Gói thầu: Cung cấp hóa chất xét nghiệm và vật tư cho Khoa Vi sinh năm 2025 – 2026 (gồm 192 phần)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400593377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất xét nghiệm và vật tư cho Khoa Vi sinh năm 2025 – 2026 (gồm 192 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400306120 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 48,419,652,457 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400514591 - Chai cấy máu Dành cho trẻ em | 148,500,000 | 2,227,500 |
| 2 | PP2400514592 - Chai cấy máu Hiếu khí | 2,145,000,000 | 32,175,000 |
| 3 | PP2400514593 - Chai cấy máu Kỵ khí | 2,145,000,000 | 32,175,000 |
| 4 | PP2400514594 - Chai cấy máu Tìm nấm | 286,000,000 | 4,290,000 |
| 5 | PP2400514595 - Chai cấy máu Tìm nấm và vi khuẩn lao | 28,600,000 | 429,000 |
| 6 | PP2400514596 - Dung dịch làm tan đàm | 400,800,000 | 6,012,000 |
| 7 | PP2400514597 - Hóa chất làm tan đàm NALC | 468,400 | 7,026 |
| 8 | PP2400514598 - Hóa chất xét nghiệm PYR | 71,824,000 | 1,077,360 |
| 9 | PP2400514599 - Huyết tương thỏ đông khô | 146,250,000 | 2,193,750 |
| 10 | PP2400514600 - Que chỉ thị kỵ khí | 213,624,000 | 3,204,360 |
| 11 | PP2400514601 - Test nhanh xét nghiệm Mycobacterium tuberculosis complex | 107,604,000 | 1,614,060 |
| 12 | PP2400514602 - Đĩa kháng nấm - đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Caspofungin, nồng độ: 5μg | 1,669,250 | 25,039 |
| 13 | PP2400514603 - Đĩa kháng nấm - đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Fluconazole, nồng độ: 25μg | 601,000 | 9,015 |
| 14 | PP2400514604 - Đĩa kháng nấm - đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Voriconazole, nồng độ: 1μg | 601,000 | 9,015 |
| 15 | PP2400514605 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Amikacin, nồng độ: 30μg | 28,000,000 | 420,000 |
| 16 | PP2400514606 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Amoxicillin/Axit Clavulanic 2/1, nồng độ: 20/10μg | 2,100,000 | 31,500 |
| 17 | PP2400514607 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ampicillin, nồng độ: 10μg | 6,300,000 | 94,500 |
| 18 | PP2400514608 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ampicillin/Sulbactam, nồng độ: 10/10μg | 22,680,000 | 340,200 |
| 19 | PP2400514609 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Azithromycin, nồng độ: 15μg | 350,000 | 5,250 |
| 20 | PP2400514610 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Cefepime, nồng độ: 30μg | 25,620,000 | 384,300 |
| 21 | PP2400514611 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Cefoperazone/sulbactam, nồng độ: 75μg | 700,000 | 10,500 |
| 22 | PP2400514612 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Cefotaxim, nồng độ: 30μg | 44,800,000 | 672,000 |
| 23 | PP2400514613 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Cefotaxim/Clavulanic acid, nồng độ: 30/10μg | 49,000,000 | 735,000 |
| 24 | PP2400514614 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Cefoxitin, nồng độ: 30μg | 47,600,000 | 714,000 |
| 25 | PP2400514615 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ceftazidime, nồng độ: 30μg | 44,800,000 | 672,000 |
| 26 | PP2400514616 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ceftazidime/Avibactam, nồng độ: 30/20 μg | 1,869,250 | 28,039 |
| 27 | PP2400514617 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ceftazidime/Clavulanic acid, nồng độ: 30/10μg | 49,000,000 | 735,000 |
| 28 | PP2400514618 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ceftolozane/Tazobactam, nồng độ: 30/10μg | 601,000 | 9,015 |
| 29 | PP2400514619 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ceftriaxone, nồng độ: 30μg | 25,550,000 | 383,250 |
| 30 | PP2400514620 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ciprofloxacin, nồng độ: 5μg | 22,680,000 | 340,200 |
| 31 | PP2400514621 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Clindamycin, nồng độ: 2μg | 6,650,000 | 99,750 |
| 32 | PP2400514622 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Colistin, nồng độ: 10μg | 30,100,000 | 451,500 |
| 33 | PP2400514623 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Doxycycline, nồng độ: 30μg | 7,350,000 | 110,250 |
| 34 | PP2400514624 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ertapenem, nồng độ: 10μg | 30,100,000 | 451,500 |
| 35 | PP2400514625 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Erythromycin, nồng độ: 15μg | 4,550,000 | 68,250 |
| 36 | PP2400514626 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Fosfomycin G6P, nồng độ: 200/50 μg | 9,979,200 | 149,688 |
| 37 | PP2400514627 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Gentamicin, nồng độ: 10μg | 30,100,000 | 451,500 |
| 38 | PP2400514628 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Imipenem, nồng độ: 10μg | 30,100,000 | 451,500 |
| 39 | PP2400514629 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Levofloxacin, nồng độ: 5μg | 30,100,000 | 451,500 |
| 40 | PP2400514630 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Linezolid, nồng độ: 30μg | 11,900,000 | 178,500 |
| 41 | PP2400514631 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Meropenem, nồng độ: 10μg | 30,100,000 | 451,500 |
| 42 | PP2400514632 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Metronidazole, nồng độ: 5μg | 485,000 | 7,275 |
| 43 | PP2400514633 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Minocycline, nồng độ: 30μg | 19,530,000 | 292,950 |
| 44 | PP2400514634 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Novobiocin, nồng độ: 30μg | 1,067,500 | 16,013 |
| 45 | PP2400514635 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Oxacillin, nồng độ: 1μg | 700,000 | 10,500 |
| 46 | PP2400514636 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: PenicillinG, nồng độ: 10 units | 7,350,000 | 110,250 |
| 47 | PP2400514637 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Piperacillin/tazobactam, nồng độ: 100/10μg | 49,700,000 | 745,500 |
| 48 | PP2400514638 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Sulfamethoxazole/trimethoprim, nồng độ: 23.75/1.25μg | 30,100,000 | 451,500 |
| 49 | PP2400514639 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Tetracycline, nồng độ: 30μg | 350,000 | 5,250 |
| 50 | PP2400514640 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Tigecycline, nồng độ: 15μg | 350,000 | 5,250 |
| 51 | PP2400514641 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Vancomycin, nồng độ: 30μg | 350,000 | 5,250 |
| 52 | PP2400514642 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Optochin | 6,480,000 | 97,200 |
| 53 | PP2400514643 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Oxidase | 4,800,000 | 72,000 |
| 54 | PP2400514644 - E-Test, kháng sinh: Amoxicillin, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) | 22,760,000 | 341,400 |
| 55 | PP2400514645 - E-Test, kháng sinh: Amoxicillin/Axit Clavulanic 2/1, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) | 22,760,000 | 341,400 |
| 56 | PP2400514646 - E-Test, kháng sinh: Anidulafugin, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL) | 14,794,000 | 221,910 |
| 57 | PP2400514647 - E-Test, kháng sinh: Caspofungin, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL) | 14,794,000 | 221,910 |
| 58 | PP2400514648 - E-Test, kháng sinh: Ceftolozane/Tazobactam, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) | 22,760,000 | 341,400 |
| 59 | PP2400514649 - E-Test, kháng sinh: Ceftriaxone, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) | 22,760,000 | 341,400 |
| 60 | PP2400514650 - E-Test, Kháng sinh: Clarithromycin, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) | 22,700,000 | 340,500 |
| 61 | PP2400514651 - E-Test, kháng sinh: Clindamycin, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) | 22,760,000 | 341,400 |
| 62 | PP2400514652 - E-Test, kháng sinh: Fluconazole, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) | 14,794,000 | 221,910 |
| 63 | PP2400514653 - E-Test, kháng sinh: Itraconazole, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL) | 14,794,000 | 221,910 |
| 64 | PP2400514654 - E-Test, kháng sinh: Levofloxacin, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL) | 22,760,000 | 341,400 |
| 65 | PP2400514655 - E-Test, kháng sinh: Meropenem, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL) | 22,760,000 | 341,400 |
| 66 | PP2400514656 - E-Test, kháng sinh: Metronidazole, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) | 22,760,000 | 341,400 |
| 67 | PP2400514657 - E-Test, kháng sinh: Micafungin, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL) | 14,794,000 | 221,910 |
| 68 | PP2400514658 - E-Test, kháng sinh: PenicillinG, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) | 22,760,000 | 341,400 |
| 69 | PP2400514659 - E-Test, kháng sinh: Tetracycline, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) | 22,760,000 | 341,400 |
| 70 | PP2400514660 - E-Test, kháng sinh: Vancomycin, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) | 22,760,000 | 341,400 |
| 71 | PP2400514661 - E-Test, kháng sinh: Voriconazole, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL) | 14,794,000 | 221,910 |
| 72 | PP2400514662 - Hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Entamoeba histolytica, loại kháng thể: IgG | 131,725,440 | 1,975,882 |
| 73 | PP2400514663 - Hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Entamoeba histolytica, loại kháng thể: IgM | 121,968,000 | 1,829,520 |
| 74 | PP2400514664 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Angiostrongylus (Giun tròn), loại kháng thể: IgG | 40,128,000 | 601,920 |
| 75 | PP2400514665 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Angiostrongylus (Giun tròn), loại kháng thể: IgM | 63,302,400 | 949,536 |
| 76 | PP2400514666 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, Ký sinh trùng: Clonorchis sinensis (Sán lá gan nhỏ), loại kháng thể: IgG | 60,192,000 | 902,880 |
| 77 | PP2400514667 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, Ký sinh trùng: Clonorchis sinensis (Sán lá gan nhỏ), loại kháng thể: IgM | 56,972,160 | 854,583 |
| 78 | PP2400514668 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Cysticercosis (Ấu trùng sán dải heo), loại kháng thể: IgG | 548,856,000 | 8,232,840 |
| 79 | PP2400514669 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Cysticercosis (Ấu trùng sán dải heo), loại kháng thể: IgM | 68,302,080 | 1,024,532 |
| 80 | PP2400514670 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Echinococcus (Sán dây chó), loại kháng thể: IgG | 32,931,360 | 493,971 |
| 81 | PP2400514671 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Echinococcus (Sán dây chó), loại kháng thể: IgM | 19,514,880 | 292,724 |
| 82 | PP2400514672 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Fasciola (Sán lá gan), loại kháng thể: IgG | 695,217,600 | 10,428,264 |
| 83 | PP2400514673 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Fasciola (Sán lá gan), loại kháng thể: IgM | 82,938,240 | 1,244,074 |
| 84 | PP2400514674 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Gnathostoma (Giun đầu gai), loại kháng thể: IgG | 234,178,560 | 3,512,679 |
| 85 | PP2400514675 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Gnathostoma (Giun đầu gai), loại kháng thể: IgM | 44,311,680 | 664,676 |
| 86 | PP2400514676 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Paragonimus (Sán lá phổi), loại kháng thể: IgG | 132,422,400 | 1,986,336 |
| 87 | PP2400514677 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Paragonimus (Sán lá phổi), loại kháng thể: IgM | 24,393,600 | 365,904 |
| 88 | PP2400514678 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Schistosoma (Sán máng), loại kháng thể: IgG | 36,590,400 | 548,856 |
| 89 | PP2400514679 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Schistosoma (Sán máng), loại kháng thể: IgM | 24,393,600 | 365,904 |
| 90 | PP2400514680 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Strongyloides (Giun lươn), loại kháng thể: IgG | 444,573,360 | 6,668,601 |
| 91 | PP2400514681 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Strongyloides (Giun lươn), loại kháng thể: IgM | 102,453,120 | 1,536,797 |
| 92 | PP2400514682 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Toxocara(Giun đũa chó-mèo), loại kháng thể: IgG | 1,448,979,840 | 21,734,698 |
| 93 | PP2400514683 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Toxocara(Giun đũa chó-mèo), loại kháng thể: IgM | 102,453,120 | 1,536,797 |
| 94 | PP2400514684 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Trichinella (Giun xoắn), loại kháng thể: IgG | 14,636,160 | 219,543 |
| 95 | PP2400514685 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Trichinella (Giun xoắn), loại kháng thể: IgM | 24,393,600 | 365,904 |
| 96 | PP2400514686 - Test nhanh phát hiện vi nấm Aspergillus | 79,500,000 | 1,192,500 |
| 97 | PP2400514687 - Hóa chất tìm kháng nguyên vi nấm bằng phương pháp Elisa, Vi nấm: Aspergillus, Loại kháng nguyên: Galactomannan | 119,700,096 | 1,795,502 |
| 98 | PP2400514688 - Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Aspergillus fumigatu,loại kháng thể: IgA | 34,158,816 | 512,383 |
| 99 | PP2400514689 - Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Aspergillus fumigatu,loại kháng thể: IgG | 19,792,128 | 296,882 |
| 100 | PP2400514690 - Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Aspergillus fumigatu,loại kháng thể: IgM | 19,322,304 | 289,835 |
| 101 | PP2400514691 - Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Candida albicans, loại kháng thể: IgA | 18,530,496 | 277,958 |
| 102 | PP2400514692 - Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Candida albicans, loại kháng thể: IgG | 12,353,664 | 185,305 |
| 103 | PP2400514693 - Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Candida albicans, loại kháng thể: IgM | 12,353,664 | 185,305 |
| 104 | PP2400514694 - Chất bổ sung pha chế môi trường - VTAP (Vancomycin, Trimothoprim, Amphotericin B, Polymicin B) | 9,013,500 | 135,203 |
| 105 | PP2400514695 - Chất bổ sung pha chế môi trường - VTCN (Vancomycin, Trimothoprim, Colistin, Nystastine) | 7,210,800 | 108,162 |
| 106 | PP2400514696 - Môi trường đổ sẵn - môi trường BA (Blood agar), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng | 1,865,500,000 | 27,982,500 |
| 107 | PP2400514697 - Môi trường đổ sẵn - môi trường BHI lỏng có bổ sung Chloramphenicol, Đổ sẵn trong type, sẵn sàng sử dụng | 1,980,000 | 29,700 |
| 108 | PP2400514698 - Môi trường đổ sẵn - môi trường bột Mueller Hinton II Broth (Cation-Adjusted)được điều chỉnh cation cho các ion canxi và magiê, Đổ sẵn trong ống 10mL, sẵn sàng sử dụng | 784,800,000 | 11,772,000 |
| 109 | PP2400514699 - Môi trường đổ sẵn - môi trường chuyên chở và bảo quản mẫu thử kỵ khí. (Thioglycolate), Đổ sẵn trong type, sẵn sàng sử dụng | 4,395,000 | 65,925 |
| 110 | PP2400514700 - Môi trường đổ sẵn - môi trường chuyên chở và bảo quản mẫu thử, Đổ sẵn trong type, sẵn sàng sử dụng | 52,000,000 | 780,000 |
| 111 | PP2400514701 - Môi trường đổ sẵn - môi trường Macconkey (MC), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng | 567,000,000 | 8,505,000 |
| 112 | PP2400514702 - Môi trường đổ sẵn - môi trường nuôi cấy chọn lọc vi khuẩn H. pylori, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng | 350,000,000 | 5,250,000 |
| 113 | PP2400514703 - Môi trường đổ sẵn - môi trường nuôi cấy và phân lập dành riêng cho bệnh phẩm nước tiểu, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng | 648,000,000 | 9,720,000 |
| 114 | PP2400514704 - Môi trường đổ sẵn - môi trường Sabouraud có bổ sung Chloramphenicol, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng | 84,937,500 | 1,274,063 |
| 115 | PP2400514705 - Môi trường đổ sẵn - môi trường thạch máu kỵ khí, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng | 14,580,000 | 218,700 |
| 116 | PP2400514706 - Môi trường đổ sẵn - môi trường thạch nâu (Chocolate Agar), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng | 397,750,000 | 5,966,250 |
| 117 | PP2400514707 - Môi trường đổ sẵn - môi trường HTM (Haemophilus Test Medium),Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng | 7,920,000 | 118,800 |
| 118 | PP2400514708 - Môi trường đổ sẵn - môi trường MHA (Mueller Hinton Agar), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng | 679,250,000 | 10,188,750 |
| 119 | PP2400514709 - Môi trường đổ sẵn - môi trường Mueller Hinton agar + glucose + methylene blue, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng | 378,429,000 | 5,676,435 |
| 120 | PP2400514710 - Môi trường đổ sẵn - môi trường Mueller Hinton Agar có bổ sung máu cừu, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng | 105,750,000 | 1,586,250 |
| 121 | PP2400514711 - Môi trường đổ sẵn - môi trường NA (Nutrien agar), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng | 1,100,000 | 16,500 |
| 122 | PP2400514712 - Môi trường đổ sẵn - môi trường nuôi cấy và phân lập vi nấm Candida,Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng | 35,100,000 | 526,500 |
| 123 | PP2400514713 - Môi trường đổ sẵn - môi trường phát hiện, sàng lọc vi khuẩn đường ruột sinh Carbapenemase, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng | 144,900,000 | 2,173,500 |
| 124 | PP2400514714 - Môi trường đổ sẵn - môi trường SS nuôi cấy chọn lọc phân biệt Salmonella, Shigella, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng | 2,800,000 | 42,000 |
| 125 | PP2400514715 - Môi trường đổ sẵn - môi trường tăng sinh chọn lọc vi khuẩn Streptococcus nhóm B, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng | 204,250,000 | 3,063,750 |
| 126 | PP2400514716 - Môi trường đổ sẵn - môi trường tăng sinh chọn lọc vi khuẩn tả (Vibrio), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng | 9,833,750 | 147,507 |
| 127 | PP2400514717 - Môi trường đổ sẵn - Môi trường thực hiện kháng sinh đồ dành riêng cho Neisseriagonorrhoeae, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng | 8,940,750 | 134,112 |
| 128 | PP2400514718 - Môi trường đổ sẵn - môi trường thực hiện kháng sinh đồ dành riêng cho vi khuẩn Helicobacter Pylori, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng | 380,100,000 | 5,701,500 |
| 129 | PP2400514719 - Môi trường đổ sẵn - môi trường vận chuyển Streptococcus nhóm B, Đổ sẵn trong type, sẵn sàng sử dụng | 305,685,000 | 4,585,275 |
| 130 | PP2400514720 - Môi trường đổ sẵn - môi trường vận chuyển và bảo quản mẫu thử dùng trong xét nghiệm nuôi cấy H. pylori, Đổ sẵn trong type, sẵn sàng sử dụng | 22,000,000 | 330,000 |
| 131 | PP2400514721 - Môi trường pha chế - môi trường Brilliant Green Bile Lactose (BGBL),Dạng bột đồng nhất | 43,380,000 | 650,700 |
| 132 | PP2400514722 - Môi trường pha chế - môi trường BHI (Brain Heart Infusion), Dạng bột đồng nhất | 12,810,000 | 192,150 |
| 133 | PP2400514723 - Môi trường pha chế - môi trường bột Mueller Hinton II Broth (Cation-Adjusted)được điều chỉnh cation cho các ion canxi và magiê, Dạng bột đồng nhất | 124,200,000 | 1,863,000 |
| 134 | PP2400514724 - Môi trường pha chế - môi trường lưu trữ, nuôi cấy và bảo quản chủng vi sinh vật, Dạng bột đồng nhất | 21,700,000 | 325,500 |
| 135 | PP2400514725 - Môi trường pha chế - môi trường SIM Medium,dạng bột đồng nhất | 3,810,000 | 57,150 |
| 136 | PP2400514726 - Môi trường pha chế - môi trường TRIPLE SUGAR IRON AGAR (TSI), dạng bột đồng nhất | 1,605,000 | 24,075 |
| 137 | PP2400514727 - Bộ kit xét nghiệm phát hiện và định lượng DNA của human Polymavirus BK (BKV) bằng phương pháp RealtimePCR | 683,550,000 | 10,253,250 |
| 138 | PP2400514728 - Bộ kit xét nghiệm phát hiện và định lượng DNA của human Polymavirus BK (BKV) và human Polymavirus JC (JCV) bằng phương pháp RealtimePCR | 714,420,000 | 10,716,300 |
| 139 | PP2400514729 - Bộ kit xét nghiệm tách chiết DNA/RNA của virus | 441,000,000 | 6,615,000 |
| 140 | PP2400514730 - Bộ mẫu chuẩn cho xét nghiệm xác định Polymavirus BK (BKV) bằng phương pháp RealtimePCR | 251,370,000 | 3,770,550 |
| 141 | PP2400514731 - Hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện các đột biến gây kháng kháng sinh carbapenem và kháng colistin | 1,739,416,000 | 26,091,240 |
| 142 | PP2400514732 - Ống PCR 0.1 mL | 33,666,000 | 504,990 |
| 143 | PP2400514733 - Test kit thực hiện xét nghiệm PCR định lượng DNA của virus viêm gan B (HBV) | 764,400,000 | 11,466,000 |
| 144 | PP2400514734 - Test kit thực hiện xét nghiệm PCR định lượng RNA của virus viêm gan C (HCV) | 772,800,000 | 11,592,000 |
| 145 | PP2400514735 - Test kit thực hiện xét nghiệm PCR phát hiện Mycobacterium tuberculosis | 966,000,000 | 14,490,000 |
| 146 | PP2400514736 - Canh thang dùng cho thử nghiệm kháng nấm đồ bằng phương pháp vi pha loãng | 472,500,000 | 7,087,500 |
| 147 | PP2400514737 - Canh trường pha loãng huyền dịch định danh vi khuẩn | 934,605,000 | 14,019,075 |
| 148 | PP2400514738 - Canh trường pha loãng huyền dịch làm kháng sinh đồ | 765,360,000 | 11,480,400 |
| 149 | PP2400514739 - Canh trường pha loãng huyền dịch làm kháng sinh đồ vi khuẩn cho nhóm liên cầu khuẩn | 81,000,000 | 1,215,000 |
| 150 | PP2400514740 - Chất chỉ thị làm kháng sinh đồ nhóm liên cầu khuẩn | 7,546,044 | 113,191 |
| 151 | PP2400514741 - Chất chỉ thị làm kháng sinh đồ vi khuẩn | 84,892,995 | 1,273,395 |
| 152 | PP2400514742 - Nước khử khoáng vô trùng | 47,340,000 | 710,100 |
| 153 | PP2400514743 - Nước muối sinh lý pha huyền dịch vi khuẩn | 75,600,000 | 1,134,000 |
| 154 | PP2400514744 - Ống nhựa để pha loãng huyền dịch vi khuẩn | 390,000,000 | 5,850,000 |
| 155 | PP2400514745 - Thẻ định danh, nhóm trực khuẩn gram âm | 5,386,500,000 | 80,797,500 |
| 156 | PP2400514746 - Thẻ định danh, nhóm vi khuẩn gram dương | 2,711,205,000 | 40,668,075 |
| 157 | PP2400514747 - Thẻ định danh, nhóm vi khuẩn khó nuôi cấy | 179,550,000 | 2,693,250 |
| 158 | PP2400514748 - Thẻ định danh, nhóm vi khuẩn kỵ khí | 179,550,000 | 2,693,250 |
| 159 | PP2400514749 - Thẻ định danh, nhóm vi nấm | 287,280,000 | 4,309,200 |
| 160 | PP2400514750 - Khay kháng sinh đồ nấm | 1,062,000,000 | 15,930,000 |
| 161 | PP2400514751 - Thẻ kháng nấm đồ, nhóm vi nấm | 484,785,000 | 7,271,775 |
| 162 | PP2400514752 - Thẻ kháng sinh đồ, nhóm liên cầu | 154,413,000 | 2,316,195 |
| 163 | PP2400514753 - Thẻ kháng sinh đồ, nhóm trực khuẩn gram âm | 1,939,140,000 | 29,087,100 |
| 164 | PP2400514754 - Thẻ kháng sinh đồ, nhóm vi khuẩn gram dương | 677,801,250 | 10,167,019 |
| 165 | PP2400514755 - Bộ thuốc nhuộm huỳnh quang phát hiện trực khuẩn kháng acid (AFB), bộ thuốc nhuộm, sẵn sàng sử dụng | 489,562,500 | 7,343,438 |
| 166 | PP2400514756 - Bộ thuốc nhuộm Zielnelson phát hiện trực khuẩn kháng Acid (AFB), bộ thuốc nhuộm, sẵn sàng sử dụng | 1,570,875,000 | 23,563,125 |
| 167 | PP2400514757 - Dung dịch Lactophenol cotton blue (LPCB), dạng dung dịch, sẵn sàng sử dụng | 49,665,000 | 744,975 |
| 168 | PP2400514758 - Dung dịch mực tàu, dạng dung dịch, sẵn sàng sử dụng | 8,500,000 | 127,500 |
| 169 | PP2400514759 - Thuốc cố định màu vi khuẩn khi nhuộm gram, dạng dung dịch, sẵn sàng sử dụng | 931,600,000 | 13,974,000 |
| 170 | PP2400514760 - Thuốc nhuộm gram vi khuẩn màu đỏ, dạng dung dịch, sẵn sàng sử dụng | 812,000,000 | 12,180,000 |
| 171 | PP2400514761 - Thuốc nhuộm gram vi khuẩn màu tím, dạng dung dịch, sẵn sàng sử dụng | 794,600,000 | 11,919,000 |
| 172 | PP2400514762 - Đĩa petri nhựa, tiệt trùng | 19,100,000 | 286,500 |
| 173 | PP2400514763 - Pipet Pasteur | 3,627,000 | 54,405 |
| 174 | PP2400514764 - Que cấy, một đầu thẳng và 1 đầu vòng cấy tròn 10μL | 198,450,000 | 2,976,750 |
| 175 | PP2400514765 - Que cấy, một đầu thẳng và 1 đầu vòng cấy tròn 1μL | 19,845,000 | 297,675 |
| 176 | PP2400514766 - Túi ủ tạo khí trường dành cho nhóm vi khuẩn kỵ khí, gồm: Túi ủ tạo khí trường | 102,350,000 | 1,535,250 |
| 177 | PP2400514767 - Túi ủ tạo khí trường dành cho nhóm vi khuẩn kỵ khí, Gồm: Túi ủ tạo khí trường, kèm theo túi ủ (túi zip) có thể đóng kín và chất chỉ thị kỵ khí | 123,787,500 | 1,856,813 |
| 178 | PP2400514768 - Túi ủ tạo khí trường dành cho nhóm vi khuẩn vi hiếu khí, gồm: Túi ủ tạo khí trường | 117,260,000 | 1,758,900 |
| 179 | PP2400514769 - Túi ủ tạo khí trường dành cho nhóm vi khuẩn vi hiếu khí, Gồm: Túi ủ tạo khí trường, kèm theo túi ủ (túi zip) có thể đóng kín | 534,072,000 | 8,011,080 |
| 180 | PP2400514770 - Vòng cấy bằng kim loại 10μL, không cán. | 15,300,000 | 229,500 |
| 181 | PP2400514771 - Vòng cấy bằng kim loại 1μL, không cán. | 15,000,000 | 225,000 |
| 182 | PP2400514772 - Thẻ kháng sinh đồ, nhóm trực khuẩn gram âm đa kháng thuốc | 592,515,000 | 8,887,725 |
| 183 | PP2400514773 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Bacitracin | 1,351,500 | 20,273 |
| 184 | PP2400514774 - Thẻ định danh/kháng sinh đồ kết hợp, nhóm trực khuẩn Gram Âm | 339,000,000 | 5,085,000 |
| 185 | PP2400514775 - Bình ủchuyên dụng cho nuôi cấy vi khuẩn kỵkhí, thểtích 2.5 lít | 17,955,000 | 269,325 |
| 186 | PP2400514776 - Chất bổ sung pha chế môi trường - máu cừu | 39,800,000 | 597,000 |
| 187 | PP2400514777 - Chủng chuẩn vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa (ATCC 27853) | 2,120,000 | 31,800 |
| 188 | PP2400514778 - Hộp chứa tube trữ lạnh vuông có nắp liền hộp, có chốt cài, 10 x 10 (100 lỗ) | 55,000,000 | 825,000 |
| 189 | PP2400514779 - Chủng chuẩn vi khuẩn Streptococcus pyogenes(ATCC 19615) | 2,550,000 | 38,250 |
| 190 | PP2400514780 - Chủng chuẩn vi khuẩn Vibrio parahaemolyticus (ATCC 17802) | 6,500,000 | 97,500 |
| 191 | PP2400514781 - Môi trường đổ sẵn - môi trường phát hiện nhanh H. pylori, Type nhựa hoặc giếng nhựa 0.2-1ml | 5,000,000 | 75,000 |
| 192 | PP2400514782 - Bộ kit xét nghiệm tách chiết DNA của vi khuẩn | 340,000,000 | 5,100,000 |
Chai cấy máu Dành cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2400514591 |
| Giá từng phần lô | 148,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,227,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Chai cấy máu Hiếu khí |
|
| Mã phần lô | PP2400514592 |
| Giá từng phần lô | 2,145,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Chai cấy máu Kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2400514593 |
| Giá từng phần lô | 2,145,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Chai cấy máu Tìm nấm |
|
| Mã phần lô | PP2400514594 |
| Giá từng phần lô | 286,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Chai cấy máu Tìm nấm và vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2400514595 |
| Giá từng phần lô | 28,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 429,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Dung dịch làm tan đàm |
|
| Mã phần lô | PP2400514596 |
| Giá từng phần lô | 400,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,012,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất làm tan đàm NALC |
|
| Mã phần lô | PP2400514597 |
| Giá từng phần lô | 468,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,026 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm PYR |
|
| Mã phần lô | PP2400514598 |
| Giá từng phần lô | 71,824,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,077,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Huyết tương thỏ đông khô |
|
| Mã phần lô | PP2400514599 |
| Giá từng phần lô | 146,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,193,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Que chỉ thị kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2400514600 |
| Giá từng phần lô | 213,624,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,204,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Test nhanh xét nghiệm Mycobacterium tuberculosis complex |
|
| Mã phần lô | PP2400514601 |
| Giá từng phần lô | 107,604,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,614,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa kháng nấm - đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Caspofungin, nồng độ: 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514602 |
| Giá từng phần lô | 1,669,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,039 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa kháng nấm - đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Fluconazole, nồng độ: 25μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514603 |
| Giá từng phần lô | 601,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,015 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa kháng nấm - đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Voriconazole, nồng độ: 1μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514604 |
| Giá từng phần lô | 601,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,015 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Amikacin, nồng độ: 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514605 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Amoxicillin/Axit Clavulanic 2/1, nồng độ: 20/10μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514606 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ampicillin, nồng độ: 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514607 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ampicillin/Sulbactam, nồng độ: 10/10μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514608 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 340,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Azithromycin, nồng độ: 15μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514609 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Cefepime, nồng độ: 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514610 |
| Giá từng phần lô | 25,620,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 384,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Cefoperazone/sulbactam, nồng độ: 75μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514611 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Cefotaxim, nồng độ: 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514612 |
| Giá từng phần lô | 44,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 672,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Cefotaxim/Clavulanic acid, nồng độ: 30/10μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514613 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Cefoxitin, nồng độ: 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514614 |
| Giá từng phần lô | 47,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 714,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ceftazidime, nồng độ: 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514615 |
| Giá từng phần lô | 44,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 672,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ceftazidime/Avibactam, nồng độ: 30/20 μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514616 |
| Giá từng phần lô | 1,869,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,039 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ceftazidime/Clavulanic acid, nồng độ: 30/10μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514617 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ceftolozane/Tazobactam, nồng độ: 30/10μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514618 |
| Giá từng phần lô | 601,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,015 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ceftriaxone, nồng độ: 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514619 |
| Giá từng phần lô | 25,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 383,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ciprofloxacin, nồng độ: 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514620 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 340,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Clindamycin, nồng độ: 2μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514621 |
| Giá từng phần lô | 6,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Colistin, nồng độ: 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514622 |
| Giá từng phần lô | 30,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 451,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Doxycycline, nồng độ: 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514623 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ertapenem, nồng độ: 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514624 |
| Giá từng phần lô | 30,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 451,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Erythromycin, nồng độ: 15μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514625 |
| Giá từng phần lô | 4,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Fosfomycin G6P, nồng độ: 200/50 μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514626 |
| Giá từng phần lô | 9,979,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 149,688 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Gentamicin, nồng độ: 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514627 |
| Giá từng phần lô | 30,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 451,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Imipenem, nồng độ: 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514628 |
| Giá từng phần lô | 30,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 451,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Levofloxacin, nồng độ: 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514629 |
| Giá từng phần lô | 30,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 451,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Linezolid, nồng độ: 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514630 |
| Giá từng phần lô | 11,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 178,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Meropenem, nồng độ: 10μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514631 |
| Giá từng phần lô | 30,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 451,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Metronidazole, nồng độ: 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514632 |
| Giá từng phần lô | 485,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Minocycline, nồng độ: 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514633 |
| Giá từng phần lô | 19,530,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 292,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Novobiocin, nồng độ: 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514634 |
| Giá từng phần lô | 1,067,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,013 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Oxacillin, nồng độ: 1μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514635 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: PenicillinG, nồng độ: 10 units |
|
| Mã phần lô | PP2400514636 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Piperacillin/tazobactam, nồng độ: 100/10μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514637 |
| Giá từng phần lô | 49,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 745,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Sulfamethoxazole/trimethoprim, nồng độ: 23.75/1.25μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514638 |
| Giá từng phần lô | 30,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 451,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Tetracycline, nồng độ: 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514639 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Tigecycline, nồng độ: 15μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514640 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Vancomycin, nồng độ: 30μg |
|
| Mã phần lô | PP2400514641 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Optochin |
|
| Mã phần lô | PP2400514642 |
| Giá từng phần lô | 6,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2400514643 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
E-Test, kháng sinh: Amoxicillin, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) |
|
| Mã phần lô | PP2400514644 |
| Giá từng phần lô | 22,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 341,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
E-Test, kháng sinh: Amoxicillin/Axit Clavulanic 2/1, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) |
|
| Mã phần lô | PP2400514645 |
| Giá từng phần lô | 22,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 341,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
E-Test, kháng sinh: Anidulafugin, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL) |
|
| Mã phần lô | PP2400514646 |
| Giá từng phần lô | 14,794,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 221,910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
E-Test, kháng sinh: Caspofungin, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL) |
|
| Mã phần lô | PP2400514647 |
| Giá từng phần lô | 14,794,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 221,910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
E-Test, kháng sinh: Ceftolozane/Tazobactam, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) |
|
| Mã phần lô | PP2400514648 |
| Giá từng phần lô | 22,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 341,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
E-Test, kháng sinh: Ceftriaxone, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) |
|
| Mã phần lô | PP2400514649 |
| Giá từng phần lô | 22,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 341,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
E-Test, Kháng sinh: Clarithromycin, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) |
|
| Mã phần lô | PP2400514650 |
| Giá từng phần lô | 22,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 340,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
E-Test, kháng sinh: Clindamycin, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) |
|
| Mã phần lô | PP2400514651 |
| Giá từng phần lô | 22,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 341,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
E-Test, kháng sinh: Fluconazole, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) |
|
| Mã phần lô | PP2400514652 |
| Giá từng phần lô | 14,794,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 221,910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
E-Test, kháng sinh: Itraconazole, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL) |
|
| Mã phần lô | PP2400514653 |
| Giá từng phần lô | 14,794,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 221,910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
E-Test, kháng sinh: Levofloxacin, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL) |
|
| Mã phần lô | PP2400514654 |
| Giá từng phần lô | 22,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 341,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
E-Test, kháng sinh: Meropenem, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL) |
|
| Mã phần lô | PP2400514655 |
| Giá từng phần lô | 22,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 341,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
E-Test, kháng sinh: Metronidazole, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) |
|
| Mã phần lô | PP2400514656 |
| Giá từng phần lô | 22,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 341,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
E-Test, kháng sinh: Micafungin, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL) |
|
| Mã phần lô | PP2400514657 |
| Giá từng phần lô | 14,794,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 221,910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
E-Test, kháng sinh: PenicillinG, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) |
|
| Mã phần lô | PP2400514658 |
| Giá từng phần lô | 22,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 341,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
E-Test, kháng sinh: Tetracycline, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) |
|
| Mã phần lô | PP2400514659 |
| Giá từng phần lô | 22,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 341,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
E-Test, kháng sinh: Vancomycin, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) |
|
| Mã phần lô | PP2400514660 |
| Giá từng phần lô | 22,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 341,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
E-Test, kháng sinh: Voriconazole, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL) |
|
| Mã phần lô | PP2400514661 |
| Giá từng phần lô | 14,794,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 221,910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Entamoeba histolytica, loại kháng thể: IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400514662 |
| Giá từng phần lô | 131,725,440 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,975,882 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Entamoeba histolytica, loại kháng thể: IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400514663 |
| Giá từng phần lô | 121,968,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,829,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Angiostrongylus (Giun tròn), loại kháng thể: IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400514664 |
| Giá từng phần lô | 40,128,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 601,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Angiostrongylus (Giun tròn), loại kháng thể: IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400514665 |
| Giá từng phần lô | 63,302,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 949,536 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, Ký sinh trùng: Clonorchis sinensis (Sán lá gan nhỏ), loại kháng thể: IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400514666 |
| Giá từng phần lô | 60,192,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 902,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, Ký sinh trùng: Clonorchis sinensis (Sán lá gan nhỏ), loại kháng thể: IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400514667 |
| Giá từng phần lô | 56,972,160 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 854,583 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Cysticercosis (Ấu trùng sán dải heo), loại kháng thể: IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400514668 |
| Giá từng phần lô | 548,856,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,232,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Cysticercosis (Ấu trùng sán dải heo), loại kháng thể: IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400514669 |
| Giá từng phần lô | 68,302,080 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,024,532 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Echinococcus (Sán dây chó), loại kháng thể: IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400514670 |
| Giá từng phần lô | 32,931,360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 493,971 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Echinococcus (Sán dây chó), loại kháng thể: IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400514671 |
| Giá từng phần lô | 19,514,880 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 292,724 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Fasciola (Sán lá gan), loại kháng thể: IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400514672 |
| Giá từng phần lô | 695,217,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,428,264 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Fasciola (Sán lá gan), loại kháng thể: IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400514673 |
| Giá từng phần lô | 82,938,240 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,244,074 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Gnathostoma (Giun đầu gai), loại kháng thể: IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400514674 |
| Giá từng phần lô | 234,178,560 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,512,679 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Gnathostoma (Giun đầu gai), loại kháng thể: IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400514675 |
| Giá từng phần lô | 44,311,680 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 664,676 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Paragonimus (Sán lá phổi), loại kháng thể: IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400514676 |
| Giá từng phần lô | 132,422,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,986,336 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Paragonimus (Sán lá phổi), loại kháng thể: IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400514677 |
| Giá từng phần lô | 24,393,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 365,904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Schistosoma (Sán máng), loại kháng thể: IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400514678 |
| Giá từng phần lô | 36,590,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 548,856 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Schistosoma (Sán máng), loại kháng thể: IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400514679 |
| Giá từng phần lô | 24,393,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 365,904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Strongyloides (Giun lươn), loại kháng thể: IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400514680 |
| Giá từng phần lô | 444,573,360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,668,601 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Strongyloides (Giun lươn), loại kháng thể: IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400514681 |
| Giá từng phần lô | 102,453,120 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,536,797 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Toxocara(Giun đũa chó-mèo), loại kháng thể: IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400514682 |
| Giá từng phần lô | 1,448,979,840 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,734,698 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Toxocara(Giun đũa chó-mèo), loại kháng thể: IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400514683 |
| Giá từng phần lô | 102,453,120 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,536,797 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Trichinella (Giun xoắn), loại kháng thể: IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400514684 |
| Giá từng phần lô | 14,636,160 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 219,543 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Trichinella (Giun xoắn), loại kháng thể: IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400514685 |
| Giá từng phần lô | 24,393,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 365,904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Test nhanh phát hiện vi nấm Aspergillus |
|
| Mã phần lô | PP2400514686 |
| Giá từng phần lô | 79,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,192,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất tìm kháng nguyên vi nấm bằng phương pháp Elisa, Vi nấm: Aspergillus, Loại kháng nguyên: Galactomannan |
|
| Mã phần lô | PP2400514687 |
| Giá từng phần lô | 119,700,096 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,795,502 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Aspergillus fumigatu,loại kháng thể: IgA |
|
| Mã phần lô | PP2400514688 |
| Giá từng phần lô | 34,158,816 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 512,383 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Aspergillus fumigatu,loại kháng thể: IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400514689 |
| Giá từng phần lô | 19,792,128 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 296,882 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Aspergillus fumigatu,loại kháng thể: IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400514690 |
| Giá từng phần lô | 19,322,304 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 289,835 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Candida albicans, loại kháng thể: IgA |
|
| Mã phần lô | PP2400514691 |
| Giá từng phần lô | 18,530,496 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 277,958 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Candida albicans, loại kháng thể: IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400514692 |
| Giá từng phần lô | 12,353,664 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 185,305 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Candida albicans, loại kháng thể: IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400514693 |
| Giá từng phần lô | 12,353,664 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 185,305 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Chất bổ sung pha chế môi trường - VTAP (Vancomycin, Trimothoprim, Amphotericin B, Polymicin B) |
|
| Mã phần lô | PP2400514694 |
| Giá từng phần lô | 9,013,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,203 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Chất bổ sung pha chế môi trường - VTCN (Vancomycin, Trimothoprim, Colistin, Nystastine) |
|
| Mã phần lô | PP2400514695 |
| Giá từng phần lô | 7,210,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,162 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường đổ sẵn - môi trường BA (Blood agar), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514696 |
| Giá từng phần lô | 1,865,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,982,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường đổ sẵn - môi trường BHI lỏng có bổ sung Chloramphenicol, Đổ sẵn trong type, sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514697 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường đổ sẵn - môi trường bột Mueller Hinton II Broth (Cation-Adjusted)được điều chỉnh cation cho các ion canxi và magiê, Đổ sẵn trong ống 10mL, sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514698 |
| Giá từng phần lô | 784,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,772,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường đổ sẵn - môi trường chuyên chở và bảo quản mẫu thử kỵ khí. (Thioglycolate), Đổ sẵn trong type, sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514699 |
| Giá từng phần lô | 4,395,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường đổ sẵn - môi trường chuyên chở và bảo quản mẫu thử, Đổ sẵn trong type, sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514700 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường đổ sẵn - môi trường Macconkey (MC), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514701 |
| Giá từng phần lô | 567,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,505,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường đổ sẵn - môi trường nuôi cấy chọn lọc vi khuẩn H. pylori, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514702 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường đổ sẵn - môi trường nuôi cấy và phân lập dành riêng cho bệnh phẩm nước tiểu, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514703 |
| Giá từng phần lô | 648,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường đổ sẵn - môi trường Sabouraud có bổ sung Chloramphenicol, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514704 |
| Giá từng phần lô | 84,937,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,274,063 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường đổ sẵn - môi trường thạch máu kỵ khí, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514705 |
| Giá từng phần lô | 14,580,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 218,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường đổ sẵn - môi trường thạch nâu (Chocolate Agar), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514706 |
| Giá từng phần lô | 397,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,966,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường đổ sẵn - môi trường HTM (Haemophilus Test Medium),Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514707 |
| Giá từng phần lô | 7,920,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường đổ sẵn - môi trường MHA (Mueller Hinton Agar), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514708 |
| Giá từng phần lô | 679,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,188,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường đổ sẵn - môi trường Mueller Hinton agar + glucose + methylene blue, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514709 |
| Giá từng phần lô | 378,429,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,676,435 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường đổ sẵn - môi trường Mueller Hinton Agar có bổ sung máu cừu, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514710 |
| Giá từng phần lô | 105,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,586,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường đổ sẵn - môi trường NA (Nutrien agar), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514711 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường đổ sẵn - môi trường nuôi cấy và phân lập vi nấm Candida,Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514712 |
| Giá từng phần lô | 35,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 526,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường đổ sẵn - môi trường phát hiện, sàng lọc vi khuẩn đường ruột sinh Carbapenemase, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514713 |
| Giá từng phần lô | 144,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,173,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường đổ sẵn - môi trường SS nuôi cấy chọn lọc phân biệt Salmonella, Shigella, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514714 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường đổ sẵn - môi trường tăng sinh chọn lọc vi khuẩn Streptococcus nhóm B, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514715 |
| Giá từng phần lô | 204,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,063,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường đổ sẵn - môi trường tăng sinh chọn lọc vi khuẩn tả (Vibrio), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514716 |
| Giá từng phần lô | 9,833,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường đổ sẵn - Môi trường thực hiện kháng sinh đồ dành riêng cho Neisseriagonorrhoeae, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514717 |
| Giá từng phần lô | 8,940,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,112 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường đổ sẵn - môi trường thực hiện kháng sinh đồ dành riêng cho vi khuẩn Helicobacter Pylori, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514718 |
| Giá từng phần lô | 380,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,701,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường đổ sẵn - môi trường vận chuyển Streptococcus nhóm B, Đổ sẵn trong type, sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514719 |
| Giá từng phần lô | 305,685,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,585,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường đổ sẵn - môi trường vận chuyển và bảo quản mẫu thử dùng trong xét nghiệm nuôi cấy H. pylori, Đổ sẵn trong type, sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514720 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường pha chế - môi trường Brilliant Green Bile Lactose (BGBL),Dạng bột đồng nhất |
|
| Mã phần lô | PP2400514721 |
| Giá từng phần lô | 43,380,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 650,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường pha chế - môi trường BHI (Brain Heart Infusion), Dạng bột đồng nhất |
|
| Mã phần lô | PP2400514722 |
| Giá từng phần lô | 12,810,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường pha chế - môi trường bột Mueller Hinton II Broth (Cation-Adjusted)được điều chỉnh cation cho các ion canxi và magiê, Dạng bột đồng nhất |
|
| Mã phần lô | PP2400514723 |
| Giá từng phần lô | 124,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,863,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường pha chế - môi trường lưu trữ, nuôi cấy và bảo quản chủng vi sinh vật, Dạng bột đồng nhất |
|
| Mã phần lô | PP2400514724 |
| Giá từng phần lô | 21,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 325,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường pha chế - môi trường SIM Medium,dạng bột đồng nhất |
|
| Mã phần lô | PP2400514725 |
| Giá từng phần lô | 3,810,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường pha chế - môi trường TRIPLE SUGAR IRON AGAR (TSI), dạng bột đồng nhất |
|
| Mã phần lô | PP2400514726 |
| Giá từng phần lô | 1,605,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Bộ kit xét nghiệm phát hiện và định lượng DNA của human Polymavirus BK (BKV) bằng phương pháp RealtimePCR |
|
| Mã phần lô | PP2400514727 |
| Giá từng phần lô | 683,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,253,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Bộ kit xét nghiệm phát hiện và định lượng DNA của human Polymavirus BK (BKV) và human Polymavirus JC (JCV) bằng phương pháp RealtimePCR |
|
| Mã phần lô | PP2400514728 |
| Giá từng phần lô | 714,420,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,716,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Bộ kit xét nghiệm tách chiết DNA/RNA của virus |
|
| Mã phần lô | PP2400514729 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,615,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Bộ mẫu chuẩn cho xét nghiệm xác định Polymavirus BK (BKV) bằng phương pháp RealtimePCR |
|
| Mã phần lô | PP2400514730 |
| Giá từng phần lô | 251,370,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,770,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện các đột biến gây kháng kháng sinh carbapenem và kháng colistin |
|
| Mã phần lô | PP2400514731 |
| Giá từng phần lô | 1,739,416,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,091,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Ống PCR 0.1 mL |
|
| Mã phần lô | PP2400514732 |
| Giá từng phần lô | 33,666,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,990 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Test kit thực hiện xét nghiệm PCR định lượng DNA của virus viêm gan B (HBV) |
|
| Mã phần lô | PP2400514733 |
| Giá từng phần lô | 764,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,466,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Test kit thực hiện xét nghiệm PCR định lượng RNA của virus viêm gan C (HCV) |
|
| Mã phần lô | PP2400514734 |
| Giá từng phần lô | 772,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,592,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Test kit thực hiện xét nghiệm PCR phát hiện Mycobacterium tuberculosis |
|
| Mã phần lô | PP2400514735 |
| Giá từng phần lô | 966,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,490,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Canh thang dùng cho thử nghiệm kháng nấm đồ bằng phương pháp vi pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2400514736 |
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,087,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Canh trường pha loãng huyền dịch định danh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400514737 |
| Giá từng phần lô | 934,605,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,019,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Canh trường pha loãng huyền dịch làm kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2400514738 |
| Giá từng phần lô | 765,360,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,480,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Canh trường pha loãng huyền dịch làm kháng sinh đồ vi khuẩn cho nhóm liên cầu khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400514739 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,215,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Chất chỉ thị làm kháng sinh đồ nhóm liên cầu khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400514740 |
| Giá từng phần lô | 7,546,044 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,191 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Chất chỉ thị làm kháng sinh đồ vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400514741 |
| Giá từng phần lô | 84,892,995 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,273,395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Nước khử khoáng vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400514742 |
| Giá từng phần lô | 47,340,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 710,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Nước muối sinh lý pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400514743 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,134,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Ống nhựa để pha loãng huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400514744 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Thẻ định danh, nhóm trực khuẩn gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2400514745 |
| Giá từng phần lô | 5,386,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,797,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Thẻ định danh, nhóm vi khuẩn gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2400514746 |
| Giá từng phần lô | 2,711,205,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,668,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Thẻ định danh, nhóm vi khuẩn khó nuôi cấy |
|
| Mã phần lô | PP2400514747 |
| Giá từng phần lô | 179,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,693,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Thẻ định danh, nhóm vi khuẩn kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2400514748 |
| Giá từng phần lô | 179,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,693,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Thẻ định danh, nhóm vi nấm |
|
| Mã phần lô | PP2400514749 |
| Giá từng phần lô | 287,280,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,309,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Khay kháng sinh đồ nấm |
|
| Mã phần lô | PP2400514750 |
| Giá từng phần lô | 1,062,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,930,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Thẻ kháng nấm đồ, nhóm vi nấm |
|
| Mã phần lô | PP2400514751 |
| Giá từng phần lô | 484,785,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,271,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Thẻ kháng sinh đồ, nhóm liên cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400514752 |
| Giá từng phần lô | 154,413,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,316,195 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Thẻ kháng sinh đồ, nhóm trực khuẩn gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2400514753 |
| Giá từng phần lô | 1,939,140,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,087,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Thẻ kháng sinh đồ, nhóm vi khuẩn gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2400514754 |
| Giá từng phần lô | 677,801,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,167,019 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Bộ thuốc nhuộm huỳnh quang phát hiện trực khuẩn kháng acid (AFB), bộ thuốc nhuộm, sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514755 |
| Giá từng phần lô | 489,562,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,343,438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Bộ thuốc nhuộm Zielnelson phát hiện trực khuẩn kháng Acid (AFB), bộ thuốc nhuộm, sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514756 |
| Giá từng phần lô | 1,570,875,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,563,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Dung dịch Lactophenol cotton blue (LPCB), dạng dung dịch, sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514757 |
| Giá từng phần lô | 49,665,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 744,975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Dung dịch mực tàu, dạng dung dịch, sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514758 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Thuốc cố định màu vi khuẩn khi nhuộm gram, dạng dung dịch, sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514759 |
| Giá từng phần lô | 931,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,974,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Thuốc nhuộm gram vi khuẩn màu đỏ, dạng dung dịch, sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514760 |
| Giá từng phần lô | 812,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Thuốc nhuộm gram vi khuẩn màu tím, dạng dung dịch, sẵn sàng sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2400514761 |
| Giá từng phần lô | 794,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,919,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa petri nhựa, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400514762 |
| Giá từng phần lô | 19,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 286,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Pipet Pasteur |
|
| Mã phần lô | PP2400514763 |
| Giá từng phần lô | 3,627,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,405 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Que cấy, một đầu thẳng và 1 đầu vòng cấy tròn 10μL |
|
| Mã phần lô | PP2400514764 |
| Giá từng phần lô | 198,450,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,976,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Que cấy, một đầu thẳng và 1 đầu vòng cấy tròn 1μL |
|
| Mã phần lô | PP2400514765 |
| Giá từng phần lô | 19,845,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 297,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Túi ủ tạo khí trường dành cho nhóm vi khuẩn kỵ khí, gồm: Túi ủ tạo khí trường |
|
| Mã phần lô | PP2400514766 |
| Giá từng phần lô | 102,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,535,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Túi ủ tạo khí trường dành cho nhóm vi khuẩn kỵ khí, Gồm: Túi ủ tạo khí trường, kèm theo túi ủ (túi zip) có thể đóng kín và chất chỉ thị kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2400514767 |
| Giá từng phần lô | 123,787,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,856,813 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Túi ủ tạo khí trường dành cho nhóm vi khuẩn vi hiếu khí, gồm: Túi ủ tạo khí trường |
|
| Mã phần lô | PP2400514768 |
| Giá từng phần lô | 117,260,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,758,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Túi ủ tạo khí trường dành cho nhóm vi khuẩn vi hiếu khí, Gồm: Túi ủ tạo khí trường, kèm theo túi ủ (túi zip) có thể đóng kín |
|
| Mã phần lô | PP2400514769 |
| Giá từng phần lô | 534,072,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,011,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Vòng cấy bằng kim loại 10μL, không cán. |
|
| Mã phần lô | PP2400514770 |
| Giá từng phần lô | 15,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 229,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Vòng cấy bằng kim loại 1μL, không cán. |
|
| Mã phần lô | PP2400514771 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Thẻ kháng sinh đồ, nhóm trực khuẩn gram âm đa kháng thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400514772 |
| Giá từng phần lô | 592,515,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,887,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Bacitracin |
|
| Mã phần lô | PP2400514773 |
| Giá từng phần lô | 1,351,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,273 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Thẻ định danh/kháng sinh đồ kết hợp, nhóm trực khuẩn Gram Âm |
|
| Mã phần lô | PP2400514774 |
| Giá từng phần lô | 339,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,085,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Bình ủchuyên dụng cho nuôi cấy vi khuẩn kỵkhí, thểtích 2.5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2400514775 |
| Giá từng phần lô | 17,955,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 269,325 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Chất bổ sung pha chế môi trường - máu cừu |
|
| Mã phần lô | PP2400514776 |
| Giá từng phần lô | 39,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 597,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Chủng chuẩn vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa (ATCC 27853) |
|
| Mã phần lô | PP2400514777 |
| Giá từng phần lô | 2,120,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Hộp chứa tube trữ lạnh vuông có nắp liền hộp, có chốt cài, 10 x 10 (100 lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2400514778 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Chủng chuẩn vi khuẩn Streptococcus pyogenes(ATCC 19615) |
|
| Mã phần lô | PP2400514779 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Chủng chuẩn vi khuẩn Vibrio parahaemolyticus (ATCC 17802) |
|
| Mã phần lô | PP2400514780 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Môi trường đổ sẵn - môi trường phát hiện nhanh H. pylori, Type nhựa hoặc giếng nhựa 0.2-1ml |
|
| Mã phần lô | PP2400514781 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Bộ kit xét nghiệm tách chiết DNA của vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400514782 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi