Gói thầu: Cung cấp thiết bị y tế, vật tư, hóa chất năm 2025-2027
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500576780-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị y tế, vật tư, hóa chất năm 2025-2027 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500301212 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh |
| Giá gói thầu | 112,742,621,060 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500551504 - Bộ dây chạy thận | 1,610,800,000 | 1.150.571.429 | 805.400.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 24,162,000 | |
| 2 | PP2500551505 - Dây chạy thận nhân tạo | 2,106,000,000 | 1.504.285.714 | 1.053.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 31,590,000 | |
| 3 | PP2500551506 - Kim chạy thận nhân tạo 16G | 1,710,000,000 | 1.221.428.571 | 855.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 25,650,000 | |
| 4 | PP2500551507 - Kim chạy thận nhân tạo | 630,000,000 | 450.000.000 | 315.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 9,450,000 | |
| 5 | PP2500551508 - Bơm tiêm Insulin | 409,400,000 | 292.428.571 | 204.700.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,141,000 | |
| 6 | PP2500551509 - Bơm tiêm insulin 1ml | 189,000,000 | 135.000.000 | 94.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,835,000 | |
| 7 | PP2500551510 - Bơm cho ăn | 54,450,000 | 38.892.857 | 27.225.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 816,750 | |
| 8 | PP2500551511 - Bơm tiêm nhựa 50ml, cho ăn | 22,890,000 | 16.350.000 | 11.445.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 343,350 | |
| 9 | PP2500551512 - Bơm tiêm 50ml | 138,250,000 | 98.750.000 | 69.125.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,073,750 | |
| 10 | PP2500551513 - Bơm tiêm nhựa 50ml | 53,000,000 | 37.857.143 | 26.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 795,000 | |
| 11 | PP2500551514 - Bơm tiêm 10ml | 931,000,000 | 665.000.000 | 465.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 13,965,000 | |
| 12 | PP2500551515 - Bơm tiêm nhựa 10ml | 608,300,000 | 434.500.000 | 304.150.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 9,124,500 | |
| 13 | PP2500551516 - Bơm tiêm 1ml | 536,000,000 | 382.857.143 | 268.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 8,040,000 | |
| 14 | PP2500551517 - Bơm tiêm nhựa 1ml | 199,200,000 | 142.285.714 | 99.600.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,988,000 | |
| 15 | PP2500551518 - Bơm tiêm 5ml | 777,600,000 | 555.428.571 | 388.800.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 11,664,000 | |
| 16 | PP2500551519 - Bơm tiêm nhựa 5ml | 410,400,000 | 293.142.857 | 205.200.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,156,000 | |
| 17 | PP2500551520 - Bơm tiêm 20ml | 1,008,000,000 | 720.000.000 | 504.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 15,120,000 | |
| 18 | PP2500551521 - Bơm tiêm nhựa 20ml | 596,000,000 | 425.714.286 | 298.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 8,940,000 | |
| 19 | PP2500551522 - Dây chuyền máu 180cm | 375,000,000 | 267.857.143 | 187.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,625,000 | |
| 20 | PP2500551523 - Bộ dây truyền máu | 89,000,000 | 63.571.429 | 44.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,335,000 | |
| 21 | PP2500551524 - Dây truyền đếm giọt | 1,215,312,000 | 868.080.000 | 607.656.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 18,229,680 | |
| 22 | PP2500551525 - Bộ dây truyền dịch đếm giọt | 324,000,000 | 231.428.571 | 162.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,860,000 | |
| 23 | PP2500551526 - Kim cánh bướm | 105,000,000 | 75.000.000 | 52.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,575,000 | |
| 24 | PP2500551527 - Kim lấy thuốc | 522,000,000 | 372.857.143 | 261.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 7,830,000 | |
| 25 | PP2500551528 - Dây hút đờm nhớt | 130,500,000 | 93.214.286 | 65.250.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,957,500 | |
| 26 | PP2500551529 - Dây hút dịch phẫu thuật (2m) | 88,200,000 | 63.000.000 | 44.100.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,323,000 | |
| 27 | PP2500551530 - Túi đựng nước tiểu | 141,300,000 | 100.928.571 | 70.650.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,119,500 | |
| 28 | PP2500551531 - Mặt nạ xông khí dung | 192,000,000 | 137.142.857 | 96.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,880,000 | |
| 29 | PP2500551532 - Dây nối bơm tiêm điện 75cm | 331,025,000 | 236.446.429 | 165.512.500 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,965,375 | |
| 30 | PP2500551533 - Dây nối bơm tiêm điện dài 140cm | 470,785,000 | 336.275.000 | 235.392.500 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 7,061,775 | |
| 31 | PP2500551534 - Dây nối bơm tiêm thuốc cản quang | 93,000,000 | 66.428.571 | 46.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,395,000 | |
| 32 | PP2500551535 - Mỏ vịt nhựa | 3,250,000 | 2.321.429 | 1.625.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 48,750 | |
| 33 | PP2500551536 - Túi cho ăn | 105,000,000 | 75.000.000 | 52.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,575,000 | |
| 34 | PP2500551537 - Bộ dây truyền dịch hóa chất ung thư không chứa PVC | 350,437,500 | 250.312.500 | 175.218.750 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,256,563 | |
| 35 | PP2500551538 - Bộ dây truyền dịch tránh ánh sáng | 78,750,000 | 56.250.000 | 39.375.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,181,250 | |
| 36 | PP2500551539 - Que đè lưỡi gỗ | 8,400,000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 126,000 | |
| 37 | PP2500551540 - Catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng người lớn | 59,500,000 | 42.500.000 | 29.750.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 892,500 | |
| 38 | PP2500551541 - Catheter tĩnh mạch trung tâm loại 1 đường | 37,548,000 | 26.820.000 | 18.774.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 563,220 | |
| 39 | PP2500551542 - Cathete tĩnh mạch trung tâm 2 đường 7F người lớn | 1,400,000,000 | 1.000.000.000 | 700.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 21,000,000 | |
| 40 | PP2500551543 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 944,670,000 | 674.764.286 | 472.335.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 14,170,050 | |
| 41 | PP2500551544 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng phủ thuốc | 169,753,600 | 121.252.571 | 84.876.800 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,546,304 | |
| 42 | PP2500551545 - Cathete tĩnh mạch trung tâm 2 đương trẻ em 4F | 117,000,000 | 83.571.429 | 58.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,755,000 | |
| 43 | PP2500551546 - Cathete tĩnh mạch trung tâm 3 đường 5F trẻ em | 135,934,650 | 97.096.179 | 67.967.325 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,039,020 | |
| 44 | PP2500551547 - Cathete tĩnh mạch trung tâm 3 đường 7F người lớn | 270,160,800 | 192.972.000 | 135.080.400 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,052,412 | |
| 45 | PP2500551548 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 180,125,400 | 128.661.000 | 90.062.700 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,701,881 | |
| 46 | PP2500551549 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc | 17,789,100 | 12.706.500 | 8.894.550 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 266,837 | |
| 47 | PP2500551550 - Sonde JJ | 640,000,000 | 457.142.857 | 320.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 9,600,000 | |
| 48 | PP2500551551 - Sonde JJ 12 tháng chất liệu 100% silicone | 83,790,000 | 59.850.000 | 41.895.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,256,850 | |
| 49 | PP2500551552 - Ống bơm tiêm điện 2 nòng | 104,580,000 | 74.700.000 | 52.290.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,568,700 | |
| 50 | PP2500551553 - Dây nối bơm tiêm điện 2 nòng | 39,600,000 | 28.285.714 | 19.800.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 594,000 | |
| 51 | PP2500551554 - Khóa 3 chạc không dây | 402,500,000 | 287.500.000 | 201.250.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,037,500 | |
| 52 | PP2500551555 - Khóa 3 ngã có dây nối dài | 405,720,000 | 289.800.000 | 202.860.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,085,800 | |
| 53 | PP2500551556 - Khóa ba ngã kèm dây nối dài | 100,500,000 | 71.785.714 | 50.250.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,507,500 | |
| 54 | PP2500551557 - Dây thở Oxy 2 nhánh | 288,000,000 | 205.714.286 | 144.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,320,000 | |
| 55 | PP2500551558 - Dây thở Oxy 2 nhánh các cỡ | 158,000,000 | 112.857.143 | 79.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,370,000 | |
| 56 | PP2500551559 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số | 2,856,000,000 | 2.040.000.000 | 1.428.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 42,840,000 | |
| 57 | PP2500551560 - Kim luồn an toàn có cánh, có cổng các số | 1,110,000,000 | 792.857.143 | 555.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 16,650,000 | |
| 58 | PP2500551561 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn dùng cho trẻ em | 742,050,000 | 530.035.714 | 371.025.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 11,130,750 | |
| 59 | PP2500551562 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh (không cổng) G14-26 | 315,000,000 | 225.000.000 | 157.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,725,000 | |
| 60 | PP2500551563 - Dây truyền dịch trẻ em | 577,500,000 | 412.500.000 | 288.750.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 8,662,500 | |
| 61 | PP2500551564 - Xốp cầm máu | 105,000,000 | 75.000.000 | 52.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,575,000 | |
| 62 | PP2500551565 - Ống đặt nội khí quản có bóng tiệt trùng các số | 243,100,000 | 173.642.857 | 121.550.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,646,500 | |
| 63 | PP2500551566 - Ống nội khí quản có bóng, số 3.0 - 10.0 | 824,985,000 | 589.275.000 | 412.492.500 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 12,374,775 | |
| 64 | PP2500551567 - Ống đặt nội khí quản không bóng các số | 25,000,000 | 17.857.143 | 12.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 375,000 | |
| 65 | PP2500551568 - Kehr dẫn mật các số 16, 18, 20, 22 | 3,360,000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 50,400 | |
| 66 | PP2500551569 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 1,254,000,000 | 895.714.286 | 627.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 18,810,000 | |
| 67 | PP2500551570 - Bộ gây tê ngoài màng cứng và gây tê tuỷ sống phối hợp | 1,267,371,000 | 905.265.000 | 633.685.500 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 19,010,565 | |
| 68 | PP2500551571 - Bộ Xi-lanh dùng một lần cho máy bơm tiêm cản quang dùng cho chụp CT loại 1 nòng đầu xoáy | 172,500,000 | 123.214.286 | 86.250.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,587,500 | |
| 69 | PP2500551572 - Bơm tiêm cản quang 190ml 1 nòng | 105,000,000 | 75.000.000 | 52.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,575,000 | |
| 70 | PP2500551573 - Bộ dây truyền dịch chống trào ngược | 25,500,000 | 18.214.286 | 12.750.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 382,500 | |
| 71 | PP2500551574 - Bộ dây truyền dịch kim hai cánh bướm | 5,720,000,000 | 4.085.714.286 | 2.860.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 85,800,000 | |
