Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện A Thái Nguyên (gồm 15 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500169438-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN A THÁI NGUYÊN
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN A THÁI NGUYÊN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn của Bệnh viện A Thái Nguyên (gồm 15 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500089332
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 14,492,642,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500201336 - Máy chiếu UVB 980,000,000 1.400.000.000 9018 490.000.000 = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 14,700,000
2 PP2500201337 - Bể nhuộm 9,000,000 12.857.143 4.500.000 = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 135,000
3 PP2500201338 - Kính hiển vi quang học 901,500,000 1.287.857.143 450.750.000 = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 13,522,500
4 PP2500201339 - Tủ bảo quản, thao tác kỹ thuật 1,233,960,000 1.762.800.000 616.980.000 = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 18,509,400
5 PP2500201340 - Hệ thống sàng lọc trước sinh, sơ sinh 2,620,000,000 3.742.857.143 1.310.000.000 = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 39,300,000
6 PP2500201341 - Máy thở CPAP 636,000,000 908.571.429 9019 318.000.000 = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 9,540,000
7 PP2500201342 - Máy thận nhân tạo 1,750,000,000 2.500.000.000 9018 875.000.000 = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 26,250,000
8 PP2500201343 - Máy siêu âm điều trị 536,000,000 765.714.286 9018 268.000.000 = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 8,040,000
9 PP2500201344 - Máy lazer nội mạch 120,000,000 171.428.572 9013 60.000.000 = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 1,800,000
10 PP2500201345 - Máy ly tâm 289,000,000 412.857.143 8421 144.500.000 = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 4,335,000
11 PP2500201346 - Bể điều nhiệt 28,182,000 40.260.000 14.091.000 = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 422,730
12 PP2500201347 - Máy siêu âm tổng quát 1,570,000,000 2.242.857.143 9018 785.000.000 = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 23,550,000
13 PP2500201348 - Kính hiển vi soi nổi 784,000,000 1.120.000.000 9011 392.000.000 = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 11,760,000
14 PP2500201349 - Tủ cấy phôi 6 ngăn 1,235,000,000 1.764.285.715 617.500.000 = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 18,525,000
15 PP2500201350 - Hệ thống hỗ trợ thoát màng bằng Laser 1,800,000,000 2.571.428.572 900.000.000 = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT. 27,000,000
Máy chiếu UVB
Mã phần lô PP2500201336
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 150 ngày
Bể nhuộm
Mã phần lô PP2500201337
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 150 ngày
Kính hiển vi quang học
Mã phần lô PP2500201338
Giá từng phần lô 901,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.287.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,522,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 150 ngày
Tủ bảo quản, thao tác kỹ thuật
Mã phần lô PP2500201339
Giá từng phần lô 1,233,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.762.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,509,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 150 ngày
Hệ thống sàng lọc trước sinh, sơ sinh
Mã phần lô PP2500201340
Giá từng phần lô 2,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.742.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 150 ngày
Máy thở CPAP
Mã phần lô PP2500201341
Giá từng phần lô 636,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 908.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9019
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,540,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 150 ngày
Máy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500201342
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 150 ngày
Máy siêu âm điều trị
Mã phần lô PP2500201343
Giá từng phần lô 536,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 150 ngày
Máy lazer nội mạch
Mã phần lô PP2500201344
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9013
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 150 ngày
Máy ly tâm
Mã phần lô PP2500201345
Giá từng phần lô 289,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.857.143
Mã hàng hóa (HS) 8421
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,335,000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bể điều nhiệt
Mã phần lô PP2500201346
Giá từng phần lô 28,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.091.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 422,730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 150 ngày
Máy siêu âm tổng quát
Mã phần lô PP2500201347
Giá từng phần lô 1,570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.242.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 785.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 150 ngày
Kính hiển vi soi nổi
Mã phần lô PP2500201348
Giá từng phần lô 784,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9011
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 150 ngày
Tủ cấy phôi 6 ngăn
Mã phần lô PP2500201349
Giá từng phần lô 1,235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.764.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,525,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 150 ngày
Hệ thống hỗ trợ thoát màng bằng Laser
Mã phần lô PP2500201350
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/150.Số lượng yêu cầu của gói thầu theo Mẫu 01A. Phạm vi cung cấp. Chi tiết tham khảo ghi chú 10 bảng số 02 Tiêu chí 2.1, Mục 2, Chương III của E-HSMT.
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 150 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->