Gói thầu: Cung cấp sữa, thực phẩm chức năng, mỹ phẩm cho nhà thuốc Bệnh viện Việt Nam – Thụy Điển Uông Bí năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500425721-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
Chủ đầu tư Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp sữa, thực phẩm chức năng, mỹ phẩm cho nhà thuốc Bệnh viện Việt Nam – Thụy Điển Uông Bí năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500202585
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 27,111,339,630 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500454014 - Phần 1 323,670,000 588.490.000 161.835.000 3750
2 PP2500454015 - Phần 2 2,592,000,000 4.712.727.000 1.296.000.000 15000
3 PP2500454016 - Phần 3 736,350,000 1.338.818.000 368.175.000 6250
4 PP2500454017 - Phần 4 789,600,000 1.435.636.000 394.800.000 8750
5 PP2500454018 - Phần 5 39,036,000 70.974.000 19.518.000 375
6 PP2500454019 - Phần 6 255,000,000 463.636.000 127.500.000 3750
7 PP2500454020 - Phần 7 224,836,500 408.793.000 112.419.000 62.5
8 PP2500454021 - Phần 8 577,320,000 1.049.672.000 288.660.000 7500
9 PP2500454022 - Phần 9 883,620,000 1.606.581.000 441.810.000 11250
10 PP2500454023 - Phần 10 69,000,000 125.454.000 34.500.000 25
11 PP2500454024 - Phần 11 198,090,000 360.163.000 99.045.000 450
12 PP2500454025 - Phần 12 105,000,000 190.909.000 52.500.000 62.5
13 PP2500454026 - Phần 13 125,000,000 227.272.000 62.500.000 62.5
14 PP2500454027 - Phần 14 192,500,000 350.000.000 96.250.000 62.5
15 PP2500454028 - Phần 15 785,450,000 1.428.090.000 392.725.000 6250
16 PP2500454029 - Phần 16 1,016,190,000 1.847.618.000 508.095.000 11250
17 PP2500454030 - Phần 17 140,000,000 254.545.000 70.000.000 62.5
18 PP2500454031 - Phần 18 93,000,000 169.090.000 46.500.000 37.5
19 PP2500454032 - Phần 19 6,416,200 11.665.000 3.209.000 87.5
20 PP2500454033 - Phần 20 243,490,400 442.709.000 121.746.000 100
21 PP2500454034 - Phần 21 176,000,000 320.000.000 88.000.000 1000
22 PP2500454035 - Phần 22 172,500,000 313.636.000 86.250.000 62.5
23 PP2500454036 - Phần 23 432,000,000 785.454.000 216.000.000 5000
24 PP2500454037 - Phần 24 223,582,000 406.512.000 111.791.000 62.5
25 PP2500454038 - Phần 25 64,165,000 116.663.000 32.083.000 625
26 PP2500454039 - Phần 26 72,000,000 130.909.000 36.000.000 1000
27 PP2500454040 - Phần 27 721,630,000 1.312.054.000 360.815.000 8750
28 PP2500454041 - Phần 28 130,000,000 236.363.000 65.000.000 62.5
29 PP2500454042 - Phần 29 115,363,500 209.751.000 57.682.000 62.5
30 PP2500454043 - Phần 30 174,270,000 316.854.000 87.135.000 1875
31 PP2500454044 - Phần 31 217,512,000 395.476.000 108.756.000 450
32 PP2500454045 - Phần 32 151,200,000 274.909.000 75.600.000 10000
33 PP2500454046 - Phần 33 164,454,500 299.008.000 82.228.000 62.5
34 PP2500454047 - Phần 34 692,181,000 1.258.510.000 346.091.000 375
35 PP2500454048 - Phần 35 150,000,000 272.727.000 75.000.000 62.5
36 PP2500454049 - Phần 36 105,545,500 191.900.000 52.773.000 62.5
37 PP2500454050 - Phần 37 434,454,000 789.916.000 217.227.000 187.5
38 PP2500454051 - Phần 38 219,280,000 398.690.000 109.640.000 2500
39 PP2500454052 - Phần 39 88,500,000 160.909.000 44.250.000 37.5
40 PP2500454053 - Phần 40 194,400,000 353.454.000 97.200.000 62.5
41 PP2500454054 - Phần 41 706,920,000 1.285.309.000 353.460.000 7500
42 PP2500454055 - Phần 42 323,670,000 588.490.000 161.835.000 3750
43 PP2500454056 - Phần 43 324,000,000 589.090.000 162.000.000 187.5
44 PP2500454057 - Phần 44 30,927,000 56.230.000 15.464.000 125
45 PP2500454058 - Phần 45 706,900,000 1.285.272.000 353.450.000 2500
46 PP2500454059 - Phần 46 883,650,000 1.606.636.000 441.825.000 3750
47 PP2500454060 - Phần 47 210,000,000 381.818.000 105.000.000 3750
48 PP2500454061 - Phần 48 736,350,000 1.338.818.000 368.175.000 6250
49 PP2500454062 - Phần 49 274,900,000 499.818.000 137.450.000 2500
50 PP2500454063 - Phần 50 300,000,000 545.454.000 150.000.000 125
51 PP2500454064 - Phần 51 1,000,000,000 1.818.181.000 500.000.000 2500
52 PP2500454065 - Phần 52 736,350,000 1.338.818.000 368.175.000 6250
53 PP2500454066 - Phần 53 230,727,200 419.504.000 115.364.000 2500
54 PP2500454067 - Phần 54 883,650,000 1.606.636.000 441.825.000 3750
55 PP2500454068 - Phần 55 13,343,400 24.260.000 6.672.000 6.3
56 PP2500454069 - Phần 56 14,337,000 26.067.000 7.169.000 6.3
57 PP2500454070 - Phần 57 30,024,000 54.589.000 15.012.000 62.5
58 PP2500454071 - Phần 58 13,500,000 24.545.000 6.750.000 3.8000000000000003
59 PP2500454072 - Phần 59 5,400,000 9.818.000 2.700.000 62.5
60 PP2500454073 - Phần 60 9,055,800 16.465.000 4.528.000 6.3
61 PP2500454074 - Phần 61 2,800,000 5.090.000 1.400.000 25
62 PP2500454075 - Phần 62 8,000,000 14.545.000 4.000.000 2.5
63 PP2500454076 - Phần 63 16,000,000 29.090.000 8.000.000 2.5
64 PP2500454077 - Phần 64 5,714,180 10.389.000 2.858.000 2.5
65 PP2500454078 - Phần 65 11,290,900 20.528.000 5.646.000 2.5
66 PP2500454079 - Phần 66 32,000,000 58.181.000 16.000.000 12.5
67 PP2500454080 - Phần 67 9,000,000 16.363.000 4.500.000 3.8000000000000003
68 PP2500454081 - Phần 68 12,000,000 21.818.000 6.000.000 2.5
69 PP2500454082 - Phần 69 6,000,000 10.909.000 3.000.000 2.5
70 PP2500454083 - Phần 70 5,000,000 9.090.000 2.500.000 2.5
71 PP2500454084 - Phần 71 2,716,200 4.938.000 1.359.000 6.3
72 PP2500454085 - Phần 72 30,834,000 56.061.000 15.417.000 62.5
73 PP2500454086 - Phần 73 64,000,000 116.363.000 32.000.000 12.5
74 PP2500454087 - Phần 74 36,266,400 65.938.000 18.134.000 12.5
75 PP2500454088 - Phần 75 5,518,800 10.034.000 2.760.000 6.3
76 PP2500454089 - Phần 76 1,170,000,000 2.127.272.000 585.000.000 375
77 PP2500454090 - Phần 77 624,000,000 1.134.545.000 312.000.000 100
