Gói thầu: Cung cấp linh kiện, vật tư theo máy, công cụ dụng cụ lần 1 năm 2024 (gồm 43 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400104020-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp linh kiện, vật tư theo máy, công cụ dụng cụ lần 1 năm 2024 (gồm 43 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2400067558
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 3,905,777,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58.586.654 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400039008 - Kim truyền tĩnh mạch qua xương các cỡ 34,890,000 523,350
2 PP2400039009 - Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 576 x 270 x 100mm 23,804,000 357,060
3 PP2400039010 - Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 596 x 321 x 100mm 28,896,000 433,440
4 PP2400039011 - Khay ngâm khử khuẩn dụng cụ, 503 x 186 x 132mm 19,110,000 286,650
5 PP2400039012 - Khay ngâm khử khuẩn dụng cụ, 740 x 220 x 132mm 27,825,000 417,375
6 PP2400039013 - Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 600 x 200 x 50mm 48,791,295 731,869
7 PP2400039014 - Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 300 x 200 x 50mm 15,290,100 229,351
8 PP2400039015 - Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 450 x 200 x 50mm 22,056,300 330,844
9 PP2400039016 - Tấm lót khay, các cỡ 88,147,500 1,322,212
10 PP2400039017 - Dây thắt mạch máu 18,452,500 276,787
11 PP2400039018 - Khung tập đi có bánh xe 446,490,000 6,697,350
12 PP2400039019 - Nạng tập đi 89,700,000 1,345,500
13 PP2400039020 - Dây nối lấy thuốc dùng với máy bơm cản quang 338,000,000 5,070,000
14 PP2400039021 - Dây nối dùng với dây lấy thuốc, dài 2.5m 30,940,000 464,100
15 PP2400039022 - Dây hút dịch dùng trong phẫu thuật đường kính 8mm, dài khoảng 3.5m 593,379,150 8,900,687
16 PP2400039023 - Dây hút dịch, đường kính 6mm 6,524,700 97,870
17 PP2400039024 - Dây hút dịch, đường kính 8mm 105,963,000 1,589,445
18 PP2400039025 - Giấy in kích thước 63mmx30m, sử dụng cho máy đo điện tim hãng Nihon Kohden, model: CadiofaxC 57,138,900 857,083
19 PP2400039026 - Giấy in kích thước 110mm x 20m, sử dùng cho máy in nhiệt trắng đen hãng Sony 6,323,940 94,859
20 PP2400039027 - Giấy in kích thước 90mm x 90mm, sử dụng cho máy đo điện tim hãng Schiller, model: AT-1 2,625,000 39,375
21 PP2400039028 - Giấy in kích thước 110mm x 140mm, sử dụng cho máy đo điện tim hãng Nihon Kohden, model: CadiofaxS 25,401,600 381,024
22 PP2400039029 - Giấy in kích thước 144mm x 30m sử dụng cho máy đo điện tim hãng Fukuda Denshi, model: FX-822 128,013,900 1,920,208
23 PP2400039030 - Giấy in kích thước 150mm x 100mm, sử dụng cho máy đo tim thai và cơn gò hãng Philips, model: FM20 18,007,500 270,112
24 PP2400039031 - Giấy in kích thước 80mm x 70mm, sử dụng cho máy đo điện tim hãng Schiller, model: Cardiovit AT 101 35,490,000 532,350
25 PP2400039032 - Giấy in kích thước 57mm x 20m, sử dụng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ cao hãng Getinge. 4,890,375 73,355
26 PP2400039033 - Giấy in kích thước 100mm x 50mm, sử dụng cho Monitor theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden, model: PVM-2701 2,234,400 33,516
27 PP2400039034 - Giấy in kích thước 50mm x 30m, sử dụng cho máy sốc tim hãng Nihon Kohden, model: TEC-5631 965,790 14,486
28 PP2400039035 - Giấy in kích thước 142mm x 150mm, sử dụng cho máy đo tim thai và con gò hãng Huntleigh, model: Sonicad 8400-8003 62,370,000 935,550
29 PP2400039036 - Giấy in kích thước 7.6cm x 30m, sử dụng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp hãng ASP, model: Sterrad 100S 11,642,400 174,636
30 PP2400039037 - Giấy in kích thước 8cm x 30m, sử dụng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp hãng ASP, model: Sterrad 100 NX 14,300,000 214,500
31 PP2400039038 - Giấy in kích thước 7.9cm x 30m sử dụng cho máy tiệt khuẩn Sterivac 14,794,000 221,910
32 PP2400039039 - Dụng cụ đặt mảnh ghép sa sàn chậu dùng cho mesk 4 nhánh, đường kính vòng 5cm 11,992,000 179,880
33 PP2400039040 - Dụng cụ đặt mảnh ghép sa sàn chậu dùng cho mesk 4 nhánh, đường kính vòng 7cm 11,992,000 179,880
34 PP2400039041 - Dụng cụ đặt mảnh ghép sa sàn chậu dùng cho kỷ thuật TVT 6,000,000 90,000
35 PP2400039042 - Dụng cụ đặt mảnh ghép sa sàn chậu 6,000,000 90,000
36 PP2400039043 - Tay cầm của dụng cụ phẫu thuật nội soi đơn cực, không khóa, loại chuẩn 37,245,000 558,675
37 PP2400039044 - Vỏ của dụng cụ phẫu thuật nội soi đơn cực, chiều dài 31cm, đường kính 5mm 6,855,000 102,825
38 PP2400039045 - Ruột của kẹp phẫu tích Babcock, chiều dài 31cm, đường kính 5mm 12,930,000 193,950
39 PP2400039046 - Ruột của kẹp phẫu tích Allis, chiều dài 31cm, đường kính 5mm 12,930,000 193,950
40 PP2400039047 - Kẹp ruột, loại mềm, cong, dài 230mm 62,800,000 942,000
41 PP2400039048 - Kẹp tử cung, cong, dài 245mm 27,696,000 415,440
42 PP2400039049 - Dây đốt lưỡng cực, chiều dài khoảng 4-5m 247,940,000 3,719,100
43 PP2400039050 - Kẹp lưỡng cực không dính, dài 22 ± 01 cm, đường kính đầu tip 0.5 ± 0.2 mm 1,138,940,000 17,084,100
Kim truyền tĩnh mạch qua xương các cỡ
Mã phần lô PP2400039008
Giá từng phần lô 34,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 523,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 576 x 270 x 100mm
Mã phần lô PP2400039009
Giá từng phần lô 23,804,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,060
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 596 x 321 x 100mm
Mã phần lô PP2400039010
Giá từng phần lô 28,896,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 433,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay ngâm khử khuẩn dụng cụ, 503 x 186 x 132mm
Mã phần lô PP2400039011
Giá từng phần lô 19,110,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay ngâm khử khuẩn dụng cụ, 740 x 220 x 132mm
Mã phần lô PP2400039012
Giá từng phần lô 27,825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 417,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 600 x 200 x 50mm
Mã phần lô PP2400039013
Giá từng phần lô 48,791,295
Bảo đảm dự thầu (VND) 731,869
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 300 x 200 x 50mm
Mã phần lô PP2400039014
Giá từng phần lô 15,290,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,351
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay đựng dụng cụ nội soi, cỡ 450 x 200 x 50mm
Mã phần lô PP2400039015
Giá từng phần lô 22,056,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,844
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm lót khay, các cỡ
Mã phần lô PP2400039016
Giá từng phần lô 88,147,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,322,212
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thắt mạch máu
Mã phần lô PP2400039017
Giá từng phần lô 18,452,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,787
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung tập đi có bánh xe
Mã phần lô PP2400039018
Giá từng phần lô 446,490,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,697,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nạng tập đi
Mã phần lô PP2400039019
Giá từng phần lô 89,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,345,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối lấy thuốc dùng với máy bơm cản quang
Mã phần lô PP2400039020
Giá từng phần lô 338,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,070,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối dùng với dây lấy thuốc, dài 2.5m
Mã phần lô PP2400039021
Giá từng phần lô 30,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 464,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút dịch dùng trong phẫu thuật đường kính 8mm, dài khoảng 3.5m
Mã phần lô PP2400039022
Giá từng phần lô 593,379,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,900,687
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút dịch, đường kính 6mm
Mã phần lô PP2400039023
Giá từng phần lô 6,524,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,870
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút dịch, đường kính 8mm
Mã phần lô PP2400039024
Giá từng phần lô 105,963,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,589,445
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in kích thước 63mmx30m, sử dụng cho máy đo điện tim hãng Nihon Kohden, model: CadiofaxC
Mã phần lô PP2400039025
Giá từng phần lô 57,138,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 857,083
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in kích thước 110mm x 20m, sử dùng cho máy in nhiệt trắng đen hãng Sony
Mã phần lô PP2400039026
Giá từng phần lô 6,323,940
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,859
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in kích thước 90mm x 90mm, sử dụng cho máy đo điện tim hãng Schiller, model: AT-1
Mã phần lô PP2400039027
Giá từng phần lô 2,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in kích thước 110mm x 140mm, sử dụng cho máy đo điện tim hãng Nihon Kohden, model: CadiofaxS
Mã phần lô PP2400039028
Giá từng phần lô 25,401,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,024
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in kích thước 144mm x 30m sử dụng cho máy đo điện tim hãng Fukuda Denshi, model: FX-822
Mã phần lô PP2400039029
Giá từng phần lô 128,013,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,208
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in kích thước 150mm x 100mm, sử dụng cho máy đo tim thai và cơn gò hãng Philips, model: FM20
Mã phần lô PP2400039030
Giá từng phần lô 18,007,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,112
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in kích thước 80mm x 70mm, sử dụng cho máy đo điện tim hãng Schiller, model: Cardiovit AT 101
Mã phần lô PP2400039031
Giá từng phần lô 35,490,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 532,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in kích thước 57mm x 20m, sử dụng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ cao hãng Getinge.
Mã phần lô PP2400039032
Giá từng phần lô 4,890,375
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,355
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in kích thước 100mm x 50mm, sử dụng cho Monitor theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden, model: PVM-2701
Mã phần lô PP2400039033
Giá từng phần lô 2,234,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,516
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in kích thước 50mm x 30m, sử dụng cho máy sốc tim hãng Nihon Kohden, model: TEC-5631
Mã phần lô PP2400039034
Giá từng phần lô 965,790
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,486
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in kích thước 142mm x 150mm, sử dụng cho máy đo tim thai và con gò hãng Huntleigh, model: Sonicad 8400-8003
Mã phần lô PP2400039035
Giá từng phần lô 62,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 935,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in kích thước 7.6cm x 30m, sử dụng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp hãng ASP, model: Sterrad 100S
Mã phần lô PP2400039036
Giá từng phần lô 11,642,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,636
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in kích thước 8cm x 30m, sử dụng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp hãng ASP, model: Sterrad 100 NX
Mã phần lô PP2400039037
Giá từng phần lô 14,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in kích thước 7.9cm x 30m sử dụng cho máy tiệt khuẩn Sterivac
Mã phần lô PP2400039038
Giá từng phần lô 14,794,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,910
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đặt mảnh ghép sa sàn chậu dùng cho mesk 4 nhánh, đường kính vòng 5cm
Mã phần lô PP2400039039
Giá từng phần lô 11,992,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đặt mảnh ghép sa sàn chậu dùng cho mesk 4 nhánh, đường kính vòng 7cm
Mã phần lô PP2400039040
Giá từng phần lô 11,992,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đặt mảnh ghép sa sàn chậu dùng cho kỷ thuật TVT
Mã phần lô PP2400039041
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đặt mảnh ghép sa sàn chậu
Mã phần lô PP2400039042
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay cầm của dụng cụ phẫu thuật nội soi đơn cực, không khóa, loại chuẩn
Mã phần lô PP2400039043
Giá từng phần lô 37,245,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,675
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỏ của dụng cụ phẫu thuật nội soi đơn cực, chiều dài 31cm, đường kính 5mm
Mã phần lô PP2400039044
Giá từng phần lô 6,855,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,825
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ruột của kẹp phẫu tích Babcock, chiều dài 31cm, đường kính 5mm
Mã phần lô PP2400039045
Giá từng phần lô 12,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ruột của kẹp phẫu tích Allis, chiều dài 31cm, đường kính 5mm
Mã phần lô PP2400039046
Giá từng phần lô 12,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp ruột, loại mềm, cong, dài 230mm
Mã phần lô PP2400039047
Giá từng phần lô 62,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 942,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp tử cung, cong, dài 245mm
Mã phần lô PP2400039048
Giá từng phần lô 27,696,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 415,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây đốt lưỡng cực, chiều dài khoảng 4-5m
Mã phần lô PP2400039049
Giá từng phần lô 247,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,719,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp lưỡng cực không dính, dài 22 ± 01 cm, đường kính đầu tip 0.5 ± 0.2 mm
Mã phần lô PP2400039050
Giá từng phần lô 1,138,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,084,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->