Gói thầu: Cung cấp sản phẩm dinh dưỡng tại Bênh viện Nhi Trung ương năm 2023-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300329597-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp sản phẩm dinh dưỡng tại Bênh viện Nhi Trung ương năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300222203
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,530,273,810 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15.309.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300450377 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ 0-6 tháng tuổi 5,649,380 7.850.000 Sản phẩm dinh dưỡng 3.954.566 3
2 PP2300450378 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức có đạm thủy phân một phần cho trẻ 0-6 tháng tuổi có nguy cơ dị ứng 25,155,000 34.940.000 Sản phẩm dinh dưỡng 17.608.500 15
3 PP2300450379 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức có đạm thủy phân một phần cho trẻ 0-12 tháng tuổi có vấn đề về tiêu hóa 74,903,870 104.040.000 Sản phẩm dinh dưỡng 52.432.709 38
4 PP2300450380 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức giảm đường lactose cho trẻ 0-12 tháng 33,648,860 46.740.000 Sản phẩm dinh dưỡng 23.554.202 23
5 PP2300450381 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức đạm đậu nành cho trẻ 0-12 tháng tuổi 4,895,340 6.800.000 Sản phẩm dinh dưỡng 3.426.738 3
6 PP2300450382 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức không có đường lactose cho trẻ 0-12 tháng tuổi 7,540,350 10.480.000 Sản phẩm dinh dưỡng 5.278.245 5
7 PP2300450383 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức có đạm thủy phân hoàn toàn cho trẻ 0-12 tháng tuổi 179,560,800 249.390.000 Sản phẩm dinh dưỡng 125.692.560 56
8 PP2300450384 - Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ đái tháo đường 8,250,000 11.460.000 Sản phẩm dinh dưỡng 5.775.000 3
9 PP2300450385 - Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ sinh non, nhẹ cân 0-12 tháng tuổi 60,732,090 84.360.000 Sản phẩm dinh dưỡng 42.512.463 48
10 PP2300450386 - Sản phẩm dinh dưỡng y học cao năng lượng cho trẻ từ 1 đến 10 tuổi 304,058,400 422.310.000 Sản phẩm dinh dưỡng 212.840.880 197
11 PP2300450387 - Sản phẩm dinh dưỡng y học hỗ trợ chống viêm và dễ tiêu hóa cho trẻ từ 1 đến 12 tuổi 782,100,000 1.086.250.000 Sản phẩm dinh dưỡng 547.470.000 390
12 PP2300450388 - Sản phẩm dinh dưỡng y học cao năng lượng cho trẻ trên 10 tuổi 33,647,400 46.740.000 Sản phẩm dinh dưỡng 23.553.180 15
13 PP2300450389 - Thực phẩm dinh dưỡng y học dạng lỏng cung cấp năng lượng từ đạm sữa phân lập 10,132,320 14.080.000 Sản phẩm dinh dưỡng 7.092.624 20
Sản phẩm dinh dưỡng công thức dành cho trẻ 0-6 tháng tuổi
Mã phần lô PP2300450377
Giá từng phần lô 5,649,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.850.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.954.566
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức có đạm thủy phân một phần cho trẻ 0-6 tháng tuổi có nguy cơ dị ứng
Mã phần lô PP2300450378
Giá từng phần lô 25,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.940.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.608.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Sản phẩm dinh dưỡng công thức có đạm thủy phân một phần cho trẻ 0-12 tháng tuổi có vấn đề về tiêu hóa
Mã phần lô PP2300450379
Giá từng phần lô 74,903,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.040.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.432.709
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Sản phẩm dinh dưỡng công thức giảm đường lactose cho trẻ 0-12 tháng
Mã phần lô PP2300450380
Giá từng phần lô 33,648,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.740.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.554.202
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Sản phẩm dinh dưỡng công thức đạm đậu nành cho trẻ 0-12 tháng tuổi
Mã phần lô PP2300450381
Giá từng phần lô 4,895,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.800.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.426.738
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Sản phẩm dinh dưỡng công thức không có đường lactose cho trẻ 0-12 tháng tuổi
Mã phần lô PP2300450382
Giá từng phần lô 7,540,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.480.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.278.245
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Sản phẩm dinh dưỡng công thức có đạm thủy phân hoàn toàn cho trẻ 0-12 tháng tuổi
Mã phần lô PP2300450383
Giá từng phần lô 179,560,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.390.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.692.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ đái tháo đường
Mã phần lô PP2300450384
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.460.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ sinh non, nhẹ cân 0-12 tháng tuổi
Mã phần lô PP2300450385
Giá từng phần lô 60,732,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.360.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.512.463
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Sản phẩm dinh dưỡng y học cao năng lượng cho trẻ từ 1 đến 10 tuổi
Mã phần lô PP2300450386
Giá từng phần lô 304,058,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.310.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.840.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Sản phẩm dinh dưỡng y học hỗ trợ chống viêm và dễ tiêu hóa cho trẻ từ 1 đến 12 tuổi
Mã phần lô PP2300450387
Giá từng phần lô 782,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.086.250.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 547.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 390
Sản phẩm dinh dưỡng y học cao năng lượng cho trẻ trên 10 tuổi
Mã phần lô PP2300450388
Giá từng phần lô 33,647,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.740.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.553.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thực phẩm dinh dưỡng y học dạng lỏng cung cấp năng lượng từ đạm sữa phân lập
Mã phần lô PP2300450389
Giá từng phần lô 10,132,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.080.000
Mã hàng hóa (HS) Sản phẩm dinh dưỡng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.092.624
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->