78 PP2500454091 - Phần 78 37,389,600 67.981.000 18.695.000 12.5
79 PP2500454092 - Phần 79 539,000,000 980.000.000 269.500.000 125
80 PP2500454093 - Phần 80 7,907,760 14.377.000 3.954.000 2.5
81 PP2500454094 - Phần 81 106,036,360 192.793.000 53.019.000 100
82 PP2500454095 - Phần 82 102,000,000 185.454.000 51.000.000 75
83 PP2500454096 - Phần 83 170,000,000 309.090.000 85.000.000 125
84 PP2500454097 - Phần 84 287,181,825 522.148.000 143.591.000 187.5
85 PP2500454098 - Phần 85 65,978,100 119.960.000 32.990.000 37.5
86 PP2500454099 - Phần 86 640,000,000 1.163.636.000 320.000.000 312.5
87 PP2500454100 - Phần 87 77,500,000 140.909.000 38.750.000 62.5
88 PP2500454101 - Phần 88 145,000,000 263.636.000 72.500.000 125
89 PP2500454102 - Phần 89 287,181,825 522.148.000 143.591.000 187.5
90 PP2500454103 - Phần 90 39,076,400 71.048.000 19.539.000 12.5
91 PP2500454104 - Phần 91 130,287,500 236.886.000 65.144.000 62.5
92 PP2500454105 - Phần 92 115,000,000 209.090.000 57.500.000 62.5
93 PP2500454106 - Phần 93 17,329,100 31.507.000 8.665.000 6.3
94 PP2500454107 - Phần 94 6,254,180 11.371.000 3.128.000 2.5
95 PP2500454108 - Phần 95 19,538,200 35.524.000 9.770.000 6.3
96 PP2500454109 - Phần 96 120,000,000 218.181.000 60.000.000 62.5
97 PP2500454110 - Phần 97 22,974,550 41.771.000 11.488.000 6.3
98 PP2500454111 - Phần 98 18,850,900 34.274.000 9.426.000 6.3
99 PP2500454112 - Phần 99 39,763,600 72.297.000 19.882.000 12.5
100 PP2500454113 - Phần 100 21,698,200 39.451.000 10.850.000 6.3
101 PP2500454114 - Phần 101 19,538,200 35.524.000 9.770.000 6.3
102 PP2500454115 - Phần 102 115,000,000 209.090.000 57.500.000 62.5
103 PP2500454116 - Phần 103 14,874,550 27.044.000 7.438.000 6.3
104 PP2500454117 - Phần 104 19,538,200 35.524.000 9.770.000 6.3
105 PP2500454118 - Phần 105 32,989,100 59.980.000 16.495.000 12.5
106 PP2500454119 - Phần 106 324,000,000 589.090.000 162.000.000 375
Phần 1
Mã phần lô PP2500454014
Giá từng phần lô 323,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 588.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2
Mã phần lô PP2500454015
Giá từng phần lô 2,592,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.712.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.296.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3
Mã phần lô PP2500454016
Giá từng phần lô 736,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.338.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4
Mã phần lô PP2500454017
Giá từng phần lô 789,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.435.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 394.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5
Mã phần lô PP2500454018
Giá từng phần lô 39,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.974.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6
Mã phần lô PP2500454019
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7
Mã phần lô PP2500454020
Giá từng phần lô 224,836,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.793.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.419.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8
Mã phần lô PP2500454021
Giá từng phần lô 577,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.049.672.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9
Mã phần lô PP2500454022
Giá từng phần lô 883,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.606.581.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10
Mã phần lô PP2500454023
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.454.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11
Mã phần lô PP2500454024
Giá từng phần lô 198,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.163.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12
Mã phần lô PP2500454025
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13
Mã phần lô PP2500454026
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14
Mã phần lô PP2500454027
Giá từng phần lô 192,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15
Mã phần lô PP2500454028
Giá từng phần lô 785,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16
Mã phần lô PP2500454029
Giá từng phần lô 1,016,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.847.618.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17
Mã phần lô PP2500454030
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18
Mã phần lô PP2500454031
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19
Mã phần lô PP2500454032
Giá từng phần lô 6,416,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.209.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20
Mã phần lô PP2500454033
Giá từng phần lô 243,490,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.709.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21
Mã phần lô PP2500454034
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22
Mã phần lô PP2500454035
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 23
Mã phần lô PP2500454036
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.454.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 24
Mã phần lô PP2500454037
Giá từng phần lô 223,582,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.512.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 25
Mã phần lô PP2500454038
Giá từng phần lô 64,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.663.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.083.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 26
Mã phần lô PP2500454039
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 27
Mã phần lô PP2500454040