| 72 | PP2500551575 - Dây truyền dịch 180cm cổng bơm thuốc chữ Y | 2,940,000,000 | 2.100.000.000 | 1.470.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 44,100,000 | |
| 73 | PP2500551576 - Bộ dây truyền dịch có kim bướm | 1,260,000,000 | 900.000.000 | 630.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 18,900,000 | |
| 74 | PP2500551577 - Bộ quả lọc máu liên tục hấp phụ tráng Heparin | 855,000,000 | 610.714.286 | 427.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 12,825,000 | |
| 75 | PP2500551578 - Bộ quả lọc thay thế huyết tương | 595,000,000 | 425.000.000 | 297.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 8,925,000 | |
| 76 | PP2500551579 - Quả lọc máu người lớn dùng cho máy lọc máu liên tục | 1,460,000,000 | 1.042.857.143 | 730.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 21,900,000 | |
| 77 | PP2500551580 - Dây dẫn lưu ổ bụng | 34,000,000 | 24.285.714 | 17.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 510,000 | |
| 78 | PP2500551581 - Dây dẫn lưu silicon tiệt trùng (có lỗ) | 22,050,000 | 15.750.000 | 11.025.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 330,750 | |
| 79 | PP2500551582 - Bộ dẫn lưu áp lực âm các cỡ | 169,260,000 | 120.900.000 | 84.630.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,538,900 | |
| 80 | PP2500551583 - Ống thông tiểu foley 2 nhánh, phủ silicone số 12-26 | 202,500,000 | 144.642.857 | 101.250.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,037,500 | |
| 81 | PP2500551584 - Ống thông foley 2 nhánh 100% silicone | 1,362,900,000 | 973.500.000 | 681.450.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 20,443,500 | |
| 82 | PP2500551585 - Ống thông tiểu foley 3 nhánh phủ silicone các số | 276,000,000 | 197.142.857 | 138.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,140,000 | |
| 83 | PP2500551586 - Canuyn mở khí quản các số | 157,500,000 | 112.500.000 | 78.750.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,362,500 | |
| 84 | PP2500551587 - Kim gây tê đám rối thần kinh dài 100mm loại 21G | 780,000,000 | 557.142.857 | 390.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 11,700,000 | |
| 85 | PP2500551588 - Kim gây tê đám rối thần kinh loại 100mm | 680,400,000 | 486.000.000 | 340.200.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 10,206,000 | |
| 86 | PP2500551589 - Mặt nạ thở Oxy | 32,500,000 | 23.214.286 | 16.250.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 487,500 | |
| 87 | PP2500551590 - Mặt nạ thở Oxy có túi | 31,200,000 | 22.285.714 | 15.600.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 468,000 | |
| 88 | PP2500551591 - Son Nelaton | 63,000,000 | 45.000.000 | 31.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 945,000 | |
| 89 | PP2500551592 - Sonde Nelaton các số | 60,000,000 | 42.857.143 | 30.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 900,000 | |
| 90 | PP2500551593 - Quả hấp phụ máu một lần điều trị suy thận thể tích 130ml | 5,500,000,000 | 3.928.571.429 | 2.750.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 82,500,000 | |
| 91 | PP2500551594 - Quả hấp phụ máu một lần điều trị ngộ độc cấp thể tích 230ml | 1,260,000,000 | 900.000.000 | 630.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 18,900,000 | |
| 92 | PP2500551595 - Quả lọc máu hấp phụ Cytokin thể tích 330ml | 1,207,500,000 | 862.500.000 | 603.750.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 18,112,500 | |
| 93 | PP2500551596 - Bộ dây hút đờm kín | 524,475,000 | 374.625.000 | 262.237.500 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 7,867,125 | |
| 94 | PP2500551597 - Bộ dây hút đờm kín 1 chiều | 22,018,500 | 15.727.500 | 11.009.250 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 330,278 | |
| 95 | PP2500551598 - Bơm tiêm điện 50ml | 394,800,000 | 282.000.000 | 197.400.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,922,000 | |
| 96 | PP2500551599 - Bơm tiêm 50ml tiêm điện | 71,500,000 | 51.071.429 | 35.750.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,072,500 | |
| 97 | PP2500551600 - Bơm tiêm lấy mẫu máu chống đông | 313,360,000 | 223.828.571 | 156.680.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,700,400 | |
| 98 | PP2500551601 - Catheter 2 nòng dùng chạy thận nhân tạo | 187,200,000 | 133.714.286 | 93.600.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,808,000 | |
| 99 | PP2500551602 - Chỉ không tan tổng hợp Polyamid6/66, số 2/0 | 367,500,000 | 262.500.000 | 183.750.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,512,500 | |
| 100 | PP2500551603 - Chỉ không tan tổng hợp Polyamid6/66, số 3/0 | 1,225,000,000 | 875.000.000 | 612.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 18,375,000 | |
| 101 | PP2500551604 - Chỉ không tan tổng hợp Polyamid6/66, số 4/0 | 122,500,000 | 87.500.000 | 61.250.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,837,500 | |
| 102 | PP2500551605 - Chỉ không tan tổng hợp Polyamid6/66, số 5/0 | 78,000,000 | 55.714.286 | 39.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,170,000 | |
| 103 | PP2500551606 - Chỉ không tan tổng hợp Polyamid6/66, số 6/0 | 70,400,000 | 50.285.714 | 35.200.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,056,000 | |
| 104 | PP2500551607 - Chỉ không tan tổng hợp Polyamid6/66, số 10/0 | 157,500,000 | 112.500.000 | 78.750.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,362,500 | |
| 105 | PP2500551608 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 2/0 | 115,000,000 | 82.142.857 | 57.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,725,000 | |
| 106 | PP2500551609 - Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 2/0 | 42,500,000 | 30.357.143 | 21.250.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 637,500 | |
| 107 | PP2500551610 - Chỉ phẫu thuật Polypropylen số 0 | 9,500,000 | 6.785.714 | 4.750.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 142,500 | |
| 108 | PP2500551611 - Chỉ phẫu thuật Polypropylen số 1/0 | 9,500,000 | 6.785.714 | 4.750.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 142,500 | |
| 109 | PP2500551612 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 3/0 | 385,000,000 | 275.000.000 | 192.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,775,000 | |
| 110 | PP2500551613 - Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 3/0 | 190,000,000 | 135.714.286 | 95.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,850,000 | |
| 111 | PP2500551614 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 4/0 | 180,000,000 | 128.571.429 | 90.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,700,000 | |
| 112 | PP2500551615 - Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 4/0 | 95,000,000 | 67.857.143 | 47.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,425,000 | |
| 113 | PP2500551616 - Chỉ phẫu thuật polypropylene số 6/0 | 29,400,000 | 21.000.000 | 14.700.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 441,000 | |
| 114 | PP2500551617 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 7/0 | 72,500,000 | 51.785.714 | 36.250.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,087,500 | |
| 115 | PP2500551618 - Chỉ phẫu thuật không tan polypropylene số 7/0 | 12,900,000 | 9.214.286 | 6.450.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 193,500 | |
| 116 | PP2500551619 - Chỉ phẫu thuật polypropylen số 10/0 | 75,200,000 | 53.714.286 | 37.600.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,128,000 | |
| 117 | PP2500551620 - Chỉ phẫu thuật không tiêu poly-propylen10-0 | 37,600,000 | 26.857.143 | 18.800.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 564,000 | |
| 118 | PP2500551621 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polyglactin 2/0 | 957,000,000 | 683.571.429 | 478.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 14,355,000 | |
| 119 | PP2500551622 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin 2 | 465,000,000 | 332.142.857 | 232.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,975,000 | |
| 120 | PP2500551623 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 0 | 12,000,000 | 8.571.429 | 6.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 180,000 | |
| 121 | PP2500551624 - Chỉ tiêu tổng hợp tổng hợp polyglactin 1 | 3,276,000,000 | 2.340.000.000 | 1.638.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 49,140,000 | |
| 122 | PP2500551625 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 1 | 1,240,000,000 | 885.714.286 | 620.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 18,600,000 | |
| 123 | PP2500551626 - Chỉ tiêu tổng hợp tổng hợp polyglactin 2/0 | 1,270,000,000 | 907.142.857 | 635.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 19,050,000 | |
| 124 | PP2500551627 - Chỉ tiêu tổng hợp tổng hợp polyglactin 3/0 | 825,500,000 | 589.642.857 | 412.750.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 12,382,500 | |
| 125 | PP2500551628 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin 3/0 | 110,000,000 | 78.571.429 | 55.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,650,000 | |
| 126 | PP2500551629 - Chỉ tiêu tổng hợp tổng hợp polyglactin 4/0 | 1,143,000,000 | 816.428.571 | 571.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 17,145,000 | |
| 127 | PP2500551630 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 4 | 660,000,000 | 471.428.571 | 330.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 9,900,000 | |
| 128 | PP2500551631 - Chỉ tiêu tổng hợp tổng hợp polyglactin 5/0 | 429,000,000 | 306.428.571 | 214.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,435,000 | |
| 129 | PP2500551632 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin 5/0 | 165,000,000 | 117.857.143 | 82.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,475,000 | |
| 130 | PP2500551633 - Chỉ tiêu tổng hợp tổng hợp polyglactin 6/0 | 85,000,000 | 60.714.286 | 42.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,275,000 | |
| 131 | PP2500551634 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 6 | 19,200,000 | 13.714.286 | 9.600.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 288,000 | |
| 132 | PP2500551635 - Chỉ tiêu tổng hợp tổng hợp polyglactin khâu gan số 1 | 23,940,000 | 17.100.000 | 11.970.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 359,100 | |
| 133 | PP2500551636 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin khâu gan số 1 | 9,600,000 | 6.857.143 | 4.800.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 144,000 | |
| 134 | PP2500551637 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đơn sợi Polydioxanone số 4/0 | 6,000,000 | 4.285.714 | 3.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 90,000 | |
| 135 | PP2500551638 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đơn sợi Polydioxanone số 3 | 6,000,000 | 4.285.714 | 3.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 90,000 | |
| 136 | PP2500551639 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đơn sợi Polydioxanone số 2 | 6,000,000 | 4.285.714 | 3.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 90,000 | |
| 137 | PP2500551640 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đơn sợi Polydioxanone số 5 | 2,124,000 | 1.517.143 | 1.062.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 31,860 | |
| 138 | PP2500551641 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đơn sợi Polydioxanone số 6 | 2,124,000 | 1.517.143 | 1.062.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 31,860 | |
| 139 | PP2500551642 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu đơn sợi Polydioxanone số 7 | 3,960,000 | 2.828.571 | 1.980.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 59,400 | |
