Gói thầu: Cung cấp sản phẩm dinh dưỡng phục vụ pha chế súp, sữa tại Bệnh viện năm 2025-2026 (gồm 42 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500591156-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp sản phẩm dinh dưỡng phục vụ pha chế súp, sữa tại Bệnh viện năm 2025-2026 (gồm 42 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500324357
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 9,899,263,622 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500590965 - Sản phẩm dinh dưỡng đạm thủy phân (sản phẩm dinh dưỡng y học) 1,755,000,000 17,550,000
2 PP2500590966 - Sản phẩm dinh dưỡng đạm thủy phân dành cho đối tượng dị ứng đạm sữa (sản phẩm dinh dưỡng y học) 1,563,680,000 15,636,800
3 PP2500590967 - Sản phẩm dinh dưỡng chuẩn đạm cao 342,222,400 3,422,224
4 PP2500590968 - Sản phẩm dinh dưỡng chuẩn 31,985,772 319,858
5 PP2500590969 - Sản phẩm dinh dưỡng đạm thủy phân hàm lượng đạm cao năng lượng cao 179,564,000 1,795,640
6 PP2500590970 - Sản phẩm dinh dưỡng nuôi ăn dành cho đối tượng không dung nạp đạm sữa, cần tăng đạm 120,150,000 1,201,500
7 PP2500590971 - Sản phẩm dinh dưỡng đạm nhánh 89,050,000 890,500
8 PP2500590972 - Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng dành cho bệnh gan 71,200,000 712,000
9 PP2500590973 - Sản phẩm dinh dưỡng cho bệnh lý gan mật 31,350,000 313,500
10 PP2500590974 - Thực phẩm dinh dưỡng tăng cường miễn dịch bổ sung Glutamin 93,120,000 931,200
11 PP2500590975 - Thực phẩm dinh dưỡng tăng cường miễn dịch bổ sung Arginin 1,034,880,000 10,348,800
12 PP2500590976 - Sản phẩm dinh dưỡng tăng cường miễn dịch 415,800,000 4,158,000
13 PP2500590977 - Sản phẩm dinh dưỡng giàu béo omega 3 140,941,500 1,409,415
14 PP2500590978 - Sản phẩm dinh dưỡng cao năng lượng giàu đạm, không có chất xơ 116,519,000 1,165,190
15 PP2500590979 - Sản phẩm túi nuôi ăn dinh dưỡng cao năng lượng giàu đạm 110,000,000 1,100,000
16 PP2500590980 - Sản phẩm dinh dưỡng dành cho người bệnh suy dinh dưỡng 142,999,200 1,429,992
17 PP2500590981 - Sản phẩm dinh dưỡng đạm cao, năng lượng cao 258,100,000 2,581,000
18 PP2500590982 - Sản phẩm dinh dưỡng có HMB 188,430,000 1,884,300
19 PP2500590983 - Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng dành cho người bệnh đái tháo đường 176,467,500 1,764,675
20 PP2500590984 - Sản phẩm dinh dưỡng dùng pha chế súp dành cho người bệnh đái tháo đường 82,820,000 828,200
21 PP2500590985 - Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng dành cho bệnh đái tháo đường pha sẵn 75,600,000 756,000
22 PP2500590986 - Sản phẩm dinh dưỡng đạm thủy phân dành cho trẻ nhỏ 141,600,000 1,416,000
23 PP2500590987 - Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ sinh non từ 0-12 tháng tuổi 20,580,480 205,805
24 PP2500590988 - Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ sơ sinh từ 0-6 tháng tuổi 14,600,000 146,000
25 PP2500590989 - Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ dị ứng đạm sữa từ 0-12 tháng tuổi 7,196,640 72,000
26 PP2500590990 - Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ sinh non, nhẹ cân từ 0-12 tháng tuổi 20,900,000 209,000
27 PP2500590991 - Sữa sử dụng cho trẻ sơ sinh từ 0-6 tháng tuổi 7,645,000 76,450
28 PP2500590992 - Sản phẩm dinh dưỡng dành cho bệnh thận mạn 178,000,000 1,780,000
29 PP2500590993 - Sản phẩm thực phẩm dinh dưỡng giàu đạm kiểm soát kali 121,000,800 1,210,008
30 PP2500590994 - Sản phẩm dinh dưỡng dành cho người bệnh suy thận có dị ứng đạm sữa 22,500,000 225,000
31 PP2500590995 - Sản phẩm dinh dưỡng giảm đạm 147,000,000 1,470,000
32 PP2500590996 - Sản phẩm dinh dưỡng giàu đạm 58,800,000 588,000
33 PP2500590997 - Sản phẩm dinh dưỡng đạm whey 468,000,000 4,680,000
34 PP2500590998 - Thực phẩm dinh dưỡng đạm whey dạng lỏng 331,200,000 3,312,000
35 PP2500590999 - Sản phẩm dinh dưỡng đạm đậu nành 420,000,000 4,200,000
36 PP2500591000 - Sản phẩm bột dinh dưỡng cao năng lượng (ngũ cốc) 320,000,000 3,200,000
37 PP2500591001 - Sản phẩm bột dinh dưỡng cao năng lượng giàu chất xơ (ngũ cốc) 204,000,000 2,040,000
38 PP2500591002 - Sản phẩm maltodextrine pha sẵn 72,900,000 729,000
39 PP2500591003 - Sản phẩm bột Maltodextrin 133,659,000 1,336,590
40 PP2500591004 - Bột MCT 53,764,330 537,644
41 PP2500591005 - Bột cô đặc thực phẩm 38,500,000 385,000
42 PP2500591006 - Bột cô đặc thực phẩm (3-5g) 97,538,000 975,380
Sản phẩm dinh dưỡng đạm thủy phân (sản phẩm dinh dưỡng y học)
Mã phần lô PP2500590965
Giá từng phần lô 1,755,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm dinh dưỡng đạm thủy phân dành cho đối tượng dị ứng đạm sữa (sản phẩm dinh dưỡng y học)
Mã phần lô PP2500590966
Giá từng phần lô 1,563,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,636,800
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm dinh dưỡng chuẩn đạm cao
Mã phần lô PP2500590967
Giá từng phần lô 342,222,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,422,224
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm dinh dưỡng chuẩn
Mã phần lô PP2500590968
Giá từng phần lô 31,985,772
Bảo đảm dự thầu (VND) 319,858
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm dinh dưỡng đạm thủy phân hàm lượng đạm cao năng lượng cao
Mã phần lô PP2500590969
Giá từng phần lô 179,564,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,795,640
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm dinh dưỡng nuôi ăn dành cho đối tượng không dung nạp đạm sữa, cần tăng đạm
Mã phần lô PP2500590970
Giá từng phần lô 120,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,201,500
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm dinh dưỡng đạm nhánh
Mã phần lô PP2500590971
Giá từng phần lô 89,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 890,500
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng dành cho bệnh gan
Mã phần lô PP2500590972
Giá từng phần lô 71,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 712,000
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm dinh dưỡng cho bệnh lý gan mật
Mã phần lô PP2500590973
Giá từng phần lô 31,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,500
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Thực phẩm dinh dưỡng tăng cường miễn dịch bổ sung Glutamin
Mã phần lô PP2500590974
Giá từng phần lô 93,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 931,200
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Thực phẩm dinh dưỡng tăng cường miễn dịch bổ sung Arginin
Mã phần lô PP2500590975
Giá từng phần lô 1,034,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,348,800
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm dinh dưỡng tăng cường miễn dịch
Mã phần lô PP2500590976
Giá từng phần lô 415,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,158,000
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm dinh dưỡng giàu béo omega 3
Mã phần lô PP2500590977
Giá từng phần lô 140,941,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,409,415
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm dinh dưỡng cao năng lượng giàu đạm, không có chất xơ
Mã phần lô PP2500590978
Giá từng phần lô 116,519,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,165,190
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm túi nuôi ăn dinh dưỡng cao năng lượng giàu đạm
Mã phần lô PP2500590979
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm dinh dưỡng dành cho người bệnh suy dinh dưỡng
Mã phần lô PP2500590980
Giá từng phần lô 142,999,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,429,992
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm dinh dưỡng đạm cao, năng lượng cao
Mã phần lô PP2500590981
Giá từng phần lô 258,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,581,000
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm dinh dưỡng có HMB
Mã phần lô PP2500590982
Giá từng phần lô 188,430,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,884,300
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng dành cho người bệnh đái tháo đường
Mã phần lô PP2500590983
Giá từng phần lô 176,467,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,675
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm dinh dưỡng dùng pha chế súp dành cho người bệnh đái tháo đường
Mã phần lô PP2500590984
Giá từng phần lô 82,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 828,200
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng dành cho bệnh đái tháo đường pha sẵn
Mã phần lô PP2500590985
Giá từng phần lô 75,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm dinh dưỡng đạm thủy phân dành cho trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2500590986
Giá từng phần lô 141,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,416,000
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ sinh non từ 0-12 tháng tuổi
Mã phần lô PP2500590987
Giá từng phần lô 20,580,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,805
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ sơ sinh từ 0-6 tháng tuổi
Mã phần lô PP2500590988
Giá từng phần lô 14,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,000
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ dị ứng đạm sữa từ 0-12 tháng tuổi
Mã phần lô PP2500590989
Giá từng phần lô 7,196,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm dinh dưỡng dành cho trẻ sinh non, nhẹ cân từ 0-12 tháng tuổi
Mã phần lô PP2500590990
Giá từng phần lô 20,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,000
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sữa sử dụng cho trẻ sơ sinh từ 0-6 tháng tuổi
Mã phần lô PP2500590991
Giá từng phần lô 7,645,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,450
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm dinh dưỡng dành cho bệnh thận mạn
Mã phần lô PP2500590992
Giá từng phần lô 178,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm thực phẩm dinh dưỡng giàu đạm kiểm soát kali
Mã phần lô PP2500590993
Giá từng phần lô 121,000,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,210,008
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm dinh dưỡng dành cho người bệnh suy thận có dị ứng đạm sữa
Mã phần lô PP2500590994
Giá từng phần lô 22,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm dinh dưỡng giảm đạm
Mã phần lô PP2500590995
Giá từng phần lô 147,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm dinh dưỡng giàu đạm
Mã phần lô PP2500590996
Giá từng phần lô 58,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 588,000
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm dinh dưỡng đạm whey
Mã phần lô PP2500590997
Giá từng phần lô 468,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Thực phẩm dinh dưỡng đạm whey dạng lỏng
Mã phần lô PP2500590998
Giá từng phần lô 331,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,312,000
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm dinh dưỡng đạm đậu nành
Mã phần lô PP2500590999
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm bột dinh dưỡng cao năng lượng (ngũ cốc)
Mã phần lô PP2500591000
Giá từng phần lô 320,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm bột dinh dưỡng cao năng lượng giàu chất xơ (ngũ cốc)
Mã phần lô PP2500591001
Giá từng phần lô 204,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm maltodextrine pha sẵn
Mã phần lô PP2500591002
Giá từng phần lô 72,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 729,000
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Sản phẩm bột Maltodextrin
Mã phần lô PP2500591003
Giá từng phần lô 133,659,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,336,590
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Bột MCT
Mã phần lô PP2500591004
Giá từng phần lô 53,764,330
Bảo đảm dự thầu (VND) 537,644
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Bột cô đặc thực phẩm
Mã phần lô PP2500591005
Giá từng phần lô 38,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,000
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Bột cô đặc thực phẩm (3-5g)
Mã phần lô PP2500591006
Giá từng phần lô 97,538,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,380
Thời gian thực hiện HĐ 13 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->