Giá từng phần lô 721,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.054.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 28
Mã phần lô PP2500454041
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.363.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 29
Mã phần lô PP2500454042
Giá từng phần lô 115,363,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.751.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.682.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 30
Mã phần lô PP2500454043
Giá từng phần lô 174,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.854.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 31
Mã phần lô PP2500454044
Giá từng phần lô 217,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.476.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 32
Mã phần lô PP2500454045
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 33
Mã phần lô PP2500454046
Giá từng phần lô 164,454,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.008.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 34
Mã phần lô PP2500454047
Giá từng phần lô 692,181,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.258.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.091.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 35
Mã phần lô PP2500454048
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.727.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 36
Mã phần lô PP2500454049
Giá từng phần lô 105,545,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.773.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 37
Mã phần lô PP2500454050
Giá từng phần lô 434,454,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 789.916.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.227.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 38
Mã phần lô PP2500454051
Giá từng phần lô 219,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 39
Mã phần lô PP2500454052
Giá từng phần lô 88,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 40
Mã phần lô PP2500454053
Giá từng phần lô 194,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.454.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 41
Mã phần lô PP2500454054
Giá từng phần lô 706,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.309.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 42
Mã phần lô PP2500454055
Giá từng phần lô 323,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 588.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 43
Mã phần lô PP2500454056
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 44
Mã phần lô PP2500454057
Giá từng phần lô 30,927,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 45
Mã phần lô PP2500454058
Giá từng phần lô 706,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 46
Mã phần lô PP2500454059
Giá từng phần lô 883,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.606.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 47
Mã phần lô PP2500454060
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 48
Mã phần lô PP2500454061
Giá từng phần lô 736,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.338.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 49
Mã phần lô PP2500454062
Giá từng phần lô 274,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 50
Mã phần lô PP2500454063
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.454.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 51
Mã phần lô PP2500454064
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.818.181.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 52
Mã phần lô PP2500454065
Giá từng phần lô 736,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.338.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 53
Mã phần lô PP2500454066
Giá từng phần lô 230,727,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.504.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 54
Mã phần lô PP2500454067
Giá từng phần lô 883,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.606.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 55
Mã phần lô PP2500454068
Giá từng phần lô 13,343,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 56
Mã phần lô PP2500454069
Giá từng phần lô 14,337,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.067.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 57
Mã phần lô PP2500454070
Giá từng phần lô 30,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.589.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 58
Mã phần lô PP2500454071
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.8000000000000003
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 59
Mã phần lô PP2500454072
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 60
Mã phần lô PP2500454073
Giá từng phần lô 9,055,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 61
Mã phần lô PP2500454074
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 62
Mã phần lô PP2500454075
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 63
Mã phần lô PP2500454076
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 64
Mã phần lô PP2500454077
Giá từng phần lô 5,714,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 65
Mã phần lô PP2500454078
Giá từng phần lô 11,290,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 66
Mã phần lô PP2500454079
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.181.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 67
Mã phần lô PP2500454080
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.8000000000000003
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 68
Mã phần lô PP2500454081
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 69
