Gói thầu: Cung cấp sản phẩm dinh dưỡng pha chế súp sữa năm 2023-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300227145-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Cung cấp sản phẩm dinh dưỡng pha chế súp sữa năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300158097
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 6,809,651,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81.715.815 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300333760 - Sản phẩm dinh dưỡng đạm thủy phân hàm lượng đạm cao năng lượng cao 96,255,000 131.256.818 67.378.500 247
2 PP2300333761 - Sản phẩm dinh dưỡng có HMB 163,215,000 222.565.909 114.250.500 427
3 PP2300333762 - Sản phẩm dinh dưỡng giàu béo omega 3 181,210,500 247.105.227 126.847.350 74
4 PP2300333763 - Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ sinh non, nhẹ cân từ 0-12 tháng tuổi 28,600,000 39.000.000 20.020.000 427
5 PP2300333764 - Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng dành cho người bệnh đái tháo đường 61,603,200 84.004.364 43.122.240 32
6 PP2300333765 - Sản phẩm dinh dưỡng đạm thủy phân (sản phẩm dinh dưỡng y học) 3,484,800,000 4.752.000.000 2.439.360.000 1184
7 PP2300333766 - Sản phẩm dinh dưỡng tăng cường miễn dịch 183,348,000 250.020.000 128.343.600 296
8 PP2300333767 - Sản phẩm dinh dưỡng giảm đạm 196,560,000 268.036.364 137.592.000 154
9 PP2300333768 - Sản phẩm dinh dưỡng giàu đạm 60,480,000 82.472.727 42.336.000 47
10 PP2300333769 - Sản phẩm dinh dưỡng đạm đậu nành 391,000,000 533.181.818 273.700.000 378
11 PP2300333770 - Sản phẩm bột dinh dưỡng cao năng lượng (ngũ cốc) 280,000,000 381.818.182 196.000.000 575
12 PP2300333771 - Sản phẩm bột dinh dưỡng cao năng lượng giàu chất xơ (ngũ cốc) 212,500,000 289.772.727 148.750.000 411
13 PP2300333772 - Sản phẩm dinh dưỡng đạm whey 476,000,000 649.090.909 333.200.000 230
14 PP2300333773 - Sản phẩm dinh dưỡng nuôi ăn dành cho đối tượng không dung nạp đạm sữa, cần tăng đạm 40,500,000 55.227.273 28.350.000 148
15 PP2300333774 - Bột cô đặc thực phẩm 45,881,550 62.565.750 32.117.085 25
16 PP2300333775 - Bột cô đặc thực phẩm 91,755,000 125.120.455 64.228.500 2466
17 PP2300333776 - Sản phẩm dinh dưỡng đạm nhánh 51,375,000 70.056.818 35.962.500 123
18 PP2300333777 - Sản phẩm thực phẩm dinh dưỡng giàu đạm kiểm soát kali 59,136,000 80.640.000 41.395.200 126
19 PP2300333778 - Sản phẩm dinh dưỡng cho bệnh lý gan mật 27,360,000 37.309.091 19.152.000 16
20 PP2300333779 - Sản phẩm dinh dưỡng dành cho bệnh thận mạn 74,880,000 102.109.091 52.416.000 154
21 PP2300333780 - Sản phẩm dinh dưỡng đạm cao, năng lượng cao 51,000,000 69.545.455 35.700.000 99
22 PP2300333781 - Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng dành cho bệnh đái tháo đường pha sẵn 30,555,600 41.666.727 21.388.920 99
23 PP2300333782 - Thực phẩm dinh dưỡng tăng cường miễn dịch bổ sung Glutamin 75,600,000 103.090.909 52.920.000 138
24 PP2300333783 - Sản phẩm bột Maltodextrin 136,080,000 185.563.636 95.256.000 296
25 PP2300333784 - Bột MCT 63,640,000 86.781.818 44.548.000 71
26 PP2300333785 - Thực phẩm dinh dưỡng tăng cường miễn dịch bổ sung Agrinin 97,020,000 132.300.000 67.914.000 207
27 PP2300333786 - Sữa sử dụng cho trẻ sơ sinh từ 0-6 tháng tuổi 12,946,500 17.654.318 9.062.550 8
28 PP2300333787 - Sản phẩm dinh dưỡng dùng pha chế súp dành cho người bệnh đái tháo đường 96,600,000 131.727.273 67.620.000 76
29 PP2300333788 - Sản phẩm dinh dưỡng đạm thủy phân (sản phẩm dinh dưỡng y học) dành cho trẻ nhỏ 23,600,000 32.181.818 16.520.000 8
30 PP2300333789 - Sữa sử dụng cho trẻ sơ sinh từ 0-6 tháng tuổi 7,650,000 10.431.818 5.355.000 82
31 PP2300333790 - Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng dành cho bệnh gan 8,500,000 11.590.909 5.950.000 16
Sản phẩm dinh dưỡng đạm thủy phân hàm lượng đạm cao năng lượng cao
Mã phần lô PP2300333760
Giá từng phần lô 96,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.256.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.378.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Sản phẩm dinh dưỡng có HMB
Mã phần lô PP2300333761
Giá từng phần lô 163,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.565.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.250.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 427
Sản phẩm dinh dưỡng giàu béo omega 3
Mã phần lô PP2300333762
Giá từng phần lô 181,210,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.105.227
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.847.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ sinh non, nhẹ cân từ 0-12 tháng tuổi
Mã phần lô PP2300333763
Giá từng phần lô 28,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 427
Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng dành cho người bệnh đái tháo đường
Mã phần lô PP2300333764
Giá từng phần lô 61,603,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.004.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.122.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Sản phẩm dinh dưỡng đạm thủy phân (sản phẩm dinh dưỡng y học)
Mã phần lô PP2300333765
Giá từng phần lô 3,484,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.752.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.439.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1184
Sản phẩm dinh dưỡng tăng cường miễn dịch
Mã phần lô PP2300333766
Giá từng phần lô 183,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.343.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Sản phẩm dinh dưỡng giảm đạm
Mã phần lô PP2300333767
Giá từng phần lô 196,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.036.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 154
Sản phẩm dinh dưỡng giàu đạm
Mã phần lô PP2300333768
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.472.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Sản phẩm dinh dưỡng đạm đậu nành
Mã phần lô PP2300333769
Giá từng phần lô 391,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 378
Sản phẩm bột dinh dưỡng cao năng lượng (ngũ cốc)
Mã phần lô PP2300333770
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 575
Sản phẩm bột dinh dưỡng cao năng lượng giàu chất xơ (ngũ cốc)
Mã phần lô PP2300333771
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.772.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Sản phẩm dinh dưỡng đạm whey
Mã phần lô PP2300333772
Giá từng phần lô 476,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 230
Sản phẩm dinh dưỡng nuôi ăn dành cho đối tượng không dung nạp đạm sữa, cần tăng đạm
Mã phần lô PP2300333773
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bột cô đặc thực phẩm
Mã phần lô PP2300333774
Giá từng phần lô 45,881,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.565.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.117.085
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bột cô đặc thực phẩm
Mã phần lô PP2300333775
Giá từng phần lô 91,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.120.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.228.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Sản phẩm dinh dưỡng đạm nhánh
Mã phần lô PP2300333776
Giá từng phần lô 51,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.056.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Sản phẩm thực phẩm dinh dưỡng giàu đạm kiểm soát kali
Mã phần lô PP2300333777
Giá từng phần lô 59,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.395.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 126
Sản phẩm dinh dưỡng cho bệnh lý gan mật
Mã phần lô PP2300333778
Giá từng phần lô 27,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.309.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Sản phẩm dinh dưỡng dành cho bệnh thận mạn
Mã phần lô PP2300333779
Giá từng phần lô 74,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.109.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 154
Sản phẩm dinh dưỡng đạm cao, năng lượng cao
Mã phần lô PP2300333780
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng dành cho bệnh đái tháo đường pha sẵn
Mã phần lô PP2300333781
Giá từng phần lô 30,555,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.666.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.388.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thực phẩm dinh dưỡng tăng cường miễn dịch bổ sung Glutamin
Mã phần lô PP2300333782
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 138
Sản phẩm bột Maltodextrin
Mã phần lô PP2300333783
Giá từng phần lô 136,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.563.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Bột MCT
Mã phần lô PP2300333784
Giá từng phần lô 63,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.781.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Thực phẩm dinh dưỡng tăng cường miễn dịch bổ sung Agrinin
Mã phần lô PP2300333785
Giá từng phần lô 97,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 207
Sữa sử dụng cho trẻ sơ sinh từ 0-6 tháng tuổi
Mã phần lô PP2300333786
Giá từng phần lô 12,946,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.654.318
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.062.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Sản phẩm dinh dưỡng dùng pha chế súp dành cho người bệnh đái tháo đường
Mã phần lô PP2300333787
Giá từng phần lô 96,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 76
Sản phẩm dinh dưỡng đạm thủy phân (sản phẩm dinh dưỡng y học) dành cho trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2300333788
Giá từng phần lô 23,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Sữa sử dụng cho trẻ sơ sinh từ 0-6 tháng tuổi
Mã phần lô PP2300333789
Giá từng phần lô 7,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.431.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng dành cho bệnh gan
Mã phần lô PP2300333790
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.590.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->