Gói thầu: Cung cấp lắp đặt vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình “Trang bị bổ sung hệ thống PCCC tại các Trạm biến áp 110kV Tháp Chàm, Ninh Sơn, Ninh Hải, Ninh Phước, Ninh Thuận 1”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400477674-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2024 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC NINH THUẬN | Chủ đầu tư | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC NINH THUẬN |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình “Trang bị bổ sung hệ thống PCCC tại các Trạm biến áp 110kV Tháp Chàm, Ninh Sơn, Ninh Hải, Ninh Phước, Ninh Thuận 1” |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400265053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Phan Rang-Tháp Chàm, Tỉnh Ninh Thuận Huyện Ninh Sơn, Tỉnh Ninh Thuận Huyện Ninh Phước, Tỉnh Ninh Thuận Huyện Ninh Hải, Tỉnh Ninh Thuận Huyện Thuận Nam, Tỉnh Ninh Thuận |
| Giá gói thầu | 4,575,215,978 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 5.941.838.932 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.307.204.565(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.307.204.565 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 270 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/06/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Cung cấp vật tư thiết bị và thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy tương tự, cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 2.178.674.275 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 4.357.348.550 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy thi công về phòng vấn giám sát về phòng cháy trung cấp trở lên ngành phòng trình độ trung cấp trở lên lĩnh vực hoạt động và đã được kiến thức về phòng cháy và Chỉ huy trưởng được chứng tự: Biên bản nghiệm thu mục tương tự hoặc có xác đã thực hiện hoàn thành công (Một trong các tài liệu chứng có tên nhân sự và chức năng số năm kinh nghiệm được thành công trình/hạng mục tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Có chứng chỉ hành nghề cháy chữa cháy hoặc tư chữa cháy. Có trình độ cháy và chữa cháy hoặc ngành khác phù hợp với cấp Chứng chỉ bồi dưỡng chữa cháy. Kinh nghiệm minh bằng Hợp đồng tương hoàn thành công trình/hạng nhận của Chủ đầu tư trình/hạng mục tương tự. minh kinh nghiệm phải đảm nhận Chỉ huy trưởng, tính từ thời điểm hoàn tương |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục PCCC1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | cao đẳng chuyên ngành phòng được chứng minh bằng bản nghiệm thu hoàn thành tự hoặc có xác nhận của hoàn thành công trình/hạng các tài liệu chứng minh kinh sự và chức năng đảm nhận Kỹ kinh nghiệm được tính từ thời trình/hạng mục tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Có trình độ đại học hoặc cháy chữa cháy. Kinh nghiệm Hợp đồng tương tự: Biên công trình/hạng mục tương Chủ đầu tư đã thực hiện mục tương tự(Một trong nghiệm phải có tên nhân thuật thi công, số năm điểm hoàn thành công |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công 1Tối thiểu 3 năm hạng mục xây dựnghợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | cao đẳng chuyên ngành xây chứng minh bằng Hợp đồng tính chất gói thầu: Biên bản công trình/hạng mục tương tự Chủ đầu tư đã thực hiện hoàn tương tự(Một trong các tài phải có tên nhân sự và thuật thi công, số năm kinh điểm hoàn thành công trình/tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ đại học hoặc dựng. Kinh nghiệm được tương tự phù hợp với nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của thành công trình/hạng mục liệu chứng minh kinh nghiệm chức năng đảm nhận Kỹ nghiệm được tính từ thời hạng mục |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu (Tải trọng >= 3 tấn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 2,5 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (máy đầm cóc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi