Gói thầu: Cung cấp linh kiện theo máy, công cụ dụng cụ lần 2 năm 2023 (Gồm 102 phần)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300330631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp linh kiện theo máy, công cụ dụng cụ lần 2 năm 2023 (Gồm 102 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300217674 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 16,000,247,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240.003.714 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300444095 - Dụng cụ phân phối dung dịch: 5-50ml | 49,173,000 | 73.759.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 34.421.100 | 1 |
| 2 | PP2300444096 - Micropipette dung tích: 0.1-2.5ul | 15,160,000 | 22.740.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 10.612.000 | 1 |
| 3 | PP2300444097 - Micropipette dung tích: 1-10ul | 15,160,000 | 22.740.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 10.612.000 | 1 |
| 4 | PP2300444098 - Micropipette dung tích: 2-20ul | 15,160,000 | 22.740.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 10.612.000 | 1 |
| 5 | PP2300444099 - Bao đo huyết áp người lớn cỡ nhỏ dùng nhiều lần sử dụng cho máy holter huyết áp hãng BTL | 7,994,000 | 11.991.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 5.595.800 | 1 |
| 6 | PP2300444100 - Micropipette dung tích: 20-200ul | 22,740,000 | 34.110.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 15.918.000 | 1 |
| 7 | PP2300444101 - Micropipet 8 kênh thể tích hút từ 0,5-10µl | 50,400,000 | 75.600.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 35.280.000 | 1 |
| 8 | PP2300444102 - Micropipet 8 kênh thể tích hút từ 10-100ul | 50,400,000 | 75.600.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 35.280.000 | 1 |
| 9 | PP2300444103 - Micropipette dung tích: 100-1000ul | 30,320,000 | 45.480.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 21.224.000 | 1 |
| 10 | PP2300444104 - Mô tơ bơm tách khí có chuôi cắm sử dụng cho máy lọc thận hãng Fresenius, model: 4008S | 36,500,000 | 54.750.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 25.550.000 | 2 |
| 11 | PP2300444105 - Mô tơ bơm dòng có chuôi cắm sử dụng cho máy lọc thận hãng Fresenius, model: 4008S | 36,500,000 | 54.750.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 25.550.000 | 2 |
| 12 | PP2300444106 - Đầu bơm sử dụng cho máy lọc thận hãng Fresenius, model: 4008S | 124,800,000 | 187.200.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 87.360.000 | 3 |
| 13 | PP2300444107 - Bình hút dịch dung tích 1 lít | 422,504,400 | 633.756.600 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 295.753.080 | 25 |
| 14 | PP2300444108 - Bình hút dịch dung tích 4 lít | 123,918,000 | 185.877.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 86.742.600 | 3 |
| 15 | PP2300444109 - Bộ hút dịch dẫn lưu màng phổi loại đơn, không có ống đối chống tràn | 131,017,300 | 196.525.950 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 91.712.110 | 3 |
| 16 | PP2300444110 - Bình tạo ẩm CCO | 198,510,800 | 297.766.200 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 138.957.560 | 36 |
| 17 | PP2300444111 - Lưu lượng kế oxy loại 1.5l/phút và đầu nối trực tiếp | 15,572,400 | 23.358.600 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 10.900.680 | 1 |
| 18 | PP2300444112 - Lưu lượng kế oxy loại 15l/phút và đầu nối trực tiếp | 296,603,100 | 444.904.650 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 207.622.170 | 19 |
| 19 | PP2300444113 - Cáp đo huyết áp xâm lấn sử dụng cho monitor theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden | 171,600,000 | 257.400.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 120.120.000 | 4 |
| 20 | PP2300444114 - Bao đo huyết áp sơ sinh (dành cho trẻ non tháng) dùng nhiều lần sử dụng cho monitor theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden | 22,000,000 | 33.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 15.400.000 | 1 |
| 21 | PP2300444115 - Bao đo huyết áp sơ sinh dùng nhiều lần sử dụng cho monitor theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden | 15,840,000 | 23.760.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 11.088.000 | 2 |
| 22 | PP2300444116 - Bao đo huyết áp người lớn dùng nhiều lần sử dụng cho monitor theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden | 570,240,000 | 855.360.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 399.168.000 | 72 |
| 23 | PP2300444117 - Cáp truy xuất dữ liệu ECG/BP sử dụng cho monitor theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden | 60,000,000 | 90.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 42.000.000 | 1 |
| 24 | PP2300444118 - Pin sạc sử dụng cho máy sốc tim hãng Nihon Kohden | 115,500,000 | 173.250.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 80.850.000 | 3 |
| 25 | PP2300444119 - Điện cực hút ngực sử dụng cho máy đo điện tim hãng Fukuda Denshi | 9,680,000 | 14.520.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 6.776.000 | 4 |
