Gói thầu: Cung cấp mực in các loại sử dụng thường xuyên tại Bệnh viện thành phố Thủ Đức

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300336242-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện thành phố Thủ Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp mực in các loại sử dụng thường xuyên tại Bệnh viện thành phố Thủ Đức
Số hiệu KHLCNT PL2300229840
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 709,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8.457.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300465168 - Mực in phun màu đen - 003 (BK) 1,100,000 1.500.000 Mực in 770.000 3
2 PP2300465169 - Mực in phun màu xanh - 003 (C) 550,000 750.000 Mực in 385.000 2
3 PP2300465170 - Mực in phun màu vàng - 003 (Y) 550,000 750.000 Mực in 385.000 2
4 PP2300465171 - Mực in phun màu đỏ - 003 (M) 550,000 750.000 Mực in 385.000 2
5 PP2300465172 - Mực in laser 78A 110,000,000 150.000.000 Mực in 77.000.000 67
6 PP2300465173 - Mực in laser 12A 352,000,000 480.000.000 Mực in 246.400.000 333
7 PP2300465174 - Mực in phun T664100 màu đen 2,200,000 3.000.000 Mực in 1.540.000 7
8 PP2300465175 - Mực in phun T664200 màu xanh 1,100,000 1.500.000 Mực in 770.000 3
9 PP2300465176 - Mực in phun T664300 màu đỏ 1,100,000 1.500.000 Mực in 770.000 3
10 PP2300465177 - Mực in phun T664400 màu vàng 1,100,000 1.500.000 Mực in 770.000 3
11 PP2300465178 - Mực in phun T673100 Black Ink Cartridge 1,100,000 1.500.000 Mực in 770.000 3
12 PP2300465179 - Mực in phun T673200 Cyan Ink Cartridge 550,000 750.000 Mực in 385.000 2
13 PP2300465180 - Mực in phun T673300 Magenta Ink Cartridge 550,000 750.000 Mực in 385.000 2
14 PP2300465181 - Mực in phun T673400 Yellow Ink Cartridge 550,000 750.000 Mực in 385.000 2
15 PP2300465182 - Mực in phun T673500 Light Magenta Ink Cartridge 550,000 750.000 Mực in 385.000 2
16 PP2300465183 - Mực in phun T673600 Light Cyan Ink Cartridge 550,000 750.000 Mực in 385.000 2
17 PP2300465184 - Mực in phun màu đen (BK) 110,000 150.000 Mực in 77.000 1
18 PP2300465185 - Mực in phun màu xanh (C) 110,000 150.000 Mực in 77.000 1
19 PP2300465186 - Mực in phun màu vàng (Y) 110,000 150.000 Mực in 77.000 1
20 PP2300465187 - Mực in phun màu hồng (M) 110,000 150.000 Mực in 77.000 1
21 PP2300465188 - Mực nạp 210,000,000 286.363.637 Mực in 147.000.000 833
22 PP2300465189 - Mực in Laser 79A 4,400,000 6.000.000 Mực in 3.080.000 3
23 PP2300465190 - Mực in Laser 76A 17,000,000 23.181.819 Mực in 11.900.000 3
24 PP2300465191 - Hộp mực in laser màu (màu đen) 920,000 1.254.546 Mực in 644.000 1
25 PP2300465192 - Hộp mực in laser màu (màu xanh) 920,000 1.254.546 Mực in 644.000 1
26 PP2300465193 - Hộp mực in laser màu (màu vàng) 920,000 1.254.546 Mực in 644.000 1
27 PP2300465194 - Hộp mực in laser màu (màu hồng) 920,000 1.254.546 Mực in 644.000 1
Mực in phun màu đen - 003 (BK)
Mã phần lô PP2300465168
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mực in
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Mực in phun màu xanh - 003 (C)
Mã phần lô PP2300465169
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Mực in
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Mực in phun màu vàng - 003 (Y)
Mã phần lô PP2300465170
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Mực in
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Mực in phun màu đỏ - 003 (M)
Mã phần lô PP2300465171
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Mực in
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Mực in laser 78A
Mã phần lô PP2300465172
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mực in
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Mực in laser 12A
Mã phần lô PP2300465173
Giá từng phần lô 352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mực in
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Mực in phun T664100 màu đen
Mã phần lô PP2300465174
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mực in
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Mực in phun T664200 màu xanh
Mã phần lô PP2300465175
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mực in
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Mực in phun T664300 màu đỏ
Mã phần lô PP2300465176
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mực in
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Mực in phun T664400 màu vàng
Mã phần lô PP2300465177
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mực in
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Mực in phun T673100 Black Ink Cartridge
Mã phần lô PP2300465178
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mực in
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Mực in phun T673200 Cyan Ink Cartridge
Mã phần lô PP2300465179
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Mực in
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Mực in phun T673300 Magenta Ink Cartridge
Mã phần lô PP2300465180
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Mực in
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Mực in phun T673400 Yellow Ink Cartridge
Mã phần lô PP2300465181
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Mực in
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Mực in phun T673500 Light Magenta Ink Cartridge
Mã phần lô PP2300465182
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Mực in
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Mực in phun T673600 Light Cyan Ink Cartridge
Mã phần lô PP2300465183
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Mực in
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Mực in phun màu đen (BK)
Mã phần lô PP2300465184
Giá từng phần lô 110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS) Mực in
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Mực in phun màu xanh (C)
Mã phần lô PP2300465185
Giá từng phần lô 110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS) Mực in
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Mực in phun màu vàng (Y)
Mã phần lô PP2300465186
Giá từng phần lô 110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS) Mực in
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Mực in phun màu hồng (M)
Mã phần lô PP2300465187
Giá từng phần lô 110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS) Mực in
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Mực nạp
Mã phần lô PP2300465188
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.637
Mã hàng hóa (HS) Mực in
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Mực in Laser 79A
Mã phần lô PP2300465189
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mực in
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Mực in Laser 76A
Mã phần lô PP2300465190
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.181.819
Mã hàng hóa (HS) Mực in
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Hộp mực in laser màu (màu đen)
Mã phần lô PP2300465191
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.546
Mã hàng hóa (HS) Mực in
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hộp mực in laser màu (màu xanh)
Mã phần lô PP2300465192
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.546
Mã hàng hóa (HS) Mực in
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hộp mực in laser màu (màu vàng)
Mã phần lô PP2300465193
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.546
Mã hàng hóa (HS) Mực in
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hộp mực in laser màu (màu hồng)
Mã phần lô PP2300465194
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.546
Mã hàng hóa (HS) Mực in
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->