Mã phần lô PP2500454082
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 70
Mã phần lô PP2500454083
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 71
Mã phần lô PP2500454084
Giá từng phần lô 2,716,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.938.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.359.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 72
Mã phần lô PP2500454085
Giá từng phần lô 30,834,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.061.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.417.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 73
Mã phần lô PP2500454086
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.363.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 74
Mã phần lô PP2500454087
Giá từng phần lô 36,266,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.938.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 75
Mã phần lô PP2500454088
Giá từng phần lô 5,518,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.034.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 76
Mã phần lô PP2500454089
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.127.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 77
Mã phần lô PP2500454090
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 78
Mã phần lô PP2500454091
Giá từng phần lô 37,389,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.981.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 79
Mã phần lô PP2500454092
Giá từng phần lô 539,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 980.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 80
Mã phần lô PP2500454093
Giá từng phần lô 7,907,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.377.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.954.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 81
Mã phần lô PP2500454094
Giá từng phần lô 106,036,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.793.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.019.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 82
Mã phần lô PP2500454095
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.454.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 83
Mã phần lô PP2500454096
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 84
Mã phần lô PP2500454097
Giá từng phần lô 287,181,825
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.148.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 85
Mã phần lô PP2500454098
Giá từng phần lô 65,978,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 86
Mã phần lô PP2500454099
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.163.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 312.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 87
Mã phần lô PP2500454100
Giá từng phần lô 77,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 88
Mã phần lô PP2500454101
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 89
Mã phần lô PP2500454102
Giá từng phần lô 287,181,825
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.148.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 90
Mã phần lô PP2500454103
Giá từng phần lô 39,076,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 91
Mã phần lô PP2500454104
Giá từng phần lô 130,287,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.886.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 92
Mã phần lô PP2500454105
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 93
Mã phần lô PP2500454106
Giá từng phần lô 17,329,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.507.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 94
Mã phần lô PP2500454107
Giá từng phần lô 6,254,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.371.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 95
Mã phần lô PP2500454108
Giá từng phần lô 19,538,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.524.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 96
Mã phần lô PP2500454109
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.181.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 97
Mã phần lô PP2500454110
Giá từng phần lô 22,974,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.771.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 98
Mã phần lô PP2500454111
Giá từng phần lô 18,850,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.274.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.426.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 99
Mã phần lô PP2500454112
Giá từng phần lô 39,763,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.297.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 100
Mã phần lô PP2500454113
Giá từng phần lô 21,698,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.451.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 101
Mã phần lô PP2500454114
Giá từng phần lô 19,538,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.524.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 102
Mã phần lô PP2500454115
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 103
Mã phần lô PP2500454116
Giá từng phần lô 14,874,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.044.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.438.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 104
Mã phần lô PP2500454117
Giá từng phần lô 19,538,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.524.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 105
Mã phần lô PP2500454118
Giá từng phần lô 32,989,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 106
Mã phần lô PP2500454119
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->