Gói thầu: Cung cấp thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn cho Bệnh viện Tai Mũi Họng Trung ương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500540689-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Tai Mũi Họng TW
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn cho Bệnh viện Tai Mũi Họng Trung ương
Số hiệu KHLCNT PL2500302223
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 42,712,604,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500554005 - Máy đo độ giãn cơ 612,000,000 918.000.000 9018 306.000.000 1
2 PP2500554006 - Dao mổ hàn mạch 1,670,000,000 2.505.000.000 9018 835.000.000 1
3 PP2500554007 - Máy hấp nhanh 700,000,000 1.050.000.000 8419 350.000.000 1
4 PP2500554008 - Đèn đặt Nội khí quản có gắn camera 180,000,000 270.000.000 9018 90.000.000 1
5 PP2500554009 - Máy thở HFNC 330,000,000 495.000.000 9018 165.000.000 1
6 PP2500554010 - Máy đếm tế bào tự động 1,980,000,000 2.970.000.000 9027 990.000.000 1
7 PP2500554011 - Máy nội soi ống mềm 166,000,000 249.000.000 9018 83.000.000 1
8 PP2500554012 - Máy theo dõi bệnh nhân cầm tay 2 thông số (SpO2 và nhịp 60,000,000 90.000.000 9018 30.000.000 1
9 PP2500554013 - Hệ thống chụp cắt lớp vi tính >=64 dãy 14,800,000,000 22.200.000.000 9022 7.400.000.000 1
10 PP2500554014 - Máy đo thính lực đơn âm 757,800,000 1.136.700.000 9018 378.900.000 1
11 PP2500554015 - Máy siêu âm tai mũi họng cơ 1,580,000,000 2.370.000.000 9018 790.000.000 1
12 PP2500554016 - Máy siêu âm tai mũi họng chuyên sâu (03 đầu dò) 3,058,000,000 4.587.000.000 9018 1.529.000.000 1
13 PP2500554017 - Máy đo trở kháng mũi 700,000,000 1.050.000.000 9030 350.000.000 1
14 PP2500554018 - Máy tính và màn hình chuyên 396,000,000 594.000.000 8528 198.000.000 1
15 PP2500554019 - Kính hiển vi phẫu thuật có gắn camera 8,000,000,000 12.000.000.000 9011 4.000.000.000 1
16 PP2500554020 - Hệ thống phẫu thuật nội soi 4K Tai Mũi Họng 7,722,804,000 11.584.206.000 9018 3.861.402.000 1
Máy đo độ giãn cơ
Mã phần lô PP2500554005
Giá từng phần lô 612,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng≤
Dao mổ hàn mạch
Mã phần lô PP2500554006
Giá từng phần lô 1,670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.505.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 835.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Máy hấp nhanh
Mã phần lô PP2500554007
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) 8419
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Đèn đặt Nội khí quản có gắn camera
Mã phần lô PP2500554008
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Máy thở HFNC
Mã phần lô PP2500554009
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Máy đếm tế bào tự động
Mã phần lô PP2500554010
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Máy nội soi ống mềm
Mã phần lô PP2500554011
Giá từng phần lô 166,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Máy theo dõi bệnh nhân cầm tay 2 thông số (SpO2 và nhịp
Mã phần lô PP2500554012
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Hệ thống chụp cắt lớp vi tính >=64 dãy
Mã phần lô PP2500554013
Giá từng phần lô 14,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9022
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Máy đo thính lực đơn âm
Mã phần lô PP2500554014
Giá từng phần lô 757,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.136.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Máy siêu âm tai mũi họng cơ
Mã phần lô PP2500554015
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.370.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 790.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Máy siêu âm tai mũi họng chuyên sâu (03 đầu dò)
Mã phần lô PP2500554016
Giá từng phần lô 3,058,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.587.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.529.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Máy đo trở kháng mũi
Mã phần lô PP2500554017
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9030
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Máy tính và màn hình chuyên
Mã phần lô PP2500554018
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000.000
Mã hàng hóa (HS) 8528
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kính hiển vi phẫu thuật có gắn camera
Mã phần lô PP2500554019
Giá từng phần lô 8,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9011
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Hệ thống phẫu thuật nội soi 4K Tai Mũi Họng
Mã phần lô PP2500554020
Giá từng phần lô 7,722,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.584.206.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.861.402.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->