Gói thầu: Cung cấp mỹ phẩm tại nội trú năm 2024 (gồm 18 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300380311-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp mỹ phẩm tại nội trú năm 2024 (gồm 18 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300263026
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,786,525,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17.874.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300551790 - Hỗ trợ làm dịu và cấp ẩm 57,057,000 79.245.840 39.939.900 35
2 PP2300551791 - Dưỡng ẩm giúp phục hồi và hỗ trợ kiểm soát bã nhờn 83,160,000 115.500.000 58.212.000 200
3 PP2300551792 - Dưỡng ẩm giúp phục hồi và cải thiện sắc tố da 129,800,400 180.278.340 90.860.280 200
4 PP2300551793 - Hỗ trợ điều trị mụn nhẹ, vừa và da tăng sắc tố 87,180,000 121.083.340 61.026.000 100
5 PP2300551794 - Hổ trợ điều trị mụn và da tăng sắc tố mức trung bình đến nặng 123,708,000 171.816.670 86.595.600 130
6 PP2300551795 - Hỗ trợ điều trị mụn và dầy sừng nang lông vùng da lưng, tay, nách, bẹn 46,590,000 64.708.340 32.613.000 25
7 PP2300551796 - Giúp trung hòa độ pH, làm dịu da sau khi làm bong da 26,766,000 37.175.000 18.736.200 2
8 PP2300551797 - Hỗ trợ cân bằng pH tự nhiên cho da, làm sạch da 15,444,000 21.450.000 10.810.800 3
9 PP2300551798 - Hỗ trợ dưỡng ẩm, phục hồi da khô 89,190,000 123.875.000 62.433.000 8
10 PP2300551799 - Huyết thanh hỗ trợ phục hồi, làm sáng da 109,500,300 152.083.750 76.650.210 150
11 PP2300551800 - Huyết thanh hỗ trợ dưỡng da yếu và tổn thương 164,000,400 227.778.340 114.800.280 200
12 PP2300551801 - Tế bào gốc hỗ trợ giúp trẻ hóa, sáng da 156,000,000 216.666.670 109.200.000 200
13 PP2300551802 - Giúp hỗ trợ tái tạo da, chống lão hóa 54,720,000 76.000.000 38.304.000 4
14 PP2300551803 - Giúp hỗ trợ tái tạo da cho da dầu, mụn 60,240,000 83.666.670 42.168.000 4
15 PP2300551804 - Giúp hỗ trợ tái tạo, cải thiện sắc tố da 73,800,000 102.500.000 51.660.000 4
16 PP2300551805 - Hỗ trợ làm mềm mịn da, giúp da trông căng và sáng 233,333,400 324.074.170 163.333.380 34
17 PP2300551806 - Hỗ trợ da sáng, đẹp da, cung cấp độ ẩm, làm mềm và mịn da. 240,000,000 333.333.340 168.000.000 34
18 PP2300551807 - Chống nắng giúp dưỡng da và cải thiện sắc tố da 36,036,000 50.050.000 25.225.200 7
Hỗ trợ làm dịu và cấp ẩm
Mã phần lô PP2300551790
Giá từng phần lô 57,057,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.245.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.939.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dưỡng ẩm giúp phục hồi và hỗ trợ kiểm soát bã nhờn
Mã phần lô PP2300551791
Giá từng phần lô 83,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dưỡng ẩm giúp phục hồi và cải thiện sắc tố da
Mã phần lô PP2300551792
Giá từng phần lô 129,800,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.278.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.860.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hỗ trợ điều trị mụn nhẹ, vừa và da tăng sắc tố
Mã phần lô PP2300551793
Giá từng phần lô 87,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.083.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.026.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hổ trợ điều trị mụn và da tăng sắc tố mức trung bình đến nặng
Mã phần lô PP2300551794
Giá từng phần lô 123,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.816.670
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.595.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 130
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hỗ trợ điều trị mụn và dầy sừng nang lông vùng da lưng, tay, nách, bẹn
Mã phần lô PP2300551795
Giá từng phần lô 46,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.708.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.613.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giúp trung hòa độ pH, làm dịu da sau khi làm bong da
Mã phần lô PP2300551796
Giá từng phần lô 26,766,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.736.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hỗ trợ cân bằng pH tự nhiên cho da, làm sạch da
Mã phần lô PP2300551797
Giá từng phần lô 15,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.810.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hỗ trợ dưỡng ẩm, phục hồi da khô
Mã phần lô PP2300551798
Giá từng phần lô 89,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.433.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh hỗ trợ phục hồi, làm sáng da
Mã phần lô PP2300551799
Giá từng phần lô 109,500,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.083.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.650.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh hỗ trợ dưỡng da yếu và tổn thương
Mã phần lô PP2300551800
Giá từng phần lô 164,000,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.778.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tế bào gốc hỗ trợ giúp trẻ hóa, sáng da
Mã phần lô PP2300551801
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.666.670
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giúp hỗ trợ tái tạo da, chống lão hóa
Mã phần lô PP2300551802
Giá từng phần lô 54,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giúp hỗ trợ tái tạo da cho da dầu, mụn
Mã phần lô PP2300551803
Giá từng phần lô 60,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.666.670
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giúp hỗ trợ tái tạo, cải thiện sắc tố da
Mã phần lô PP2300551804
Giá từng phần lô 73,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hỗ trợ làm mềm mịn da, giúp da trông căng và sáng
Mã phần lô PP2300551805
Giá từng phần lô 233,333,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.074.170
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.333.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hỗ trợ da sáng, đẹp da, cung cấp độ ẩm, làm mềm và mịn da.
Mã phần lô PP2300551806
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.333.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chống nắng giúp dưỡng da và cải thiện sắc tố da
Mã phần lô PP2300551807
Giá từng phần lô 36,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.225.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->