| 140 | PP2500551643 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đa sợi polyestersố 2 | 10,500,000 | 7.500.000 | 5.250.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 157,500 | |
| 141 | PP2500551644 - Chỉ khâu có gai không cần buộc số 3/0 | 30,600,000 | 21.857.143 | 15.300.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 459,000 | |
| 142 | PP2500551645 - Bộ ghim khâu nội soi cố định lưới thoát vị | 22,350,000 | 15.964.286 | 11.175.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 335,250 | |
| 143 | PP2500551646 - Kim sinh thiết mô mềm | 77,800,000 | 55.571.429 | 38.900.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,167,000 | |
| 144 | PP2500551647 - Kim sinh thiết xương | 8,000,000 | 5.714.286 | 4.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 120,000 | |
| 145 | PP2500551648 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ | 900,000,000 | 642.857.143 | 450.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 13,500,000 | |
| 146 | PP2500551649 - Bộcảm biến đo huyết áp động mạch vàbộcảm biến nhiệt | 300,000,000 | 214.285.714 | 150.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,500,000 | |
| 147 | PP2500551650 - Kim châm cứu các số | 93,000,000 | 66.428.571 | 46.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,395,000 | |
| 148 | PP2500551651 - Kim châm cứu tiệt trùng | 62,000,000 | 44.285.714 | 31.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 930,000 | |
| 149 | PP2500551652 - Dầu parafin 5ml vô khuẩn | 198,000,000 | 141.428.571 | 99.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,970,000 | |
| 150 | PP2500551653 - Dầu Parafin | 22,500,000 | 16.071.429 | 11.250.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 337,500 | |
| 151 | PP2500551654 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng, có bột | 1,461,600,000 | 1.044.000.00 | 730.800.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 21,924,000 | |
| 152 | PP2500551655 - Găng tay latex phẫu thuật tiệt trùng, có bột | 974,400,000 | 696.000.000 | 487.200.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 14,616,000 | |
| 153 | PP2500551656 - Găng tay phẫu thuật không tiệt trùng, có bột các số | 1,386,000,000 | 990.000.000 | 693.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 20,790,000 | |
| 154 | PP2500551657 - Găng tay thường | 210,000,000 | 150.000.000 | 105.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,150,000 | |
| 155 | PP2500551658 - Găng kiểm tra dùng trong y tế có bột | 240,000,000 | 171.428.571 | 120.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,600,000 | |
| 156 | PP2500551659 - Găng tay dài (Khám sản) | 3,150,000 | 2.250.000 | 1.575.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 47,250 | |
| 157 | PP2500551660 - Găng tay dài sản khoa vô trùng, các số | 1,890,000 | 1.350.000 | 945.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 28,350 | |
| 158 | PP2500551661 - Kim gây tê tủy sống | 500,000,000 | 357.142.857 | 250.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 7,500,000 | |
| 159 | PP2500551662 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống 18-27G | 283,200,000 | 202.285.714 | 141.600.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,248,000 | |
| 160 | PP2500551663 - Dây nối dài dùng trong truyền thuốc loại 140cm | 177,000,000 | 126.428.571 | 88.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,655,000 | |
| 161 | PP2500551664 - Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc loại 75cm | 157,500,000 | 112.500.000 | 78.750.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,362,500 | |
| 162 | PP2500551665 - Bộ kim que thử đường huyết | 2,075,000,000 | 1.482.142.85 | 1.037.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 31,125,000 | |
| 163 | PP2500551666 - Que thử đường huyết | 830,000,000 | 592.857.143 | 415.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 12,450,000 | |
| 164 | PP2500551667 - Test thử đường huyết | 650,000,000 | 464.285.714 | 325.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 9,750,000 | |
| 165 | PP2500551668 - Bông tẩm cồn | 54,000,000 | 38.571.429 | 27.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 810,000 | |
| 166 | PP2500551669 - Bông cắt 2*2 | 160,200,000 | 114.428.571 | 80.100.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,403,000 | |
| 167 | PP2500551670 - Gạc dẫn lưu tai mũi họng tiệt trùng | 22,880,000 | 16.342.857 | 11.440.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 343,200 | |
| 168 | PP2500551671 - Gạc dẫn lưu tai mũi họng 1,5cm x 100cm x 4 lớp, vô trùng | 14,832,000 | 10.594.286 | 7.416.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 222,480 | |
| 169 | PP2500551672 - Nước cất 2 lần tiệt trùng loại 5 lít | 461,160,000 | 329.400.000 | 230.580.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,917,400 | |
| 170 | PP2500551673 - Nước cất 2 lần tiệt trùng loại 10 lít | 428,400,000 | 306.000.000 | 214.200.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,426,000 | |
| 171 | PP2500551674 - Nước cất 1 lần tiệt trùng loại 10 lít | 150,000,000 | 107.142.857 | 75.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,250,000 | |
| 172 | PP2500551675 - Túi máu ba loại 250ml có dung dịch chống đông CPD và dung dịch bảo quản hồng cầu SAG-M | 2,520,000,000 | 1.800.000.000 | 1.260.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 37,800,000 | |
| 173 | PP2500551676 - Túi máu ba 250ml có dung dịch chống đông CPD và dung dịch bảo quản hồng cầu AS-5 | 2,016,000,000 | 1.440.000.00 | 1.008.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 30,240,000 | |
| 174 | PP2500551677 - Túi Camera tiệt trùng | 152,250,000 | 108.750.000 | 76.125.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,283,750 | |
| 175 | PP2500551678 - Túi camera nội soi vô trùng | 55,216,000 | 39.440.000 | 27.608.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 828,240 | |
| 176 | PP2500551679 - Dao phẫu thuật phaco 2.2mm | 248,000,000 | 177.142.857 | 124.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,720,000 | |
| 177 | PP2500551680 - Dao phẫu thuật phaco 2.8mm | 248,000,000 | 177.142.857 | 124.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,720,000 | |
| 178 | PP2500551681 - Dao phẫu mộng | 74,400,000 | 53.142.857 | 37.200.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,116,000 | |
| 179 | PP2500551682 - Sonde dẫn lưu kiểu Malecot các cỡ (hoặc tương đương) các số | 4,392,000 | 3.137.143 | 2.196.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 65,880 | |
| 180 | PP2500551683 - Ống thông dẫn lưu kiểu Pezzer các số | 3,660,000 | 2.614.286 | 1.830.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 54,900 | |
| 181 | PP2500551684 - Gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn 10x10cm | 217,500,000 | 155.357.143 | 108.750.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,262,500 | |
| 182 | PP2500551685 - Gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn 15x20 | 150,000,000 | 107.142.857 | 75.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,250,000 | |
| 183 | PP2500551686 - Dung dịch xịt phòng ngừa loét do tì đè | 154,600,000 | 110.428.571 | 77.300.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,319,000 | |
| 184 | PP2500551687 - Gạc lưới toàn phần hydrocolloid | 28,500,000 | 20.357.143 | 14.250.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 427,500 | |
| 185 | PP2500551688 - Băng xốp polyurethane 3 lớp, dày 5mm, kích thước 10x10cm | 62,500,000 | 44.642.857 | 31.250.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 937,500 | |
| 186 | PP2500551689 - Hydrogelkháng khuẩn điều trị vết thương | 164,000,000 | 117.142.857 | 82.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,460,000 | |
| 187 | PP2500551690 - Mask thanh quản | 94,290,000 | 67.350.000 | 47.145.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,414,350 | |
| 188 | PP2500551691 - Mask thanh quản 2 nòng silicone | 68,145,000 | 48.675.000 | 34.072.500 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,022,175 | |
| 189 | PP2500551692 - Băng dính trong suốt có xẻ rãnh dùng để cố định các loại Catherter | 320,000,000 | 228.571.429 | 160.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,800,000 | |
| 190 | PP2500551693 - Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm trong suốt 9x11 cm | 315,000,000 | 225.000.000 | 157.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,725,000 | |
| 191 | PP2500551694 - Băng dính trong suốt có xẻ rãnh dùng để cố định các loại Catherter | 57,200,000 | 40.857.143 | 28.600.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 858,000 | |
| 192 | PP2500551695 - Chỉ khâu có gai không cần buộc số 3/0 | 17,472,000 | 12.480.000 | 8.736.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 262,080 | |
| 193 | PP2500551696 - Sáp cầm máu xương | 38,000,000 | 27.142.857 | 19.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 570,000 | |
| 194 | PP2500551697 - Kim nha khoa | 945,000 | 675.000 | 472.500 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 14,175 | |
| 195 | PP2500551698 - Áo cột sống | 33,000,000 | 23.571.429 | 16.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 495,000 | |
| 196 | PP2500551699 - Áo hỗ trợ cột sống thắt lưng có nẹp cứng | 14,500,000 | 10.357.143 | 7.250.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 217,500 | |
| 197 | PP2500551700 - Băng cố định khớp vai | 17,000,000 | 12.142.857 | 8.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 255,000 | |
| 198 | PP2500551701 - Đai cố định vai và xương đòn | 8,800,000 | 6.285.714 | 4.400.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 132,000 | |
| 199 | PP2500551702 - Nẹp chống xoay dài | 10,000,000 | 7.142.857 | 5.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 150,000 | |
| 200 | PP2500551703 - Nẹp cổ cứng | 9,200,000 | 6.571.429 | 4.600.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 138,000 | |
| 201 | PP2500551704 - Nẹp gối | 21,000,000 | 15.000.000 | 10.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 315,000 | |
| 202 | PP2500551705 - Nẹp chống xoay ngắn | 9,000,000 | 6.428.571 | 4.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 135,000 | |
| 203 | PP2500551706 - Nẹp cố định ngón tay | 3,000,000 | 2.142.857 | 1.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 45,000 | |
| 204 | PP2500551707 - Băng cố định khớp vai | 20,500,000 | 14.642.857 | 10.250.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 307,500 | |
| 205 | PP2500551708 - Nẹp cẳng tay | 11,000,000 | 7.857.143 | 5.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 165,000 | |
| 206 | PP2500551709 - Nẹp cánh tay | 9,250,000 | 6.607.143 | 4.625.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 138,750 | |
| 207 | PP2500551710 - Túi treo tay | 19,200,000 | 13.714.286 | 9.600.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 288,000 | |
| 208 | PP2500551711 - Ống lót bó bột cẳng chân 10 x 85 cm | 7,500,000 | 5.357.143 | 3.750.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 112,500 | |
| 209 | PP2500551712 - Ống lót bó bột chân 10 x 110 cm | 9,000,000 | 6.428.571 | 4.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 135,000 | |
| 210 | PP2500551713 - Đai xương sườn | 4,100,000 | 2.928.571 | 2.050.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 61,500 | |
| 211 | PP2500551714 - Nẹp chân | 13,250,000 | 9.464.286 | 6.625.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 198,750 | |
| 212 | PP2500551715 - Bông lót bó bột 10cm x 2,7m | 1,100,000 | 785.714 | 550.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 16,500 | |
| 213 | PP2500551716 - Bông lót bó bột 15cm x 2,7m | 1,300,000 | 928.571 | 650.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 19,500 | |
| 214 | PP2500551717 - Băng bột tổng hợp 7,5cm x 3,6m | 140,000,000 | 100.000.000 | 70.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,100,000 | |
| 215 | PP2500551718 - Băng bột tổng hợp 10cm x 3,6m | 270,000,000 | 192.857.143 | 135.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,050,000 | |
| 216 | PP2500551719 - Ống lót bó bột 6,5cm x 25m | 68,000,000 | 48.571.429 | 34.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,020,000 | |
| 217 | PP2500551720 - Ống lót bó bột 10cm x 25m | 74,000,000 | 52.857.143 | 37.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,110,000 | |
| 218 | PP2500551721 - Bột bó 10cm x 4,5m | 92,500,000 | 66.071.429 | 46.250.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,387,500 | |
| 219 | PP2500551722 - Bột bó 15cm x 4,5m | 132,300,000 | 94.500.000 | 66.150.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,984,500 | |
| 220 | PP2500551723 - Điếu ngải | 72,000,000 | 51.428.571 | 36.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,080,000 | |
| 221 | PP2500551724 - Nhang ngải cứu | 76,600,000 | 54.714.286 | 38.300.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,149,000 | |
| 222 | PP2500551725 - Quả lọc thận cho máy HDF | 840,000,000 | 600.000.000 | 420.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 12,600,000 | |
| 223 | PP2500551726 - Kim gây tê thần kinh ngoại vi liên tục dưới hướng dẫn của siêu âm , kích thích thần kinh | 386,162,000 | 275.830.000 | 193.081.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,792,430 | |
| 224 | PP2500551727 - Catheter tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại vi (PICC) cho trẻ sơ sinh dưới 1kg | 112,000,000 | 80.000.000 | 56.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,680,000 | |
| 225 | PP2500551728 - Bông y tế thấm nước 1kg | 3,695,650 | 2.639.750 | 1.847.825 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 55,435 | |
| 226 | PP2500551729 - Bột cầm máu 2g | 43,500,000 | 31.071.429 | 21.750.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 652,500 | |
| 227 | PP2500551730 - Bột cầm máu 3g | 49,500,000 | 35.357.143 | 24.750.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 742,500 | |
| 228 | PP2500551731 - Túi truyền áp lực | 6,300,000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 94,500 | |
| 229 | PP2500551732 - Bơm kim tiêm nhựa tự khóa loại 0,1ml kèm kim 27G 3/8” | 58,000,000 | 41.428.571 | 29.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 870,000 | |
| 230 | PP2500551733 - Băng cuộn 10cm x 5m | 175,210,000 | 125.150.000 | 87.605.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,628,150 | |
| 231 | PP2500551734 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x 50cm x 4 lớp vô trùng | 890,000,000 | 635.714.286 | 445.000.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 13,350,000 | |
| 232 | PP2500551735 - Bông gạc đắp vết thương 15x20cmvô trùng | 423,150,000 | 302.250.000 | 211.575.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,347,250 | |
| 233 | PP2500551736 - Bông gạc đắp vết thương 7x10cm vô trùng | 211,250,000 | 150.892.857 | 105.625.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 3,168,750 | |
| 234 | PP2500551737 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng | 131,840,000 | 94.171.429 | 65.920.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,977,600 | |
| 235 | PP2500551738 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 10x20cm | 415,000,000 | 296.428.571 | 207.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 6,225,000 | |
| 236 | PP2500551739 - Nong chiều dài 21mm | 2,185,000 | 1.560.714 | 1.092.500 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 32,775 | |
| 237 | PP2500551740 - Nong chiều dài 25mm | 3,705,000 | 2.646.429 | 1.852.500 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 55,575 | |
| 238 | PP2500551741 - Dũa chiều dài 21mm | 1,235,000 | 882.143 | 617.500 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 18,525 | |
| 239 | PP2500551742 - Dũa chiều dài 25mm | 1,235,000 | 882.143 | 617.500 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 18,525 | |
| 240 | PP2500551743 - Lentulo số 25 | 1,041,460 | 743.900 | 520.730 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 15,622 | |
| 241 | PP2500551744 - Lèn ngang dài 25mm | 1,150,000 | 821.429 | 575.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 17,250 | |
| 242 | PP2500551745 - Lèn ngang dài 21mm | 1,150,000 | 821.429 | 575.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 17,250 | |
| 243 | PP2500551746 - Trâm gai | 2,250,000 | 1.607.143 | 1.125.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 33,750 | |
| 244 | PP2500551747 - Mũi Endo-Z | 3,977,400 | 2.841.000 | 1.988.700 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 59,661 | |
| 245 | PP2500551748 - Mũi khoan trụ | 1,390,000 | 992.857 | 695.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 20,850 | |
| 246 | PP2500551749 - Mũi khoan tròn các cỡ | 1,390,000 | 992.857 | 695.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 20,850 | |
| 247 | PP2500551750 - Mũi Gate | 1,850,000 | 1.321.429 | 925.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 27,750 | |
| 248 | PP2500551751 - Mũi trụ TR-15 | 1,390,000 | 992.857 | 695.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 20,850 | |
| 249 | PP2500551752 - Mũi quả trám | 278,000 | 198.571 | 139.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,170 | |
| 250 | PP2500551753 - Mũi ngọn lửa | 278,000 | 198.571 | 139.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 4,170 | |
| 251 | PP2500551754 - Mũi khoan cắt răng 8 tay nhanh | 5,750,000 | 4.107.143 | 2.875.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 86,250 | |
| 252 | PP2500551755 - Mũi khoan trụ nhỏ thuôn (loại dài ) | 1,390,000 | 992.857 | 695.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 20,850 | |
| 253 | PP2500551756 - Mũi cắt kẽ | 834,000 | 595.714 | 417.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 12,510 | |
| 254 | PP2500551757 - Đài đánh bóng composite | 80,000 | 57.143 | 40.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,200 | |
| 255 | PP2500551758 - Fuji VII | 16,380,000 | 11.700.000 | 8.190.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 245,700 | |
| 256 | PP2500551759 - Fuji II | 4,900,000 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 73,500 | |
| 257 | PP2500551760 - Glyde (bôi trơn ống tủy) | 1,008,000 | 720.000 | 504.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 15,120 | |
| 258 | PP2500551761 - Keo bonding | 3,000,000 | 2.142.857 | 1.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 45,000 | |
| 259 | PP2500551762 - Axit Etching | 336,000 | 240.000 | 168.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 5,040 | |
| 260 | PP2500551763 - Côn gutta các cỡ | 1,900,000 | 1.357.143 | 950.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 28,500 | |
| 261 | PP2500551764 - Côn giấy các cỡ | 2,100,000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 31,500 | |
| 262 | PP2500551765 - Cevinton | 1,500,000 | 1.071.429 | 750.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 22,500 | |
| 263 | PP2500551766 - HydroxitCanxi | 1,800,000 | 1.285.714 | 900.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 27,000 | |
| 264 | PP2500551767 - Bột khô pha dịch A đậm đặc cho thận nhân tạo | 5,705,000,000 | 4.075.000.000 | 2.852.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 85,575,000 | |
| 265 | PP2500551768 - Bột khô pha dịch B đậm đặc cho thận nhân tạo | 5,313,000,000 | 3.795.000.000 | 2.656.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 79,695,000 | |
| 266 | PP2500551769 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Acid | 2,475,000,000 | 1.767.857.143 | 1.237.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 37,125,000 | |
| 267 | PP2500551770 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Bicarbonat | 3,135,000,000 | 2.239.285.714 | 1.567.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 47,025,000 | |
| 268 | PP2500551771 - Muối viên tinh khiết | 135,000,000 | 96.428.571 | 67.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 2,025,000 | |
| 269 | PP2500551772 - Acid Citric monohydrate | 77,000,000 | 55.000.000 | 38.500.000 | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu | 1,155,000 | |
| 270 | Bơmtiêm1ml - Cái240.00030 | - | 160,800,000 | ||||
| 271 | Bơmtiêm5ml - Cái360.00030 | - | 233,280,000 |
Bộ dây chạy thận |
|
| Mã phần lô | PP2500551504 |
| Giá từng phần lô | 1,610,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.150.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,162,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500551505 |
| Giá từng phần lô | 2,106,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.504.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.053.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,590,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim chạy thận nhân tạo 16G |
|
| Mã phần lô | PP2500551506 |
| Giá từng phần lô | 1,710,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.221.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 855.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500551507 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2500551508 |
| Giá từng phần lô | 409,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,141,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm insulin 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500551509 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,835,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bơm cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2500551510 |
| Giá từng phần lô | 54,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.892.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 816,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm nhựa 50ml, cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2500551511 |
| Giá từng phần lô | 22,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.445.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 343,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500551512 |
| Giá từng phần lô | 138,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,073,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm nhựa 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500551513 |
| Giá từng phần lô | 53,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 795,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500551514 |
| Giá từng phần lô | 931,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 665.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,965,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm nhựa 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500551515 |
| Giá từng phần lô | 608,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,124,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500551516 |
| Giá từng phần lô | 536,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm nhựa 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500551517 |
| Giá từng phần lô | 199,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,988,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500551518 |
| Giá từng phần lô | 777,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 555.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,664,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm nhựa 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500551519 |
| Giá từng phần lô | 410,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500551520 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm nhựa 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500551521 |
| Giá từng phần lô | 596,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 298.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây chuyền máu 180cm |
|
| Mã phần lô | PP2500551522 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500551523 |
| Giá từng phần lô | 89,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,335,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây truyền đếm giọt |
|
| Mã phần lô | PP2500551524 |
| Giá từng phần lô | 1,215,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 868.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 607.656.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,229,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ dây truyền dịch đếm giọt |
|
| Mã phần lô | PP2500551525 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500551526 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim lấy thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500551527 |
| Giá từng phần lô | 522,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,830,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây hút đờm nhớt |
|
| Mã phần lô | PP2500551528 |
| Giá từng phần lô | 130,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,957,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây hút dịch phẫu thuật (2m) |
|
| Mã phần lô | PP2500551529 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,323,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500551530 |
| Giá từng phần lô | 141,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,119,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mặt nạ xông khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500551531 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây nối bơm tiêm điện 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2500551532 |
| Giá từng phần lô | 331,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.446.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,965,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây nối bơm tiêm điện dài 140cm |
|
| Mã phần lô | PP2500551533 |
| Giá từng phần lô | 470,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.392.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,061,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây nối bơm tiêm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500551534 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,395,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mỏ vịt nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500551535 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2500551536 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ dây truyền dịch hóa chất ung thư không chứa PVC |
|
| Mã phần lô | PP2500551537 |
| Giá từng phần lô | 350,437,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.218.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,256,563 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ dây truyền dịch tránh ánh sáng |
|
| Mã phần lô | PP2500551538 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,181,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Que đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500551539 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500551540 |
| Giá từng phần lô | 59,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 892,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Catheter tĩnh mạch trung tâm loại 1 đường |
|
| Mã phần lô | PP2500551541 |
| Giá từng phần lô | 37,548,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.774.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 563,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cathete tĩnh mạch trung tâm 2 đường 7F người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500551542 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500551543 |
| Giá từng phần lô | 944,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 674.764.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,170,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500551544 |
| Giá từng phần lô | 169,753,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.252.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.876.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,546,304 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cathete tĩnh mạch trung tâm 2 đương trẻ em 4F |
|
| Mã phần lô | PP2500551545 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,755,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cathete tĩnh mạch trung tâm 3 đường 5F trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500551546 |
| Giá từng phần lô | 135,934,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.096.179 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.967.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,039,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cathete tĩnh mạch trung tâm 3 đường 7F người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500551547 |
| Giá từng phần lô | 270,160,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.972.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.080.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,052,412 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500551548 |
| Giá từng phần lô | 180,125,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.661.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.062.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,701,881 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500551549 |
| Giá từng phần lô | 17,789,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.706.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.894.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 266,837 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Sonde JJ |
|
| Mã phần lô | PP2500551550 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Sonde JJ 12 tháng chất liệu 100% silicone |
|
| Mã phần lô | PP2500551551 |
| Giá từng phần lô | 83,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,256,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống bơm tiêm điện 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500551552 |
| Giá từng phần lô | 104,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,568,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây nối bơm tiêm điện 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500551553 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 594,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Khóa 3 chạc không dây |
|
| Mã phần lô | PP2500551554 |
| Giá từng phần lô | 402,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,037,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Khóa 3 ngã có dây nối dài |
|
| Mã phần lô | PP2500551555 |
| Giá từng phần lô | 405,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,085,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Khóa ba ngã kèm dây nối dài |
|
| Mã phần lô | PP2500551556 |
| Giá từng phần lô | 100,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,507,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây thở Oxy 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500551557 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây thở Oxy 2 nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500551558 |
| Giá từng phần lô | 158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,370,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500551559 |
| Giá từng phần lô | 2,856,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.040.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.428.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim luồn an toàn có cánh, có cổng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500551560 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 792.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 555.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500551561 |
| Giá từng phần lô | 742,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 530.035.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 371.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,130,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh (không cổng) G14-26 |
|
| Mã phần lô | PP2500551562 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây truyền dịch trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500551563 |
| Giá từng phần lô | 577,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,662,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Xốp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500551564 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống đặt nội khí quản có bóng tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500551565 |
| Giá từng phần lô | 243,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,646,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống nội khí quản có bóng, số 3.0 - 10.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551566 |
| Giá từng phần lô | 824,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 589.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.492.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,374,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống đặt nội khí quản không bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500551567 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kehr dẫn mật các số 16, 18, 20, 22 |
|
| Mã phần lô | PP2500551568 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500551569 |
| Giá từng phần lô | 1,254,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 895.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 627.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ gây tê ngoài màng cứng và gây tê tuỷ sống phối hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500551570 |
| Giá từng phần lô | 1,267,371,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 905.265.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 633.685.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,010,565 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ Xi-lanh dùng một lần cho máy bơm tiêm cản quang dùng cho chụp CT loại 1 nòng đầu xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2500551571 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,587,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm cản quang 190ml 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500551572 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ dây truyền dịch chống trào ngược |
|
| Mã phần lô | PP2500551573 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 382,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ dây truyền dịch kim hai cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500551574 |
| Giá từng phần lô | 5,720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.085.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.860.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây truyền dịch 180cm cổng bơm thuốc chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2500551575 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ dây truyền dịch có kim bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500551576 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ quả lọc máu liên tục hấp phụ tráng Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500551577 |
| Giá từng phần lô | 855,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 610.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ quả lọc thay thế huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500551578 |
| Giá từng phần lô | 595,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Quả lọc máu người lớn dùng cho máy lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500551579 |
| Giá từng phần lô | 1,460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.042.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 730.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây dẫn lưu ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500551580 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây dẫn lưu silicon tiệt trùng (có lỗ) |
|
| Mã phần lô | PP2500551581 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ dẫn lưu áp lực âm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500551582 |
| Giá từng phần lô | 169,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,538,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống thông tiểu foley 2 nhánh, phủ silicone số 12-26 |
|
| Mã phần lô | PP2500551583 |
| Giá từng phần lô | 202,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,037,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống thông foley 2 nhánh 100% silicone |
|
| Mã phần lô | PP2500551584 |
| Giá từng phần lô | 1,362,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 973.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 681.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,443,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống thông tiểu foley 3 nhánh phủ silicone các số |
|
| Mã phần lô | PP2500551585 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Canuyn mở khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2500551586 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,362,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim gây tê đám rối thần kinh dài 100mm loại 21G |
|
| Mã phần lô | PP2500551587 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim gây tê đám rối thần kinh loại 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2500551588 |
| Giá từng phần lô | 680,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,206,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mặt nạ thở Oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500551589 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 487,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mặt nạ thở Oxy có túi |
|
| Mã phần lô | PP2500551590 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 468,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Son Nelaton |
|
| Mã phần lô | PP2500551591 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Sonde Nelaton các số |
|
| Mã phần lô | PP2500551592 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Quả hấp phụ máu một lần điều trị suy thận thể tích 130ml |
|
| Mã phần lô | PP2500551593 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.928.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Quả hấp phụ máu một lần điều trị ngộ độc cấp thể tích 230ml |
|
| Mã phần lô | PP2500551594 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Quả lọc máu hấp phụ Cytokin thể tích 330ml |
|
| Mã phần lô | PP2500551595 |
| Giá từng phần lô | 1,207,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 603.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,112,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ dây hút đờm kín |
|
| Mã phần lô | PP2500551596 |
| Giá từng phần lô | 524,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 374.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.237.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,867,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ dây hút đờm kín 1 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2500551597 |
| Giá từng phần lô | 22,018,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.727.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.009.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,278 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm điện 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500551598 |
| Giá từng phần lô | 394,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,922,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 50ml tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500551599 |
| Giá từng phần lô | 71,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,072,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm lấy mẫu máu chống đông |
|
| Mã phần lô | PP2500551600 |
| Giá từng phần lô | 313,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,700,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Catheter 2 nòng dùng chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500551601 |
| Giá từng phần lô | 187,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,808,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ không tan tổng hợp Polyamid6/66, số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551602 |
| Giá từng phần lô | 367,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,512,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ không tan tổng hợp Polyamid6/66, số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551603 |
| Giá từng phần lô | 1,225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ không tan tổng hợp Polyamid6/66, số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551604 |
| Giá từng phần lô | 122,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,837,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ không tan tổng hợp Polyamid6/66, số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551605 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ không tan tổng hợp Polyamid6/66, số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551606 |
| Giá từng phần lô | 70,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,056,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ không tan tổng hợp Polyamid6/66, số 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551607 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,362,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551608 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551609 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 637,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật Polypropylen số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551610 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật Polypropylen số 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551611 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 142,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551612 |
| Giá từng phần lô | 385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551613 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551614 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551615 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật polypropylene số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551616 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 441,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551617 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,087,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật không tan polypropylene số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551618 |
| Giá từng phần lô | 12,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 193,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật polypropylen số 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551619 |
| Giá từng phần lô | 75,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,128,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật không tiêu poly-propylen10-0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551620 |
| Giá từng phần lô | 37,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 564,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp polyglactin 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551621 |
| Giá từng phần lô | 957,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 683.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 478.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,355,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500551622 |
| Giá từng phần lô | 465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551623 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp tổng hợp polyglactin 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500551624 |
| Giá từng phần lô | 3,276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.638.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500551625 |
| Giá từng phần lô | 1,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 885.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 620.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp tổng hợp polyglactin 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551626 |
| Giá từng phần lô | 1,270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 907.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 635.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp tổng hợp polyglactin 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551627 |
| Giá từng phần lô | 825,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 589.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,382,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551628 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp tổng hợp polyglactin 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551629 |
| Giá từng phần lô | 1,143,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 816.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 571.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,145,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500551630 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp tổng hợp polyglactin 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551631 |
| Giá từng phần lô | 429,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,435,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551632 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp tổng hợp polyglactin 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551633 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu polyglactin số 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500551634 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp tổng hợp polyglactin khâu gan số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500551635 |
| Giá từng phần lô | 23,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 359,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactin khâu gan số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500551636 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đơn sợi Polydioxanone số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551637 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đơn sợi Polydioxanone số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500551638 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đơn sợi Polydioxanone số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500551639 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đơn sợi Polydioxanone số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500551640 |
| Giá từng phần lô | 2,124,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.517.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.062.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đơn sợi Polydioxanone số 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500551641 |
| Giá từng phần lô | 2,124,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.517.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.062.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đơn sợi Polydioxanone số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500551642 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đa sợi polyestersố 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500551643 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ khâu có gai không cần buộc số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551644 |
| Giá từng phần lô | 30,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 459,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ ghim khâu nội soi cố định lưới thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2500551645 |
| Giá từng phần lô | 22,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 335,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim sinh thiết mô mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500551646 |
| Giá từng phần lô | 77,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,167,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim sinh thiết xương |
|
| Mã phần lô | PP2500551647 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ |
|
| Mã phần lô | PP2500551648 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộcảm biến đo huyết áp động mạch vàbộcảm biến nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500551649 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim châm cứu các số |
|
| Mã phần lô | PP2500551650 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,395,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim châm cứu tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500551651 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 930,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dầu parafin 5ml vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500551652 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dầu Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2500551653 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 337,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng, có bột |
|
| Mã phần lô | PP2500551654 |
| Giá từng phần lô | 1,461,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.044.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 730.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,924,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Găng tay latex phẫu thuật tiệt trùng, có bột |
|
| Mã phần lô | PP2500551655 |
| Giá từng phần lô | 974,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 696.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,616,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Găng tay phẫu thuật không tiệt trùng, có bột các số |
|
| Mã phần lô | PP2500551656 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,790,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Găng tay thường |
|
| Mã phần lô | PP2500551657 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Găng kiểm tra dùng trong y tế có bột |
|
| Mã phần lô | PP2500551658 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Găng tay dài (Khám sản) |
|
| Mã phần lô | PP2500551659 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Găng tay dài sản khoa vô trùng, các số |
|
| Mã phần lô | PP2500551660 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim gây tê tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2500551661 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim chọc dò, gây tê tủy sống 18-27G |
|
| Mã phần lô | PP2500551662 |
| Giá từng phần lô | 283,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,248,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây nối dài dùng trong truyền thuốc loại 140cm |
|
| Mã phần lô | PP2500551663 |
| Giá từng phần lô | 177,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,655,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc loại 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2500551664 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,362,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bộ kim que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500551665 |
| Giá từng phần lô | 2,075,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.482.142.85 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.037.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500551666 |
| Giá từng phần lô | 830,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Test thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500551667 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bông tẩm cồn |
|
| Mã phần lô | PP2500551668 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bông cắt 2*2 |
|
| Mã phần lô | PP2500551669 |
| Giá từng phần lô | 160,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,403,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Gạc dẫn lưu tai mũi họng tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500551670 |
| Giá từng phần lô | 22,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 343,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Gạc dẫn lưu tai mũi họng 1,5cm x 100cm x 4 lớp, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500551671 |
| Giá từng phần lô | 14,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.594.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.416.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 222,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nước cất 2 lần tiệt trùng loại 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500551672 |
| Giá từng phần lô | 461,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,917,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nước cất 2 lần tiệt trùng loại 10 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500551673 |
| Giá từng phần lô | 428,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,426,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nước cất 1 lần tiệt trùng loại 10 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500551674 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi máu ba loại 250ml có dung dịch chống đông CPD và dung dịch bảo quản hồng cầu SAG-M |
|
| Mã phần lô | PP2500551675 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi máu ba 250ml có dung dịch chống đông CPD và dung dịch bảo quản hồng cầu AS-5 |
|
| Mã phần lô | PP2500551676 |
| Giá từng phần lô | 2,016,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi Camera tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500551677 |
| Giá từng phần lô | 152,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,283,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi camera nội soi vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500551678 |
| Giá từng phần lô | 55,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 828,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dao phẫu thuật phaco 2.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2500551679 |
| Giá từng phần lô | 248,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dao phẫu thuật phaco 2.8mm |
|
| Mã phần lô | PP2500551680 |
| Giá từng phần lô | 248,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dao phẫu mộng |
|
| Mã phần lô | PP2500551681 |
| Giá từng phần lô | 74,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,116,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Sonde dẫn lưu kiểu Malecot các cỡ (hoặc tương đương) các số |
|
| Mã phần lô | PP2500551682 |
| Giá từng phần lô | 4,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.137.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.196.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống thông dẫn lưu kiểu Pezzer các số |
|
| Mã phần lô | PP2500551683 |
| Giá từng phần lô | 3,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.614.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500551684 |
| Giá từng phần lô | 217,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,262,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn 15x20 |
|
| Mã phần lô | PP2500551685 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch xịt phòng ngừa loét do tì đè |
|
| Mã phần lô | PP2500551686 |
| Giá từng phần lô | 154,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,319,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Gạc lưới toàn phần hydrocolloid |
|
| Mã phần lô | PP2500551687 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 427,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng xốp polyurethane 3 lớp, dày 5mm, kích thước 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500551688 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 937,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Hydrogelkháng khuẩn điều trị vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500551689 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mask thanh quản |
|
| Mã phần lô | PP2500551690 |
| Giá từng phần lô | 94,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,414,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mask thanh quản 2 nòng silicone |
|
| Mã phần lô | PP2500551691 |
| Giá từng phần lô | 68,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.072.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,022,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng dính trong suốt có xẻ rãnh dùng để cố định các loại Catherter |
|
| Mã phần lô | PP2500551692 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm trong suốt 9x11 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500551693 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng dính trong suốt có xẻ rãnh dùng để cố định các loại Catherter |
|
| Mã phần lô | PP2500551694 |
| Giá từng phần lô | 57,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 858,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Chỉ khâu có gai không cần buộc số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500551695 |
| Giá từng phần lô | 17,472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.736.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2500551696 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500551697 |
| Giá từng phần lô | 945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Áo cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2500551698 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Áo hỗ trợ cột sống thắt lưng có nẹp cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500551699 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 217,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng cố định khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2500551700 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Đai cố định vai và xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2500551701 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp chống xoay dài |
|
| Mã phần lô | PP2500551702 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500551703 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp gối |
|
| Mã phần lô | PP2500551704 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp chống xoay ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500551705 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp cố định ngón tay |
|
| Mã phần lô | PP2500551706 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng cố định khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2500551707 |
| Giá từng phần lô | 20,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 307,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp cẳng tay |
|
| Mã phần lô | PP2500551708 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2500551709 |
| Giá từng phần lô | 9,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi treo tay |
|
| Mã phần lô | PP2500551710 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống lót bó bột cẳng chân 10 x 85 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500551711 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống lót bó bột chân 10 x 110 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500551712 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Đai xương sườn |
|
| Mã phần lô | PP2500551713 |
| Giá từng phần lô | 4,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nẹp chân |
|
| Mã phần lô | PP2500551714 |
| Giá từng phần lô | 13,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bông lót bó bột 10cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2500551715 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bông lót bó bột 15cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2500551716 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng bột tổng hợp 7,5cm x 3,6m |
|
| Mã phần lô | PP2500551717 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng bột tổng hợp 10cm x 3,6m |
|
| Mã phần lô | PP2500551718 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống lót bó bột 6,5cm x 25m |
|
| Mã phần lô | PP2500551719 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Ống lót bó bột 10cm x 25m |
|
| Mã phần lô | PP2500551720 |
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bột bó 10cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2500551721 |
| Giá từng phần lô | 92,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,387,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bột bó 15cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2500551722 |
| Giá từng phần lô | 132,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,984,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Điếu ngải |
|
| Mã phần lô | PP2500551723 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nhang ngải cứu |
|
| Mã phần lô | PP2500551724 |
| Giá từng phần lô | 76,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,149,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Quả lọc thận cho máy HDF |
|
| Mã phần lô | PP2500551725 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Kim gây tê thần kinh ngoại vi liên tục dưới hướng dẫn của siêu âm , kích thích thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500551726 |
| Giá từng phần lô | 386,162,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.081.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,792,430 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Catheter tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại vi (PICC) cho trẻ sơ sinh dưới 1kg |
|
| Mã phần lô | PP2500551727 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bông y tế thấm nước 1kg |
|
| Mã phần lô | PP2500551728 |
| Giá từng phần lô | 3,695,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.639.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.847.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,435 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bột cầm máu 2g |
|
| Mã phần lô | PP2500551729 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 652,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bột cầm máu 3g |
|
| Mã phần lô | PP2500551730 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 742,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Túi truyền áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2500551731 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bơm kim tiêm nhựa tự khóa loại 0,1ml kèm kim 27G 3/8” |
|
| Mã phần lô | PP2500551732 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Băng cuộn 10cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500551733 |
| Giá từng phần lô | 175,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.605.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,628,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x 50cm x 4 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500551734 |
| Giá từng phần lô | 890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 635.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 445.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bông gạc đắp vết thương 15x20cmvô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500551735 |
| Giá từng phần lô | 423,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,347,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bông gạc đắp vết thương 7x10cm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500551736 |
| Giá từng phần lô | 211,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.892.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,168,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500551737 |
| Giá từng phần lô | 131,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,977,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Vật liệu cầm máu tự tiêu 10x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500551738 |
| Giá từng phần lô | 415,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nong chiều dài 21mm |
|
| Mã phần lô | PP2500551739 |
| Giá từng phần lô | 2,185,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.560.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Nong chiều dài 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2500551740 |
| Giá từng phần lô | 3,705,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.646.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.852.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dũa chiều dài 21mm |
|
| Mã phần lô | PP2500551741 |
| Giá từng phần lô | 1,235,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 882.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 617.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dũa chiều dài 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2500551742 |
| Giá từng phần lô | 1,235,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 882.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 617.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Lentulo số 25 |
|
| Mã phần lô | PP2500551743 |
| Giá từng phần lô | 1,041,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 743.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,622 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Lèn ngang dài 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2500551744 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 821.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Lèn ngang dài 21mm |
|
| Mã phần lô | PP2500551745 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 821.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Trâm gai |
|
| Mã phần lô | PP2500551746 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mũi Endo-Z |
|
| Mã phần lô | PP2500551747 |
| Giá từng phần lô | 3,977,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.841.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.988.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,661 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mũi khoan trụ |
|
| Mã phần lô | PP2500551748 |
| Giá từng phần lô | 1,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 992.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mũi khoan tròn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500551749 |
| Giá từng phần lô | 1,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 992.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mũi Gate |
|
| Mã phần lô | PP2500551750 |
| Giá từng phần lô | 1,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mũi trụ TR-15 |
|
| Mã phần lô | PP2500551751 |
| Giá từng phần lô | 1,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 992.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mũi quả trám |
|
| Mã phần lô | PP2500551752 |
| Giá từng phần lô | 278,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mũi ngọn lửa |
|
| Mã phần lô | PP2500551753 |
| Giá từng phần lô | 278,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mũi khoan cắt răng 8 tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500551754 |
| Giá từng phần lô | 5,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.107.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mũi khoan trụ nhỏ thuôn (loại dài ) |
|
| Mã phần lô | PP2500551755 |
| Giá từng phần lô | 1,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 992.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Mũi cắt kẽ |
|
| Mã phần lô | PP2500551756 |
| Giá từng phần lô | 834,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 595.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 417.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Đài đánh bóng composite |
|
| Mã phần lô | PP2500551757 |
| Giá từng phần lô | 80,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Fuji VII |
|
| Mã phần lô | PP2500551758 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 245,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Fuji II |
|
| Mã phần lô | PP2500551759 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Glyde (bôi trơn ống tủy) |
|
| Mã phần lô | PP2500551760 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Keo bonding |
|
| Mã phần lô | PP2500551761 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Axit Etching |
|
| Mã phần lô | PP2500551762 |
| Giá từng phần lô | 336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Côn gutta các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500551763 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Côn giấy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500551764 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cevinton |
|
| Mã phần lô | PP2500551765 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
HydroxitCanxi |
|
| Mã phần lô | PP2500551766 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bột khô pha dịch A đậm đặc cho thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500551767 |
| Giá từng phần lô | 5,705,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.075.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.852.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Bột khô pha dịch B đậm đặc cho thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500551768 |
| Giá từng phần lô | 5,313,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.656.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,695,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Acid |
|
| Mã phần lô | PP2500551769 |
| Giá từng phần lô | 2,475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.767.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.237.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc Bicarbonat |
|
| Mã phần lô | PP2500551770 |
| Giá từng phần lô | 3,135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.239.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.567.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Muối viên tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500551771 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Acid Citric monohydrate |
|
| Mã phần lô | PP2500551772 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5*(30/730) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,155,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng nhiều lần, chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng E-mail hoặc điện thoại) |
Cái240.00030 |
|
| Mã phần lô | Bơmtiêm1ml |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,800,000 |
Cái360.00030 |
|
| Mã phần lô | Bơmtiêm5ml |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 233,280,000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi