sản xuất hàng hóa 128
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Paragonimus IgG(Sán lá phổi)
Mã phần lô PP2300356232
Giá từng phần lô 137,195,136
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.792.704
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.036.595
Năng lực sản xuất hàng hóa 416
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Paragonimus IgM (Sán lá phổi)
Mã phần lô PP2300356233
Giá từng phần lô 65,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.940.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Gnathostoma IgM (Giun đầu gai)
Mã phần lô PP2300356234
Giá từng phần lô 78,624,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.936.480
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.037.024
Năng lực sản xuất hàng hóa 199
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Gnathostoma IgG (Giun đầu gai)
Mã phần lô PP2300356235
Giá từng phần lô 226,899,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.349.472
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.829.754
Năng lực sản xuất hàng hóa 688
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Angiostrongylus IgM (Giun tròn)
Mã phần lô PP2300356236
Giá từng phần lô 208,961,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.441.920
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.272.896
Năng lực sản xuất hàng hóa 528
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Angiostrongylus IgG (Giun tròn)
Mã phần lô PP2300356237
Giá từng phần lô 174,132,288
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.198.432
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.892.602
Năng lực sản xuất hàng hóa 528
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Aspergillus fumigatus IgA
Mã phần lô PP2300356238
Giá từng phần lô 86,760,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.141.440
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.732.672
Năng lực sản xuất hàng hóa 128
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Aspergillus fumigatus IgG
Mã phần lô PP2300356239
Giá từng phần lô 75,444,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.166.720
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.811.136
Năng lực sản xuất hàng hóa 128
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Aspergillus fumigatus IgM
Mã phần lô PP2300356240
Giá từng phần lô 73,608,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.413.440
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.526.272
Năng lực sản xuất hàng hóa 128
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Candida albicans IgA
Mã phần lô PP2300356241
Giá từng phần lô 47,063,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.595.712
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.944.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 128
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Candida albicans IgG
Mã phần lô PP2300356242
Giá từng phần lô 47,063,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.595.712
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.944.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 128
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Candida albicans IgM
Mã phần lô PP2300356243
Giá từng phần lô 47,063,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.595.712
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.944.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 128
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đầu côn thể tích 1000-1100 uL
Mã phần lô PP2300356244
Giá từng phần lô 322,131,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.197.280
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.492.064
Năng lực sản xuất hàng hóa 14173
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chai cấy máu hiếu khí
Mã phần lô PP2300356245
Giá từng phần lô 1,138,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.707.750.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 796.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1725
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chai cấy máu kỵ khí
Mã phần lô PP2300356246
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1750
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chai cấy máu dành cho trẻ em
Mã phần lô PP2300356247
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chai cấy máu tìm nấm
Mã phần lô PP2300356248
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Thuốc nhuộm gram vi khuẩn màu tím
Mã phần lô PP2300356249
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.700.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Thuốc cố định màu vi khuẩn khi nhuộm gram
Mã phần lô PP2300356250
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.700.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Thuốc nhuộm gram vi khuẩn màu đỏ
Mã phần lô PP2300356251
Giá từng phần lô 185,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.208.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.830.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ thuốc nhuộm huỳnh quang phát hiện trực khuẩn kháng acid (AFB)
Mã phần lô PP2300356252
Giá từng phần lô 310,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.267.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.591.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ thuốc nhuộm Zielnelson phát hiện trực khuẩn kháng Acid (AFB)
Mã phần lô PP2300356253
Giá từng phần lô 1,343,947,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.015.921.250
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.763.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4417
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Huyết tương thỏ đông khô
Mã phần lô PP2300356254
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.200.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Test nhanh xét nghiệm M.tuberculosis complex
Mã phần lô PP2300356255
Giá từng phần lô 71,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.604.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.215.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm PYR
Mã phần lô PP2300356256
Giá từng phần lô 17,940,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.910.690
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.558.322
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Túi ủ dành cho nhóm vi hiếu khí, sử dụng cho bình kín 2.5L
Mã phần lô PP2300356257
Giá từng phần lô 53,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.950.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Túi ủ dành cho vi khuẩn kỵ khí, sử dụng cho bình kín 2.5L
Mã phần lô PP2300356258
Giá từng phần lô 102,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.525.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Clonorchis sinensis IgG
Mã phần lô PP2300356259
Giá từng phần lô 63,320,832
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.981.248
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.324.582
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất xét nghiệm Clonorchis sinensis IgM
Mã phần lô PP2300356260
Giá từng phần lô 75,985,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.978.880
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.190.144
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ định danh nhóm Strepto B bằng kỹ thuật Latex
Mã phần lô PP2300356261
Giá từng phần lô 42,001,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.002.400
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.401.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Ceftazidime-Avibactam 30/20 µg
Mã phần lô PP2300356262
Giá từng phần lô 7,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.602.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.947.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Ceftolozane-Tazobactam 30/10 µg
Mã phần lô PP2300356263
Giá từng phần lô 2,223,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.334.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.556.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa kháng sinh Tigecycline 15 µg
Mã phần lô PP2300356264
Giá từng phần lô 1,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.760.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đầu côn thể tích 300 uL
Mã phần lô PP2300356265
Giá từng phần lô 336,830,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.245.600
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.781.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 17327
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa petri nhựa loại 90mm
Mã phần lô PP2300356266
Giá từng phần lô 237,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.400.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Típ lọc (Filter Pipet Tip) 100-1000 ul
Mã phần lô PP2300356267
Giá từng phần lô 13,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.310.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.478.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Típ lọc (Filter Pipet Tip) 200 ul
Mã phần lô PP2300356268
Giá từng phần lô 24,652,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.979.200
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.256.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 3424
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm 40-50ml
Mã phần lô PP2300356269
Giá từng phần lô 23,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.292.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.469.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2883
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm tiệt khuẩn 40-50ml
Mã phần lô PP2300356270
Giá từng phần lô 44,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.528.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.046.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống Eppendorf 1.5ml có nắp
Mã phần lô PP2300356271
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.200.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp, tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300356272
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Que gòn xét nghiệm đựng trong ống nhựa tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300356273
Giá từng phần lô 35,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.460.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Lam kính đầu nhám 25.4x76.2mm
Mã phần lô PP2300356274
Giá từng phần lô 12,913,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.370.880
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.039.744
Năng lực sản xuất hàng hóa 7296
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Môi trường Mueller Hinton agar + glucose + methylene blue thực hiện kháng nấm đồ, đổ sẵn trên đĩa petri 90mm
Mã phần lô PP2300356275
Giá từng phần lô 248,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.015.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.607.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Môi trường phát hiện, sàng lọc phân biệt vi khuẩn đường ruột sinh Carbapenemase, đổ sẵn trên đĩa petri 90mm
Mã phần lô PP2300356276
Giá từng phần lô 34,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.255.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.919.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
E-Test ANIDULAFUNGIN (MIC 0.002-32 μg/mL)
Mã phần lô PP2300356277
Giá từng phần lô 143,006,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.509.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.104.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
E-Test CASPOFUNGIN (MIC 0.002-32 μg/mL)
Mã phần lô PP2300356278
Giá từng phần lô 143,006,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.509.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.104.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
E-Test MICAFUNGIN (MIC 0.002-32 μg/mL)
Mã phần lô PP2300356279
Giá từng phần lô 143,006,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.509.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.104.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
E-Test FLUCONAZOLE (MIC 0.016-256 μg/mL)
Mã phần lô PP2300356280
Giá từng phần lô 143,006,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.509.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.104.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
E-Test ITRACONAZOLE (MIC 0.002-32 μg/mL)
Mã phần lô PP2300356281
Giá từng phần lô 143,006,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.509.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.104.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
E-Test VORICONAZOLE (MIC 0.002-32 μg/mL)
Mã phần lô PP2300356282
Giá từng phần lô 143,006,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.509.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.104.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chủng chuẩn nấm Candida albicans (ATCC 90028)
Mã phần lô PP2300356283
Giá từng phần lô 7,000,295
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.443
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.207
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chủng chuẩn nấm Candida krusei (ATCC 6258)
Mã phần lô PP2300356284
Giá từng phần lô 7,000,295
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.443
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.207
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chủng chuẩn nấm Candida parapsilosis (ATCC 22019)
Mã phần lô PP2300356285
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chủng chuẩn nấm Candida tropicalis (ATCC 750)
Mã phần lô PP2300356286
Giá từng phần lô 7,000,295
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.443
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.207
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chủng chuẩn vi khuẩn Escherichia coli (ATCC 25922)
Mã phần lô PP2300356287
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chủng chuẩn vi khuẩn Streptococcus pneumoniae (ATCC 49619)
Mã phần lô PP2300356288
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chủng chuẩn vi khuẩn Staphylococcus saprophyticus (ATCC BAA-750)
Mã phần lô PP2300356289
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chủng chuẩn vi khuẩn Stenotrophomonas maltophilia (ATCC 17666
Mã phần lô PP2300356290
Giá từng phần lô 3,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.882.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.278.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chủng chuẩn vi khuẩn Haemophilus influenzae (ATCC 49766)
Mã phần lô PP2300356291
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.175.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Môi trường Mueller Hinton II Broth (Cation-Adjusted), dạng bột đồng nhất
Mã phần lô PP2300356292
Giá từng phần lô 30,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.630.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
E-Test CEFTOLOZANE-TAZOBACTAM (MIC 0.016-256 μg/mL)
Mã phần lô PP2300356293
Giá từng phần lô 110,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.007.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.003.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Túi tạo môi trường vi hiếu khí, có kèm túi ủ (túi zip)
Mã phần lô PP2300356294
Giá từng phần lô 118,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.260.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Túi ủ tạo môi trường kỵ khí, kèm túi ủ và chất chỉ thị
Mã phần lô PP2300356295
Giá từng phần lô 132,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.060.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Que chỉ thị kỵ khí
Mã phần lô PP2300356296
Giá từng phần lô 32,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.168.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.478.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Môi trường nuôi cấy dùng để phân lập Streptococcus nhóm B
Mã phần lô PP2300356297
Giá từng phần lô 328,642,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.963.750
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.049.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hộp chứa tube trữ lạnh 1.5 - 2.0 ml
Mã phần lô PP2300356298
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Que cấy nhựa tiệt khuẩn vòng cỡ 1µL
Mã phần lô PP2300356299
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Que cấy nhựa tiệt khuẩn vòng cỡ 10µL
Mã phần lô PP2300356300
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.120.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2300356301
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.950.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Khuyên cấy kim loại định lượng 1µL
Mã phần lô PP2300356302
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Khuyên cấy kim loại 10µL
Mã phần lô PP2300356303
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống falcon 15-20ml đáy nhọn
Mã phần lô PP2300356304
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống falcon 40-60ml đáy nhọn
Mã phần lô PP2300356305
Giá từng phần lô 4,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.412.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.992.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dung dịch nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2300356306
Giá từng phần lô 21,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.680.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dung dịch mực tàu
Mã phần lô PP2300356307
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đĩa pha loãng xét nghiệm Elisa
Mã phần lô PP2300356308
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dung dịch Lactophenol cotton blue (LPCB)
Mã phần lô PP2300356309
Giá từng phần lô 32,551,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.826.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.785.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Canh trường pha loãng huyền dịch định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300356310
Giá từng phần lô 468,607,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.910.500
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.024.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 16167
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chỉ thị làm kháng sinh đồ nhóm liên cầu khuẩn
Mã phần lô PP2300356311
Giá từng phần lô 9,718,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.577.585
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.802.873
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Canh trường pha loãng huyền dịch làm kháng sinh đồ vi khuẩn cho nhóm liên cầu khuẩn
Mã phần lô PP2300356312
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2533
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dung dịch làm tan đàm
Mã phần lô PP2300356313
Giá từng phần lô 792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.188.000.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống nghiệm lấy máu chân không chứa chống đông EDTA K2
Mã phần lô PP2300356314
Giá từng phần lô 1,419,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.129.400
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 993.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống nghiệm lấy máu chân không
Mã phần lô PP2300356315
Giá từng phần lô 63,866,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.799.000
Mã hàng hóa (HS) -
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.706.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3667
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->