Gói thầu: Cung cấp linh kiện, phụ kiện, vật tư tiêu hao thay thế, sử dụng cho các thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500399482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN KIỂM NGHIỆM AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM QUỐC GIA | Chủ đầu tư | VIỆN KIỂM NGHIỆM AN TOÀN VỆ SINH THỰC PHẨM QUỐC GIA |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp linh kiện, phụ kiện, vật tư tiêu hao thay thế, sử dụng cho các thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác chuyên môn của Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500212400 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 3,296,420,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500419011 - Đèn UV bước sóng ngắn 254nm | 5,416,000 | 7.523.000 | 2.708.000 | 1 | |
| 2 | PP2500419012 - Đèn UV bước sóng dài 366nm | 5,956,000 | 8.273.000 | 2.978.000 | 1 | |
| 3 | PP2500419013 - Dải đèn LED nhận tín hiệu ADC 2 | 15,190,000 | 21.098.000 | 7.595.000 | 1 | |
| 4 | PP2500419014 - Giao diện cảm biến nhiệt độ, độ ẩm | 25,316,000 | 35.162.000 | 12.658.000 | 1 | |
| 5 | PP2500419015 - Xylanh phun mẫu 100 μl | 34,760,000 | 48.278.000 | 17.380.000 | 1 | |
| 6 | PP2500419016 - Pittong cho Xy lanh phun mẫu 100μl | 13,775,000 | 19.132.000 | 6.887.500 | 2.5 | |
| 7 | PP2500419017 - Đĩa an toàn (Safety disk 180 bar inconer) | 25,164,000 | 34.950.000 | 12.582.000 | 0.5 | |
| 8 | PP2500419018 - Gioăng làm kín 107 x 117 x 6 PTFE | 14,796,000 | 20.550.000 | 7.398.000 | 0.5 | |
| 9 | PP2500419019 - Gioăng dự phòng 107,7 D=116 PTFE-GL-NI | 2,376,000 | 3.300.000 | 1.188.000 | 0.5 | |
| 10 | PP2500419020 - Gioăng hỗ trợ 107,8D=116 PTFE | 7,344,000 | 10.200.000 | 3.672.000 | 0.5 | |
| 11 | PP2500419021 - Ống phun mẫu | 24,500,000 | 34.028.000 | 12.250.000 | 0.5 | |
| 12 | PP2500419022 - Đuốc Plasma bằng thạch anh | 25,000,000 | 34.723.000 | 12.500.000 | 0.5 | |
| 13 | PP2500419023 - Tấm mồi lửa bằng đồng | 1,800,000 | 2.500.000 | 900.000 | 0.5 | |
| 14 | PP2500419024 - Cone mẫu hội tụ thứ nhất bằng nikel | 30,250,000 | 42.014.000 | 15.125.000 | 0.5 | |
| 15 | PP2500419025 - Cone mẫu hội tụ thứ hai bằng nikel | 26,800,000 | 37.223.000 | 13.400.000 | 0.5 | |
| 16 | PP2500419026 - Cone mẫu hội tụ thứ ba bằng nhôm | 16,500,000 | 22.917.000 | 8.250.000 | 0.5 | |
| 17 | PP2500419027 - Đệm cho sampler cone | 2,035,000 | 2.827.000 | 1.017.500 | 0.5 | |
| 18 | PP2500419028 - Côn mẫu hình nón siêu hội tụ | 1,750,000 | 2.431.000 | 875.000 | 0.5 | |
| 19 | PP2500419029 - Dầu chân không | 148,000,000 | 205.556.000 | 74.000.000 | 1 | |
| 20 | PP2500419030 - Nước làm mát | 11,400,000 | 15.834.000 | 5.700.000 | 2 | |
| 21 | PP2500419031 - Đầu lấy mẫu | 47,950,000 | 66.598.000 | 23.975.000 | 0.5 | |
| 22 | PP2500419032 - Bộ tạo hơi cho máy chưng cất đạm | 11,000,000 | 15.278.000 | 5.500.000 | 0.5 | |
| 23 | PP2500419033 - Bảng mạch điều khiển led và motor cho bình chuẩn độ cho máy cất đạm | 8,100,000 | 11.250.000 | 4.050.000 | 0.5 | |
| 24 | PP2500419034 - Van xả điện từ cho máy cất đạm | 13,400,000 | 18.612.000 | 6.700.000 | 1 | |
| 25 | PP2500419035 - Van điện từ đóng mở 1 chiều cho máy cất đạm | 10,400,000 | 14.445.000 | 5.200.000 | 1 | |
| 26 | PP2500419036 - Bình ngưng hút thảicho máy cất đạm | 4,600,000 | 6.389.000 | 2.300.000 | 1 | |
| 27 | PP2500419037 - Bộ van 3 nhánh cho máy cất đạm | 7,600,000 | 10.556.000 | 3.800.000 | 0.5 | |
| 28 | PP2500419038 - Đầu chống bắn tóe cho máy cất đạm | 44,000,000 | 61.112.000 | 22.000.000 | 2 | |
| 29 | PP2500419039 - Gioăng dẹt cho máy chiết xơ | 2,400,000 | 3.334.000 | 1.200.000 | 3 | |
| 30 | PP2500419040 - Gioăng tròn cho máy chiết xơ | 4,800,000 | 6.667.000 | 2.400.000 | 6 | |
| 31 | PP2500419041 - Đầu phun mẫu | 10,235,000 | 14.216.000 | 5.117.500 | 0.5 | |
| 32 | PP2500419042 - Bộ phận quạt thổi khí tuần hoàn cho ADC 2 | 36,710,000 | 50.987.000 | 18.355.000 | 0.5 | |
| 33 | PP2500419043 - Gía giữ bản mỏng | 17,600,000 | 24.445.000 | 8.800.000 | 0.5 | |
| 34 | PP2500419044 - Gía giữ bản mỏng | 17,600,000 | 24.445.000 | 8.800.000 | 0.5 | |
| 35 | PP2500419045 - Modul nhận biết quá trình triển khai của bản mỏng sắc ký sử dụng cảm biến CCD | 54,018,000 | 75.025.000 | 27.009.000 | 0.5 | |
| 36 | PP2500419046 - Bộ vật tư bảo trì cho detector khối phổ | 84,535,000 | 117.410.000 | 42.267.500 | 0.5 | |
| 37 | PP2500419047 - Đèn PDA | 139,920,000 | 194.334.000 | 69.960.000 | 2 | |
| 38 | PP2500419048 - Đèn huỳnh quang | 72,875,000 | 101.216.000 | 36.437.500 | 0.5 | |
| 39 | PP2500419049 - Bộ vật tư bảo trì cho detector khối phổ | 84,535,000 | 117.410.000 | 42.267.500 | 0.5 | |
| 40 | PP2500419050 - Đèn huỳnh quang | 52,470,000 | 72.875.000 | 26.235.000 | 0.5 | |
| 41 | PP2500419051 - Bộ vật tư bảo trì cho bộ tiêm mẫu và bơm | 172,425,000 | 239.480.000 | 86.212.500 | 1.5 | |
| 42 | PP2500419052 - Vòng đệm pha đảo cho piston | 5,623,200 | 7.810.000 | 2.811.600 | 0.5 | |
| 43 | PP2500419053 - Đệm cho piston | 2,641,100 | 3.669.000 | 1.320.550 | 0.5 | |
| 44 | PP2500419054 - Van một chiều | 34,859,000 | 48.416.000 | 17.429.500 | 1 | |
| 45 | PP2500419055 - Kim tiêm mẫu | 12,955,800 | 17.995.000 | 6.477.900 | 0.5 | |
| 46 | PP2500419056 - Rotor cho van 6 cổng | 28,273,300 | 39.269.000 | 14.136.650 | 0.5 | |
| 47 | PP2500419057 - Kim tiêm mẫu | 12,613,700 | 17.520.000 | 6.306.850 | 0.5 | |
| 48 | PP2500419058 - Cổng tiêm mẫu | 5,716,700 | 7.940.000 | 2.858.350 | 0.5 | |
| 49 | PP2500419059 - Ống truyền ion | 29,101,600 | 40.419.000 | 14.550.800 | 0.5 | |
| 50 | PP2500419060 - Kim điều hướng dung dịch mẫu từ LC vào buồng ion | 48,551,800 | 67.434.000 | 24.275.900 | 0.5 | |
| 51 | PP2500419061 - Vòng đệm của đường ống truyền ion | 3,010,700 | 4.182.000 | 1.505.350 | 0.5 | |
| 52 | PP2500419062 - Dầu cho bơm chân không | 10,920,800 | 15.168.000 | 5.460.400 | 1 | |
| 53 | PP2500419063 - Pittong | 24,358,400 | 33.832.000 | 12.179.200 | 1 | |
| 54 | PP2500419064 - Bộ vật tư bảo trì cho hệthống sắc kýlỏng khối phổgắn với bơm chân không phụtrợ | 43,632,000 | 60.600.000 | 21.816.000 | 0.5 | |
| 55 | PP2500419065 - Dầu cho bơm chân không | 3,550,800 | 4.932.000 | 1.775.400 | 0.5 | |
| 56 | PP2500419066 - Bẫy lọc khíNito | 26,719,200 | 37.110.000 | 13.359.600 | 1 | |
| 57 | PP2500419067 - Mao quản | 47,443,000 | 65.894.000 | 23.721.500 | 0.5 | |
| 58 | PP2500419068 - Bộvật tư bảo trìcho đầu bơm | 18,554,400 | 25.770.000 | 9.277.200 | 0.5 | |
| 59 | PP2500419069 - Bộvật tư bảo trìcho bơm | 5,626,800 | 7.815.000 | 2.813.400 | 0.5 | |
| 60 | PP2500419070 - Bộvật tư bảo trìcho bộphận lấy mẫu tựđộng | 59,616,000 | 82.800.000 | 29.808.000 | 0.5 | |
| 61 | PP2500419071 - Dầu cho bơm chân không | 3,471,600 | 4.822.000 | 1.735.800 | 0.5 | |
| 62 | PP2500419072 - Đầu bắn pháđiện tử | 11,318,400 | 15.720.000 | 5.659.200 | 1 | |
| 63 | PP2500419073 - Bộvật tư bảo trìcho bộphận tiêm mẫu | 6,987,600 | 9.705.000 | 3.493.800 | 0.5 | |
| 64 | PP2500419074 - Bộ dụng cụ bảo trì cho máy lọc nước Milli Q Intergral 10 | 15,400,000 | 21.389.000 | 7.700.000 | 0.5 | |
| 65 | PP2500419075 - Cột tiên lọc bảo vệ màng RO | 19,710,000 | 27.375.000 | 9.855.000 | 0.5 | |
| 66 | PP2500419076 - Cột lọc trao đổi ion | 57,900,000 | 80.417.000 | 28.950.000 | 1.5 | |
| 67 | PP2500419077 - Plate hiệu chuẩn phổ màu TAMRA | 6,064,300 | 8.423.000 | 3.032.150 | 0.5 | |
| 68 | PP2500419078 - Plate hiệu chuẩn phổ màu VIC | 6,064,300 | 8.423.000 | 3.032.150 | 0.5 | |
| 69 | PP2500419079 - Plate hiệu chuẩn phổ màu FAM | 6,086,300 | 8.454.000 | 3.032.150 | 0.5 | |
| 70 | PP2500419080 - Plate hiệu chuẩn phổ màu NED | 6,098,400 | 8.470.000 | 3.049.200 | 0.5 | |
| 71 | PP2500419081 - Plate hiệu chuẩn phổ màu ROX | 6,098,400 | 8.470.000 | 3.049.200 | 0.5 | |
| 72 | PP2500419082 - Plate hiệu chuẩn phổ màu SYBR Green | 6,121,500 | 8.503.000 | 3.060.750 | 0.5 | |
| 73 | PP2500419083 - Plate chuẩn quang học và nền | 11,873,400 | 16.491.000 | 5.936.700 | 0.5 | |
| 74 | PP2500419084 - Plate chuẩn hóa tín hiệu thuốc nhuộm FAM/ROX và VIC/ROX | 10,278,400 | 14.276.000 | 5.139.200 | 0.5 | |
| 75 | PP2500419085 - Tấm xác minh RNase P | 69,608,000 | 96.678.000 | 34.804.000 | 1 | |
| 76 | PP2500419086 - Ống dẫn dung môi | 13,986,000 | 19.425.000 | 6.993.000 | 0.5 | |
| 77 | PP2500419087 - Gioăng cho kim bơm mẫu bộ phận bơm mẫu tự động | 8,590,000 | 11.931.000 | 4.295.000 | 0.5 | |
| 78 | PP2500419088 - Rotor cho van áp suất thấp | 13,063,000 | 18.144.000 | 6.531.500 | 0.5 | |
| 79 | PP2500419089 - Pison cho bơm dung môi | 79,480,000 | 110.389.000 | 39.740.000 | 2 | |
| 80 | PP2500419090 - Đầu lọc dung môi | 21,550,000 | 29.931.000 | 10.775.000 | 2 | |
| 81 | PP2500419091 - Lọc dòng dung môi đầu ra của bơm | 14,769,000 | 20.513.000 | 7.384.500 | 1 | |
| 82 | PP2500419092 - Van một chiều (van đầu ra) | 68,932,000 | 95.739.000 | 34.466.000 | 2 | |
| 83 | PP2500419093 - Bộvật tư bảo trìcho khối phổ | 25,539,000 | 35.471.000 | 12.769.500 | 0.5 | |
| 84 | PP2500419094 - Bộ khuếch đại điện tử | 70,600,200 | 98.056.000 | 35.300.100 | 1 | |
| 85 | PP2500419095 - Liner | 67,287,000 | 93.455.000 | 33.643.500 | 7.5 | |
| 86 | PP2500419096 - Liner | 89,430,000 | 124.209.000 | 44.715.000 | 7.5 | |
| 87 | PP2500419097 - Đệm cho liner | 16,533,000 | 22.963.000 | 8.266.500 | 5 | |
| 88 | PP2500419098 - Điện cực mao quản | 30,000,000 | 41.667.000 | 15.000.000 | 2 | |
| 89 | PP2500419099 - Vòng đệm cho cột mao quản | 2,597,100 | 3.608.000 | 1.298.550 | 0.5 | |
| 90 | PP2500419100 - Vòng đệm cho cột mao quản | 2,803,900 | 3.895.000 | 1.401.950 | 0.5 | |
| 91 | PP2500419101 - Kim tiêm mẫu 10μL | 21,989,000 | 30.541.000 | 10.994.500 | 2.5 | |
| 92 | PP2500419102 - Liner | 16,000,000 | 22.223.000 | 8.000.000 | 5 | |
| 93 | PP2500419103 - Đệm cao su cho cổng tiêm mẫu | 6,000,000 | 8.334.000 | 3.000.000 | 10 | |
| 94 | PP2500419104 - Vòng đệm than chì | 6,800,000 | 9.445.000 | 3.400.000 | 2 | |
| 95 | PP2500419105 - Vòng đệm than chì cho cột mao quản | 23,000,000 | 31.945.000 | 11.500.000 | 5 | |
| 96 | PP2500419106 - Dây dẫn trước cột | 37,895,000 | 52.632.000 | 18.947.500 | 0.5 | |
| 97 | PP2500419107 - Bộ vật tư bảo trì cho nguồn API | 20,703,000 | 28.755.000 | 10.351.500 | 0.5 | |
| 98 | PP2500419108 - Bộ vật tư bảo trì cho bộ tiêm mẫu và bơm | 134,946,000 | 187.425.000 | 67.473.000 | 0.5 | |
| 99 | PP2500419109 - Điện cực so sánh | 43,623,800 | 60.589.000 | 21.811.900 | 1 | |
| 100 | PP2500419110 - Bộ vật tư bảo trì cho bơm | 149,404,200 | 207.506.000 | 74.702.100 | 1 | |
| 101 | PP2500419111 - Bộ vật tư bảo dưỡng cho bộ phận tiêm mẫu | 51,326,000 | 71.287.000 | 25.663.000 | 0.5 | |
| 102 | PP2500419112 - Piston cho bơm | 22,963,600 | 31.894.000 | 11.481.800 | 1 | |
| 103 | PP2500419113 - Bộ vật tư bảo dưỡng cho van 6 cổng | 56,078,000 | 77.887.000 | 28.039.000 | 1 | |
| 104 | PP2500419114 - Đệm cho điện cực làm việc | 2,125,200 | 2.952.000 | 1.062.600 | 1 | |
| 105 | PP2500419115 - Đầu kim tiêm mẫu tự động | 4,161,300 | 5.780.000 | 2.080.650 | 0.5 | |
| 106 | PP2500419116 - Ống peek | 13,134,000 | 18.242.000 | 6.567.000 | 1.5 | |
| 107 | PP2500419117 - Bộ vật tư tái cấu trúc cho flowcell | 13,123,000 | 18.227.000 | 6.561.500 | 0.5 | |
| 108 | PP2500419118 - Bộ vật tư bảo trì cho bộ tiêm mẫu và bơm | 93,368,000 | 129.678.000 | 46.684.000 | 1 | |
| 109 | PP2500419119 - Bộ vật tư bảo trì cho nguồn API | 16,907,000 | 23.482.000 | 8.453.500 | 0.5 | |
| 110 | PP2500419120 - Đầu đực nối nhanh ren G cho ống có đường kính 4mm | 583,000 | 810.000 | 291.500 | 0.5 | |
| 111 | PP2500419121 - Bộ phận hỗ trợ kết nối và định vị Ion Block | 34,980,000 | 48.584.000 | 17.490.000 | 0.5 |
Đèn UV bước sóng ngắn 254nm |
|
| Mã phần lô | PP2500419011 |
| Giá từng phần lô | 5,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.523.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.708.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Đèn UV bước sóng dài 366nm |
|
| Mã phần lô | PP2500419012 |
| Giá từng phần lô | 5,956,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.978.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Dải đèn LED nhận tín hiệu ADC 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500419013 |
| Giá từng phần lô | 15,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.098.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Giao diện cảm biến nhiệt độ, độ ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500419014 |
| Giá từng phần lô | 25,316,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.162.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.658.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Xylanh phun mẫu 100 μl |
|
| Mã phần lô | PP2500419015 |
| Giá từng phần lô | 34,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.278.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Pittong cho Xy lanh phun mẫu 100μl |
|
| Mã phần lô | PP2500419016 |
| Giá từng phần lô | 13,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.132.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.887.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Đĩa an toàn (Safety disk 180 bar inconer) |
|
| Mã phần lô | PP2500419017 |
| Giá từng phần lô | 25,164,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.582.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Gioăng làm kín 107 x 117 x 6 PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2500419018 |
| Giá từng phần lô | 14,796,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.398.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Gioăng dự phòng 107,7 D=116 PTFE-GL-NI |
|
| Mã phần lô | PP2500419019 |
| Giá từng phần lô | 2,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.188.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Gioăng hỗ trợ 107,8D=116 PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2500419020 |
| Giá từng phần lô | 7,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Ống phun mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500419021 |
| Giá từng phần lô | 24,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.028.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Đuốc Plasma bằng thạch anh |
|
| Mã phần lô | PP2500419022 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.723.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Tấm mồi lửa bằng đồng |
|
| Mã phần lô | PP2500419023 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Cone mẫu hội tụ thứ nhất bằng nikel |
|
| Mã phần lô | PP2500419024 |
| Giá từng phần lô | 30,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.014.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Cone mẫu hội tụ thứ hai bằng nikel |
|
| Mã phần lô | PP2500419025 |
| Giá từng phần lô | 26,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.223.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Cone mẫu hội tụ thứ ba bằng nhôm |
|
| Mã phần lô | PP2500419026 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.917.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Đệm cho sampler cone |
|
| Mã phần lô | PP2500419027 |
| Giá từng phần lô | 2,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.827.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.017.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Côn mẫu hình nón siêu hội tụ |
|
| Mã phần lô | PP2500419028 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.431.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Dầu chân không |
|
| Mã phần lô | PP2500419029 |
| Giá từng phần lô | 148,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Nước làm mát |
|
| Mã phần lô | PP2500419030 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.834.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Đầu lấy mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500419031 |
| Giá từng phần lô | 47,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.598.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Bộ tạo hơi cho máy chưng cất đạm |
|
| Mã phần lô | PP2500419032 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.278.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Bảng mạch điều khiển led và motor cho bình chuẩn độ cho máy cất đạm |
|
| Mã phần lô | PP2500419033 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Van xả điện từ cho máy cất đạm |
|
| Mã phần lô | PP2500419034 |
| Giá từng phần lô | 13,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.612.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Van điện từ đóng mở 1 chiều cho máy cất đạm |
|
| Mã phần lô | PP2500419035 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Bình ngưng hút thảicho máy cất đạm |
|
| Mã phần lô | PP2500419036 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.389.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Bộ van 3 nhánh cho máy cất đạm |
|
| Mã phần lô | PP2500419037 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Đầu chống bắn tóe cho máy cất đạm |
|
| Mã phần lô | PP2500419038 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Gioăng dẹt cho máy chiết xơ |
|
| Mã phần lô | PP2500419039 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Gioăng tròn cho máy chiết xơ |
|
| Mã phần lô | PP2500419040 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Đầu phun mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500419041 |
| Giá từng phần lô | 10,235,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.216.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.117.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Bộ phận quạt thổi khí tuần hoàn cho ADC 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500419042 |
| Giá từng phần lô | 36,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.987.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Gía giữ bản mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500419043 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Gía giữ bản mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500419044 |
| Giá từng phần lô | 17,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Modul nhận biết quá trình triển khai của bản mỏng sắc ký sử dụng cảm biến CCD |
|
| Mã phần lô | PP2500419045 |
| Giá từng phần lô | 54,018,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.009.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Bộ vật tư bảo trì cho detector khối phổ |
|
| Mã phần lô | PP2500419046 |
| Giá từng phần lô | 84,535,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.267.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Đèn PDA |
|
| Mã phần lô | PP2500419047 |
| Giá từng phần lô | 139,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Đèn huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2500419048 |
| Giá từng phần lô | 72,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.216.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Bộ vật tư bảo trì cho detector khối phổ |
|
| Mã phần lô | PP2500419049 |
| Giá từng phần lô | 84,535,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.267.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Đèn huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2500419050 |
| Giá từng phần lô | 52,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Bộ vật tư bảo trì cho bộ tiêm mẫu và bơm |
|
| Mã phần lô | PP2500419051 |
| Giá từng phần lô | 172,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.212.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Vòng đệm pha đảo cho piston |
|
| Mã phần lô | PP2500419052 |
| Giá từng phần lô | 5,623,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.811.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Đệm cho piston |
|
| Mã phần lô | PP2500419053 |
| Giá từng phần lô | 2,641,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.669.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Van một chiều |
|
| Mã phần lô | PP2500419054 |
| Giá từng phần lô | 34,859,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.416.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.429.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Kim tiêm mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500419055 |
| Giá từng phần lô | 12,955,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.477.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Rotor cho van 6 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500419056 |
| Giá từng phần lô | 28,273,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.269.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.136.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Kim tiêm mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500419057 |
| Giá từng phần lô | 12,613,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.306.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Cổng tiêm mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500419058 |
| Giá từng phần lô | 5,716,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.858.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Ống truyền ion |
|
| Mã phần lô | PP2500419059 |
| Giá từng phần lô | 29,101,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.419.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.550.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Kim điều hướng dung dịch mẫu từ LC vào buồng ion |
|
| Mã phần lô | PP2500419060 |
| Giá từng phần lô | 48,551,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.434.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.275.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Vòng đệm của đường ống truyền ion |
|
| Mã phần lô | PP2500419061 |
| Giá từng phần lô | 3,010,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.505.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Dầu cho bơm chân không |
|
| Mã phần lô | PP2500419062 |
| Giá từng phần lô | 10,920,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.168.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Pittong |
|
| Mã phần lô | PP2500419063 |
| Giá từng phần lô | 24,358,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.832.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.179.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Bộ vật tư bảo trì cho hệthống sắc kýlỏng khối phổgắn với bơm chân không phụtrợ |
|
| Mã phần lô | PP2500419064 |
| Giá từng phần lô | 43,632,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.816.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Dầu cho bơm chân không |
|
| Mã phần lô | PP2500419065 |
| Giá từng phần lô | 3,550,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.932.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.775.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Bẫy lọc khíNito |
|
| Mã phần lô | PP2500419066 |
| Giá từng phần lô | 26,719,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.359.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2500419067 |
| Giá từng phần lô | 47,443,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.894.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.721.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Bộvật tư bảo trìcho đầu bơm |
|
| Mã phần lô | PP2500419068 |
| Giá từng phần lô | 18,554,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.277.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Bộvật tư bảo trìcho bơm |
|
| Mã phần lô | PP2500419069 |
| Giá từng phần lô | 5,626,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.815.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.813.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Bộvật tư bảo trìcho bộphận lấy mẫu tựđộng |
|
| Mã phần lô | PP2500419070 |
| Giá từng phần lô | 59,616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Dầu cho bơm chân không |
|
| Mã phần lô | PP2500419071 |
| Giá từng phần lô | 3,471,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.822.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.735.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Đầu bắn pháđiện tử |
|
| Mã phần lô | PP2500419072 |
| Giá từng phần lô | 11,318,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.659.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Bộvật tư bảo trìcho bộphận tiêm mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500419073 |
| Giá từng phần lô | 6,987,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.493.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Bộ dụng cụ bảo trì cho máy lọc nước Milli Q Intergral 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500419074 |
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.389.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Cột tiên lọc bảo vệ màng RO |
|
| Mã phần lô | PP2500419075 |
| Giá từng phần lô | 19,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Cột lọc trao đổi ion |
|
| Mã phần lô | PP2500419076 |
| Giá từng phần lô | 57,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.417.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Plate hiệu chuẩn phổ màu TAMRA |
|
| Mã phần lô | PP2500419077 |
| Giá từng phần lô | 6,064,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.423.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.032.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Plate hiệu chuẩn phổ màu VIC |
|
| Mã phần lô | PP2500419078 |
| Giá từng phần lô | 6,064,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.423.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.032.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Plate hiệu chuẩn phổ màu FAM |
|
| Mã phần lô | PP2500419079 |
| Giá từng phần lô | 6,086,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.454.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.032.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Plate hiệu chuẩn phổ màu NED |
|
| Mã phần lô | PP2500419080 |
| Giá từng phần lô | 6,098,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.049.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Plate hiệu chuẩn phổ màu ROX |
|
| Mã phần lô | PP2500419081 |
| Giá từng phần lô | 6,098,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.049.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Plate hiệu chuẩn phổ màu SYBR Green |
|
| Mã phần lô | PP2500419082 |
| Giá từng phần lô | 6,121,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.503.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.060.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Plate chuẩn quang học và nền |
|
| Mã phần lô | PP2500419083 |
| Giá từng phần lô | 11,873,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.491.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.936.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Plate chuẩn hóa tín hiệu thuốc nhuộm FAM/ROX và VIC/ROX |
|
| Mã phần lô | PP2500419084 |
| Giá từng phần lô | 10,278,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.276.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.139.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Tấm xác minh RNase P |
|
| Mã phần lô | PP2500419085 |
| Giá từng phần lô | 69,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.678.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.804.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Ống dẫn dung môi |
|
| Mã phần lô | PP2500419086 |
| Giá từng phần lô | 13,986,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.993.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Gioăng cho kim bơm mẫu bộ phận bơm mẫu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500419087 |
| Giá từng phần lô | 8,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.931.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Rotor cho van áp suất thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500419088 |
| Giá từng phần lô | 13,063,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.144.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.531.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Pison cho bơm dung môi |
|
| Mã phần lô | PP2500419089 |
| Giá từng phần lô | 79,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.389.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Đầu lọc dung môi |
|
| Mã phần lô | PP2500419090 |
| Giá từng phần lô | 21,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.931.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Lọc dòng dung môi đầu ra của bơm |
|
| Mã phần lô | PP2500419091 |
| Giá từng phần lô | 14,769,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.513.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.384.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Van một chiều (van đầu ra) |
|
| Mã phần lô | PP2500419092 |
| Giá từng phần lô | 68,932,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.739.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.466.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Bộvật tư bảo trìcho khối phổ |
|
| Mã phần lô | PP2500419093 |
| Giá từng phần lô | 25,539,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.471.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.769.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Bộ khuếch đại điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2500419094 |
| Giá từng phần lô | 70,600,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.300.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Liner |
|
| Mã phần lô | PP2500419095 |
| Giá từng phần lô | 67,287,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.643.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Liner |
|
| Mã phần lô | PP2500419096 |
| Giá từng phần lô | 89,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.209.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Đệm cho liner |
|
| Mã phần lô | PP2500419097 |
| Giá từng phần lô | 16,533,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.963.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.266.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Điện cực mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2500419098 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Vòng đệm cho cột mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2500419099 |
| Giá từng phần lô | 2,597,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.608.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.298.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Vòng đệm cho cột mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2500419100 |
| Giá từng phần lô | 2,803,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.401.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Kim tiêm mẫu 10μL |
|
| Mã phần lô | PP2500419101 |
| Giá từng phần lô | 21,989,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.541.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.994.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Liner |
|
| Mã phần lô | PP2500419102 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.223.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Đệm cao su cho cổng tiêm mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500419103 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Vòng đệm than chì |
|
| Mã phần lô | PP2500419104 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Vòng đệm than chì cho cột mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2500419105 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Dây dẫn trước cột |
|
| Mã phần lô | PP2500419106 |
| Giá từng phần lô | 37,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.632.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.947.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Bộ vật tư bảo trì cho nguồn API |
|
| Mã phần lô | PP2500419107 |
| Giá từng phần lô | 20,703,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.755.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.351.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Bộ vật tư bảo trì cho bộ tiêm mẫu và bơm |
|
| Mã phần lô | PP2500419108 |
| Giá từng phần lô | 134,946,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.473.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Điện cực so sánh |
|
| Mã phần lô | PP2500419109 |
| Giá từng phần lô | 43,623,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.589.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.811.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Bộ vật tư bảo trì cho bơm |
|
| Mã phần lô | PP2500419110 |
| Giá từng phần lô | 149,404,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.506.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.702.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Bộ vật tư bảo dưỡng cho bộ phận tiêm mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500419111 |
| Giá từng phần lô | 51,326,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.287.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.663.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Piston cho bơm |
|
| Mã phần lô | PP2500419112 |
| Giá từng phần lô | 22,963,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.894.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.481.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Bộ vật tư bảo dưỡng cho van 6 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500419113 |
| Giá từng phần lô | 56,078,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.887.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.039.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Đệm cho điện cực làm việc |
|
| Mã phần lô | PP2500419114 |
| Giá từng phần lô | 2,125,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.952.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.062.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Đầu kim tiêm mẫu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500419115 |
| Giá từng phần lô | 4,161,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.080.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Ống peek |
|
| Mã phần lô | PP2500419116 |
| Giá từng phần lô | 13,134,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.242.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.567.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Bộ vật tư tái cấu trúc cho flowcell |
|
| Mã phần lô | PP2500419117 |
| Giá từng phần lô | 13,123,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.227.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.561.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Bộ vật tư bảo trì cho bộ tiêm mẫu và bơm |
|
| Mã phần lô | PP2500419118 |
| Giá từng phần lô | 93,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.678.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.684.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Bộ vật tư bảo trì cho nguồn API |
|
| Mã phần lô | PP2500419119 |
| Giá từng phần lô | 16,907,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.482.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.453.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Đầu đực nối nhanh ren G cho ống có đường kính 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2500419120 |
| Giá từng phần lô | 583,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Bộ phận hỗ trợ kết nối và định vị Ion Block |
|
| Mã phần lô | PP2500419121 |
| Giá từng phần lô | 34,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.584.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi