Gói thầu: Cung cấp mỹ phẩm và thực phẩm bảo vệ sức khỏe tại Nhà thuốc năm 2024 (gồm 215 phần)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300380636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp mỹ phẩm và thực phẩm bảo vệ sức khỏe tại Nhà thuốc năm 2024 (gồm 215 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300263069 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 30,863,310,970 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 617.326.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300552187 - Kem hỗ trợ làm mờ dần vết nám, vết thâm do mụn để lại | 795,260,000 | 1.104.527.780 | 556.682.000 | 57 | |
| 2 | PP2300552188 - Tinh chất hỗ trợ cung cấp độ ẩm làm sáng, trẻ hóa da | 415,800,000 | 577.500.000 | 291.060.000 | 34 | |
| 3 | PP2300552189 - Tinh chất hỗ trợ cung cấp độ ẩm và cải thiện độ đàn hồi cho làn da | 495,800,000 | 688.611.120 | 347.060.000 | 34 | |
| 4 | PP2300552190 - Dưỡng ẩm, chống nhăn và giúp sáng da | 119,600,000 | 166.111.120 | 83.720.000 | 34 | |
| 5 | PP2300552191 - Kem chống nắng và che khuyết điểm | 78,000,000 | 108.333.340 | 54.600.000 | 34 | |
| 6 | PP2300552192 - Kem hỗ trợ giúp dưỡng ẩm phục hồi da | 105,800,000 | 146.944.450 | 74.060.000 | 34 | |
| 7 | PP2300552193 - Dung dịch xịt hỗ kiển soát mụn và dầu nhờn | 64,800,000 | 90.000.000 | 45.360.000 | 34 | |
| 8 | PP2300552194 - Gel rửa mặt hỗ trợ kiểm soát nhờn hỗ trợ làm sáng da | 38,000,000 | 52.777.780 | 26.600.000 | 17 | |
| 9 | PP2300552195 - Serum giúp trẻ hóa, dưỡng sáng da | 118,500,000 | 164.583.340 | 82.950.000 | 17 | |
| 10 | PP2300552196 - Gel rửa mặt làm sạch da mặt kiểm soát nhờn | 164,500,000 | 228.472.230 | 115.150.000 | 79 | |
| 11 | PP2300552197 - Kem dưỡng ẩm, ngăn ngừa lão hóa, làm sáng da | 594,000,000 | 825.000.000 | 415.800.000 | 74 | |
| 12 | PP2300552198 - Kem chống nắng giữ ẩm da, làm sáng da SPF 50 PA ++++ | 418,000,000 | 580.555.560 | 292.600.000 | 74 | |
| 13 | PP2300552199 - Gel rửa mặt giảm nhờn, giảm mụn trứng cá hỗ trợ tầy tế bào chết | 297,920,000 | 413.777.780 | 208.544.000 | 187 | |
| 14 | PP2300552200 - Gel rửa mặt giảm tiết nhờn, giảm mụn trứng cá | 38,390,000 | 53.319.450 | 26.873.000 | 19 | |
| 15 | PP2300552201 - Sữa rửa mặt hỗ trợ làm mịn và làm sáng da | 144,300,000 | 200.416.670 | 101.010.000 | 62 | |
| 16 | PP2300552202 - Kem hỗ trợ ngăn ngừa mụn tái phát có dưỡng da | 58,380,000 | 81.083.340 | 40.866.000 | 35 | |
| 17 | PP2300552203 - Gel hỗ trợ tẩy trang vùng mặt và mắt dành cho da thường | 9,360,000 | 13.000.000 | 6.552.000 | 4 | |
| 18 | PP2300552204 - Kem chống nắng hỗ trợ làm trắng da SPF 50+ | 645,667,000 | 896.759.730 | 451.966.900 | 124 | |
| 19 | PP2300552205 - Serum hỗ trợ giúp làm điều trị nám làm sáng da | 239,200,000 | 332.222.230 | 167.440.000 | 62 | |
| 20 | PP2300552206 - Kem chống nắng cho da thường- làm nền màu sáng SPF 50 | 5,954,000 | 8.269.450 | 4.167.800 | 3 | |
| 21 | PP2300552207 - Kem chống nắng che khuyết điểm - màu da SPF 50 | 5,655,000 | 7.854.170 | 3.958.500 | 3 | |
| 22 | PP2300552208 - Kem chống nắng cho da thường - màu sáng SPF 80 | 43,173,000 | 59.962.500 | 30.221.100 | 20 | |
| 23 | PP2300552209 - Kem chống nắng cho da thường - màu da SPF 80 | 40,590,000 | 56.375.000 | 28.413.000 | 19 | |
| 24 | PP2300552210 - Kem hỗ trợ giảm thâm xung quanh quầng mắt | 42,770,000 | 59.402.780 | 29.939.000 | 22 | |
| 25 | PP2300552211 - Kem dưỡng ẩm, hỗ trợ giúp sáng da toàn thân | 67,050,000 | 93.125.000 | 46.935.000 | 15 | |
| 26 | PP2300552212 - Kem hỗ trợ dưỡng ẩm và làm mịn da | 15,444,000 | 21.450.000 | 10.810.800 | 3 | |
| 27 | PP2300552213 - Tinh chất hỗ trợ giúp dưỡng trắng da | 171,360,000 | 238.000.000 | 119.952.000 | 17 | |
| 28 | PP2300552214 - Kem dưỡng ẩm, hỗ trợ điều trị khô da, nứt nẻ | 51,600,000 | 71.666.670 | 36.120.000 | 34 | |
| 29 | PP2300552215 - Kem hỗ trợ giảm khô da và giảm nứt nẻ do khô da tăng sừng | 117,490,000 | 163.180.560 | 82.243.000 | 52 | |
| 30 | PP2300552216 - Kem làm mền da dành kích ứng (da khô tróc vẩy | 55,896,000 | 77.633.340 | 39.127.200 | 17 | |
| 31 | PP2300552217 - Kem hỗ trợ làm mềm da giảm khô môi, nứt núm vú | 34,029,000 | 47.262.500 | 23.820.300 | 29 | |
| 32 | PP2300552218 - Kem dưỡng da và bôi che phủ những vùng da khiếm khuyết giảm sắc tố da | 23,361,000 | 32.445.840 | 16.352.700 | 7 | |
| 33 | PP2300552219 - Gel rửa mặt hỗ trợ kiểm soát bã nhờn ngăn ngừa mụn | 58,960,000 | 81.888.890 | 41.272.000 | 34 | |
| 34 | PP2300552220 - Kem dưỡng hỗ trợ ngăn ngừa mụn | 40,726,400 | 56.564.450 | 28.508.480 | 18 | |
| 35 | PP2300552221 - Kem hỗ trợ kiểm soát dầu và giảm bít tắc lỗ chân lông | 8,294,000 | 11.519.450 | 5.805.800 | 4 | |
| 36 | PP2300552222 - Kem hỗ trợ kiềm dầu giảm thâm mụn trên da | 77,880,000 | 108.166.670 | 54.516.000 | 25 | |
| 37 | PP2300552223 - Kem chống nắng hỗ trợ cho da dầu mụn | 87,780,000 | 121.916.670 | 61.446.000 | 34 | |
| 38 | PP2300552224 - Kem hỗ trợ cung cấp độ ẩm, dưỡng chất, giảm khô da. | 8,808,800 | 12.234.450 | 6.166.160 | 5 | |
| 39 | PP2300552225 - Kem dưỡng ẩm hỗ trợ điều trị cho da khô cấp tính | 10,038,600 | 13.942.500 | 7.027.020 | 5 | |
| 40 | PP2300552226 - Sữa tắm làm sạch, dưỡng ẩm, toàn thân dành cho da nhạy cảm và da khô | 24,024,000 | 33.366.670 | 16.816.800 | 31 | |
| 41 | PP2300552227 - Sữa dưỡng da toàn thân dùng cho da nhạy cảm, giúp dưỡng ẩm cho da | 24,024,000 | 33.366.670 | 16.816.800 | 22 | |
| 42 | PP2300552228 - Serum dưỡng cấp ẩm, hỗ trợ cải thiện làm mờ nếp nhăn trên da | 142,340,000 | 197.694.450 | 99.638.000 | 34 | |
| 43 | PP2300552229 - Serum hỗ trợ giúp cung cấp dưỡng chất làm sáng da, mờ vết nám | 233,420,000 | 324.194.450 | 163.394.000 | 34 | |
| 44 | PP2300552230 - Kem dưỡng da làm sáng da ban ngày có chống nắng | 148,720,000 | 206.555.560 | 104.104.000 | 34 | |
| 45 | PP2300552231 - Kem hỗ trợ cung cấp độ ẩm và dưỡng sáng da ban đêm | 148,720,000 | 206.555.560 | 104.104.000 | 34 | |
| 46 | PP2300552232 - Sữa rửa mặt hỗ trợ dưỡng ẩm giúp sáng da | 82,940,000 | 115.194.450 | 58.058.000 | 34 | |
| 47 | PP2300552233 - Kem hỗ trợ giữ ẩm điều trị nám da nhẹ | 368,000,000 | 511.111.120 | 257.600.000 | 167 | |
| 48 | PP2300552234 - Sữa rửa mặt dành cho da khô, da ngứa | 76,000,000 | 105.555.560 | 53.200.000 | 34 | |
| 49 | PP2300552235 - Kem hỗ trợ thông thoáng lỗ chân lông, ngăn ngừa thâm da mụn | 128,058,600 | 177.859.170 | 89.641.020 | 53 | |
| 50 | PP2300552236 - Sữa rửa mặt dành cho da dầu nhạy cảm | 65,320,000 | 90.722.230 | 45.724.000 | 34 | |
| 51 | PP2300552237 - Sữa rửa mặt và tắm dành cho da khô, da nhạy cảm | 79,000,000 | 109.722.230 | 55.300.000 | 34 | |
| 52 | PP2300552238 - Gel giúp dịu da dành cho da ngứa, mẩn đỏ dùng được cho trẻ sơ sinh | 114,100,000 | 158.472.230 | 79.870.000 | 34 | |
| 53 | PP2300552239 - Gel dưỡng giúp mờ sẹo, phục hồi da hỗ trợ điều trị sẹo | 72,680,000 | 100.944.450 | 50.876.000 | 34 | |
| 54 | PP2300552240 - Kem hỗ trợ dưỡng ẩm da cho da khô | 59,500,000 | 82.638.890 | 41.650.000 | 34 | |
| 55 | PP2300552241 - Kem hỗ trợ dưỡng ẩm cho da nhạy cảm | 87,900,000 | 122.083.340 | 61.530.000 | 34 | |
| 56 | PP2300552242 - Dầu gội đầu hỗ trợ ngăn ngừa rụng tóc | 72,000,000 | 100.000.000 | 50.400.000 | 34 | |
| 57 | PP2300552243 - Dầu gội làm sạch đầu, hỗ trợ trị gàu | 72,000,000 | 100.000.000 | 50.400.000 | 34 | |
| 58 | PP2300552244 - Kem chống nắng hỗ trợ kiềm nhờn | 87,400,000 | 121.388.890 | 61.180.000 | 34 | |
| 59 | PP2300552245 - Serum hỗ trợ giúp giảm nếp nhăn, thâm nám | 230,000,000 | 319.444.450 | 161.000.000 | 34 | |
| 60 | PP2300552246 - Serum dưỡng da cấp ẩm hỗ trợ giảm nếp nhăn | 230,000,000 | 319.444.450 | 161.000.000 | 34 | |
| 61 | PP2300552247 - Gel dưỡng ẩm giảm nhờn cho da mụn | 80,000,000 | 111.111.120 | 56.000.000 | 34 | |
| 62 | PP2300552248 - Dầu gội dùng cho da đầu khô | 65,600,000 | 91.111.120 | 45.920.000 | 35 | |
| 63 | PP2300552249 - Sữa dưỡng ẩm cho da khô, giúp ẩm da toàn thân | 64,000,000 | 88.888.890 | 44.800.000 | 34 | |
| 64 | PP2300552250 - Kem dưỡng ẩm dành cho da mẫn đỏ, nhạy cảm ban ngày | 130,000,000 | 180.555.560 | 91.000.000 | 34 | |
| 65 | PP2300552251 - Dầu gội làm sạch đầu, giúp giảm gàu | 50,000,000 | 69.444.450 | 35.000.000 | 17 | |
| 66 | PP2300552252 - Dầu gội đầu hỗ trợ ngăn ngừa rụng tóc và giữ ẩm | 45,000,000 | 62.500.000 | 31.500.000 | 17 | |
| 67 | PP2300552253 - Gel rửa mặt hỗ trợ ngăn ngừa mụn dưỡng da | 47,722,400 | 66.281.120 | 33.405.680 | 29 | |
| 68 | PP2300552254 - Gel rửa mặt hỗ trợ ngăn ngừa mụn, viêm da tiết bã | 37,268,000 | 51.761.120 | 26.087.600 | 17 | |
| 69 | PP2300552255 - Kem chống nắng nâng tông và trắng sáng da, SPF 50 | 244,530,000 | 339.625.000 | 171.171.000 | 34 | |
| 70 | PP2300552256 - Serum giúp cải thiện sự săn chắc, đàn hồi ngăn ngừa lão hóa da | 313,500,000 | 435.416.670 | 219.450.000 | 34 | |
| 71 | PP2300552257 - Kem dưỡng ẩm, chống lão hóa da vùng quanh mắt và môi | 205,865,000 | 285.923.620 | 144.105.500 | 34 | |
| 72 | PP2300552258 - Chống nắng không gây nhờn da, SPF 50 | 244,530,000 | 339.625.000 | 171.171.000 | 34 | |
| 73 | PP2300552259 - Gel chống nắng dành cho da thường, da dầu và da dễ bị mụn, SPF 50 | 57,600,400 | 80.000.560 | 40.320.280 | 9 | |
| 74 | PP2300552260 - Serum hỗ trợ làm sáng da, mờ thâm nám thể tích nhỏ | 791,901,000 | 1.099.862.500 | 554.330.700 | 71 | |
| 75 | PP2300552261 - Kem ngăn ngừa hỗ trợ mờ sắc tố da làm sáng da | 540,787,500 | 751.093.750 | 378.551.250 | 50 | |
| 76 | PP2300552262 - Serum dưỡng ẩm cải thiện phục hồi, ngăn ngừa lão hoá da | 72,105,000 | 100.145.840 | 50.473.500 | 9 | |
| 77 | PP2300552263 - Kem hỗ trợ dưỡng da, giảm đỏ, cung cấp độ ẩm giúp làm mềm mịn da | 177,650,000 | 246.736.120 | 124.355.000 | 34 | |
| 78 | PP2300552264 - Kem hỗ trợ trị mụn, làm giảm tiết bã nhờn | 85,800,000 | 119.166.670 | 60.060.000 | 34 | |
| 79 | PP2300552265 - Kem giúp cải thiện trường hợp giảm sắc tố da | 163,020,000 | 226.416.670 | 114.114.000 | 17 | |
| 80 | PP2300552266 - Kem hỗ trợ giúp giảm tăng sắc tố da | 114,400,000 | 158.888.890 | 80.080.000 | 34 | |
| 81 | PP2300552267 - Kem chống nắng hỗ trợ giảm đốm nâu, nám da SPF50+ | 60,500,000 | 84.027.780 | 42.350.000 | 17 | |
| 82 | PP2300552268 - Dầu gội đầu hỗ trợ trị gàu giảm ngứa | 129,580,000 | 179.972.230 | 90.706.000 | 34 | |
| 83 | PP2300552269 - Kem hỗ trợ điều trị nám giúp dưỡng ẩm làm sáng da | 636,400,000 | 883.888.890 | 445.480.000 | 34 | |
| 84 | PP2300552270 - Kem hỗ trợ giảm nám và cải thiện sắc tố da dung tích nhỏ | 572,700,000 | 795.416.670 | 400.890.000 | 50 | |
| 85 | PP2300552271 - Kem hỗ trợ giảm nám và cải thiện sắc tố da dung tích lớn | 558,000,000 | 775.000.000 | 390.600.000 | 25 | |
| 86 | PP2300552272 - Kem hỗ trợ dưỡng da giữ ẩm và làm sáng da | 404,000,000 | 561.111.120 | 282.800.000 | 34 | |
| 87 | PP2300552273 - Chống nắng giúp dưỡng da và cải thiện sắc tố da | 290,004,000 | 402.783.340 | 203.002.800 | 57 | |
| 88 | PP2300552274 - Kem dưỡng ẩm giúp phục hồi độ ẩm chọ da dành cho da nhờn mụn | 147,560,000 | 204.944.450 | 103.292.000 | 52 | |
| 89 | PP2300552275 - Kem hỗ trợ cung cấp dưỡng ẩm cao, giúp dưỡng da phục hồi nhanh sau thủ thuật | 198,396,000 | 275.550.000 | 138.877.200 | 56 | |
| 90 | PP2300552276 - Kem kỗ trợ giảm tăng sắc tố đậm trên da giúp làm trắng sáng da | 364,000,000 | 505.555.560 | 254.800.000 | 61 | |
| 91 | PP2300552277 - Gel rửa mặt hỗ trợ ngăn ngừa mụn giúp loại bỏ dầu trên da | 167,504,000 | 232.644.450 | 117.252.800 | 61 | |
| 92 | PP2300552278 - Chống nắng vật lí giữ ẩm và làm sáng da | 127,000,000 | 176.388.890 | 88.900.000 | 34 | |
| 93 | PP2300552279 - Kem dưỡng ẩm, làm dịu da, dành cho da khô dung tích nhỏ | 112,000,000 | 155.555.560 | 78.400.000 | 84 | |
| 94 | PP2300552280 - Kem dưỡng ẩm, làm dịu da, dành cho da khô dung tích lớn | 371,280,000 | 515.666.670 | 259.896.000 | 148 | |
| 95 | PP2300552281 - Kem hỗ trợ dưỡng ẩm và duy trì độ ẩm cho da dùng cho mọi vùng da kể cả da mặt dung tích nhỏ | 79,500,000 | 110.416.670 | 55.650.000 | 89 | |
| 96 | PP2300552282 - Kem hỗ trợ dưỡng ẩm và duy trì độ ẩm cho da dùng cho mọi vùng da kể cả da mặt dung tích lớn | 129,050,000 | 179.236.120 | 90.335.000 | 75 | |
| 97 | PP2300552283 - Gel tắm làm sạch da dưỡng ẩm cho trẻ em và người lớn dung tích nhỏ | 90,240,000 | 125.333.340 | 63.168.000 | 80 | |
| 98 | PP2300552284 - Gel làm sạch da dưỡng ẩm cho trẻ em và người lớn dung tích lớn | 80,250,000 | 111.458.340 | 56.175.000 | 54 | |
| 99 | PP2300552285 - Gel làm dịu da giúp giảm kích ứng dung tích nhỏ | 8,800,000 | 12.222.230 | 6.160.000 | 17 | |
| 100 | PP2300552286 - Gel làm dịu da giúp giảm kích ứng dung tích lớn | 55,440,000 | 77.000.000 | 38.808.000 | 47 | |
| 101 | PP2300552287 - Kem dưỡng ẩm giúp duy trì độ pH sinh lý của da | 53,900,000 | 74.861.120 | 37.730.000 | 34 | |
| 102 | PP2300552288 - Gel hỗ trợ giúp dưỡng ẩm làm dịu da dành cho da nhạy cảm | 781,755,000 | 1.085.770.840 | 547.228.500 | 176 | |
| 103 | PP2300552289 - Kem hỗ trợ trị mụn, làm giảm nhờn, mụn viêm | 562,637,500 | 781.440.980 | 393.846.250 | 192 | |
| 104 | PP2300552290 - Tinh chất hỗ trợ tái tạo da, ngăn ngừa lão hoá da | 260,224,000 | 361.422.230 | 182.156.800 | 36 | |
| 105 | PP2300552291 - Serum hỗ trợ thâm, nám và làm trắng sáng da | 1,144,422,250 | 1.589.475.350 | 801.095.575 | 204 | |
| 106 | PP2300552292 - Chống nắng dạng sữa SPF 50 | 247,123,500 | 343.227.090 | 172.986.450 | 63 | |
| 107 | PP2300552293 - Gel dưỡng ẩm giảm nhăn, giảm khô quanh quầng mắt | 133,000,000 | 184.722.230 | 93.100.000 | 17 | |
| 108 | PP2300552294 - Gel gội giúp cân bằng độ ẩm, ngừa gàu | 216,008,000 | 300.011.120 | 151.205.600 | 135 | |
| 109 | PP2300552295 - Gel gội hỗ trợ phục hồi tóc | 125,424,000 | 174.200.000 | 87.796.800 | 78 | |
| 110 | PP2300552296 - Kem dưỡng ẩm giúp bảo vệ và phục hồi da | 265,392,000 | 368.600.000 | 185.774.400 | 194 | |
| 111 | PP2300552297 - Sữa tắm dưỡng ẩm làm mềm dành cho da nhạy cảm | 140,616,000 | 195.300.000 | 98.431.200 | 62 | |
| 112 | PP2300552298 - Kem dưỡng giúp phục hồi hàng rào da | 37,440,000 | 52.000.000 | 26.208.000 | 18 | |
| 113 | PP2300552299 - Kem dưỡng ẩm dành cho da khô | 27,500,000 | 38.194.450 | 19.250.000 | 17 | |
| 114 | PP2300552300 - Sữa tắm dưỡng ẩm toàn thân cho tất cả các loại da | 39,800,000 | 55.277.780 | 27.860.000 | 17 | |
| 115 | PP2300552301 - Kem hỗ trợ thâm, nám và trắng da | 224,480,000 | 311.777.780 | 157.136.000 | 16 | |
| 116 | PP2300552302 - Kem dưỡng ẩm giúp cải thiện độ đàn hồi cho da ban đêm | 214,500,000 | 297.916.670 | 150.150.000 | 17 | |
| 117 | PP2300552303 - Sữa tắm dưỡng ẩm cho da khô, da rất khô đến da nhạy cảm | 69,000,000 | 95.833.340 | 48.300.000 | 34 | |
| 118 | PP2300552304 - Kem dưỡng ẩm dành cho da mặt và cơ thể, giúp làm mềm dịu da dưỡng ẩm. | 45,000,000 | 62.500.000 | 31.500.000 | 34 | |
| 119 | PP2300552305 - Gel tạo bọt giúp làm sạch da dành cho da khô, da nhạy cảm viêm da cơ địa | 69,000,000 | 95.833.340 | 48.300.000 | 34 | |
| 120 | PP2300552306 - Kem hỗ trợ làm dịu da giúp giảm kích ứng | 61,000,000 | 84.722.230 | 42.700.000 | 34 | |
| 121 | PP2300552307 - Kem hỗ trợ giảm nhờn trị mụn thâm làm đều màu da | 83,000,000 | 115.277.780 | 58.100.000 | 34 | |
| 122 | PP2300552308 - Kem dưỡng ẩm dành cho da mụn và da dầu mụn | 70,000,000 | 97.222.230 | 49.000.000 | 34 | |
| 123 | PP2300552309 - Gel hỗ trợ làm mờ thâm giúp làm mờ sẹo mụn | 41,756,000 | 57.994.450 | 29.229.200 | 34 | |
| 124 | PP2300552310 - Gel hỗ trợ ngăn ngừa mụn, tăng độ ẩm giảm thâm do mụn | 22,572,000 | 31.350.000 | 15.800.400 | 38 | |
| 125 | PP2300552311 - Sữa rửa mặt hỗ trợ ngăn ngừa mụn dịu da | 96,000,000 | 133.333.340 | 67.200.000 | 34 | |
| 126 | PP2300552312 - Kem dưỡng ẩm hỗ trợ trị mụn nặng và thâm mụn | 136,000,000 | 188.888.890 | 95.200.000 | 34 | |
| 127 | PP2300552313 - Serum dưỡng ẩm hỗ cung cấp nước dành cho da dầu, mụn | 158,000,000 | 219.444.450 | 110.600.000 | 34 | |
| 128 | PP2300552314 - Kem chống nắng dành cho da dầu, hỗn hợp SPF 50 | 88,000,000 | 122.222.230 | 61.600.000 | 17 | |
| 129 | PP2300552315 - Kem hỗ trợ giúp giảm thâm, nám làm sáng da | 93,000,000 | 129.166.670 | 65.100.000 | 17 | |
| 130 | PP2300552316 - Kem hỗ trợ kiềm dầu, se khít lỗ chân lông | 158,000,000 | 219.444.450 | 110.600.000 | 34 | |
| 131 | PP2300552317 - Kem giảm quầng thâm mắt, bọng mắt và giảm nếp nhăn, chống lão hóa | 69,500,000 | 96.527.780 | 48.650.000 | 17 | |
| 132 | PP2300552318 - Tinh chất hỗ trợ ngăn ngừa rụng tóc cho nam | 149,310,000 | 207.375.000 | 104.517.000 | 32 | |
| 133 | PP2300552319 - Dầu gội hỗ trợ ngăn ngừa rụng tóc cho nam | 48,360,000 | 67.166.670 | 33.852.000 | 26 | |
| 134 | PP2300552320 - 'Tinh chất hỗ trợ ngăn ngừa rụng tóc cho nữ | 330,220,000 | 458.638.890 | 231.154.000 | 70 | |
| 135 | PP2300552321 - Dầu gội hỗ trợ ngăn ngừa rụng tóc cho nữ | 90,480,000 | 125.666.670 | 63.336.000 | 63 | |
| 136 | PP2300552322 - Serum hỗ trợ dưỡng ẩm chống nhăn và làm sáng da | 215,600,000 | 299.444.450 | 150.920.000 | 34 | |
| 137 | PP2300552323 - Serum hỗ trợ giúp giảm sẹo lõm, dưỡng ẩm, giảm nếp nhăn sáng da | 319,000,000 | 443.055.560 | 223.300.000 | 34 | |
| 138 | PP2300552324 - Tinh chất hỗ trợ làm săn chắc, ngăn ngừa lão hoá da | 242,000,000 | 336.111.120 | 169.400.000 | 34 | |
| 139 | PP2300552325 - Kem hỗ trợ dưỡng ẩm, chống nhăn phục hồi da tổn thương làm sáng da | 193,600,000 | 268.888.890 | 135.520.000 | 34 | |
| 140 | PP2300552326 - Sữa rửa mặt giúp sáng da | 83,140,200 | 115.472.500 | 58.198.140 | 37 | |
| 141 | PP2300552327 - Serum giúp dưỡng mềm mại và sáng da | 212,212,000 | 294.738.890 | 148.548.400 | 48 | |
| 142 | PP2300552328 - Kem chống nắng làm đều màu da SPF 50 | 92,299,870 | 128.194.270 | 64.609.909 | 22 | |
| 143 | PP2300552329 - Kem chống nắng hỗ trợ giảm dầu cho da mụn, SPF 50 | 75,660,000 | 105.083.340 | 52.962.000 | 26 | |
| 144 | PP2300552330 - Gel rửa mặt dành cho da dầu mụn, da hỗn hợp | 96,558,000 | 134.108.340 | 67.590.600 | 47 | |
| 145 | PP2300552331 - Dung dịch hỗ trợ làm dịu và cấp ẩm | 57,057,000 | 79.245.840 | 39.939.900 | 35 | |
| 146 | PP2300552332 - Kem giảm quầng thâm, bọng mắt và tái tạo da vùng mắt | 90,750,000 | 126.041.670 | 63.525.000 | 25 | |
| 147 | PP2300552333 - Tinh chất hỗ trợ giảm nhăn, săn chắc, ngăn ngừa lão hóa da | 201,142,800 | 279.365.000 | 140.799.960 | 40 | |
| 148 | PP2300552334 - Kem hỗ trợ làm dịu, làm lành và phục hồi da | 94,285,800 | 130.952.500 | 66.000.060 | 34 | |
| 149 | PP2300552335 - Sữa tắm hỗ trợ làm sạch, dịu da cho da kích ứng | 59,714,250 | 82.936.460 | 41.799.975 | 25 | |
| 150 | PP2300552336 - Kem hỗ trợ điều trị giúp giữ ẩm, mềm da giảm khô da | 73,857,150 | 102.579.380 | 51.700.005 | 25 | |
| 151 | PP2300552337 - Sữa rửa mặt làm sạch giữ cho cho vùng da không bị khô | 80,142,900 | 111.309.590 | 56.100.030 | 25 | |
| 152 | PP2300552338 - Xà phòng rửa mặt hỗ trợ cho da nhờn ngăn ngừa mụn mới | 21,750,000 | 30.208.340 | 15.225.000 | 50 | |
| 153 | PP2300552339 - Gel hỗ trợ trị thâm mụn và sẹo mụn | 46,500,000 | 64.583.340 | 32.550.000 | 50 | |
| 154 | PP2300552340 - Gel hỗ trợ điều trị mụn viêm và thâm mụn | 26,700,000 | 37.083.340 | 18.690.000 | 50 | |
| 155 | PP2300552341 - Sữa rửa mặt hỗ trợ ngăn ngừa mụn viêm | 49,817,600 | 69.191.120 | 34.872.320 | 67 | |
| 156 | PP2300552342 - Sữa rửa mặt dưỡng ẩm và làm dịu mềm da dung tích nhỏ | 38,182,650 | 53.031.460 | 26.727.855 | 53 | |
| 157 | PP2300552343 - Sữa rửa mặt dưỡng ẩm và làm dịu mềm da dung trung bình | 102,080,000 | 141.777.780 | 71.456.000 | 84 | |
| 158 | PP2300552344 - Sữa rửa mặt dưỡng ẩm và làm dịu mềm da dung lớn | 134,982,100 | 187.475.140 | 94.487.470 | 74 | |
| 159 | PP2300552345 - Sữa rửa mặt giữ ẩm dành cho da nhạy cảm | 77,000,000 | 106.944.450 | 53.900.000 | 34 | |
| 160 | PP2300552346 - Kem dưỡng ẩm cho mọi loại da | 50,935,500 | 70.743.750 | 35.654.850 | 41 | |
| 161 | PP2300552347 - Kem dưỡng toàn thân cho da khô, viêm da cơ địa | 116,160,000 | 161.333.340 | 81.312.000 | 34 | |
| 162 | PP2300552348 - Sữa tắm dành cho da khô ngứa, da nhạy cảm, viêm da cơ địa | 116,160,000 | 161.333.340 | 81.312.000 | 50 | |
| 163 | PP2300552349 - Kem dưỡng ẩm làm dịu da dành cho da dầu, da mụn SPF 25 | 111,760,000 | 155.222.230 | 78.232.000 | 34 | |
| 164 | PP2300552350 - Sữa rửa mặt hỗ trợ ngăn ngừa mụn giữ ẩm làm dịu da | 159,720,000 | 221.833.340 | 111.804.000 | 67 | |
| 165 | PP2300552351 - Sữa rửa mặt giúp phục hồi và sáng da | 87,600,000 | 121.666.670 | 61.320.000 | 67 | |
| 166 | PP2300552352 - Kem chống nắng giúp dưỡng ẩm, sáng da ban ngày | 59,900,000 | 83.194.450 | 41.930.000 | 17 | |
| 167 | PP2300552353 - Kem dưỡng cung cấp độ ẩm làm sáng da ban đêm | 59,900,000 | 83.194.450 | 41.930.000 | 17 | |
| 168 | PP2300552354 - Ngăn chặn và loại bỏ ký sinh trùng trên da | 7,000,000 | 9.722.230 | 4.900.000 | 9 | |
| 169 | PP2300552355 - Làm sạch da và tóc cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ từ 1 ngày tuổi | 10,080,000 | 14.000.000 | 7.056.000 | 10 | |
| 170 | PP2300552356 - Chăm sóc cơ quan sinh dục ngoài cho mọi đối tượng, đặc biệt trong trường hợp da bị khô và da nhạy cảm. | 63,840,000 | 88.666.670 | 44.688.000 | 64 | |
| 171 | PP2300552357 - Dùng để vệ sinh cơ quan sinh dục ngoài. | 30,240,000 | 42.000.000 | 21.168.000 | 30 | |
| 172 | PP2300552358 - Dùng vệ sinh cho cơ quan sinh dục ngoài và cơ thể, thích hợp cho da nhạy cảm hay bị kích ứng. | 45,600,000 | 63.333.340 | 31.920.000 | 64 | |
| 173 | PP2300552359 - Dưỡng da và chăm sóc vùng mặc tã cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ | 4,320,000 | 6.000.000 | 3.024.000 | 5 | |
| 174 | PP2300552360 - Dưỡng ẩm, làm dịu da, giúp phục hồi da trong trường hợp da khô, nhạy cảm | 134,000,000 | 186.111.120 | 93.800.000 | 112 | |
| 175 | PP2300552361 - Chống nắng cho da nhạy cảm, SPF 50 | 8,700,000 | 12.083.340 | 6.090.000 | 4 | |
| 176 | PP2300552362 - Hỗ trợ điều trị nám dành cho da nhạy cảm | 175,500,000 | 243.750.000 | 122.850.000 | 45 | |
| 177 | PP2300552363 - Hỗ trợ trị gàu | 51,480,000 | 71.500.000 | 36.036.000 | 19 | |
| 178 | PP2300552364 - Giúp làm mềm, cải thiện da bàn chân, gót chân | 3,795,000 | 5.270.840 | 2.656.500 | 5 | |
| 179 | PP2300552365 - Sản phẩm chống nắng dạng nước, SPF 50 | 7,654,500 | 10.631.250 | 5.358.150 | 3 | |
| 180 | PP2300552366 - Sản phẩm rửa mặt hỗ trợ ngăn ngừa mụn | 2,790,000 | 3.875.000 | 1.953.000 | 2 | |
| 181 | PP2300552367 - Sản phẩm chăm sóc phục hồi, dịu da | 11,583,000 | 16.087.500 | 8.108.100 | 5 | |
| 182 | PP2300552368 - Sản phẩm chống nắng vật lí, nâng tông da, SPF50 | 8,775,000 | 12.187.500 | 6.142.500 | 3 | |
| 183 | PP2300552369 - Giúp làm mờ vết thâm, làm đều màu da và dưỡng da | 10,275,000 | 14.270.840 | 7.192.500 | 3 | |
| 184 | PP2300552370 - Làm sáng da, mờ thâm thể tích lớn | 10,170,000 | 14.125.000 | 7.119.000 | 1 | |
| 185 | PP2300552371 - Hỗ trợ trị mụn và ngừa thâm | 2,360,000 | 3.277.780 | 1.652.000 | 4 | |
| 186 | PP2300552372 - Dầu gội đầu ngừa nấm, phù hợp da đầu nhạy cảm | 7,275,000 | 10.104.170 | 5.092.500 | 3 | |
| 187 | PP2300552373 - Kem dưỡng ẩm dịu nhẹ, hỗ trợ phục hồi làn da khô, viêm da cơ địa | 1,900,000 | 2.638.890 | 1.330.000 | 1 | |
| 188 | PP2300552374 - Nước súc miệng ngừa sâu răng, sạch khuẩn | 189,000,000 | 262.500.000 | 132.300.000 | 300 | |
| 189 | PP2300552375 - Nước súc miệng ngừa sâu răng, giảm mảng bám | 1,840,000 | 2.555.560 | 1.288.000 | 2 | |
| 190 | PP2300552376 - Nước súc miệng ngừa sâu răng, chăm sóc răng nhạy cảm | 26,250,000 | 36.458.340 | 18.375.000 | 25 | |
| 191 | PP2300552377 - Nước súc miệng ngừa sâu răng, giảm mảng bám, cải thiện sức khỏe nướu răng | 209,440,000 | 290.888.890 | 146.608.000 | 147 | |
| 192 | PP2300552378 - Kem đánh răng ngừa sâu răng, sạch khuẩn | 760,000 | 1.055.560 | 532.000 | 2 | |
| 193 | PP2300552379 - Kem đánh răng ngừa sâu răng, giảm mảng bám | 595,000 | 826.390 | 416.500 | 1 | |
| 194 | PP2300552380 - Kem đánh răng ngừa sâu răng, chăm sóc răng nhạy cảm | 13,685,000 | 19.006.950 | 9.579.500 | 20 | |
| 195 | PP2300552381 - Kem đánh răng ngừa sâu răng, giảm mảng bám, cải thiện sức khỏe nướu răng | 2,475,000 | 3.437.500 | 1.732.500 | 3 | |
| 196 | PP2300552382 - Chăm sóc, bảo vệ nướu cho bé đang mọc răng | 1,040,000 | 1.444.450 | 728.000 | 2 | |
| 197 | PP2300552383 - Chăm sóc các vấn đề về nướu | 3,000,000 | 4.166.670 | 2.100.000 | 5 | |
| 198 | PP2300552384 - Ngừa sâu răng, giảm ê buốt cho răng nhạy cảm | 880,000 | 1.222.230 | 616.000 | 2 | |
| 199 | PP2300552385 - Viên uống hỗ trợ giảm nhờn, giúp giảm mụn | 105,840,000 | 147.000.000 | 74.088.000 | 1000 | |
| 200 | PP2300552386 - Viên uống hỗ trợ chống ngăn ngừa lão hóa da. | 169,800,000 | 235.833.340 | 118.860.000 | 1000 | |
| 201 | PP2300552387 - Viên uống hỗ trợ ngăn ngừa lão hóa, cấp ẩm da | 114,000,000 | 158.333.340 | 79.800.000 | 1000 | |
| 202 | PP2300552388 - Viên uống hỗ trợ mọc tóc, móng chắc khỏe | 33,000,000 | 45.833.340 | 23.100.000 | 1000 | |
| 203 | PP2300552389 - Viên uống hỗ trợ chống oxy hóa ngăn ngừa lão hóa da | 1,738,800,000 | 2.415.000.000 | 1.217.160.000 | 25200 | |
| 204 | PP2300552390 - Viên uống hỗ trợ làm giảm tiết bã nhờn | 48,000,000 | 66.666.670 | 33.600.000 | 1000 | |
| 205 | PP2300552391 - Viên uống hỗ trợ giúp dưỡng sáng da, tăng tính đàn hồi cho da | 81,816,000 | 113.633.340 | 57.271.200 | 1000 | |
| 206 | PP2300552392 - Viên uống hỗ trợ chống oxy hóa, lão hóa da | 48,000,000 | 66.666.670 | 33.600.000 | 1000 | |
| 207 | PP2300552393 - Viên uống hỗ trợ điều trị bảo vệ da, chống nắng | 151,200,000 | 210.000.000 | 105.840.000 | 1400 | |
| 208 | PP2300552394 - Viên uống hỗ trợ giảm nám da, ngăn ngừa lão hóa da, bảo vệ da chống nắng | 94,833,180 | 131.712.750 | 66.383.226 | 390 | |
| 209 | PP2300552395 - Viên uống hỗ trợ tăng cường khả năng chống oxi hóa hạn chế lão hóa da. | 187,265,520 | 260.091.000 | 131.085.864 | 780 | |
| 210 | PP2300552396 - Viên uống hỗ trợ tăng cường độ ẩm da | 237,501,000 | 329.862.500 | 166.250.700 | 1500 | |
| 211 | PP2300552397 - Viên uống hỗ trợ chống oxy hóa, làm sáng da | 220,398,000 | 306.108.340 | 154.278.600 | 1000 | |
| 212 | PP2300552398 - Viên uống hỗ trợ sáng da, tăng cường độ ẩm da phục hồi da | 181,500,000 | 252.083.340 | 127.050.000 | 1000 | |
| 213 | PP2300552399 - Viên uống chống nắng hỗ trợ sáng da | 66,000,000 | 91.666.670 | 46.200.000 | 1000 | |
| 214 | PP2300552400 - Bổ sung DHA, các vitamin và khoáng chất thiết yếu cho phụ nữ trước khi mang thai, đang mang thai và cho bà mẹ đang cho con bú | 55,000,000 | 76.388.890 | 38.500.000 | 834 | |
| 215 | PP2300552401 - Hỗ trợ giảm ho, giảm đờm, giảm đau rát họng, khàn tiếng do viêm họng, viêm phế quản | 17,700,000 | 24.583.340 | 12.390.000 | 1000 |
Kem hỗ trợ làm mờ dần vết nám, vết thâm do mụn để lại |
|
| Mã phần lô | PP2300552187 |
| Giá từng phần lô | 795,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.104.527.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 556.682.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tinh chất hỗ trợ cung cấp độ ẩm làm sáng, trẻ hóa da |
|
| Mã phần lô | PP2300552188 |
| Giá từng phần lô | 415,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tinh chất hỗ trợ cung cấp độ ẩm và cải thiện độ đàn hồi cho làn da |
|
| Mã phần lô | PP2300552189 |
| Giá từng phần lô | 495,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 688.611.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 347.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dưỡng ẩm, chống nhăn và giúp sáng da |
|
| Mã phần lô | PP2300552190 |
| Giá từng phần lô | 119,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.111.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem chống nắng và che khuyết điểm |
|
| Mã phần lô | PP2300552191 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.333.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ giúp dưỡng ẩm phục hồi da |
|
| Mã phần lô | PP2300552192 |
| Giá từng phần lô | 105,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.944.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch xịt hỗ kiển soát mụn và dầu nhờn |
|
| Mã phần lô | PP2300552193 |
| Giá từng phần lô | 64,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel rửa mặt hỗ trợ kiểm soát nhờn hỗ trợ làm sáng da |
|
| Mã phần lô | PP2300552194 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.777.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Serum giúp trẻ hóa, dưỡng sáng da |
|
| Mã phần lô | PP2300552195 |
| Giá từng phần lô | 118,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.583.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel rửa mặt làm sạch da mặt kiểm soát nhờn |
|
| Mã phần lô | PP2300552196 |
| Giá từng phần lô | 164,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.472.230 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng ẩm, ngăn ngừa lão hóa, làm sáng da |
|
| Mã phần lô | PP2300552197 |
| Giá từng phần lô | 594,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem chống nắng giữ ẩm da, làm sáng da SPF 50 PA ++++ |
|
| Mã phần lô | PP2300552198 |
| Giá từng phần lô | 418,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 580.555.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel rửa mặt giảm nhờn, giảm mụn trứng cá hỗ trợ tầy tế bào chết |
|
| Mã phần lô | PP2300552199 |
| Giá từng phần lô | 297,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 413.777.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.544.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 187 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel rửa mặt giảm tiết nhờn, giảm mụn trứng cá |
|
| Mã phần lô | PP2300552200 |
| Giá từng phần lô | 38,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.319.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.873.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa rửa mặt hỗ trợ làm mịn và làm sáng da |
|
| Mã phần lô | PP2300552201 |
| Giá từng phần lô | 144,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.416.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ ngăn ngừa mụn tái phát có dưỡng da |
|
| Mã phần lô | PP2300552202 |
| Giá từng phần lô | 58,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.083.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.866.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel hỗ trợ tẩy trang vùng mặt và mắt dành cho da thường |
|
| Mã phần lô | PP2300552203 |
| Giá từng phần lô | 9,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem chống nắng hỗ trợ làm trắng da SPF 50+ |
|
| Mã phần lô | PP2300552204 |
| Giá từng phần lô | 645,667,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 896.759.730 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 451.966.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Serum hỗ trợ giúp làm điều trị nám làm sáng da |
|
| Mã phần lô | PP2300552205 |
| Giá từng phần lô | 239,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.222.230 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem chống nắng cho da thường- làm nền màu sáng SPF 50 |
|
| Mã phần lô | PP2300552206 |
| Giá từng phần lô | 5,954,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.269.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.167.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem chống nắng che khuyết điểm - màu da SPF 50 |
|
| Mã phần lô | PP2300552207 |
| Giá từng phần lô | 5,655,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.854.170 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.958.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem chống nắng cho da thường - màu sáng SPF 80 |
|
| Mã phần lô | PP2300552208 |
| Giá từng phần lô | 43,173,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.221.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem chống nắng cho da thường - màu da SPF 80 |
|
| Mã phần lô | PP2300552209 |
| Giá từng phần lô | 40,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.413.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ giảm thâm xung quanh quầng mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300552210 |
| Giá từng phần lô | 42,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.402.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.939.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng ẩm, hỗ trợ giúp sáng da toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300552211 |
| Giá từng phần lô | 67,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ dưỡng ẩm và làm mịn da |
|
| Mã phần lô | PP2300552212 |
| Giá từng phần lô | 15,444,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.810.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tinh chất hỗ trợ giúp dưỡng trắng da |
|
| Mã phần lô | PP2300552213 |
| Giá từng phần lô | 171,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.952.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng ẩm, hỗ trợ điều trị khô da, nứt nẻ |
|
| Mã phần lô | PP2300552214 |
| Giá từng phần lô | 51,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.666.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ giảm khô da và giảm nứt nẻ do khô da tăng sừng |
|
| Mã phần lô | PP2300552215 |
| Giá từng phần lô | 117,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.180.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.243.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem làm mền da dành kích ứng (da khô tróc vẩy |
|
| Mã phần lô | PP2300552216 |
| Giá từng phần lô | 55,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.633.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.127.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ làm mềm da giảm khô môi, nứt núm vú |
|
| Mã phần lô | PP2300552217 |
| Giá từng phần lô | 34,029,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.820.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng da và bôi che phủ những vùng da khiếm khuyết giảm sắc tố da |
|
| Mã phần lô | PP2300552218 |
| Giá từng phần lô | 23,361,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.445.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.352.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel rửa mặt hỗ trợ kiểm soát bã nhờn ngăn ngừa mụn |
|
| Mã phần lô | PP2300552219 |
| Giá từng phần lô | 58,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.888.890 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.272.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng hỗ trợ ngăn ngừa mụn |
|
| Mã phần lô | PP2300552220 |
| Giá từng phần lô | 40,726,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.564.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.508.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ kiểm soát dầu và giảm bít tắc lỗ chân lông |
|
| Mã phần lô | PP2300552221 |
| Giá từng phần lô | 8,294,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.519.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.805.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ kiềm dầu giảm thâm mụn trên da |
|
| Mã phần lô | PP2300552222 |
| Giá từng phần lô | 77,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.166.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.516.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem chống nắng hỗ trợ cho da dầu mụn |
|
| Mã phần lô | PP2300552223 |
| Giá từng phần lô | 87,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.916.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.446.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ cung cấp độ ẩm, dưỡng chất, giảm khô da. |
|
| Mã phần lô | PP2300552224 |
| Giá từng phần lô | 8,808,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.234.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.166.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng ẩm hỗ trợ điều trị cho da khô cấp tính |
|
| Mã phần lô | PP2300552225 |
| Giá từng phần lô | 10,038,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.942.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.027.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa tắm làm sạch, dưỡng ẩm, toàn thân dành cho da nhạy cảm và da khô |
|
| Mã phần lô | PP2300552226 |
| Giá từng phần lô | 24,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.366.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.816.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa dưỡng da toàn thân dùng cho da nhạy cảm, giúp dưỡng ẩm cho da |
|
| Mã phần lô | PP2300552227 |
| Giá từng phần lô | 24,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.366.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.816.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Serum dưỡng cấp ẩm, hỗ trợ cải thiện làm mờ nếp nhăn trên da |
|
| Mã phần lô | PP2300552228 |
| Giá từng phần lô | 142,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.694.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.638.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Serum hỗ trợ giúp cung cấp dưỡng chất làm sáng da, mờ vết nám |
|
| Mã phần lô | PP2300552229 |
| Giá từng phần lô | 233,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.194.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.394.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng da làm sáng da ban ngày có chống nắng |
|
| Mã phần lô | PP2300552230 |
| Giá từng phần lô | 148,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.555.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ cung cấp độ ẩm và dưỡng sáng da ban đêm |
|
| Mã phần lô | PP2300552231 |
| Giá từng phần lô | 148,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.555.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa rửa mặt hỗ trợ dưỡng ẩm giúp sáng da |
|
| Mã phần lô | PP2300552232 |
| Giá từng phần lô | 82,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.194.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ giữ ẩm điều trị nám da nhẹ |
|
| Mã phần lô | PP2300552233 |
| Giá từng phần lô | 368,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 511.111.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa rửa mặt dành cho da khô, da ngứa |
|
| Mã phần lô | PP2300552234 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.555.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ thông thoáng lỗ chân lông, ngăn ngừa thâm da mụn |
|
| Mã phần lô | PP2300552235 |
| Giá từng phần lô | 128,058,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.859.170 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.641.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa rửa mặt dành cho da dầu nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2300552236 |
| Giá từng phần lô | 65,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.722.230 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.724.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa rửa mặt và tắm dành cho da khô, da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2300552237 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.722.230 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel giúp dịu da dành cho da ngứa, mẩn đỏ dùng được cho trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300552238 |
| Giá từng phần lô | 114,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.472.230 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel dưỡng giúp mờ sẹo, phục hồi da hỗ trợ điều trị sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2300552239 |
| Giá từng phần lô | 72,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.944.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ dưỡng ẩm da cho da khô |
|
| Mã phần lô | PP2300552240 |
| Giá từng phần lô | 59,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.638.890 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ dưỡng ẩm cho da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2300552241 |
| Giá từng phần lô | 87,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.083.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dầu gội đầu hỗ trợ ngăn ngừa rụng tóc |
|
| Mã phần lô | PP2300552242 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dầu gội làm sạch đầu, hỗ trợ trị gàu |
|
| Mã phần lô | PP2300552243 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem chống nắng hỗ trợ kiềm nhờn |
|
| Mã phần lô | PP2300552244 |
| Giá từng phần lô | 87,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.388.890 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Serum hỗ trợ giúp giảm nếp nhăn, thâm nám |
|
| Mã phần lô | PP2300552245 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.444.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Serum dưỡng da cấp ẩm hỗ trợ giảm nếp nhăn |
|
| Mã phần lô | PP2300552246 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.444.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel dưỡng ẩm giảm nhờn cho da mụn |
|
| Mã phần lô | PP2300552247 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.111.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dầu gội dùng cho da đầu khô |
|
| Mã phần lô | PP2300552248 |
| Giá từng phần lô | 65,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.111.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa dưỡng ẩm cho da khô, giúp ẩm da toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300552249 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.888.890 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng ẩm dành cho da mẫn đỏ, nhạy cảm ban ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300552250 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.555.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dầu gội làm sạch đầu, giúp giảm gàu |
|
| Mã phần lô | PP2300552251 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.444.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dầu gội đầu hỗ trợ ngăn ngừa rụng tóc và giữ ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300552252 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel rửa mặt hỗ trợ ngăn ngừa mụn dưỡng da |
|
| Mã phần lô | PP2300552253 |
| Giá từng phần lô | 47,722,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.281.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.405.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel rửa mặt hỗ trợ ngăn ngừa mụn, viêm da tiết bã |
|
| Mã phần lô | PP2300552254 |
| Giá từng phần lô | 37,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.761.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.087.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem chống nắng nâng tông và trắng sáng da, SPF 50 |
|
| Mã phần lô | PP2300552255 |
| Giá từng phần lô | 244,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.171.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Serum giúp cải thiện sự săn chắc, đàn hồi ngăn ngừa lão hóa da |
|
| Mã phần lô | PP2300552256 |
| Giá từng phần lô | 313,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.416.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng ẩm, chống lão hóa da vùng quanh mắt và môi |
|
| Mã phần lô | PP2300552257 |
| Giá từng phần lô | 205,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.923.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.105.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chống nắng không gây nhờn da, SPF 50 |
|
| Mã phần lô | PP2300552258 |
| Giá từng phần lô | 244,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.171.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel chống nắng dành cho da thường, da dầu và da dễ bị mụn, SPF 50 |
|
| Mã phần lô | PP2300552259 |
| Giá từng phần lô | 57,600,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.320.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Serum hỗ trợ làm sáng da, mờ thâm nám thể tích nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300552260 |
| Giá từng phần lô | 791,901,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.099.862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 554.330.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 71 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem ngăn ngừa hỗ trợ mờ sắc tố da làm sáng da |
|
| Mã phần lô | PP2300552261 |
| Giá từng phần lô | 540,787,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 751.093.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.551.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Serum dưỡng ẩm cải thiện phục hồi, ngăn ngừa lão hoá da |
|
| Mã phần lô | PP2300552262 |
| Giá từng phần lô | 72,105,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.145.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.473.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ dưỡng da, giảm đỏ, cung cấp độ ẩm giúp làm mềm mịn da |
|
| Mã phần lô | PP2300552263 |
| Giá từng phần lô | 177,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.736.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ trị mụn, làm giảm tiết bã nhờn |
|
| Mã phần lô | PP2300552264 |
| Giá từng phần lô | 85,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.166.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem giúp cải thiện trường hợp giảm sắc tố da |
|
| Mã phần lô | PP2300552265 |
| Giá từng phần lô | 163,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.416.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.114.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ giúp giảm tăng sắc tố da |
|
| Mã phần lô | PP2300552266 |
| Giá từng phần lô | 114,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.888.890 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem chống nắng hỗ trợ giảm đốm nâu, nám da SPF50+ |
|
| Mã phần lô | PP2300552267 |
| Giá từng phần lô | 60,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.027.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dầu gội đầu hỗ trợ trị gàu giảm ngứa |
|
| Mã phần lô | PP2300552268 |
| Giá từng phần lô | 129,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.972.230 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.706.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ điều trị nám giúp dưỡng ẩm làm sáng da |
|
| Mã phần lô | PP2300552269 |
| Giá từng phần lô | 636,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 883.888.890 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 445.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ giảm nám và cải thiện sắc tố da dung tích nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300552270 |
| Giá từng phần lô | 572,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 795.416.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ giảm nám và cải thiện sắc tố da dung tích lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300552271 |
| Giá từng phần lô | 558,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 775.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ dưỡng da giữ ẩm và làm sáng da |
|
| Mã phần lô | PP2300552272 |
| Giá từng phần lô | 404,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.111.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chống nắng giúp dưỡng da và cải thiện sắc tố da |
|
| Mã phần lô | PP2300552273 |
| Giá từng phần lô | 290,004,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.783.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.002.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng ẩm giúp phục hồi độ ẩm chọ da dành cho da nhờn mụn |
|
| Mã phần lô | PP2300552274 |
| Giá từng phần lô | 147,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.944.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ cung cấp dưỡng ẩm cao, giúp dưỡng da phục hồi nhanh sau thủ thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300552275 |
| Giá từng phần lô | 198,396,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.877.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem kỗ trợ giảm tăng sắc tố đậm trên da giúp làm trắng sáng da |
|
| Mã phần lô | PP2300552276 |
| Giá từng phần lô | 364,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 505.555.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel rửa mặt hỗ trợ ngăn ngừa mụn giúp loại bỏ dầu trên da |
|
| Mã phần lô | PP2300552277 |
| Giá từng phần lô | 167,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.644.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.252.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chống nắng vật lí giữ ẩm và làm sáng da |
|
| Mã phần lô | PP2300552278 |
| Giá từng phần lô | 127,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.388.890 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng ẩm, làm dịu da, dành cho da khô dung tích nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300552279 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.555.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng ẩm, làm dịu da, dành cho da khô dung tích lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300552280 |
| Giá từng phần lô | 371,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 515.666.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.896.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ dưỡng ẩm và duy trì độ ẩm cho da dùng cho mọi vùng da kể cả da mặt dung tích nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300552281 |
| Giá từng phần lô | 79,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.416.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ dưỡng ẩm và duy trì độ ẩm cho da dùng cho mọi vùng da kể cả da mặt dung tích lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300552282 |
| Giá từng phần lô | 129,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.236.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel tắm làm sạch da dưỡng ẩm cho trẻ em và người lớn dung tích nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300552283 |
| Giá từng phần lô | 90,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.333.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel làm sạch da dưỡng ẩm cho trẻ em và người lớn dung tích lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300552284 |
| Giá từng phần lô | 80,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.458.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel làm dịu da giúp giảm kích ứng dung tích nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300552285 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.222.230 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel làm dịu da giúp giảm kích ứng dung tích lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300552286 |
| Giá từng phần lô | 55,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng ẩm giúp duy trì độ pH sinh lý của da |
|
| Mã phần lô | PP2300552287 |
| Giá từng phần lô | 53,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.861.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel hỗ trợ giúp dưỡng ẩm làm dịu da dành cho da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2300552288 |
| Giá từng phần lô | 781,755,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.770.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 547.228.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 176 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ trị mụn, làm giảm nhờn, mụn viêm |
|
| Mã phần lô | PP2300552289 |
| Giá từng phần lô | 562,637,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 781.440.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.846.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tinh chất hỗ trợ tái tạo da, ngăn ngừa lão hoá da |
|
| Mã phần lô | PP2300552290 |
| Giá từng phần lô | 260,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 361.422.230 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.156.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Serum hỗ trợ thâm, nám và làm trắng sáng da |
|
| Mã phần lô | PP2300552291 |
| Giá từng phần lô | 1,144,422,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.589.475.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 801.095.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 204 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chống nắng dạng sữa SPF 50 |
|
| Mã phần lô | PP2300552292 |
| Giá từng phần lô | 247,123,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.227.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.986.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel dưỡng ẩm giảm nhăn, giảm khô quanh quầng mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300552293 |
| Giá từng phần lô | 133,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.722.230 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel gội giúp cân bằng độ ẩm, ngừa gàu |
|
| Mã phần lô | PP2300552294 |
| Giá từng phần lô | 216,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.011.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.205.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 135 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel gội hỗ trợ phục hồi tóc |
|
| Mã phần lô | PP2300552295 |
| Giá từng phần lô | 125,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.796.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 78 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng ẩm giúp bảo vệ và phục hồi da |
|
| Mã phần lô | PP2300552296 |
| Giá từng phần lô | 265,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.774.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 194 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa tắm dưỡng ẩm làm mềm dành cho da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2300552297 |
| Giá từng phần lô | 140,616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.431.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng giúp phục hồi hàng rào da |
|
| Mã phần lô | PP2300552298 |
| Giá từng phần lô | 37,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng ẩm dành cho da khô |
|
| Mã phần lô | PP2300552299 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.194.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa tắm dưỡng ẩm toàn thân cho tất cả các loại da |
|
| Mã phần lô | PP2300552300 |
| Giá từng phần lô | 39,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.277.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ thâm, nám và trắng da |
|
| Mã phần lô | PP2300552301 |
| Giá từng phần lô | 224,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.777.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.136.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng ẩm giúp cải thiện độ đàn hồi cho da ban đêm |
|
| Mã phần lô | PP2300552302 |
| Giá từng phần lô | 214,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.916.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa tắm dưỡng ẩm cho da khô, da rất khô đến da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2300552303 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.833.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng ẩm dành cho da mặt và cơ thể, giúp làm mềm dịu da dưỡng ẩm. |
|
| Mã phần lô | PP2300552304 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel tạo bọt giúp làm sạch da dành cho da khô, da nhạy cảm viêm da cơ địa |
|
| Mã phần lô | PP2300552305 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.833.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ làm dịu da giúp giảm kích ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300552306 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.722.230 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ giảm nhờn trị mụn thâm làm đều màu da |
|
| Mã phần lô | PP2300552307 |
| Giá từng phần lô | 83,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.277.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng ẩm dành cho da mụn và da dầu mụn |
|
| Mã phần lô | PP2300552308 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.222.230 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel hỗ trợ làm mờ thâm giúp làm mờ sẹo mụn |
|
| Mã phần lô | PP2300552309 |
| Giá từng phần lô | 41,756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.994.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.229.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel hỗ trợ ngăn ngừa mụn, tăng độ ẩm giảm thâm do mụn |
|
| Mã phần lô | PP2300552310 |
| Giá từng phần lô | 22,572,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.800.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa rửa mặt hỗ trợ ngăn ngừa mụn dịu da |
|
| Mã phần lô | PP2300552311 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.333.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng ẩm hỗ trợ trị mụn nặng và thâm mụn |
|
| Mã phần lô | PP2300552312 |
| Giá từng phần lô | 136,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.888.890 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Serum dưỡng ẩm hỗ cung cấp nước dành cho da dầu, mụn |
|
| Mã phần lô | PP2300552313 |
| Giá từng phần lô | 158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.444.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem chống nắng dành cho da dầu, hỗn hợp SPF 50 |
|
| Mã phần lô | PP2300552314 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.222.230 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ giúp giảm thâm, nám làm sáng da |
|
| Mã phần lô | PP2300552315 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.166.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ kiềm dầu, se khít lỗ chân lông |
|
| Mã phần lô | PP2300552316 |
| Giá từng phần lô | 158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.444.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem giảm quầng thâm mắt, bọng mắt và giảm nếp nhăn, chống lão hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300552317 |
| Giá từng phần lô | 69,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.527.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tinh chất hỗ trợ ngăn ngừa rụng tóc cho nam |
|
| Mã phần lô | PP2300552318 |
| Giá từng phần lô | 149,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.517.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dầu gội hỗ trợ ngăn ngừa rụng tóc cho nam |
|
| Mã phần lô | PP2300552319 |
| Giá từng phần lô | 48,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.166.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.852.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
'Tinh chất hỗ trợ ngăn ngừa rụng tóc cho nữ |
|
| Mã phần lô | PP2300552320 |
| Giá từng phần lô | 330,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.638.890 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.154.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dầu gội hỗ trợ ngăn ngừa rụng tóc cho nữ |
|
| Mã phần lô | PP2300552321 |
| Giá từng phần lô | 90,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.666.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Serum hỗ trợ dưỡng ẩm chống nhăn và làm sáng da |
|
| Mã phần lô | PP2300552322 |
| Giá từng phần lô | 215,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.444.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Serum hỗ trợ giúp giảm sẹo lõm, dưỡng ẩm, giảm nếp nhăn sáng da |
|
| Mã phần lô | PP2300552323 |
| Giá từng phần lô | 319,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.055.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tinh chất hỗ trợ làm săn chắc, ngăn ngừa lão hoá da |
|
| Mã phần lô | PP2300552324 |
| Giá từng phần lô | 242,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.111.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ dưỡng ẩm, chống nhăn phục hồi da tổn thương làm sáng da |
|
| Mã phần lô | PP2300552325 |
| Giá từng phần lô | 193,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.888.890 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa rửa mặt giúp sáng da |
|
| Mã phần lô | PP2300552326 |
| Giá từng phần lô | 83,140,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.472.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.198.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Serum giúp dưỡng mềm mại và sáng da |
|
| Mã phần lô | PP2300552327 |
| Giá từng phần lô | 212,212,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.738.890 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.548.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem chống nắng làm đều màu da SPF 50 |
|
| Mã phần lô | PP2300552328 |
| Giá từng phần lô | 92,299,870 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.194.270 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.609.909 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem chống nắng hỗ trợ giảm dầu cho da mụn, SPF 50 |
|
| Mã phần lô | PP2300552329 |
| Giá từng phần lô | 75,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.083.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.962.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel rửa mặt dành cho da dầu mụn, da hỗn hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300552330 |
| Giá từng phần lô | 96,558,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.108.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.590.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch hỗ trợ làm dịu và cấp ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300552331 |
| Giá từng phần lô | 57,057,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.245.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.939.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem giảm quầng thâm, bọng mắt và tái tạo da vùng mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300552332 |
| Giá từng phần lô | 90,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.041.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tinh chất hỗ trợ giảm nhăn, săn chắc, ngăn ngừa lão hóa da |
|
| Mã phần lô | PP2300552333 |
| Giá từng phần lô | 201,142,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.799.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ làm dịu, làm lành và phục hồi da |
|
| Mã phần lô | PP2300552334 |
| Giá từng phần lô | 94,285,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.952.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.000.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa tắm hỗ trợ làm sạch, dịu da cho da kích ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300552335 |
| Giá từng phần lô | 59,714,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.936.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.799.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem hỗ trợ điều trị giúp giữ ẩm, mềm da giảm khô da |
|
| Mã phần lô | PP2300552336 |
| Giá từng phần lô | 73,857,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.579.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.700.005 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa rửa mặt làm sạch giữ cho cho vùng da không bị khô |
|
| Mã phần lô | PP2300552337 |
| Giá từng phần lô | 80,142,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.309.590 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.100.030 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xà phòng rửa mặt hỗ trợ cho da nhờn ngăn ngừa mụn mới |
|
| Mã phần lô | PP2300552338 |
| Giá từng phần lô | 21,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.208.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel hỗ trợ trị thâm mụn và sẹo mụn |
|
| Mã phần lô | PP2300552339 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.583.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel hỗ trợ điều trị mụn viêm và thâm mụn |
|
| Mã phần lô | PP2300552340 |
| Giá từng phần lô | 26,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.083.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa rửa mặt hỗ trợ ngăn ngừa mụn viêm |
|
| Mã phần lô | PP2300552341 |
| Giá từng phần lô | 49,817,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.191.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.872.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa rửa mặt dưỡng ẩm và làm dịu mềm da dung tích nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300552342 |
| Giá từng phần lô | 38,182,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.031.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.727.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa rửa mặt dưỡng ẩm và làm dịu mềm da dung trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300552343 |
| Giá từng phần lô | 102,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.777.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.456.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa rửa mặt dưỡng ẩm và làm dịu mềm da dung lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300552344 |
| Giá từng phần lô | 134,982,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.475.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.487.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa rửa mặt giữ ẩm dành cho da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2300552345 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.944.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng ẩm cho mọi loại da |
|
| Mã phần lô | PP2300552346 |
| Giá từng phần lô | 50,935,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.743.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.654.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng toàn thân cho da khô, viêm da cơ địa |
|
| Mã phần lô | PP2300552347 |
| Giá từng phần lô | 116,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.333.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa tắm dành cho da khô ngứa, da nhạy cảm, viêm da cơ địa |
|
| Mã phần lô | PP2300552348 |
| Giá từng phần lô | 116,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.333.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng ẩm làm dịu da dành cho da dầu, da mụn SPF 25 |
|
| Mã phần lô | PP2300552349 |
| Giá từng phần lô | 111,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.222.230 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa rửa mặt hỗ trợ ngăn ngừa mụn giữ ẩm làm dịu da |
|
| Mã phần lô | PP2300552350 |
| Giá từng phần lô | 159,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.833.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.804.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sữa rửa mặt giúp phục hồi và sáng da |
|
| Mã phần lô | PP2300552351 |
| Giá từng phần lô | 87,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.666.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem chống nắng giúp dưỡng ẩm, sáng da ban ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300552352 |
| Giá từng phần lô | 59,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.194.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng cung cấp độ ẩm làm sáng da ban đêm |
|
| Mã phần lô | PP2300552353 |
| Giá từng phần lô | 59,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.194.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ngăn chặn và loại bỏ ký sinh trùng trên da |
|
| Mã phần lô | PP2300552354 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.722.230 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Làm sạch da và tóc cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ từ 1 ngày tuổi |
|
| Mã phần lô | PP2300552355 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chăm sóc cơ quan sinh dục ngoài cho mọi đối tượng, đặc biệt trong trường hợp da bị khô và da nhạy cảm. |
|
| Mã phần lô | PP2300552356 |
| Giá từng phần lô | 63,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.666.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.688.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dùng để vệ sinh cơ quan sinh dục ngoài. |
|
| Mã phần lô | PP2300552357 |
| Giá từng phần lô | 30,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dùng vệ sinh cho cơ quan sinh dục ngoài và cơ thể, thích hợp cho da nhạy cảm hay bị kích ứng. |
|
| Mã phần lô | PP2300552358 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.333.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dưỡng da và chăm sóc vùng mặc tã cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300552359 |
| Giá từng phần lô | 4,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dưỡng ẩm, làm dịu da, giúp phục hồi da trong trường hợp da khô, nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2300552360 |
| Giá từng phần lô | 134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.111.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 112 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chống nắng cho da nhạy cảm, SPF 50 |
|
| Mã phần lô | PP2300552361 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.083.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hỗ trợ điều trị nám dành cho da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2300552362 |
| Giá từng phần lô | 175,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hỗ trợ trị gàu |
|
| Mã phần lô | PP2300552363 |
| Giá từng phần lô | 51,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.036.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giúp làm mềm, cải thiện da bàn chân, gót chân |
|
| Mã phần lô | PP2300552364 |
| Giá từng phần lô | 3,795,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.270.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.656.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sản phẩm chống nắng dạng nước, SPF 50 |
|
| Mã phần lô | PP2300552365 |
| Giá từng phần lô | 7,654,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.631.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.358.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sản phẩm rửa mặt hỗ trợ ngăn ngừa mụn |
|
| Mã phần lô | PP2300552366 |
| Giá từng phần lô | 2,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.953.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sản phẩm chăm sóc phục hồi, dịu da |
|
| Mã phần lô | PP2300552367 |
| Giá từng phần lô | 11,583,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.087.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.108.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sản phẩm chống nắng vật lí, nâng tông da, SPF50 |
|
| Mã phần lô | PP2300552368 |
| Giá từng phần lô | 8,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.142.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giúp làm mờ vết thâm, làm đều màu da và dưỡng da |
|
| Mã phần lô | PP2300552369 |
| Giá từng phần lô | 10,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.270.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.192.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Làm sáng da, mờ thâm thể tích lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300552370 |
| Giá từng phần lô | 10,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.119.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hỗ trợ trị mụn và ngừa thâm |
|
| Mã phần lô | PP2300552371 |
| Giá từng phần lô | 2,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.277.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.652.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dầu gội đầu ngừa nấm, phù hợp da đầu nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2300552372 |
| Giá từng phần lô | 7,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.104.170 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.092.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem dưỡng ẩm dịu nhẹ, hỗ trợ phục hồi làn da khô, viêm da cơ địa |
|
| Mã phần lô | PP2300552373 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.638.890 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước súc miệng ngừa sâu răng, sạch khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300552374 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước súc miệng ngừa sâu răng, giảm mảng bám |
|
| Mã phần lô | PP2300552375 |
| Giá từng phần lô | 1,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.555.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước súc miệng ngừa sâu răng, chăm sóc răng nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2300552376 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.458.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước súc miệng ngừa sâu răng, giảm mảng bám, cải thiện sức khỏe nướu răng |
|
| Mã phần lô | PP2300552377 |
| Giá từng phần lô | 209,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.888.890 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 147 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem đánh răng ngừa sâu răng, sạch khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300552378 |
| Giá từng phần lô | 760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.055.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem đánh răng ngừa sâu răng, giảm mảng bám |
|
| Mã phần lô | PP2300552379 |
| Giá từng phần lô | 595,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 826.390 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem đánh răng ngừa sâu răng, chăm sóc răng nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2300552380 |
| Giá từng phần lô | 13,685,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.006.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.579.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kem đánh răng ngừa sâu răng, giảm mảng bám, cải thiện sức khỏe nướu răng |
|
| Mã phần lô | PP2300552381 |
| Giá từng phần lô | 2,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.732.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chăm sóc, bảo vệ nướu cho bé đang mọc răng |
|
| Mã phần lô | PP2300552382 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.444.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chăm sóc các vấn đề về nướu |
|
| Mã phần lô | PP2300552383 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.166.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ngừa sâu răng, giảm ê buốt cho răng nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2300552384 |
| Giá từng phần lô | 880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.222.230 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Viên uống hỗ trợ giảm nhờn, giúp giảm mụn |
|
| Mã phần lô | PP2300552385 |
| Giá từng phần lô | 105,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Viên uống hỗ trợ chống ngăn ngừa lão hóa da. |
|
| Mã phần lô | PP2300552386 |
| Giá từng phần lô | 169,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.833.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Viên uống hỗ trợ ngăn ngừa lão hóa, cấp ẩm da |
|
| Mã phần lô | PP2300552387 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.333.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Viên uống hỗ trợ mọc tóc, móng chắc khỏe |
|
| Mã phần lô | PP2300552388 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.833.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Viên uống hỗ trợ chống oxy hóa ngăn ngừa lão hóa da |
|
| Mã phần lô | PP2300552389 |
| Giá từng phần lô | 1,738,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.415.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.217.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Viên uống hỗ trợ làm giảm tiết bã nhờn |
|
| Mã phần lô | PP2300552390 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.666.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Viên uống hỗ trợ giúp dưỡng sáng da, tăng tính đàn hồi cho da |
|
| Mã phần lô | PP2300552391 |
| Giá từng phần lô | 81,816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.633.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.271.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Viên uống hỗ trợ chống oxy hóa, lão hóa da |
|
| Mã phần lô | PP2300552392 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.666.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Viên uống hỗ trợ điều trị bảo vệ da, chống nắng |
|
| Mã phần lô | PP2300552393 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Viên uống hỗ trợ giảm nám da, ngăn ngừa lão hóa da, bảo vệ da chống nắng |
|
| Mã phần lô | PP2300552394 |
| Giá từng phần lô | 94,833,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.712.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.383.226 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Viên uống hỗ trợ tăng cường khả năng chống oxi hóa hạn chế lão hóa da. |
|
| Mã phần lô | PP2300552395 |
| Giá từng phần lô | 187,265,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.085.864 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Viên uống hỗ trợ tăng cường độ ẩm da |
|
| Mã phần lô | PP2300552396 |
| Giá từng phần lô | 237,501,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.250.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Viên uống hỗ trợ chống oxy hóa, làm sáng da |
|
| Mã phần lô | PP2300552397 |
| Giá từng phần lô | 220,398,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.108.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.278.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Viên uống hỗ trợ sáng da, tăng cường độ ẩm da phục hồi da |
|
| Mã phần lô | PP2300552398 |
| Giá từng phần lô | 181,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.083.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Viên uống chống nắng hỗ trợ sáng da |
|
| Mã phần lô | PP2300552399 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.666.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bổ sung DHA, các vitamin và khoáng chất thiết yếu cho phụ nữ trước khi mang thai, đang mang thai và cho bà mẹ đang cho con bú |
|
| Mã phần lô | PP2300552400 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.388.890 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hỗ trợ giảm ho, giảm đờm, giảm đau rát họng, khàn tiếng do viêm họng, viêm phế quản |
|
| Mã phần lô | PP2300552401 |
| Giá từng phần lô | 17,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.583.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi