Gói thầu: Cung cấp hóa chất xét nghiệm và vật tư cho Khoa Vi sinh năm 2025 – 2026 (gồm 192 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400593377-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất xét nghiệm và vật tư cho Khoa Vi sinh năm 2025 – 2026 (gồm 192 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2400306120
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 48,419,652,457 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400514591 - Chai cấy máu Dành cho trẻ em 148,500,000 2,227,500
2 PP2400514592 - Chai cấy máu Hiếu khí 2,145,000,000 32,175,000
3 PP2400514593 - Chai cấy máu Kỵ khí 2,145,000,000 32,175,000
4 PP2400514594 - Chai cấy máu Tìm nấm 286,000,000 4,290,000
5 PP2400514595 - Chai cấy máu Tìm nấm và vi khuẩn lao 28,600,000 429,000
6 PP2400514596 - Dung dịch làm tan đàm 400,800,000 6,012,000
7 PP2400514597 - Hóa chất làm tan đàm NALC 468,400 7,026
8 PP2400514598 - Hóa chất xét nghiệm PYR 71,824,000 1,077,360
9 PP2400514599 - Huyết tương thỏ đông khô 146,250,000 2,193,750
10 PP2400514600 - Que chỉ thị kỵ khí 213,624,000 3,204,360
11 PP2400514601 - Test nhanh xét nghiệm Mycobacterium tuberculosis complex 107,604,000 1,614,060
12 PP2400514602 - Đĩa kháng nấm - đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Caspofungin, nồng độ: 5μg 1,669,250 25,039
13 PP2400514603 - Đĩa kháng nấm - đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Fluconazole, nồng độ: 25μg 601,000 9,015
14 PP2400514604 - Đĩa kháng nấm - đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Voriconazole, nồng độ: 1μg 601,000 9,015
15 PP2400514605 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Amikacin, nồng độ: 30μg 28,000,000 420,000
16 PP2400514606 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Amoxicillin/Axit Clavulanic 2/1, nồng độ: 20/10μg 2,100,000 31,500
17 PP2400514607 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ampicillin, nồng độ: 10μg 6,300,000 94,500
18 PP2400514608 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ampicillin/Sulbactam, nồng độ: 10/10μg 22,680,000 340,200
19 PP2400514609 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Azithromycin, nồng độ: 15μg 350,000 5,250
20 PP2400514610 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Cefepime, nồng độ: 30μg 25,620,000 384,300
21 PP2400514611 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Cefoperazone/sulbactam, nồng độ: 75μg 700,000 10,500
22 PP2400514612 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Cefotaxim, nồng độ: 30μg 44,800,000 672,000
23 PP2400514613 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Cefotaxim/Clavulanic acid, nồng độ: 30/10μg 49,000,000 735,000
24 PP2400514614 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Cefoxitin, nồng độ: 30μg 47,600,000 714,000
25 PP2400514615 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ceftazidime, nồng độ: 30μg 44,800,000 672,000
26 PP2400514616 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ceftazidime/Avibactam, nồng độ: 30/20 μg 1,869,250 28,039
27 PP2400514617 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ceftazidime/Clavulanic acid, nồng độ: 30/10μg 49,000,000 735,000
28 PP2400514618 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ceftolozane/Tazobactam, nồng độ: 30/10μg 601,000 9,015
29 PP2400514619 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ceftriaxone, nồng độ: 30μg 25,550,000 383,250
30 PP2400514620 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ciprofloxacin, nồng độ: 5μg 22,680,000 340,200
31 PP2400514621 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Clindamycin, nồng độ: 2μg 6,650,000 99,750
32 PP2400514622 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Colistin, nồng độ: 10μg 30,100,000 451,500
33 PP2400514623 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Doxycycline, nồng độ: 30μg 7,350,000 110,250
34 PP2400514624 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ertapenem, nồng độ: 10μg 30,100,000 451,500
35 PP2400514625 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Erythromycin, nồng độ: 15μg 4,550,000 68,250
36 PP2400514626 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Fosfomycin G6P, nồng độ: 200/50 μg 9,979,200 149,688
37 PP2400514627 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Gentamicin, nồng độ: 10μg 30,100,000 451,500
38 PP2400514628 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Imipenem, nồng độ: 10μg 30,100,000 451,500
39 PP2400514629 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Levofloxacin, nồng độ: 5μg 30,100,000 451,500
40 PP2400514630 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Linezolid, nồng độ: 30μg 11,900,000 178,500
41 PP2400514631 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Meropenem, nồng độ: 10μg 30,100,000 451,500
42 PP2400514632 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Metronidazole, nồng độ: 5μg 485,000 7,275
43 PP2400514633 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Minocycline, nồng độ: 30μg 19,530,000 292,950
44 PP2400514634 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Novobiocin, nồng độ: 30μg 1,067,500 16,013
45 PP2400514635 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Oxacillin, nồng độ: 1μg 700,000 10,500
46 PP2400514636 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: PenicillinG, nồng độ: 10 units 7,350,000 110,250
47 PP2400514637 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Piperacillin/tazobactam, nồng độ: 100/10μg 49,700,000 745,500
48 PP2400514638 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Sulfamethoxazole/trimethoprim, nồng độ: 23.75/1.25μg 30,100,000 451,500
49 PP2400514639 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Tetracycline, nồng độ: 30μg 350,000 5,250
50 PP2400514640 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Tigecycline, nồng độ: 15μg 350,000 5,250
51 PP2400514641 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Vancomycin, nồng độ: 30μg 350,000 5,250
52 PP2400514642 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Optochin 6,480,000 97,200
53 PP2400514643 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Oxidase 4,800,000 72,000
54 PP2400514644 - E-Test, kháng sinh: Amoxicillin, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) 22,760,000 341,400
55 PP2400514645 - E-Test, kháng sinh: Amoxicillin/Axit Clavulanic 2/1, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) 22,760,000 341,400
56 PP2400514646 - E-Test, kháng sinh: Anidulafugin, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL) 14,794,000 221,910
57 PP2400514647 - E-Test, kháng sinh: Caspofungin, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL) 14,794,000 221,910
58 PP2400514648 - E-Test, kháng sinh: Ceftolozane/Tazobactam, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) 22,760,000 341,400
59 PP2400514649 - E-Test, kháng sinh: Ceftriaxone, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) 22,760,000 341,400
60 PP2400514650 - E-Test, Kháng sinh: Clarithromycin, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) 22,700,000 340,500
61 PP2400514651 - E-Test, kháng sinh: Clindamycin, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) 22,760,000 341,400
62 PP2400514652 - E-Test, kháng sinh: Fluconazole, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) 14,794,000 221,910
63 PP2400514653 - E-Test, kháng sinh: Itraconazole, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL) 14,794,000 221,910
64 PP2400514654 - E-Test, kháng sinh: Levofloxacin, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL) 22,760,000 341,400
65 PP2400514655 - E-Test, kháng sinh: Meropenem, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL) 22,760,000 341,400
66 PP2400514656 - E-Test, kháng sinh: Metronidazole, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) 22,760,000 341,400
67 PP2400514657 - E-Test, kháng sinh: Micafungin, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL) 14,794,000 221,910
68 PP2400514658 - E-Test, kháng sinh: PenicillinG, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) 22,760,000 341,400
69 PP2400514659 - E-Test, kháng sinh: Tetracycline, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) 22,760,000 341,400
70 PP2400514660 - E-Test, kháng sinh: Vancomycin, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL) 22,760,000 341,400
71 PP2400514661 - E-Test, kháng sinh: Voriconazole, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL) 14,794,000 221,910
72 PP2400514662 - Hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Entamoeba histolytica, loại kháng thể: IgG 131,725,440 1,975,882
73 PP2400514663 - Hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Entamoeba histolytica, loại kháng thể: IgM 121,968,000 1,829,520
74 PP2400514664 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Angiostrongylus (Giun tròn), loại kháng thể: IgG 40,128,000 601,920
75 PP2400514665 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Angiostrongylus (Giun tròn), loại kháng thể: IgM 63,302,400 949,536
76 PP2400514666 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, Ký sinh trùng: Clonorchis sinensis (Sán lá gan nhỏ), loại kháng thể: IgG 60,192,000 902,880
77 PP2400514667 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, Ký sinh trùng: Clonorchis sinensis (Sán lá gan nhỏ), loại kháng thể: IgM 56,972,160 854,583
78 PP2400514668 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Cysticercosis (Ấu trùng sán dải heo), loại kháng thể: IgG 548,856,000 8,232,840
79 PP2400514669 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Cysticercosis (Ấu trùng sán dải heo), loại kháng thể: IgM 68,302,080 1,024,532
80 PP2400514670 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Echinococcus (Sán dây chó), loại kháng thể: IgG 32,931,360 493,971
81 PP2400514671 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Echinococcus (Sán dây chó), loại kháng thể: IgM 19,514,880 292,724
82 PP2400514672 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Fasciola (Sán lá gan), loại kháng thể: IgG 695,217,600 10,428,264
83 PP2400514673 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Fasciola (Sán lá gan), loại kháng thể: IgM 82,938,240 1,244,074
84 PP2400514674 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Gnathostoma (Giun đầu gai), loại kháng thể: IgG 234,178,560 3,512,679
85 PP2400514675 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Gnathostoma (Giun đầu gai), loại kháng thể: IgM 44,311,680 664,676
86 PP2400514676 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Paragonimus (Sán lá phổi), loại kháng thể: IgG 132,422,400 1,986,336
87 PP2400514677 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Paragonimus (Sán lá phổi), loại kháng thể: IgM 24,393,600 365,904
88 PP2400514678 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Schistosoma (Sán máng), loại kháng thể: IgG 36,590,400 548,856
89 PP2400514679 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Schistosoma (Sán máng), loại kháng thể: IgM 24,393,600 365,904
90 PP2400514680 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Strongyloides (Giun lươn), loại kháng thể: IgG 444,573,360 6,668,601
91 PP2400514681 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Strongyloides (Giun lươn), loại kháng thể: IgM 102,453,120 1,536,797
92 PP2400514682 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Toxocara(Giun đũa chó-mèo), loại kháng thể: IgG 1,448,979,840 21,734,698
93 PP2400514683 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Toxocara(Giun đũa chó-mèo), loại kháng thể: IgM 102,453,120 1,536,797
94 PP2400514684 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Trichinella (Giun xoắn), loại kháng thể: IgG 14,636,160 219,543
95 PP2400514685 - Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Trichinella (Giun xoắn), loại kháng thể: IgM 24,393,600 365,904
96 PP2400514686 - Test nhanh phát hiện vi nấm Aspergillus 79,500,000 1,192,500
97 PP2400514687 - Hóa chất tìm kháng nguyên vi nấm bằng phương pháp Elisa, Vi nấm: Aspergillus, Loại kháng nguyên: Galactomannan 119,700,096 1,795,502
98 PP2400514688 - Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Aspergillus fumigatu,loại kháng thể: IgA 34,158,816 512,383
99 PP2400514689 - Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Aspergillus fumigatu,loại kháng thể: IgG 19,792,128 296,882
100 PP2400514690 - Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Aspergillus fumigatu,loại kháng thể: IgM 19,322,304 289,835
101 PP2400514691 - Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Candida albicans, loại kháng thể: IgA 18,530,496 277,958
102 PP2400514692 - Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Candida albicans, loại kháng thể: IgG 12,353,664 185,305
103 PP2400514693 - Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Candida albicans, loại kháng thể: IgM 12,353,664 185,305
104 PP2400514694 - Chất bổ sung pha chế môi trường - VTAP (Vancomycin, Trimothoprim, Amphotericin B, Polymicin B) 9,013,500 135,203
105 PP2400514695 - Chất bổ sung pha chế môi trường - VTCN (Vancomycin, Trimothoprim, Colistin, Nystastine) 7,210,800 108,162
106 PP2400514696 - Môi trường đổ sẵn - môi trường BA (Blood agar), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng 1,865,500,000 27,982,500
107 PP2400514697 - Môi trường đổ sẵn - môi trường BHI lỏng có bổ sung Chloramphenicol, Đổ sẵn trong type, sẵn sàng sử dụng 1,980,000 29,700
108 PP2400514698 - Môi trường đổ sẵn - môi trường bột Mueller Hinton II Broth (Cation-Adjusted)được điều chỉnh cation cho các ion canxi và magiê, Đổ sẵn trong ống 10mL, sẵn sàng sử dụng 784,800,000 11,772,000
109 PP2400514699 - Môi trường đổ sẵn - môi trường chuyên chở và bảo quản mẫu thử kỵ khí. (Thioglycolate), Đổ sẵn trong type, sẵn sàng sử dụng 4,395,000 65,925
110 PP2400514700 - Môi trường đổ sẵn - môi trường chuyên chở và bảo quản mẫu thử, Đổ sẵn trong type, sẵn sàng sử dụng 52,000,000 780,000
111 PP2400514701 - Môi trường đổ sẵn - môi trường Macconkey (MC), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng 567,000,000 8,505,000
112 PP2400514702 - Môi trường đổ sẵn - môi trường nuôi cấy chọn lọc vi khuẩn H. pylori, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng 350,000,000 5,250,000
113 PP2400514703 - Môi trường đổ sẵn - môi trường nuôi cấy và phân lập dành riêng cho bệnh phẩm nước tiểu, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng 648,000,000 9,720,000
114 PP2400514704 - Môi trường đổ sẵn - môi trường Sabouraud có bổ sung Chloramphenicol, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng 84,937,500 1,274,063
115 PP2400514705 - Môi trường đổ sẵn - môi trường thạch máu kỵ khí, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng 14,580,000 218,700
116 PP2400514706 - Môi trường đổ sẵn - môi trường thạch nâu (Chocolate Agar), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng 397,750,000 5,966,250
117 PP2400514707 - Môi trường đổ sẵn - môi trường HTM (Haemophilus Test Medium),Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng 7,920,000 118,800
118 PP2400514708 - Môi trường đổ sẵn - môi trường MHA (Mueller Hinton Agar), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng 679,250,000 10,188,750
119 PP2400514709 - Môi trường đổ sẵn - môi trường Mueller Hinton agar + glucose + methylene blue, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng 378,429,000 5,676,435
120 PP2400514710 - Môi trường đổ sẵn - môi trường Mueller Hinton Agar có bổ sung máu cừu, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng 105,750,000 1,586,250
121 PP2400514711 - Môi trường đổ sẵn - môi trường NA (Nutrien agar), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng 1,100,000 16,500
122 PP2400514712 - Môi trường đổ sẵn - môi trường nuôi cấy và phân lập vi nấm Candida,Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng 35,100,000 526,500
123 PP2400514713 - Môi trường đổ sẵn - môi trường phát hiện, sàng lọc vi khuẩn đường ruột sinh Carbapenemase, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng 144,900,000 2,173,500
124 PP2400514714 - Môi trường đổ sẵn - môi trường SS nuôi cấy chọn lọc phân biệt Salmonella, Shigella, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng 2,800,000 42,000
125 PP2400514715 - Môi trường đổ sẵn - môi trường tăng sinh chọn lọc vi khuẩn Streptococcus nhóm B, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng 204,250,000 3,063,750
126 PP2400514716 - Môi trường đổ sẵn - môi trường tăng sinh chọn lọc vi khuẩn tả (Vibrio), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng 9,833,750 147,507
127 PP2400514717 - Môi trường đổ sẵn - Môi trường thực hiện kháng sinh đồ dành riêng cho Neisseriagonorrhoeae, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng 8,940,750 134,112
128 PP2400514718 - Môi trường đổ sẵn - môi trường thực hiện kháng sinh đồ dành riêng cho vi khuẩn Helicobacter Pylori, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng 380,100,000 5,701,500
129 PP2400514719 - Môi trường đổ sẵn - môi trường vận chuyển Streptococcus nhóm B, Đổ sẵn trong type, sẵn sàng sử dụng 305,685,000 4,585,275
130 PP2400514720 - Môi trường đổ sẵn - môi trường vận chuyển và bảo quản mẫu thử dùng trong xét nghiệm nuôi cấy H. pylori, Đổ sẵn trong type, sẵn sàng sử dụng 22,000,000 330,000
131 PP2400514721 - Môi trường pha chế - môi trường Brilliant Green Bile Lactose (BGBL),Dạng bột đồng nhất 43,380,000 650,700
132 PP2400514722 - Môi trường pha chế - môi trường BHI (Brain Heart Infusion), Dạng bột đồng nhất 12,810,000 192,150
133 PP2400514723 - Môi trường pha chế - môi trường bột Mueller Hinton II Broth (Cation-Adjusted)được điều chỉnh cation cho các ion canxi và magiê, Dạng bột đồng nhất 124,200,000 1,863,000
134 PP2400514724 - Môi trường pha chế - môi trường lưu trữ, nuôi cấy và bảo quản chủng vi sinh vật, Dạng bột đồng nhất 21,700,000 325,500
135 PP2400514725 - Môi trường pha chế - môi trường SIM Medium,dạng bột đồng nhất 3,810,000 57,150
136 PP2400514726 - Môi trường pha chế - môi trường TRIPLE SUGAR IRON AGAR (TSI), dạng bột đồng nhất 1,605,000 24,075
137 PP2400514727 - Bộ kit xét nghiệm phát hiện và định lượng DNA của human Polymavirus BK (BKV) bằng phương pháp RealtimePCR 683,550,000 10,253,250
138 PP2400514728 - Bộ kit xét nghiệm phát hiện và định lượng DNA của human Polymavirus BK (BKV) và human Polymavirus JC (JCV) bằng phương pháp RealtimePCR 714,420,000 10,716,300
139 PP2400514729 - Bộ kit xét nghiệm tách chiết DNA/RNA của virus 441,000,000 6,615,000
140 PP2400514730 - Bộ mẫu chuẩn cho xét nghiệm xác định Polymavirus BK (BKV) bằng phương pháp RealtimePCR 251,370,000 3,770,550
141 PP2400514731 - Hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện các đột biến gây kháng kháng sinh carbapenem và kháng colistin 1,739,416,000 26,091,240
142 PP2400514732 - Ống PCR 0.1 mL 33,666,000 504,990
143 PP2400514733 - Test kit thực hiện xét nghiệm PCR định lượng DNA của virus viêm gan B (HBV) 764,400,000 11,466,000
144 PP2400514734 - Test kit thực hiện xét nghiệm PCR định lượng RNA của virus viêm gan C (HCV) 772,800,000 11,592,000
145 PP2400514735 - Test kit thực hiện xét nghiệm PCR phát hiện Mycobacterium tuberculosis 966,000,000 14,490,000
146 PP2400514736 - Canh thang dùng cho thử nghiệm kháng nấm đồ bằng phương pháp vi pha loãng 472,500,000 7,087,500
147 PP2400514737 - Canh trường pha loãng huyền dịch định danh vi khuẩn 934,605,000 14,019,075
148 PP2400514738 - Canh trường pha loãng huyền dịch làm kháng sinh đồ 765,360,000 11,480,400
149 PP2400514739 - Canh trường pha loãng huyền dịch làm kháng sinh đồ vi khuẩn cho nhóm liên cầu khuẩn 81,000,000 1,215,000
150 PP2400514740 - Chất chỉ thị làm kháng sinh đồ nhóm liên cầu khuẩn 7,546,044 113,191
151 PP2400514741 - Chất chỉ thị làm kháng sinh đồ vi khuẩn 84,892,995 1,273,395
152 PP2400514742 - Nước khử khoáng vô trùng 47,340,000 710,100
153 PP2400514743 - Nước muối sinh lý pha huyền dịch vi khuẩn 75,600,000 1,134,000
154 PP2400514744 - Ống nhựa để pha loãng huyền dịch vi khuẩn 390,000,000 5,850,000
155 PP2400514745 - Thẻ định danh, nhóm trực khuẩn gram âm 5,386,500,000 80,797,500
156 PP2400514746 - Thẻ định danh, nhóm vi khuẩn gram dương 2,711,205,000 40,668,075
157 PP2400514747 - Thẻ định danh, nhóm vi khuẩn khó nuôi cấy 179,550,000 2,693,250
158 PP2400514748 - Thẻ định danh, nhóm vi khuẩn kỵ khí 179,550,000 2,693,250
159 PP2400514749 - Thẻ định danh, nhóm vi nấm 287,280,000 4,309,200
160 PP2400514750 - Khay kháng sinh đồ nấm 1,062,000,000 15,930,000
161 PP2400514751 - Thẻ kháng nấm đồ, nhóm vi nấm 484,785,000 7,271,775
162 PP2400514752 - Thẻ kháng sinh đồ, nhóm liên cầu 154,413,000 2,316,195
163 PP2400514753 - Thẻ kháng sinh đồ, nhóm trực khuẩn gram âm 1,939,140,000 29,087,100
164 PP2400514754 - Thẻ kháng sinh đồ, nhóm vi khuẩn gram dương 677,801,250 10,167,019
165 PP2400514755 - Bộ thuốc nhuộm huỳnh quang phát hiện trực khuẩn kháng acid (AFB), bộ thuốc nhuộm, sẵn sàng sử dụng 489,562,500 7,343,438
166 PP2400514756 - Bộ thuốc nhuộm Zielnelson phát hiện trực khuẩn kháng Acid (AFB), bộ thuốc nhuộm, sẵn sàng sử dụng 1,570,875,000 23,563,125
167 PP2400514757 - Dung dịch Lactophenol cotton blue (LPCB), dạng dung dịch, sẵn sàng sử dụng 49,665,000 744,975
168 PP2400514758 - Dung dịch mực tàu, dạng dung dịch, sẵn sàng sử dụng 8,500,000 127,500
169 PP2400514759 - Thuốc cố định màu vi khuẩn khi nhuộm gram, dạng dung dịch, sẵn sàng sử dụng 931,600,000 13,974,000
170 PP2400514760 - Thuốc nhuộm gram vi khuẩn màu đỏ, dạng dung dịch, sẵn sàng sử dụng 812,000,000 12,180,000
171 PP2400514761 - Thuốc nhuộm gram vi khuẩn màu tím, dạng dung dịch, sẵn sàng sử dụng 794,600,000 11,919,000
172 PP2400514762 - Đĩa petri nhựa, tiệt trùng 19,100,000 286,500
173 PP2400514763 - Pipet Pasteur 3,627,000 54,405
174 PP2400514764 - Que cấy, một đầu thẳng và 1 đầu vòng cấy tròn 10μL 198,450,000 2,976,750
175 PP2400514765 - Que cấy, một đầu thẳng và 1 đầu vòng cấy tròn 1μL 19,845,000 297,675
176 PP2400514766 - Túi ủ tạo khí trường dành cho nhóm vi khuẩn kỵ khí, gồm: Túi ủ tạo khí trường 102,350,000 1,535,250
177 PP2400514767 - Túi ủ tạo khí trường dành cho nhóm vi khuẩn kỵ khí, Gồm: Túi ủ tạo khí trường, kèm theo túi ủ (túi zip) có thể đóng kín và chất chỉ thị kỵ khí 123,787,500 1,856,813
178 PP2400514768 - Túi ủ tạo khí trường dành cho nhóm vi khuẩn vi hiếu khí, gồm: Túi ủ tạo khí trường 117,260,000 1,758,900
179 PP2400514769 - Túi ủ tạo khí trường dành cho nhóm vi khuẩn vi hiếu khí, Gồm: Túi ủ tạo khí trường, kèm theo túi ủ (túi zip) có thể đóng kín 534,072,000 8,011,080
180 PP2400514770 - Vòng cấy bằng kim loại 10μL, không cán. 15,300,000 229,500
181 PP2400514771 - Vòng cấy bằng kim loại 1μL, không cán. 15,000,000 225,000
182 PP2400514772 - Thẻ kháng sinh đồ, nhóm trực khuẩn gram âm đa kháng thuốc 592,515,000 8,887,725
183 PP2400514773 - Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Bacitracin 1,351,500 20,273
184 PP2400514774 - Thẻ định danh/kháng sinh đồ kết hợp, nhóm trực khuẩn Gram Âm 339,000,000 5,085,000
185 PP2400514775 - Bình ủchuyên dụng cho nuôi cấy vi khuẩn kỵkhí, thểtích 2.5 lít 17,955,000 269,325
186 PP2400514776 - Chất bổ sung pha chế môi trường - máu cừu 39,800,000 597,000
187 PP2400514777 - Chủng chuẩn vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa (ATCC 27853) 2,120,000 31,800
188 PP2400514778 - Hộp chứa tube trữ lạnh vuông có nắp liền hộp, có chốt cài, 10 x 10 (100 lỗ) 55,000,000 825,000
189 PP2400514779 - Chủng chuẩn vi khuẩn Streptococcus pyogenes(ATCC 19615) 2,550,000 38,250
190 PP2400514780 - Chủng chuẩn vi khuẩn Vibrio parahaemolyticus (ATCC 17802) 6,500,000 97,500
191 PP2400514781 - Môi trường đổ sẵn - môi trường phát hiện nhanh H. pylori, Type nhựa hoặc giếng nhựa 0.2-1ml 5,000,000 75,000
192 PP2400514782 - Bộ kit xét nghiệm tách chiết DNA của vi khuẩn 340,000,000 5,100,000
Chai cấy máu Dành cho trẻ em
Mã phần lô PP2400514591
Giá từng phần lô 148,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,227,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Chai cấy máu Hiếu khí
Mã phần lô PP2400514592
Giá từng phần lô 2,145,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Chai cấy máu Kỵ khí
Mã phần lô PP2400514593
Giá từng phần lô 2,145,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Chai cấy máu Tìm nấm
Mã phần lô PP2400514594
Giá từng phần lô 286,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Chai cấy máu Tìm nấm và vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2400514595
Giá từng phần lô 28,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 429,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Dung dịch làm tan đàm
Mã phần lô PP2400514596
Giá từng phần lô 400,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,012,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất làm tan đàm NALC
Mã phần lô PP2400514597
Giá từng phần lô 468,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,026
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm PYR
Mã phần lô PP2400514598
Giá từng phần lô 71,824,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,077,360
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Huyết tương thỏ đông khô
Mã phần lô PP2400514599
Giá từng phần lô 146,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,193,750
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Que chỉ thị kỵ khí
Mã phần lô PP2400514600
Giá từng phần lô 213,624,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,204,360
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Test nhanh xét nghiệm Mycobacterium tuberculosis complex
Mã phần lô PP2400514601
Giá từng phần lô 107,604,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,614,060
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa kháng nấm - đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Caspofungin, nồng độ: 5μg
Mã phần lô PP2400514602
Giá từng phần lô 1,669,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,039
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa kháng nấm - đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Fluconazole, nồng độ: 25μg
Mã phần lô PP2400514603
Giá từng phần lô 601,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,015
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa kháng nấm - đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Voriconazole, nồng độ: 1μg
Mã phần lô PP2400514604
Giá từng phần lô 601,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,015
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Amikacin, nồng độ: 30μg
Mã phần lô PP2400514605
Giá từng phần lô 28,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Amoxicillin/Axit Clavulanic 2/1, nồng độ: 20/10μg
Mã phần lô PP2400514606
Giá từng phần lô 2,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ampicillin, nồng độ: 10μg
Mã phần lô PP2400514607
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ampicillin/Sulbactam, nồng độ: 10/10μg
Mã phần lô PP2400514608
Giá từng phần lô 22,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Azithromycin, nồng độ: 15μg
Mã phần lô PP2400514609
Giá từng phần lô 350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Cefepime, nồng độ: 30μg
Mã phần lô PP2400514610
Giá từng phần lô 25,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,300
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Cefoperazone/sulbactam, nồng độ: 75μg
Mã phần lô PP2400514611
Giá từng phần lô 700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Cefotaxim, nồng độ: 30μg
Mã phần lô PP2400514612
Giá từng phần lô 44,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Cefotaxim/Clavulanic acid, nồng độ: 30/10μg
Mã phần lô PP2400514613
Giá từng phần lô 49,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Cefoxitin, nồng độ: 30μg
Mã phần lô PP2400514614
Giá từng phần lô 47,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 714,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ceftazidime, nồng độ: 30μg
Mã phần lô PP2400514615
Giá từng phần lô 44,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ceftazidime/Avibactam, nồng độ: 30/20 μg
Mã phần lô PP2400514616
Giá từng phần lô 1,869,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,039
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ceftazidime/Clavulanic acid, nồng độ: 30/10μg
Mã phần lô PP2400514617
Giá từng phần lô 49,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ceftolozane/Tazobactam, nồng độ: 30/10μg
Mã phần lô PP2400514618
Giá từng phần lô 601,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,015
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ceftriaxone, nồng độ: 30μg
Mã phần lô PP2400514619
Giá từng phần lô 25,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 383,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ciprofloxacin, nồng độ: 5μg
Mã phần lô PP2400514620
Giá từng phần lô 22,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Clindamycin, nồng độ: 2μg
Mã phần lô PP2400514621
Giá từng phần lô 6,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,750
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Colistin, nồng độ: 10μg
Mã phần lô PP2400514622
Giá từng phần lô 30,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 451,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Doxycycline, nồng độ: 30μg
Mã phần lô PP2400514623
Giá từng phần lô 7,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Ertapenem, nồng độ: 10μg
Mã phần lô PP2400514624
Giá từng phần lô 30,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 451,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Erythromycin, nồng độ: 15μg
Mã phần lô PP2400514625
Giá từng phần lô 4,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Fosfomycin G6P, nồng độ: 200/50 μg
Mã phần lô PP2400514626
Giá từng phần lô 9,979,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,688
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Gentamicin, nồng độ: 10μg
Mã phần lô PP2400514627
Giá từng phần lô 30,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 451,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Imipenem, nồng độ: 10μg
Mã phần lô PP2400514628
Giá từng phần lô 30,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 451,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Levofloxacin, nồng độ: 5μg
Mã phần lô PP2400514629
Giá từng phần lô 30,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 451,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Linezolid, nồng độ: 30μg
Mã phần lô PP2400514630
Giá từng phần lô 11,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Meropenem, nồng độ: 10μg
Mã phần lô PP2400514631
Giá từng phần lô 30,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 451,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Metronidazole, nồng độ: 5μg
Mã phần lô PP2400514632
Giá từng phần lô 485,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,275
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Minocycline, nồng độ: 30μg
Mã phần lô PP2400514633
Giá từng phần lô 19,530,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,950
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Novobiocin, nồng độ: 30μg
Mã phần lô PP2400514634
Giá từng phần lô 1,067,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,013
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Oxacillin, nồng độ: 1μg
Mã phần lô PP2400514635
Giá từng phần lô 700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: PenicillinG, nồng độ: 10 units
Mã phần lô PP2400514636
Giá từng phần lô 7,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Piperacillin/tazobactam, nồng độ: 100/10μg
Mã phần lô PP2400514637
Giá từng phần lô 49,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 745,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Sulfamethoxazole/trimethoprim, nồng độ: 23.75/1.25μg
Mã phần lô PP2400514638
Giá từng phần lô 30,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 451,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Tetracycline, nồng độ: 30μg
Mã phần lô PP2400514639
Giá từng phần lô 350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Tigecycline, nồng độ: 15μg
Mã phần lô PP2400514640
Giá từng phần lô 350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Vancomycin, nồng độ: 30μg
Mã phần lô PP2400514641
Giá từng phần lô 350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Optochin
Mã phần lô PP2400514642
Giá từng phần lô 6,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Oxidase
Mã phần lô PP2400514643
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
E-Test, kháng sinh: Amoxicillin, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL)
Mã phần lô PP2400514644
Giá từng phần lô 22,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
E-Test, kháng sinh: Amoxicillin/Axit Clavulanic 2/1, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL)
Mã phần lô PP2400514645
Giá từng phần lô 22,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
E-Test, kháng sinh: Anidulafugin, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL)
Mã phần lô PP2400514646
Giá từng phần lô 14,794,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,910
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
E-Test, kháng sinh: Caspofungin, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL)
Mã phần lô PP2400514647
Giá từng phần lô 14,794,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,910
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
E-Test, kháng sinh: Ceftolozane/Tazobactam, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL)
Mã phần lô PP2400514648
Giá từng phần lô 22,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
E-Test, kháng sinh: Ceftriaxone, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL)
Mã phần lô PP2400514649
Giá từng phần lô 22,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
E-Test, Kháng sinh: Clarithromycin, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL)
Mã phần lô PP2400514650
Giá từng phần lô 22,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
E-Test, kháng sinh: Clindamycin, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL)
Mã phần lô PP2400514651
Giá từng phần lô 22,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
E-Test, kháng sinh: Fluconazole, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL)
Mã phần lô PP2400514652
Giá từng phần lô 14,794,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,910
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
E-Test, kháng sinh: Itraconazole, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL)
Mã phần lô PP2400514653
Giá từng phần lô 14,794,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,910
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
E-Test, kháng sinh: Levofloxacin, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL)
Mã phần lô PP2400514654
Giá từng phần lô 22,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
E-Test, kháng sinh: Meropenem, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL)
Mã phần lô PP2400514655
Giá từng phần lô 22,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
E-Test, kháng sinh: Metronidazole, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL)
Mã phần lô PP2400514656
Giá từng phần lô 22,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
E-Test, kháng sinh: Micafungin, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL)
Mã phần lô PP2400514657
Giá từng phần lô 14,794,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,910
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
E-Test, kháng sinh: PenicillinG, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL)
Mã phần lô PP2400514658
Giá từng phần lô 22,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
E-Test, kháng sinh: Tetracycline, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL)
Mã phần lô PP2400514659
Giá từng phần lô 22,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
E-Test, kháng sinh: Vancomycin, nồng độ: 0,016 - 256 (μg/mL)
Mã phần lô PP2400514660
Giá từng phần lô 22,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
E-Test, kháng sinh: Voriconazole, nồng độ: 0,002 - 32 (μg/mL)
Mã phần lô PP2400514661
Giá từng phần lô 14,794,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,910
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Entamoeba histolytica, loại kháng thể: IgG
Mã phần lô PP2400514662
Giá từng phần lô 131,725,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,975,882
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Entamoeba histolytica, loại kháng thể: IgM
Mã phần lô PP2400514663
Giá từng phần lô 121,968,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,829,520
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Angiostrongylus (Giun tròn), loại kháng thể: IgG
Mã phần lô PP2400514664
Giá từng phần lô 40,128,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 601,920
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Angiostrongylus (Giun tròn), loại kháng thể: IgM
Mã phần lô PP2400514665
Giá từng phần lô 63,302,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 949,536
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, Ký sinh trùng: Clonorchis sinensis (Sán lá gan nhỏ), loại kháng thể: IgG
Mã phần lô PP2400514666
Giá từng phần lô 60,192,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 902,880
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, Ký sinh trùng: Clonorchis sinensis (Sán lá gan nhỏ), loại kháng thể: IgM
Mã phần lô PP2400514667
Giá từng phần lô 56,972,160
Bảo đảm dự thầu (VND) 854,583
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Cysticercosis (Ấu trùng sán dải heo), loại kháng thể: IgG
Mã phần lô PP2400514668
Giá từng phần lô 548,856,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,232,840
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Cysticercosis (Ấu trùng sán dải heo), loại kháng thể: IgM
Mã phần lô PP2400514669
Giá từng phần lô 68,302,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,024,532
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Echinococcus (Sán dây chó), loại kháng thể: IgG
Mã phần lô PP2400514670
Giá từng phần lô 32,931,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 493,971
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Echinococcus (Sán dây chó), loại kháng thể: IgM
Mã phần lô PP2400514671
Giá từng phần lô 19,514,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,724
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Fasciola (Sán lá gan), loại kháng thể: IgG
Mã phần lô PP2400514672
Giá từng phần lô 695,217,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,428,264
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Fasciola (Sán lá gan), loại kháng thể: IgM
Mã phần lô PP2400514673
Giá từng phần lô 82,938,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,244,074
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Gnathostoma (Giun đầu gai), loại kháng thể: IgG
Mã phần lô PP2400514674
Giá từng phần lô 234,178,560
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,512,679
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Gnathostoma (Giun đầu gai), loại kháng thể: IgM
Mã phần lô PP2400514675
Giá từng phần lô 44,311,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 664,676
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Paragonimus (Sán lá phổi), loại kháng thể: IgG
Mã phần lô PP2400514676
Giá từng phần lô 132,422,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,986,336
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Paragonimus (Sán lá phổi), loại kháng thể: IgM
Mã phần lô PP2400514677
Giá từng phần lô 24,393,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,904
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Schistosoma (Sán máng), loại kháng thể: IgG
Mã phần lô PP2400514678
Giá từng phần lô 36,590,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 548,856
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Schistosoma (Sán máng), loại kháng thể: IgM
Mã phần lô PP2400514679
Giá từng phần lô 24,393,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,904
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Strongyloides (Giun lươn), loại kháng thể: IgG
Mã phần lô PP2400514680
Giá từng phần lô 444,573,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,668,601
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Strongyloides (Giun lươn), loại kháng thể: IgM
Mã phần lô PP2400514681
Giá từng phần lô 102,453,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,536,797
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Toxocara(Giun đũa chó-mèo), loại kháng thể: IgG
Mã phần lô PP2400514682
Giá từng phần lô 1,448,979,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,734,698
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Toxocara(Giun đũa chó-mèo), loại kháng thể: IgM
Mã phần lô PP2400514683
Giá từng phần lô 102,453,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,536,797
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Trichinella (Giun xoắn), loại kháng thể: IgG
Mã phần lô PP2400514684
Giá từng phần lô 14,636,160
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,543
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm ký sinh trùng - hóa chất tìm kháng thể kháng ký sinh trùng bằng phương pháp Elisa, ký sinh trùng: Trichinella (Giun xoắn), loại kháng thể: IgM
Mã phần lô PP2400514685
Giá từng phần lô 24,393,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,904
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Test nhanh phát hiện vi nấm Aspergillus
Mã phần lô PP2400514686
Giá từng phần lô 79,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,192,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất tìm kháng nguyên vi nấm bằng phương pháp Elisa, Vi nấm: Aspergillus, Loại kháng nguyên: Galactomannan
Mã phần lô PP2400514687
Giá từng phần lô 119,700,096
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,795,502
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Aspergillus fumigatu,loại kháng thể: IgA
Mã phần lô PP2400514688
Giá từng phần lô 34,158,816
Bảo đảm dự thầu (VND) 512,383
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Aspergillus fumigatu,loại kháng thể: IgG
Mã phần lô PP2400514689
Giá từng phần lô 19,792,128
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,882
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Aspergillus fumigatu,loại kháng thể: IgM
Mã phần lô PP2400514690
Giá từng phần lô 19,322,304
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,835
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Candida albicans, loại kháng thể: IgA
Mã phần lô PP2400514691
Giá từng phần lô 18,530,496
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,958
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Candida albicans, loại kháng thể: IgG
Mã phần lô PP2400514692
Giá từng phần lô 12,353,664
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,305
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm vi nấm - hóa chất tìm kháng thể kháng nấm bằng phương pháp Elisa, vi nấm: Candida albicans, loại kháng thể: IgM
Mã phần lô PP2400514693
Giá từng phần lô 12,353,664
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,305
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Chất bổ sung pha chế môi trường - VTAP (Vancomycin, Trimothoprim, Amphotericin B, Polymicin B)
Mã phần lô PP2400514694
Giá từng phần lô 9,013,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,203
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Chất bổ sung pha chế môi trường - VTCN (Vancomycin, Trimothoprim, Colistin, Nystastine)
Mã phần lô PP2400514695
Giá từng phần lô 7,210,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,162
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường đổ sẵn - môi trường BA (Blood agar), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514696
Giá từng phần lô 1,865,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,982,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường đổ sẵn - môi trường BHI lỏng có bổ sung Chloramphenicol, Đổ sẵn trong type, sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514697
Giá từng phần lô 1,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,700
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường đổ sẵn - môi trường bột Mueller Hinton II Broth (Cation-Adjusted)được điều chỉnh cation cho các ion canxi và magiê, Đổ sẵn trong ống 10mL, sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514698
Giá từng phần lô 784,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,772,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường đổ sẵn - môi trường chuyên chở và bảo quản mẫu thử kỵ khí. (Thioglycolate), Đổ sẵn trong type, sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514699
Giá từng phần lô 4,395,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,925
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường đổ sẵn - môi trường chuyên chở và bảo quản mẫu thử, Đổ sẵn trong type, sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514700
Giá từng phần lô 52,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường đổ sẵn - môi trường Macconkey (MC), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514701
Giá từng phần lô 567,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,505,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường đổ sẵn - môi trường nuôi cấy chọn lọc vi khuẩn H. pylori, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514702
Giá từng phần lô 350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường đổ sẵn - môi trường nuôi cấy và phân lập dành riêng cho bệnh phẩm nước tiểu, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514703
Giá từng phần lô 648,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường đổ sẵn - môi trường Sabouraud có bổ sung Chloramphenicol, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514704
Giá từng phần lô 84,937,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,274,063
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường đổ sẵn - môi trường thạch máu kỵ khí, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514705
Giá từng phần lô 14,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,700
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường đổ sẵn - môi trường thạch nâu (Chocolate Agar), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514706
Giá từng phần lô 397,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,966,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường đổ sẵn - môi trường HTM (Haemophilus Test Medium),Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514707
Giá từng phần lô 7,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,800
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường đổ sẵn - môi trường MHA (Mueller Hinton Agar), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514708
Giá từng phần lô 679,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,188,750
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường đổ sẵn - môi trường Mueller Hinton agar + glucose + methylene blue, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514709
Giá từng phần lô 378,429,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,676,435
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường đổ sẵn - môi trường Mueller Hinton Agar có bổ sung máu cừu, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514710
Giá từng phần lô 105,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,586,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường đổ sẵn - môi trường NA (Nutrien agar), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514711
Giá từng phần lô 1,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường đổ sẵn - môi trường nuôi cấy và phân lập vi nấm Candida,Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514712
Giá từng phần lô 35,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 526,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường đổ sẵn - môi trường phát hiện, sàng lọc vi khuẩn đường ruột sinh Carbapenemase, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514713
Giá từng phần lô 144,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,173,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường đổ sẵn - môi trường SS nuôi cấy chọn lọc phân biệt Salmonella, Shigella, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514714
Giá từng phần lô 2,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường đổ sẵn - môi trường tăng sinh chọn lọc vi khuẩn Streptococcus nhóm B, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514715
Giá từng phần lô 204,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,063,750
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường đổ sẵn - môi trường tăng sinh chọn lọc vi khuẩn tả (Vibrio), Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514716
Giá từng phần lô 9,833,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,507
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường đổ sẵn - Môi trường thực hiện kháng sinh đồ dành riêng cho Neisseriagonorrhoeae, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514717
Giá từng phần lô 8,940,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,112
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường đổ sẵn - môi trường thực hiện kháng sinh đồ dành riêng cho vi khuẩn Helicobacter Pylori, Đổ sẵn trên đĩa petri 90mm (+/- 5mm), sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514718
Giá từng phần lô 380,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,701,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường đổ sẵn - môi trường vận chuyển Streptococcus nhóm B, Đổ sẵn trong type, sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514719
Giá từng phần lô 305,685,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,585,275
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường đổ sẵn - môi trường vận chuyển và bảo quản mẫu thử dùng trong xét nghiệm nuôi cấy H. pylori, Đổ sẵn trong type, sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514720
Giá từng phần lô 22,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường pha chế - môi trường Brilliant Green Bile Lactose (BGBL),Dạng bột đồng nhất
Mã phần lô PP2400514721
Giá từng phần lô 43,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 650,700
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường pha chế - môi trường BHI (Brain Heart Infusion), Dạng bột đồng nhất
Mã phần lô PP2400514722
Giá từng phần lô 12,810,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,150
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường pha chế - môi trường bột Mueller Hinton II Broth (Cation-Adjusted)được điều chỉnh cation cho các ion canxi và magiê, Dạng bột đồng nhất
Mã phần lô PP2400514723
Giá từng phần lô 124,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,863,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường pha chế - môi trường lưu trữ, nuôi cấy và bảo quản chủng vi sinh vật, Dạng bột đồng nhất
Mã phần lô PP2400514724
Giá từng phần lô 21,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường pha chế - môi trường SIM Medium,dạng bột đồng nhất
Mã phần lô PP2400514725
Giá từng phần lô 3,810,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,150
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường pha chế - môi trường TRIPLE SUGAR IRON AGAR (TSI), dạng bột đồng nhất
Mã phần lô PP2400514726
Giá từng phần lô 1,605,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,075
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Bộ kit xét nghiệm phát hiện và định lượng DNA của human Polymavirus BK (BKV) bằng phương pháp RealtimePCR
Mã phần lô PP2400514727
Giá từng phần lô 683,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,253,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Bộ kit xét nghiệm phát hiện và định lượng DNA của human Polymavirus BK (BKV) và human Polymavirus JC (JCV) bằng phương pháp RealtimePCR
Mã phần lô PP2400514728
Giá từng phần lô 714,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,716,300
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Bộ kit xét nghiệm tách chiết DNA/RNA của virus
Mã phần lô PP2400514729
Giá từng phần lô 441,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,615,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Bộ mẫu chuẩn cho xét nghiệm xác định Polymavirus BK (BKV) bằng phương pháp RealtimePCR
Mã phần lô PP2400514730
Giá từng phần lô 251,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,770,550
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện các đột biến gây kháng kháng sinh carbapenem và kháng colistin
Mã phần lô PP2400514731
Giá từng phần lô 1,739,416,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,091,240
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Ống PCR 0.1 mL
Mã phần lô PP2400514732
Giá từng phần lô 33,666,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,990
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Test kit thực hiện xét nghiệm PCR định lượng DNA của virus viêm gan B (HBV)
Mã phần lô PP2400514733
Giá từng phần lô 764,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,466,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Test kit thực hiện xét nghiệm PCR định lượng RNA của virus viêm gan C (HCV)
Mã phần lô PP2400514734
Giá từng phần lô 772,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,592,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Test kit thực hiện xét nghiệm PCR phát hiện Mycobacterium tuberculosis
Mã phần lô PP2400514735
Giá từng phần lô 966,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,490,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Canh thang dùng cho thử nghiệm kháng nấm đồ bằng phương pháp vi pha loãng
Mã phần lô PP2400514736
Giá từng phần lô 472,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,087,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Canh trường pha loãng huyền dịch định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2400514737
Giá từng phần lô 934,605,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,019,075
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Canh trường pha loãng huyền dịch làm kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2400514738
Giá từng phần lô 765,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,480,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Canh trường pha loãng huyền dịch làm kháng sinh đồ vi khuẩn cho nhóm liên cầu khuẩn
Mã phần lô PP2400514739
Giá từng phần lô 81,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,215,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Chất chỉ thị làm kháng sinh đồ nhóm liên cầu khuẩn
Mã phần lô PP2400514740
Giá từng phần lô 7,546,044
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,191
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Chất chỉ thị làm kháng sinh đồ vi khuẩn
Mã phần lô PP2400514741
Giá từng phần lô 84,892,995
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,273,395
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Nước khử khoáng vô trùng
Mã phần lô PP2400514742
Giá từng phần lô 47,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 710,100
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Nước muối sinh lý pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2400514743
Giá từng phần lô 75,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Ống nhựa để pha loãng huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2400514744
Giá từng phần lô 390,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Thẻ định danh, nhóm trực khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2400514745
Giá từng phần lô 5,386,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,797,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Thẻ định danh, nhóm vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2400514746
Giá từng phần lô 2,711,205,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,668,075
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Thẻ định danh, nhóm vi khuẩn khó nuôi cấy
Mã phần lô PP2400514747
Giá từng phần lô 179,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,693,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Thẻ định danh, nhóm vi khuẩn kỵ khí
Mã phần lô PP2400514748
Giá từng phần lô 179,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,693,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Thẻ định danh, nhóm vi nấm
Mã phần lô PP2400514749
Giá từng phần lô 287,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,309,200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Khay kháng sinh đồ nấm
Mã phần lô PP2400514750
Giá từng phần lô 1,062,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,930,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Thẻ kháng nấm đồ, nhóm vi nấm
Mã phần lô PP2400514751
Giá từng phần lô 484,785,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,271,775
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Thẻ kháng sinh đồ, nhóm liên cầu
Mã phần lô PP2400514752
Giá từng phần lô 154,413,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,316,195
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Thẻ kháng sinh đồ, nhóm trực khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2400514753
Giá từng phần lô 1,939,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,087,100
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Thẻ kháng sinh đồ, nhóm vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2400514754
Giá từng phần lô 677,801,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,167,019
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Bộ thuốc nhuộm huỳnh quang phát hiện trực khuẩn kháng acid (AFB), bộ thuốc nhuộm, sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514755
Giá từng phần lô 489,562,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,343,438
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Bộ thuốc nhuộm Zielnelson phát hiện trực khuẩn kháng Acid (AFB), bộ thuốc nhuộm, sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514756
Giá từng phần lô 1,570,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,563,125
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Dung dịch Lactophenol cotton blue (LPCB), dạng dung dịch, sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514757
Giá từng phần lô 49,665,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 744,975
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Dung dịch mực tàu, dạng dung dịch, sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514758
Giá từng phần lô 8,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Thuốc cố định màu vi khuẩn khi nhuộm gram, dạng dung dịch, sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514759
Giá từng phần lô 931,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,974,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Thuốc nhuộm gram vi khuẩn màu đỏ, dạng dung dịch, sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514760
Giá từng phần lô 812,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,180,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Thuốc nhuộm gram vi khuẩn màu tím, dạng dung dịch, sẵn sàng sử dụng
Mã phần lô PP2400514761
Giá từng phần lô 794,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,919,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa petri nhựa, tiệt trùng
Mã phần lô PP2400514762
Giá từng phần lô 19,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Pipet Pasteur
Mã phần lô PP2400514763
Giá từng phần lô 3,627,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,405
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Que cấy, một đầu thẳng và 1 đầu vòng cấy tròn 10μL
Mã phần lô PP2400514764
Giá từng phần lô 198,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,976,750
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Que cấy, một đầu thẳng và 1 đầu vòng cấy tròn 1μL
Mã phần lô PP2400514765
Giá từng phần lô 19,845,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,675
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Túi ủ tạo khí trường dành cho nhóm vi khuẩn kỵ khí, gồm: Túi ủ tạo khí trường
Mã phần lô PP2400514766
Giá từng phần lô 102,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,535,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Túi ủ tạo khí trường dành cho nhóm vi khuẩn kỵ khí, Gồm: Túi ủ tạo khí trường, kèm theo túi ủ (túi zip) có thể đóng kín và chất chỉ thị kỵ khí
Mã phần lô PP2400514767
Giá từng phần lô 123,787,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,856,813
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Túi ủ tạo khí trường dành cho nhóm vi khuẩn vi hiếu khí, gồm: Túi ủ tạo khí trường
Mã phần lô PP2400514768
Giá từng phần lô 117,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,758,900
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Túi ủ tạo khí trường dành cho nhóm vi khuẩn vi hiếu khí, Gồm: Túi ủ tạo khí trường, kèm theo túi ủ (túi zip) có thể đóng kín
Mã phần lô PP2400514769
Giá từng phần lô 534,072,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,011,080
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Vòng cấy bằng kim loại 10μL, không cán.
Mã phần lô PP2400514770
Giá từng phần lô 15,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Vòng cấy bằng kim loại 1μL, không cán.
Mã phần lô PP2400514771
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Thẻ kháng sinh đồ, nhóm trực khuẩn gram âm đa kháng thuốc
Mã phần lô PP2400514772
Giá từng phần lô 592,515,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,887,725
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Đĩa giấy tẩm kháng sinh, kháng sinh: Bacitracin
Mã phần lô PP2400514773
Giá từng phần lô 1,351,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,273
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Thẻ định danh/kháng sinh đồ kết hợp, nhóm trực khuẩn Gram Âm
Mã phần lô PP2400514774
Giá từng phần lô 339,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,085,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Bình ủchuyên dụng cho nuôi cấy vi khuẩn kỵkhí, thểtích 2.5 lít
Mã phần lô PP2400514775
Giá từng phần lô 17,955,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,325
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Chất bổ sung pha chế môi trường - máu cừu
Mã phần lô PP2400514776
Giá từng phần lô 39,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 597,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Chủng chuẩn vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa (ATCC 27853)
Mã phần lô PP2400514777
Giá từng phần lô 2,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,800
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Hộp chứa tube trữ lạnh vuông có nắp liền hộp, có chốt cài, 10 x 10 (100 lỗ)
Mã phần lô PP2400514778
Giá từng phần lô 55,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Chủng chuẩn vi khuẩn Streptococcus pyogenes(ATCC 19615)
Mã phần lô PP2400514779
Giá từng phần lô 2,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Chủng chuẩn vi khuẩn Vibrio parahaemolyticus (ATCC 17802)
Mã phần lô PP2400514780
Giá từng phần lô 6,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Môi trường đổ sẵn - môi trường phát hiện nhanh H. pylori, Type nhựa hoặc giếng nhựa 0.2-1ml
Mã phần lô PP2400514781
Giá từng phần lô 5,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Bộ kit xét nghiệm tách chiết DNA của vi khuẩn
Mã phần lô PP2400514782
Giá từng phần lô 340,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ kể từ thời điểm gửi thành công đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->