Gói thầu: Cung cấp thiết bị phục vụ đào tạo phục hình răng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500415363-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2025 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Đào tạo Răng Hàm Mặt
Chủ đầu tư Viện Đào tạo Răng Hàm Mặt
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị phục vụ đào tạo phục hình răng
Số hiệu KHLCNT PL2500195261
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,255,688,665 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500400262 - Nồi luộc nhựa 200,376,000 2,500,000
2 PP2500400263 - Máy đánh bóng 94,990,500 1,000,000
3 PP2500400264 - Máy mài thạch cao 37,600,000 400,000
4 PP2500400265 - Máy mài lòng thạch cao 55,000,000 600,000
5 PP2500400266 - Máy khoan chốt pin 48,114,000 500,000
6 PP2500400267 - Máy mài kim loại 210,600,000 2,500,000
7 PP2500400268 - Máy mài không chổi than 485,235,000 5,000,000
8 PP2500400269 - Máy xịt hơi nước nóng 76,000,000 1,000,000
9 PP2500400270 - Máy đúc cao tần 334,800,000 4,000,000
10 PP2500400271 - Máy rung thạch cao 68,040,000 750,000
11 PP2500400272 - Máy trộn hút chân không 51,993,165 600,000
12 PP2500400273 - Máy nướng sứ 630,000,000 7,000,000
13 PP2500400274 - Máy in nhựa 3D 165,000,000 1,650,000
14 PP2500400275 - Song song kế 143,000,000 1,500,000
15 PP2500400276 - Máy quét mẫu hàm 214,500,000 2,500,000
16 PP2500400277 - Máy tính chuyên dụng 49,500,000 500,000
17 PP2500400278 - Máy chiếu vật thể 40,700,000 500,000
18 PP2500400279 - Màn hình tivi 20,240,000 250,000
19 PP2500400280 - Máy hút bụi cá nhân 330,000,000 3,500,000
Nồi luộc nhựa
Mã phần lô PP2500400262
Giá từng phần lô 200,376,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ - Sớm nhất: 01 ngày- Muộn nhất: 90 ngày(kể từ ngày hợp đồng ký kết)
Máy đánh bóng
Mã phần lô PP2500400263
Giá từng phần lô 94,990,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ - Sớm nhất: 01 ngày- Muộn nhất: 90 ngày(kể từ ngày hợp đồng ký kết)
Máy mài thạch cao
Mã phần lô PP2500400264
Giá từng phần lô 37,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ - Sớm nhất: 01 ngày- Muộn nhất: 90 ngày(kể từ ngày hợp đồng ký kết)
Máy mài lòng thạch cao
Mã phần lô PP2500400265
Giá từng phần lô 55,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ - Sớm nhất: 01 ngày- Muộn nhất: 90 ngày(kể từ ngày hợp đồng ký kết)
Máy khoan chốt pin
Mã phần lô PP2500400266
Giá từng phần lô 48,114,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ - Sớm nhất: 01 ngày- Muộn nhất: 90 ngày(kể từ ngày hợp đồng ký kết)
Máy mài kim loại
Mã phần lô PP2500400267
Giá từng phần lô 210,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ - Sớm nhất: 01 ngày- Muộn nhất: 90 ngày(kể từ ngày hợp đồng ký kết)
Máy mài không chổi than
Mã phần lô PP2500400268
Giá từng phần lô 485,235,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ - Sớm nhất: 01 ngày- Muộn nhất: 90 ngày(kể từ ngày hợp đồng ký kết)
Máy xịt hơi nước nóng
Mã phần lô PP2500400269
Giá từng phần lô 76,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ - Sớm nhất: 01 ngày- Muộn nhất: 90 ngày(kể từ ngày hợp đồng ký kết)
Máy đúc cao tần
Mã phần lô PP2500400270
Giá từng phần lô 334,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ - Sớm nhất: 01 ngày- Muộn nhất: 90 ngày(kể từ ngày hợp đồng ký kết)
Máy rung thạch cao
Mã phần lô PP2500400271
Giá từng phần lô 68,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ - Sớm nhất: 01 ngày- Muộn nhất: 90 ngày(kể từ ngày hợp đồng ký kết)
Máy trộn hút chân không
Mã phần lô PP2500400272
Giá từng phần lô 51,993,165
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ - Sớm nhất: 01 ngày- Muộn nhất: 90 ngày(kể từ ngày hợp đồng ký kết)
Máy nướng sứ
Mã phần lô PP2500400273
Giá từng phần lô 630,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ - Sớm nhất: 01 ngày- Muộn nhất: 90 ngày(kể từ ngày hợp đồng ký kết)
Máy in nhựa 3D
Mã phần lô PP2500400274
Giá từng phần lô 165,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ - Sớm nhất: 01 ngày- Muộn nhất: 90 ngày(kể từ ngày hợp đồng ký kết)
Song song kế
Mã phần lô PP2500400275
Giá từng phần lô 143,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ - Sớm nhất: 01 ngày- Muộn nhất: 90 ngày(kể từ ngày hợp đồng ký kết)
Máy quét mẫu hàm
Mã phần lô PP2500400276
Giá từng phần lô 214,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ - Sớm nhất: 01 ngày- Muộn nhất: 90 ngày(kể từ ngày hợp đồng ký kết)
Máy tính chuyên dụng
Mã phần lô PP2500400277
Giá từng phần lô 49,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ - Sớm nhất: 01 ngày- Muộn nhất: 90 ngày(kể từ ngày hợp đồng ký kết)
Máy chiếu vật thể
Mã phần lô PP2500400278
Giá từng phần lô 40,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ - Sớm nhất: 01 ngày- Muộn nhất: 90 ngày(kể từ ngày hợp đồng ký kết)
Màn hình tivi
Mã phần lô PP2500400279
Giá từng phần lô 20,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ - Sớm nhất: 01 ngày- Muộn nhất: 90 ngày(kể từ ngày hợp đồng ký kết)
Máy hút bụi cá nhân
Mã phần lô PP2500400280
Giá từng phần lô 330,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->