| 26 | PP2300444120 - Điện cực chi sử dụng cho máy đo điện tim hãng Fukuda Denshi | 9,680,000 | 14.520.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 6.776.000 | 4 |
| 27 | PP2300444121 - Van thở ra sử dụng cho máy thở hãng Medtronic (Covidien), model: Puritan Bennett 840 | 732,600,000 | 1.098.900.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 512.820.000 | 3 |
| 28 | PP2300444122 - Bộ lọc khí thở ra và cốc nước dùng nhiều lần sử dụng cho máy thở hãng Medtronic (Covidien) model: Puritan Bennett 840 | 463,755,000 | 695.632.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 324.628.500 | 22 |
| 29 | PP2300444123 - Cảm biến oxy sử dụng cho máy thở hãng Medtronic (Covidien), model: Puritan Bennett 840 | 209,947,500 | 314.921.250 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 146.963.250 | 7 |
| 30 | PP2300444124 - Cảm biến lưu lượng khí thở ra sử dụng cho máy thở hãng Medtronic (Covidien), model: Puritan Bennett 840 | 1,173,900,000 | 1.760.850.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 821.730.000 | 7 |
| 31 | PP2300444125 - Cảm biến oxy sử dụng cho máy thở hãng Medtronic (Covidien), model: Puritan Bennett 980 | 64,000,000 | 96.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 44.800.000 | 1 |
| 32 | PP2300444126 - Cụm van thở ra, cảm biến lưu lượng sử dụng cho máy thở ( gồm màng van thở ra) hãng Medtronic (Covidien), model: Puritan Bennett 980 | 108,750,000 | 163.125.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 76.125.000 | 1 |
| 33 | PP2300444127 - Lọc thở ra sử dụng cho máy thở hãng Medtronic (Covidien), model: Puritan Bennett 980 | 38,535,000 | 57.802.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 26.974.500 | 3 |
| 34 | PP2300444128 - Bình tạo ẩm dùng nhiều lần sử dụng cho máy thở không xâm lấn hãng Resmed, model: Stellar 100/150 | 50,400,000 | 75.600.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 35.280.000 | 5 |
| 35 | PP2300444129 - Mask thở không xâm lấn sử dụng cho máy thở không xâm lấn hãng Resmed. | 117,639,000 | 176.458.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 82.347.300 | 5 |
| 36 | PP2300444130 - Dây máy thở dùng cho người lớn sử dụng cho máy thở không xâm lấn hãng Resmed | 42,630,000 | 63.945.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 29.841.000 | 5 |
| 37 | PP2300444131 - Dây đeo mặt nạ | 70,560,000 | 105.840.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 49.392.000 | 7 |
| 38 | PP2300444132 - Nhiệt kế điện tử | 35,700,000 | 53.550.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 24.990.000 | 23 |
| 39 | PP2300444133 - Hệ thống đệm bóng khí giảm áp dùng để chống loét cho bệnh nhân (Nệm chống loét) | 142,760,000 | 214.140.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 99.932.000 | 14 |
| 40 | PP2300444134 - Lưỡi đặt nội khí quản cong số 1 | 43,680,000 | 65.520.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 30.576.000 | 1 |
| 41 | PP2300444135 - Lưỡi đặt nội khí quản thẳng số 1 | 21,000,000 | 31.500.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 14.700.000 | 1 |
| 42 | PP2300444136 - Lưỡi đặt nội khí quản cong số 2 | 54,600,000 | 81.900.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 38.220.000 | 2 |
| 43 | PP2300444137 - Lưỡi đặt nội khí quản cong số 3 | 251,160,000 | 376.740.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 175.812.000 | 8 |
| 44 | PP2300444138 - Lưỡi đặt nội khí quản khó số 3 | 30,450,000 | 45.675.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 21.315.000 | 1 |
| 45 | PP2300444139 - Lưỡi đặt nội khí quản khó số 4 | 64,680,000 | 97.020.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 45.276.000 | 1 |
| 46 | PP2300444140 - Lưỡi đặt nội khí quản cong số 4 | 62,370,000 | 93.555.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 43.659.000 | 2 |
| 47 | PP2300444141 - Cán tay cầm của đèn đặt nội khí quản | 110,250,000 | 165.375.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 77.175.000 | 3 |
| 48 | PP2300444142 - Máy đo SpO2 loại cầm tay có báo động | 1,189,020,000 | 1.783.530.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 832.314.000 | 13 |
| 49 | PP2300444143 - Bộ dụng cụ đo huyết áp cơ ( huyết áp cơ và ống nghe) | 54,720,000 | 82.080.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 38.304.000 | 25 |
| 50 | PP2300444144 - Pin sử dụng cho bộ soi đặt nội khí quản có camera Mc Grath | 49,612,200 | 74.418.300 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 34.728.540 | 10 |
| 51 | PP2300444145 - Bộ soi đặt nội khí quản có camera | 102,938,000 | 154.407.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 72.056.600 | 1 |
| 52 | PP2300444146 - Dây cáp nối điện cực cầu sử dụng cho máy đo điện não hãng Compumedics | 15,750,000 | 23.625.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 11.025.000 | 1 |
| 53 | PP2300444147 - Cảm biến gia tốc sử dụng trong phân tích run dùng cho máy đo điện cơ hãng Cadwell | 24,200,000 | 36.300.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 16.940.000 | 1 |
| 54 | PP2300444148 - Dây cáp nối điện cực cầu dùng đo điện não, tương thích với máy điện não hãng Cadwell, model: Easy III | 15,750,000 | 23.625.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 11.025.000 | 1 |
| 55 | PP2300444149 - Dây điện cực đĩa đo điện não sử dụng cho máy điện não hãng Cadwell, model: Easy III và Arc Essentia | 45,360,000 | 68.040.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 31.752.000 | 20 |
| 56 | PP2300444150 - Máy hút dịch điện tử | 30,960,000 | 46.440.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 21.672.000 | 2 |
| 57 | PP2300444151 - Bộ nối dẫn khí CO2 sử dụng cho máy bơm Co2 hãng Medivators | 54,360,000 | 81.540.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 38.052.000 | 17 |
| 58 | PP2300444152 - Bộ nối chuyển sử dụng cho máy bơm Co2 hãng Medivators | 54,360,000 | 81.540.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 38.052.000 | 17 |
| 59 | PP2300444153 - Dây dẫn khí CO2 sử dụng cho máy bơm Co2 hãng Medivators | 49,320,000 | 73.980.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 34.524.000 | 17 |
| 60 | PP2300444154 - Nắp dẫn nước sử dụng cho máy tưới rửa dùng trong nội soi tiêu hóa hãng Medivators | 48,960,000 | 73.440.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 34.272.000 | 50 |
| 61 | PP2300444155 - Dụng cụ gắn kim sinh thiết Magnum | 218,400,000 | 327.600.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 152.880.000 | 1 |
| 62 | PP2300444156 - Máy nén (scroll compressor) dùng cho hệ thống giải nhiệt khối từ máy MRI Siemens | 193,600,000 | 290.400.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 135.520.000 | 1 |
| 63 | PP2300444157 - Phụ kiện kết nối máy nén | 11,000,000 | 16.500.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 7.700.000 | 1 |
| 64 | PP2300444158 - Đèn soi đáy mắt | 30,800,000 | 46.200.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 21.560.000 | 1 |
| 65 | PP2300444159 - Bộ đèn đội đầu sử dụng pin sạc gắn vào thắt lưng | 372,120,000 | 558.180.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 260.484.000 | 1 |
| 66 | PP2300444160 - Bàn đạp hơi điều khiển máy tưới rửa nội soi tiêu hóa hãng Medivator | 23,520,000 | 35.280.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 16.464.000 | 1 |
| 67 | PP2300444161 - Bộ lọc Hepa thay thế cho Share Airbox | 223,440,000 | 335.160.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 156.408.000 | 1 |
| 68 | PP2300444162 - Bộ lọc khuẩn đường ống In-Line HEPA Filter | 15,680,000 | 23.520.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 10.976.000 | 1 |
| 69 | PP2300444163 - Bộ lọc khuẩn HEPA Filter | 23,520,000 | 35.280.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 16.464.000 | 1 |
| 70 | PP2300444164 - Bộ lọc đầu vào bước đầu | 200,000,000 | 300.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 140.000.000 | 1 |
| 71 | PP2300444165 - Bộ dây nối cho máy bơm hút lòng kênh ống soi | 112,860,000 | 169.290.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 79.002.000 | 2 |
| 72 | PP2300444166 - Bơm nhu động cho máy bơm nước tưới rửa nội soi tiêu hóa | 46,700,000 | 70.050.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 32.690.000 | 1 |
| 73 | PP2300444167 - Bộ lọc đầu vào SAB | 54,000,000 | 81.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 37.800.000 | 1 |
| 74 | PP2300444168 - Tấm trải tủ ống soi | 122,500,000 | 183.750.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 85.750.000 | 2 |
| 75 | PP2300444169 - Chổi vệ sinh ống soi 2 đầu | 250,000,000 | 375.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 175.000.000 | 83 |
| 76 | PP2300444170 - Chổi rửa dụng cụ nội soi đường kính lông chổi 0.8 → 1.0cm, chiều dài chổi 54 → 56cm | 16,560,000 | 24.840.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 11.592.000 | 17 |
| 77 | PP2300444171 - Chổi rửa dụng cụ nội soi đường kính lông chổi 0.3 → 0.4cm, chiều dài chổi 54 → 56cm | 16,560,000 | 24.840.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 11.592.000 | 17 |
| 78 | PP2300444172 - Chổi vệ sinh ống soi mềm, đường kính 1.7mm | 25,250,000 | 37.875.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 17.675.000 | 8 |
| 79 | PP2300444173 - Đầu dò SpO2 sơ sinh sử dụng cho máy đo SpO2 hãng Nonin | 33,600,000 | 50.400.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 23.520.000 | 1 |
| 80 | PP2300444174 - Bộ nắp chụp khoá đuôi xy lanh sử dụng cho máy bơm tiêm điện hãng B/Braun, model: Compact S | 109,350,000 | 164.025.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 76.545.000 | 3 |
| 81 | PP2300444175 - Màn hình hiển thị sử dụng cho máy truyền dịch hãng B/Braun | 19,710,000 | 29.565.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 13.797.000 | 1 |
| 82 | PP2300444176 - Cảm biến kiểm soát giọt sử dụng cho máy truyền dịch hãng B/Braun | 32,076,000 | 48.114.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 22.453.200 | 2 |
| 83 | PP2300444177 - Bóng đèn xenon 175W sử dụng cho nguồn sáng nội soi hãng Olympus/ Karl Storz | 75,000,000 | 112.500.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 52.500.000 | 1 |
| 84 | PP2300444178 - Bóng đèn xenon 300W sử dụng cho nguồn sáng nội soi hãng Olympus/ Karl Storz | 975,000,000 | 1.462.500.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 682.500.000 | 13 |
| 85 | PP2300444179 - Dây nối tấm điện cực sử dụng cho máy đốt hãng Covidien/Medtronic | 66,000,000 | 99.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 46.200.000 | 3 |
| 86 | PP2300444180 - Áo chắn tia X không chì, dày 0.5mm, dạng mặc ngược | 121,000,000 | 181.500.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 84.700.000 | 1 |
| 87 | PP2300444181 - Bộ đo áp lực bóng chèn ống nội khí quản | 60,800,000 | 91.200.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 42.560.000 | 3 |
| 88 | PP2300444182 - Tay khoan cắt tốc độ cao cho phẫu thuật sàn sọ | 900,000,000 | 1.350.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 630.000.000 | 1 |
| 89 | PP2300444183 - Mô tơ tay khoan cho phẫu thuật tai mũi họng, hàm mặt, ngoại thần kinh | 994,000,000 | 1.491.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 695.800.000 | 1 |
| 90 | PP2300444184 - Đầu nối tay khoan loại cong. | 280,000,000 | 420.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 196.000.000 | 1 |
| 91 | PP2300444185 - Đầu nối tay khoan loại thẳng | 140,000,000 | 210.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 98.000.000 | 1 |
| 92 | PP2300444186 - Tay cưa tịnh tiến cho phẫu thuật tai mũi họng, hàm mặt | 840,000,000 | 1.260.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 588.000.000 | 1 |
| 93 | PP2300444187 - Tấm điện cực trung tính đôi, sử dụng nhiều lần, dùng cho máy cắt đốt hãng Erbe | 25,200,000 | 37.800.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 17.640.000 | 1 |
| 94 | PP2300444188 - Cảm biến lưu lượng dùng nhiều lần cho người lớn/ trẻ em sử dụng cho máy thở hãng Hamilton, model: T1 | 70,600,000 | 105.900.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 49.420.000 | 1 |
| 95 | PP2300444189 - Van thở ra kèm màng van thở ra dùng nhiều lần cho người lớn/trẻ em sử dụng cho máy thở hãng Hamilton, model: T1 | 22,920,000 | 34.380.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 16.044.000 | 1 |
| 96 | PP2300444190 - Tấm trượt chuyển bệnh | 170,000,000 | 255.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 119.000.000 | 3 |
| 97 | PP2300444191 - Màng lọc vi khuẩn dùng 2000 lần, đường kính 190 mm, hình tròn | 46,200,000 | 69.300.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 32.340.000 | 3 |
| 98 | PP2300444192 - Cáp nối Monitor theo dõi bệnh nhân với bộ xử lý Bis | 46,200,000 | 69.300.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 32.340.000 | 1 |
| 99 | PP2300444193 - Cáp điện tim loại 5 điện cực sử dụng cho máy Holter điện tim hãng BTL | 263,802,000 | 395.703.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 184.661.400 | 4 |
| 100 | PP2300444194 - Cáp điện tim loại 10 điện cực sử dụng cho máy Holter điện tim hãng BTL | 482,508,000 | 723.762.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 337.755.600 | 4 |
| 101 | PP2300444195 - Bao đo huyết áp người lớn cỡ lớn dùng nhiều lần sử dụng cho máy holter huyết áp hãng BTL | 6,710,000 | 10.065.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 4.697.000 | 1 |
| 102 | PP2300444196 - Bao đo huyết áp người lớn dùng nhiều lần sử dụng cho máy holter huyết áp hãng BTL | 21,412,000 | 32.118.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu | 14.988.400 | 1 |
Dụng cụ phân phối dung dịch: 5-50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300444095 |
| Giá từng phần lô | 49,173,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.759.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.421.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Micropipette dung tích: 0.1-2.5ul |
|
| Mã phần lô | PP2300444096 |
| Giá từng phần lô | 15,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.612.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Micropipette dung tích: 1-10ul |
|
| Mã phần lô | PP2300444097 |
| Giá từng phần lô | 15,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.612.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Micropipette dung tích: 2-20ul |
|
| Mã phần lô | PP2300444098 |
| Giá từng phần lô | 15,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.612.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bao đo huyết áp người lớn cỡ nhỏ dùng nhiều lần sử dụng cho máy holter huyết áp hãng BTL |
|
| Mã phần lô | PP2300444099 |
| Giá từng phần lô | 7,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.991.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.595.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Micropipette dung tích: 20-200ul |
|
| Mã phần lô | PP2300444100 |
| Giá từng phần lô | 22,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.918.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Micropipet 8 kênh thể tích hút từ 0,5-10µl |
|
| Mã phần lô | PP2300444101 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Micropipet 8 kênh thể tích hút từ 10-100ul |
|
| Mã phần lô | PP2300444102 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Micropipette dung tích: 100-1000ul |
|
| Mã phần lô | PP2300444103 |
| Giá từng phần lô | 30,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mô tơ bơm tách khí có chuôi cắm sử dụng cho máy lọc thận hãng Fresenius, model: 4008S |
|
| Mã phần lô | PP2300444104 |
| Giá từng phần lô | 36,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mô tơ bơm dòng có chuôi cắm sử dụng cho máy lọc thận hãng Fresenius, model: 4008S |
|
| Mã phần lô | PP2300444105 |
| Giá từng phần lô | 36,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu bơm sử dụng cho máy lọc thận hãng Fresenius, model: 4008S |
|
| Mã phần lô | PP2300444106 |
| Giá từng phần lô | 124,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bình hút dịch dung tích 1 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300444107 |
| Giá từng phần lô | 422,504,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 633.756.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.753.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bình hút dịch dung tích 4 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300444108 |
| Giá từng phần lô | 123,918,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.877.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.742.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ hút dịch dẫn lưu màng phổi loại đơn, không có ống đối chống tràn |
|
| Mã phần lô | PP2300444109 |
| Giá từng phần lô | 131,017,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.525.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.712.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bình tạo ẩm CCO |
|
| Mã phần lô | PP2300444110 |
| Giá từng phần lô | 198,510,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.766.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.957.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưu lượng kế oxy loại 1.5l/phút và đầu nối trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300444111 |
| Giá từng phần lô | 15,572,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.358.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.900.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưu lượng kế oxy loại 15l/phút và đầu nối trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300444112 |
| Giá từng phần lô | 296,603,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 444.904.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.622.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cáp đo huyết áp xâm lấn sử dụng cho monitor theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2300444113 |
| Giá từng phần lô | 171,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bao đo huyết áp sơ sinh (dành cho trẻ non tháng) dùng nhiều lần sử dụng cho monitor theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2300444114 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bao đo huyết áp sơ sinh dùng nhiều lần sử dụng cho monitor theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2300444115 |
| Giá từng phần lô | 15,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bao đo huyết áp người lớn dùng nhiều lần sử dụng cho monitor theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2300444116 |
| Giá từng phần lô | 570,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cáp truy xuất dữ liệu ECG/BP sử dụng cho monitor theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2300444117 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Pin sạc sử dụng cho máy sốc tim hãng Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2300444118 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Điện cực hút ngực sử dụng cho máy đo điện tim hãng Fukuda Denshi |
|
| Mã phần lô | PP2300444119 |
| Giá từng phần lô | 9,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.776.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Điện cực chi sử dụng cho máy đo điện tim hãng Fukuda Denshi |
|
| Mã phần lô | PP2300444120 |
| Giá từng phần lô | 9,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.776.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Van thở ra sử dụng cho máy thở hãng Medtronic (Covidien), model: Puritan Bennett 840 |
|
| Mã phần lô | PP2300444121 |
| Giá từng phần lô | 732,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.098.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 512.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ lọc khí thở ra và cốc nước dùng nhiều lần sử dụng cho máy thở hãng Medtronic (Covidien) model: Puritan Bennett 840 |
|
| Mã phần lô | PP2300444122 |
| Giá từng phần lô | 463,755,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 695.632.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.628.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cảm biến oxy sử dụng cho máy thở hãng Medtronic (Covidien), model: Puritan Bennett 840 |
|
| Mã phần lô | PP2300444123 |
| Giá từng phần lô | 209,947,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.921.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.963.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cảm biến lưu lượng khí thở ra sử dụng cho máy thở hãng Medtronic (Covidien), model: Puritan Bennett 840 |
|
| Mã phần lô | PP2300444124 |
| Giá từng phần lô | 1,173,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.760.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 821.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cảm biến oxy sử dụng cho máy thở hãng Medtronic (Covidien), model: Puritan Bennett 980 |
|
| Mã phần lô | PP2300444125 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cụm van thở ra, cảm biến lưu lượng sử dụng cho máy thở ( gồm màng van thở ra) hãng Medtronic (Covidien), model: Puritan Bennett 980 |
|
| Mã phần lô | PP2300444126 |
| Giá từng phần lô | 108,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lọc thở ra sử dụng cho máy thở hãng Medtronic (Covidien), model: Puritan Bennett 980 |
|
| Mã phần lô | PP2300444127 |
| Giá từng phần lô | 38,535,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.802.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.974.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bình tạo ẩm dùng nhiều lần sử dụng cho máy thở không xâm lấn hãng Resmed, model: Stellar 100/150 |
|
| Mã phần lô | PP2300444128 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mask thở không xâm lấn sử dụng cho máy thở không xâm lấn hãng Resmed. |
|
| Mã phần lô | PP2300444129 |
| Giá từng phần lô | 117,639,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.458.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.347.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây máy thở dùng cho người lớn sử dụng cho máy thở không xâm lấn hãng Resmed |
|
| Mã phần lô | PP2300444130 |
| Giá từng phần lô | 42,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.841.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây đeo mặt nạ |
|
| Mã phần lô | PP2300444131 |
| Giá từng phần lô | 70,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nhiệt kế điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2300444132 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hệ thống đệm bóng khí giảm áp dùng để chống loét cho bệnh nhân (Nệm chống loét) |
|
| Mã phần lô | PP2300444133 |
| Giá từng phần lô | 142,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưỡi đặt nội khí quản cong số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300444134 |
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưỡi đặt nội khí quản thẳng số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300444135 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưỡi đặt nội khí quản cong số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300444136 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưỡi đặt nội khí quản cong số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300444137 |
| Giá từng phần lô | 251,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.812.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưỡi đặt nội khí quản khó số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300444138 |
| Giá từng phần lô | 30,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưỡi đặt nội khí quản khó số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300444139 |
| Giá từng phần lô | 64,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.276.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưỡi đặt nội khí quản cong số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300444140 |
| Giá từng phần lô | 62,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.659.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cán tay cầm của đèn đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300444141 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Máy đo SpO2 loại cầm tay có báo động |
|
| Mã phần lô | PP2300444142 |
| Giá từng phần lô | 1,189,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.783.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 832.314.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dụng cụ đo huyết áp cơ ( huyết áp cơ và ống nghe) |
|
| Mã phần lô | PP2300444143 |
| Giá từng phần lô | 54,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.304.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Pin sử dụng cho bộ soi đặt nội khí quản có camera Mc Grath |
|
| Mã phần lô | PP2300444144 |
| Giá từng phần lô | 49,612,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.418.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.728.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ soi đặt nội khí quản có camera |
|
| Mã phần lô | PP2300444145 |
| Giá từng phần lô | 102,938,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.407.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.056.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây cáp nối điện cực cầu sử dụng cho máy đo điện não hãng Compumedics |
|
| Mã phần lô | PP2300444146 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cảm biến gia tốc sử dụng trong phân tích run dùng cho máy đo điện cơ hãng Cadwell |
|
| Mã phần lô | PP2300444147 |
| Giá từng phần lô | 24,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây cáp nối điện cực cầu dùng đo điện não, tương thích với máy điện não hãng Cadwell, model: Easy III |
|
| Mã phần lô | PP2300444148 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây điện cực đĩa đo điện não sử dụng cho máy điện não hãng Cadwell, model: Easy III và Arc Essentia |
|
| Mã phần lô | PP2300444149 |
| Giá từng phần lô | 45,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Máy hút dịch điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2300444150 |
| Giá từng phần lô | 30,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ nối dẫn khí CO2 sử dụng cho máy bơm Co2 hãng Medivators |
|
| Mã phần lô | PP2300444151 |
| Giá từng phần lô | 54,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.052.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ nối chuyển sử dụng cho máy bơm Co2 hãng Medivators |
|
| Mã phần lô | PP2300444152 |
| Giá từng phần lô | 54,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.052.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây dẫn khí CO2 sử dụng cho máy bơm Co2 hãng Medivators |
|
| Mã phần lô | PP2300444153 |
| Giá từng phần lô | 49,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.524.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nắp dẫn nước sử dụng cho máy tưới rửa dùng trong nội soi tiêu hóa hãng Medivators |
|
| Mã phần lô | PP2300444154 |
| Giá từng phần lô | 48,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.272.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dụng cụ gắn kim sinh thiết Magnum |
|
| Mã phần lô | PP2300444155 |
| Giá từng phần lô | 218,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Máy nén (scroll compressor) dùng cho hệ thống giải nhiệt khối từ máy MRI Siemens |
|
| Mã phần lô | PP2300444156 |
| Giá từng phần lô | 193,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Phụ kiện kết nối máy nén |
|
| Mã phần lô | PP2300444157 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đèn soi đáy mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300444158 |
| Giá từng phần lô | 30,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ đèn đội đầu sử dụng pin sạc gắn vào thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300444159 |
| Giá từng phần lô | 372,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 558.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.484.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bàn đạp hơi điều khiển máy tưới rửa nội soi tiêu hóa hãng Medivator |
|
| Mã phần lô | PP2300444160 |
| Giá từng phần lô | 23,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.464.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ lọc Hepa thay thế cho Share Airbox |
|
| Mã phần lô | PP2300444161 |
| Giá từng phần lô | 223,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 335.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ lọc khuẩn đường ống In-Line HEPA Filter |
|
| Mã phần lô | PP2300444162 |
| Giá từng phần lô | 15,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.976.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ lọc khuẩn HEPA Filter |
|
| Mã phần lô | PP2300444163 |
| Giá từng phần lô | 23,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.464.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ lọc đầu vào bước đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300444164 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dây nối cho máy bơm hút lòng kênh ống soi |
|
| Mã phần lô | PP2300444165 |
| Giá từng phần lô | 112,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.002.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm nhu động cho máy bơm nước tưới rửa nội soi tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300444166 |
| Giá từng phần lô | 46,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ lọc đầu vào SAB |
|
| Mã phần lô | PP2300444167 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Tấm trải tủ ống soi |
|
| Mã phần lô | PP2300444168 |
| Giá từng phần lô | 122,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chổi vệ sinh ống soi 2 đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300444169 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chổi rửa dụng cụ nội soi đường kính lông chổi 0.8 → 1.0cm, chiều dài chổi 54 → 56cm |
|
| Mã phần lô | PP2300444170 |
| Giá từng phần lô | 16,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.592.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chổi rửa dụng cụ nội soi đường kính lông chổi 0.3 → 0.4cm, chiều dài chổi 54 → 56cm |
|
| Mã phần lô | PP2300444171 |
| Giá từng phần lô | 16,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.592.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chổi vệ sinh ống soi mềm, đường kính 1.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2300444172 |
| Giá từng phần lô | 25,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu dò SpO2 sơ sinh sử dụng cho máy đo SpO2 hãng Nonin |
|
| Mã phần lô | PP2300444173 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ nắp chụp khoá đuôi xy lanh sử dụng cho máy bơm tiêm điện hãng B/Braun, model: Compact S |
|
| Mã phần lô | PP2300444174 |
| Giá từng phần lô | 109,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Màn hình hiển thị sử dụng cho máy truyền dịch hãng B/Braun |
|
| Mã phần lô | PP2300444175 |
| Giá từng phần lô | 19,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.797.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cảm biến kiểm soát giọt sử dụng cho máy truyền dịch hãng B/Braun |
|
| Mã phần lô | PP2300444176 |
| Giá từng phần lô | 32,076,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.114.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.453.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng đèn xenon 175W sử dụng cho nguồn sáng nội soi hãng Olympus/ Karl Storz |
|
| Mã phần lô | PP2300444177 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng đèn xenon 300W sử dụng cho nguồn sáng nội soi hãng Olympus/ Karl Storz |
|
| Mã phần lô | PP2300444178 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.462.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây nối tấm điện cực sử dụng cho máy đốt hãng Covidien/Medtronic |
|
| Mã phần lô | PP2300444179 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Áo chắn tia X không chì, dày 0.5mm, dạng mặc ngược |
|
| Mã phần lô | PP2300444180 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ đo áp lực bóng chèn ống nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300444181 |
| Giá từng phần lô | 60,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Tay khoan cắt tốc độ cao cho phẫu thuật sàn sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300444182 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mô tơ tay khoan cho phẫu thuật tai mũi họng, hàm mặt, ngoại thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300444183 |
| Giá từng phần lô | 994,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.491.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 695.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu nối tay khoan loại cong. |
|
| Mã phần lô | PP2300444184 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu nối tay khoan loại thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300444185 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Tay cưa tịnh tiến cho phẫu thuật tai mũi họng, hàm mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300444186 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Tấm điện cực trung tính đôi, sử dụng nhiều lần, dùng cho máy cắt đốt hãng Erbe |
|
| Mã phần lô | PP2300444187 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cảm biến lưu lượng dùng nhiều lần cho người lớn/ trẻ em sử dụng cho máy thở hãng Hamilton, model: T1 |
|
| Mã phần lô | PP2300444188 |
| Giá từng phần lô | 70,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Van thở ra kèm màng van thở ra dùng nhiều lần cho người lớn/trẻ em sử dụng cho máy thở hãng Hamilton, model: T1 |
|
| Mã phần lô | PP2300444189 |
| Giá từng phần lô | 22,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.044.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Tấm trượt chuyển bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2300444190 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Màng lọc vi khuẩn dùng 2000 lần, đường kính 190 mm, hình tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300444191 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cáp nối Monitor theo dõi bệnh nhân với bộ xử lý Bis |
|
| Mã phần lô | PP2300444192 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cáp điện tim loại 5 điện cực sử dụng cho máy Holter điện tim hãng BTL |
|
| Mã phần lô | PP2300444193 |
| Giá từng phần lô | 263,802,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.703.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.661.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cáp điện tim loại 10 điện cực sử dụng cho máy Holter điện tim hãng BTL |
|
| Mã phần lô | PP2300444194 |
| Giá từng phần lô | 482,508,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 723.762.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 337.755.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bao đo huyết áp người lớn cỡ lớn dùng nhiều lần sử dụng cho máy holter huyết áp hãng BTL |
|
| Mã phần lô | PP2300444195 |
| Giá từng phần lô | 6,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.065.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.697.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bao đo huyết áp người lớn dùng nhiều lần sử dụng cho máy holter huyết áp hãng BTL |
|
| Mã phần lô | PP2300444196 |
| Giá từng phần lô | 21,412,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.118.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa mời thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.988.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 60 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi