Gói thầu: Cung cấp linh kiện, vật tư theo máy, công cụ dụng cụ lần 1 năm 2025 (gồm 80 phần)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500155686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp linh kiện, vật tư theo máy, công cụ dụng cụ lần 1 năm 2025 (gồm 80 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500084418 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 20,918,541,576 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500194356 - Cảm biến lưu lượng thở ra sử dụng cho máy thở xâm lấn hãng GE, model: R860 | 976,800,000 | 1.116.342.857 | 488.400.000 | 11 | 19,536,000 | |
| 2 | PP2500194357 - Van thở ra (không kèm cảm biến lưu lượng) sử dụng cho sử dụng cho máy thở xâm lấn hãng GE, model: R860 | 570,900,000 | 652.457.143 | 285.450.000 | 6 | 11,418,000 | |
| 3 | PP2500194358 - Đầu dò siêu âm Endocavity 2D đa tần số sử dụng cho máy siêu âm hãng Samsung,model: HS40 | 450,000,000 | 514.285.714 | 225.000.000 | 1 | 9,000,000 | |
| 4 | PP2500194359 - Đầu dò siêu âm Convex 2D đa tần số sử dụng cho máy siêu âm hãng Samsung,model: HS40 | 1,567,800,000 | 1.791.771.429 | 783.900.000 | 1 | 31,356,000 | |
| 5 | PP2500194360 - Đầu dò siêu âm Linear 2D đa tần số tương thích với máy siêu âm hãng Samsung,model: HS40 | 1,219,296,000 | 1.393.481.143 | 609.648.000 | 1 | 24,385,920 | |
| 6 | PP2500194361 - Đầu dò siêu âm Linear đa tần số tương thích với máy siêu âm hãng GE, model: Logiq P7 | 221,100,000 | 252.685.714 | 110.550.000 | 1 | 4,422,000 | |
| 7 | PP2500194362 - Đầu dò siêu âm Convex đa tần số sử dụng cho máy siêu âm hãng GE, model: Logip P7 | 224,400,000 | 256.457.143 | 112.200.000 | 1 | 4,488,000 | |
| 8 | PP2500194363 - Bộ bảo dưỡng định kỳ 12 tháng dùng cho máy tiệt khuẩn hãng ASP, model: Sterrad 100NX | 266,367,714 | 304.420.245 | 133.183.857 | 1 | 5,327,354 | |
| 9 | PP2500194364 - Bộ bảo dưỡng định kỳ 06 tháng dùng cho máy tiệt khuẩn hãng ASP, model: Sterrad 100NX | 310,762,332 | 355.156.951 | 155.381.166 | 1 | 6,215,246 | |
| 10 | PP2500194365 - Bộ bảo dưỡng định kỳ 12 tháng dùng cho máy tiệt khuẩn hãng ASP, model: Sterrad 100S | 29,048,250 | 33.198.000 | 14.524.125 | 1 | 580,965 | |
| 11 | PP2500194366 - Bộ bảo dưỡng định kỳ 06 tháng dùng cho máy tiệt khuẩn hãng ASP, model: Sterrad 100S | 38,060,000 | 43.497.143 | 19.030.000 | 1 | 761,200 | |
| 12 | PP2500194367 - Dầu xịt bảo dưỡng dụng cụ y tế | 92,070,000 | 105.222.857 | 46.035.000 | 20 | 1,841,400 | |
| 13 | PP2500194368 - Bộ lọc khuẩn hepa sử dụng cho máy sưởi ấm bệnh nhân hãng Covidien,model: Warm Touch 6000 | 616,000,000 | 704.000.000 | 308.000.000 | 3 | 12,320,000 | |
| 14 | PP2500194369 - Bộ ống thổi và dây khóa máy sưởi ấm bệnh nhân hãng Covidien,model: Warm Touch 6000 | 176,400,000 | 201.600.000 | 88.200.000 | 1 | 3,528,000 | |
| 15 | PP2500194370 - Mô tơ bơm tách khí có chuôi cắm sử dụng cho máy lọc thận hãng Fresenius, model: 4008S | 89,280,000 | 102.034.286 | 44.640.000 | 2 | 1,785,600 | |
| 16 | PP2500194371 - Mô tơ bơm dòng có chuôi cắm sử dụng cho máy lọc thận hãng Fresenius, model: 4008S | 89,280,000 | 102.034.286 | 44.640.000 | 2 | 1,785,600 | |
| 17 | PP2500194372 - Đầu bơm sử dụng cho máy lọc thận hãng Fresenius, model: 4008S | 308,640,000 | 352.731.429 | 154.320.000 | 2 | 6,172,800 | |
| 18 | PP2500194373 - Que thử kiểm tra vệ sinh bề mặt | 555,065,100 | 634.360.114 | 277.532.550 | 344 | 11,101,302 | |
| 19 | PP2500194374 - Que thử kiểm tra vệ sinh lòng ống | 121,017,000 | 138.305.143 | 60.508.500 | 58 | 2,420,340 | |
| 20 | PP2500194375 - Đầu chụp mũi khoan cắt mở sọ dài 7cm | 241,500,000 | 276.000.000 | 120.750.000 | 1 | 4,830,000 | |
| 21 | PP2500194376 - Đầu chụp mũi khoan tạo lỗ dài 9cm, thẳng. | 237,000,000 | 270.857.143 | 118.500.000 | 1 | 4,740,000 | |
| 22 | PP2500194377 - Đầu chụp mũi khoan mài dài 14cm, thẳng | 80,000,000 | 91.428.571 | 40.000.000 | 1 | 1,600,000 | |
| 23 | PP2500194378 - Đầu chụp mũi khoan tạo lỗ dài 10 cm, thẳng | 158,000,000 | 180.571.429 | 79.000.000 | 1 | 3,160,000 | |
| 24 | PP2500194379 - Đầu chụp mũi khoan mài dài 10cm, cong | 223,500,000 | 255.428.571 | 111.750.000 | 1 | 4,470,000 | |
| 25 | PP2500194380 - Tay khoan cắt tốc độ cao cho phẫu thuật sàn sọ | 450,000,000 | 514.285.714 | 225.000.000 | 1 | 9,000,000 | |
| 26 | PP2500194381 - Mô tơ tay khoan cho phẫu thuật tai mũi họng, hàm mặt, ngoại thần kinh | 2,485,000,000 | 2.840.000.000 | 1.242.500.000 | 1 | 49,700,000 | |
| 27 | PP2500194382 - Đầu nối tay khoan loại cong | 140,000,000 | 160.000.000 | 70.000.000 | 1 | 2,800,000 | |
| 28 | PP2500194383 - Đầu nối tay khoan loại thẳng | 69,000,000 | 78.857.143 | 34.500.000 | 1 | 1,380,000 | |
| 29 | PP2500194384 - Tay cưa tịnh tiến cho phẫu thuật tai mũi họng, hàm mặt | 420,000,000 | 480.000.000 | 210.000.000 | 1 | 8,400,000 | |
| 30 | PP2500194385 - Bao đo huyết áp người lớn cỡ nhỏ dùng nhiều lần sử dụng cho máy holter huyết áp hãng BTL | 15,908,000 | 18.180.571 | 7.954.000 | 1 | 318,160 | |
| 31 | PP2500194386 - Cáp điện tim loại 5 điện cực sử dụng cho máy Holter điện tim hãng BTL, model: BTL-08 | 250,952,380 | 286.802.720 | 125.476.190 | 2 | 5,019,047 | |
| 32 | PP2500194387 - Cáp điện tim loại 10 điện cực sử dụng cho máy Holter điện tim hãng BTL, model: BTL-08 | 630,700,000 | 720.800.000 | 315.350.000 | 3 | 12,614,000 | |
| 33 | PP2500194388 - Bao đo huyết áp người lớn cỡ lớn dùng nhiều lần sử dụng cho máy holter huyết áp hãng BTL, model: ABPM | 13,400,000 | 15.314.286 | 6.700.000 | 1 | 268,000 | |
| 34 | PP2500194389 - Bao đo huyết áp người lớn dùng nhiều lần sử dụng cho máy holter huyết áp hãng BTL, model: ABPM | 32,100,000 | 36.685.714 | 16.050.000 | 1 | 642,000 | |
| 35 | PP2500194390 - Bảng điều khiển dùng cho máy tập khớp gối hãng BTL, model: BTL-CP Motion K Elite | 158,000,000 | 180.571.429 | 79.000.000 | 1 | 3,160,000 | |
| 36 | PP2500194391 - Đầu dò cắt Amidan và nạo VA dùng cho máy Coblator hãng Arthocare, model: RF 8000E | 715,000,000 | 817.142.857 | 357.500.000 | 11 | 14,300,000 | |
| 37 | PP2500194392 - Đầu dò cắt, đốt và nạo VA dùng cho máy Coblator hãng Arthocare, model: RF 8000E | 77,800,000 | 88.914.286 | 38.900.000 | 1 | 1,556,000 | |
| 38 | PP2500194393 - Đầu dò cắt cuống mũi dùng cho máy Coblator hãng Arthocare, model: RF 8000E | 73,550,000 | 84.057.143 | 36.775.000 | 1 | 1,471,000 | |
| 39 | PP2500194394 - Đầu dò đốt cuống mũi dùng cho máy Coblator hãng Arthocare, model: RF 8000E | 36,250,000 | 41.428.571 | 18.125.000 | 1 | 725,000 | |
| 40 | PP2500194395 - Đầu dò đốt màn hầu dùng cho máy Coblator hãng Arthocare, model: RF 8000E | 13,080,000 | 14.948.571 | 6.540.000 | 1 | 261,600 | |
| 41 | PP2500194396 - Đầu dò phẫu thuật xoang cắt, đốt dùng cho máy Coblator hãng Arthocare, model: RF 8000E | 22,806,000 | 26.064.000 | 11.403.000 | 1 | 456,120 | |
| 42 | PP2500194397 - Đầu phẫu thuật thanh quản dùng cho máy Coblator hãng Arthocare, model: RF 8000E | 30,267,000 | 34.590.857 | 15.133.500 | 1 | 605,340 | |
| 43 | PP2500194398 - Ống soi tai, màng nhĩ góc 0 độ, đường kính 2.7mm | 56,700,000 | 64.800.000 | 28.350.000 | 1 | 1,134,000 | |
| 44 | PP2500194399 - Ống soi mũi xoang góc 30 độ, đường kính 2.7mm | 46,200,000 | 52.800.000 | 23.100.000 | 1 | 924,000 | |
| 45 | PP2500194400 - Ống soi mũi xoang góc 30 độ, đường kính 4mm | 69,300,000 | 79.200.000 | 34.650.000 | 1 | 1,386,000 | |
| 46 | PP2500194401 - Ống soi mũi xoang góc 0 độ, đường kính 4mm, chiều dài 180mm | 46,200,000 | 52.800.000 | 23.100.000 | 1 | 924,000 | |
| 47 | PP2500194402 - Ống soi mũi xoang góc 70 độ, đường kính 4mm, chiều dài 180mm | 46,200,000 | 52.800.000 | 23.100.000 | 1 | 924,000 | |
| 48 | PP2500194403 - Cảm biến gia tốc sử dụng trong phân tích run dùng cho máy đo điện cơ hãng Cadwell,model: Sierra Summit | 24,200,000 | 27.657.143 | 12.100.000 | 1 | 484,000 | |
| 49 | PP2500194404 - Dây cáp nối điện cực cầu dùng đo điện não, tương thích với máy điện não hãng Cadwell, model: Easy III và Arc Essentia | 19,687,500 | 22.500.000 | 9.843.750 | 5 | 393,750 | |
| 50 | PP2500194405 - Dây điện cực đĩa đo điện não sử dụng cho máy điện não hãng Cadwell,model: Easy III và Arc Essentia | 113,400,000 | 129.600.000 | 56.700.000 | 30 | 2,268,000 | |
| 51 | PP2500194406 - Dây cáp nối điện cực cầu sử dụng cho máy đo điện não hãng Compumedics, model: LT 40 | 19,687,500 | 22.500.000 | 9.843.750 | 5 | 393,750 | |
| 52 | PP2500194407 - Dụng cụ kiểm tra rò rỉ | 31,086,000 | 35.526.857 | 15.543.000 | 1 | 621,720 | |
| 53 | PP2500194408 - Pit tông bơm lớn sử dụng cho máy rửa màng lọc hãng Meditop,model: CompactII | 57,000,000 | 65.142.857 | 28.500.000 | 6 | 1,140,000 | |
| 54 | PP2500194409 - Pit tông bơm nhỏ sử dụng cho máy rửa màng lọc hãng Meditop,model: CompactII | 32,040,000 | 36.617.143 | 16.020.000 | 4 | 640,800 | |
| 55 | PP2500194410 - Máy bơm sử dụng cho hệ thống phân phối và theo dõi khí NO hãng NOxBOx, model: NOxBOXi | 25,000,000 | 28.571.429 | 12.500.000 | 1 | 500,000 | |
| 56 | PP2500194411 - Cảm biến khí NO2 sử dụng cho hệ thống phân phối và theo dõi khí NO hãng NOxBOx, model: NOxBOXi | 29,160,000 | 33.325.714 | 14.580.000 | 1 | 583,200 | |
| 57 | PP2500194412 - Bình Gas dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp SteriVac,model: GS8-1D | 359,625,600 | 411.000.686 | 179.812.800 | 58 | 7,192,512 | |
| 58 | PP2500194413 - Modul theo dõi độ mê sâu dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden, model: BSM-3562, BSM-3763 | 260,000,000 | 297.142.857 | 130.000.000 | 1 | 5,200,000 | |
| 59 | PP2500194414 - Đầu dò siêu âm phẫu thuật sọ não dùng cho máy siêu âm hãng GE, model: BK5000 | 450,000,000 | 514.285.714 | 225.000.000 | 1 | 9,000,000 | |
| 60 | PP2500194415 - Đầu dò siêu âm dùng cho máy siêu âm hãng GE, model: BK5000 | 450,000,000 | 514.285.714 | 225.000.000 | 1 | 9,000,000 | |
| 61 | PP2500194416 - Bình hút dịch dung tích 2 lít | 130,200,000 | 148.800.000 | 65.100.000 | 16 | 2,604,000 | |
| 62 | PP2500194417 - Bình hút dịch dung tích 1 lít | 79,170,000 | 90.480.000 | 39.585.000 | 13 | 1,583,400 | |
| 63 | PP2500194418 - Bình hút dịch dung tích 4 lít | 26,565,000 | 30.360.000 | 13.282.500 | 2 | 531,300 | |
| 64 | PP2500194419 - Bình tạo ẩm CCO | 30,954,000 | 35.376.000 | 15.477.000 | 22 | 619,080 | |
| 65 | PP2500194420 - Khay ngâm dụng cụ Cidex 594 mm x 381 mm x 141 mm chứa 19,8lit | 36,382,500 | 41.580.000 | 18.191.250 | 1 | 727,650 | |
| 66 | PP2500194421 - Bộ điều áp oxy sử dụng cho bình oxy di động | 118,650,000 | 135.600.000 | 59.325.000 | 11 | 2,373,000 | |
| 67 | PP2500194422 - Điều áp hút gắn tường | 130,672,500 | 149.340.000 | 65.336.250 | 13 | 2,613,450 | |
| 68 | PP2500194423 - Lưu lượng kế oxy loại 15l/phút và đầu nối trực tiếp | 169,400,000 | 193.600.000 | 84.700.000 | 8 | 3,388,000 | |
| 69 | PP2500194424 - Bộ nong niệu quản (silicon size 8->14F), chiều dài 70cm | 45,132,000 | 51.579.429 | 22.566.000 | 1 | 902,640 | |
| 70 | PP2500194425 - Bộ hút dịch dẫn lưu màng phổi loại đơn, không có ống đối chống tràn | 137,915,200 | 157.617.371 | 68.957.600 | 2 | 2,758,304 | |
| 71 | PP2500194426 - Đồng hồ phát hiện cảnh báo rò rỉ khí NO2 sử dụng cho hệ thống phân phối và theo dõi khí NO hãng NOxBOx, model: NOxBOXi | 30,000,000 | 34.285.714 | 15.000.000 | 1 | 600,000 | |
| 72 | PP2500194427 - Điện cực cắt đốt lưỡng cực, dạng vòng cắt | 75,000,000 | 85.714.286 | 37.500.000 | 2 | 1,500,000 | |
| 73 | PP2500194428 - Đầu điện cực hình vòng đường kinh 20 mm, thẳng, dài 140 mm | 39,900,000 | 45.600.000 | 19.950.000 | 5 | 798,000 | |
| 74 | PP2500194429 - Dụng cụ cắt Alto | 24,000,000 | 27.428.571 | 12.000.000 | 1 | 480,000 | |
| 75 | PP2500194430 - Kẹp bấm MCKenna | 45,000,000 | 51.428.571 | 22.500.000 | 1 | 900,000 | |
| 76 | PP2500194431 - Bộ áo, váy, giáp cổ che chắn tia X | 491,700,000 | 561.942.857 | 245.850.000 | 2 | 9,834,000 | |
| 77 | PP2500194432 - Tay dao cusa 23kHz dùng cho Dao mổ siêu âm hãng Integra LifeSciences, model: CusaExcel9 | 1,340,000,000 | 1.531.428.571 | 670.000.000 | 1 | 26,800,000 | |
| 78 | PP2500194433 - Dây hút dịch dùng trong phẫu thuật đường kính 8mm, dài khoảng 3.5m | 1,146,600,000 | 1.310.400.000 | 573.300.000 | 7800 | 22,932,000 | |
| 79 | PP2500194434 - Dây hút dịch, đường kính 6mm | 19,958,400 | 22.809.600 | 9.979.200 | 864 | 399,168 | |
| 80 | PP2500194435 - Dây hút dịch, đường kính 8mm | 169,755,600 | 194.006.400 | 84.877.800 | 5774 | 3,395,112 |
Cảm biến lưu lượng thở ra sử dụng cho máy thở xâm lấn hãng GE, model: R860 |
|
| Mã phần lô | PP2500194356 |
| Giá từng phần lô | 976,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.116.342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 488.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,536,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Van thở ra (không kèm cảm biến lưu lượng) sử dụng cho sử dụng cho máy thở xâm lấn hãng GE, model: R860 |
|
| Mã phần lô | PP2500194357 |
| Giá từng phần lô | 570,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 652.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,418,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Đầu dò siêu âm Endocavity 2D đa tần số sử dụng cho máy siêu âm hãng Samsung,model: HS40 |
|
| Mã phần lô | PP2500194358 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Đầu dò siêu âm Convex 2D đa tần số sử dụng cho máy siêu âm hãng Samsung,model: HS40 |
|
| Mã phần lô | PP2500194359 |
| Giá từng phần lô | 1,567,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.791.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 783.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,356,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Đầu dò siêu âm Linear 2D đa tần số tương thích với máy siêu âm hãng Samsung,model: HS40 |
|
| Mã phần lô | PP2500194360 |
| Giá từng phần lô | 1,219,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.393.481.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 609.648.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,385,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Đầu dò siêu âm Linear đa tần số tương thích với máy siêu âm hãng GE, model: Logiq P7 |
|
| Mã phần lô | PP2500194361 |
| Giá từng phần lô | 221,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.685.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,422,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Đầu dò siêu âm Convex đa tần số sử dụng cho máy siêu âm hãng GE, model: Logip P7 |
|
| Mã phần lô | PP2500194362 |
| Giá từng phần lô | 224,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,488,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Bộ bảo dưỡng định kỳ 12 tháng dùng cho máy tiệt khuẩn hãng ASP, model: Sterrad 100NX |
|
| Mã phần lô | PP2500194363 |
| Giá từng phần lô | 266,367,714 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.420.245 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.183.857 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,327,354 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Bộ bảo dưỡng định kỳ 06 tháng dùng cho máy tiệt khuẩn hãng ASP, model: Sterrad 100NX |
|
| Mã phần lô | PP2500194364 |
| Giá từng phần lô | 310,762,332 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.156.951 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.381.166 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,215,246 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Bộ bảo dưỡng định kỳ 12 tháng dùng cho máy tiệt khuẩn hãng ASP, model: Sterrad 100S |
|
| Mã phần lô | PP2500194365 |
| Giá từng phần lô | 29,048,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.198.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.524.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 580,965 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Bộ bảo dưỡng định kỳ 06 tháng dùng cho máy tiệt khuẩn hãng ASP, model: Sterrad 100S |
|
| Mã phần lô | PP2500194366 |
| Giá từng phần lô | 38,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.497.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 761,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Dầu xịt bảo dưỡng dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500194367 |
| Giá từng phần lô | 92,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.222.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.035.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,841,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Bộ lọc khuẩn hepa sử dụng cho máy sưởi ấm bệnh nhân hãng Covidien,model: Warm Touch 6000 |
|
| Mã phần lô | PP2500194368 |
| Giá từng phần lô | 616,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 704.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Bộ ống thổi và dây khóa máy sưởi ấm bệnh nhân hãng Covidien,model: Warm Touch 6000 |
|
| Mã phần lô | PP2500194369 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,528,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Mô tơ bơm tách khí có chuôi cắm sử dụng cho máy lọc thận hãng Fresenius, model: 4008S |
|
| Mã phần lô | PP2500194370 |
| Giá từng phần lô | 89,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.034.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,785,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Mô tơ bơm dòng có chuôi cắm sử dụng cho máy lọc thận hãng Fresenius, model: 4008S |
|
| Mã phần lô | PP2500194371 |
| Giá từng phần lô | 89,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.034.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,785,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Đầu bơm sử dụng cho máy lọc thận hãng Fresenius, model: 4008S |
|
| Mã phần lô | PP2500194372 |
| Giá từng phần lô | 308,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.731.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,172,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Que thử kiểm tra vệ sinh bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500194373 |
| Giá từng phần lô | 555,065,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 634.360.114 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.532.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 344 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,101,302 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Que thử kiểm tra vệ sinh lòng ống |
|
| Mã phần lô | PP2500194374 |
| Giá từng phần lô | 121,017,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.305.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.508.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,420,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Đầu chụp mũi khoan cắt mở sọ dài 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2500194375 |
| Giá từng phần lô | 241,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,830,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Đầu chụp mũi khoan tạo lỗ dài 9cm, thẳng. |
|
| Mã phần lô | PP2500194376 |
| Giá từng phần lô | 237,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Đầu chụp mũi khoan mài dài 14cm, thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500194377 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Đầu chụp mũi khoan tạo lỗ dài 10 cm, thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500194378 |
| Giá từng phần lô | 158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Đầu chụp mũi khoan mài dài 10cm, cong |
|
| Mã phần lô | PP2500194379 |
| Giá từng phần lô | 223,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Tay khoan cắt tốc độ cao cho phẫu thuật sàn sọ |
|
| Mã phần lô | PP2500194380 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Mô tơ tay khoan cho phẫu thuật tai mũi họng, hàm mặt, ngoại thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500194381 |
| Giá từng phần lô | 2,485,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.242.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Đầu nối tay khoan loại cong |
|
| Mã phần lô | PP2500194382 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Đầu nối tay khoan loại thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500194383 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Tay cưa tịnh tiến cho phẫu thuật tai mũi họng, hàm mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500194384 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Bao đo huyết áp người lớn cỡ nhỏ dùng nhiều lần sử dụng cho máy holter huyết áp hãng BTL |
|
| Mã phần lô | PP2500194385 |
| Giá từng phần lô | 15,908,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.180.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.954.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 318,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Cáp điện tim loại 5 điện cực sử dụng cho máy Holter điện tim hãng BTL, model: BTL-08 |
|
| Mã phần lô | PP2500194386 |
| Giá từng phần lô | 250,952,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.802.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.476.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,019,047 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Cáp điện tim loại 10 điện cực sử dụng cho máy Holter điện tim hãng BTL, model: BTL-08 |
|
| Mã phần lô | PP2500194387 |
| Giá từng phần lô | 630,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,614,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Bao đo huyết áp người lớn cỡ lớn dùng nhiều lần sử dụng cho máy holter huyết áp hãng BTL, model: ABPM |
|
| Mã phần lô | PP2500194388 |
| Giá từng phần lô | 13,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 268,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Bao đo huyết áp người lớn dùng nhiều lần sử dụng cho máy holter huyết áp hãng BTL, model: ABPM |
|
| Mã phần lô | PP2500194389 |
| Giá từng phần lô | 32,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.685.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 642,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Bảng điều khiển dùng cho máy tập khớp gối hãng BTL, model: BTL-CP Motion K Elite |
|
| Mã phần lô | PP2500194390 |
| Giá từng phần lô | 158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Đầu dò cắt Amidan và nạo VA dùng cho máy Coblator hãng Arthocare, model: RF 8000E |
|
| Mã phần lô | PP2500194391 |
| Giá từng phần lô | 715,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 817.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Đầu dò cắt, đốt và nạo VA dùng cho máy Coblator hãng Arthocare, model: RF 8000E |
|
| Mã phần lô | PP2500194392 |
| Giá từng phần lô | 77,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,556,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Đầu dò cắt cuống mũi dùng cho máy Coblator hãng Arthocare, model: RF 8000E |
|
| Mã phần lô | PP2500194393 |
| Giá từng phần lô | 73,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,471,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Đầu dò đốt cuống mũi dùng cho máy Coblator hãng Arthocare, model: RF 8000E |
|
| Mã phần lô | PP2500194394 |
| Giá từng phần lô | 36,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Đầu dò đốt màn hầu dùng cho máy Coblator hãng Arthocare, model: RF 8000E |
|
| Mã phần lô | PP2500194395 |
| Giá từng phần lô | 13,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.948.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 261,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Đầu dò phẫu thuật xoang cắt, đốt dùng cho máy Coblator hãng Arthocare, model: RF 8000E |
|
| Mã phần lô | PP2500194396 |
| Giá từng phần lô | 22,806,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.064.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.403.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 456,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Đầu phẫu thuật thanh quản dùng cho máy Coblator hãng Arthocare, model: RF 8000E |
|
| Mã phần lô | PP2500194397 |
| Giá từng phần lô | 30,267,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.590.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.133.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 605,340 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Ống soi tai, màng nhĩ góc 0 độ, đường kính 2.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2500194398 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,134,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Ống soi mũi xoang góc 30 độ, đường kính 2.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2500194399 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 924,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Ống soi mũi xoang góc 30 độ, đường kính 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2500194400 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,386,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Ống soi mũi xoang góc 0 độ, đường kính 4mm, chiều dài 180mm |
|
| Mã phần lô | PP2500194401 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 924,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Ống soi mũi xoang góc 70 độ, đường kính 4mm, chiều dài 180mm |
|
| Mã phần lô | PP2500194402 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 924,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Cảm biến gia tốc sử dụng trong phân tích run dùng cho máy đo điện cơ hãng Cadwell,model: Sierra Summit |
|
| Mã phần lô | PP2500194403 |
| Giá từng phần lô | 24,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 484,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Dây cáp nối điện cực cầu dùng đo điện não, tương thích với máy điện não hãng Cadwell, model: Easy III và Arc Essentia |
|
| Mã phần lô | PP2500194404 |
| Giá từng phần lô | 19,687,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.843.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 393,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Dây điện cực đĩa đo điện não sử dụng cho máy điện não hãng Cadwell,model: Easy III và Arc Essentia |
|
| Mã phần lô | PP2500194405 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,268,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Dây cáp nối điện cực cầu sử dụng cho máy đo điện não hãng Compumedics, model: LT 40 |
|
| Mã phần lô | PP2500194406 |
| Giá từng phần lô | 19,687,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.843.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 393,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Dụng cụ kiểm tra rò rỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500194407 |
| Giá từng phần lô | 31,086,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.526.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.543.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 621,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Pit tông bơm lớn sử dụng cho máy rửa màng lọc hãng Meditop,model: CompactII |
|
| Mã phần lô | PP2500194408 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Pit tông bơm nhỏ sử dụng cho máy rửa màng lọc hãng Meditop,model: CompactII |
|
| Mã phần lô | PP2500194409 |
| Giá từng phần lô | 32,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.617.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 640,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Máy bơm sử dụng cho hệ thống phân phối và theo dõi khí NO hãng NOxBOx, model: NOxBOXi |
|
| Mã phần lô | PP2500194410 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Cảm biến khí NO2 sử dụng cho hệ thống phân phối và theo dõi khí NO hãng NOxBOx, model: NOxBOXi |
|
| Mã phần lô | PP2500194411 |
| Giá từng phần lô | 29,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.325.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 583,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Bình Gas dùng cho máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp SteriVac,model: GS8-1D |
|
| Mã phần lô | PP2500194412 |
| Giá từng phần lô | 359,625,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 411.000.686 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.812.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,192,512 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Modul theo dõi độ mê sâu dùng cho monitor theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden, model: BSM-3562, BSM-3763 |
|
| Mã phần lô | PP2500194413 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Đầu dò siêu âm phẫu thuật sọ não dùng cho máy siêu âm hãng GE, model: BK5000 |
|
| Mã phần lô | PP2500194414 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Đầu dò siêu âm dùng cho máy siêu âm hãng GE, model: BK5000 |
|
| Mã phần lô | PP2500194415 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Bình hút dịch dung tích 2 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500194416 |
| Giá từng phần lô | 130,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,604,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Bình hút dịch dung tích 1 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500194417 |
| Giá từng phần lô | 79,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,583,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Bình hút dịch dung tích 4 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500194418 |
| Giá từng phần lô | 26,565,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.282.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 531,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Bình tạo ẩm CCO |
|
| Mã phần lô | PP2500194419 |
| Giá từng phần lô | 30,954,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.376.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.477.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 619,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Khay ngâm dụng cụ Cidex 594 mm x 381 mm x 141 mm chứa 19,8lit |
|
| Mã phần lô | PP2500194420 |
| Giá từng phần lô | 36,382,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.191.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 727,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Bộ điều áp oxy sử dụng cho bình oxy di động |
|
| Mã phần lô | PP2500194421 |
| Giá từng phần lô | 118,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,373,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Điều áp hút gắn tường |
|
| Mã phần lô | PP2500194422 |
| Giá từng phần lô | 130,672,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.336.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,613,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Lưu lượng kế oxy loại 15l/phút và đầu nối trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500194423 |
| Giá từng phần lô | 169,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,388,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Bộ nong niệu quản (silicon size 8->14F), chiều dài 70cm |
|
| Mã phần lô | PP2500194424 |
| Giá từng phần lô | 45,132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.579.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.566.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 902,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Bộ hút dịch dẫn lưu màng phổi loại đơn, không có ống đối chống tràn |
|
| Mã phần lô | PP2500194425 |
| Giá từng phần lô | 137,915,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.617.371 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.957.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,758,304 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Đồng hồ phát hiện cảnh báo rò rỉ khí NO2 sử dụng cho hệ thống phân phối và theo dõi khí NO hãng NOxBOx, model: NOxBOXi |
|
| Mã phần lô | PP2500194426 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Điện cực cắt đốt lưỡng cực, dạng vòng cắt |
|
| Mã phần lô | PP2500194427 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Đầu điện cực hình vòng đường kinh 20 mm, thẳng, dài 140 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500194428 |
| Giá từng phần lô | 39,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 798,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Dụng cụ cắt Alto |
|
| Mã phần lô | PP2500194429 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Kẹp bấm MCKenna |
|
| Mã phần lô | PP2500194430 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Bộ áo, váy, giáp cổ che chắn tia X |
|
| Mã phần lô | PP2500194431 |
| Giá từng phần lô | 491,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,834,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Tay dao cusa 23kHz dùng cho Dao mổ siêu âm hãng Integra LifeSciences, model: CusaExcel9 |
|
| Mã phần lô | PP2500194432 |
| Giá từng phần lô | 1,340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.531.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 670.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Dây hút dịch dùng trong phẫu thuật đường kính 8mm, dài khoảng 3.5m |
|
| Mã phần lô | PP2500194433 |
| Giá từng phần lô | 1,146,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.310.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 573.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,932,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Dây hút dịch, đường kính 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2500194434 |
| Giá từng phần lô | 19,958,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.809.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.979.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 864 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 399,168 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Dây hút dịch, đường kính 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2500194435 |
| Giá từng phần lô | 169,755,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.006.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.877.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5774 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,395,112 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 30 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của Chủ đầu tư |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi